Tải bản đầy đủ

Ôn tập chương III hình học lớp 12

Ôn tập chương III hình học lớp 12
Người đăng: Nguyễn Linh - Ngày: 04/07/2017

Đây là bài ôn tập chương 3, chương cuối cùng trong chương trình hình học 12 với nội dung: Phương
pháp tọa độ trong không gian. Dựa vào cấu trúc SGK toán lớp 12, Tech12h sẽ tóm tắt lại hệ thống lý
thuyết và hướng dẫn giải các bài tập 1 cách chi tiết, dễ hiểu. Hi vọng rằng, đây sẽ là tài liệu hữu ích
giúp các em học tập tốt hơn

A. Tổng hợp kiến thức
I. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ


Trong không gian Oxyz cho hai vectơ a⃗

a⃗ +b⃗ =(a1+b1;a2+b2;a
3+b3)
a⃗ −b⃗ =(a1−b1;a2−b2;a
3−b3)
ka⃗ =k(a1;a2;a3) với k là
số thực


==> Hệ quả:

a⃗ =b⃗ <=>a1=b1;a2=b

(a1;a2;a3) và b⃗ (b1;b2;b3). Ta có:


2;a3=b3

0⃗ =(0;0;0)
a⃗ ,b⃗ cùng phương
<=> a1=kb1;a2=kb2;a3
=kb3
AB−→−=OB−→−
−OA−→−=(xB−xA;yB
−yA;zB−zA)

II. Tích vô hướng
Định lí


Trong không gian Oxyz, tích vô hướng của hai vectơ
bởi:

a⃗ (a1;a2;a3) và b⃗ (b1;b2;b3) xác định

a⃗ .b⃗ =(a1.b1+a2.b2+
a3.b3)
Ứng dụng


Độ dài vectơ:

a⃗ =a21+a22+a23−−
−−−−−−−−√


Khoảng cách giữa hai điểm: Trong không gian Oxyz cho

A(xA,yA,zA)



AB=∣∣∣AB−→−∣∣∣=
(xB−xA)2+(yB−yA)2+
(zB−zA)2−−−−−−−
−−−−−−−−−−−−
−−−−−−−−−−−√


Góc giữa hai vectơ: Góc giữa a⃗

cosφ=cos(a⃗ ,b⃗ )=a1b1
+a2b2+a3b3a21+a22+a23√.b21
+b22+b23√



Đặc biệt:

(a1;a2;a3) và b⃗ (b1;b2;b3) là φ

và B(xB,yB,zB), ta có:


a⃗ ⊥b⃗ <=>a1b1+a2b
2+a3b3=0

III. Phương trình mặt cầu
Định lí


Trong không gian Oxyz, mặt cầu S có tâm I( a; b; c ) bán kính r có phương trình là:

(x−a)2+(y−b)2+
(z−c)2=r2

IV. Phương trình mặt phẳng


Phương trình tổng quát của mặt phẳng:

Ax+By+
Cz+D=0v
ới A,B,C≠
0.
Điều kiện hai mặt phẳng song song, vuông góc
1. Điều kiện hai mặt phẳng song song


(α1)//
(α2)<=>{n1−→=kn2−→D1≠kD2<=>{(A1;B1;C1)=k(A2;B2;C2)D1≠kD2



(α1)≡(α2)<=>{n1−→=kn2−→D1=kD2<=>{(A1;B1;C1)=k(A2;B2;C2)D1
=kD2



(α1) cắt (α2) <=> n1−→≠kn2−→<=>(A1;B1;C1)≠k(A2;B2;C2)

2. Điều kiện hai mặt phẳng vuông góc


(α1)⊥(α2)<=>n1−→.n2−→=0<=>A1.A2+B1.B2+C1.C2=0

Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
Định lí


Trong không gian Oxyz, cho mp((α) có phương trình Ax+By+Cz+D=0 và
điểm M0(x0;y0;z0). Khoảng cách từ M đến mp((α) xác định bởi công thức:


d(M0,(α))=|
Ax0+By0+Cz0+D|A2+B2+C2√

V. Phương trình tham số của đường thẳng


Điều kiện cần và đủ để điểm

M(x;y;z) nằm trên Δ là có một số thực t sao cho:

⎧⎩⎨⎪⎪x
=x0+ta1y
=y0+ta2z
=z0+ta3
Điều kiện để hai đường thẳng song song, cắt nhau, chéo nhau
1. Hai đường thẳng song song



d // d' <=> d//d′<=>⎧⎩⎨⎪⎪⎪⎪a⃗

=ka′→M∈dM∉d′



d≡d′<=>⎧⎩⎨⎪⎪⎪⎪a⃗ =ka′→M∈dM∈d′

2. Hai đường thẳng cắt nhau
Cho d: ⎧⎩⎨⎪⎪x=x0+ta1y=y0+ta2z=z0+ta3 và d': ⎧⎩⎨⎪⎪x=x′0+t′a′1y=y′0+t′a
′2z=z′0+t′a′3



d và d′ cắt nhau <=> ⎧⎩⎨⎪⎪x0+ta1=x′0+t′a′1y0+ta2=y′0+t′a′2z0+ta3=z′0+t
′a′3 có đúng một nghiệm.

