Tải bản đầy đủ

40 câu trắc nghiệm chương chuyển hóa vật chất và năng lượng đề sở GD file word có lời giải chi tiết image marked image marked

Chuyển hóa vật chất và năng lượng
Câu 1: Động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?
A. Rắn.

B. Cá

C. Giun đất.

D. Châu chấu

Câu 2: Bào quan nào sau đây tham gia vào quá trinh tổng hợp prôtêin?
A. Lizôxôm.

B. Ribôxôm.

C. Perôxixôm

D. Ti thể.

Câu 3: Khi nói về sự hấp thụ nước và khoáng ở rễ cây trên cạn, phát biểu nào sau đây sai?
A. Cây hấp thụ khoáng ở dạng các ion.

B. Hấp thụ nước luôn đi kèm vái hấp thụ khoáng.
C. Hẩp thụ khoáng không tiêu tốn năng lượng.
D. Nước được hấp thụ vào tế bào lông hút theo cơ chế thẩm thấu.
Câu 4: Bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở tế bào thực vật là
A. ti thể.

B. Bộ máy Gôngi.

C. không bào

D. lục lạp.

Câu 5: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng trình tự các pha trong chu kì hoạt động của tim?
A. Pha co tâm thất → Pha co tâm nhĩ → Pha dãn chung.
B. Pha dãn chung → Pha co tâm nhĩ → Pha co tâm thất,
C. Pha dãn chung → Pha co tâm thất → Pha co tâm nhĩ.
D. Pha co tâm nhĩ → Pha co tâm thất → Pha dãn chung.
Câu 6: Độ lớn của huyết áp, vận tốc máu và tổng tiết diện của các mạch máu trong hệ mạch của
cơ thể động vật được thể hiện ở hình bên. Các đường cong A, B, C trong hình này lần lượt là đồ
thị biểu biều diễn sự thay đổi độ lớn của

A. tổng tiết diện của các mạch, huyết áp và vận tốc máu
B. vận tốc máu, tổng tiết diện của các mạch và huyết áp.
C. huyết áp, tổng tiết diện của các mạch và vận tốc máu.
D. huyết áp, vận tốc máu và tổng tiết diện của các mạch


Câu 7: Khi nói về hô hấp sáng ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chỉ xảy ra ở thưc vật CAM, gây lãng phí sản phẩm của quang hợp.
B. Xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, lượng CO2 nhiều, lượng O2 thấp.
C. Enzim Ôxigenaza chuyển thành enzim cacbôxilaza ôxi hóa ribulôzơ -1,5 - diphôtphat đến CO2
D. Bắt đầu từ lục lạp, qua perôxixôm và kết thúc bằng sự thải ra khí CO2 tại ti thể.
Câu 8: Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây làm cho cây trên cạn có thể bị chết khi môi trường bị
ngập úng lâu ngày?
I. Cây không hấp thụ được khoáng,
II. Thiếu ôxi phá hoại tiến trinh hô hấp bình thường của rễ.
III. Tích luỹ các chất độc hại trong tế bào và làm cho lông hút chết.
IV. Mất cân bằng nước trong cây.
A. 1


B. 2

C. 3

D. 4

Câu 9: Ở thực vật, bào quan thực hiện chức năng quang hợp là
A. bộ máy Gôngi.

B. ribôxôm.

C. lục lạp.

D. ti thể.

Câu 10: Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của người là
A. miệng → dạ dày → thực quản → ruột non → ruột già → hậu môn.
B. miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.
C. miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.
D. miệng → ruột non → dạ dày → thực quản → ruột già → hậu môn.
Câu 11: Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế
A. thụ động và thẩm thấu.

B. thụ động và chủ động.

C. chủ động.

D. thẩm thấu.

Câu 12: Quá trình thoát hơi nước ở lá diễn ra chủ yếu qua
A. tế bào mô giậu.

B. không bào.

C. lớp cutin.

D. Khí khổng.

Câu 13: Ở ếch, sự trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường được thực hiện qua
A. da và phổi.

