Tải bản đầy đủ

40 câu trắc nghiệm trọng âm cô kiều thắng tuyensinh247 file word có lời giải chi tiết image marked image marked

TRỌNG ÂM
Question 1:

A. escape

B. before

C. enough

D. welfare

Question 2:

A. determine

B. encounter

C. consonant

D. disaster


Question 3:

A. secure

B. prepare

C. equal

D. progress

Question 4:

A. endangered

B. relevant

C. quantity

D. mineral

Question 5:

A. attract

B. marry

C. demand

D. connect

Question 6:

A. independence

B. experiment

C. individual

D. reputation


Question 7:

A. considerate

B. cooperate

C. knowledgeable D. inhabitant

Question 8:

A. dedicate

B. cosmonaut

C. undertake

D. gravity

Question 9:

A. psychology

B. speculate

C. pedestrian

D. preservative

Question 10:

A. consistent

B. advocate

C. apparent

D. admission

Question 11:

A. hopeful

B. compose

C. eject

D. admire

Question 12:

A. community

B. characterize

C. negotiate

D. identity

Question 13:

A. marvelous

B. courageous

C. delicious

D. religious

Question 14:

A. milkmaid

B. rival

C. title

D. defend

Question 15:

A. tomorrow

B. spectator

C. accomplish

D. overwhelm

Question 16:

A. mausoleum

B. coincide

C. petroleum

D. employee

Question 17:

A. justice

B. diverse

C. women

D. public

Question 18:

A. establish

B. domestic

C. activity

D. education

Question 19:

A. submissive

B. deductive

C. attentive

D. relative

Question 20:

A. attract

B. marry

C. demand

D. connect

Question 21:

A. physical

B. musical

C. possible

D. domestic

Question 22:

A. alive

B. ancient

C. central

D. vacant

Question 23:

A. expression

B. vegetable

C. instruction

D. promotion

Question 24:

A. discard

B. suspect

C. accuse

D. sentence

Question 25:

A. machine

B. memory

C. ceiling

D. cottage


Question 26:

A. attack

B. forever

C. supply

D. military

Question 27:

A. artificial

B. inhabitant

C. mausoleum

D. integration

Question 28:

A. energy

B. applicable

C. household

D. appliance

Question 29:

A. scientific

B. biology

C. geography

D. activity

Question 30:

A. passionate

B. magnetic

C. luxurious

D. majority

Question 31:

A. harbor

B. mature

C. enable

D. container

Question 32:

A. domestic

B. applicant

C. wilderness

D. heritage

Question 33:

A. possible

B. excellent

C. industrial

D. attitude

Question 34:

A. prohibit

B. discover

C. determine

D. interrupt

Question 35:

A. commentary

B. voluntary

C. compensate

D. preparatory

Question 36:

A. realize

B. reside

C. argue

D. access

Question 37:

A. forest

B. argue

C. unless

D. index

Question 38:

A. deposit

B. aquatic

C. abolish

D. souvenir

Question 39:

A. justice

B. workforce

C. compete

D. capture

Question 40:

A. hopeful

B. compose

C. eject

D. admire

Question 1. D
escape /ɪˈskeɪp/

before /bɪˈfɔːr/

enough /ɪˈnʌf/

welfare /ˈwelfer/

=> Câu D trọng âm 1 còn lại trọng âm 2
Question 2. C
determine /dɪˈtɜːmɪn/

encounter /ɪnˈkaʊntər/

consonant /ˈkɒnsənənt/

disaster /dɪˈzæstər/

=> Câu C trọng âm 1 còn lại trọng âm 2
Question 3. C
secure /səˈkjʊr/

prepare /prɪˈper/

equal /ˈiːkwəl/

progress /prəˈɡres/

=>Câu C trọng âm 1 còn lại trọng âm 2 => Chọn C
Question 4. A


endangered /ɪnˈdeɪndʒəd/

relevant /ˈreləvənt/

quantity ˈkwɒntəti/

mineral /ˈmɪnərəl/

=>Câu A trọng âm 2 còn lại trọng âm 1 => Chọn A
Question 5: B
attract /əˈtrækt/

marry /ˈmæri/

demand /dɪˈmɑːnd/

connect /kəˈnekt/

=>Câu B trọng âm 1 còn lại trọng âm 2
=> Chọn B
Question 6. B
independence /ˌɪndɪˈpendəns/

