Tải bản đầy đủ

46 câu DAO ĐỘNG và SÓNG điện từ từ THẦY đỗ NGỌC hà 2018 image marked image marked

DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
Câu 1(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một
điểm luôn luôn
A. ngược pha nhau.

B. lệch pha nhau


.
4

C. đồng pha nhau.

D. lệch pha nhau


.
2

Đáp án C
Trong sóng điện từ , dao động của điện trường và từ trường tại một điểm biến thiên theo thời gian với

cùng chu kì và cùng pha nhau
Câu 2(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Mạch dao động LC lí tưởng gồm độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung
9 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5
V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng
A. 9 mA.

B. 12 mA.

C. 3 mA.

D. 6 mA.

Đáp án D
Chọn chiều dòng điện phù hợp và giả sử hiệu điện thế hai đầu tụ điện có dạng u = U0 cos t thì dòng
điện trong mạch có dạng i = I0 sin t ( hiệu điện thế hai đầu tụ điện vuông pha với cường độ dòng điện
trong mạch )

U 0 = 5V  cos t =

3
= 0, 6
5

 sin t =  1 − cos2 t =  1 − 0,62 = 0,8
Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 = Q0 = CU 0 =

1
L
CU 0 =
U0
C
LC

 I0 = 7,5mA
Vậy i = 7,5. ( 8,0 ) = 6mA
Câu 3(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Mạch dao động LC được dùng làm mạch chọn sóng của máy thu vô
tuyến. Khoảng thời gian ngắn nhất từ khi tụ có điện tích cực đại đến khi phóng hết điện tích là 10‒7 s.
Sóng điện từ do máy thu bắt được có bước sóng là
A. 60 m.
Đáp án C



B. 90 m.

C. 120 m.

D. 300 m.


Thời gian ngắn nhất từ khi tụ có điện tích cực đại ( q = Q0 ) đến khi phóng hết điện tích ( q = 0 ) là :

t=

T
= 10−7 s  T = 4.10−7 s
4

  = cT = 3.108.4.10−7 = 120m
Câu 4(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện được nối với
một bộ pin có điện trở r qua một khóa điện K. Ban đầu khóa K đóng. Khi dòng điện đã ổn định,
người ta mở khóa K và trong mạch có dao động điện từ tự do với tần số f và điện áp cực đại giữa
hai bản tụ điện lớn gấp n lần suất điện động của bộ pin. Độ tự cảm của cuộn dây và điện dung
của tụ điện trong mạch dao động có giá trị lần lượt là
A.

n
r

2 fn
2fr

B.

1
2fn

2fnr
r

C.

1
nr

2fnr
2f

D.

2f

nr

nr
2f
Đáp án C
Khi dòng điện ổn định , cường độ dòng điện qua cuộn dây là : I0 =

1 2 1 E
Năng lượng dao động : E 0 = LI 0 = L  
2
2 r

E
r

2

Trong quá trình dao động , khi tụ điện tích điện đến hiệu điện thế cực đại U 0 thì năng lượng điện
2

1
1 E
2
trường cực đại : E 0 = CU 0 = L   ; U 0 = nE và T = 2 LC
2
2 r
L=

nr
nr
1
1
=
;C =
=
 2f
nr nr2f

Câu 5(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50
mH và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện
i = 0,12 cos 2000t (A). Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu
dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng
A. 12 3 V

B. 5 14 V

Đáp án D
Ta có : 2000 =  =

1
 C = 5.10−6 ( F )
LC

C. 6 2 V

D. 3 14 V


2

 0,12 
−3
2
Theo bảo toàn năng lượng thì : 5.10 .u + 50.10 . 
 = 50.10 .0,12
 2.2 
−6

2

−3

 u = 3 14 V
Câu 6(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Một mạch dao động lí tưởng được chọn làm mạch chọn sóng cho một
máy thu vô tuyến điện. Điện dung của tụ có thể thay đổi giá trị, cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi.
Nếu điều chỉnh điện dung của tụ là C = 4C1 + 9C2 thì máy bắt được sóng điện từ có bước sóng 51 m.
Nếu điều chỉnh điện dung của tụ là C = 9C1 + C2 thì máy bắt được sóng điện từ có bước sóng 39 m.
Nếu điều chỉnh điện dung của tụ là C = Cl hoặc C = C2 thì máy bắt được sóng điện từ có bước sóng lần
lượt là
A. 15 m hoặc 12 m.