B. hệ thống ống khí.

C. phổi.

D. da.

Câu 14: Ở động vật, cơ thể có cảm giác khát nước khi
A. áp suất thẩm thấu trong máu tăng cao.

B. nồng độ Na+ trong máu giảm.

C. nồng độ glucozơ trong máu giảm.

D. áp suất thẩm thấu trong máu giảm.


Câu 15: Quang hợp góp phần ngăn chặn hiệu ứng nhà kính vì
A. tích lũy năng lượng.

B. tạo ra lượng chất hữu cơ lớn.

C. làm giảm CO2 trong khí quyển.

D. giải phóng O2.

Câu 16: Khi nói về hô hấp sáng, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Hô hấp sáng xảy ra chủ yếu ở thực vật C4
B. Hô hấp sáng xảy ra đồng thời với quang hợp, gây lãng phí sản phẩm của quang hợp.
C. Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, lượng CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy
nhiều.
D. Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng.
Câu 17: Khi nói về hoạt động của tim và hệ mạch, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Huyết áp tâm thu đạt được ứng với lúc tim co, huyết áp tâm trương đạt được ứng với lúc tim
dãn.
(2) Ở đa số động vật, nhịp tim tỉ lệ thuận với khối lượng cơ thể.
(3) Khi tim đập nhanh và mạch co thì huyết áp tăng, khi tim đập chậm và mạch dãn thì huyết áp
giảm.
(4) Trình tự hoạt động của một chu kì tim là pha co tâm thất, pha co tâm nhĩ, pha dãn chung.
(5) Vận tốc máu trong hệ mạch tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện mạch.
A. 4.

B. 3.

C. 1.

D. 2.

Câu 18: Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa NO 3− thành N 2 ?
A. Vi khuẩn amôn hóa

B. Vi khuẩn cố định nitơ

C. Vi khuẩn nitrat hóa

D. Vi khuẩn phản nitrat hóa.

Câu 19: Động vật nào sau đây có dạ dày đơn?
A. Bò

B. Trâu

C. Ngựa

D. Cừu

Câu 20: Ở ngô, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào sau đây?
A. Lá

B. Rễ

C. Thân

D. Hoa

Câu 21: Hệ mạch máu của người gồm: I. Động mạch; II. Tĩnh mạch; III. Mao mạch. Máu chảy
trong hệ mạch theo chiều:
A. I→III→II

B. I→II→III

C. II→III→I

D. III→I→II


Câu 22: Để tìm hiểu về quá trình hô hấp ở thực vật, một bạn học sinh đã làm thí nghiệm theo
đúng quy trình với 50g hạt đậu đang nảy mầm, nước vôi trong và các dụng cụ thí nghiệm đầy đủ.
Nhận định nào sau đây đúng?
A. Thí nghiệm này chỉ thành công khi tiến hành trong điều kiện không có ánh sáng
B. Nếu thay hạt đang nảy mầm bằng hạt khô thì kết quả thí nghiệm vẫn không thay đổi
C. Nếu thay nước vôi trong bằng dung dịch xút thì kết quả thí nghiệm cũng giống như sử dụng
nước vôi trong
D. Nước vôi trong bị vẩn đục là do hình thành CaCO3
Câu 23: Khi nói về độ pH của máu ở người bình thường, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Độ pH trung bình dao động trong khoảng 5,0 – 6,0
B. Hoạt động của thận có vai trò trong điều hòa độ pH
C. Khi cơ thể vận động mạnh luôn làm tăng độ pH
D. Giảm nồng độ CO2 trong máu sẽ làm giảm độ pH
Câu 24: Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Sản phẩm của pha sáng tham gia trực tiếp vào giai đoạn chuyển hóa AlPG thành glucôzơ
B. Nếu không xảy ra quang phân li nước thì APG không được chuyển thành AlPG
C. Giai đoạn tái sinh chất nhận CO2 cần sự tham gia trực tiếp của NADPH
D. Trong quang hợp, O2 được tạo ra từ CO2
Câu 25: Khi nói về tuần hoàn máu ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Huyết áp ở mao mạch lớn hơn huyết áp ở tĩnh mạch.
II. Máu trong tĩnh mạch luôn nghèo ôxi hơn máu trong động mạch
III. Trong hệ mạch máu, vận tốc máu trong mao mạch là chậm nhất
IV. Lực co tim, nhịp tim và sự đàn hồi của mạch đều có thể làm thay đổi huyết áp
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 26: Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế.
A. chủ động.

