Tải bản đầy đủ

40 câu trắc nghiệm trọng âm gv hoàng xuân tuyensinh247 file word có lời giải chi tiết image marked image marked

STRESS
Question 1:

A. express

B. effort

C. employ

D. reduce

Question 2:

A. preference

B. attraction

C. advantage

D. infinitive


Question 3:

A. parallel

B. society

C. enormous

D. Australia

Question 4:

A. weather

B. flower

C. human

D. canteen

Question 5:

A. technique

B. advance

C. challenge

D. attempt

Question 6:

A. interview

B. essential

C. comfortable

D. industry


Question 7:

A. problem

B. village

C. police

D. worker

Question 8:

A.effectiveness

B. satisfaction

C. curriculum

D. appropriate

Question 9:

A. enter

B. enlarge

C. enhance

D. ensure

Question 10:

A. bachelor

B. chemistry

C. compliment

D. refugee

Question 11:

A. response

B. relate

C. rescue

D. rehearse

Question 12:

A. national

B. beautiful

C. chemical

D. disaster

Question 13:

A. religious

B. librarian

C. commercial

D. Japanese

Question 14:

A. technology

B. activity

C. experience

D. presentation

Question 15:

A. unselfish

B. sympathy

C. quality

D. principle

Question 16 :

A. introduce

B. entertain

C. successfu

D. millionaire


Question 17:

A. gorilla

B. panda

C. parrot

D. leopard

Question 18:

A. considerate

B. photographer C. community

D. residental

Question 19:

A. compulsory

B. biography

C. curriculum

D. admirable

Question 20:

A. difficult

B. simplicity

C. discovery

D. commodity

Question 21:

A. genuine

B. kangaroo

C. generous

D. fortunate

Question 22:

A. technique

B. regional

C. satellite

D. interesting

Question 23:

A. company

B. employment

C. atmosphere

D. miracle

Question 24:

A. attitude

B. infamous

C. envelop

D. regularly

Question 25:

A. manner

B. surface

C. mailbox

D. mature

Question 26:

A. fascimile

B. punctuality

C. recipent

D. appreciate

Question 27:

A. fertilizer

B. intensify

C. ambiguous

D. courageous

Question 28:

A. interrupt

B. mausoleum

C. herbicide

D. submarine

Question 29:

A. struggle

B. enlarge

C. occur

D. survive

Question 30:

A.predominance

B. environment

C. technology

D. superstition

Question 31:

A. release

B. offer

C. amaze

D. believe

Question 32:

A. tradition

B. memory

C. socialise

D. animal

Question 33:

A. rubbish

B. career

C. actor

D. cocktail


Question 34:

A. biology

B. inaccurate

C. ability

D. interactive

Question 35:

A. future

B. prospect

C. guidance

D. involve

Question 36:

A. mechanism

B. minority

C. eradicate

D. alternative

Question 37:

A. moment

B. event

C. cancer

D. offer

Question 38:

A. participate

B. psychology

C. ability

D. temporary

Question 39:

A. possession

B. politics

C. refusal

D. decision

Question 40:

A. development

B. preservative

C. congratulate

D. preferential

KEY
Question 1: Đáp án B
A. express /ɪkˈspres/

C.

employ /ɪmˈplɔɪ/

B. effort /ˈefət/
D.
reduce /rɪˈdjuːs/
Nguyên tắc nhấn trọng âm của từ có 2 âm tiết:
• Danh từ+ tính từ có 2 âm tiết -> trọng âm nhấn vào âm tiết 1 VD: artist, driver,
brother, content, empty, friendly, famous,…
• Ngoại lệ [danh từ có trọng âm 2] : machine, mistake, police, desire, canal,…
• Động từ có 2 âm tiết -> trọng âm nhấn vào âm tiết 2 VD: enjoy, destroy, attract,
remove, escape, forget, relax,…
• Ngoại lệ [động từ có trọng âm 1]: promise, realize, listen, follow, offer, open,
happen, answer,…
Question 2: Đáp án A
A. reference /ˈrefrəns/
C. advantage /ədˈvɑːntɪdʒ/
B. attraction /əˈtrækʃn/
D. infinitive /ɪnˈfɪnətɪv/
Trọng âm chính rơi vào vào âm tiết đứng trước các hậu tố: -ence, -ion, -age, -itive
Question 3: Đáp án A


