Tải bản đầy đủ

Thiết kế cầu giàn thép nguyễn cương (1)

Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí
MỤC LỤC
CHƯƠNG I : GIỚI THIỆU NHIỆM VỤ VÀ CHỌN SƠ ĐỒ KẾT CẤU NHỊP.....3
1.1. Tóm tắt nhiệm vụ đồ án....................................................................................3
1.1.1. Số liệu đầu vào......................................................................................3
1.1.2. Nhiệm vụ thiết kế..................................................................................3
1.1.3.Tiêu chuẩn thiết kế.................................................................................3
1.2.Các trạng thái giới hạn......................................................................................3
1.2.1. Trạng thái giới hạn cường độ I..............................................................3
1.2.2. Trạng thái giới hạn sử dụng...................................................................3
1.2.3.Trạng thái giới hạn mỏi và đứt gãy.........................................................3
1.3 Vật liệu dùng cho kết cấu..................................................................................4
1.4. Chọn sơ đồ kết cấu nhịp...................................................................................4
1.5. Chọn sơ bộ kích thước......................................................................................5
1.5.1.Bản mặt cầu............................................................................................5
1.5.1.1.Phần xe chạy........................................................................................5
1.5.2 Dầm dọc.................................................................................................5
1.5.3 Dầm ngang.............................................................................................5
1.5.4 Liên kết dọc trên và dọc dưới giữa 2 giàn chủ........................................5
CHƯƠNG II : THIẾT KẾ HỆ DẦM MẶT CẦU,LIÊN KẾT DẦM DỌC VÀO
DẦM NGANG , DẦM NGANG VÀO GIÀN CHỦ...............................................6

2.1.Thiết kế dầm dọc...............................................................................................6
2.1.1. Chọn tiết diện........................................................................................6
2.1.2. Tải trọng tác dụng lên dầm dọc.............................................................7
2.1.2.1.Nội lực do tĩnh tải................................................................................8
2.1.2.2.Nội lực do hoạt tải...............................................................................9
2.1.3. Kiểm tra tiết diện.................................................................................12
2.1.3.1.Trạng thái giới hạn cường độ I..........................................................12
2.1.3.2. Kiểm tra mỏi đối với vách đứng.......................................................12
2.1.3.3. Kiểm tra độ mảnh.............................................................................14
2.1.3.4. Kiểm tra điều kiện chống cắt............................................................15
2.1.3.5. Yêu cầu cấu tạo.................................................................................16
2.1.3.6. Kiểm tra trạng thái giới hạn sử dụng................................................16
2.1.3.7. Kiểm tra mỏi và đứt gãy...................................................................17
2.2 Thiết kế dầm ngang.........................................................................................18
2.2.1. Chọn tiết diện......................................................................................18
2.2.2. Tải trọng tác dụng lên dầm ngang........................................................19
2.2.3 Xác định nội lực dầm ngang.................................................................21
2.2.3. Kiểm tra tiết diện.................................................................................24
2.2.3.1 Trạng thái giới hạn cường độ I...........................................................24
2.2.3.2. Kiểm tra mỏi đối với vách đứng`......................................................24
2.1.3.3. Kiểm tra độ mảnh.............................................................................26
2.1.3.4 Kiểm tra điều kiện chống cắt.............................................................26
SVTH: VÕ MINH TIẾN

Lớp: 04X3A

Trang: 1


Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí
2.1.3.5. Yêu cầu cấu tạo.................................................................................27
2.1.3.6. Kiểm tra trạng thái giới hạn sử dụng................................................27
2.2.3.7.Kiểm tra mỏi và đứt gãy....................................................................28
2.3 Thiết kế liên kết dầm dọc vào dầm ngang.......................................................29
2.3.1.Xác định số bu lông liên kết bản con cá với cánh trên của dầm dọc.....29
2.3.2 Xác định số bu lông liên kết sườn dầm dọc và thép góc liên kết..........31
2.3.3 Tính số lượng bulông............................................................................32
2.4 Thiết kế liên kết dầm ngang vào nút................................................................33
2.4.1.Công thức tính......................................................................................33
2.4.2.Tính số lượng bulông...........................................................................34


CHƯƠNG III : THIẾT KẾ THANH QUY TỤ TAI NÚT.....................................36
3.1. Xác định nội lực các thanh qui tụ tại nút số 4.................................................36
3.1.1. Xác định tải trọng tác dụng lên giàn....................................................36
3.1.1.1.Tính trọng lượng kết cấu nhịp:..........................................................36
3.1.1.2. Tĩnh tải tác dụng lên giàn chủ...........................................................38
3.1.2. Tổ hợp nội lực.....................................................................................40
3.2. Chọn tiết diện thanh.......................................................................................40
3.2.1. Tính nội lực.........................................................................................40
3.2.2.Chọn tiết diện.......................................................................................43
3.3.Kiểm tra tiết diện thanh...................................................................................45
3.3.1. Kiểm tra thanh chịu kéo và uốn kết hợp..............................................45
3.3.1.1. Sức kháng kéo:.................................................................................45
3.3.1.2.Yêu cầu giới hạn về độ mảnh............................................................46
3.3.1.3. Kiểm tra thanh chịu kéo uốn kết hợp(A.6.8.2.3.)..............................47
3.3.2. Kiểm tra thanh chịu nén và uốn kết hợp..............................................48
3.3.2.1. Sức kháng nén có hệ số: (A6.9.2.1)..................................................48
3.3.2.2 Kiểm tra thanh chịu nén và uốn kết hợp(A6.9.2.2)............................49
3.3.2.3. Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ (A6.9.4.2)...................................50
3.3.3. Kiểm tra trạng thái giới hạn sử dụng...................................................50
3.3.4. Kiểm tra trạng thái giới hạn mỏi..........................................................50
3.3.4.1 Chu kỳ tải trọng.................................................................................51
3.3.4.2.Biên độ ứng suất cho phép mỏi ........................................................51
3.3.4.3.Biên độ ứng suất lớn nhất:.................................................................51
CHƯƠNG IV :THIẾT KẾ NÚT GIÀN SỐ IV......................................................53
4.1.Tính số bulông liên kết các thanh giàn............................................................54
4.1.1. Tính sức kháng danh định của một bu lông.........................................55
4.1.2. Bố trí bulông: dựa vào các yêu cầu sau:..............................................56
4.2.Tính toán nút giàn số 4....................................................................................56
CHƯƠNG V : BẢNG PHỤ LỤC..........................................................................62

