Tải bản đầy đủ

mô tả nghiệp vụ thực tế của thẻ (thẻ tín dụng thẻ ghi nợ)

z

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG

HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NGÂN HÀNG
Đề tài:
MÔ TẢ NGHIỆP VỤ THỰC TẾ CỦA THẺ
(THẺ TÍN DỤNG & THẺ GHI NỢ)

GVHD: ThS. Nguyễn Thị Minh Châu


DANH SÁCH THÀNH VIÊN

Họ và tên

2|

MSSV



Mục lục
A. THẺ TÍN DỤNG...........................................................................................................................................4
I. SƠ LƯỢC VỀ THẺ TÍN DỤNG BIDV.....................................................................................................4
1. Khái niệm...............................................................................................................................................4
2. Các loại thẻ tín dụng..............................................................................................................................4
II. NGHIỆP VỤ LÀM THẺ TÍN DỤNG CỦA NGÂN HÀNG BIDV.........................................................4
1.

Điều kiện làm thẻ tín dụng BIDV......................................................................................................4

2.

Yêu cầu về thu nhập của một số loại thẻ tín dụng BIDV..................................................................5

3.

Thủ tục làm thẻ tín dụng....................................................................................................................5

4.

Nghiệp vụ liên quan...........................................................................................................................5

5.

Các nghiệp vụ khác............................................................................................................................9

B. THẺ GHI NỢ.................................................................................................................................................9
I. SƠ LƯỢC VỀ THẺ GHI NỢ BIDV:........................................................................................................9
1. Khái niệm..............................................................................................................................................9
2. Các loại thẻ ghi nợ.................................................................................................................................9
II. NGHIỆP VỤ LÀM THẺ GHI NỢ CỦA NGÂN HÀNG BIDV............................................................10

3|

1.

Điều kiện làm thẻ ghi nợ BIDV.......................................................................................................10

2.



Giấy tờ cần chuẩn bị.........................................................................................................................11

3.

Quy trình làm thẻ..............................................................................................................................11


A. THẺ TÍN DỤNG
I. SƠ LƯỢC VỀ THẺ TÍN DỤNG BIDV
1. Khái niệm
Thẻ tín dụng là loại thẻ cho phép chủ thẻ vay tiền từ ngân hàng với hạn mức tín dụng cho
phép để thực hiện các thanh toán. Chỉ cần củ thẻ tín dụng trả tiền trong khoảng thời gian
quy định (thông thường là 45 ngày) sẽ không bị tính thêm khoản phí nào cho thẻ. Nếu sau
thời gian này, ngân hàng sẽ tính lãi dựa trên số tiền chủ thẻ tín dụng đã “tạm vay” ngân
hàng.
2. Các loại thẻ tín dụng
- Thẻ tín dụng BIDV Visa Flexi
-

Thẻ tín dụng BIDV Visa Precious

-

Thẻ tín dụng BIDV Visa ManU

-

Thẻ tín dụng BIDV Visa Plantinum

-

Thẻ tín dụng BIDV Visa Infinite

-

Thẻ tín dụng BIDV MasterCard Plantinum

-

Thẻ tín dụng BIDV MasterCard Ready

-

Thẻ quốc tế đồng thương hiệu BIDV-Viettravel hạng Classic và hạng Plantinum…

II. NGHIỆP VỤ LÀM THẺ TÍN DỤNG CỦA NGÂN HÀNG BIDV
1. Điều kiện làm thẻ tín dụng BIDV
- Bạn phải là cá nhân người Việt Nam hoặc người nước ngoài đang cư trú tại Việt
Nam
-

Bạn đủ 18 tuổi trở lên

-

Ban có có đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn hoạt động của BIDV.

-

Đối với thẻ có tài sản bảo đảm
 Cá nhân: có tài sản bảo đảm là tiền mặt hoặc ký quỹ hoặc sổ tiết kiệm
 Tổ chức: Có tài sản bảo đảm là tài khoản tiền gửi được phong tỏa
Đối với thẻ không có tài sản bảo đảm
 Cá nhân đang công tác tại các tổ chức kinh tế
 Có hộ khẩu thường trú, KT3 trên cùng địa bàn với đơn vị cấp thẻ tín
dụng
 CB-CNV có hợp đồng lao động dài hạn, thời gian còn lại của hợp
đồng tối thiểu 6 tháng

-

4|


 Có thu nhập tối thiểu từ 4 triệu đồng/ tháng trở lên
 Nhận lương qua tài khoản Ngân hàng (bất kỳ)
 Không có dư nợ quá hạn tại các tổ chức tín dụng
 Cá nhân đang công tác tại các cơ quan hành chính sự nghiệp
 Có hộ khẩu thường trú, KT3 trên cùng địa bàn của đơn vị cấp thẻ tín
dụng
 Thâm niên công tác tại đơn vị tối thiểu 01 năm trở lên
 Không có dư nợ quá hạn tại các tổ chức tín dụng
2. Yêu cầu về thu nhập của một số loại thẻ tín dụng BIDV
- Đối với thẻ tín dụng BIDV Visa Flexi, Vietravel MasterCard chuẩn: thu nhập tối
thiểu 2 triệu đồng/ tháng (áp dụng cho nhóm khách hàng ưu tiên như giảng viên,
cán bộ công chức…).
-

Đối với thẻ tín dụng BIDV Visa MU, BIDV Visa Precious: Thu nhập tối thiểu từ 4
triệu/ tháng.

