Tải bản đầy đủ

520 câu trắc nghiệm chương di truyền học trường không chuyên file word có lời giải chi tiết image marked image marked

Di truyền học
Câu 1. Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN thường có một số riboxom cùng hoạt
động. Các riboxom này được gọi là
A. pôlinuclêôxôm
pôlinuclêôtit.

B. pôliribôxôm.

C. pôlipeptit.

D.

Câu 2. Sự di truyền của các tính trạng chỉ do gen nằm trền nhiễm sắc thể Y quy định có đặc
điểm gì?
A. Chỉ di truyền ở giới đồng giao tử.

B. Chỉ di truyền ở giới đực.

C. Chỉ di truyền ở giới cái.

D. Chỉ di truyền ở giới dị giao tử.


Câu 3. Trong quá trình phiên mã, chuỗi polinucleotit được tổng hợp theo chiều nào?
A. 5’ → 3’

B. 5’ → 5’

C. 3’ → 5’

D. 3’ → 3’

Câu 4. Gen ban đầu có cặp nucleotit chứa G hiếm (G*) là X-G, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi
thành cặp
A. T-A

B. X-G

C. G-X

D. A-T

Câu 5. Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định
tính trạng đó.
A. nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y.

B. nằm trên nhiễm sắc thể giới tính

C. nằm ở ngoài nhân.

D. nằm trên nhiễm sắc thể thường.

X.

Câu 6. Trình tự nucleotit trong ADN có tác dụng bảo vệ và làm các NST không dính vào nhau
nằm ở
A. hai đầu mút NST.

B. eo thứ cấp.

C. tâm động.


D. điểm khởi sự nhân đôi.

Câu 7. Theo mô hình Operon Lac, vì sao protein ức chế bị mất tác dụng?
A. Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.
B. Vì gen cấu trúc làm gen điều hòa bị bất hoạt.
C. Vì protein ức chế bị phân hủy khi có lactozo.
D. Vì lactozo làm mất cấu hình không gian của nó.
Câu 8. Xét các loại đột biến sau:
(1) Mất đoạn NST.


(2) Lặp đoạn NST.
(3) Chuyển đoạn không tương hỗ.
(4) Đảo đoạn NST.
(5) Đột biến thể một.
(6) Đột biến thể ba.
Những loại đột biến thay đổi độ dài của phân tử ADN là:
A. (1), (3), (6).
(4).

B. (1), (2), (3).

C. (4), (5), (6).

D. (2), (3),

Câu 9. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, khi môi trường không có lactozo
A. vùng vận hành không liên kết với protein điều hòa.
B. gen cấu trúc không phiên mã.
C. protein ức chế bị bất hoạt.
D. gen điều hòa không hoạt động.
Câu 10. Với 4 loại nucleotit A, U, G, X. Số mã di truyền mã hóa các axit amin là:
A. 61

B. 18

C. 64

D. 27

Câu 11. Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực cót trình tự nucleotit trên mạch mã gốc là:
3'...TGTGAAXTTGXA...5'. Theo lí thuyết, trình tự nucleotit trên mạch bổ sung của đoạn phân
tử ADN này là
A. 5’...TGTGAAXXTGXA...3’.

B. 5'...AAAGTTAXXGGT...3'.

C. 5'...TGXAAGTTXAXA...3'.

D. 5'...AXAXTTGAAXGT...3'.

Câu 12. Hai tế bào sinh dục đực có kiểu gen AaBb

DE
khi giảm phân bình thường cho số loại
de

giao tử tối đa là
A. 2.

B. 8.

C. 16.

D. 4.

Câu 13. Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ
chế
A. nhân đôi ADN và phiên mã.
C. nhân đôi ADN và dịch mã.
mã.

B. phiên mã và dịch mã.
D. nhân đôi ADN, phiên mã và dịch


Câu 14. Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định tính
trạng màu hoa,. Kiểu gen A-B-: hoa đỏ, A-bb và aaBB-:hoa hồng, aabb: hoa trắng. Phép lai P:
Aabb x aaBb cho tỉ lệ các loại kiểu hình ở F1 là bao nhiêu?
A. 2 đỏ: 1 hồng: 1 trắng.

B. 3 đỏ: 1 hồng: 4 trắng.

C. 1 đỏ: 3 hồng: 4 trắng.

D. 1 đỏ: 2 hồng: 1 trắng.

Câu 15. Ở một loài có bộ NST 2n=24. Một thể đột biến mà cơ thể có một số tế bào có 23 NST,
một số tế bào có 25 NST và các tế bào còn lại có 24 NST. Nguyên nhân nào đến hiện tượng này?
A. Quá trình giảm phân tạo giao tử ở bố có một cặp NST không phân li còn mẹ giảm phân
bình thường.
B. Quá trình giảm phân hình thành giao tử ở cả bố và mẹ đều có bố mẹ đều có một cặp NST
không phân li.
C. Quá trình nguyên phân ở một mô hoặc một cơ quan nào đó có một cặp NST không phân
li.
D. Trong quá trình nguyên phân đầu tiên của hợp tử có một cặp NST không phân li.
Câu 16. Mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội lấn át hoàn toàn gen lặn, các gen liên kết hoàn
toàn. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 1:2:1?
A.

AB AB

ab ab

B.

AB Ab

ab aB

C.

Ab aB

ab ab

D.

AB AB

ab aB

Câu 17. Một phụ nữ nhóm máu AB kết hôn với một người đàn ông nhóm máu A, có cha là
nhóm máu O. Cặp vợ chồng trên sinh 2 con, tính xác suất đứa con đầu là con trai nhóm máu AB,
đứa thứ hai là con gái nhóm máu B.
A. 3/64

B. 1/16

C. 1/64

D. 1/32

Câu 18. Phép lai AAaa x AAaa tạo kiểu gen AAaa ở thế hệ sau với tỉ lệ
A. 1/2

B. 2/9

C. 1/8

Câu 19. Một gen ở sinh vật nhân sơ có 3000 nucleotit và có tỉ lệ

D. 1/4

A 2
= . Gen này bị đột biến
G 3

mất một cặp nucleotit (nu) do đó giảm đi 2 liên kết hiđro so với gen bình thường. Số lượng từng
loại nucleotit của gen mới được hình thành sau đột biến là:
A. A=T=600 nu; G=X=899 nu.

B. A=T=900 nu; G=X=599 nu.

C. A=T= 600 nu; G=X=900 nu.

D. A=T=599 nu; G=X= 900 nu.


Câu 20. Một loài thực vật có A-cây cao, a- cây thấp, B-hoa kép, b- hoa đơn, DD hoa đỏ, Dd hoa
hồng, dd hoa trắng. Cho giao phấn hai cây bố mẹ thu được tỉ lệ phân li kiểu hình là
6:6:3:3:3:2:2:1:1:1:1. Kiểu gen của bố mẹ trong phép lai trên:
A. AaBbDd x AabbDd hoặc AaBbDd x AabbDd
B. AaBbDd x aaBbDd hoặc AaBbDd x aaBbDD
C. AaBbDd x aaBbDd hoặc AaBbDd x aaBbdd
D. AaBbDd x AabbDd hoặc AaBbDd x aaBbDd
Câu 21. Phân tử ADN vùng nhân ở vi khuẩn E.coli được đánh dấu bằng N15 ở cả hai mạch đơn.
Nếu chuyển E.coli này sang nuôi cấy trong môi trường chỉ có N14 thì sau 5 lần nhân đôi, trong số
các phân tử ADN có bao nhiêu phân tử ADN còn chứa N15?
A. 4.