SVTH: VÕ MINH TIẾN

Lớp: 04X3A

Trang: 2


Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

CHƯƠNG I : GIỚI THIỆU NHIỆM VỤ VÀ CHỌN SƠ ĐỒ
KẾT CẤU NHỊP.
1.1. Tóm tắt nhiệm vụ đồ án
1.1.1. Số liệu đầu vào:
- Chiều dài nhịp tính toán : ltt = 80 m.
- Khổ cầu
: K = 8+2x1.0 m
- Tải trọng thiết kế:
+ Hoạt tải thiết kế: 0.65HL93.
+ Đoàn người: 400 daN/m2.
1.1.2. Nhiệm vụ thiết kế:
- Thiết hế hệ dầm mặt cầu :dầm dọc , dầm ngang , liên kết dầm dọc vào dầm
ngang và liên kết dầm ngang vào dàn chủ .
- Thiết kế tiết diện các thanh dàn trong một nút tự chọn .
- Thiết kế nút dàn.
1.1.3.Tiêu chuẩn thiết kế
Thiết kế theo quy trình 22TCN 272-05.
1.2.Các trạng thái giới hạn
1.2.1. Trạng thái giới hạn cường độ I
U = η.{1.25DC + 1.5DW + 1.75(LL+IM+PL)}
IM = 25%

(1.1)

1.2.2. Trạng thái giới hạn sử dụng
U = 1,0.(DC + DW) +1,0.(LL+IM+PL)
IM = 25%

(1.2)

1.2.3.Trạng thái giới hạn mỏi và đứt gãy
U = 0,75.(LL+IM)
(1.3)
IM = 15%
Trong đó: LL: hoạt tải xe.
IM: lực xung kích.
DC: tỉnh tải của các bộ phận kết cấu và liên kết.
DW: tỉnh tải của các lớp phủ mặt cầu.
PL: hoạt tải người.
η = ηD.ηR.ηI: hệ số điều chỉnh tải trọng, lấy theo 22TCN 272-05

SVTH: VÕ MINH TIẾN

Lớp: 04X3A

Trang: 3


Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

Bảng1.1:
Các hệ số
1. Hệ số độ dẻo ηD
2. Hệ số dư thừa ηR
3. Hệ số quan trọng ηI
η=ηD.ηR.ηI

(1.3.3)
(1.3.4)
(1.3.6)
(1.3.2.1)

Cường độ
0.95
0.95
1.05
0.95

Sử dụng
1.0
1.0
KAD
1.0

Mỏi
1.0
1.0
KAD
1.0

1.3. Vật liệu dùng cho kết cấu
-Thép kết cấu M270 cấp 250 có FY = 250Mpa
-Bê tông bản mặt cầu có f’c = 30Mpa
- Liên kết sử dụng bu lông cường độ cao.
1.4. Chọn sơ đồ kết cấu nhịp
- Chọn giàn có 2 đường biên song song. Giàn có 10 khoang, chiều dài mỗi
khoang d = 8,0 m.
- Chiều cao giàn chủ:
1 1 
h    xl 11 .4 8.0m
 7 10 

(1.4)

'
36'
18'
56d

7.5

Tuy nhiên ta hoàn toàn không có sự tự do để lựa chọn chiều cao dàn , nó còn
phụ thuộc vào kích thước xe chạy trên cầu , đối với cầu ôtô có đường xe chạy duới
có chiều cao không < 7.3 m ( 24 ft)
Chọn sơ bộ h =10.0 m. Chiều dài mỗi khoang d=8m . Khi đó góc xiên α hợp
bởi thanh xiên và phương nằm ngang là α = 51020’25’’.

10×5m

Hình 1.1: Sơ đồ giàn chủ
* Khoảng cách giữa các tim giàn chủ :
Đối với cầu xe chạy dưới : Bố trí hai giàn chủ với khoảng cách lớn hơn khổ
đường xe chạy 1-1,5m để kể đến phần đá vỉa và bề rộng các thanh giàn .
Ta chọn khoảng cách giữa hai giàn chủ là B = 9.0 m

SVTH: VÕ MINH TIẾN

Lớp: 04X3A

Trang: 4


Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí
1.5. Chọn sơ bộ kích thước
1.5.1.Bản mặt cầu:
1.5.1.1.Phần xe chạy:(A9.7.1.1)
- Bản mặt cầu có chiều dày tối thiểu 175 mm,cộng thêm 15 mm hao mòn .Vậy
chiều dày của bản là 190 mm. Phía trên là lớp phủ mặt cầu dày 7.5cm gồm các
lớp: BTAP, lớp phòng nước.
1.5.1.2. Phần bộ hành:
- Mặt đường phần bộ hành làm bằng bản BTCT dày 10cm, trên có rải một lớp
phủ bằng BTN dày 2cm.
Ta tính được:
-Trọng lượng của bản mặt cầu đường xe chạy và đường người đi:
DC1 = 0,19.2,5.8,5.9,81 + 0,1.2,5.2.1,0.9,81 = 44.51(kN/m).
-Trọng lượng của lớp phủ mặt cầu đường xe chạy và đường người đi:
DW = 2,25.9,81.0,075.8,0+ 2.1,0.2,25.9,81.0,02 = 14.13 (kN/m).
-Trọng lượng lan can, phòng hộ :
DC2 = 1,4 (kN/m).
-Trọng lượng đá vĩa:
DC2(dv) = (0,3.0,2+0,5.0,45.0,05 )2,5.9,81=1,75(kN/m).
1.5.2.Dầm dọc:
- Chọn 6 dầm dọc,khoảng cách giữa các dầm dọc là 1,5 m .
- Chiều cao dầm dọc cũng như các kích thước khác được tính chính xác trong
phần thiết kế dầm dọc.
1.5.3. Dầm ngang:
- Các dầm ngang được đặt tại các nút giàn chủ, cách nhau 1 khoảng bằng
khoang giàn d = 8,0 m.
- Chiều cao dầm ngang cũng như các kích thước khác được tính chính xác
trong phần thiết kế dầm ngang.
1.5.4. Liên kết dọc trên và dọc dưới giữa 2 giàn chủ:

SVTH: VÕ MINH TIẾN

Lớp: 04X3A

Trang: 5


11.5m

Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

11.5 m

8x5m

10x5m

Hình 1.2: Liên kết dọc trên và dọc dưới của giàn chủ.