-

Đối với thẻ tín dụng BIDV Vietravel MasterCard Platinum, MasterCard Platinum,
Visa Platinum: Thu nhập tối thiểu là 20 triệu/ tháng.

-

Còn loại thẻ tín dụng BIDV Visa Premier: Chỉ phát hành cho khách hàng VIP của
ngân hàng.

3. Thủ tục làm thẻ tín dụng
Sau khi đã đáp ứng những điều kiện mà ngân hàng BIDV đưa ra bạn có thể tiến hành
chuẩn bị những loại giấy tờ sau để nhanh chóng được làm thẻ tín dụng Hồ sơ bao gồm:
-

Giấy yêu cầu phát hành thẻ và hợp đồng sử dụng thẻ ( theo mẫu của BIDV)

-

Giấy tờ chứng minh nhân thân: Bản sao chứng minh thư nhân dân/ Hộ khẩu thường
trú/ tạm trú có bản chính để đối chiếu. Trường hợp nếu là người nước ngoài thì
phải có Hộ chiếu, thị thực cư trú hợp pháp tại Việt Nam, chứng từ xác minh cư trú
từ cơ quan có thẩm quyền.

-

Giấy tờ chứng minh khả năng tài chính và các giấy tờ liên quan khác nếu ngân hàng
yêu cầu.

4. Nghiệp vụ liên quan
4.1. Công tác tiếp thị và phát triển khách hàng
 Tham mưu, đề xuất chính sách và kế hoạch phát triển khách hàng cá nhân:
 Nghiên cứu, đề xuất chính sách phát triển khách hàng; Triển khai các sản phẩm
hiện có phù hợp với điều kiện cụ thể của chi nhánh và hướng dẫn của BIDV. Đề
xuất việc cải tiến/phát triển các sản phẩm bán lẻ dành cho khách hàng cá nhân
tới Ban Phát triển các sản phẩm bán lẻ và Marketing.
 Thu thập thông tin, khai thác hệ thống thông tin về thị trường bán lẻ (dân cư,
khách hàng, đối tác, đối thủ cạnh tranh, sản phẩm dịch vụ bản lẻ của ngân hàng
5|


bạn trên địa bàn...) để xây dựng chính sách, kế hoạch và biện pháp phát triển
khách hàng, phát triển sản phẩm ngân hàng bán lẻ thích hợp theo định hướng
của BIDV và phù hợp với điều kiện thực tế của chi nhánh.
 Xây dựng và tổ chức thực hiện các chương trình Marketing tổng thể cho từng nhóm
sản phẩm:
 Tìm kiếm khách hàng; tìm hiểu nhu cầu và ý kiến phản hồi của khách hàng; đo
lường mức độ hài lòng của khách hàng đối với các sản phẩm và tiện ích ngân
hàng. Đề xuất sản phẩm mới, bổ sung tính năng của những sản phẩm đã có đến
Ban Phát triển sản phẩm bán lẻ và Marketing nhằm nâng cao sức cạnh tranh của
sản phẩm, đáp ứng sự hài lòng của khách hàng.
 Xây dựng các báo cáo đánh giá hiệu quả triển khai từng sản phẩm tại Chi nhánh
 Tiếp nhận, triển khai và phát triển các sản phẩm tín dụng, dịch vụ ngân hàng dành
cho khách hàng cá nhân của BIDV. Phối hợp với các đơn vị liên quan/đề nghị
BIDV hỗ trợ tổ chức quảng bá, giới thiệu với khách hàng về những sản phẩm dịch
vụ của BIDV dành cho khách hàng cá nhân, những tiện ích và những lợi ích mà
khách hàng được hưởng.
4.2.
Công tác bán sản phẩm và dịch vụ ngân hàng bán lẻ:
 Xây dựng kế hoạch bán sản phẩm đối với khách hàng cá nhân
 Xác định các chỉ tiêu liên quan đến khách hàng cá nhân (danh mục sản phẩm
triển khai tại chi nhánh, thị phần, doanh thu...); phối hợp với Phòng Tổng hợp
nguồn vốn để xây dựng kế hoạch phát triển khách hàng/sản phẩm từng
tháng/quý/năm).
 Xây dựng kế hoạch, biện pháp hỗ trợ bán sản phẩm
 Tư vấn cho khách hàng lựa chọn sử dụng các sản phẩm bán lẻ của BIDV. Phổ biến,
hướng dẫn, giải đáp thắc mắc cho khách hàng về quy trình sử dụng sản phẩm dịch
vụ của ngân hàng với tính chuyên nghiệp cao.
 Triển khai thực hiện kế hoạch bán hàng.
 Chịu trách nhiệm về việc bán sản phẩm, nâng cao thị phần của chi nhánh, tối ưu
hoá doanh thu nhằm đạt mục tiêu lợi nhuận, phù hợp với chính sách và mức độ
chấp nhận rủi ro của ngân hàng.
4.3. Công tác tín dụng
 Đối với khách hàng cá nhân
 Tiếp. xúc với khách hàng, tìm hiểu nhu cầu, tiếp nhận hồ sơ vay vốn.
 Thu thập thông tin, phân tích khách hàng, khoản vay, lập báo cáo thẩm định.
 Đối chiếu với các điều kiện tín dụng và các quy định về quản lý tín dụng, quản
lý rủi ro (giới hạn, hạn mức, mức độ chấp nhận rủi ro...).
6|