B. 16 m hoặc 19 m.

C. 19 m hoặc 16 m.

D. 12 m hoặc 15 m.

Đáp án D
Bước sóng điện từ truyền trong chân không :  = 2c. LC

 1 = 2c. L ( 4C1 + 9C2 ) và  2 = 2c. L ( 9C1 + C2 )

 12 = 42c2 L ( 4C1 + 9C2 ) (1) và  22 = 42c2 L ( 9C1 + C2 ) (2)
Chia 2 vế của (1) cho 9 rồi trừ cho (2) vế theo vế ta được :

12
4 
−  22 = 42c2 LC1  − 9 
9
9

12 − 9 22
 2c LC1 =
= 12m
4 − 9.9
Nhân hai vế của (1) với

9
rồi trừ cho (2) vế theo vế ta được :
4

912
 9.9 
−  22 = 42c2 LC2 
− 1
4
 4

 2c. LC2 =

912 − 4 22
= 15m
9.9 − 4

Câu 7(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Một sóng điện từ truyền trong chân không có bước sóng 300 m, cường
độ điện trường cực đại là E0 và cảm ứng từ cực đại là B0. Tại một thời điểm nào đó, tại điểm M trên
phương lan truyền sóng, cảm ứng từ có giá trị 0,5B0 và đang tăng. Sau thời gian ngắn nhất là bao nhiêu
thì tại điểm N (cùng nằm trên phương lan truyền sóng với M, N cách M một đoạn 75 m và N xa nguồn
hơn M) cường độ điện trường có độ lớn bằng 0,5E0?


A.

1
μs
3

B.

1
μs
4

C.

1
μs
6

D.

1
μs
12

Đáp án D

 = 300m  T =
 =


= 10−6 ( s )
c


 T 1
 t =
= = ( s )
6
 12 12

Câu 8(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện
tích cực đại của tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Dao động điện từ tự do
trong mạch có chu kì là
A. T =

2Q 0
I0

B. T =

Q 0
2I0

C. T =

3Q 0
I0

D. T =

4Q 0
I0

Đáp án A

 v = 12 ( m / s )  =

I0
2 2Q0
T=
=
Q0

I0

Câu 9(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.
B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau


2

C. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
D. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.
Đáp án B
Trong sóng điện từ thì điện trường và từ trường luôn dao động cùng pha với nhau
Câu 10(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Trong mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do.
Biết khoảng thời gian để cường độ dòng điện trong mạch giảm từ giá trị cực đại 2,22 A xuống còn một
nửa là

8
s . Ở những thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng không thì điện tích trên tụ bằng
3

A. 8, 5C

B. 5, 7C

Đáp án B

T 8
.106
= s  T = 16s   =
( rad / s )
6 3
8

C. 6C

D. 8C


Khi i = 0  q = Q 0 =

I0
= 4 2 ( C )  5, 7 ( C )


Câu 11(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi. Khi C = Cl thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và
khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 10 MHz. Nếu C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của
mạch là
A. 12,5 MHz.

B. 2,5 MHZ.

C. 17,5 MHz.

D. 6,0 MHz.

Đáp án D
Tần số dao động riêng của mạch : f =

f1 =

1
2 LC1

f2 =

1
2 LC2



1
2 LC

f1f 2
1
1 1
= 2 + 2 f =
= 6 ( MHz )
2
f
f1 f 2
f12 + f 22

Câu 12(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản và một
máy thu thanh đơn giản đều có bộ phận nào sau đây?
A. Micrô.

