Tải bản đầy đủ

ĐỒ ÁN THI CÔNG ĐÀO ĐẤT

ĐỒ ÁN THI CÔNG

GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG

I.

CÔNG TRÌNH THEO SỐ LIỆU ĐẦU ĐỀ

II.
BIỆN PHÁP THI CÔNG ĐÀO ĐẤT
1/ Phương án đào đất
- Đây là công trình xây dựng có tầng hầm và kích thước khá dài , sử dụng móng băng :
Khối lượng đất đào là khá lớn , diện tích đất đào rộng và tương đối sâu, mặt bằng thi công
rộng
 Chọn phương án đào đất : đào toàn bộ diện tích xây dựng công trình bằng máy đào.
Đào bằng thủ công bao gồm các công việc sau đây :
Sửa chữa thành hố đào
Moi đất trong nhóm cọc
Bóc lớp đất bảo vệ 20 cm
Đào rãnh thoát nước
SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 1



ĐỒ ÁN THI CÔNG

GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG

• Xác định thể tích hố đào
- Đất xây dựng là đất cấp III , thuộc loại đất tương đối cứng , tra bảng
→ m =0,67
m=

B
⇒ B = mH = 0, 67 × 4 = 2, 7(m)
H

d

b

c

a

Xác định kích thước hố đào :
a = 21 + 2 x0,5 = 22( m)
b = 96 + 2 x0,5 = 97( m)
c = a + 2 B = 22 + 2 x 2,7 = 27, 4(m)
d = b + 2 B = 97 + 2 x 2, 7 = 102, 4(m)
V=

H
[ab + ad + (a + c )(b + d )]
6

0.5m : Lối đi hai bên phục vụ thi công lắp dựng cốt pha và thoát nước
→V = 4/6[22x97+22x102,4+(22+27,4)x(97+102,4)]
= 9491,4 (m3)
Thể tích đất cần đào cho 2 móng băng :
- Kích thước móng : 0,8 x 3 m
- Chiều sâu chôn móng : 0,8 m


- Chiều dày bê tông lót : 0,1 m
→ Chiều sâu cần đào là 0,9 m
V = 0, 9 × 3 × 96 = 259, 2 (m3 )
Vm = 2V = 518, 4 ( m3 )

SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 2


ĐỒ ÁN THI CÔNG

GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG

Thể tích đất cần đào :
Vđào = V+Vm = 9491,4+518,4 =10009,8 (m3)
Thể tích đất đổ đi :
- Sau khi làm móng, khối lượng đất đã đào lên sẽ được vận chuyển đi nơi khác bằng xe tải.

-

Thể tích đất nguyên :

1 c−a
1 c−a d −b
Vlap ' = V3 + V4 = b(
)H + (
)(
)H
2
2
3 2
2
1
27, 4 − 22
1 27, 4 − 22 102, 4 − 97
= × 97(
)4 + (
)(
)4 = 533,5( m3 )
2
2
3
2
2

-

-

Thể tích đất nguyên cần dùng để lấp công trình:
Vlấp = Vlap’ (1-Ko) = 533,5(1-0,05) = 506,8 m3
Độ tơi xốp sau khi đầm: Ko = 5%
Khối lượng đất nguyên thể cần đổ đi xa:
Vđổ = Vđào – Vlấp = 10009,8 – 506,8 = 9503 m3

*Chọn máy đào :
- Chọn máy đào gầu sấp loại 1 gầu , vì dùng để đào đất thấp hơn mặt bằng máy đang
đứng ,chiều sâu hố móng không lớn, đào được đất ướt và không phải làm đường số hố đào
cho máy .

SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 3


ĐỒ ÁN THI CÔNG

GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG

+Sử dụng máy đào gầu sấp mã hiệu E0-511B
Thông số kỹ thuật :
q = 1m3 công suất gầu
l = 4,9m chiều dài bàn tay xúc
L =6,2m chiều dài cánh tay xúc
tck = 23s thời gian 1 chu kỳ
R = 10,5m bán kính cánh tay xúc
H = 6,9m Độ sâu lớn nhất khi đào
Công suất máy đào :
3600 k d
Q = Tck q k t ktg

q = 1m3 - dung tích gầu
kđ = 0.9 - hệ số đáy gầu (phụ thuộc vào loại gầu và cấp đất ,độ ẩm đất)
kt = 1,2 - hệ số tời của đất
Tck = tck x kvt x kquay =23x1,1x1=25,3
tck - thời gian của 1 chu kỳ khi góc quay = 900
kvt - hệ số phụ thuộc vào điều kiện đổ đất của máy
0
kquay - hệ số phụ thuộc vào góc ϕ quay, ϕ = 60 => kquay = 1.
ktg = 0,7 - hệ số sử dụng thời gian
Năng suất máy đào gầu sấp :
3600
0, 9
Q = 25,3 x1x 1, 2 x0,7 = 74,7(m3/h)

=> Q = 74,7x8 = 597,6(m3/ca 1 máy)=1195,2(m3/ca 2 máy)
SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 4