B. 6.

C. 2.

D. 8.

Câu 22. Nhận xét nào đúng về các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử?
(1) Trong quá trình phiên mã tổng hợp mARN, mạch khuôn ADN được phiên mã có chiều 3' →
5'.
(2) Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN,mạch ARN được kéo dài theo chiều 5' → 3'.
(3) Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 3' → 5' là
liên tục còn mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 5' → 3' là không liên tục (gián
đoạn)
(4) Trong quá trình dịch mã tổng hợp protein, phân tử mARN được dịch mã theo chiều 3' → 5'.
A. 2, 3, 4.

B. 1, 2, 3.

C. 1, 2, 4.

D. 1, 3, 4.

Câu 23. Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n =14. Số thể ba kép tối đa có thể phát sinh ở
loài này là:
A. 14.

B. 21.

C. 7.

D. 28.

Câu 24. Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd. Thế hệ F1 thu được kiểu gen aaBbdd với tỉ lệ:
A. 1/2.

B. 1/32.

C. 1/64.

Câu 25. Các tính trạng di truyền có phụ thuộc vào nhau xuất hiện ở
A. quy luật liên kết gen và quy luật phân tính.
B. định luật phân li độc lập.
C. quy luật liên kết gen và quy luật phân li độc lập.
D. quy luật hoán vị gen và quy luật liên kết gen.

D. 1/4.


Câu 26. Ở một loài thực vật, chiều cao cây do 3 cặp gen không alen phân li độc lập, tác động
cộng gộp. Sự có mặt mỗi alen trội làm chiều cao tăng thêm 5cm. Cho giao phấn cây cao nhất với
cây thấp nhất của quần thể được F1 có chiều cao 190cm, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn. Về mặt lý
thuyết thì cây có chiều cao 180cm ở F2 chiếm tỉ lệ:
A. 3/32.

B. 5/16

C. 1/64

D. 15/64

Câu 27. Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân
thấp. Cho cây thân cao (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 75% cây thân cao và 25% cây thân
thấp. Cho tất cả các cây thân cao F1 giao phấn với các cây thân cao dị hợp. Theo lí thuyết, tỉ lệ
cây thân cao thuần chủng ở F2 là:
A. 1/2

B. 3/8

C. 1/3

D. 2/3

Câu 28. Một cơ thể dị hợp 3 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, khi giảm phân
tạo giao tử A BD =15%. Kiểu gen của cơ thể và tần số hoán vị gen là:
A. Aa

BD
;f = 30%
bd

B. Aa

Bd
;f = 40%
bD

C. Aa

Bd
;f = 30%
bD

D. Aa

BD
;f = 40%
bd

Câu 29. Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân
thấp, gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng. Lai cây thân cao,
hoa đỏ với cây thân thấp, hoa trắng thu được F1 phân li theo tỉ lệ: 37,5% cây thân cao, hoa trắng:
37,5% cây thân thấp hoa đỏ: 12,5% cây thân cao, hoa đỏ: 12,5% cây thân thấp, hoa trắng. Cho
biết không có đột biến xảy ra. Kiểu gen của cây bố, mẹ trong phép lai trên là:
A. AaBb  aabb
C.

Ab ab

aB ab

B. AaBB  aabb
D.

AB ab

ab ab

Câu 30. Ở người, bệnh pheninketo niệu do một trong hai alen của gen nằm trên nhiễm sắc thể
thường; bệnh máu khó đông do một trong hai alen của gen nằm trên đoạn không tương đồng của
nhiễm sắc thể X quy định. Theo dõi sự di truyền của hai bệnh này trong một gia đình qua hai thế
hệ được thể hiện qua sơ đồ phả hệ dưới đây:


Không có sự phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong gia đình; các tính trạng trội, lặn
hoàn toàn. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đứa con đầu lòng của cặp vợ chồng ở
thế hệ thứ II đối với hai bệnh nói trên?
(1) Xác suất không mang alen bệnh đối với cả hai bệnh trên bằng 1/4.
(2) Xác suất là con gái và không bị bệnh trong số hai bệnh trên bằng 5/12.
(3) Xác suất là con gái và chỉ bị một trong hai bệnh trên bằng 1/6.
(4) Xác suất là con trai và chỉ bị một trong hai bệnh trên bằng 1/6.
Số đáp án đúng:
A. 3

B. 4

C. 1

D. 2

Câu 31. Cho sơ đồ sau
(1)
(3)

(2)

Protein

ARN

ADN

(1), (2), (3) tương ứng là:
A. Tái bản, Phiên Mã, và dịch mã

B. Tái bản, dịch mã và Phiên Mã

C. Phiên Mã, Sao Mã và dịch mã

D. Dịch Mã, Phiên Mã và tái bản

Câu 32. Thành phần và trình tự sắp xếp đúng của một operon là
A. gen điều hòa, vùng khởi động p, vùng vận hành O và các gen cấu trúc Z, Y, A
B. Vùng khởi động P, vùng vận hành O và các gen cấu trúc Z, Y và A
C. các gen cấu trúc Z. Y. A vùng khởi động P và vùng vận hành O
D. gen điều hòa, vùng vận hành O, vùng khởi động P và các gen cấu trúc Z, Y và A
Câu 33. Menden đã sử dụng phép lai phân tích để:
A. Xác định tính trội, lặn
B. Xác định kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội
C. Xác định sự di truyền của các tính trạng
D. Kiểm tra giả thuyết của mình
Câu 34. Ở một loài lưỡng bội có 8 nhóm gen liên kết. Số nhiếm sắc thể có trong mỗi tế bào ở thể
ba của loài này là
A. 16.

B. 17

C. 18

D. 19


Câu 35. Cho hai gen A, a và B,b là những gen không alen nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể .
Kiểu gen nào sau đây viết không đúng
A.

Ab
AB

B.

Ab
aB

C.