B. Mạch biến điệu.

C. Mạch tách sóng.

D. Anten.

Đáp án D
Trong sơ đồ khối của máy phát thanh và thu thanh đều có Anten
Câu 13(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Cho độ
tự cảm của cuộn cảm là 1 mH và điện dung của tụ điện là 1 nF. Biết từ thông cực đại qua cuộn cảm trong
quá trình dao động bằng 5.10‒6 Wb. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện bằng
A. 5 V.

B. 5 mV.

C. 50 V.

D. 50 mV.

Đáp án A
Ta có: Io =

o 5.10−6
=
= 5.10−3 A
L
10−3

1
1
L
10−3
= 5.10−3
= 5V.
Biểu thứ c năng lượ ng: CU o2 = LIo2  U o = Io
−9
2

2

C

10

Câu 14(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây mắc
nối tiếp với một tụ điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây có giá trị bằng điện áp hiệu dụng giữa


hai bản tụ điện. Dòng điện tức thời trong đoạn mạch chậm pha


so với điện áp tức thời giữa hai đầu
4

cuộn dây. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. 0,707.

B. 0,866.

C. 0,924.

D. 0,999.

• Vẽ giản đồ.
• Từ giản đồ rút ra:  = 22,5 .

→ cos  = 0,924 . Chọn C.
Câu 15(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn
cảm có độ tự cảm 0,3 μH và tụ điện có điện dung thay đổi được. Biết rằng, muốn thu được một sóng
điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng
hưởng). Để thu được sóng của hệ phát thanh VOV giao thông có tần số 91 MHz thì phải điều chỉnh điện
dung của tụ điện tới giá trị
A. 11,2 pF.

B. 10,2 nF.

C. 10,2 pF.

D. 11,2 nF.

Câu 16(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ
phận nào sau đây?
A. Mạch khuyếch đại âm tần.

B. Mạch biến điệu.

C. Loa.

D. Mạch tách sóng.

ĐÁP ÁN B
Câu 17(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 18 nF và cuộn
cảm thuần có độ tự cảm 6 μH. Trong mạch đang có dao động điện từ với hiệu điện thế cực đại giữa hai
bản tụ điện là 2,4 V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị là
A. 92,95 mA

B. 131,45 mA

I0 L = U 0 C → I0 =→ I =

C. 65,73 mA

D. 212,54 mA

I0
. Chọn A.
2

Câu 18(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Trong một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự





 (C). Biểu thức của
2





 (mA)
2





 (A)
2

do với điện tích trên một bản của tụ điện có biểu thức là q = 3.10−6.sin  2000t +
cường độ dòng điện trong mạch là





 (mA)
2

B. i = 6 cos  2000t +





 (A)
2

D. i = 6 cos  2000t +

A. i = 6 cos  2000t −
C. i = 6 cos  2000t −





• q = 3.10−6 sin  2000t +


−6
 (C) = 3.10 cos ( 2000t ) (C)
2

• I0 = q 0 = 6 mA; i = q +

 


= → i = 6 cos  2000t +  (mA). Chọn B.
2 2
2


Câu 19(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L và tụ điện có điện dung C. Khi mạch hoạt động, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0, hiệu điện
thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0. Hệ thức đúng là:
A. U0 = I0

C
L

B. I0 = U0 LC

C. I0 = U0

C
L

D.

U0 = I0 LC
ĐÁP ÁN C
Câu 20(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Khi nói về sóng ngắn, phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng ngắn phản xạ tốt trên tầng điện li.
B. Sóng ngắn không truyền được trong chân không.
C. Sóng ngắn phản xạ tốt trên mặt đất.
D. Sóng ngắn có mang năng lượng.
ĐÁP ÁN B
Câu 21(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có
điện dung thay đổi được. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá
trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3μs. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF
thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là
A.

1
s
9

B.