ĐỒ ÁN THI CÔNG

GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG

(Xét 1 ca là 8 tiếng )
- Số ca máy thi công :
V
9952, 2
nca = dao =
= 8,3 ca
Q
1195, 2
Chọn 2 máy thi công trong 9 ca
2/ Phương pháp thi công đào đất
Chọn sơ đồ di chuyển cho máy đào
- Vì công trính rất dài nên khối lượng đất đào lớn , ta chia công trình làm 2 phần và bố
trí 2 máy đào làm việc theo sơ đồ như hình vẽ

PHÖÔNG AÙN 1

PHÖÔNG AÙN 2
Trong 2 phương án trên ta chọn sơ đồ di chuyển của máy đào theo phương án 1
- Ưu điểm : Khi thực hiện đào đất theo trục có thể tiến hành bóc lớp bảo vệ , bạt mái
,lắp đặt cốt thép đồng thời gia công cốt pha ,... để phục vụ cho đổ bê tông lót móng
trong lúc máy đang đào các trục kế cận .
III.

PHÂN CHIA CÔNG TRÌNH THÀNH ĐOẠN , ĐỢT

1/ Phân đoạn – đợt đổ bê tông :
-

Khối lượng đổ bê tông cho công trình là rất lớn , vì vậy để đảm bảo chất lượng thi
công đúng kỹ thuật và chất lượng phải tiến hành phân chia thành đoạn , đợt.

SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 5


ĐỒ ÁN THI CÔNG

GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG

- Những điểm chú ý khi đổ bê tông thành đợt đoạn :
• Phân bố mạch ngừng hợp lý nên trùng với khe nhiệt độ .
Theo TCVN 5574-2012 mục 4.3.12
Bảng 5 : Khoảng cách lớn nhất giữa các khe co giãn nhiệt cho phép không cần tính toán ,m

→ Chọn khe lún nhiệt độ m = 50 (cm)
• Số phân đoạn trong một đợt phải lớn hơn hoặc bằng số dây chuyền đơn
(Thi công đổ bê tông công trình dân dụng được chia thành 4 dây chuyền đơn : dựng cốt pha
-> đặt cốt pha -> đổ bê tông -> Tháo cốt pha )
 Phân đoạn công trình như sau :
- Thi công móng : Chia thành 6 phân đoạn , mỗi phân đoạn dài 16 m
- Thi công tường chắn : Chia thành 4 phân đoạn , mỗi phân đoạn dài 24 m
- Thi công cột : Chia thành 3 phân đoạn , mỗi phân đoạn dài 32 m
- Thi công dầm – sàn : Chia thành 4 phân đoạn , mỗi phân đoạn dài 24 m
 Phân đợt công trình : Chia công trình thành 11 đợt
- Đợt 1 : Đổ bê tông móng băng , chia thành 6 phân đoạn .
- Đợt 2 : Đổ bê tông sàn tầng hầm , chia thành 6 phân đoạn
- Đợt 3 : Đổ bê tông phần tường chắn tầng hầm cao 2 m phần bên dưới , chia thành 4
phân đoạn . Mạch ngừng giữa phân đoạn 2 và 3 ,trùng với khe biến dạng .
- Đợt 4 : Đổ bê tông phần tường chắn tầng hầm cao 2 m phần tiếp theo , chia thành 4
phân đoạn . Mạch ngừng giữa phân đoạn 2 và 3 ,trùng với khe biến dạng .

SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 6


ĐỒ ÁN THI CÔNG
-

-

GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG

Đợt 5 : Đổ bê tông phần tường chắn tầng hầm cao 1,6 m phần bên trên mặt đất tự
nhiên , chia thành 4 phân đoạn . Mạch ngừng giữa phân đoạn 2 và 3 ,trùng với khe
biến dạng .
Đợt 6 : Đổ bê tông cột tầng hầm đến cao độ đáy dầm , chia thành 3 phân đoạn
Đợt 7 : Đổ bê tông dầm – sàn tầng 1 , chia thành 4 phân đoạn
Đợt 8 : Đổ bê tông cột tầng 1 đến cao độ đáy dầm , chia thành 3 phân đoạn
Đợt 9 : Đổ bê tông dầm – sàn tầng 2 , chia thành 4 phân đoạn
Đợt 10 : Đổ bê tông cột tầng 2 đến cao độ đáy dầm , chia thành 3 phân đoạn
Đợt 11 : Đổ bê tông dầm – sàn tầng 3, chia thành 4 phân đoạn

SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 7


ĐỒ ÁN THI CÔNG

GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG

Đợt 1 , 7, 9 , 11
SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 8

Đợt 2 , 3 , 4 , 5


ĐỒ ÁN THI CÔNG

GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG

Đợt 6, 8 , 10
SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 9


ĐỒ ÁN THI CÔNG
IV.

GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG

TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG , THÉP CHO TƯỜNG ĐOẠN - ĐỢT
ĐỔ BÊ TÔNG
- Đợt 1 : Đổ bê tông móng băng
V = 2 × (3 × 0,8 ×16) = 76,8 (m 3 )
⇒ ∑ V = 6 × 38, 4 = 460,8 (m 3 )

-

-

Đợt 2 : Đổ bê tông sàn tầng hầm
V = 18 × 0,1× 16 = 28,8 (m 3 )
⇒ ∑ V = 6 × 28,8 = 172,8 (m 3 )

Đợt 3 : Đổ bê tông phần tường chắn tầng hầm cao 2 m phần bên dưới
V = 2 × (2 × 0,3 × 24) = 28,8 (m 3 )
⇒ ∑ V = 4 × 28,8 = 115, 2 (m 3 )

-

-

-

-

Đợt 4 : Đổ bê tông phần tường chắn tầng hầm cao 2 m phần tiếp theo
V = 2 × (2 × 0,3 × 24) = 28,8 (m 3 )
⇒ ∑ V = 4 × 28,8 = 115, 2 (m3 )

Đợt 5 : Đổ bê tông phần tường chắn tầng hầm cao 1,6 m phần bên trên mặt đất tự nhiên
V = 2 × (1, 6 × 0,3 × 24) = 23, 04 (m 3 )
⇒ ∑ V = 4 × 23, 04 = 92, 2 (m 3 )

Đợt 6 : Đổ bê tông phần cột tầng hầm đến cao độ đáy dầm
V = 2 × (6 × 4,3 × 0, 4 × 0,8) = 16,5 (m 3 )
⇒ ∑ V = 3 × 16,5 = 49,5 (m3 )

Đợt 7 : Đổ bê tông dầm – sàn tầng 1
Vdp = 8 × (0,3 × 0, 7 × 24) = 40,3 (m 3 )
Vdc = 1,3 × 0, 45 × 21, 6 = 12, 6 (m 3 )
Vs = 24 × 0,1× 24 = 57, 6 (m3 )

⇒ ∑ V = 4 × (40,3 + 57, 6) + 2 × (4 ×12, 6 + 5 ×12, 6) = 618, 4 (m 3 )

-

-

Đợt 8 : Đổ bê tông cột tầng 1 đến cao độ đáy dầm
V = 2 × (6 × 6,1× 0, 4 × 0,8) = 23, 4 (m 3 )
⇒ ∑ V = 3 × 23, 4 = 70,3 (m 3 )

Đợt 9 : Đổ bê tông dầm – sàn tầng 2
Vdp = 8 × (0,3 × 0, 7 × 24) + 2 × (0,3 × 0,5 × 24) = 47,5 (m 3 )
Vdc = 1,3 × 0, 45 × 28, 2 = 16,5 (m 3 )
Vs = 28, 2 × 0,1× 24 = 67, 7 (m 3 )

⇒ ∑ V = 4 × (47,5 + 67, 7) + 2 × (4 ×16,5 + 5 ×16, 5) = 757,8 (m 3 )

SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 10


ĐỒ ÁN THI CÔNG
-

-

GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG

Đợt 10 : Đổ bê tông cột tầng 2 đến cao độ đáy dầm
V = 2 × (6 × 5, 7 × 0, 4 × 0,8) = 21,9 (m 3 )
⇒ ∑ V = 3 × 21,9 = 65, 7 (m 3 )

Đợt 11 : Đổ bê tông dầm – sàn tầng 3
Vdp = 8 × (0, 3 × 0, 7 × 24) + 2 × (0,3 × 0,5 × 24) = 47,5 (m 3 )
Vdc = 1,3 × 0, 45 × 28, 2 = 16,5 (m 3 )
Vs = 28, 2 × 0,1× 24 = 67, 7 (m 3 )

⇒ ∑ V = 4 × (47,5 + 67, 7) + 2 × (4 ×16,5 + 5 ×16, 5) = 757,8 (m 3 )

Bảng tổng hợp kết quả tính toán khối lượng bê tông và cốt thép
Đợt

Cấu kiện

Dài
(m)

Rộng
(m)

Cao
(m)

Khối lượng bê tông
(m3)

Khối lượng thép
(T)

1

Móng

96

3

0,8

460,8

46,08

2

Sàn tầng hầm

96

16

0,1

172,8

17,28

3

Tường chắn

96

0,3

2

115,2

11,52

4

Tường chắn

96

0,3

2

115,2

11,52

5

Tường chắn

96

0,3

1,6

92,2

9,22

6

Cột tầng hầm

0,8

0,4

4,3

49,5

9,9

7

Dầm-sàn tầng 1

618,4

123,68

8

Cột tầng 1

70,3

14,06

9

Dầm-sàn tầng 2

757,8

151,56

10

Cột tầng 2

65,7

13,14

11

Dầm-sàn tầng 3

757,8

151,56

3275,7

542,24

0,8

0,8

0,4

0,4

6,1

5,7



-

Ghi chú :
Hàm lượng thép kết cấu móng , sàn, tường : 100 kg/m3
Hàm lượng thép kết cấu dầm ,cột : 200 kg/m3
Bảng tính diện tích cốt pha
Đợt
Tên cấu kiện
Số cấu
Khối lượng

SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 11


ĐỒ ÁN THI CÔNG

GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG
kiện

1

Móng

2

Sàn tầng hầm

3

Tường chắn (2m)

4

Tường chắn (2m)

5

Tường chắn (1,6m)

6

Cột tầng hầm
Sàn tầng 1

7

Dầm chính tầng 1
Dầm phụ tầng 1

8

Cột tầng 1
Sàn tầng 2

9

Dầm chính tầng 2
Dầm phụ tầng 2
Cột tầng 2

10

Sàn tầng 3
11

Dầm chính tầng 3
Dầm phụ tầng 3

4
4
1
4
4
4
4
4
4
4
4
1
6
6
44
44
4
4
1
6
6
44
44
4
4
1
6
6
44
44

Một cấu kiện
(m2)
51,2
9,6
432
192
2,4
192
2,4
153,6
2,4
550,4
10,32
345,60
159,12
3,51
170,94
9,24
768
14,4
345,60
219,96
3,51
146,52
79,20
716,8
13,44
345,60
219,96
3,51
146,52
79,20

Toàn công trình
(m2)
60,8
432,0
194,4
194,4
156,0
560,7

688,4

782,4

794,8

730,2

794,8

Tổng cộng
V.