AB
ab

D.

aB
ab

Câu 36. Phương pháp phân tích cơ thể lai của Menden gồm các bước:
(1) Lai các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi một hay vài cặp tính trạng, rồi theo dõi sự di
truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng.
(2) Tạo dòng thuần chủng bằng cách cho tự thụ phấn qua nhiều thế hệ
(3) Dùng toán thống kê để phân tích kết quả lai, sau đó đưa ra giả thuyết giải thích kết quả lai
(4) Tiến hành thí nghiệm chứng minh cho giả thuyết của mình.
Trình tự đúng các bước nghiên cứu của Men den là:
A. (1), (2), (3), (4)

B. (2), (3), (4), (1)

C. (2), (1), (4), (3)

D. (2), (1), (3), (4)

Câu 37. Một cơ thể cái của một loài có kiểu gen

AB
. Kết quả nào sau đây đúng khi quá trình
ab

giảm phân diễn ra bình thường và có xảy ra hoán vị với tần số hoán vị là 30%?
A. AB = ab = 25% và Ab= aB = 25%
25%

B. AB = ab = 35% và Ab = aB =

C. AB = ab = 35% và Ab = aB =15%
=35% .

D. AB = ab = 25% và Ab = aB

Câu 38. Phát biểu nào sau đây là không đúng về hiện tượng liên kết gen hoàn toàn?
A. Liên kết gen làm hạn chêếsự xuất hiện biến dị tổ hợp
B. Liên kết gen lầm tăng sự xuất hiện biên dị tổ hợp
C. Số lượng nhóm gen liên kết của một loài thường bằng bộ nhiễm sắc thể đơn bội của loài
D. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gen liên kết
Câu 39. Gen là một đoạn của phân tử ADN
A. mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.
B. chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.
C. mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN.
D. mang thông tin di truyền của các loài.


Câu 40. Đại phân tử nào sau đây trong cấu trúc không có liên kêt hidro
A. ARN vận chuyển

B. ARN riboxom

C. ARN thông tin

D. ADN.

Câu 41. Phép lai phân tích là phép lai giữa
A. Cơ thể mang tính trạng trội với cơ thể mang tính trạng lặn để xác định kiểu gen của cơ thể
mang tính trạng trội
B. Cơ thể có kiểu gen đồng hợp trội với cơ thể có tính trạng lặn
C. Các cơ thể con lai F1 với nhau để xác định được kết quả phân li kiểu hình của con lai.
D. Cơ thể có kiểu gen dị hợp với cơ thể có kiểu gen đồng hợp
Câu 42. Hình vẽ sau đây mô tả hai tế bào ở hai cơ thể lưỡng bội đang phân bào.

Biết rằng không xảy ra đột biến; các chữ cái A, a, B, b, c, D, M, n kí hiệu cho các nhiễm sắc thể.
Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hai tế bào đều đang ở kì sau của nguyên phân.
B. Bộ nhiễm sắc thể của tế bào 1 là 2n = 4, bộ nhiễm sắc thể của tế bào 2 là 2n = 8.
C. Khi kết thúc quá trình phân bào ở hai tế bào trên thì từ tế bào 1 tạo ra hai tế bào lưỡng bội,
từ tế bào 2 tạo ra hai tế bào đơn bội.
D. Tế bào 1 đang ở kì sau của giảm phân II, tế bào 2 đang ở kì sau của nguyên phân.
Câu 43. Phân tích thành phần hoá học của một axit nuclêic cho thấy tỉ lệ các loại nuclêôtit như
sau:
A = 20%; G = 35% ; T = 20%; X = 25% Axit nuclêic này là
A. ARN có cấu trúc mạch đơn

B. ARN có cấu trúc mạch kép

C. ADN có cấu trúc mạch đơn

D. ADN có cấu trúc mạch kép

Câu 44. Loại đột biến nào sau đây không di truyền qua sinh sản hữu tính
A. Đột biến gen

B. Đột biến xoma

C. Đột biến tiền phôi

D. Đột biến giao tử

Câu 45. Ở đậu Hà lan alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng và mọi diễn biến xảy ra
bình thường. Kết quả phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ con lai là 1 đỏ 1
trắng.


A. Aa × AA

B. AA × aa

C. Aa × aa

D. Aa ×

Aa
Câu 46. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về đột biến gen
A. Đột biến gen lặn chỉ được biểu hiện ở trạng thái dị hợp
B. Được biểu hiện ngay thành kiểu hình đột biến nếu là đột biến gen trội.
C. Đột biến gen lặn được biểu hiện ở trạng thái đồng hợp
D. Đột biến gen là đột biến điểm
Câu 47. Một gen có trình tự nucleotit mạch bổ sung : ....5’ ATT GXX XGT TTA 3’.... Phân tử
ARN được tổng hợp từ gen trên có trình tự nucleotit là:
A. ...3’AUU GXX XGU UUA5’....

B. ...5’UAAXGGGXAAAU3’....

C. ..5’ATT GXX XGTTTA3’....

D. ...5’AUU GXX XGU UUA3’....

Câu 48. Phần lớn nguồn cung cấp protein cho Trâu, bò là
A. Chủ yếu từ cỏ
B. Nguồn nước uống giàu protein
C. Do nguồn vi sinh vật cộng sinh trong dạ cỏ
D. Chủ yếu bổ sung từ ngoài
Câu 49. Kiểu gen của cá chép không vảy là Aa, cá chép có vảy là aa. Kiểu gen AA làm trứng
không nở. Tính theo lí thuyết, phép lai giữa các con cá chép không vảy với nhau thì sẽ cho tỉ lệ
kiểu hình ở đời con là:
A. 2 cá chép không vảy 1 cá chép có vảy.
vảy

B. 3 cá chép không vảy 1 cá chép có

C. 100% cá chép không vảy
vảy

D. 2 cá chép có vảy 1 cá chép không

Câu 50. Trên một mạch của gen có 150 ađênin và 120 timin. Gen nói trên có 20% guanin. Số
lượng từng loại nuclêôtit của gen là:
A. A = T = 180; G = X = 270

B. A = T = 270; G = X = 180

C. A = T = 360; G = X = 540

D. A = T = 540; G = X = 360

Câu 51. Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp quá trình dịch mã
A. ADN
Riboxom

B. ARN vận chuyển

C. ARN thông tin

Câu 52. Những phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể

D.


(1). Làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên nhiễm sắc thể
(2). Làm giảm hoặc tăng số lượng các gen trên nhiễm sắc thể
(3). Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết
(4). Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến
A. (2), (4)

B. (2), (3)

C. (1), (2)

D. (1), (4)

Câu 53. Một đột biến gen làm mất đi ba cặp nucleotit số liên kết hidro của gen thay đổi như thế
nào?
A. Giảm 6, hoặc 7 hoặc 8

B. Giảm 6 hoặc 7 hoặc 8 hoặc 9

C. Giảm 6 hoặc 7 hoặc 9

D. Giảm 6 hoặc 9 liên kết

Câu 54. Một phân tử ADN tự nhân đôi liên tiếp 5 lần, mỗi gen con phiên mã 2 lần sẽ tạo ra số
phân tử ARN là
A. 6

B. 32

C. 64

D. 25

Câu 55. Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch
pôlinuclêôtit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Số lần tự nhân đôi của mỗi
phân tử ADN trên là
A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 56. Một mạch gốc của gen có trình tự các nu như sau: ....3’ ATT GXX XGT TTA 5’.... ,
một đột biến xảy ra làm cho mạch gốc của gen thay đổi là: …3’ ATT XXX XGT TTA 5’. Đột
biến thuộc kiểu
A. Mất một cặp nu

B. Thêm một cặp nu

C. Đổi vị trí cặp nu

D. Thay thế cặp nu

Câu 57. Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực
A. Chỉ xảy ra trong nhân tế bào
B. Chỉ diễn ra dựa trên mạch gốc của gen
C. Diễn ra trên cả hai mạch của gen
D. Môi trường nội bào cung cấp các nu loại A, T, G, X tự do
Câu 58. Tế bào có kiểu gen AaBb trong quá trình giảm phân hình thành giao tử có thể tạo ra
những loại giao tử nào. Biết rằng mọi diễn biến diễn ra bình thường.
A. Aa , Bb, ab, AB

B. AB và aB hoặc ab và Ab

C. AB, Ab, aB và ab

D. AB và ab hoặc Ab và aB.

Câu 59. Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa:


A. axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất.

B. hai axit amin cùng loại hay khác

C. axit amin thứ nhất với axit amin thứ hai.

D. hai axit amin kế nhau.

loại

Câu 60. Cấu trúc nào sau đây không thuộc operon Lac?
A. gen điều hòa.
vận hành.