CHƯƠNG II : THIẾT KẾ HỆ DẦM MẶT CẦU,LIÊN KẾT
DẦM DỌC VÀO DẦM NGANG , DẦM NGANG VÀO
GIÀN CHỦ
2.1.Thiết kế dầm dọc
Dầm dọc đặt dọc theo hướng xe chạy , làm việc như một dầm liên tục nhiều
nhịp,có nhịp tính toán là khoảng cách giữa các dầm ngang , dầm dọc có tác dụng
làm giảm độ lớn của mặt cầu .
2.1.1. Chọn tiết diện
- 5.2 Chọn tiết diện:
Dùng tiết diện tổ hợp hàn : tiết diện chữ I bao gồm tấm sườn dầm,các bản biên
ghép với nhau bằng mối hàn góc.
Chọn tiết diện dầm dọc thỏa mãn các điều kiện cấu tạo sau :
- Chiều cao:
1 1 
 8 15 

1 1 
 8 15 

+ Theo điều kiện cấu tạo:D =   .d   .8,0 (1,0 ÷ 0,533) m

+ Theo điều kiện kinh tế: D = k .3

M
382,73
6,5.3
= 0,749m.
Fy
250.10 3

Chiều cao sườn dầm và bề dày sườn có quan hệ với nhau theo công thức
1
tw 
D đối với thép cacbon
12,5

- Trong mọi trường hợp ,bề dày sườn : tW ≥ 12mm.
- Chiều dày bản biên: tf ≥

SVTH: VÕ MINH TIẾN

1
bf và không lớn hơn 50mm.
30

Lớp: 04X3A

Trang: 6


Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí
- Bề rộng bản biên: bf ≤ 30tf và 800mm.
- Khi

tW
1

thì phải bố trí sườn tăng cường đứng theo tính toán.
d  2.t f
50

Tổng hợp các điều kiện trên ta chọn sơ bộ dầm ngang có các kích thước như
sau:
D =600 mm, bf = 240mm, tf = 16mm, tW = 12mm.
Ta có

tW
12
1
=
= 0.021 >
nên ta không bố trí sườn tăng cường
d  2.t f 600  2.16
50

đứng.
Ngoài ra để tránh mất ổn định cục bộ , độ mảnh yêu cầu phải thoả mãn
b
E
k
t
Fy

(A6.9.4.2)

(2.9)

Với
- b : bề rộng tấm (mm) , lấy theo bảng 4.3 sách cầu thép trang 155.
- t : là bề dày tấm .
t = tf = 16 (mm)
- k : hệ số mất ổn định tấm . Tra bảng 4.3 sách cầu thép ; k = 0,56 .
 Ta có

120
200000
7,5 0,56
15,84  Đạt
16
250

→ Diện tích mặt cắt ngang của dầm dọc là 144,96 cm2
Trọng lượng bản thân dầm dọc là : 144,96.10-4.7,85.9,81=1,12 kN/m
2.1.2. Tải trọng tác dụng lên dầm dọc
Sự phân bố tải trọng theo phương ngang cầu lên các dầm dọc được xác định
theo phương pháp đòn bẩy .Hình 2.2 dưới đây thể hiện sự phân bố tải trọng lên các
dầm dọc

SVTH: VÕ MINH TIẾN

Lớp: 04X3A

Trang: 7


Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

Hình 2.2 Đường ảnh hưởng áp lực lên các dầm
Bảng 2.1: Hệ số phân phối ngang của các dầm dọc
Dầm
Số làn xe chất tải
Hệ số làn xe m mg 0.65 HL 93 =m.0,5  yi
Dầm 1
Dầm 2
Dầm 3

1
1
2

1,2
1,2
1,0

0,46
0,6
0,6

2.1.2.1.Nội lực do tĩnh tải
Tĩnh tải tác dụng lên dầm dọc bao gồm : lớp phủ mặt cầu DW, đá vĩa , bản thân
dầm dọc .
Tính tĩnh tải tác dụng lên dầm dọc :
Tải trọng bản thân dầm dọc DC1 = 0,99 kN/m
Trọng lượng bản mặt cầu DC2=0,19.2,5.9,81= 4,66 kN/m2
Trọng lượng lớp phủ DW=0,075.2,25.9,81=1,655 kN/m2
Trọng lượng đá vỉa : DC2(dv)=1,75kN/m
Tổng quát ta đặt tải trọng lên đường ảnh hưởng áp lực dầm , tĩnh tải được xác
định theo công thức sau
gtt = 1.5.DW.  D¦W +1,25.(DC2.  DC 2 +DC1+ DC2(dv)ydv)
(2.2)
Trong đó :

SVTH: VÕ MINH TIẾN

Lớp: 04X3A

Trang: 8


Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí
 D¦W ,  DC 2 : Diện tích đường ảnh hưởng áp lực của dầm đang xét tương ứng với

lớp phủ mặt cầu, bản mặt cầu
ydv: tung độ đường ảnh hưởng ứng với trọng tâm đá vỉa.
Bảng 3: Kết quả tính toán tải trọng tĩnh tác dụng lên các dầm dọc
DW(kN/m2)  DW
DC2(kN/m2)  DC 2
DC1
ydv
Dầm 1
1,655
1,021
4,66
1,333
1,2
1,250
Dầm 2
1,655
1,521
4,66
1,583
1,2
-0,250
Dầm 3
1,655
1,5
4,66
1,5
1,2
0,000
Nội lực tính toán do tĩnh tải được xác định theo công thức :
M= gtt.  M ; V= gtt. V

gtt(kN/m)
17,27
13,40
13,96

(2.6)

Hình 7 : Đường ảnh hưởng của tải trọng tĩnh tác dụng lên dầm
Từ công thức (2.6) ta có các bảng tính sau :
Bảng 4 : Mô men do tĩnh tải tính toán
Tiết diện giữa nhịp
 DAH
M1/2(kN.m)
Dầm 1
8.0
138.16
Dầm 2
8.0
107.2
Dầm 3
8.0
111.68
Bảng 5: Lực cắt do tĩnh tải tính toán
Tiết diện tại gối
 DAH
V1/2(kN)
Dầm 1
4.0
69.08
Dầm 2
4.0
53.6
Dầm 3
4.0
55.84

SVTH: VÕ MINH TIẾN

Lớp: 04X3A

Tiết diện 1/4
 DAH
M1/4(kN.m)
6.0
103.62
6.0
80.4
6.0
83.76
Tiết diện 1/4
 DAH
V1/4(kN)
2.5
43.175
2.5
33.5
2.5
34.9