5389,0

CHỌN PHƯƠNG ÁN CẤU TẠO CẤU PHA HỢP LÝ CHO TỪNG BỘ PHẬN
CÔNG TRÌNH
5.1 So sánh các chỉ tiêu kỹ thuật
Chỉ tiêu
Vật liệu

-

Cốt pha gỗ
Sử dụng nhóm gỗ cấp thấp nên

SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 12

-

Cốt pha thép
Sử dụng thép tấm , thép


ĐỒ ÁN THI CÔNG

GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG
dễ cong vênh do nhiệt độ ,
mục nát do độ ẩm

Liên kết

-

Dùng nẹp gỗ , đinh liên kết
các tấm ván rời → Độ chắc
chắn không cao

-

Lắp dựng

-

Sử dụng nhiều nhân công để
cắt , nối , lắp ghép các tấm ván
cho đúng kích thước các cấu
kiện

-

Khả năng chịu lực và
ứng dụng

-

Khả năng chịu lực ngày càng
kém vì tiết diện giảm sau mỗi
lần lắp dựng
Dễ mất ổn định do liên kết
kém nên phải sử dụng nhiều
thanh chống để tăng cường
Sần sùi , giảm tiết diện chịu
lực

-

-

Bề mặt thành phẩm
sau khi tháo cốt pha

-

-

-

hình liên kết với nhau
nên ít chịu ảnh hưởng
bên ngoài
Dùng các chốt liên kết
bằng thép làm sẵn đồng
bộ với cốt pha → Khá
chắc chắn
Sử dụng những tấm cốt
pha phù hợp với kích
thước cấu kiện để lắp
ghép → dùng ít nhân
công hơn
Khả năng chịu lực suy
giảm không đáng kể theo
thời gian sử dụng
Ổn định tốt do các liên
kết chắc chắn
Nhẵn , không làm giảm
tiết diện chịu lực

 Dựa vào bảng so sánh ta nhận thấy ưu và khuyết điểm của từng loại cốt pha , ta chọn
cốt pha thép cán mặt tôn đồng loạt cho toàn bộ công trình .
5.2 Đặc điểm cốt pha khung thép cán mặt tôn của công ty thiết bị phụ tùng
Hòa Phát
Bộ cốt pha tấm của Hòa Phát có đặc điểm :
-

Khung chính được cấu tạo từ cán thép mỏng có cường độ chịu lực cao :
+ Bề dày d = 8 mm
+ Chiều rộng b = 63 mm
+ Trọng lượng g = 2,6 kg/m
Sau đây là số liệu kỹ thuật chi tiết các bộ cốt pha
Bảng đặc tính kỹ thuật của tấm ván khuôn phẳng
Kích thước ván khuôn

Số hiệu ván khuôn

B

L

D

F
(cm2)

SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 13

Các đặc trưng hình học
Khối lượng
J
(kg)
(cm4)

W
(cm3)


ĐỒ ÁN THI CÔNG

900

600

100
150
200
220
250
300
350
400
450
500
550
600
100
150
200
220
250
300
350
400
450
500
550
600

100
150
200
220
250
300
350
400
450
500
550
600
100
150
200
220
250
300
350
400
450
500
550
600

GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG
900
900
900
900
900
900
900
900
900
900
900
900
600
600
600
600
600
600
600
600
600
600
600
600

55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55

4.71
5.46
6.21
6.51
6.96
7.71
8.46
9.21
9.96
11.5125
12.2625
13.0125
4.71
5.46
6.21
6.51
6.96
7.71
8.46
9.21
9.96
11.5125
12.2625
13.0125

3.8605633
4.6739214
5.4872795
5.8126228
6.3006377
7.1139958
7.9273539
8.740712
9.5540702
10.92589
11.739248
12.552606
2.7513583
3.3880914
4.0248245
4.2795178
4.6615577
5.2982908
5.9350239
6.571757
7.2084902
8.2146963
8.8514294
9.4881625

Hình : Ván khuôn phẳng Hòa Phát
Bảng đặc tính kỹ thuật của tấm khuôn góc trong.
Kiểu
SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 14

Rộng
(mm)

D
(mm)

15.3904
17.6644
19.3895
19.9683
20.7431
21.8336
22.731
23.4825
24.121
29.3531
30.0014
30.5751
15.3904
17.6644
19.3895
19.9683
20.7431
21.8336
22.731
23.4825
24.121
29.3531
30.0014
30.5751

4.33436
4.63847
4.84313
4.90742
4.9903
5.10124
5.18788
5.25744
5.31452
6.5718
6.62992
6.68014
4.33436
4.63847
4.84313
4.90742
4.9903
5.10124
5.18788
5.25744
5.31452
6.5718
6.62992
6.68014