B. gen cấu trúc.

C. vùng khởi động.

D. vùng

Câu 61. Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều:
A. kết thúc bằng Met.

B. bắt đầu bằng axit amin Met.

C. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN.

D. bắt đầu bằng axit foocmin-Met.

Câu 62. Ở đậu Hà lan (2n = 14). Kết luận nào sau đây không đúng?
A. số NST ở thể tam bội là 21.

B. số NST ở thể bốn nhiễm là 28.

C. số NST ở thể một nhiễm là 13.

D. số NST ở thể tứ bội là 28.

Câu 63. Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo
xoắn?
A. Vùng mã hoá.
kết thúc.

B. Vùng vận hành.

C. Vùng khởi động.

D. Vùng

Câu 64. Vùng điều hoà là vùng:
A. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
B. mang thông tin mã hoá các axit amin
C. quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin
D. mang tín hiệu kết thúc phiên mã
Câu 65. Khi nói về cấu trúc không gian của phân tử ADN, điều nào sau đây không đúng?
A. Chiều dài của một chu kì xoắn là 3,4Å gồm 10 cặp nulêôtit.
B. hai mạch của ADN xếp song song và ngược chiều nhau.
C. các cặp bazơ nitơ liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung.
D. có cấu trúc hai mạch xoắn kép, đường kính vòng xoắn 20Å.
Câu 66. Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp
liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?
A. vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’.
B. vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.


C. vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.
D. vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.
Câu 67. Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong:
A. nhân tế bào.
chất.

B. ribôxôm.

C. ti thể.

D. tế bào

Câu 68. Vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử protêin do nó quy định tổng hợp?
A. Vùng điều hòa.
vùng của gen.

B. Vùng mã hóa.

C. Vùng kết thúc.

D. Cả ba

Câu 69. Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:
A. 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’UGA5’

B. 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’

C. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’

D. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’

Câu 70. Hóa chất 5BU thấm vào tế bào vi khuẩn đã gây đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X
ở một gen nhưng cấu trúc của phân tử prôtêin do gen này tổng hợp vẫn không bị thay đổi so với
ban đầu. Nguyên nhân là vì:
A. mã di truyền có tính thoái hóa.

B. gen có các đoạn intron.

C. mã di truyền có tính đặc hiệu.

D. gen có các đoạn exon.

Câu 71. Ngô là một loài sinh sản hữu tính. Đột biến phát sinh ở quá trình nào sau đây có thể di
truyền được cho thế hệ sau?
1. lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.
2. giảm phân để sinh hạt phấn.
2. giảm phân để tạo noãn.
4. nguyên phân ở tế bào lá.
A. 1, 2.

B. 2, 3.

C. 1, 2, 3.

D. 1, 2, 3,

4.
Câu 72. Ở sinh vật nhân chuẩn, đột biến nào sau đây luôn luôn là đột biến trung tính?
A. xảy ra ở vùng điều hòa của gen.
B. xảy ra ở vùng mã hóa của gen, ở các đoạn exon.
C. xảy ra ở vùng mã hóa của gen, ở các đoạn intron.
D. xảy ra ở vùng kết thúc của gen.
Câu 73. Những dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen có trong nhóm gen
liên


kết?
1. đột biến mất đoạn.
2. đột biến lặp đoạn.
3. đột biến đảo đoạn.
4. đột biến chuyển đoạn trên cùng một NST.
Phương án đúng:
A. 2, 3, 4

B. 2, 3

C. 3, 4

D. 1, 2

Câu 74. Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Cho
cà chua tứ bội giao phấn với nhau thu được F1 phân li kiểu hình theo tỉ lệ 35 đỏ : 1 vàng. Kiểu
gen của bố mẹ là:
A. AAAA x aaaa.
Aaaa

B. AAaa x AAaa.

C. AAAa x AAAa.

D. Aaaa x

Câu 75. Điểm sai khác cơ bản giữa dạng tứ bội so với dạng lưỡng bội là:
1. dạng tứ bội có bộ NST gấp đôi dạng lưỡng bội.
2. sức sống, khả năng chống chịu thường cao hơn dạng lưỡng bội.
3. cơ quan sinh dưỡng to hơn, năng suất cao hơn dạng lưỡng bội.
4. thường bị bất thụ, không có khả năng sinh sản hữu tính.
Phương án đúng:
A. 1, 2, 3

B. 1, 2, 4

C. 1, 3, 4

D. 2, 3, 4

Câu 76. Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên
tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là:
A. ADN giraza
pôlimeraza

B. ADN ligaza

C. hêlicaza

D. ADN

Câu 77. Ở một loài, NST số 1 có trình tự sắp xếp các gen: ABCDoEGH. Sau khi bị đột biến,
NST này có cấu trúc ABCDoEGHK. Đây là dạng đột biến:
A. chuyển đoạn.
đoạn.

B. đảo đoạn.

C. lặp đoạn.

D. mất

Câu 78. Ở một loài có bộ NST 2n = 20. Một thể đột biến mà cơ thể có một số tế bào có 21 NST,
một số tế bào có 19 NST,các tế bào còn lại có 20 NST. Đây là dạng đột biến:
A. đa bội lẻ, được phát sinh trong giảm phân tạo giao tử ở bố hoặc mẹ.
B. lệch bội, được phát sinh trong giảm phân tạo giao tử ở bố và mẹ.


C. lệch bội, được phát sinh trong quá trình phân bào nguyên phân.
D. đa bội chẵn, được phát sinh trong phân bào nguyên phân.
Câu 79. Cơ thể bình thường có gen tiền ung thư, nhưng gen này không phiên mã nên cơ thể
không bị bệnh này. Khi gen tiền ung thư bị đột biến thành gen ung thư thì cơ thể sẽ bị bệnh. Gen
tiền ung thư bị đột biến ở vùng nào sau đây?
A. vùng mã hóa.
điều hòa.