B. thẩm thấu.

C. cần tiêu tốn năng lượng.

D. nhờ các bơm ion.

Câu 27: Những hợp chất mang năng lượng ánh sáng vào pha tối để đồng hóa CO2 thành
cacbonhidrat là


A. ATP và NADPH.

B. NADPH, O2.

C. H2O, ATP.

D. ATP và ADP và ánh sáng mặt trời.

Câu 28: Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của những bào quan nào dưới đây?
(1) Lizoxom.

(2) Riboxom.

(3) Lục lạp.

(4) Peroxixom.

(5) Ti thể.

(6) Bộ máy Gongi.

Phương pháp trả lời đúng là:
A. (1), (4) và (5).

B. (1), (4) và (6).

C. (2), (3) và (6).

D. (3), (4) và (5).

Câu 29: Thoát hơi nước có những vai trò nào trong các vai trò sau đây?
(1) Tạo lực hút đầu trên.
(2) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng.
(3) Khí không mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.
(4) Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.
Phương pháp trả lời đúng là
A. (2), (3) và (4).

B. (1), (2) và (4).

C. (1), (3) và (4).

D. (1), (2) và (3).

Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về các dạng nito có trong đất và các dạng nito
mà cây hấp thụ được?
A. nito vô cơ trong các muối khoáng, nito hữu cơ trong xác sinh vật (có trong đất) và cây hấp thụ
được là nito khoáng (NH4+ và NO3-).
B. nito hữu cơ trong xác sinh vật (có trong đất) và cây hấp thụ được là nito ở dạng khư NH4+.
C. nito vô cơ trong các muối khoáng (có trong đất) và cây hấp thụ được là nito khoáng (NH3 và
NO3).
D. nito vô cơ trong các muối khoáng và nito hữu cơ trong xác sinh vật (xác thực vật, động vật và
vi sinh vật).
Câu 31: Theo dõi chu kì hoạt động của tim ở một động vật thấy tỉ lệ thời gian của 3 pha: tâm nhĩ
co : tâm thất co : giãn chung lần lượt là 1 : 2 : 3. Biết thời gian pha giãn chung là 0,6 giây. Thời
gian (s) tâm thất co là
A. 1/6.

B. 1/5.

C. 2/5.

D. 5/6.

Câu 32: Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở không thực hiện chức năng vận chuyển
A. chất dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết.

B. các sản phẩm bài tiết.

C. chất dinh dưỡng.

D. chất khí.


Câu 33: Cơ quan chuyên hóa hấp thu nước và muối khoáng của thực vật trên cạn là
A. hoa.

B. rễ.

C. thân.

D. lá.

Câu 34: Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của người
A. miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.
B. miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.
C. miệng → ruột non → dạ dày → hầu → ruột già → hậu môn.
D. miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.
Câu 35: Vai trò của quá trình thoát hơi nước ở thực vật là
A. cân bằng khoáng cho cây.
B. giúp cây vận chuyển nước, các chất từ rễ lên thân và lá.
C. làm giảm lượng khoáng trong cây.
D. tăng lượng nước cho cây.
Câu 36: Sản phẩm của quá trình quang hợp ở thực vật là:
A. ATP, C6H12O6, O2, H2O.

B. C6H12O6, O2, ATP.

C. C6H12O6, O2, H2O.

D. H2O, CO2.

Câu 37: Chim có hình thức hô hấp nào?
A. Hô hấp bằng phổi.