3. Hai đường thẳng chéo nhau


d và d′ chéo nhau <=> ⎧⎩⎨⎪⎪x0+ta1=x′0+t′a′1y0+ta2=y′0+t′a′2z0+ta3=z′0+t
′a′3 vô nghiệm.

B. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: Trang 91 - sgk hình học 12


Cho bốn điểm A(1; 0; 0), B(0; 1; 0), C(0; 0; 1), D(-2; 1; -1)
a) Chứng minh A, B, C, D là bốn đỉnh của một tứ diện.
b) Tìm góc giữa hai đường thẳng AB và CD.
c) Tính độ dài đường cao của hình chóp A.BCD.
=> Xem hướng dẫn giải
Câu 2: Trang 91, 92 - sgk hình học 12
Cho mặt cầu (S) có đường kính là AB biết rằng A(6; 2; -5), B(-4; 0; 7)
a) Tìm tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu (S).
b) Lập phương trình của mặt cầu (S).
c) Lập phương trình của mặt phẳng (α) tiếp xúc với mặt cầu (S) tại điểm A.
=> Xem hướng dẫn giải
Câu 3: Trang 92 - sgk hình học 12
Cho bốn điểm A(-2; 6; 3), B(1; 0; 6), C(0; 2; -1), D(1; 4; 0)
a) Viết phương trình mặt phẳng (BCD). Suy ra ABCD là một tứ diện.
b) Tính chiều cao AH của tứ diện ABCD.
c) Viết phương trình mặt phẳng (α) chứa AB và song song với CD.
=> Xem hướng dẫn giải
Câu 4: Trang 92 - sgk hình học 12
Lập phương trình tham số của đường thẳng:
a) Đi qua hai điểm A(1, 0 , -3) và B( 3, -1, 0).
b) Đi qua điểm M(2,3, -5) và // với đường thẳng

Δ.

phương trình Δ : ⎧⎩⎨⎪⎪x=−2+2ty=3−4tz=−5t
=> Xem hướng dẫn giải
Câu 5: Trang 92 - sgk hình học 12


Cho mặt cầu(S) có phương trình (x−3)2+(y+2)2+(z−1)2=100 và mặt phẳng (α) có phương
trình 2x–2y–z+9=0. Mp(α) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn (C). Hãy xác định tọa độ tâm và
tính bán kính của đường tròn (C).
=> Xem hướng dẫn giải
Câu 6: Trang 92 - sgk hình học 12
Cho mặt phẳng (α) có phương trình: 3x+5y−z−2=0 và đường thẳng (d) có phương trình:

⎧⎩⎨⎪⎪x=12+4ty=9+3tz=1+t
a. Tìm giao điểm M của (d) và mặt phẳng(α)
b. Viết phương trình mặt phẳng (β) chứa điểm M và vuông góc với (d).
=> Xem hướng dẫn giải
Câu 7: Trang 92, 93 - sgk hình học 12
Cho đường thẳng (d) có phương trình :
Cho điểm A(-1, 2, -3) và a⃗

⎧⎩⎨⎪⎪x=1+3ty=−1+2tz=3−5t

=(6,−2,−3).

a. Viết phương trình mặt phẳng (α) chứa điểm A và vuông góc với giá của

a⃗ .

b. Tìm giao điểm của (d) và (α).
c. Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua điểm A , vuông góc với

a⃗

và cắt (d).

=> Xem hướng dẫn giải
Câu 8: Trang 93 - sgk hình học 12
Viết phương trình mặt phẳng (α) tiếp xúc với mặt cầu
(S): x2+y2+z2−10x+2y+26z+170=0 và // với hai đường thẳng:
(d) : ⎧⎩⎨⎪⎪x=−5+2ty=1−3tz=−13+2t
(d') : ⎧⎩⎨⎪⎪x=−7+3ty=−1−2tz=8
=> Xem hướng dẫn giải
Câu 9: Trang 93 - sgk hình học 12
Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M(1; -1; 2) trên mặt phẳng ( α): 2x–
y+2z+11=0.


=> Xem hướng dẫn giải
Câu 10: Trang 93 - sgk hình học 12
Cho điểm M(2; 1; 0) và mặt phẳng (α): x+3y–z–27=0. Tìm tọa độ điểm M' đối xứng với M qua (α).
=> Xem hướng dẫn giải
Câu 11: Trang 93 - sgk hình học 12
Viết phương trình đường thẳng ∆ vuông góc với mặt phẳng tọa độ Oxz và cắt hai đường thẳng:
(d) :

⎧⎩⎨⎪⎪x=ty=−4+tz=3−t và (d') : ⎧⎩⎨⎪⎪x=1−2t′y=−3+t′z=4−5t′

=> Xem hướng dẫn giải
Câu 12: Trang 93 - sgk hình học 12
Tìm tọa độ điểm A' đối xứng với điểm A(1; -2; -5) qua đường thẳng có phương trình (d):

⎧⎩⎨⎪⎪x=1+2ty=−1−tz=2t.
=> Xem hướng dẫn giải



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×