B. vùng bất kì.

C. vùng kết thúc.

D. vùng

Câu 80. Điểm khác biệt giữa cấu tạo của ADN với cấu tạo của tARN là:
1. ADN có cấu tạo hai mạch còn tARN có cấu tạo một mạch.
2. ADN có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung còn tARN thì không có.
3. đơn phân của ADN có đường và thành phần bazơ khác với đơn phân tARN.
4. ADN có khối lượng và kích thước lớn hơn tARN.
Phương án đúng:
A. 1, 2, 3

B. 1, 2, 4

C. 1, 3, 4

D. 1, 2, 3,

4
Câu 81. Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình phiên mã của sinh vật nhân chuẩn mà không có
ở phiên mã của sinh vật nhân sơ?
A. chỉ có mạch gốc của gen được dùng để làm khuôn tổng hợp ARN.
B. chịu sự điều khiển của hệ thống điều hòa phiên mã.
C. diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
D. sau phiên mã, phân tử mARN được cắt bỏ các đoạn intron.
Câu 82. Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô. Đoạn ADN
này:
A. Có 300 chu kì xoắn
4080 Å

B. Có 750 xitôzin (X)

C. Có 600 ađênin (A)

D. dài

Câu 83. Giả sử trong một gen có một bazơ nitơ Guanin trở thành dạng hiếm (G*) thì sau 5 lần tự
sao thì sẽ có bao nhiêu gen đột biến dạng thay thế G-X bằng A-T.
A. 31.

B. 15.

C. 7.

D. 3

Câu 84. Cơ thể mang gen đột biến nhưng chưa được biểu hiện thành thể đột biến vì:
A. đột biến lặn không có alen trội tương ứng.

B. đột biến lặn ở trạng thái đồng hợp.

C. đột biến trội ở trạng thái dị hợp.

D. đột biến lặn ở trạng thái dị hợp.


Câu 85. Những phép lai nào sau đây gắn liền với quá trình đa bội hóa?
1. 4n x 4n.

2. 4n x 2n.

3. 2n x 2n.

4. 3n x 3n.

Phương án đúng:
A. 3, 4

B. 1, 2, 3, 4

C. 2, 3

D. 1, 2

Câu 86. Vào kì đầu của giảm phân I, sự trao đổi đoạn không tương ứng giữa hai cromatit thuộc
cùng một cặp NST tương đồng sẽ gây ra:
1. đột biến lặp đoạn NST.

2. đột biến chuyển đoạn NST.

3. đột biến mất đoạn NST.

4. đột biến đảo đoạn NST.

Phương án đúng:
A. 1, 2

B. 1, 3

C. 2, 3

D. 2, 4

Câu 87. Khi nói về điểm khác nhau giữa đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể, điều nào sau
đây không đúng?
A. đột biến gen xảy ra ở cấp phân tử còn đột biến NST xảy ra ở cấp tế bào.
B. đột biến gen xảy ra với tần số cao hơn và phổ biến hơn đột biến NST.
C. đột biến gen hầu hết đều có hại còn đột biến NST thì tất cả đều có lợi.
D. đột biến gen hầu hết là lặn, còn tất cả các đột biến NST đều là đột biến trội.
Câu 88. Ví dụ nào sau đây nói lên tính thoái hóa của mã di truyền?
A. bộ ba 5’AGU3’ quy định tổng hợp Xêrin.
B. bộ ba 5’UUX3’ quy định tổng hợp Phêninalanin.
C. bộ ba 5’UUA3’ ; 5’XUG3’ cùng quy định tổng hợp Lơxin.
D. bộ ba 5’AUG3’ quy định tổng hợp Mêtionin và mở đầu dịch mã.
Câu 89. Ở một loài động vật, người ta đã phát hiện 4 nòi có trình tự các gen trên NST số 3 như
sau:
mòi 1: ABCDEFGHI;

nòi 2: HEFBAGCDI

nòi 3: ABFEDCGHI;

nòi 4:ABFEHGCDI.

Cho biết nòi 1 là nòi gốc, mỗi nòi còn lại được phát sinh do một đột biến đảo đoạn. Trình đúng
của sự phát sinh các nòi trên là:
A. 1->3->4->2.
>4->3.

B. 1->4->2->3.

C. 1->3->2->4.

D. 1->2-


Câu 90. Phép lai Aaa x Aaa. Nếu các giao tử lưỡng bội và đơn bội đều thụ tinh bình thường thì
kiểu hình lặn chiếm tỉ lệ:
A. 6,25%.

B. 25%.

C. 1/16.

D. 1/12.

Câu 91. Một gen có chiều dài 5100Å. Gen phiên mã 5 lần, số liên kết hóa trị được hình thành
giữa các nudêôtit trong quá trình phiên mã là:
A. 5996.

B. 46469.

C. 7495.

D. 47968.

Câu 92. Trường hợp nào sau đây, đời con sinh ra là kết quả của quá trình dị đa bội?
A. AABB x aabb -> AAaaBBbb.

B. AABB x DDEE -> AABBDDEE.

C. AABB x DDEE -> ABDE.

D. AABB x aabb -> AaBb.

Câu 93. Ở operôn Lactozơ, khi có đường lactozơ thì quá trình phiên mã diễn ra vì:
A. lactozơ gắn với vùng vận hành, kích hoạt vùng vận hành.
B. lactozơ gắn với enzim ARN polimeraza làm kích hoạt enzim này.
C. lactozơ gắn với protein điều hòa làm kích hoạt tổng hợp protein.
D. lactozơ gắn với chất ức chế làm cho chất ức chế bị bất hoạt.
Câu 94. Trong quá trình dịch mã, thực chất của sự hoạt hóa axit amin(aa) là:
A. kích hoạt aa và gắn đặc hiệu vào3’OH của tARN nhờ enzim đặc hiệu.
B. gắn aa vào tARN nhờ enzim nối ligaza.
C. gắn aa vào tARN ở đầu 5’OH của tARN
D. sử dụng năng lượng ATP để kích hoạt aa và gắn vào đầu 5’của tARN.
Câu 95. Những dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi hình thái của NST.
1. đột biến gen.
2. mất đoạn NST.
3. lặp đoạn NST.
4. Đảo đoạn ngoài tâm động.
5. Chuyển đoạn không tương hỗ.
Phương án đúng:
A. 2, 3, 4

B. 1, 2, 3, 5

C. 2, 3, 5

D. 2, 3, 4,

5
Câu 96. Một gen có chiều dài 4080Åvà 900 ađênin, sau khi bị đột biến chiều dài của gen vẫn
không đổi nhưng số liên kết hiđrô là 2703. Loại đột biến đã phát sinh:


A. mất một cặp nuclêôtit.

B. thêm một cặp nuclêôtit.

C. thay thế một cặp nuclêôtit.

D. thay thế 3 cặp A-T bằng 3 cặp G-X.

Câu 97. Trong thiên nhiên có bao nhiêu loại bộ ba mã hóa không chứa hai loại nuclêôtit A và X?
A. 9 loại.

B. 16 loại.

C. 2 loại.

D. 8 loại.

Câu 98. Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản
có đường kính
A. 2 nm.