Trang: 9


Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí
2.1.2.2.Nội lực do hoạt tải
Hiệu ứng lớn nhất do hoạt tải gây ra được lấy theo giá trị lớn hơn của các
trường hợp sau
- Xe hai trục thiết kế +tải trọng làn + tải trọng người đi bộ (hệ số xung kích
IM=25%) ( HL93M)
- Xe tải thiết kế +tải trọng làn + tải trọng người đi bộ (hệ số xung kích
IM=25%) ( HL93K)
Ở đây ta không xét tải trọng người ( do dầm dọc không chịu tải trọng người)
* Tại tiết diện 100 (gối) :

+Xe tải
+Xe tanđem
+ Tải trọng làn
*Tại tiết diện 1/4 nhịp

M100 = 0
V100 = 145(1+0,46) =211.7 kN
M100 =0
V100=110(1+0,8)=198 kN
Vln100=0.65. 9,3.4=24.18kN, Mln100=0

+Xe tải

M102,5 = 145.(1.5+0.425)=279.125kN
V102,5= 145 (0.75+0.213)=139.635 kN
Xe tanđem
M102,5 =110(1.5+1.2)=297kN
V102,5=110(0,75+0,6)=148.5 kN
ln
+ Tải trọng làn V 102,5= 0,65.9,3.2.5=15,11kN, Mln102,5=0,65.9,3.6 =36.27kN
* Tại tiết diện 105( giữa nhịp)

SVTH: VÕ MINH TIẾN

Lớp: 04X3A

Trang: 10


Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

+Xe tải

M105 = 145.2,0=290kN
V105= 145 0,5=72,50 kN
Xe tanđem
M105 =110(2,0+1,40)=374kN
V105=110(0,50+0,35)=93.5 kN
ln
+ Tải trọng làn V 105=0,65.9,3.1,0=6,05kN, Mln105=0,65.9,3.8,0 =48.36 kN
h
Nội lực do hoạt tải gây ra là Mu =  . mgM .1,75((1+IM)  Pi yi + qL  )
h
Vu =  . mgV .1,75((1+IM)  Pi yi + qL  )
Đối với trạng thái giới hạn cường độ một  = 0,95
Bảng 2.5 Nội lực do hoạt tải tính toán
mg HL 93 IM(%)
Tại gối
Tại ¼ nhịp
Tại giữa nhịp
Mu(kN.m) Vu(kN) Mu(kN.m) Vu(kN) Mu(kN.m) Vu(kN)
Dầm 1
0,46
25
0
220,86
311,65
153,51
394,50
94,00
Dầm 2
0,60
25
0
288,08
406,5
200,23
514,57
122,61
Dầm 3
0,60
25
0
288,08
406,5
200,23
514,57
122,61
Bảng 2.6 Tổng hợp nội lực của dầm dọc
Tại gối
Mô men (kN.m)
Lực cắt (kN)
Tĩnh tải
hoạt tải
Tĩnh tải
hoạt tải
M
V
Dầm 1
Dầm 2
Dầm 3
Tại 1/4
nhịp

0
0
0

0
0
0
0
0
0
Mô men (kN.m)
Tĩnh tải
hoạt tải
M

SVTH: VÕ MINH TIẾN

Lớp: 04X3A

69.08
53.6
55.84
Tĩnh tải

220,86
289.94
288.08
341,68
288.08
343,92
Lực cắt (kN)
hoạt tải
V
Trang: 11


Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí
Dầm 1
Dầm 2
Dầm 3
Tại giữa
nhịp

103.62
80.4
83.76

311.65
415.27
406.5
486.9
406.5
490.26
Mô men (kN.m)
Tĩnh tải
hoạt tải
M

43.175
33.5
34.9
Tĩnh tải

153.51
196.685
200.23
233.73
200.23
235.13
Lực cắt (kN)
hoạt tải
V

Dầm 1
138.16
394.5
532.66
0
94.00
104,17
Dầm 2
107.2
514.57
621.77
0
122.61
122.61
Dầm 3
111.68
514,57
626.25
0
122.61
122.61
- 5.2 Chọn tiết diện:
Dùng tiết diện tổ hợp hàn : tiết diện chữ I bao gồm tấm sườn dầm,các bản biên
ghép với nhau bằng mối hàn góc.
Chọn tiết diện dầm dọc thỏa mãn các điều kiện cấu tạo sau :
- Chiều cao:
1 1 
 8 15 

1 1 
 8 15 

+ Theo điều kiện cấu tạo:D =   .d   .8,0 (1,0 ÷ 0,533) m

+ Theo điều kiện kinh tế: D = k .3

M
626,25
6,5.3
= 0,749m.
Fy
250.10 3

Chiều cao sườn dầm và bề dày sườn có quan hệ với nhau theo công thức
1
tw 
D đối với thép cacbon
12,5

- Trong mọi trường hợp ,bề dày sườn : tW ≥ 12mm.
- Chiều dày bản biên: tf ≥

1
bf và không lớn hơn 50mm.
30

- Bề rộng bản biên: bf ≤ 30tf và 800mm.
- Khi

tW
1

thì phải bố trí sườn tăng cường đứng theo tính toán.
d  2.t f
50

Tổng hợp các điều kiện trên ta chọn sơ bộ dầm ngang có các kích thước như
sau:
D =600 mm, bf = 240mm, tf = 16mm, tW = 12mm.
Ta có

tW
12
1
=
= 0.021 >
nên ta không bố trí sườn tăng cường
d  2.t f 600  2.16
50

đứng.
Ngoài ra để tránh mất ổn định cục bộ , độ mảnh yêu cầu phải thoả mãn
b
E
k
t
Fy

(A6.9.4.2)

(2.9)

Với
- b : bề rộng tấm (mm) , lấy theo bảng 4.3 sách cầu thép trang 155.
SVTH: VÕ MINH TIẾN

Lớp: 04X3A

Trang: 12


Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí
- t : là bề dày tấm .
t = tf = 16 (mm)
- k : hệ số mất ổn định tấm . Tra bảng 4.3 sách cầu thép ; k = 0,56 .
 Ta có