experiment /ɪkˈsperɪmənt/

individual /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/

reputation /ˌrepjuˈteɪʃn/

=>Câu B trọng âm 2 còn lại trọng âm 3
=> Chọn B
Question 7: C
considerate /kənˈsɪdərət/
cooperate /kəʊˈɒpəreɪt/
knowledgeable /ˈnɒlɪdʒəbl/
inhabitant /ɪnˈhæbɪtənt/
=>Câu C trọng âm 1 còn lại trọng âm 2
=>Chọn C
Question 8. C
dedicate /ˈdedɪkeɪt/
cosmonaut /ˈkɒzmənɔːt/
undertake /ˌʌndəˈteɪk/
gravity /ˈɡrævəti/
=>Câu C trọng âm 3 còn lại trọng âm 1
=>Chọn C
Question 9: B
psychology /saɪˈkɒlədʒi/
speculate /ˈspekjuleɪt/
pedestrian /pəˈdestriən/


preservative /prɪˈzɜːvətɪv/
Câu B trọng âm 1 còn lại trọng âm 2
=> Chọn B
Question 10. B
consistent /kənˈsɪstənt/
advocate /ˈædvəkeɪt/
apparent /əˈpærənt/
admission /ədˈmɪʃn/
Câu B trọng âm 1 còn lại trọng âm 2
=> Chọn B
Question 11. A
hopeful /ˈhəʊpfl/
compose /kəmˈpəʊz/
eject /iˈdʒekt/
admire /ədˈmaɪər/
=> Câu A trọng âm 1 còn lại trọng âm 2
=> Chọn A
Question 12. B
community /kəˈmjuːnəti/
characterize /ˈkærəktəraɪz/
negotiate /nɪˈɡəʊʃieɪt/
identify /aɪˈdentɪfaɪ/
=> Câu B trọng âm 1 còn lại trọng âm 2
=> Chọn B
Question 13: A
marvelous /ˈmɑːvələs/
courageous /kəˈreɪdʒəs/
delicious /dɪˈlɪʃəs/
religious /rɪˈlɪdʒəs/
=> Câu A trọng âm 1 còn lại trọng 2
=> Chọn A
Question 14. D


milkmaid /ˈmɪlkmeɪd/
rival /ˈraɪvl/
title /ˈtaɪtl/
defend /dɪˈfend/
Danh từ, tính từ , trạng từ có 2 âm tiết trọng âm rơi vào âm tiết 1.
Động từ có 2 âm tiết thì trọng âm rơi vào âm tiết 2.
Câu D có trọng âm 2 còn lại trọng 1
=> Chọn D

Question 15: D
tomorrow /təˈmɒrəʊ/
spectator /ˈspekteɪtər/
accomplish /əˈkʌmplɪʃ/
overwhelm /ˌəʊvəˈwelm/
Câu D trọng âm 3 còn lại trọng âm 2
=> Chọn D
Question 16. C
mausoleum /ˌmɔːsəˈliːəm/
coincide /ˌkəʊɪnˈsaɪd/
petroleum /pəˈtrəʊliəm/
employee /ɪmˈplɔɪiː/ hoặc /ɪmplɔɪ‟ iː/
Câu C trọng âm 2 còn lại trọng âm 3
=> Chọn C
Question 17. B
justice /ˈdʒʌstɪs/
diverse /daɪˈvɜːs/
women /ˈwʊmən/
public /ˈpʌblɪk/
Câu B trọng âm 2 còn lại trọng âm 1
=> Chọn B
Question 18. D
establish /ɪˈstæblɪʃ/
domestic /dəˈmestɪk/


activity /ækˈtɪvəti/
education /ˌedʒuˈkeɪʃn/
Câu D trọng âm 3 còn lại trọng âm 2
=> Chọn D
Question 19. D
submissive /səbˈmɪsɪv/
deductive /dɪˈdʌktɪv/
attentive /əˈtentɪv/
relative /ˈrelətɪv/
Câu D trọng âm 1 còn lại trọng âm 2
=> Chọn D
Question 20. B
attract /əˈtrækt/
marry /ˈmæri/
demand /dɪˈmɑːnd/
connect /kəˈnekt/
Câu B trọng âm 1 còn lại trọng âm 2
=> Chọn B
Question 21. D
physical /ˈfɪzɪkl/
musical /ˈmjuːzɪkl/
possible /ˈpɒsəbl/
domestic /dəˈmestɪk/
=> Câu D trọng âm 2 còn lại trọng âm 1
=> Chọn D
Question 22. A
alive /əˈlaɪv/
ancient /ˈeɪnʃənt/
central /ˈsentrəl/
vacant /ˈveɪkənt/
=> Câu A trọng âm 2 còn lại trọng âm 1