 Lập báo cáo đề xuất trình cấp có thẩm quyền quyết định cấp tín dụng, chiết
khấu, cho vay cầm cố giấy tờ có giá theo quy định và quy trình nghiệp vụ của
BIDV.
 Thông báo cho khách hàng về quyết định cấp tín dụng. Hướng dẫn hoàn thiện
hồ sơ vay vốn và các điều kiện tín dụng yêu cầu; đảm bảo hồ sơ, tài liệu được
hoàn thiện theo đúng quy định trước khi trình ký.


Soạn thảo hợp đồng tín dụng và các hợp đồng có liên quan đến khoản vay để
trình lãnh đạo ký.

 Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ giải ngân, đề xuất giải ngân trình lãnh đạo. Bàn giao
toàn bộ hồ sơ tín dụng gốc và các tài tiệu liên quan đến khoản vay sang Phòng
Quản trị tín dụng quản lý.
 Theo dõi tình hình hoạt động của khách hàng, kiểm tra, giám sát tình hình sử
dụng vốn vay, tài sản đảm bảo nợ vay; Đôn đốc khách hàng trả nợ gốc, lãi (kể
cả các khoản nợ đã chuyển ngoại bảng), phí đến khi tất toán hợp đồng. Xử lý
khi khách hàng không thực hiện đúng các điều khoản thoả thuận trong hợp
đồng. Phát hiện kịp thời các khoản vay có dấu hiệu rủi ro để đề xuất xử lý.


Hiện phân loại nợ, xếp hạng tín dụng, chấm điểm khách hàng.

 Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị miễn/giảm lãi, đề xuất miễn/giảm lãi và
chuyển Phòng Quản lý rủi ro xử lý tiếp theo quy định.


Chịu trách nhiệm đầy đủ về:
 Tìm kiếm khách hàng, phát triển hoạt động tín dụng bán lẻ, mức tăng trưởng
và hiệu quả của hoạt động tín dụng bán lẻ.
 Tính đầy đủ, chính xác, trung thực đối với các thông tin về khách hàng phục
vụ cho việc xét cấp tín dụng cho khách hàng.
 Mọi khoản tín dụng được cấp đều tuân thủ đúng quy định, quy trình, quy
định về quản lý rủi ro và mức độ chấp nhận rủi ro của ngân hàng, đúng pháp
lý và điều kiện tín dụng.
 Tính an toàn và hiệu quả đối với các khoản vay được đề xuất quyết định cấp
tín dụng.

 Đối với khách hàng doanh nghiệp
 Trực tiếp đề xuất hạn mức, giới hạn tín dụng và đề xuất tín dụng:
 Thu thập thông tin, phân tích, thẩm định đánh giá dự án, khoản vay; Đối
chiếu với các điều kiện tín dụng; đánh giá tài sản đảm bảo; phối hợp thẩm
định đối với các dự án thuộc thẩm quyền đề xuất của Phòng Tài trợ dự án.
 Lập báo cáo đề xuất tín dụng trình cấp có thẩm quyền phê duyệt/chuyển
Phòng Quản lý rủi ro rà soát, thẩm định rủi ro theo đúng quy trình cấp tín