120
200000
7,5 0,56
15,84  Đạt
16
250

→ Diện tích mặt cắt ngang của dầm dọc là 144,96 cm2
Trọng lượng bản thân dầm dọc là : 144,96.10-4.7,85.9,81=1,12 kN/m
2.1.3 Kiểm tra tiết diện
2.1.3.1.Trạng thái giới hạn cường độ I
- Yêu cầu mô men kháng uốn dẻo: Z
Giả thiết tiết diện chắc và biên chịu nén được liên kết dọc toàn bộ :
Φf.Mn ≥ Mu
(2.10)
Trong đó:
Φr: hệ số sức kháng,lấy theo bảng 6.8 Tr.196 sách Cầu thép, với cấu kiện chịu
uốn Φf = 1.0
Mn: là sức kháng danh định đặt trưng cho tiết diện chắc.
Mp: là mômen chảy dẻo.
Ta có: Mn = Mp = Z.FY
Từ đó: Z ≥

Mu
626,25.10 6
=
=2505000 mm3
Fy
250

- Dùng thép công trình M270 cấp 250 có mặt cắt ngang như sau:

d

tf

Y

X

tw

X

Y
bf

Hình 8: Mặt cắt ngang thép hình “W”.

SVTH: VÕ MINH TIẾN

Lớp: 04X3A

Trang: 13


Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí
- Trong đó: d = 600mm, bf = 240mm, tf = 16mm, tW = 12mm.
- Ta có bảng tính các đặt trưng hình học của tiết diện như sau:
Bảng 8:
d, mm bf, mm tf, mm tw, mm Z, mm3
Iy, mm4
Ix, mm4
600
240
16
12
2794139 36945792
838241792

Sx, mm3
1605216

Ta thấy: Z = 2794139 mm3 > 2505000mm3 => đạt yêu cầu về mômen kháng
uốn dẻo.
5.3.2 Kiểm tra mỏi đối với vách đứng (A6.10.6)
Để kiểm tra mỏi đối với vách đứng ta có tham số chính để xác định khả năng
mất ổn định của vách chính là tỉ số độ mảnh của vách  w .
w 

2 Dc
tw

(2.11)

Với :
-  w 5,76
- 5,76

E
thì fcf  Rh Fyc
Fyc

(2.12)

E
E
  w  6,43
Fyc
Fyc

Thì fcf  Rh Fyc (3,58  0,448 w

Fyc
)
E

E
E
thì fcf  28,9 Rh 2
w
Fyc
1
1
Ta có Dc = . (d-2.tf) = . (600 – 2.16) = 284mm.
2
2
2D
2 x 284
200000
47,33 5,76.
162,9
=> C 
tw
12
250
Do đó áp dụng công thức (2.12) : fcf  Rh.Fyc

-  w  6,43

(2.13)

(2.14)

Trong đó:
+ Rh: hệ số lai, kể đến sự chiết giảm ứng suất trong bản cánh khi mặt cắt không
đồng nhất, ở đây ta lấy Rh = 1,0.
+ Fyc: cường độ chảy nhỏ nhất quy định của bản cánh chịu nén, Fyc = 250 MPa.
+ fcf: là ứng suất nén đàn hồi lớn nhất trong biên chịu nén khi uốn do tác dụng
của tĩnh tải không hệ số và hai lần tải trọng mỏi .
- Tính nội lực do tĩnh tải không hệ số:
Mtt1/2 = (DW.  DW +DC2.  DC 2 +DC1 + DC2(dv)ydv)  M
(2.15)
Bảng 9 Nội lực do tĩnh tải không hệ số
M
DW(kN/m2)  DW
DC2(kN/m2)  DC 2
DC1
ydv

SVTH: VÕ MINH TIẾN

Lớp: 04X3A

Trang: 14

Mtt1/2
(kN.m)


Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí
Dầm 1

1,655

1,021

4,66

1,333

1,12

1,25

3,781

50,65

Dầm 2

1,655

1,521

4,66

1,583

1,12

-0,25

3,781

38,33

Dầm 3

1,655

1,5

4,66

1,5

1,12

0,000

3,781

40,05

- Tính nội lực do tải trọng mỏi:
* Hoạt tải tính cho TTGH mỏi và đứt gãy do mỏi:

9

145

4.3

145
5.5

35

1.375

DAH M1/2

Hình 9: Xếp hoạt tải lên đường ảnh hưởng áp lực của dầm dọc
(tính cho trạng thái giới hạn mỏi)
LL+IM
M1/2
= 0,75.(LL+IM)mgM/m
(2.16)
Với m là hệ số làn xe, IM=15%
( Tải trọng mỏi do 1 xe tải mỏi gây ra , không xét hệ số làn xe)
Từ công thức (2.16) ta có bảng tính sau :
Bảng 10 Nội lực do hoạt tải mỏi
Dầm

mgM/m

Dầm 1
0,383
Dầm 2
0,5
Dầm 3
0,6
- Tính fcf:
Mcf = 50,65 + 2.89,78 = 230,21 kN.m
fcf =

M cf
SX





Piyi(kN.m)
199,38
199,38
199,38

M1/2LL+IM
57,31
74,82
89,78

230,21.10 6
143,41 MPa
1605216

SVTH: VÕ MINH TIẾN

Lớp: 04X3A

Trang: 15


Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí
Ta thấy fcf < Rh.Fyc = 1,0.250 = 250 MPa => đạt
* Sự mất ổn định cũng có thể xảy ra do cắt , do đó ta phải kiểm tra điều kiện :
vcf ≤ vcr=0,58.CFyw (A6.10.6.4)
(2.17)
vcf : Ứng suất đàn hồi lớn nhất của vách do tổ hợp tĩnh tải không hệ số và hai
lần xe tải mỏi
C xác định theo (A10.7.3.3a)
- Tính nội lực do tỉnh tải không hệ số:
Vttg= (DW.  DW +DC2.  DC 2 +DC1+ DC2(dv)ydv)  M
(2.18)
Từ công thức (2.18 ) ta có bảng tính sau :
Bảng 11 Nội lực do tĩnh tải không hệ số
M
DW(kN/m2)  D¦W DC2(kN/m2)  DC 2
DC1
ydv
Dầm 1

1,655

1,021

4,66

1,333

1,12

1,25

2,75

Vttg (kN)
36,84

Dầm 2

1,655

1,521

4,66

1,583

1,12

-0,25

2,75

27,88

Dầm 3

1,655

1,5

4,66

1,5

1,12

0,000

2,75

29,13

- Tính nội lực do tải trọng mỏi:
* Hoạt tải tính cho TTGH mỏi và đứt gãy do mỏi:

9

145

4.3

145

5.5 35
0.022

1.0

DAH Q gäúi

Hình 10: Xếp hoạt tải lên đường ảnh hưởng áp lực của dầm dọc
(tính cho trạng thái giới hạn mỏi)
LL+IM
Vg
= 0,75.(LL+IM) mgM/m
(2.19)
Với m là hệ số làn xe, IM=15%
( Tải trọng mỏi do 1 xe tải mỏi gây ra , không xét hệ số làn xe)
Bảng 12 Nội lực do hoạt tải mỏi
SVTH: VÕ MINH TIẾN

Lớp: 04X3A

Trang: 16


Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

Dầm

mgM/m



Dầm 1
0,383
Dầm 2
0,5
Dầm 3
0,6
cf
→ Vg = 36,84+2.68,78 = 174,4 kN
* Tính vcf :
vcf=

V gcf S 1x / 2x
I xtw

VgLL+IM

Piyi(kN.m)
152,7
152,7
152,7

43,91
57,32
68,78

174,4 1605216 3

10 27,83 MPa
838241792 12

* Tính vcr:
Ta có k = 5 + 5/(d0+D)2 = 5
D 568
Ek
200000.5
=
= 47,33 < 1,10
=1,10
= 69,57 → C=1
tw
Fyw
12
250

→vcr= 0,58.1.250 = 145 MPa
→vcf = 27,83 < 145 MPa → Đạt .

2.1.3.3. Kiểm tra độ mảnh
Tiếc diện chắc phải thoả mãn : ( A.6.10.4.1)
a) Độ mảnh vách(A.6.10.4.1)
Với tiết diện chắc:
2.DCP
E
3.76
tw
FYC

(2.11)

Trong đó:
- DCP là chiều cao của bản bụng chịu nén tại lúc mômen chảy dẻo
DCP = 0,5.(d-2tf) = 0,5.(537-2x17,4) = 251,1 mm
- tw: là chiều dày bảng bụng:10,9mm
=>

2.Dcp
E
200000
46,07 3.76
3.76
106,35 đạt
tw
FYC
250

b) Độ mảnh của biên chịu nén
Công thức kiểm tra:
bf
2t f

0.382

E
FYC

(2.12)

Trong đó:
- bf: bề rộng bản biên chịu nén: bf = 210 mm
- tf: chiều dày bản biên chịu nén: tf =17,4 mm

SVTH: VÕ MINH TIẾN

Lớp: 04X3A

Trang: 17


Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

Vậy

bf
2t f



210
E
200000
6,03 0.382
0.382
10,8
2.17,4
Fyc
250

đạt

2.1.3.4. Kiểm tra điều kiện chống cắt
Với dầm vách không tăng cường ( A 6.10.7.2)
- Sức kháng cắt của dầm Vr được lấy như sau:
Vr = φv.Vn
(2.13)
Trong đó:
+ φv: hệ số sức kháng, lấy theo mục A.6.5.4.2 được φv = 1.0
=> Vr = 1,0.Vn
+ Vn: sức kháng cắt danh định, đối với bản bụng không có sườn tăng cường lấy
theo điều A6.10.7.2 như sau:
Nếu:

D
E
200000
2,46.
= 2,46.
= 69,58 thì Vn = Vp=0,58FYWDtW (2.14)
tW
FYW
250

Nếu: 69,58< 2,46

E
D
E
< 3,07.
FYW
FYW tW

= 3,07.

200000
250

= 86,83 thì Vn =

1,48.tW2. EFYW

(2.15)

D
E
4,55.tW3 .E
200000

3
,
07
.
Nếu:
= 3,07.
= 86,83 thì Vn =
tW
FYW
250
d

(2.16)

Trong đó:
+ FYW: Cường độ chảy nhỏ nhất quy định của bản bụng, FYW = 250 Mpa.
+ D = (d-2.tf) = (537-2.17,4) = 502,2 mm, t W = 10,9 mm => D/tW = 46,07 <
69,58
=> Vn = Vp = 0,58.FYW.D.tw = 0,58.250.10-3.502,2.10,9 = 793,73KN
Ta thấy: Vr > Vu = Vg = 354,58KN => đạt.
- Thiết kế sườn tăng cường tại gối:(A.6.10.8.2)
Khi: Vu > 0,75.φb.Vn
(2.17)
Trong đó:
+ Vu = 354,58 kN: sức kháng cắt tính toán tại gối.
+ φb: hệ số sức kháng đối với gối quy định ở điều A.6.5.4.2, φb = 1,0.
+ Vn = 793,73 kN: sức kháng cắt danh định.
=> 0,75.φb.Vn = 0,75.1,0.793,73 = 595,30kN > Vu = 354,58 kN
Vậy không cần bố trí sườn tăng cường tại gối.
2.1.3.5. Yêu cầu cấu tạo
a) Tỷ số chung: Theo điều A.6.10.2.1
Đối với cấu kiện chịu uốn phải được cấu tạo theo tỷ lệ sao cho:
0,1 

Iyc
0,9
Iy

SVTH: VÕ MINH TIẾN

(2.18)

Lớp: 04X3A

Trang: 18


Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí
Trong đó:
+ Iy: là mômen quán tính của mặt cắt thép đối với trục thẳng đứng trong mặt
phẳng của bản bụng, Iy = 26911097mm4.
+ Iyc: là mômen quán tính của bản cách chịu nén của mặt cắt thép quanh trục
đứng trong mặt phẳng của bản bụng:
1
1
. tf.bf3 =
. 17,4.2103 = 13428450 mm4
12
12
I YC 13428450

0,5 0.9 đạt
=> 0.1 
IY
26911097

Iyc =

b) Chiều dày các bộ phận(A 6.7.3)
Chiều dày vách của tiết diện thép cán không nhỏ hơn 7 mm
tw =10,9 mm > 7 mm Đạt
2.1.3.6. Kiểm tra trạng thái giới hạn sử dụng
Trạng thái giới hạn sử dụng được kiểm tra để dảm bảo độ võng do tỉnh tải
không ảnh hưởng đến giao thông trên cầu.
Đối với cả hai biên của tiết diện không liên hợp
Công thức: ff ≤ 0,8.Rb.Rh.Fyf (A.6.10.5.2)
(2.19)
Trong đó:
+ ff: là ứng suất bản cánh dầm đàn hồi do tải trọng có hệ số gây ra (MPa)
+ Fyf: là cường chảy của bản biên , Fyf = 250 MPa.
+ Theo mục trên ta chọn: Rb = 1.0, Rh = 1.0
Mômen lớn nhất của trạng thái giới hạn sử dụng được xác định :
M105=(DW.  D¦W +DC2.  DC 2 +DC1+DC2(dv)ydv)  M + .mgM1,0((1+IM)  Pi yi + qL
 h ) = Mtt105 + Mht105 với  =1,00
Bảng 2.11: Mômen lớn nhất của dầm dọc ở TTGH sử dụng
Dầm
Mtt105
Mht105
Dầm 1
45,52
164,90
Dầm 2
35,29
206,41
Dầm 3
40,99
206,41

