Tải bản đầy đủ

40 câu hỏi giao tiếp thầy bùi văn vinh file word có lời giải chi tiết image marked image marked

Câu hỏi giao tiếp
Question 1: “Your dress is lovely. I like it” “______”
A. Oh, it’s just an old dress
B. Thanks anyway. I think it makes me look older
C. You must be kidding. I think it’s terrible
D. Thank you. That’s a nice compliment
Question 2: “Happy Christmas” “______”
A. The same to you! B. Happy Christmas! C. You are the same! D. Same for you!
Question 3. Jenny: “Thank you very much for your donation, Mr. Robinson.”
- Mr. Robinson: “________________________”
A. You can say that again.

B. I see.

C. You are right.

D. Delighted I was able to help.

Question 4. John: “Well it was nice talking to you, but I have to dash.”
- Jane: “____________”
A. Well, another time.


B. Yes, I enjoyed talking to you, too.

C. OK, see you.

D. That's nice.

Question 5. ‘Single or double?’ ‘_______’.
A. Yes, it’s single.

B. No, it’s not single.

C. No, it’s double.

D. Single, please.

Question 6. ‘When will they get here?’ ‘_______’.
A. By bus.

B. They got here yesterday.

C. Over there.

D. I expect them before lunch.

Question 7: “Would you like to meet Mrs. Bruce?” “Yes, ____”
A. I can make an appointment with her
B. I’d love to
C. I find it very interesting
D. I don’t know where she living
Question 8: “Would you like a Coke?” “_____”
A. Yes, I’d like
B. Yes, please
C. Yes, I do
D. Yes, I like
Question 9. Would you mind closing the window please?
A. Yes of course. Are you cold?

B. No, not at all. I will close it now.


C. Yes I do. You can close it.

D. Yes of course you can do it.

Question 10. Do you have the time please?
A. I am very sorry. I am already late. B. I am busy right now. I am afraid.


C. I am sorry I don’t have a watch here.
D. Yes I have some time for you.
Question 11. Tom: “I thought your performance last Sunday was wonderful.”
Laura: “________________________”
A. Don’t tell a lie. I thought it was terrible.
B. You must be kidding. It was not as good as I had expected.
C. I completely agree with you. It was terrific.
D. No doubt!
Question 12. Boy: “What is your greatest phobia?”
Girl: “________________________”
A. I'm afraid not.

B. Worms, definitely!

C. Probably people who smoke.

D. I haven't made up my mind.

Question 13: “Didn’t you go to the cinema last night?” “____”
A. Yes, I lost the ticket
B. No. It was too cold to go out
C. Ok. That was a good idea
D. Yes, I stayed at home
Question 14: “Today is my 18th birthday” “______”
A. Many happy returns!
B. I don’t understand
C. Take care
D. Have a good time
Question 15. Daisy: “What an attractive hair style you have got, Mary!” - Mary: “_______”
A. Thank you very much! I am afraid.

B. You are telling a lie.

C. Thank you for your compliment!

D. I don't like your sayings.

Question 16. Dick: “Sorry, Brian is not here.” - Peter: “_________”
A. Would you like to leave a message?

B. Can I take a message then?

C. Can I speak to Brian, please?

D. Can I leave a message then?

Question 17. ‘Can I give you a little more coffee?’ ‘_______’.
A. No, you’re welcome.

B. Yes, you’re right.

C. No, thank you.

D. Yes, I’m Ok.

Question 18. This suitcase s really heavy, and my back is killing me!’ ‘_______’.
A. I sometimes have a backache.

B. Oh, thanks for your help.

C. It’s very good of you to do that.

D. Shall I carry it?

Question 19: “_______” “Oh, but it’s boring”
A. Would you prefer news to films?