7|


dụng của BIDV. Thông báo cho khách hàng về quyết định tín dụng của Chi
nhánh/BIDV.
 Hướng dẫn khách hàng và chuẩn bị hồ sơ tín dụng theo quy định. Đề
xuất cho vay /bảo lãnh/điều chỉnh tín dụng các dự án/khoản vay của khách
hàng; soạn thảo hợp đồng tín dụng/bảo lãnh và các hợp đồng có liên quan
khác và đảm bảo các hợp đồng này được lập, được ký theo đúng quy định.
 Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ giải ngân/phát hành bảo lãnh và đề xuất giải
ngân/phát hành bảo lãnh để chuyển Phòng quản trị tín dụng xử lý. Thực hiện
việc đăng ký giao dịch đảm bảo đối với tài sản đảm bảo nợ vay.
 Bàn giao toàn bộ hồ sơ tín dụng gốc của khách hàng cho Phòng quản trị tín
dụng quản lý. Cung cấp các chi tiết liên quan cho Phòng Quản trị tín dụng
theo các mẫu biểu quy định.
 Theo dõi, quản lý tình hình hoạt động của khách hàng. Kiểm tra giám sát quá
trình sử dụng vốn vay, tài sản đảm bảo nợ vay. Đôn đốc khách hàng trả nợ gốc,
lãi (kể cả các khoản nợ đã chuyển ngoại bảng). Đề xuất cơ cấu lại thời hạn trả
nợ, theo dõi thu đủ nợ gốc, lãi, phí (nếu có) đến khi tất toán hợp đồng tín dụng.
Xử lý khi khách hàng không đáp ứng được các điều kiện tín dụng. Phát hiện kịp
thời các khoản vay có dấu hiệu rủi ro và đề xuất xử lý.
 Phân loại, rà soát phát hiện rủi ro. Lập báo cáo phân tích, đề xuất các biện pháp
phòng ngừa, xử lý rủi ro. Thực hiện xếp hạng tín dụng nội bộ cho khách hàng
theo quy định và tham gia ý kiến về việc trích lập dự phòng rủi ro tín dụng.
 Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị miễn/giảm lãi, đề xuất miễn/giảm lãi và
chuyển Phòng Quản lý rủi ro xử lý tiếp theo quy định.
 Tuân thủ các giới hạn hạn mức tín dụng của ngân hàng đối với khách hàng.
Theo dõi việc sử dụng hạn mức của khách hàng.
 Chịu trách nhiệm đầy đủ về:
 Tìm kiếm khách hàng, phát triển hoạt động tín dụng (doanh nghiệp), mức
tăng trưởng và hiệu quả hoạt động tín dụng (doanh nghiệp) của Chi nhánh.
 Tính đầy đủ, chính xác, trung thực đối với các thông tin khách hàng khi cung
cấp báo cáo để phục vụ cho việc xét cấp tín dụng cho khách hàng.
 Mọi khoản tín dụng được cấp đều tuân thủ đúng quy định, quy trình, quy
định về quản lý rủi ro và mức độ chấp nhận rủi ro của ngân hàng, đúng pháp
lý và điều kiện tín dụng.
 Tính an toàn và hiệu quả đối với các khoản vay được đề xuất quyết định cấp
tín dụng.
 Trước giải ngân nhân viên hỗ trợ tín dụng sẽ thực hiện:
 Kiểm soát tính tuân thủ, tính hợp lệ, tính đầy đủ của bộ hồ sơ tín dụng theo đúng
các quy định hiện hành của pháp luật và các quy định của Ngân hàng Nhà nước
cũng như các quy định nội bộ của Ngân hàng;
8|


 Lập và hoàn thiện hồ sơ pháp lý của bộ hồ sơ tín dụng trước khi giải ngân
 Thực hiện các thủ tục liên quan đến tài sản đảm bảo theo đúng qui định hiện
hành của pháp luật;
 Nhập và quản lý dữ liệu các khoản vay trên hệ thống phần mềm
 Giải ngân và thu gốc lãi, giải chấp tài sản đảm bảo sau khi Hợp đong tín dụng
được thanh lý
 Tham gia thẩm định và định giá và định giá lại tài sản đảm bảo (Cái này tùy
ngân hàng mà Thẩm định giá làm chứ không phải HĐTĐ).
5. Các nghiệp vụ khác
 Quản lý thông tin, báo cáo:
 Đầu mối quản lý hồ sơ, thông tin (thu thập, cập nhật, bổ sung, điều chỉnh, lưu
trữ, bảo mật...) về khách hàng, sản phẩm, thị phần, thị trường; Cung cấp thông
tin cho các bên liên quan theo quy định về thẩm quyền và phạm vi quản lý.
 Thực hiện chế độ lập báo cáo phục vụ quản trị điều hành của Ban giám đốc và
của BIDV theo quy định.
 Phối hợp, hỗ trợ các đơn vị liên quan trong phạm vi quản lý nghiệp vụ (tín dụng,
phát triển sản phẩm, marketing. phát triển thương hiệu...).
 Cập nhật thông tin diễn biến thị trường và sản phẩm trong phạm vi quản lý liên
quan đến nhiệm vụ của Phòng.
 Tham gia ý kiến đối với các vấn đề chung của chi nhánh theo chức năng, nhiệm vụ
được giao (chính sách tín dụng, dịch vụ, quy chế, quy trình tín dụng, chính sách
khách hàng, Marketing...).
 Thực hiện các nhiệm vụ khác theo yêu cầu Giám đốc chi nhánh