M105
210,42
241,70
247,40

M 247,40.10 6

Vậy ff =
= 109,17 MPa ≤ 0,8.1.1.250 = 200 Mpa => đạt.
Z
2266266

2.1.3.7. Kiểm tra mỏi và đứt gãy
Biên độ ứng suất cho phép phụ thuộc chu kỳ tải trọng và cấu tạo liên kết. Đứt
gãy phụ thuộc vào cấp liệu vật liệu và nhiệt độ
a) Chu kỳ tải trọng
Giả sử lưu lượng xe trung bình hàng ngày là ADT = 15000 xe/làn/ngày và có
ba làn xe tải, tỉ lệ xe tải trong đoàn xe là 0,2 (lấy theo Bảng 6.2 Tr.189 sách Cầu
thép)
SVTH: VÕ MINH TIẾN

Lớp: 04X3A

Trang: 19


Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí
ADTT = 0,2.ADT = 0,2.(15000).(3 làn) = 9000 xe tải/ngày.
Số xe tải trong một ngày cho một làn xe trung bình trong tuổi thọ thiết kế tính
toán theo biểu thức:
ADTTSL = PxADTT
(2.20)
Trong đó:
+ P: là phần xe tải trong một làn đơn, lấy theo Bảng 6.1 Tr.189 sách Cầu thép,
với 3 làn xe P = 0,8.
=> ADTTSL = 0,8.9000 = 7200 xe tải/ngày.
Số lượng chu kỳ ứng suất N là
N = 365.100.(n).(ADTTSL) (phương trình 6.7 Tr.189)
(2.21)
= 365.100.2.7200
= 525,60.106 chu kỳ
n = 2,0 lấy theo Bảng 6.3 Tr.190 sách Cầu thép.
b) Biên độ ứng suất cho phép mỏi -Loại B
Sức kháng mỏi danh định được tính theo biên độ ứng suất lớn nhất cho phép
như sau:
 A
(ΔF)n =  
N

1/ 3



1
(ΔF)TH
2

(2.22)

Trong đó:
+ A: là hằng số mỏi thay đổi theo loại chi tiết mỏi, lấy ở Bảng 6.5 Tr.193 sách
Cầu thép, với chi tiết loại B => A = 39,3.1011 Mpa.
+ N: là số chu kỳ cho một xe tải qua, N = 525,6.106
+ (ΔF)TH: là hằng số ngưỡng biên độ ứng suất mỏi, lấy ở Bảng 6.5 Tr.193 sách
Cầu thép, với chi tiết loại B => (ΔF)TH = 110 Mpa.
 39,3 x1011
Ta tính được: (ΔF)n = 
6
 525,6.10
Do đó (  F)n = 55 MPa.





1/ 3

19,55 MPa <

1
1
(ΔF)TH = .110 = 55MPa
2
2

c) Biên độ ứng suất lớn nhất: được giả thiết bằng hai lần biên độ ứng suất gây
ra do hoạt tải mỏi đi qua. Tuy nhiên biên độ ứng suất không cần nhân với 2 vì sức
kháng mỏi đã chia cho 2.
Đối với mỏi:U = 0,75.(1+IM)LL
Lực xung kích trong tính mỏi IM = 0,15
Mômen lớn nhất lớn nhất của dầm tính theo tải trọng mỏi:
M = 73,47 kN.m
M

73,47.10 6

Từ đó: f = Z =
= 32,41 MPa < 55Mpa => đạt.
2266266
2.2 Thiết kế dầm ngang.
Dầm ngang đặt vuông góc với hướng xe chạy. Dầm ngang và hệ liên kết tạo độ
cứng ngang cho các giàn, làm gối đỡ cho các dầm dọc và truyền tải trọng từ hệ

SVTH: VÕ MINH TIẾN

Lớp: 04X3A

Trang: 20


Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí
mặt cầu xuống giàn chủ. Đối với cầu đường xe chạy dưới, dầm ngang làm việc
như một dàn đơn giản kê trên hai gối tựa có nhịp là khoảng cách giữa hai giàn chủ,
do đó chiều cao dầm ngang có thể chọn theo chiều dài nhịp.
2.2.1. Chọn tiết diện
Chọn tiết diện dầm ngang theo điều kiện cấu tạo sau :
1 1 
 7 12 

1 1 
 7 12 

d =   .B   .11,5 (1,64 ÷ 0,96) m.
+ Dầm ngang còn phải chọn sao cho đủ độ cao để bố trí vai kê dầm dọc, vì vậy
chiều cao của dầm ngang d ≥ hdd + (30 ÷ 40)cm, với hdd = 537mm.
→ d ≥837mm.
→ Chọn tiết diện dầm dọc loại I cánh rộng theo tiêu chuẩn ASTM loại W
1000×272 có đặc trưng hình học như sau :

d

tf

Y

X

tw

X

Y
bf

Hình 2.5: Mặt cắt ngang thép hình “W”.
d, mm bf, mm tf, mm tw, mm Z, mm3
Iy, mm4
Ix, mm4
990
300
31
16,5 10862378 139847391
5376876984
Trọng lượng bản thân dầm dọc là : 272 kg/m=272.9,81/1000=2,67 KN/m

Sxmm3
6235542

2.2.2. Tải trọng tác dụng lên dầm ngang.
Dầm ngang được liên kết bằng bulông vào bản nút của giàn chủ thông qua các
thép góc liên kết. Liên kết này dễ bị xoay nên dầm ngang được tính theo sơ đồ
dầm giản đơn có nhịp tính toán bằng khoảng cách B giữa tim 2 giàn chủ.
a) Tỉnh tải: gồm các lớp phủ mặt cầu, bó vỉa, bản mặt cầu, trọng lượng của
dầm dọc,trọng lượng bản thân các đầm ngang.
Tính tỉnh tải tác dụng lên dầm ngang:

SVTH: VÕ MINH TIẾN

Lớp: 04X3A

Trang: 21


Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí
2'

3'

4'

5'

6'

7'

8'

9'

10'

11'

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

11.5

1'

5.0

5.0

Hình 2.6: Hệ dầm mặt cầu
- Tải trọng bản thân dầm ngang: phân bố đều lên dầm ngang với cường độ lấy
gần đúng là:
DC1 = 2,67 kN/m.
- Tải trọng tập trung của bản mặt cầu:
DC2 = δbmc.γbmc.b = 0,19.2,5.9,81.1,9 = 8,85 kN/m
- Tải trọng tập trung của dầm dọc:
DC3 = DC(dd).d = 0,99.5 = 4,95 kN
- Tải trọng tập trung của các lớp phủ mặt cầu.
DW = δlpmc.γlpmc.b = 0,075.2,25.9,81.1,9 = 3,145 kN/m.

