Tải bản đầy đủ

TỔNG HỢP CÁC CÂU CHƯƠNG 1 ĐỀ THI THPT QG 2017

TRUNG
TÂM LUYỆN
THIEDUCATION
KITE EDUCATION
TRUNG
TÂM LUYỆN
THI KITE
Sưu
tầm và
biên soạn
:
Địa
chỉ:SỐ
1 NGÕ
207 ĐƯỜNG
NGỌC HỒI
LẠI
TRƯỜNG
GIANG-TRÌNH
MINH ĐỨC
Sưu

tầm
và biên soạn
:
ĐịaTRƯỜNG
chỉ:SỐ 1 NGÕ
207 ĐƯỜNG
NGỌC
HỒI
LẠI
GIANG-TRÌNH
MINH
ĐỨC
Điện
thoại:09123.09800-0168.4466.464
Điện
thoại:09123.09800-0168.4466.464
TỔNG HỢP CÁC CÂU CHƯƠNG 1 ĐỀ THI THPT QG 2017
1.1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU

1

Câu 1. M4–01. Cho hàm số y  f  x  có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
x

y'

1





0

0






2



0



Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng  2; 0  .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 0  .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng  0; 2  .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2  .

Câu 2. M3–03. Cho hàm số y  f ( x) có đạo hàm f ( x)  x2  1, x  . Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 0  .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng  1;   .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng  1; 1 .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng  ;   .

Câu 3. M2–11. Cho hàm số y  x3  3x2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng  0; 2  .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng  2;   .

TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC KITE EDUCATION

SỐ 1 NGÕ 207 ĐƯỜNG NGỌC HỒI

1


C. Hàm số đồng biến trên khoảng  0; 2  .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 0  .

Câu 4. M1–08. Cho hàm số y  x3  3x  2. Mệnh đề nào dưới dây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; 0) và nghịch biến trên khoảng (0; ).
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; ).
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; ).
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 0) và đồng biến trên khoảng (0; ).

Câu 5. M2–03. Hàm số nào sau đây đồng biến trên
A. y 

x1
.
x3

B. y  x3  x .

C. y 

?

x 1
.
x2

D. y  x3  3x .

Câu 6. M3–30. Cho hàm số y  x4  2x2 . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2  .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 2  .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng  1; 1 .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  1; 1 .

Câu 7. M1–28. Đường cong của hình bên là đồ thị của
ax  b
hàm số y 
với a, b, c , d là các số thực. Mệnh
cx  d
đề nào dưới đây đúng?
A. y  0, x  .
B. y  0, x 

.

C. y  0, x  1 .
D. y  0, x  1 .

2
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
x 1
B. ( 1; 1).
C. ( ; ).
D. ( ; 0).

Câu 8. M1–13. Hàm số y 
A. (0; ).

2

Câu 9. M4–21. Cho hàm số y  2 x2  1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng  1; 1 .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng  0;   .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 0  .
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC KITE EDUCATION

SỐ 1 NGÕ 207 ĐƯỜNG NGỌC HỒI

2


D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  0;   .

Câu 10. M1–38. Cho hàm số y  x3  mx2   4m  9  x  5 với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị
nguyên của m để hàm số nghịch biến trên  ;   .
A. 7.

C. 6.

B. 4.

D. 5.

mx  4m
với m là tham số. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị
xm
nguyên của m để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định. Tìm số phần tử của S .

Câu 11. M4–41. Cho hàm số y 

A. 5 .

B. 4 .

D. 3 .

C. Vô số.

mx  2m  3
với m là tham số. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị
xm
nguyên của m để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định. Tìm số phần tử của S .

Câu 12. M3–31. Cho hàm số y 

B. 4.

A. 5.

D. 3.

C. Vô số.

1.2. Cực trị

3
2x  3
có bao nhiêu điểm cực trị?
x1
B. 0.
C. 2 .

Câu 13. M4–07. Hàm số y 
A. 3.

D. 1 .

Câu 14. M2–01. Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau:
x





y'

y

2
0

2
0








3


0

Tìm giá trị cực đại yCĐ và giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho
A. yCĐ  3, yCT  2 .

B. yCĐ  2, yCT  0 .

C. yCĐ  2, yCT  2 .

D. yCĐ  3, yCT  0 .

Câu 15. M3–05. Cho hàm số y  f ( x) có bảng biến thiên sau:
x



1

2

TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC KITE EDUCATION


SỐ 1 NGÕ 207 ĐƯỜNG NGỌC HỒI

3




y'



0

y



0

2

4

5

2
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số có bốn điểm cực trị.

B. Hàm số đạt cực tiểu tại x  2 .

C. Hàm số không có cực đại.

D. Hàm số đạt cực tiểu tại x  5.

Câu 16. M2–42. Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau:
x

1





y'

0

y



3
0






5


1

Đồ thị hàm số y  f  x  có bao nhiêu điểm cực trị.

C. 3 .

B. 2 .

A. 4 .

D. 5 .

Câu 17. M1–04. Cho hàm số f ( x) có bảng biến thiên như sau:
x
f '  x
f  x

1





0





0
0



1





0



3
0

0
Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hàm số có ba điểm cực trị.

B. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3.

C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0.

D. Hàm số có hai điểm cực tiểu.

Câu 18. M2–32. Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số y 
đại tại x  3 .
A. m  1 .

B. m  1 .

C. m  5 .





1 3
x  mx 2  m2  4 x  3 đạt cực
3
D. m  7 .

Câu 19. M1–40. Đồ thị của hàm số y  x3  3x2  9x  1 có hai điểm cực trị A, B. Điểm nào dưới đây
thuộc đường thẳng AB .
A. P  1; 0  .
B. M  0; 1 .