B. 300 nm.

C. 11 nm.

D. 30 nm.

Câu 99. Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?
A. Ađênin.

B. Timin.

C. Uraxin.

D. Guanin.

Câu 100. Một gen có 1500 cặp nuclêôtít, đột biến mất 1 cặp nuclêôtít xảy ra ở vị trí nào dưới
đây sẽ gây hậu quả lớn nhất trên cấu trúc của phân tử prôtêin do nó mã hóa?
A. Đột biến ở cặp nuclêôtít thứ 200.

B. Đột biến ở cặp nuclêôtít thứ 600.

C. Đột biến ở cặp nuclêôtít thứ 400.

D. Đột biến ở cặp nuclêôtít thứ 800.

Câu 101. Dạng đột biến gen nào dưới đây sẽ gây biến đổi ít nhất trong cấu trúc của chuỗi
pôlipeptit tương ứng do gen đó tổng hợp?
A. Đột biến thêm 1 cặp nuclêôtit.

B. Đột biến thêm 2 cặp nuclêôtit.

C. Đột biến mất 1 cặp nuclêôtit.

D. Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit.

Câu 102. Những dạng đột biến nào sau đây chắc chắn làm thay đổi chiều dài của nhiễm sắc thể?
(1) Đột biến gen.
(2) Mất đoạn nhiễm sắc thể.
(3) Lặp đoạn nhiễm sắc thể.
(4) Đảo đoạn ngoài tâm động.
(5) Chuyển đoạn không tương hỗ.
Tổng số phương án đúng là:
A. 5.

B. 3.

C. 4.

D. 2.

Câu 103. Một cây có kiểu gen AaBbDdEe. Mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là
trội hoàn toàn, các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau. Theo lí
thuyết, khi cây trên tự thụ phấn thì tỉ lệ số cá thể có kiểu hình 3 tính trạng trội 1 tính trạng lặn là
A. 27/64.

B. 81/256.

C. 27/256.

D. 54/64.


Câu 104. Lai phân tích cá thể dị hợp hai cặp gen liên kết hoàn toàn trên một cặp NST thường, tỉ
lệ kiểu gen thu được ở đời con là
A. 3:1.

B. 1:1:1:1.

C. 1:1.

D. 1:2:1.

Câu 105. Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, các thể tứ bội giảm phân tạo giao tử 2n
có khả năng thụ tinh. Theo lí thuyết, những phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li
theo tỉ lệ 1 : 2 : 1?
(1) AAAa × AAAa.
(2) Aaaa × Aaaa.
(3) AAaa × AAAa.
(4) AAaa × Aaaa.
Đáp án đúng là:
A. (1), (4)

B. (2), (3).

C. (1), (2).

D. (3), (4).

Câu 106. Cho một số cấu trúc và một số cơ chế di truyền sau:
1. ADN có cấu trúc một mạch.

2. mARN.

3. tARN.

4. ADN có cấu trúc hai mạch.

5. Prôtêin.

6. Phiên mã.

7. Dịch mã.

8. Nhân đôi ADN.

Các cấu trúc và cơ chế di truyền có nguyên tắc bổ sung là:
A. 1, 2, 3, 4, 6
7, 8.

B. 4, 5, 6, 7, 8.

C. 3, 4, 6, 7, 8.

D. 2, 3, 6,

Câu 107. Một đoạn sợi cơ bản gồm 10 nuclêôxôm và 9 đoạn ADN nối, mỗi đoạn nối trung bình
có 50 cặp nuclêôtit. Tổng chiều dài của đoạn ADN xoắn kép trong đoạn sợi cơ bản trên và tổng
số phân tử prôtêin Histôn có trong đoạn sợi cơ bản đó lần lượt là:
A. 6494A0; 89.
6492A0; 89.

B. 6494A0; 79.

C. 6492A0; 80.

D.

Câu 108. Cho các phép lai sau:
1. Aa x aa.

2. Aa x Aa.

3. AaBb x AaBb.

4. aa x aa.

5. AaBbDd x aabbdd.

6. AB//ab x ab//ab.

Những phép lai nào là phép lai phân tích?
A. 1, 5, 6.

B. 2, 3, 4.

C. 1, 2, 4.

D. 3, 5, 6.


Câu 109. Ở đậu Hà Lan, cho biết: gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định
hoa trắng. Lai đậu Hà Lan thuần chủng hoa đỏ với hoa trắng thu được F1 toàn hoa đỏ. Cho F1 tự
thụ phấn thu được F2. Tiếp tục cho F2 tự thụ phấn thì tỉ lệ phân ly kiểu hình ở F3 sẽ như thế nào?
A. 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng.

B. 5 hoa đỏ : 3 hoa trắng.

C. 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng.

D. 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng.

Câu 110. Ở ngô, tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen không alen tác động theo kiểu cộng
gộp
(A1,a1, A2,a2, A3,a3), chúng phân ly độc lập và cứ mỗi gen trội khi có mặt trong kiểu gen sẽ
làm cho cây thấp đi 20 cm, cây cao nhất có chiều cao 210 cm. Khi cho cây cao nhất và cây thấp
nhất giao phấn với nhau thu được F1, cho F1 tự thụ phấn thu được F2. Tính theo lý thuyết thì tỷ lệ
cây có chiều cao 170 cm ở thế hệ F2 là
A. 9/64.

B. 3/8.

C. 3/32.

D. 15/64.

Câu 111. Ưu thế nổi bật của hình thức sinh sản hữu tính là gì?
A. Số lượng cá thể con được tạo ra nhiều.
B. Cơ thể con không phụ thuộc nhiều vào cơ thể mẹ.
C. Có nhiều cá thể cùng tham gia.
D. Tạo nhiều biến dị là cơ sở cho tính đa dạng và tiềm năng thích nghi.
Câu 112. Gen có 1170 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại G = 4A, sau đột biến, phân tử prôtêin do
gen đột biến tổng hợp bị giảm một axit amin. Khi gen đột biến nhân đôi liên tiếp 3 lần, nhu cầu
nuclêôtit loại A giảm xuống 14 nuclêôtit, số liên kết hiđrô bị phá hủy qua quá trình trên sẽ là:
A. 11466.

B. 11417.

C. 11424.

D. 13104.

Câu 113. Khi cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng thuần chủng thu
được F1 toàn cây hoa đỏ. Tiếp tục cho F1 lai với cơ thể đồng hợp lặn thu được thế hệ con có tỉ lệ
3 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ. Cho cây F1 tự thụ phấn thu được F2, lấy 4 cây F2 xác suất để có 3
cây hoa đỏ là
A. 0,177.

B. 0,311.

C. 0,036.

D. 0,077.

Câu 114. Ở một loài thực vật, xét 2 tính trạng, mỗi tính trạng đều do một gen có 2 alen quy định,
alen trội là trội hoàn toàn. Hai gen này cùng nằm trên một nhiễm sắc thể thường, hoán vị gen xảy
ra ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái. Giao phấn cây (P) thuần chủng có kiểu hình
trội về cả 2 tính trạng với cây có kiểu hình lặn về cả 2 tính trạng trên, thu được F1. Cho F1 giao
phấn với nhau, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, kết luận nào sau đây
về F2 là sai ?
A. Có 10 loại kiểu gen.
B. Kiểu hình trội về 2 tính trạng luôn chiếm tỉ lệ lớn nhất.