B. I often watch the news at night


C. Don’t you like the news
D. I think you should watch the news
Question 20: “Thanks a lot for you help” “______”
A. Don’t mention it
B. Oh, that’s too bad
C. Oh, I’m sorry to hear that
D. Of course
Question 21. - Can I get you another drink?
→ “___________”.
A. Forget it
B. No, it isn’t
C. No, I’ll think it over
D. Not just now
Question 22. → “___________”.
- Never mind!
A. Thank you for being honest to me
B. Would you mind going out for dinner next Saturday?
C. Congratulations! How wonderful!
D. Sorry for staining your carpet. Let me have it cleaned
Question 23. ‘‘I’m not sure what to do this evening. Any ideas?’’
‘‘_______________________’’.
A. Why don’t we go to the cinema?

B. You will go to the cinema, perhaps?

C. Do you go to the cinema?

D. Why shouldn’t we go to the cinema?

Question 24. ‘‘Do you know how to start this computer?’’
‘‘_______________________’’.
A. Just press the green button.

B. These computers are good.

C. Sure, go ahead.

D. You know, yeah.

Question 25. Sarah: “Oh my God, I’ve missed my bus.”
Christ: “_____. Another will come here in ten minutes.”
A. Thank you
B. Don’t mention it C. I hope so
D. Don’t worry
Question 26. Jack : “What’s wrong with you?”
Jill: “______.”
A. I’m having a slight headache
B. No, I don’t care
C. Yes, I was tired yesterday
D. Thank you very much
Question 27. Son: “What is the process of ________________, Dad?”
Father: “Well, it involves the heating of liquid such as milk in order to kill harmful
bacteria.”
A. industrialization

B. pasteurization

C. commercialization D. globalization

Question 28. ‘‘Well it was nice talking to you, but I have to dash.’’
‘‘_______________________’’.


A. Ok, see you.

B. Yes, I enjoyed talking to you, too.

C. Well, another time.

D. That’s nice.

Question 29. ‘Where can I get a cup of coffee?’ ‘_______’.
A. No sugar, please.

B. I’d like coffee.

C. There’s a cafeteria downstairs.

D. I’m thirsty.

Question 30. ‘Could you tell me how to get to the post office?’ ‘_______’.
A. Excuse me. Is it easy to get there?

B. Yes, I could.

C. It’s at the end of this street, opposite the church.

D. Sorry, it’s not very far

Question 31. John: “Could you tell me how to get to the nearest post office?”
Peter: “________”
A. Sorry for this inconvenience
B. I have no clue
C. Not at all
D. Sorry, I’m a new comer here
Question 32. Janet: "My parents got divorced when I was 5." _ Jean: "
"
A. They shouldn't do that.
B. How did it happen?
C. You must have been shocked
D. Oh, I'm sorry to hear that
Question 33. ‘Didn’t you watch Frankenstein last night?’ ‘_______, I hate horror films’.
A. Yes

B. No

C. Of course

D. Sure

Question 34. ‘_______’. ‘This one, please.’
A. Do you like these magazines?

B. Are these magazines interesting?

C. Which of these magazines, don’t you?

D. You like these magazines, don’t you?

Question 35. ‘I feel a bit cold, actually.’ ‘_______’.
A. Neither do I.

B. So do I.

C. I don’t, either.

D. I feel so.

Question 36. ‘I can’t thank you enough for your help.’ ‘_______’.
A. I’d rather not.

B. My pleasure.

C. I don’t mind.

D. My goodness.

Question 37. Peter: "I've been awarded a scholarship to study in America." ~ Kate: "Uh, really?
"
A. Take care of yourself
B. Congratulations
C. You are always lucky
D. Lucky as you are


Question 38. - John: "I can't see the stage very well from here." - Jack: " "
A. Neither can't I.
B. So do I
C. Neither I can
D. I can't, either
Question 39. ‘Do you think you’d enjoy spending a month in the rainforest?’ ‘_______’.
A. I’m not sure.