ĐỒ ÁN THI CÔNG

GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG

700
600
300

1500
1200
900

150×150

1800
1500

100×150

1200
900
750
600

Bảng đặc tính tấm khuôn góc ngoài
Rộng
(mm)

Kiểu

Dài
(mm)
1800
1500
1200
900
750
600

100×100

Bảng các loại cột chống

Loại

Chiều cao
ống ngoài
(mm)

Chiều cao
ống trong
(mm)

K-102
K-103
K-103B
K-104
K-105

1500
1500
1500
1500
1500

2000
2400
2500
2700
3000

Chiều cao sử
dụng
Tối thiểu Tối đa
(mm)
(mm)
2000
3500
2400
3900
2500
4000
2700
4200
3000
4500

SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 15

Tải trọng
Khi nén
(kG)
2000
1900
1850
1800
1700

Khi kéo
(kG)
1500
1300
1250
1200
1100

Trọng lượng
(kg)

12,7
13,6
13,8
14,8
15,5


ĐỒ ÁN THI CÔNG

GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG

VI.TÍNH TOÁN CỐT PHA
5.1 Cốt pha móng
a/ Cấu tạo:
- Móng băng rộng 2,1x0,8x96 chạy dọc nhà
- Sử dụng cốt pha thép định hình có sườn ngang và sườn dọc
- Sườn ngang và sườn dọc dùng thép hộp 50 x100 x 2.
Sử dụng thép CT34
• Ứng suất kéo cho phép fy = 210000 kN/m2
• Module đàn hổi E = 2,1x108 kN/m2
- Sườn ngang 50 x 100 x 2
Monent quán tính
I=

50 x1003 46 x963

= 775179mm 4
12
12

Moment kháng uốn
W=

50 x1002 46 x96 2

= 12677,3mm3
6
6

- Sử dụng cây chống thép đỡ phần cột trên móng
b/ Tính toán coffa thành:
Tải trọng ngang do bê tông mới đổ vào khuôn và do tác dụng của đầm dùi.
Pn = k1 pd + k2γ H = 1,3 × 4 + 1, 2 × 25 × 0, 7 = 26, 2 kN / m 2
Ptc = pd +�H = 4+0,7 x 25 = 21,5 kN/m2
Trong đó:
+ pđ: Tải trọng động =400 daN/m2 (Bảng A2 TCVN 4453-1195)
+ k1,k2: các hệ số vượt tải ( Bảng A3 TCVN 4453-1995)
* k1: Áp lực ngang của bê tông : 1,2
* k2: Tải trong do đầm dùi chấn động :1,3
* � : Khối lượng riêng của bê tông nặng : 25 kN/m3.
* H : Chiều cao mỗi lớp hỗn hợp bê tông : 0,7m
Sơ đồ tính sườn đứng :
- Xem sườn đứng như dầm đơn giản tựa lên các sườn dọc , nhịp tính toán là khoảng
cách giữa hai sườn dọc l = 0,5 (m).

500

50
0

SÔ ÑOÀ
TÍ NH

SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 16

500


ĐỒ ÁN THI CÔNG

GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG
2

M =q L
8

Q =q L
2

Q =q L
2
KEÁ
T QUAÛNOÄ
I LÖÏC

• Tải trọng tác dụng lên sườn đứng :
q = 26,2 x 0,25 = 6,55 (kN/m)
• Momen uốn lớn nhất :
M = ql2/8 = 6,55 x 0,52/8 = 0,205 (kNm)
• Kiểm tra ứng suất uốn:

[σ ] =

M
0, 205

= 16170, 6 kN/m 2 < f y = 210000 kN/m 2
−9
W 12677,3 ×10

• Kiểm tra độ võng của sườn ngang :
- Độ võng lớn nhất :
∆=

-

5ql 4
5 × 5,375 × 0,54
=
≈ 0(m)
384 EI 384 × 21×10 7 × 5, 208 ×10 −7

Độ võng cho phép :

[ ∆] =

3l
3 × 50
=
= 0,15(cm)
1000 1000

(thỏa)
Vậy chọn sườn đứng 50 x 100 (mm) đạt yêu cầu

5.2 Cốt pha sàn
a/ Kiểm tra bề dày cốt pha
Chọn cốt pha có bề rộng 60 cm
Tải trọng tác dụng lên mặt cốt pha :
Tĩnh tải : Trọng lượng bê tông trên 1 m dài cốt pha (�=0,1 m)
g = 0,1× 0, 6 ×1× 2500 = 150 kG/m

SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 17


ĐỒ ÁN THI CÔNG

GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG

Hoạt tải : Xét trên 1 m2 cốt pha sàn :
Áp lực do đổ bê tông từ gầu và vòi xuống sàn

:

p1 = 200kg / m2

Trọng lượng người đứng trên

:

p2 = 200kg / m 2

Trọng lượng xe vận chuyển và cầu công tác

:

p3 = 300kg / m 2

Lực rung động do đầm máy

:

p4 = 130kg / m2

p = 830kg / m
Tổng hoạt tải
:
→ Hoạt tải trên 1 m dài : p = 830 x 0,6=500 kG/m
 Tổng tải tác dụng là : q = 150 + 500 = 650 kG/m