DW
DC2+DC3

DC1
11.5 m
Hình 2.7 Sơ đồ tính tỉnh tải tác dụng lên dầm ngang.
b) Hoạt tải: gồm xe tải thiết kế kết hợp với tải trọng làn hoặc xe hai trục thiết
kế kết hợp với tải trọng làn.
* Hoạt tải tính cho TTGH cường độ I và sử dụng:
Áp lực do một dãy bánh xe đứng trong hai khoang kề bên dầm ngang tính được
bằng cách xếp xe lên đường ảnh hưởng:

SVTH: VÕ MINH TIẾN

Lớp: 04X3A

Trang: 22


Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí
1.2m

110kN 110kN
4.3m

4.3m

145kN

35kN

9.3/3KN/m

0.14

0.76

1.00

0.14

145kN

Hình 2.8: Xếp hoạt tải lên đường ảnh hưởng áp lực của dầm ngang.
(tính cho trạng thái giới hạn cường độ I và sử dụng)
- Với xe tải thiết kế:
ATr = 0,5.[145.(1+0,14) + 35.0,14] = 85,10 kN
- Với xe hai trục thiết kế:
ATa = 0,5.110.(1,0+0,76) = 96,80 kN
Vậy ta tính được hoạt tác dụng lên dầm ngang:
ALL+IM = (ATr hoặc ATa).(1+IM) = 96,80.(I+IM)
AL =

9,3
9,3
.   .5,0 = 15,5 kN
3
3

* Hoạt tải tính cho TTGH mỏi và đứt gãy do mỏi:
9m
145kN

4.3 m

5.000

145kN
1

5.000

35kN
0.14

Hình 2.9: Xếp hoạt tải lên đường ảnh hưởng áp lực của dầm ngang.
(tính cho trạng thái giới hạn mỏi)
Ta có:
ATr = 0,5.(145.1 + 35.0,14) = 72,85 kN
=> ALL+IM = ATr.(1+IM) = 72,85(1+IM) với IM =15%
2.2.3 Xác định nội lực dầm ngang
a) Nội lực do tỉnh tải
Ut = (γDC.(DC2+DC3). Σyi + γDC.DC1. Σ  + γDW.DW. Σyi)
với  = 0,95 đối với TTGH cường độ I
 = 1,00 đối với TTGH sử dụng
 = 1,00 đối với TTGH mỏi
SVTH: VÕ MINH TIẾN

Lớp: 04X3A

Trang: 23


Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

DW
DC2+DC3

DC1
11.5 m

0.50
1.45

0.087

0.252

2.40
0.417

2.875

0.583

0.748

0.913

1.00

2.40

1.45

0.50

ĐAH M1/2

ĐAH Qg

Hình 2.10: Sơ đồ tính nội lực của dầm ngang do tỉnh tải.
Kết quả tính toán thể hiện trong các bảng tính sau:
Bảng 2.12:
Các TTGH
γDC DC2+DC3 Σyi DC1 Σ 
γDW
DW Σyj M1/2, kN.m
TTGH cường độ I 1.25
13,80
8,70 2.67 16,53 1.50 3.145 8,70
231,15
TTGH sử dụng
1.00
13,80
8,70 2.67 16,53 1.00 3.145 8,70
191,56
TTGH mỏi
0.00
13,80
8,70 2.67 16,53 0.00 3.145 8,70
0.00
Bảng2.13:
Các TTGH
γDC DC2+DC3 Σyi DC1 Σ 
γDW
DW Σyj
Vg, kN
TTGH cường độ I 1.25
13,80
4,00 2.67 5,75 1.50 3.145 4,00
101,89
TTGH sử dụng
1.00
13,80
4,00 2.67 5.75 1.00 3.145 4,00
83,28
TTGH mỏi
0.00
13,80
4,00 2.67 5.75 0.00 3.145 4,00
0.00
b) Nội lực do hoạt tải
Uh =  m (γLL.ALL+IM.Σyi + γL.AL.Σ  )
ALL+IM = 72,85.(1+IM) khi tính cho TTGH mỏi hoặc:
ALL+IM = 96,80.(1+IM) khi tính cho các trạng thái giới hạn còn lại
AL =

9,3
9,3
.   .5,0  15,50 kN
3
3

với  = 0,95 đối với TTGH cường độ I
 = 1,00 đối với TTGH sử dụng
 = 1,00 đối với TTGH mỏi
SVTH: VÕ MINH TIẾN

Lớp: 04X3A

Trang: 24


Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí
m: hệ số làn xe : m=0,85 khi chất tải 3 làn xe; đối với trạng thái mỏi ta không
xét hệ số làn xe m
11.5
10.5

0.25

1

2

3

1.800

ALL

0.25

4
1.800

1.2

ALL ALL
3m

5

6

1.800

1.2

ALL ALL
3m

ALL
3m

AL
11.5 m

0.5

0.6

ALL

ALL ALL
3m

2.425

2.875

1.800

1.2

0.625

1.825

0.925

1.800

2.425

1.825

0.925

0.625

ĐAH M1/2

1.800

1.2

ALL ALL
3m

ALL
3m

AL
11.5 m

0.2261

0.3826

0.4870

0.6435

0.7478

0.9043

1.00

ĐAH Qg

Hình 2.11: Sơ đồ tính nội lực của dầm ngang do hoạt tải.
Kết quả tính toán thể hiện trong các bảng tính sau:
Bảng 2.14:

SVTH: VÕ MINH TIẾN

Lớp: 04X3A

Trang: 25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×