C. Kiểu hình lặn về 2 tính trạng luôn chiếm tỉ lệ nhỏ nhất.
D. Có 2 loại kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen.
Câu 115. Ở một loài thực vật lưỡng bội, xét 2 cặp gen (A, a; B, b) phân li độc lập cùng quy định
màu sắc hoa. Kiểu gen có cả hai loại alen trội A và B cho kiểu hình hoa đỏ, kiểu gen chỉ có một
loại alen trội A cho kiểu hình hoa vàng, các kiểu gen còn lại cho kiểu hình hoa trắng. Cho cây
hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 3 loại kiểu hình. Biết rằng không xảy ra đột biến, sự
biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường. Theo lí thuyết, trong các kết luận sau, có bao
nhiêu kết luận phù hợp với kết quả của phép lai trên?
(1) Số cây hoa trắng có kiểu gen dị hợp tử ở F1 chiếm 12,5%.
(2) Số cây hoa trắng có kiểu gen đồng hợp tử ở F1 chiếm 12,5%.
(3) F1 có 3 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng.
(4) Trong các cây hoa trắng ở F1, cây hoa trắng đồng hợp tử chiếm 25%.
A. 1.

B. 4.

C. 2.

D. 3.

Câu 116. Một phân tử ADN có khối lượng phân tử là 9×105đv.C, trong đó số nuclêôtit loại A
bằng 1050.
Trong các thông tin dưới đây có bao nhiêu thông tin đúng về phân tử ADN trên?
(1) Số nuclêôtit loại G bằng 15%.
(2) Số liên kết hóa trị giữa các nuclêôtit trên một mạch là 1499.
(3) Số liên kết hiđrô là 3500.
(4) Tỉ lệ A/G là 7/3.
Đáp án đúng là:
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 1.

Câu 117. Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a
quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng. Cho
3 cây thân thấp, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1. Biết rằng không có đột biến xảy ra. Theo lí
thuyết, trong các trường hợp về tỉ lệ kiểu hình sau đây, có tối đa bao nhiêu trường hợp phù hợp
với tỉ lệ kiểu hình của F1?
(1) 3 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.
(2) 5 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.
(3) 100% cây thân thấp, hoa đỏ.
(4) 11 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.
(5) 7 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.


(6) 9 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.
A. 3.

B. 5.

C. 6.

D. 4.

Câu 118. Cho biết gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp; gen B
quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng. Cho 2 cây thân cao, hoa đỏ có
kiểu gen khác nhau giao phấn, đời F1 có 4 loại kiểu hình, trong đó cây thân cao, hoa trắng chiếm
tỷ lệ 19,24%. Nếu hoán vị gen xảy ra ở cả 2 giới với tỷ lệ ngang nhau thì tần số hoán vị gen là
A. 34%.

B. 40%.

C. 26%.

D. 36%.

Câu 119. Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Giá trị thích nghi của đột biến phụ thuộc vào môi trường sống và tổ hợp gen.
B. Đột biến gen làm biến đổi cấu trúc của gen, có thể làm biến đổi mARN và prôtêin tương
ứng.
C. Đa số đột biến gen được biểu hiện ngay ra kiểu hình của sinh vật.
D. Người ta có thể gây đột biến nhân tạo để tạo ra các alen mới.
Câu 120. Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với gen nằm trong tế bào chất của tế bào nhân
thực?
A. Mã hóa cho một số loại prôtêin trong tế bào.
B. Không được phân phối đều cho các tế bào con.
C. Có thể bị đột biến dưới tác động của tác nhân đột biến.
D. Luôn tồn tại thành cặp alen.
Câu 121. Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây sai?
A. Mã di truyền có tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin
trừ AUG,
UGG.
B. Trên mARN mã di truyền được đọc từ đầu 5' đến đầu 3'.
C. Bộ ba AUG là bộ ba mã mở đầu, mã hóa axit amin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ.
D. Một bộ chỉ mã hóa cho một axit amin.
Câu 122. Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, dạng đột biến thường gây hậu quả lớn
nhất là
A. đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể.

B. đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc

C. đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể.

D. đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể.

thể.


Câu 123. Quy luật di truyền Menđen góp phần giải thích hiện tượng
A. mỗi gen quy định một tính trạng tồn tại trên một nhiễm sắc thể.
B. biến dị tổ hợp vô cùng phong phú xảy ra ở các loài giao phối.
C. các gen phân li độc lập trong giảm phân và tổ hợp trong thụ tinh.
D. sự di truyền các gen tồn tại trên các nhiễm sắc thể khác nhau.
Câu 124. Khi nói về quá trình dịch mã, phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong quá trình dịch mã mARN thường gắn với từng ribôxôm riêng rẽ.
B. Ribôxôm trượt trên mARN theo chiều 5' - 3'.
C. Khi ribôxôm tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất.
D. Thực chất của giai đoạn hoạt hóa axit amin là gắn axit amin với tARN tương ứng.
Câu 125. Nhận định nào không đúng khi nói về hoạt động của opêron Lac (ở E. coli)?
A. Vùng khởi động (P) là vị trí tương tác của enzim ARN polimeraza.
B. Chất ức chế có bản chất là prôtêin.
C. Gen điều hoà không nằm trong opêron Lac.
D. Khi có mặt lactôzơ thì gen điều hoà bị bất hoạt.
Câu 126. Khi nói về phiên mã, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Enzim ARN - polimeraza không có tác dụng tháo xoắn ADN khi tham gia phiên mã.
B. Một gen khi phiên mã 10 lần sẽ tạo ra 10 phân tử ARN.
C. Ở sinh vật nhân thực, các phân tử mARN trưởng thành được tổng hợp từ một gen có thể
có cấu trúc khác nhau.
D. Khi gen phiên mã, chỉ có mạch mã gốc mới được sử dụng làm khuôn tổng hợp ARN.
Câu 127. Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội là 20. Cây tam bội được phát sinh từ
loài này có số nhiễm sắc thể là
A. 10.

B. 40.

C. 60.

D. 30.

Câu 128. Trong các thông tin về đột biến sau đây, những thông tin nói về đột biến gen là
(1). Xảy ra ở cấp độ phân tử, có tính thuận nghịch.
(2). Làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
(3). Làm mất một hoặc nhiều phân tử ADN.
(4). Làm xuất hiện những alen mới trong quần thể.