2

Xem ván như dầm đơn chịu lực phân bố điều , có nhịp l = 0,6 m (chọn
khoảng cách giữa 2 sườn ngang là 0,6 m )
- Momen uốn lớn nhất :
M = ql2/8 = 650 x 0,62x 100/8 = 2925 (kGcm)
- Độ dày của ván :
d=

6M max
6 × 2925
=
= 1,8(cm)
b[σ ]
60 × 98

Vậy với ván khuôn Hòa Phát 60 x 5,5 thỏa
b/ Tính sườn ngang
- Lực phân bố lên sườn dọc do sàn truyền vào trên diện tích 1m2
q1 = 250+830 =1080 (kG/m)
- Trọng lượng bản thân panel sàn ( xem như trọng lượng 2 tấm 600 x 1500)
qp = 18,68 x2 = 37,36 (kG/m)
Tổng tải trọng tác dụng : q = q1 + qp = 1117,4 (kG/m)
• Sơ đồ tính sườn ngang đỡ cốt pha
Tính toán sườn ngang như một dầm liên tục gối lên các sườn dọc , chiều dài tính toán là
khoảng cách giữa các sườn dọc

1000

1000

SÔ ÑOÀ
TÍ NH

q

1000

SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 18

1000


ĐỒ ÁN THI CÔNG

GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG
2

M =q L
8

Q =q L
2

Q =q L
2
KEÁ
T QUAÛNOÄ
I LÖÏC

• Tải trọng tác dụng lên sườn ngang :
Q = 1117,4 x 0,5 = 558,7 kG
• Momen uốn lớn nhất :
M = ql2/8 = 1117,4 x 12/8 = 139,7 (kGm)
Chọn thanh sườn ngang là thép hộp chữ nhật có kích thước là bxh= 5x10 cm, chiều dày
δ = 2mm
Y

2

I

1
0
0

IV

X

III

II

Moment kháng uốn

50

W=

50 x1002 46 x962

= 12677 mm3
6
6

Tương tự ta có J X = 79, 45cm
Kiểm tra ứng suất σ :
σ=

4

M max 13970
M max
=
= 1102kG / cm 2 < f = 2100kG / cm 2
< fy σ =
W
12,
67
W

Kiểm tra độ võng:

SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 19


ĐỒ ÁN THI CÔNG

Độ võng lớn nhất :
Độ võng cho phép :

f max =

GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG
5ql 4
5 × 11,17 ×100 4
=
= 0, 087cm
384 EJ 384 × 2,1× 106 × 79, 45
[f ]=

3l
= 0,3(cm)
1000

� Do fmax < [f] nên thỏa điều kiện về độ võng.
Vậy chọn sườn ngang là 50x100mm đạt yêu cầu.
c/ Tính sườn dọc
- Trọng lượng bản thân panel sàn ( xem như trọng lượng 2 tấm 600 x 1500)
qp = 18,68 x2 = 37,36 (kG/m)
- Trọng lượng hai thanh sườn ngang :
qsn = 2 x 4,68 = 9,36 (kG/m)
Lực phân bố trên diện tích 100 x 100 (cm) : 1080 (kG/m)
50 × 1080
= 540 (kG/m)
→ Lực phân bố trên diện tích 50 x 100 (cm) : 100

Tổng tải trọng tác dụng : P = (37,36 + 9,36 + 540 ) x 1 = 586,72 (kG)
• Sơ đồ tính sườn dọc
- Xem sườn dọc là dầm đơn giản có nhịp 1 m chịu lực tập trung

• Momen uốn lớn nhất :
M=

-

586, 72 ×100
= 29336 (kG cm)
2

Chọn chiều rộng của sườn dọc là 50 cm , thì :
h=

6M max
6 × 29336
=
= 6(cm)
b[σ ]
50 × 98

 Kích thước của sườn dọc là 50 x 100 (cm)
d/ Tính cây chống
Diện tính truyền tải 1 m2
- Trọng lượng 2 tấm panel truyền lên sườn ngang : Pp = 18,68 x2 = 37,36 (kG/m)
- Trọng lượng 1 sườn dọc : Psd = 4,68 x 1 = 4,68 (kG)
- Trọng lượng 2 sườn ngang : Psn = 4,68 x 2 = 9,36 (kG)
- Trọng lượng bê tông và các hoạt tải : Q = 1080 (kG)
 P = 18,68 + 4,68 + 9,36 + 1080 = 1112,7 (kG)
Chọn thanh chống Hòa Phát mã hiệu K-103 có :
SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 20


ĐỒ ÁN THI CÔNG
-

GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG

Chiều cao sử dụng tối đa : 3900 (mm)
Chiều cao sử dụng nhỏ nhất : 2400 (mm)
Tải trọng cho phép 1300 (kG) > 1112,7 (kG)

6.3 Cốt pha dầm
 Dầm chính
a/ Tính toán ván khuôn đáy dầm :
- Chọn bề rộng 45 cm
- Chọn khoảng cách cây chống 60 cm
Tải trọng tác dụng :
Trọng lượng bê tông : 0,45 x 1,3 x 2500 = 1462,5 (kG/m)
Hoạt tải tác dụng : 0,45 x 900 = 405 (kG/m)
 Tổng tải trọng : 1867,5 (kG/m)
Kiểm tra khoảng cách cây chống theo điều kiện bền:
• Sơ đồ tính : dầm chịu tải phân bố đều có nhịp là 0,6 m
qtt × l 2 1867,5 × (0, 6 × 100) 2
=
= 8403,8( kG.cm)
100 × 8
Mmax = 8
M
8403,8
σ = max =
= 1585, 6kG / cm 2 < f = 2100kG / cm 2
W
5,3