B. Hô hấp bằng hệ thống túi khí và phổi.

C. Hô hấp bằng mang.

D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

Câu 38: Trong điều kiện môi trường nhiệt đới, thực vật C4 có năng suất cao hơn thực vật C3 vì
A. nhu cầu nước cao.

B. điểm bù CO2 cao.

C. điểm bão hòa ánh sáng thấp.

D. không có hô hấp sáng.

Câu 39: Cho các nhận định về ảnh hưởng của hô hấp lên quá trình bảo quản nông sản, thực
phẩm
(1) Hô hấp làm tiêu hao chất hữu cơ của đối tượng bảo quản.
(2) Hô hấp làm nhiệt độ môi trường bảo quản tăng.
(3) Hô hấp làm tăng độ ẩm, thay đổi thành phần khí trong môi trường bảo quản.
(4) Hô hấp không làm thay đổi khối lượng, chất lượng nông sản, thực phẩm.
Số nhận định đúng là:
A. 4.

B. 3.

C. 1.

D. 2.


Câu 40: Trong cơ chế duy trì ổn định pH của máu, ý nào dưới đây không đúng?
B. Hệ đệm trong máu lấy

A. Thận thải H+ và HCO3đi H+ .
C. Phổi hấp thu O2.

D. Phổi thải CO2.

Đáp án
1
D
11
B
21
A
31
C

2
B
12
D
22
D
32
D

3
C
13
A
23
B
33
B

4
D
14
A
24
B
34
B

5
D
15
C
25
C
35
B

6
C
16
A
26
B
36
C

7
D
17
B
27
B
37
B

8
C
18
D
28
D
38
D

9
C
19
C
29
D
39
B

10
A
20
A
30
A
40
C

Lời giải chi tiết
Câu 1: Đáp án D
Châu chấu hô hấp nhờ hệ thống ống khí
Câu 2: Đáp án B
Riboxom tham gia vào dịch mã, tổng hợp protein
Câu 3: Đáp án C
Phát biểu sai là C, hấp thụ khoáng là chủ động có tiêu tốn năng lượng
Câu 4: Đáp án D
Câu 5: Đáp án D
Câu 6: Đáp án C
Ở động mạch, huyết áp cao, vận tốc máu lớn, tổng tiết diện nhỏ để phù hợp với chức năng bơm
máu đi các hệ cơ quan.
Ở mao mạch, huyết áp thấp, vận tốc máu nhỏ, tổng tiết diện lớn để phù hợp với chức năng trao
đổi chất ở mô.
Ở tĩnh mạch, huyết áp thấp, vận tốc máu lớn nhưng nhỏ hơn ở động mạch, tổng tiết diện lớn để
đưa máu về tim.
→ A là huyết áp ; B – tổng tiết diện; C là vận tốc máu
Câu 7: Đáp án D
A sai vì hô hấp sáng xảy ra ở TV C3.
B sai vì hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, lượng O2 lớn, CO2 nhỏ.