B. Oh, thank you.

C. Really? That’s great!

D. Sometimes it bothers me.

Question 40. ‘Could I have a table for two, please?’ ‘_______’.
A. No, thank you.

B. Sorry, we’ve fully booked.

C. The one over there.

D. This table, please.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

1

D

2

A

3

D

Câu đề bài: “Váy của bạn đáng yêu. Tôi thích nó”
Đây là câu khen ngợi. Câu đáp lại là lời cảm ơn
Đáp án D – Cảm ơn bạn. Đó là câu khen dễ thương.
Các đáp án đều k thích hợp cho tình huống này
Ta có cách đáp như sau:
Happy Christmas! ----> The same to you
Happy New Year! ---- > Happy New Year!
Giải thích: Trong Tiếng Anh giao tiếp, người ta thường có xu hướng khiêm
tốn trước những lời cảm ơn hoặc bày tỏ sự sẵn sàng giúp đỡ, không tự nhận
mình tốt.
Dịch nghĩa: Jenny : "Cảm ơn rất nhiều về sự quyên góp của ngài, ngài
Robinson."
Mr. Robinson : "Rất vui khi tôi đã có thể giúp đỡ."
A. You can say that again = Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.
Câu trả lời như vậy thì quá tự kiêu, ngạo mạn và không lịch sự. Thông thường
người ta không sử dụng những câu như vậy để trả lời lời cảm ơn.
B. I see = Tôi hiểu, tôi thấy
Câu trả lời như vậy thì quá tự kiêu, ngạo mạn và không lịch sự. Thông thường
người ta không sử dụng những câu như vậy để trả lời lời cảm ơn.
C. You are right = Bạn nói đúng


4

C

5

D

6

D

7

B

8

B

Câu trả lời như vậy thì quá tự kiêu, ngạo mạn và không lịch sự. Thông thường
người ta không sử dụng những câu như vậy để trả lời lời cảm ơn.
Giải thích: Lời John nói chính là sự xin phép đi trước, rời khỏi cuộc nói
chuyện. Do đó, người đối thoại cũng sẽ chào tạm biệt.
Dịch nghĩa: John : "Ôi nói chuyện với bạn thật là tuyệt, nhưng tôi phải
nhanh chóng đi ngay."
Jane : "Ok. Gặp lại bạn sau"
A. Well, another time = Ồ, lần khác vậy
Là câu nói lịch sự khi lời mời bị từ chối.
B. Yes, I enjoyed talking to you, too. = Có, tôi cũng thích nói chuyện với bạn.
John không hỏi là Jane có thích nói chuyện với cậu ấy không, nên không thể
trả lời như vậy.
D. That's nice = Điều đó thật tuyệt
Là một câu trả lời lịch sự khi bạn không quan tâm đến điều người đối diện
đang nói, hoặc không có tâm trạng để nghe.
Giải thích: Cấu trúc câu hỏi lựa chọn, hai vế nối với nhau bằng từ "or". Khi
trả lời chỉ chọn một trong các lựa chọn được đưa ra chứ không cần trả lời
"Yes" hoặc "No".
Dịch nghĩa: Phòng đơn hay phòng đôi ?
Phòng đơn, làm ơn.
A. Yes, it’s single = Có, đó là phòng đơn
B. No, it’s not single. = Không, đó không phải phòng đơn
C. No, it’s double. = Không, đó là phòng đôi
Giải thích: Cấu trúc câu hỏi về thời gian, thời điểm
When + trợ động từ + S + V(nguyên thể) = Khi nào
Dịch nghĩa: Khi nào họ sẽ đến đây ?
Tôi mong chờ họ trước bữa trưa.
A. By bus = bằng xe buýt
Đây là câu trả lời cho câu hỏi đi bằng phương tiện gì.
B. They got here yesterday = Họ đến đây từ hôm qua
Câu hỏi là ở thì tương lai đơn nên câu trả lời cũng cần ở thì tương lai chứ
không phải quá khứ.
C. Over there = ở đằng kia
Đây là câu trả lời cho câu hỏi ở đâu.
“Bạn có muốn gặp cô Bruce không, Bruce?”
Đáp án B – Tôi thích
Các đáp án khác
A – Tôi có thể hẹn cô ấy
C – Tôi thấy nó rất thú vị
D – Tôi không biết cô ấy đang sống ở đâu
“Bạn có muốn uống coca không?” – Đây là thuộc mẫu câu rủ, gợi ý
Đáp án B – Có, làm ơn - Đáp án thích hợp dùng để đáp lại khi chấp nhận
Các đáp án khác