parallel /ˈpærəlel/
society /səˈsaɪəti/
enormous /ɪˈnɔːməs/
Australia /ɒsˈtreɪliə/
Câu A trọng âm 1 các câu còn lại trọng âm 2
Question 4: Đáp án D
weather /ˈweðə(r)/
flower /ˈflaʊə(r)/
human /ˈhjuːmən/
canteen /kænˈtiːn/
ð Câu D trọng âm 2 các câu còn lại trọng âm 1.
Question 5: Đáp án C
technique /tekˈniːk/
advance /ədˈvɑːns/
challenge /ˈtʃælɪndʒ/
attempt /əˈtempt/
Câu C trọng âm 1 còn lại trọng âm 2
Question 6: Đáp án B
interview /ˈɪntəvjuː/
essential /ɪˈsenʃl/
comfortable /ˈkʌmftəbl/
industry /ˈɪndəstri/
Câu B trọng âm 2 còn lại trọng âm 1.
Question 7: Đáp án C
A. problem /ˈprɒb.ləm/
B. village /ˈvɪl.ɪdʒ/
C. police /pəˈliːs/
D. worker /ˈwɜː.kər/
=> Câu C trọng âm 2 còn lại trọng âm 1.
Question 8: Đáp án B
A. effectiveness /ɪˈfek·tɪv·nəs/
B. satisfaction /ˌsæt.ɪsˈfæk.ʃən/
C. curriculum /kəˈrɪk.jə.ləm/
D. appropriate /əˈprəʊ.pri.ət/
=> Câu B trọng âm 3 còn lại trọng âm 2.
Question 9: Đáp án A
enter /ˈentər/
enlarge /ɪnˈlɑːdʒ/


enhance /ɪnˈhɑːns/
ensure /ɪnˈʃʊr/
=>Câu A trọng âm 1 còn lại trọng âm 2 =>Chọn A
Question 10: Đáp án D
bachelor /ˈbætʃələr/
chemistry /ˈkemɪstri/
compliment /ˈkɒmplɪmənt/
refugee /ˌrefjuˈdʒiː/
=>Câu D trọng âm 3 còn lại trọng âm 1 =>Chọn D
Question 11: Đáp án C

response /rɪˈspɒns/
relate /rɪˈleɪt/
rescue /ˈreskjuː/
rehearse /rɪˈhːs/
=>Câu C trọng âm 1 còn lại trọng âm 2 =>Chọn C
Question 12: Đáp án D
national /ˈnæʃnəl/
beautiful /ˈbjuːtɪfl/
chemical /ˈkemɪkl/
disaster /dɪˈzɑːstə(r)/
=>Câu D trọng âm 2 còn lại trọng âm 1 =>Chọn D
Question 13. Đáp án D
religious /rɪˈlɪdʒəs/
librarian /laɪˈbreəriən/
commercial /kəˈmɜːʃl/ J
apanese /ˌdʒæpəˈniːz/
Câu D trọng âm 3 còn lại trọng âm 2 =>Chọn D
Question 14. Đáp án D
technology /tekˈnɒlədʒi/
activity /ækˈtɪvəti/
experience /ɪkˈspɪəriəns/
presentation /ˌpreznˈteɪʃn/


Câu D trọng âm 3 còn lại trọng âm 2 =>Chọn D
Question 15: Đáp án A
unselfish /ʌnˈselfɪʃ/
quality /ˈkwɒləti/
Câu A trọng âm 2 còn lại trọng âm 1
Question 16: Đáp án C

sympathy /ˈsɪmpəθi/
principle /ˈprɪnsəpl/

introduce /ˌɪntrəˈdjuːs/
successful /səkˈsesfl/
Câu C trọng âm 2 còn lại trọng âm 3
Question 17: Đáp án A

entertain /ˌentəˈteɪn/
millionaire /ˌmɪljəˈner/

gorilla /rl/
parrot /pært/
Câu A trọng âm 2 còn lại trọng âm 1
Question 18: Đáp án D

panda /pænd/
leopard /lepd/

considerate /knsdrt/
community /kmjunti/
Câu D trọng âm 3 còn lại trọng âm 2
Question 19: Đáp án D

photographer /ftrfr/
residential /rezdenl/

compulsory /kəmˈpʌlsəri/
curriculum /kəˈrɪkjələm/
Câu D trọng âm 1 còn lại trọng âm 2
Question 20: Đáp án A

biography /baɪˈɒɡrəfi/
admirable /ˈædmərəbl/

difficulty /ˈdɪfɪkəlti/
discovery /dɪˈskʌvəri/
Câu A trọng âm 1 còn lại trọng âm 2
Question 21: Đáp án B

simplicity /sɪmˈplɪsəti/
commodity /kəˈmɒdəti/

genuine /ˈdʒenjuɪn/
generous /ˈdʒenərəs/
Câu B trọng âm 3 còn lại trọng âm 1
Question 22: Đáp án A

kangaroo /ˌkæŋɡəˈruː/
fortunate /ˈfɔːtʃənət/

technique /tekˈniːk/
satellite /ˈsætəlaɪt/
Câu A trọng âm 2 còn lại trọng âm 1
Question 23: Đáp án B