B. THẺ GHI NỢ
I. SƠ LƯỢC VỀ THẺ GHI NỢ BIDV:
1. Khái niệm
Thẻ ghi nợ (check card) là loại thẻ thanh toán bằng nhựa cung cấp cho chủ thẻ để thanh
toán thay cho tiền mặt. Chức năng của thẻ ghi nợ phụ thuộc vào ngân hàng phát hành thẻ
ban hành như thanh toán hóa đơn, giao dịch rút chuyển tiền, nạp tiền, tiết kiệm, nạp tiền
điện thoại…
Thẻ ghi nợ có giá trị theo giá trị của tài khoản thanh toán gắn liền với nó. Muốn sử dụng
thẻ ghi nợ, chủ thẻ phải nạp tiền vào tài khoản thanh toán.
2. Các loại thẻ ghi nợ
 Thẻ nội địa:
9|


 Thẻ BIDV-Harmony: trong dòng sản phẩm này có 5 loại thẻ tương ứng với các
hành Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ
 Thẻ BIDV-eTrans phổ thông dành cho khách hàng vãng lai
 Thẻ BIDV-eTrans dành cho khách hàng nhận trả lương
 Thẻ BIDV-Moving
 Thẻ ghi nợ nội địa liên kết tài khoản USD
 Thẻ liên kết, đồng thương hiệu:
 Thẻ liên kết sinh viên; liên kết doanh nghiệp, tổ chức
 Thẻ BIDV-Co.op mart
 Thẻ BIDV-Satra
** Mỗi khách hàng có tối đa 6 thẻ ghi nợ nội địa ở trạng thái hoạt động
(không phân biệt thẻ chính, thẻ phụ; KH có thể phát hành thẻ phụ không
cùng hạng với chủ thẻ chính). Thẻ ghi nợ nội địa của BIDV không quy
định về thời hạn hiệu lực, do đó thẻ không bị hết hạn. Quý khách chỉ phải
thay đổi thẻ trong trường hợp thẻ quý khách bị hỏng/mất hoặc quý khách bị
quên PIN. Quý khách vui lòng duy trì số dư trong tài khoản liên kết thẻ để
ngân hàng trừ phí.
 Thẻ quốc tế:
BIDV hiện đang phát hành 4 dòng thẻ GNQT mang thương hiệu TCTQT Master
Card:
 Thẻ BIDV Ready: dành cho quý khách hàng có nhu cầu sử dụng các dịch vụ
ngân hàng hiện đại, mua sắm chi tiêu khi đi du lịch, đi nước ngoài, thanh toán
qua Internet.
 Thẻ BIDV Premier: dành cho các khách hàng được định danh VIP tại BIDV
với số dư tiền gửi cao.
 Thẻ BIDV MasterCard Young Plus: dành cho các khách hàng trẻ tuổi năng
động.
 Thẻ đồng thương hiệu MasterCard BIDV Vietravel: dành cho các khách hàng
yêu thích du lịch.
** Ngoài ra : BIDV Visa Infinite, BIDV Visa Platinum, BIDV MasterCard
Platinum, BIDV Visa Precious, BIDV Visa Flexi.
** Mỗi khách hàng được phát hành 01 thẻ chính cho 01 loại sản phẩm thẻ
ghi nợ . Mỗi chủ thẻ chính được phát hành tối đa 03 thẻ phụ; chủ thẻ chính
và các chủ thẻ phụ phải là các cá nhân khác nhau. Thời hạn hiệu lực thẻ
này là 5 năm. Khi sắp hết hạn, khách hàng sẽ được tự động gia hạn và liên
hệ chi nhánh phòng phát triển để nhận thẻ gia hạn và tiếp tục sử dụng.

10 |


II. NGHIỆP VỤ LÀM THẺ GHI NỢ CỦA NGÂN HÀNG BIDV
1. Điều kiện làm thẻ ghi nợ BIDV
- Để có thể được làm thẻ ATM của ngân hàng BIDV, bạn cần đảm bảo đủ các điều
kiện sau:
- Đủ 18 tuổi trở lên;
- Chứng minh thư nhân dân/Chứng minh quân nhân hoặc Hộ chiếu cá nhân còn
hiệu lực.
- Có mở tài khoản tại ngân hàng BIDV hoặc nếu chưa có sẽ được mở đồng thời
cùng với quá trình làm thẻ.
2. Giấy tờ cần chuẩn bị
- Chứng minh nhân dân bản sao kèm bản chính để đối chiếu;
-

1 ảnh thẻ kích cỡ 3×4;

-

50,000 đồng phí làm thẻ ATM tại ngân hàng BIDV (đối với sinh viên thì chỉ cần
30,000 đồng)

-

Riêng đối với người nước ngoài, bổ sung bản sao Thị thực/Giấy phép cư trú hoặc
giấy tờ khác tương đương.

3. Quy trình làm thẻ
- Đầu tiên khi vào ngân hàng, khách hàng sẽ được nhân viên quầy hướng dẫn
hướng dẫn đi đến quầy làm nghiệp vụ thẻ. Và chờ đến lượt của mình.
-

Khi vào quầy, giao dịch viên ngân hàng sẽ hỏi một số câu hỏi để xác định nhu cầu
khách hàng để xác định loại thẻ cần mở tiện nhất.