W=5,3 cm3 : Mômen kháng uốn của ván khuôn, bề rộng 45 cm
Vậy khoản cách cây chống chọn thỏa
b/ Tính toán ván khuôn bản thành
- Chiều cao làm việc của thành dầm : h = 1,3 -0 ,1 = 1,2 (m)
 Chọn 2 tấm ván khuôn có bề rộng b = 45 cm ; b = 60 cm
• Tải trọng tác dụng lên ván thành dầm bao gồm.
+ Tải trọng động do đổ bê tông vào ván khuôn (TCVN 4453-1995) :
Pđổ = 400 kG/m2
+ Tải trọng ngang của bê tông khi đổ và đầm (đầm bằng máy)
P =Pđổ + �H = 400 + 0,75 x 2500 = 2275 kG/m2
→ Tải trọng tác dụng lên 1 m bản thành : 0,6 x 2275 = 1365 (kG/m)
(Trường hợp chọn panel 60 cm)
- Chọn khoảng cách của các thanh nẹp đứng là 90 cm
Kiểm tra khoảng cách cây chống theo điều kiện bền:
• Sơ đồ tính : dầm chịu tải phân bố đều có nhịp là 0,9 m
SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 21


ĐỒ ÁN THI CÔNG

GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG

qtt × l 2 1365 × (0, 9 ×100) 2
=
= 13820, 6( kG.cm)
100 × 8
Mmax = 8
M
13820, 6
σ = max =
= 2068,9kG / cm 2 < f = 2100kG / cm 2
W
6, 68

W=6,68 cm3 : Mômen kháng uốn của ván khuôn, bề rộng 60 cm
Vậy khoảng cách giữa nẹp đứng chọn thỏa
c/ Tính toán sườn ngang đỡ dầm
- Chọn khoảng cách giữa 2 sườn ngang là 100 cm
- Chọn chiều dài sườn ngang 60 cm
• Tải trọng tác dụng lên sườn ngang :
- Trọng lượng bê tông tác dụng lên sườn ngang : 1,2 x 0,45 x 2500 = 1350 (kG/m)
- Hoạt tải tác dụng lên sườn ngang : 0,5 x 900 = 450 (kG/m)
- Trọng lượng cốt pha đáy : 11,89 (kG)
- Trọng lượng cốt pha thành : 13,01x2 + 13,01x2 = 52,04 (kG)
Tải trọng tổng cộng tác dụng lên sườn qui về lực tập trung
P = (1350+450)x1 +11,89+ 52,04 = 1863,9 (kG/m)
• Sơ đồ tính :

M max =

P × lsn 1863,9 × 0, 62 ×100
=
= 16775,1( kG.cm)
4
4

Chọn tiết diện sườn ngang 50 x100 cm
Kiểm tra ứng suất σ :
σ=
σ=

M max
< fy
W

M max 16775,1
=
= 1324kG / cm2 < f = 2100kG / cm 2
W
12, 67

Kiểm tra độ võng:
SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 22


ĐỒ ÁN THI CÔNG

Độ võng lớn nhất :
Độ võng cho phép :

f max =

GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG
5ql 4
5 × 19, 07 × 100 4
=
= 0,14cm
384 EJ 384 × 2,1×106 × 79, 45
[f]=

l
= 0,15(cm)
400

� Do fmax < [f] nên thỏa điều kiện về độ võng.
d/ Tính thanh chống



-

Tải trọng tác dụng :
Trọng lượng bê tông tác dụng lên sườn ngang : 1,2 x 0,45 x 1 x 2500 = 1350 (kG)
Hoạt tải tác dụng lên sườn ngang : 1 x 0,5 x 900 = 450 (kG/m)
Trọng lượng cốt pha đáy : 11,89 (kG)
Trọng lượng cốt pha thành : 13,01x2 + 13,01x2 = 52,04 (kG)
Trọng lượng sườn ngang đỡ dầm : 4,68 x 0,6 = 2,8 (kG)
Trọng lượng 2 tấm panel sàn : 18,68 x2x1 = 37,36 (kG)
Trọng lượng 1 sườn dọc : 4,68 x 1 = 4,68 (kG)
Trọng lượng 2 sườn ngang : 4,68 x 2 = 9,36 (kG)
Trọng lượng bê tông 1 phần sàn : 0,1x0,1x1x2500+900x0,1x1= 115 (kG)
Tổng tải : P = 2033,1 (kG)
Chọn thanh chống Hòa Phát mã hiệu K-102 có :
Chiều cao sử dụng tối đa : 3500 (mm)
Chiều cao sử dụng nhỏ nhất : 2000 (mm)
Tải trọng cho phép 3000 (kG) > 2033,1 (kG)