9

B

10

C

11

B

12

B

A – Có, tôi thích (Câu đề bài không hỏi có thích hay không?)
C – Yes, I do (Câu đáp lại cho câu hỏi Yes/No question)
D – Yes, I like (Câu này trả lời t/c có thích hay không?
Giải thích: Cấu trúc câu hỏi nhờ vả
Would you mind + V-ing ? = Bạn có phiền khi làm hộ việc gì đó không ?
Khi trả lời, nếu đồng ý làm hộ việc đó thì sẽ trả lời là "No", nghĩa là không
hề cảm thấy phiền khi làm việc đó. Ngược lại, khi không đồng ý làm hộ thì
trả lời là "Yes", thường kèm theo lời xin lỗi và lí do.
Dịch nghĩa: Bạn có phiền đóng hộ tôi cửa sổ được không ?
Không, không hề. Tôi sẽ đóng cho bạn ngay bây giờ.
A. Yes of course. Are you cold? = Có, tất nhiên rồi. Bạn lạnh à?
C. Yes I do. You can close it. = Có, tôi có. Bạn có thể đóng nó.
D. Yes of course you can do it. = Có đương nhiên bạn có thể làm điều đó.
Giải thích: Do you have the time please ? = Bạn có biết bây giờ là mấy giờ
không ? là câu hỏi về thời gian, giờ giấc. Do đó cần trả lời liên quan đến giờ.
I am sorry I don’t have a watch here. = Tôi xin lỗi tôi không có đồng hồ ở
đây. (do đó không thể xem giờ được)
Câu hỏi Do you have time ? gần giống với câu trên nhưng nghĩa là Bạn có
thời gian rảnh không ? chứ không hỏi giờ.
A. I am very sorry. I am already late. = Tôi rất xin lỗi. Tôi vốn đã bị muộn
rồi.
B. I am busy right now. I am afraid. = Tôi hiện tại đang bận. Tôi sợ là vậy.
D. Yes I have some time for you. = Có, tôi có chút thời gian dành cho bạn.
Giải thích: Trong Tiếng Anh giao tiếp, người ta thường có xu hướng khiêm
tốn trước những lời khen hoặc chỉ cảm ơn, không tự nhận mình tốt, tuy nhiên
không phản ứng gay gắt thái quá với lời khen đó.
Dịch nghĩa: Tom : "Tôi nghĩ rằng màn trình diễn của bạn chủ nhật vừa rồi
thật tuyệt vời."
Laura : "Hẳn là bạn đang đùa. Nó không tốt như tôi đã mong
đợi."
A. Don’t tell a lie. I thought it was terrible = Đừng nói dối. Tôi nghĩ nó thật
là khủng khiếp.
Câu trả lời như vậy là phản ứng gay gắt thái quá với người khen.
C. I completely agree with you. It was terrific = Tôi hoàn toàn đồng ý với
bạn. Nó thật khủng khiếp.
Câu trả lời có nội dung không ăn khớp với nội dung lời khen.
D. No doubt! = Không nghi ngờ gì!
Câu trả lời như vậy thì quá tự kiêu, ngạo mạn.
Giải thích: Chỉ có phương án B là câu trả lời phù hợp cho câu hỏi.
Dịch nghĩa: Cậu bé : "Nỗi sợ lớn nhất của bạn là gì ?"
Cô bé : "Sâu bọ, chắc chắn thế !"
A. I'm afraid not = tôi sợ là không
C. Probably people who smoke. = Có thể là những nguwoif hút thuốc lá.