-

Khi xác định được khách hàng muốn làm thẻ nào thì nhân viên sẽ lấy thông tin
khách hàng ( CMND, giấy tờ có liên quan) để kiểm tra trên hệ thống xem khách
hàng có tài khoản BIDV hay chưa?

-

Tiếp theo giao dịch viên ngân hàng nói với khách hàng những ưu đãi của thẻ ATM
dành cho sinh viên như: được cấp tài khoản BIDV online, miễn phí dịch vụ EBanking trong 6 tháng đầu,…

-

Khi khách hàng đồng ý , nhân viên ngân hàng sẽ yêu cầu khách hàng điền thông
tin vào:
 Giấy đề nghị mở tài khoản và đăng kí dịch vụ : có 4 phần : thông tin cá
nhân, thông tin tài khoản và dịch vụ đi kèm, thông tin ủy quyền và kí 2 chữ
kí mẫu
 Hợp đồng mở và sử dụng tài khoản thanh toán
 Thông tin tư vấn sản phẩm thẻ

11 |


-

Sau đó, giao dịch viên ngân hàng mượn giấy chứng minh/ passport, thẻ sinh viên
để scan.

-

Đóng phí làm thẻ ( bảng 1/ bảng 2)

-

Cuối cùng khách hàng sẽ được nhận giấy hẹn nhận thẻ và giấy thông tin tài khoản
BIDV online.

-

Khi quay lại nhận thẻ (thẻ ghi nợ nội địa thường dưới 6 ngày làm việc/ thẻ ghi nợ
quốc tế dưới 2 tuần) khách hàng sẽ được nhận 1 phong bì chứa thẻ và phiếu thông
tin hướng dẫn kích hoạt thẻ có chứa mã pin. Khách hàng sẽ được nhân viên
hướng dẫn kích hoạt thẻ và đổi mã pin. Vậy là khách hàng đã làm thẻ BIDV thành
công.

12 |


Bảng 1: BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THẺ GHI NỢ NỘI ĐỊA BIDV

STT
I
1
1.1
1.2

1.3

1.4

1.5

1.6
1.7
1.8
1.9
2
2.1
2.2

2.3

2.4

2.5
2.6
2.7

13 |

MỨC PHÍ
Phí Phát hành thẻ
Phí Phát hành lần đầu
Thẻ BIDV Etrans (KH trả lương)
Thẻ BIDV Moving
-Thẻ chính
-Thẻ phụ
Thẻ BIDV eTrans (KH vãng lai)
-Thẻ chính
-Thẻ phụ
Thẻ BIDV Harmony
-Thẻ chính
-Thẻ phụ
Thẻ Liên kết sinh viên
- Đợt phát hành dưới 2000 thẻ, phí
mỗi thẻ
- Đợt phát hành từ 2000 thẻ trở lên,
phí mỗi thẻ
Thẻ Liên kết khác
Thẻ đồng thương hiệu BIDV - Co.op
Mart
Thẻ đồng thương hiệu BIDV-SATRA
(Hiện tại chỉ triển khai tại địa bàn
TP.HCM)
Thẻ liên kết tài khoản ngoại tệ USD
Phí phát hành lại (do hỏng, mất,
quên PIN)
Thẻ BIDV Etrans (KH trả lương)
Thẻ BIDV Moving
-Thẻ chính
-Thẻ phụ
Thẻ BIDV eTrans (KH vãng lai)
-Thẻ chính
-Thẻ phụ
Thẻ BIDV Harmony
-Thẻ chính
-Thẻ phụ
Thẻ Liên kết sinh viên
Thẻ Liên kết khác
Thẻ đồng thương hiệu BIDV - Co.op
Mart

MỨC PHÍ ÁP
DỤNG
(CHƯA BAO
GỒM
THUẾ GTGT)

Đơn
vị
tính

Thủ công
50.000

VND

30.000
30.000

VND
VND

50.000
50.000

VND
VND

100.000
100.000

VND
VND

30.000

VND

20.000

VND

50.000

VND

Miễn phí
Miễn phí
100.000

VND

30.000

VND

20.000
20.000

VND
VND

30.000
30.000

VND
VND

50.000
50.000
30.000
50.000

VND
VND
VND
VND

50.000

VND

Phươn
g thức
thu phí


STT

MỨC PHÍ

1.12

Thẻ đồng thương hiệu BIDV-SATRA
(Hiện tại chỉ triển khai tại địa bàn TP.HCM)
Thẻ liên kết tài khoản ngoại tệ USD
Phí quản lý thẻ
Phí thường niên (Tính theo năm, miễn phí
thường niên năm đầu tiên sử dụng thẻ)
Thẻ BIDV Moving (KH trả lương)
Thẻ BIDV Moving
Thẻ BIDV ETrans
Thẻ BIDV ETrans (KH trả lương)
Thẻ BIDV Harmony
Thẻ Liên kết sinh viên
Thẻ Liên kết khác
Thẻ đồng thương hiệu BIDV - Co.op Mart
Thẻ đồng thương hiệu BIDV – Lingo
(Đã dừng phát hành)
Thẻ đồng thương hiệu BIDV-HIWAY
(Đã dừng phát hành)
Thẻ đồng thương hiệu BIDV-SATRA
(Hiện tại chỉ triển khai tại địa bàn TP.HCM)
Thẻ liên kết tài khoản ngoại tệ USD