A. (1) và (4).

B. (2) và (3).

C. (1) và (2).

D. (3) và

(4).
Câu 129. Ở một loài thực vật lưỡng bội có bộ nhiễm sắc thể là 12. Xét 3 thể đột biến số lượng
nhiễm sắc thể là thể một, thể ba và thể tam bội. Số lượng nhiễm sắc thể có trong mỗi tế bào của
mỗi thể đột biến khi các tế bào đang ở kì sau của nguyên phân theo thứ tự là
A. 22; 26; 36

B. 10; 14; 18.

C. 11; 13; 18.

D. 5; 7;

15.
Câu 130. Chuỗi polipeptit do gen đột biến quy định có trình tự axit amin như sau: Pro - Ser - Glu
- Phe. Đột biến đã thay thế một nuclêôtit loại A trên mạch gốc thành nuclêôtit loại X. Biết mã di
truyền của một số axit amin như sau:
Côđôn

5'UUU3'

5'XXX 3'

5'UXU3'

5'GAU3'

5'GAG3'

Axit amin

Phe

Pro

Ser

Asp

Glu

Trình tự nuclêôtit trên mạch gốc của đoạn gen trước khi bị đột biến là
A. 5'GGA AGA XAA AAA 3'.

B. 3'GGG AGA XTA AAA5'.

C. 3'XXX TXT AAG TTT 5'.

D. 5'XXX TXT A AG TTT 3'.

Câu 131. Một nhiễm sắc thể có trình tự phân bố các gen ABCHK.EG. Nhiễm sắc thể này đã đột
biến thành một nhiễm sắc thể mới có trình tự các gen như sau: ABCK.EG. Dạng đột biến này
A. không làm thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể.
B. chỉ làm thay đổi số lượng gen, không làm thay đổi trật tự các gen trên nhiễm sắc thể.
C. làm tăng số lượng bản sao của gen.
D. Có thể gây chết hoặc giảm sức sống.
Câu 132. Trong các đặc điểm nêu dưới đây, có bao nhiêu đặc điểm có ở quá trình nhân đôi ADN
của sinh vật nhân thực và có ở quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ?
(1) Có sự hình thành các đoạn Okazaki.
(2) Nuclêôtit mới được tổng hợp được liên kết vào đầu 3' của mạch mới.
(3) Trên mỗi phân tử ADN có nhiều điểm khởi đầu quá trình tái bản.
(4) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
(5) Enzim ADN polimeraza không làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN.
(6) Sử dụng 8 loại nuclêôtit A, T, G, X, A, U, G, X làm nguyên liệu.
A. 3.

B. 5.

C. 4.

D. 6.


Câu 133. Alen B ở sinh vật nhân sơ bị đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở giữa vùng mã hóa
của gen tạo thành alen b, làm cho côdon 5'UGG 3'trên mARN được phiên mã từ alen B trở thành
côdon 5'UGA3' trên mARN được phiên mã từ alen b. Trong các dự đoán sau đây, có bao nhiêu
dự đoán đúng?
I. Alen B ít hơn alen b một liên kết hiđrô.
II. Chuỗi polipeptit do alen B quy định tổng hợp khác với chuỗi polipeptit do alen b quy định
tổng hợp 1 axit amin.
III. Đột biến có thể làm thay đổi chức năng của prôtêin và biểu hiện ngay ra kiểu hình ở cơ thể
sinh vật.
IV. Chuỗi polipeptit do alen B quy định tổng hợp dài hơn chuỗi polipeptit do alen b quy định
tổng hợp.
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 134. Cho biết các gen phân li độc lập và không xảy ra đột biến. Một cây có kiểu gen dị hợp
tử về 2 cặp gen tự thụ phấn thu được F1. Khi nói về tỉ lệ các loại kiểu gen, kết luận nào sau đây
không đúng?
A. Số cá thể có kiểu gen đồng hợp về 2 cặp gen có tỉ lệ bằng số cá thể có kiểu gen dị hợp về
2 cặp gen.
B. Số cá thể có kiểu gen đồng hợp về 1 cặp gen có tỉ lệ bằng số cá thể có kiểu gen dị hợp về
1 cặp gen.
C. Số cá thể có kiểu gen đồng hợp về 2 cặp gen có tỉ lệ bằng 25% tổng số cá thể được sinh
ra.
D. Số cá thể có kiểu gen dị hợp về 1 cặp gen có tỉ lệ bằng số cá thể có kiểu gen dị hợp về 2
cặp gen.
Câu 135. Trong các phát biểu sau đây về nhân đôi ADN, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5' - 3'.
II. Trên mạch khuôn có chiều 3' - 5', mạch mới được tổng hợp liên tục.
III. Khi một phân tử ADN nhân đôi 3 lần thì số chuỗi polinuclêôtit mới hoàn toàn trong các
ADN con là 6.
IV. Nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực có nhiều đơn vị nhân đôi, ở sinh vật nhân sơ có một đơn
vị nhân đôi.
V. Cơ chế nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ cơ bản là giống nhau.
A. 1.

B. 4.

C. 2.

Câu 136. Trong các phát biểu sau về nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu đúng?

D. 3.


(1) Thành phần của nhiễm sắc thể gồm ADN và prôtêin histon.
(2) Mỗi nuclêôxôm gồm một đoạn ADN có 146 nuclêôtit quấn quanh khối cầu gồm 8 phân tử
histon.
(3) Nhiễm sắc thể bị đột biến thường gây hại cho sinh vật.
(4) Lặp đoạn nhiễm sắc thể tạo điều kiện cho đột biến gen xảy ra.
(5) Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử.
A. 3.

B. 4

C. 5.

D. 2.

Câu 137. Trong những kết luận về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử dưới đây, có bao nhiêu kết
luận đúng?
I. Mạch ADN được tổng hợp gián đoạn theo hướng ngược với chiều tháo xoắn của ADN trong
quá trình nhân đôi.
II. Kết thúc quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và thay đổi cấu trúc.
III. Một operon Lac gồm gen điều hòa R, vùng O, P và các gen cấu trúc.
IV. Số bộ ba trực tiếp mã hóa các axit amin là 64.
A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 138. Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định. Cho cây thân cao, hoa màu đỏ
giao phấn với cây thân thấp, hoa màu trắng được F1 gồm 100% cây thân cao, hoa màu đỏ. Cho
F1 tự thụ phấn đời F2 có tỷ lệ 56,25% cây thân cao, hoa đỏ : 18,75% cây thân cao, hoa trắng :
18,75% cây thân thấp, hoa đỏ :
6,25% cây thân thấp, hoa trắng. Tính theo lý thuyết, tỉ lệ cây thân cao, hoa màu đỏ thuần chủng ở
F2 là
A. 12,5%.

B. 25%.

C. 6,25%.

D. 37.5%.

Câu 139. Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân
thấp.
Cho cây thân cao giao phấn với cây thân cao (P), thu được F1 gồm 901 cây thân cao và 299 cây
thân thấp.
Dự đoán nào sau đây đúng?
A. Cho toàn bộ cây thân cao ở F1 tự thụ phấn thì đời con thu được số cây thân thấp chiếm
1/6.
B. Cho F1 giao phấn ngẫu nhiên thì F2 xuất hiện kiểu gen lặn chiếm 12,5%.
C. Cho toàn bộ các cây thân cao ở F1 thụ phấn cho các cây thân thấp đã khử nhị thì đời con
thu được 50% cây thân cao.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x