13

B

14

A

15

C

16

D

17

C

18

D

19

D

D. I haven't made up my mind = Tôi vẫn chưa quyết định
Câu đề bài: “Bạn không đến rạp chiếu phim hôm nay sao?”
Đáp án B – Không, trời quá lạnh để ra ngoài
Các đáp án khác
A – Có, tôi mất vé
C – Được thôi. Đó là 1 ý kiến hay.
D – Có, tôi ở nhà
“Hôm nay là sinh nhật 18 tuổi của tôi”
Đáp án A – Đáp án A – Many happy returns! – có nghĩa là “HAPPY
BIRTHDAY”
Các đáp án khác
B – Tôi k hiểu
C – Bảo trọng
D – Có thời gian vui vẻ
Ta thấy: Daisy đưa ra lời khen ngợi
Đáp lại lời khen thường: Cảm ơn
Đáp án C thích hợp nhất
Dịch “Xin lỗi, Brian không ở đây”
Peter: “......................................”
A. Anh/chị có muốn để lại lời nhắn không?
B. Tôi có thể nhận nhắn được không?
C. Tôi có thể nói với Brian được không?
D. Tôi có thể để lại lời nhắn được không?
Đáp án D thích hợp nhất
Giải thích: Khi có người mời ta thêm đồ ăn hoặc đồ uống mà ta không
muốn dùng thêm thì nói lời từ chối và lời cảm ơn.
Dịch nghĩa: "Tôi có thể mang lên cho quý vị một chút cà phê nữa
không ?" – "Không, cảm ơn"
A. No, you’re welcome = Không, bạn được chào đón.
“You’re welcome” là câu trả lời cho lời cảm ơn.
B. Yes, you’re right. = Có, bạn nói đúng.
Đây là câu trả lời thể hiện sự đồng tình với ý kiến của người khác.
D. Yes, I’m Ok. = Có, tôi ổn.
Đây là câu trả lời cho câu hỏi về sức khỏe, tình hình
Giải thích: Khi người ta nói lời phàn nàn về hoàn cảnh, có nghĩa là họ đang
mong muons sự giúp đỡ, ta nên đưa ra một lời đề nghị giúp đỡ theo phép
lịch sự.
Dịch nghĩa: "Cái va li này là thực sự nặng nề, và cái lưng tôi đang giết
chết tôi đây!” – “Tôi sẽ mang nó được chứ?”
A. I sometimes have a backache= đôi khi tôi bị đau lưng
B. Oh, thanks for your help= Ồ, cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ
C. It’s very good of you to do that = bạn thật tốt khi làm điều đó.
“_________” “ Oh, nhưng nó tẻ nhạt”