2

Phí kích hoạt lại thẻ/lần

3

Phí thay đổi tài khoản liên kết/lần

4

Phí đóng thẻ
Đóng Thẻ liên kết, đồng thương hiệu
PHÍ GIAO DỊCH THẺ
Phí giao dịch thẻ tại ATM của BIDV
Phí rút tiền mặt/giao dịch
Phí chuyển khoản trong cùng hệ thống BIDV
(theo % số tiền giao dịch)
Phí tối thiểu/giao dịch
Phí tối đa/giao dịch
Phí chuyển tiền NHANH liên ngân hàng 24/7
Giao dịch từ 10 triệu đồng trở xuống
Giao
dịch
trên
10
triệu
đồng
(theo % số tiền giao dịch)
Phí tối thiểu/giao dịch
Phí tối đa/giao dịch

2.8
2.9
II.
1
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
1.6
1.7
1.8
1.9
1.10
1.11

III
1
1.1
1.2

1.3

14 |

MỨC PHÍ
ÁP DỤNG
(CHƯA
BAO
GỒM
THUẾ
GTGT)

Đơn
vị
tính

50.000

VND

50.000

VND

Phươn
g thức
thu phí

Tự động
0-30.000
20.000
30.000
0-30.000
60.000
0-30.000
0-30.000
50.000

VND
VND
VND
VND
VND
VND
VND
VND

30.000

VND

50.000

VND

30.000

VND

60.000
5.000
10.000
5.000
10.000
0-30.000
Miễn phí

VND
-

VND

Thủ
công

VND
VND

1.000

VND

0,05

%

2.000
15.000

VND
VND

7.000

VND

0,02

%

10.000
50.000

VND
VND

Tự động


STT

MỨC PHÍ
ÁP DỤNG
(CHƯA
BAO
GỒM
THUẾ
GTGT)

MỨC PHÍ

Đơn
vị
tính

Phương
thức
thu phí

VND

Tự động

VND
VND

Tự động

1.4
1.5

Phí vấn tin tài khoản
Phí xem sao kê tài khoản rút gọn

Miễn phí
Miễn phí

1.6

Phí in hóa đơn (các giao dịch trên ATM)/giao
dịch

500

1.7

Phí yêu cầu chuyển tiền vào tài khoản tiết
kiệm có kì hạn

Miễn phí

1.8
1.9
1.10

Phí yêu cầu in sao kê tài khoản/lần
Phí yêu cầu phát hành sổ séc/lần
Sử dụng dịch vụ giá trị gia tăng

5.000
9.000
Miễn phí

2.

Phí giao dịch thẻ tại ATM của các Ngân hàng
kết nối

Tự động

2.1

Phí rút tiền mặt/giao dịch

3.000

VND

2.2

Chuyển khoản trong cùng hệ thống BIDV/giao
dịch

1.500

VND

2.3

(Phí vấn tin tài khoản/In chứng từ vấn tin tài
khoản)/giao dịch

500

VND

2.4

(Phí xem sao kê tài khoản rút gọn/In sao kê tài
khoản)/giao dịch

500

VND

3
3.1
3.2

Phí giao dịch thẻ tại POS của BIDV
Thanh toán tiền hàng hóa dịch vụ
Phí vấn tin số dư
Phí ứng, rút tiền mặt qua
(theo % số tiền giao dịch)
Phí tối thiểu/giao dịch

3.3

Miễn phí
Miễn phí
POS

4

Phí giao dịch thẻ tại POS của các Ngân hàng
kết nối

4.1
4.2

Thanh toán tiền hàng hóa dịch vụ
Phí vấn tin số dư/giao dịch
Phí giao dịch thanh toán trực tuyến tại các
Website chấp nhận thẻ ghi nợ nội địa BIDV

5

15 |

0,5

%

5.000

VND

Miễn phí
500

VND

Miễn phí

Tự động

Tự động


Bảng 2: BIỂU PHÍ THẺ GHI NỢ QUỐC TẾ BIDV
(Áp dụng từ ngày 15/09/2016)
Đơn vị tính: VND
Mức phí chưa bao gồm VAT
STT
I
1
2
II

1

2
2.1
3
4
4.1
4.2
5
6
7
7.1
7.2
8
9
10
16 |

Loại phí
Phí phát hành thẻ (Issuing Fee)
Phí phát hành thẻ thông thường
Phí phát hành nhanh
Phí quản lý thẻ