C sai vì trong hô hấp sáng xảy ra khi RiDP bị oxi hóa thành APG và axit glicoliC.
D đúng.
Câu 8: Đáp án C
Nguyên nhân làm cho cây trên cạn bị chết do ngập úng lâu ngày là do
- Thiếu oxi nên rễ cây không hô hấp được
- Mất cân bằng nước
- Rễ tích lũy các chất độc (sản phẩm của hô hấp kị khí)
Câu 9: Đáp án C
Câu 10: Đáp án A
Câu 11: Đáp án B
- Các ion khoáng xâm nhập vào tế bào rễ cây theo 2 cơ chế:
+ Cơ chế thụ động: một số ion khoáng đi từ đất vào tế bào lông hút theo cơ chế thụ động (đi từ
nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp)
+ Cơ chế chủ động: một số ion khoáng mà cây có nhu cầu cao (ion kali) di chuyển ngược chiều
gradien nồng độ, xâm nhập vào rễ theo cơ chế chủ động, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng.
Câu 12: Đáp án D
Quá trình thoát hơi nước ở lá diễn ra qua 2 con đường: Qua cutin và qua khí khổng, trong đó con
đường qua khí khổng đóng vai trò chủ yếu
Câu 13: Đáp án A
Ếch thuộc lớp lưỡng cư
Sự trao đổi khí ở lưỡng cư chủ yếu qua da, phổi (chỉ là 1 túi đơn giản): Lưỡng cư có da trần, phủ
chất nhày và ẩm, dễ thấm khí. Bên dưới da có hệ thống mao mạch nên sự trao đổi O2 và CO2
giữa cơ thể và môi trường được thực hiện dễ dàng. Sự thông khí ở phổi nhờ sự nâng lên hạ
xuống của thềm miệng.
Câu 14: Đáp án A
Khi áp suất thẩm thấu trong máu tăng do ăn mặn, đổ nhiều mồ hôi… → thận tăng cường tái hấp
thu nước trả về máu, đồng thời động vật có cảm giác khát nước à uống nước vào. → giúp cân
bằng áp suất thẩm thấu.
Câu 15: Đáp án C
Câu 16: Đáp án A
Trong các phát biểu trên, A sai.


- Thực vật C4 và CAM không có hiện tượng hô hấp sáng vì: khi hàm lượng CO2 cạn kiệt thì chất
nhận CO2 đầu tiên là PEP (photphoenolpiruvat) chứ không là ribulozo-1,5-điphotphat để tạo sản
phẩm đầu tiên của pha tối là AOA (axit oxaloaxetic), chất này sẽ cung cấp CO2 cho chu trình
Canvin.
- HH sáng là quá trình hô hấp diễn ra ở ngoài sáng (O2 gấp khoảng 10 lần CO2) đồng thời với
quang hợp thường thể hiện ở nhóm TV C3.
- Cơ chế của hô hấp sáng:
+ Tại Lục lạp: Rib-1,5-điP --> glicolat (2Cacbon)
+ Tại peroxixom: Glicolat --> axit amin glixin
+ Tại ti thể: glixin --> axit amin xêrin + NH3 + CO2
- HH sáng làm giảm năng suất cây trồng vì gây lãng phí sản phẩm của quang hợp (do Rib-1,5điP và APG bị ôxi hóa tạo thành glicolat và gilcolat được chuyển đến ti thể rồi bị phân giải thành
CO2)
CO2 sinh ra
Câu 17: Đáp án B
(1) - Đúng. Huyết áp tối đa (tâm thu) và huyết áp tối thiểu (tâm trương). Huyết áp cực đại ( huyết
áp tối đa ) ứng với lúc tim co và đẩy máu và động mạch Huyết áp cực tiểu ( huyết áp tối thiểu)
ứng với lúc tim giãn.
(2) - Sai. Nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể. Vì động vật càng nhỏ thì tỉ lệ Diện tích/
Thể tích càng lớn => Tốc độ chuyển hóa càng cao, tiêu tốn nhiều năng luợng, nhu cầu O2 cao =>
nhịp tim và nhịp thở càng cao
(3) - Đúng. Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng vì khi tim đập nhanh và mạnh đẩy một
lượng lớn máu vào động mạch đồng thời tạo một áp lực lớn tác dụng lên thành mạch làm huyết
áp tăng. Ngược lại, khi tim đập chậm và yếu đẩy một lượng máu ít hơn vào động mạch, đồng
thời tạo một áp lực yếu hơn tác động vào thành mạch làm huyết áp giảm.
(4) - Sai. Mỗi chu kì tim bắt đầu từ pha co tâm nhĩ => pha co tâm thất => pha giãn chung
(5) - Đúng. Tốc độ máu tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện mạch. Tổng tiết diện càng lớn thì tốc độ
máu càng giảm và ngược lại tổng tiết diện càng nhỏ thì tốc độ máu càng nhanh. Trong hệ thống
động mạch, tổng tiết diện tăng dần nên tốc độ giảm dần. Mao mạch có tổng tiết diện lớn nhất nên
máu chảy với tốc độ chậm nhất. Trong hệ thống tĩnh mạch, tổng tiết diện giảm dần nền tốc độ
máu tăng dần.
Câu 18: Đáp án D
Nhóm vi khuẩn có khả năng chuyển hóa NO 3− thành N 2 là vi khuẩn phản nitrat (SGK trang 29)
Câu 19: Đáp án C