=> Chọn A
Question 23. B
expression /ɪkˈspreʃn/
vegetable /ˈvedʒtəbl/
instruction /ɪnˈstrʌkʃn/
promotion /prəˈməʊʃn/
Kiến thức : những danh từ tận cùng là “-sion, - tion” thì trọng âm rơi trước đó.
Câu B trọng âm 1 còn lại trọng âm 2
=>Chọn B
Question 24. D
discard /dɪsˈkɑːd/ (v)
suspect /səˈspekt/ (v)
accuse /əˈkjuːz/ (v)
sentence /ˈsentəns/ (v)
Kiến thức: Động từ có 2 âm tiết => trọng âm 2; danh từ, tính từ có 2 âm tiết =>
trọng âm 1
=>Chọn D
Question 25. A
machine /məˈʃiːn/
memory /ˈmeməri/
ceiling /ˈsiːlɪŋ/
cottage /ˈkɒtɪdʒ/
Câu A trọng âm 2 còn lại trọng âm 1
=>Chọn A
Question 26. D
attack /əˈtæk/
forever /fərˈevər/
supply /səˈplaɪ/
military /ˈmɪlətri/
Câu D trọng âm 1 còn lại trọng âm 2
=>Chọn D


Question 27: Đáp án B

Artificial /ˌɑːtɪˈfɪʃl/
Inhabitant /ɪnˈhæbɪtənt/
Mausoleum /ˌmɔːsəˈliːəm/
Integration /ˌɪntɪˈɡreɪʃn/
Câu B trọng âm 2 còn lại trọng âm 3
Question 28: Đáp án D

Energy /ˈenədʒi/
Applicable /əˈplɪkəbl/ hoặc /ˈæplɪkəbl/
Household /ˈhaʊshəʊld/
Appliance /əˈplaɪəns/
Câu D trọng âm 2 còn lại trọng âm 1
Question 29. A
scientific /ˌsaɪənˈtɪfɪk/
biology /baɪˈɒlədʒi/
geography /dʒiˈɒɡrəfi/
activity /ækˈtɪvəti/
Câu A trọng âm 3 còn lại trọng âm 2
=>Chọn A
Question 30. A
passionate /ˈpæʃənət/
magnetic /mæɡˈnetɪk/
luxurious /lʌɡˈʒʊəriəs/
majority /məˈdʒɒrəti/
Câu A trọng âm 1 còn lại trọng âm 2
=>Chọn A
Question 31. A
harbor /ˈhɑːrbər/
mature /məˈtʃʊr/
enable /ɪˈneɪbl/
container /kənˈteɪnər/


Câu A trọng âm 1 còn lại trọng âm 2
=>Chọn A
Question 32. A
domestic /dəˈmestɪk/
applicant /ˈæplɪkənt/
wilderness /ˈwɪldənəs/
heritage /ˈherɪtɪdʒ/
Câu A trọng âm 2 còn lại trọng âm 1
=>Chọn A
Question 33. C
possible /ˈpɒsəbl/
excellent /ˈeksələnt/
industrial /ɪnˈdʌstriəl/
attitude /ˈætɪtjuːd/
Cấu C trọng âm 2 còn lại trọng âm 1
=>Chọn C
Question 34. D
prohibit /prəˈhɪbɪt/
discover /dɪˈskʌvər/
determine /dɪˈtɜːmɪn/
interrupt /ˌɪntəˈrʌpt/
Câu D trọng âm 3 còn lại trọng âm 2
=>Chọn D
Question 35. D
commentary /ˈkɒməntri/
voluntary /ˈvɒləntri/
compensate /ˈkɒmpenseɪt/
preparatory /prɪˈpærətri/
Câu D trọng âm 2 còn lại trọng âm 1
=>Chọn D
Question 36. B


realize /ˈriːəlaɪz/
reside /rɪˈzaɪd/
argue /ˈɑːɡjuː/
access /ˈækses/
Câu B trọng âm 2 còn lại trọng âm 1
=>Chọn B
Question 37. D
commentary /ˈkɒməntri/
voluntary /ˈvɒləntri/
compensate /ˈkɒmpenseɪt/
preparatory /prɪˈpærətri/
Câu D trọng âm 2 còn lại trọng âm 1
=>Chọn D
Question 38. B
realize /ˈriːəlaɪz/
reside /rɪˈzaɪd/
argue /ˈɑːɡjuː/
access /ˈækses/
Câu B trọng âm 2 còn lại trọng âm 1
=>Chọn B
Question 39. C
justice /ˈdʒʌstɪs/
workforce /ˈwɜːkfɔːs/
compete /kəmˈpiːt/
capture /ˈkæptʃər/
Câu C trọng âm 2 còn lại trọng âm 1
=>Chọn C
Question 40. A
hopeful /ˈhəʊpfl/
compose /kəmˈpəʊz/
eject /iˈdʒekt/


admire /ədˈmaɪər/
Câu A trọng âm 1 còn lại trọng âm 2
=>Chọn A



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x