20

A

21

D

22

D

23

A

Đáp án D – Tôi nghĩ bạn nên xem tin tức
Các đáp án khác
A – Ban muốn xem tin tức hay film? (Câu hỏi mang tính chất lựa chọn)
B – Tôi thường xem tin tức vào buổi tối
C – Bạn không thích tin tức
Câu đề bài: Cảm ơn rất nhiều về sự giúp đỡ của bạn
Đáp án A – DON’T MENTION IT – Câu này câu đáp lại khi ai đó cảm ơn
về việc mình đã làm cho họ
Giải thích: Khi có người mời ta thêm đồ ăn hoặc đồ uống mà ta không
muốn dùng thêm thì có thể từ chối nhẹ nhàng bằng cách nói không phải bây
giờ, để lúc khác.
Dịch nghĩa: "Tôi có thể mang lên cho quý vị một cốc đồ uống nữa
không ?" – "Không phải bây giờ"
A. Forget it = quên nó đi
Dùng để nói với ai đó là thứ họ muốn là không thể hoặc thể hiện sự tha thứ
cho điều người khác làm sai.
B. No, it isn’t
Đây là câu trả lời cho câu hỏi Yes / No question.
C. No, I’ll think it over = không, tôi sẽ suy nghĩ lại
Giải thích: "Never mind" là câu trả lời cho lời xin lỗi và bạn không để tâm
đến điều mà họ đã gây ra.
Dịch nghĩa: "Xin lỗi vì đã làm bẩn tấm thảm của bạn. Hãy để tôi làm
sạch nó.” – “Đừng bận tâm”
A. Thank you for being honest to me = Cảm ơn vì đã thành thật với
tôi.
B. Would you mind going out for dinner next Saturday? = Bạn có
phiền đi ăn ngoài vào thứ bảy tới không ?
C. Congratulations! How wonderful! = Chúc mừng! Thật tuyệt vời
làm sao!
Giải thích: Cấu trúc gợi ý
Why don’t you / we + V(nguyên thể) ? = tại sao bạn / chúng ta không làm
việc gì
Dịch nghĩa: "Tôi không chắc sẽ làm gì tối nay. Có ý kiến nào không ?"
"Tại sao chúng ta không đi xem phim ?"
B. You will go to the cinema, perhaps? = Bạn sẽ đi xem phim, có lẽ
vậy?
Đây là câu mang tính phỏng đoán hơn là mang tính gợi ý.
C. Do you go to the cinema? = Bạn có đi xem phim không?
Đây chỉ là câu hỏi thông thường chứ không phải lời gợi ý.
D. Why shouldn’t we go to the cinema? = Tại sao chúng ta lại không
nên đi xem phim?
Đây chỉ là câu hỏi thông thường chứ không phải lời gợi ý.


24

A

25

D

Giải thích: Câu hỏi là về sự hướng dẫn, cách làm nên câu trả lời chỉ ra cách
làm đó là được.
Dịch nghĩa: "Bạn có biết làm thế nào để khởi động chiếc máy tính này
không ?”
“Chỉ cần nhấn vào nút màu xanh.”
B. These computers are good. = Những chiếc máy tính này tốt.
C. Sure, go ahead = Tất nhiên rồi, tiếp tục đi
Đây là lời đồng ý, cho phép chứ không phải lời hướng dẫn.
D. You know, yeah. = Bạn biết đấy.
Sarah: "Ôi Chúa ơi, tôi đã bỏ lỡ xe buýt của tôi."
Kitô: "_____. Một xe khác sẽ đến đây trong mười phút. "
A. Cảm ơn bạn
B. Không đề cập đến nó
C. Tôi hy vọng như vậy
D. Đừng lo lắng

26

A

Đáp án D – câu đáp lại thích hợp
Jack: "Có chuyện gì với bạn?" Jill: "______."
A. Tôi đang bị đau đầu nhẹ
B. Không, tôi không quan tâm
C. Có, tôi đã mệt mỏi ngày hôm qua
D. Cảm ơn bạn rất nhiều

27

B

Ta thấy đáp án A – trả lời đúng với mục đích câu hỏi
Giải thích: Pasteurization (n) = sự khử trùng
Từ cần điền vào chỗ trống đã được giải thích nghĩa cụ thể trong câu trả lời
của người bố.
Dịch nghĩa:

Con trai : "Quá trình khử trùng là gì hả bố ?"

Bố : "À, nó liên quan đến việc đun sôi chất lỏng ví dụ như
sữa để giết chết các vi khuẩn có hại."
A industrialization (n) = sự công nghiệp hóa
C. commercialization (n) = sự thương mại hóa
D. globalization (n) = sự toàn cầu hóa
28

A

Giải thích: Lời John nói chính là sự xin phép đi trước, rời khỏi cuộc nói
chuyện. Do đó, người đối thoại cũng sẽ chào tạm biệt.