C. N 1; 10  .

TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC KITE EDUCATION

D. Q  1;10  .

SỐ 1 NGÕ 207 ĐƯỜNG NGỌC HỒI

4


Câu 20. M4–37. Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng d : y  (2m  1)x  3  m vuông
góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y  x3  3x2  1.
A. m 

3
.
2

B. m 

3
.
4

1
C. m   .
2

D. m 

1
.
4

Câu 21. M3–39. Đồ thị của hàm số y  x3  3x2  5 có hai điểm cực trị A và B. Tính diện tích S
của tam giác OAB với O là gốc tọa độ.
10
A. S  9.
B. S  .
3

D. S  10.

C. S  5.

Câu 22. M3–45. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y  x4  2mx2 có ba
điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích nhỏ hơn 1.
A. m  0.

B. m  1.

C. 0  m  3 4.

D. 0  m  1.

Câu 23. M4–45. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số
y  x3  3mx2  4m3 có hai điểm cực trị A và B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 4 với

O là gốc tọa độ.
1
1
A. m  
; m
.
4
4
2
2
C. m  1 .

B. m  1 ; m  1 .
D. m  0 .

1.3. GTLN, GTNN

5

Câu 24. M2–24. Tìm giá trị lớn nhất của M của hàm số y  x4  2x2  3 trên đoạn  0; 3  .


A. M  9 .

B. M  8 3 .

D. M  6 .

C. M  1 .

Câu 25. M4–20. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y  x 2 
A. m 

17
.
4

B. m  10 .

C. m  5 .

2
1 
trên đoạn  ; 2  .
x
2 
D. m  3 .

Câu 26. M3–15. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y  x4  x2  13 trên đoạn  2; 3 .
A. m 

51
.
4

B. m 

49
.
4

C. m  13.

D. m 

51
.
2

Câu 27. M1–23. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y  x3  7 x2  11x  2 trên đoạn [0; 2] .
A. m  11 .

B. m  0 .

Câu 28. M1–33. Cho hàm số y 

C. m  2 .

D. m  3 .

xm
( m là tham số thực) thỏa mãn min y  3. Mệnh đề nào sau
 2;4 
x1

đây đúng?
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC KITE EDUCATION

SỐ 1 NGÕ 207 ĐƯỜNG NGỌC HỒI

5


B. 3  m  4.

A. m  1

Câu 29. M2–35. Cho hàm số y 

D. 1  m  3.

C. m  4

xm
16
(m là tham số thực) thỏa mãn min y  max y 
. Mệnh
1;2 
1;2 
3
x1

đề nào dưới đây là đúng?
A. m  0 .

D. 2  m  4 .

C. 0  m  2 .

B. m  4 .

1.4. Tiệm cận

5

Câu 30. M1–12. Tìm số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 
C. 1.

B. 3.

A. 2.

x3  3x  4

x 2  16

D. 0.

Câu 31. M3–27. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?
A. y 

1
x

.

B. y 

1
.
x  x1
2

C. y 

1
.
x 1

Câu 32. M2–15. Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số y 
A. 3 .

B. 1 .

Câu 33. M4–16. Đồ thị hàm số y 
A. 0 .

B. 3 .

4

D. y 

1
.
x 1
2

x2  5x  4
.
x2  1

C. 0 .

D. 2 .

x2
có mấy tiệm cận.
x2  4
C. 1 .

D. 2

1.5. Đồ thị

5

Câu 34. M4–06. Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số
dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
A. y  x3  3x  2 .

B. y  x4  x2  1 .

C. y  x4  x2  1 .

D. y  x3  3x  2 .

Câu 35. M2–05. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm
số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
A. y  x4  2x2  1 .

B. y  x4  2x2  1 .

C. y  x3  3x2  1 .

D. y  x3  3x2  3 .

TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC KITE EDUCATION

SỐ 1 NGÕ 207 ĐƯỜNG NGỌC HỒI

6


Câu 36. M1–05. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong
bốn hàm số đưới đây. Hàm số đó là hàm số nào ?

y

A. y  x3  x2  1.
B. y  x4  x2  1.

x

O

C. y  x  x  1.
3

2

D. y  x4  x2  1.

Câu 37. M3–24. Đường cong hình bên là đồ thị hàm số
A. y  0, x  2.
B. y  0, x  1.
C. y  0, x  2.
D. y  0, x  1.

1.6. Tương giao

7

Câu 38. M3–01. Cho hàm số y  ( x  2)( x2  1) có đồ thị C  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.  C  cắt trục hoành tại hai điểm.
B.  C  cắt trục hoành tại một điểm.
C.  C  không cắt trục hoành.
D.  C  cắt trục hoành tại ba điểm.

Câu 40. M4–24.Cho hàm số y  x4  2x2 có đồ thị như hình bên.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

 x 4  2 x 2  m có bốn nghiệm thực phân biệt.
A. m  0 .

B. 0  m  1 .

C. 0  m  1 .

D. m  1 .

Câu 41. M2–14. Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số
y  ax4  bx2  c với a, b, c  . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Phương trình y '  0 có ba nghiệm thực phân biệt.
B. Phương trình y '  0 có hai nghiệm thực phân biệt.
C. Phương trình y '  0 vô nghiệm trên tập số thực.

TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC KITE EDUCATION

SỐ 1 NGÕ 207 ĐƯỜNG NGỌC HỒI

7


D. Phương trình y '  0 có đúng một nghiệm thực.

Câu 42.

M2–45. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y  mx cắt đồ thị

hàm số y  x3  3x2  m  2 tại 3 điểm phân biệt A , B, C sao cho AB  BC
A. m   ; 3  .

B. m   ; 1 .

C. m   ;   .

TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC KITE EDUCATION

D. m   1;   .

SỐ 1 NGÕ 207 ĐƯỜNG NGỌC HỒI

8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×