Động vật nào sau đây có dạ dày đơn là ngựa
Bò, trâu, cừu là động vật nhai lại, có dạ dày kép
Câu 20: Đáp án A
Ở ngô, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra ở lá
Câu 21: Đáp án A
Máu chảy trong hệ mạch tuần hoàn theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → động
mạch
Câu 22: Đáp án D
Ý đúng là D
A sai vì ở thực vật C3 có hô hấp sáng nên vẫn có thể thực hiện thí nghiệm thành công
B sai vì cường độ hô hấp ở hạt khô thấp, hạt nảy mầm có cường độ hô hấp cao nên thí nghiệp với
hạt khô thì kết quả thí nghiệp sẽ thay đổi
C sai vì dung dịch xút khi kết hợp với CO2 có thể không tạo thành kết tủa ( Na 2CO3 không kết
tủa)
Câu 23: Đáp án B
Ý đúng là B
A sai vì pH máu người trung bình dao động từ 7,35 đến 7,45
C sai vì khi cơ thể vận động mạnh, pH máu giảm
D sai vì giảm nồng độ CO2 thì pH máu tăng
Câu 24: Đáp án B
Phát biểu đúng là B
Ý D sai vì O2 được tạo ra từ H 2 O
Câu 25: Đáp án C
Xét các phát biểu
I sai
II đúng
III đúng
IV đúng
Câu 26: Đáp án B


Câu 27: Đáp án B
Câu 28: Đáp án D
Câu 29: Đáp án D
Câu 30: Đáp án A
Câu 31: Đáp án C
Vì thời gian pha giãn chung là 0,6 giây → Thời gian của một chu kì tim là: 0,6 .(6 : 3) = 1,2 giây
Thời gian tâm thất co là: 0,6. 2/3 = 0,4 giây = 2/5 giây
Câu 32: Đáp án D
Câu 33: Đáp án B
Câu 34: Đáp án B
Câu 35: Đáp án B
Câu 36: Đáp án C
Câu 37: Đáp án B
Câu 38: Đáp án D
Trong điều kiện môi trường nhiệt đới, thực vật C4 có năng suất cao hơn thực vật C3 vì không có
hô hấp sáng
Hô hấp sáng (quang hô hấp) là quá trình hô hấp xảy ra ngoài ánh sáng, trong điều kiện cây thiếu
CO2 và thừa O2 trong lá.
Hô hấp sáng không tạo ATP, tiêu tốn 50% sản phẩm quang hợp
Câu 39: Đáp án B
Câu 40: Đáp án C
pH nội môi được duy trì ổn định là nhờ hệ đệm, phổi và thận
- mỗi hệ đệm được cấu tạo bởi một axít yếu và muối kiềm mạnh của axít đó (ví dụ:
H2CO3/NaHCO3). Khi H+ tăng, máu có xu hướng chuyển về axít thì muối kiềm của hệ đệm có
vai trò trung hòa làm giảm H+ trong máu. Khi OH- tăng, máu có xu hướng chuyển sang kiềm
tính thì axít của hệ đệm có tác dụng giảm giảm OH- trong máu.
- Phổi thải CO2 giúp duy trì pH máu ổn định vì CO2 kết hợp với nước sẽ tạo thành làm tăng H+
trong máu
- Thận thải H+, tái hấp thu Na+, thải HCO3-, urê.. giúp duy trì pH của máu ổn định.
Vậy đáp án C không đúng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×