Dịch nghĩa: John : "Ôi nói chuyện với bạn thật là tuyệt, nhưng tôi phải
nhanh chóng đi ngay."
Jane : "Ok. Gặp lại bạn sau"
B. Yes, I enjoyed talking to you, too. = Có, tôi cũng thích nói
chuyện với bạn.
John không hỏi là Jane có thích nói chuyện với cậu ấy không, nên không thể
trả lời như vậy.
C. Well, another time = Ồ, lần khác vậy
Là câu nói lịch sự khi lời mời bị từ chối.
D. That's nice = Điều đó thật tuyệt
Là một câu trả lời lịch sự khi bạn không quan tâm đến điều người đối diện
đang nói, hoặc không có tâm trạng để nghe.
29

C

Giải thích: Đây là câu hỏi địa điểm, địa chỉ nên câu trả lời cũng là để chỉ
đường.
Dịch nghĩa:

"Tôi có thể lấy một cốc cà phê ở đâu ?"
"Có một quán cà phê dưới tầng.”

A. No sugar, please = Không đường, làm ơn.
B. I’d like coffee = Tôi thích cà phê.
D. I’m thirsty = Tôi khát.
30

C

Giải thích: Đây là câu hỏi đường đi, địa chỉ nên câu trả lời cũng là để chỉ
đường.
Dịch nghĩa:
không ?"

"Bạn có thể nói cho tôi biết làm thế nào để đi đến bưu điện
"Nó ở cuối con đường này, đối diện nhà thờ.”

A. Excuse me. Is it easy to get there? = Xin lỗi. Đi đến đó có dễ
không?
B. Yes, I could. = Có, tôi có thể.
D. Sorry, it’s not very far. = Xin lỗi, nó không xa lắm.
31

D

John” Bạn có thể chỉ cho tôi bưu điện gần nhất được không?”
Peter: “........................”
A. Xin lỗi về sự bất tiện


B. Tôi không có đầu mối nào cả
C. Không có gì
D. Xin lỗi, tôi là người mới ở đây
Ta thấy đáp án D thích hợp nhất
32

D

Janet “ Bố mẹ của tôi đã li hôn khi tôi 5 tuổi:
Jean: “.................”
A. Họ không nên làm điều đó
B. Việc đó xảy ra như thế nào
C. Bạn chắc hẳn là sốc lắm
D. Oh tôi xin lỗi vì việc đó
Đáp án D thích hợp nhất

33

B

Giải thích: Câu hỏi đúng sai ở dạng phủ định có cách trả lời khác với câu
hỏi đúng sai thông thường :
Nếu đồng ý hoặc có thực hiện hành động được hỏi thì trả lời là "Yes".
Nếu không đồng ý hoặc không thực hiện hành động được hỏi thì trả lời là
"No".
Dịch nghĩa:

"Bạn không xem Frankenstein tối qua à ?"
"Không, tôi ghét các bộ phim kinh dị.”

A. Yes = Có.
C. Of course = Tất nhiên rồi.
D. Sure = Đương nhiên.
34

C

Giải thích: Câu trả lời mang tính lựa chọn nên câu hỏi cũng phải hỏi về sự
lựa chọn.
Dịch nghĩa:

"Cái nào trong số những tạp chí này, phải không ?"
"Cái này, làm ơn.”

A. Do you like these magazines? = Bạn có thích nhuwgx tạp chí này
không?
B. Are these magazines interesting? = Những tạp chí này có thú vị
không?
D. You like these magazines, don’t you? = Bạn thích những tạp chí
này, phải không?
35

B

Giải thích: Cấu trúc thể hiện sự đồng tình với câu khẳng định:


So + trợ động từ + đại từ nhân xưng = ai đó cũng thế
Dịch nghĩa:

"Thực sự thì tôi cảm thấy hơi lạnh."
"Tôi cũng thế.”