regional /ˈriːdʒənl/
interesting /ˈɪntrəstɪŋ/

company /ˈkʌmpəni/
atmosphere /ˈætməsfɪr/
Câu B trọng âm 2 còn lại trọng âm 1
Question 24: Đáp án C

employment /ɪmˈplɔɪmənt/
miracle /ˈmɪrəkl/

attitude /ˈætɪtjuːd/
envelop /ɪnˈveləp/
Câu C trọng âm 2 còn lại trọng âm 1
Question 25: Đáp án D

infamous /ˈɪnfəməs/
regularly /ˈreɡjələli/

manner /ˈmænər
mailbox /ˈmeɪlbɒks/

surface /ˈsɜːfɪs/
mature /məˈtʃʊr/


Câu D trọng âm 2 còn lại trọng âm 1
Question 26: Đáp án B
facsimile /fækˈsɪməli/
recipient /rɪˈsɪpiənt/
Câu B trọng âm 3 còn lại trọng âm 2
Question 27: Đáp án A

punctuality /ˌpʌŋktʃuˈæləti/
appreciate /əˈpriːʃieɪt/

fertilizer /ˈfɜːrtəlaɪzər/
intensify /ɪnˈtensɪfaɪ/
Câu A trọng âm 1 còn lại trọng âm 2
Question 28: Đáp án C

ambiguous /æmˈbɪɡjuəs/
courageous /kəˈreɪdʒəs/

interrupt /ˌɪntəˈrʌpt/
mausoleum /ˌmɔːsəˈliːəm/
Câu C trọng âm 1 còn lại trọng âm 3
Question 29: Đáp án A
A struggle /ˈstrʌɡl/
enlarge /ɪnˈlɑːdʒ/
Câu A có trọng âm 1 còn lại trọng âm 2
Question 30: Đáp án D

herbicide /ˈhɜːbɪsaɪd/
submarine /ˌsʌbməˈriːn/

D predominance /prɪˈdɒmɪnəns/
environment /ɪnˈvaɪrənmənt/
Câu D có trọng âm 3 còn lại trọng âm 2
Question 31: Đáp án B

occur /əˈkɜː(r)/
survive /səˈvaɪv/

technology /tekˈnɒlədʒi/
superstition /ˌsuːpəˈstɪʃn/

release /rɪˈliːs/
amaze /əˈmeɪz/
offer /ˈɒfə(r)/
believe /bɪˈliːv/
Câu B trọng âm 1 còn lại trọng âm 2
Question 32: Đáp án A
tradition /trəˈdɪʃn

socialise /ˈsəʊʃəlaɪz/

/ memory /ˈmeməri/

animal /ˈænɪml/

Câu A trọng âm 2 còn lại trọng âm 1
Question 33: Đáp án B
rubbish/ˈrʌbɪʃ/
career /kəˈrɪə(r)/
Câu B trọng âm 2 còn lại trọng âm 1
Question 34: Đáp án D
biology /baɪˈɒlədʒi/
inaccurate /ɪnˈækjərət/
Câu D trọng âm 3 còn lại trọng âm 2
Question 35: Đáp án D

actor /ˈæktə(r)/
cocktail /ˈkɒkteɪl

future /ˈfjuːtʃə(r)/
prospect /ˈprɒspekt/
Câu D trọng âm 2 còn lại trọng âm 1
Question 36: Đáp án A

guidance /ˈɡaɪdns/
involve /ɪnˈvɒlv/

mechanism /ˈmekənɪzəm/
minority /maɪˈnɒrəti/

eradicate /ɪˈrædɪkeɪt/
alternative /ɔːlˈtɜːnətɪv/

ability /əˈbɪləti/
interactive /ˌɪntərˈæktɪv/


Câu A trọng âm 1 còn lại trọng âm 2
Question 37: Đáp án B
moment /ˈməʊmənt/
event /ɪˈvent/
Câu B trọng âm 2 còn lại trọng âm 1
Question 38: Đáp án D

cancer /ˈkænsə(r)/
offer /ˈɒfə(r)/

participate /pɑːˈtɪsɪpeɪt/
psychology /saɪˈkɒlədʒi/
Câu D trọng âm 1 còn lại trọng âm 2
Question 39: Đáp án B

ability /əˈbɪləti/
temporary /ˈtemprəri/

possession /pəˈzeʃn/
politics /ˈpɒlətɪks/
refusal /rɪˈfjuːzl/
decision /dɪˈsɪʒn/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết 1, các câu còn lại trọng âm rơi vào âm tiết 2.
Question 40: Đáp án D
development /dɪˈveləpmənt/
preservative /prɪˈzɜːvətɪv/
congratulate /kənˈɡrætʃuleɪt/
preferential /ˌprefəˈrenʃl/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết 3, các câu còn lại trọng âm rơi vào âm tiết 2.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x