1
s
27

C. 9s

D. 27s

ĐẤP ÁN C
Câu 22(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và
tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Gọi q0 là điện tích cực đại trên tụ và
I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức đúng là
A. I0 =

I0 =

q0
2 LC

ĐÁP ÁN A

q0
LC

B. I0 = q0 LC

C. I0 = 2q0 LC

D.


Câu 23(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện
từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10‒6 (C), cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1π
(A). Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng

10−6
A.
s
3
=

10−3
B.
s
3

C. 4.10−7 s

D. 4.10 −5 s

I0
2q 0
→T=
= 4.10−5 s. Chọn D.
q0
I0

Câu 24(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Khi hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ điện tăng lên 2 lần thì
A. điện tích của tụ điện tăng lên 2 lần.

B. điện tích của tụ điện giảm đi 2 lần.

C. điện dung của tụ điện tăng lên 2 lần.

D. điện dung của tụ điện giảm đi 2 lần.

Đáp án a
Câu 25(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Trong máy thu thanh vô tuyến, bộ phận dùng để biến đổi trực tiếp dao
động điện thành dao động âm có cùng tần số là
A. micrô.

B. mạch chọn sóng.

C. mạch tách sóng.

D. loa.

ĐÁP ÁN D
Câu 26(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta
dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà
anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại
A. sóng trung.
ngắn.

B. sóng ngắn.

C. sóng dài.

D. sóng cực

ĐÁP ÁN D
Câu 27(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện
có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là
điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là

C 2
U0 − u 2 )
(
L
2
i = LC ( U 02 − u 2 )
A. i 2 =

2

B. i 2 =

L 2
U0 − u 2 )
(
C

(

C. i 2 = LC U 02 − u 2

)

D.

2

 i   u 
Luôn có   + 
 = 1 với U0 C = I0 L , biến đổi → Chọn A.
 I0   U 0 
Câu 28(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Mạch chọn sóng của một máy thu sóng vô tuyến gồm cuộn cảm thuần
có độ tự cảm

0, 4
10
H và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C =
pF thì mạch này thu

9

được sóng điện từ có bước sóng bằng


A. 300m.

B. 400m.

C. 200m.

D. 100m.

ĐÁP ÁN B
Câu 29(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Trong mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L, đang có dao động điện từ tự do. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0.
Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là

A.

U0
2

3C
L

B.

U0
thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng
2

U0
2

5C
L

C.

U0
2

3L
C

D.

U0
2

5L
C

ĐÁP ÁN A
Câu 30(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do,
cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện lệch pha nhau một góc bằng
A.


4

B. 

C.


2

D. 0

Đáp án C
Câu 31(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Sóng điện từ
(a) là sóng dọc hoặc sóng ngang.
(b) là điện từ trường lan truyền trong không gian.
(c) có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
(d) không truyền được trong chân không.
(e) khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ, khúc xạ.
(f) có dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn cùng pha với nhau.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là?
A. 1

B. 2

C. 3

+ Sóng điện từ:
(b) là điện từ trường lan truyền trong không gian.
(e) khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ, khúc xạ.
(f) có dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn cùng pha với nhau.
✓ Đáp án C

D. 4


Câu 32(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kì T.
Tại thời điểm nào đó cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn là 8π (mA), sau đó khoảng thời gian
0,25T thì điện tích trên tụ có độ lớn là 2.10‒9 C. Giá trị của T là
A. 0,5 ms

B. 0,25 ms

C. 0,5 μs

D. 0,25 μs

2
2
2
2
+ WL1
= WC2
+ WL2
+ Năng lượng mạch dao động là: W = WC1
(1)

+ Sau thời gian t = 0,25T thì WL2 = WC1 (2)
+ Từ (1) và (2):

Li12 q 22
=

2
2C

LC =

q2
i1

+ T = 2 LC = 0,5.10−6 s
✓ Đáp án C
Câu 33(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm tụ xoay C và cuộn thuần
cảm L. Tụ xoay có điện dung C tỉ lệ theo hàm số bậc nhất đối với góc xoay  . Ban đầu khi chưa xoay tụ
thì mạch thu được sóng có tần số f0. Khi xoay tụ một góc 1 thì mạch thu được sóng có tần số f1 = 0,5f0.
Khi xoay tụ một góc 2 thì mạch thu được sóng có tần số f2 =

A. 3.

B. 1.

f0

. Tỉ số giữa hai góc xoay 2 là
3
1

C. 3.

D.