 Dầm phụ
a/ Tính toán ván khuôn đáy dầm :
- Chọn bề rộng 30 cm
- Chọn khoảng cách cây chống 90 cm
Tải trọng tác dụng :
Trọng lượng bê tông : 0,3 x 0,7 x 2500 = 525 (kG/m)
Hoạt tải tác dụng trên 1 m dài : 0,3 x 830 = 249 (kG/m)
 Tổng tải trọng : 774 (kG/m)
Kiểm tra khoảng cách cây chống theo điều kiện bền:
• Sơ đồ tính : dầm chịu tải phân bố đều có nhịp là 0,9 m
q × l 2 774 × (0,9 × 100) 2
=
= 7836(kG.cm)
100 × 8
Mmax = 8
M
7836
σ = max =
= 1536,5kG / cm 2 < f = 2100kG / cm 2
W
5,1

W=5,1 cm3 : Mômen kháng uốn của ván khuôn, bề rộng 30 cm
Vậy khoảng cách cây chống chọn thỏa
SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 23


ĐỒ ÁN THI CÔNG

GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG

b/ Tính toán ván khuôn bản thành
- Chiều cao làm việc của thành dầm : h = 0,7 (m)
- Chọn tấm ván khuôn có bề rộng b = 55 cm
• Tải trọng tác dụng lên ván thành dầm bao gồm.
+ Tải trọng động do đổ bê tông vào ván khuôn (TCVN 4453-1995) :
Pđổ = 400 kG/m2
+ Tải trọng ngang của bê tông khi đổ và đầm (đầm bằng máy)
P =Pđổ + �H = 400 + 0,75 x 2500 = 2275 kG/m2
→ Tải trọng tác dụng lên 1 m bản thành : 0,6 x 2275 = 1365 (kG/m)
(Trường hợp chọn panel 60 cm)
- Chọn khoảng cách của các thanh nẹp đứng là 90 cm
Kiểm tra khoảng cách cây chống theo điều kiện bền:
• Sơ đồ tính : dầm chịu tải phân bố đều có nhịp là 0,9 m
qtt × l 2 1365 × (0, 9 ×100) 2
=
= 13820, 6( kG.cm)
100 × 8
Mmax = 8
M
13820, 6
σ = max =
= 2087, 7 kG / cm 2 < f = 2100kG / cm 2
W
6, 62

W=6,62 cm3 : Mômen kháng uốn của ván khuôn, bề rộng 55 cm
Vậy khoảng cách giữa nẹp đứng chọn thỏa
c/ Tính toán sườn ngang đỡ dầm
- Chọn khoảng cách giữa 2 sườn ngang là 100 cm
- Chọn chiều dài sườn ngang 60 cm
• Tải trọng tác dụng lên sườn ngang :
- Trọng lượng bê tông tác dụng lên sườn ngang : 0,7 x 0,3 x 2500 = 525 (kG/m)
- Hoạt tải tác dụng lên sườn ngang : 0,6 x 900 = 540 (kG/m)
- Trọng lượng cốt pha đáy : 8,9 (kG)
- Trọng lượng cốt pha thành : 14,62x2 = 29,24 (kG)
Tải trọng tổng cộng tác dụng lên sườn qui về lực tập trung
P = (525+540)x1 +8,9+ 29,24 = 1103,1 (kG/m)
• Sơ đồ tính :

SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 24


ĐỒ ÁN THI CÔNG

M max =

GVHD : PGS.TS LƯƠNG ĐỨC LONG

P × lsn 1103,1 × 0, 6 2 ×100
=
= 99127, 9(kG.cm)
4
4

Chọn tiết diện sườn ngang 50 x100 cm
Kiểm tra ứng suất σ :
σ=
σ=

M max
< fy
W

M max 9927,9
=
= 784kG / cm 2 < f = 2100kG / cm 2
W
12, 67

Kiểm tra độ võng:
Độ võng lớn nhất :
Độ võng cho phép :

f max =

5ql 4
5 × 11, 29 ×1004
=
= 0, 09cm
384 EJ 384 × 2,1×106 × 79, 45
[f]=

l
= 0,15(cm)
400

� Do fmax < [f] nên thỏa điều kiện về độ võng.
d/ Tính thanh chống



Khoảng cách 2 hàng cốt chống là 90 cm
Tải trọng tác dụng :
Trọng lượng bê tông tác dụng lên sườn ngang : 0,6 x 0,3 x 1 x 2500 = 450 (kG)
Hoạt tải tác dụng lên sườn ngang : 1 x 0,6 x 900 = 540 (kG/m)
Trọng lượng cốt pha đáy : 11,89 (kG)
Trọng lượng cốt pha thành : 13,01x2 + 13,01x2 = 52,04 (kG)
Trọng lượng sườn ngang đỡ dầm : 4,68 x 0,6 = 2,8 (kG)
Trọng lượng 2 tấm panel sàn : 18,68 x2x1 = 37,36 (kG)
Trọng lượng 1 sườn dọc : 4,68 x 1 = 4,68 (kG)
Trọng lượng 2 sườn ngang : 4,68 x 2 = 9,36 (kG)
Trọng lượng bê tông 1 phần sàn : 0,2x0,1x1x2500+900x0,2x1= 230 (kG)
Tổng tải : P = 1338,1 (kG)

SVTH : ĐINH ĐẶNG TRÍ ĐẠT - 1510662Trang 25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×