A. Neither do I = Tôi cũng không thế.
Đây là cấu trúc thể hiện sự đồng tình với câu phủ định.
Neither + trợ động từ + đại từ nhân xưng = ai đó cũng không thế
C. I don’t, either = Tôi cũng không thế.
Đây là cấu trúc thể hiện sự đồng tình với câu phủ định.
Đại từ nhân xưng + trợ động từ, either = ai đó cũng không thế
D. I feel, too = Tôi cũng cảm thấy như vậy
Từ “too” cũng diễn tả sự đồng tình với câu khẳng định, tuy nhiên cấu trúc
đúng phải là:
Đại từ nhân xưng + trợ động từ, too = ai đó cũng thế
36

B

Giải thích: Đây là câu trả lời lịch sự khi người khác muốn cảm ơn mình rất
nhiều.
Dịch nghĩa:
bạn."

"Tôi không thể cảm ơn bạn đủ nhiều đối với sự giúp đỡ của
"Niềm vinh hạnh của tôi.”

A. I’d rather not = Tôi không muốn.
C. I don’t mind. = Tôi không bận tâm.
D. My goodness! = Ôi trời ơi!
37

B

Peter: "Tôi đã được trao tặng một suất học bổng du học ở Mỹ." ~ Kate: "Uh,
thực sao?____"
Ta thấy có đáp án B – câu chúc mừng dành cho tình huống người khác
thông báo về tin vui

38

D

Ta thấy câu John nói mang tính chất phủ định “Tôi không thể nhìn thấy sân
khấu tốt từ đây”
Ta có, câu đáp lại đồng tình với câu ở dạng phủ định ta có: either/
neither cũng để thể hiện sự đồng tình nhưng cặp từ này được dùng cho câu
phủ định mang nghĩa ‘cũng không’.


Cấu trúc: – S1 + V1 (phủ định). Neither to be/ auxiliary verb S1.
Eg: I don’t like playing football. Neither does John.
He isn’t good at Maths. Neither am I.
Jane hasn’t finished her homework yet. Neither has John.
– S1 + V1 (phủ định). S1 + to be/ auxiliary verb, either.
Eg: I don’t like playing football. John does, either.
He isn’t good at Maths. I am, either.
Jane hasn’t finished her homework yet. John has, either.
Chú ý: Khi trong mệnh đề 1 có một cụm trợ động từ như will go, must do,
can take,… thì khi chuyển sang câu đồng tình, những trợ động từ trong
mệnh đề 1 được dùng lại.
Eg: I cannot speak Japanese. Neither can he.
Jane mustn’t eat candies at night. Jim must, either.
39

A

Giải thích: Đây là câu hỏi về ý kiến đối với việc gì.
Dịch nghĩa:
nhiệt đới?"

" Bạn có nghĩ rằng bạn sẽ thích dành một tháng trong rừng
"Tôi không chắc.”

A. Oh, thank you = Ồ, cảm ơn.
C. Really? That’s great! = Thật ư? Nó thật tuyệt!
Đây thường là phản ứng khi có điều gì đo bất ngờ tốt đẹp xảy ra.
D. Sometimes it bothers me = Đôi khi nó làm tôi bực mình.
40

B

Giải thích: Đây là câu hỏi chỗ ngồi khi vào một nhà hàng.
Dịch nghĩa:

"Tôi có thể có một bàn cho hai người được không, làm ơn ?"
"Xin lỗi, chúng tôi đã được đặt chỗ hết.”

A. No, thank you = Không, cảm ơn.
Đây thường là câu từ chối một lời mời.
C. The one over there = Cái ở phía đó.
Đây thường là câu trả lời khi được hỏi về vị trí đồ vật hoặc người cụ thể, chỉ
chỗ.


D. This table, please = Bàn này, làm ơn.
Đây thường là câu gọi khi nhân viên phục vụ mang đồ ra.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x