8
.
3

Biễu diễn điện dung của tụ theo góc quay Cφ = C0 + aφ.

+ Ta có f

 f 2 C + a
1
 0  = 0
=4
C0
 f1 
1
→

2
C
 f 0 
C0 + a2
=9
  =
C0
 f 2 

 a1
C =3
 8
 0
→ 2= .

1 3
 a2 = 8
 C0

✓ Đáp án D
Câu 34(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Phát biểu nào sau đây sai?
Sóng điện từ và sóng cơ
A. đều tuân theo quy luật phản xạ

B. đều mang năng lượng.

C. đều truyền được trong chân không

D. đều tuân theo quy luật giao thoa

+ Chỉ có sóng điện từ truyền được trong chân không → C sai.
✓ Đáp án C


Câu 35(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Một mạch dao động lý tưởng gồm một tụ điện và một cảm thuần đang
có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên bản tụ thứ nhất có giá trị cực đại q0. Sau đó
khoảng thời gian ngắn nhất bằng 10‒6 s thì điện tích trên bản tụ thứ hai có giá trị bằng

−q 0
2

. Chu kì dao

động riêng của mạch dao động này là
A. 8μs

B.

8
μs
3

+ Từ giản đồ vecto ta tìm được  =
+ =

C. 1,2 μs

D. 2 μs

3
4


3
=
t 4.10−6

→ T=

2 8 −6
= .10
 3

✓ Đáp án A
Câu 36(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Một tụ điện xoay có điện dung là hàm bậc nhất của góc quay các bản tụ.
Tụ có giá trị điện dung C biến đổi từ 10 pF đến 490 pF ứng với góc quay của các bản tụ tăng dần từ 0°
đến 180°. Tụ điện được mắc với một cuộn dây có hệ số tự cảm 2 μH để làm thành mạch dao động của
một máy thu thanh đơn giản. Để bắt được sóng 19,2 m phải quay các bản tụ một góc
A. 51,9°

B. 19,1°

C. 15,7°

D. 17,5°

+ Điện dung của tụ xoay Cφ = 10 + kφ.
Tại φ = 1800 thì Cφ = 490 pF → k =

8
3

→ Giá trị của dung kháng ứng với bước sóng λ = 19,2 m là C ≈ 52 pF.
→ Góc quay tương ứng  =

52 − 10
= 15,75
8
3

✓ Đáp án C
Câu 37(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ
phận nào sau đây?
A. Mạch khuếch đạ âm tần

B. Mạch biến điệu

C. Loa

D. Mạch tách sóng

+ Trong sơ đồ khối máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có mạch biến điệu.
✓ Đáp án B


Câu 38(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Một sóng điện từ truyền đi theo hướng Đông - Tây. Tại một điểm trên
phương truyền sóng, khi vectơ từ trường có độ lớn bằng nửa giá trị cực đại và có phương Nam - Bắc thì
vectơ điện trường có độ lớn
A. bằng nửa giá trị cực đại và hướng thẳng đứng từ dưới lên.
B. bằng nửa giá trị cực đại và hướng thẳng đứng từ trên xuống.
C. bằng 0.
D. cực đại và hướng thẳng đứng từ trên xuống.
+ Vì E và B cùng pha nên khi B có độ lớn bằng nửa giá trị cực đại thì E cũng có độ lớn bằng nửa giá trị cực
đại.
+ Áp dụng quy tắc bàn tay phải chiều truyền sóng là Đông – Tây đâm xuyên vào lòng bàn tay, chiều từ cổ
tay đến các ngón tay chỉ chiều của B là Nam – Bắc, chiều của ngón cái choãi ra 900 là chiều của E.
✓ Đáp án B
Câu 39(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện
tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian
A. luôn cùng pha nhau.

