Tải bản đầy đủ

24 câu trắc nghiệm phát âm gv phan điệu moon file word có lời giải chi tiết image marked image marked

Phát âm
1. A. chamber

B. ancient

C. danger

D. ancestor

2. A. smoothly

B. southern

C. breath

D. airworthy

3. A. builds

B. destroys


C. occurs

D. prevents

4. A. drought

B. fought

C. bought

D. brought

5. A. reliable

B. liquid

C. revival

D. final

C. treasure

D. ensure

6. A. measure

B. pleasure

7. A. university

B. understand

C. discussion

D. industrial

8. A. sort

B. seem


C. sun

D. sure

9. A. chamber

B. ancient

C. danger

D. ancestor

10. A. smoothly

B. southern

C. breath

D. airworthy

11. A. meat

B. team

C. sea

D. clear

12. A. laid

B. fair

C. repair

D. pair

13. A. practiced

B. stamped

C. indulged

D. accomplished

14. A. friends

B. tunes

C. clubs

D. stamps

15. A. comfortable

B. syllable

C. able

D. capable

16. A. habitat

B. protection

C. essential

D. priority

17. A. finished

B. developed

C. defeated

D. looked

18. A. hesitate

B. reserve

C. physics

D. basic

19. A. countryman

B. postman

C. policeman

D. commander

20. A. boats

B. speaks

C. beliefs

D. leaves

21. A. attract

B. across

C. actor

D. factor

22. A. collect

B. concept

C. conceal

D. consume

23. A. accompany

B. category

C. shortcoming

D. newcomer

24. A. caring

B. sacrifice

C. hand

D. panda

1-D

2-C

3-D

4-A

5-B

6-D

7-A

8-D

9-D

10-C

11-D

12-A

13-C

14-D

15-C

16-C

17-C

18-D

19-D

20-D

21-B

22-B

23-B

24-A


Câu 1: Đáp án D
ancestor
/a/ trong ancestor được phát âm là /æ/, các âm /a/ trong các từ còn lại phát âm là /eɪ/
ancestor/ˈænsestə(r)/, chamber /ˈtʃeɪmbə(r)/, ancient/ˈeɪnʃənt/, danger/ˈdeɪndʒə(r)/
Câu 2: Đáp án C
breath
/th/ trong breath được phát âm là /θ/, các âm /th/ trong các từ còn lại phát âm là /θ/
breath /breθ/, smoothly /ˈsmuːðli/, southern /ˈsʌðən/, airworthy /ˈeəwɜːði/
Câu 3: Đáp án D
D là "S", còn lại đọc là "Z"
Câu 4: Đáp án A
/draʊt/, /fɔ:t/ /bɔ:t/, /brɔ:t/
Câu 5: Đáp án B
liquid âm I đọc là /i/, còn lại đọc là /ai/
Câu 6: Đáp án D
ensure âm s đọc là /ʃ/, còn lại đọc là /s/
Câu 7: Đáp án A
/ju/ và /u/
Câu 8: Đáp án D
/s/; /ʃ/
Câu 9: Đáp án D
/a/ trong ancestor được phát âm là /æ/, các âm /a/ trong các từ còn lại phát âm là /eɪ/
ancestor/ˈænsestə(r)/, chamber /ˈtʃeɪmbə(r)/, ancient/ˈeɪnʃənt/, danger/ˈdeɪndʒə(r)/
Câu 10: Đáp án C
/th/ trong breath được phát âm là /θ/, các âm /th/ trong các từ còn lại phát âm là /θ/
breath /breθ/, smoothly /ˈsmuːðli/, southern /ˈsʌðən/, airworthy /ˈeəwɜːði/
Câu 11: Đáp án D
clear đọc là /iə/, các từ còn lại đọc là /i:/


Câu 12: Đáp án A
laid đọc là /ei/, còn lại đọc là /eə/
Câu 13: Đáp án C
âm /ed/ ở từ indulged đọc là /d/, ở các từ còn lại đọc là /t/
Câu 14: Đáp án D
âm /s/ ở từ stamps đọc là /s/, ở các từ còn lại đọc là /z/
Câu 15: Đáp án C
Vì ‘a’ phát âm là /ei/, các từ còn lại phát âm là /ə/
able: /ˈeɪ.bəl/, comfortable: /ˈkʌm.fə.tə.bəl/, syllable: /ˈsɪl.ə.bl̩ /, capable: /ˈkeɪ.pə.bəl/
Câu 16: Đáp án C
Vì ‘t’ phát âm là /ʃ/, các từ còn lại phát âm là /t/
essential: /ɪˈsen.ʃəl/, habitat: /ˈhæb.ɪ.tæt/, protection: /prəˈtek.ʃən/, priority: /praɪˈɒr.ə.ti/
Câu 17: Đáp án C
defeated: /dɪˈfiːtid/
A. finished: /'finiʃt/
B. developed: /di'veləpt/
D. looked: /lʊkt/
Câu 18: Đáp án D
Đáp án: D. basic: /ˈbeɪ.sɪk/
A. hesitate: /ˈhez.ɪ.teɪt/
B. reserve: /rɪˈzɝːv/
C. physics: /ˈfɪz.ɪks/
Câu 19: Đáp án D
“an” của từ commander phát âm là /æn/, các từ còn lại phát âm là /ən/
commander: /kəˈmæn.dər/
countryman: /ˈkʌn.tri.mən/, postman: /ˈpəʊst.mən/, policeman: /pəˈliːs.mən/
Câu 20: Đáp án D
Đuôi ‘s’ sau từ “leave” phát âm là /z/, các từ còn lại /s/
leaves: //liːvz/
boats: /boʊts/, speaks: /spiːks/, beliefs: /bɪˈliːfs/
Câu 21: Đáp án B


“ac” của từ ‘across’ phát âm /ək/, các từ còn lại /æk/
across: /əˈkrɒs/, attract: /əˈtrækt/, actor : /ˈæk.tər/, factor: /ˈfæk.tər/
Câu 22: Đáp án B
“o” của từ ‘concept’ phát âm /ɒ/, các từ còn lại /ə/
concept: /ˈkɒn.sept/, collect: /kəˈlekt/, conceal: /kənˈsiːl/, consume: /kənˈsuːm/
Câu 23: Đáp án B
‘o’ của từ “category” phát âm là âm câm, các từ còn lại /ʌ/
Category: /ˈkæt.ə.ɡri/
Accompany: /əˈkʌm.pə.ni/, shortcoming: /ˈʃɔːtˌkʌm.ɪŋ/, newcomer: /ˈnjuːˌkʌm.ər/
Câu 24: Đáp án A
“a” của từ “caring” phát âm là /e/, các từ còn lại /æ/
Caring: /ˈker.ɪŋ/
Sacrifice: /ˈsæk.rɪ.faɪs/, hand: /hænd/, panda: /ˈpæn.də/



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x