B. với cùng tần số.

C. luôn ngược pha nhau.

D. với cùng biên độ.

+ Trong mạch dao động LC lí tưởng thì điện tích và cường độ dòng điện biến thiên điều hòa với cùng tần
số.
✓ Đáp án B
Câu 40(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại
một điểm luôn vuông góc với nhau.
B. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ
trường.
C. Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi.
D. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.
+ Điện từ trường lan truyền được trong chân không và các môi trường điện môi.
✓ Đáp án C
Câu 41(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Một mạch dao động phát sóng điện từ gồm một cuộn cảm thuần có độ
tự cảm không đổi và một tụ xoay có thể thay đổi điện dung. Nếu tăng điện dung thêm 9 pF thì bước


sóng điện từ do mạch phát ra tăng từ 20 m đến 25 m. Nếu tiếp tục tăng điện dung của tụ thêm 24 pF thì
sóng điện từ do mạch phát ra có bước sóng là.
A. 41 m.

B. 38 m.

C. 35 m.

D. 32 m.

v

1 = f = v.2. LC = 20

25
C + 9.10−9
+ Ta có: 
→ 2 =
=
→ C = 1,6.10−8 F

20
C
1
 = v.2. L. C + 9.10−9 = 25
 2

(

(

+ 3 = v.2. L C + 33.10

)

−9

)

3
C + 33.10−9 7
=
=

1
C
4

→ 3 = 35 m
✓ Đáp án C
Câu 42(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Khi nói về quá trình lan truyền của sóng điện từ, phát biểu nào sau đây
sai?
A. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
B. Sóng điện từ là sóng ngang và mang năng lượng.
C. Vectơ cường độ điện trường E cùng phương với vectơ cảm ứng từ B.
D. Dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau.
+ Sóng điện từ có E luôn vuông góc với B → Câu C sai.
✓ Đáp án C
Câu 43(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 mH và
điện trở trong là r và tụ điện có điện dung 5 μF. Bỏ qua điện trở các dây nối. Để duy trì dao động trong
mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 12 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất
trung bình bằng 72 μW. Giá trị r là
A. 0,1

B. 0, 01

C. 0, 02

D. 0, 2

+ Công suất duy trì mạch dao động chính bằng công suất tỏa nhiệt trên r nên:

P = I2 R =

2 C2 U 02
U 2 RC
2PL 72.10−6.2.50.10 −3
R= 0
= 0,01 
→ R= 2 =
2
2L
U 0 .C
122.5.10−6

✓ Đáp án B
Câu 44(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Một tụ điện có điện dung C tích điện Q0. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự
do với cường độ dòng điện cực đại là 20 mA hoặc 10 mA. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L3 = (9L1 + 4L2) thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là


A. 10 mA.
+ I=

U
C
=U
→ I2
Z
L

+ Khi L3 = 9L1 + 4L2 →

B. 5 mA.

C. 9 mA.

D. 4 mA.

1
L

1 9 4
= +
I32 I12 I22

→ I3 = 4 mA
✓ Đáp án D
Câu 45(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Khi nói về dao động điện từ trong một mạch dao động LC lí tưởng, phát
biểu nào sau đây sai?
A. Cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hoà theo thời gian.
B. Năng lượng điện từ trong mạch biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C. Điện tích của một bản tụ điện biến thiên điều hoà theo thời gian.
D. Điện áp giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hoà theo thời gian.
+ Năng lượng điện từ của mạch dao động LC lí tưởng không đổi theo thời gian.
✓ Đáp án B
Câu 46(thầy Đỗ Ngọc Hà 2018): Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua
vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình.
Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại
A. sóng trung.
ngắn.

B. sóng ngắn.

+ Sóng điện từ thu từ vệ tinh là sóng cực ngắn.
✓ Đáp án D

C. sóng dài.

D. sóng cực



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×