Phí thường niên (Annual Fee)

Phí phát hành lại thẻ (phí thay thế thẻ) (Card Replacement
Fee)
Phát hành lại thông thường
Phí cấp lại PIN (PIN Re-issue Fee)
Phí thông báo thẻ mất cắp thất lạc (Lost Card Fee)
Phí thông báo thẻ mất cắp thất lạc khi khách hàng thông
báo
qua
BIDV
Phí thông báo thẻ mất cắp thất lạc khi khách hàng thông
báo
qua
MasterCard
Phí kích hoạt sử dụng lại thẻ
Phí cấp sao kê chi tiết tài khoản theo yêu cầu chủ thẻ
(Statement
Copy Fee)
Phí cấp bản sao chứng từ giao dịch (Copy of Transaction
Receipt
Fee)
- Phí cấp bản sao chứng từ giao dịch tại đại lý/ ĐVCNT
của BIDV
- Phí cấp bản sao chứng từ giao dịch tại đại lý/ ĐVCNT
của
ngân
hàng khác
Phí thay đổi hạn mức sử dụng
Phí tra soát (phí khiếu nại) (Complaint fee)
Phí chấm dứt sử dụng thẻ (Closing fee)

Mức phí
Miễn phí
200.000 VND/thẻ
- Thẻ chính cá nhân: 80.000
VND/thẻ/năm
- Thẻ phụ cá nhân: 50.000
VND/thẻ/năm
* Lưu ý: Miễn phí thường
niên
trong
các
trường
hợp
sau:
Thẻ có doanh số thanh
toán
trong
kỳ1
đạt mức từ 15 triệu đồng
trở
lên.
Miễn phí năm đầu tiên
đối
với
Thẻ
BIDV
Vietravel debit, thẻ BIDV
Premier.
50.000 VND/thẻ
20.000 VND/thẻ
0
200.000 VND/thẻ
10.000 VND/thẻ
2.000
VND/trang
Tối thiểu: 20.000 VND

10.000 VND/lần
50.000 VND/lần
30.000 VND/lần
80.000 VND/giao dịch
30.000 VND/lần


III
1
1.1
1.2

Phí giao dịch
Phí rút tiền mặt tại ATM/POS (Cash withdrawal fee)
ATM/POS BIDV
ATM/POS trong nước

1.3

ATM/POS nước ngoài

2

Phí chuyển khoản trên ATM

3
3.1
3.2
3.2
3.3
4
5

1.000 VND/giao dịch
10.000 VND/giao dịch
4% số tiền rút, tối thiểu
50.000 VND
0,05% số tiền chuyển
Tối thiểu 2.000 VND,
tối đa 20.000 VND

Phí vấn tin số dư trên ATM/POS
ATM/POS BIDV
ATM/POS trong nước
ATM/POS nước ngoài
Phí sao kê rút gọn trên ATM (Mini-statement)
Phí xử lý giao dịch nước ngoài (Cross Border Assessment –
CBA)
Phí chuyển đổi ngoại tệ (Currency Conversion Assessment
– CCA)
Phí in hóa đơn giao dịch trên ATM BIDV

Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
Miễn phí
1,1% số tiền giao dịch (*)
1% số tiền
(**)
500 VND/lần

giao

dịch

6
7
1 Doanh số thanh toán trong kỳ: Được tính từ sau ngày đến hạn thu phí thường niên của kỳ liền trước đến
ngày
thu
phí
thường niên của kỳ này theo tổng giao dịch của tài khoản thẻ (bao gồm cả thẻ chính và thẻ phụ).
(*), (**): Phí CBA, CCA của thẻ ghi nợ quốc tế thuộc đối tượng chịu thuế GTGT với thuế suất 0%
Bảng 3 : HẠN MỨC
(Áp dụng từ ngày 15/09/2016)
Loại giao dịch
1. Giao dịch trên ATM
1.1. Rút tiền

GIAO

Số tiền tối đa/lần
Số tiền tối thiểu/lần
Số tiền tối đa/ngày
Số lần tối đa/ngày
1.2. Chuyển khoản
Số tiền tối đa/ngày
Số tiền tối đa/lần
Số lần tối đa/ngày
2. Giao dịch trên POS và Thương mại
điện tử (TMĐT)
2.1. Rút tiền mặt
Số tiền tối đa/lần
Số tiền tối thiểu/lần
Số tiền tối đa/ngày
Số lần tối đa/ngày
17 |

DỊCH

THẺ

GHI

NỢ

QUỐC

TẾ

BIDV

Hạn mức

5.000.000
VND
(Trong
hệ
thống
BIDV)
Theo Ngân hàng thanh toán (Ngoài hệ thống BIDV)
10.000
VND
Theo Ngân hàng thanh toán (Ngoài hệ thống BIDV)
200.000.000 VND
30 lần
500.000.000 VND
Dưới 100.000.000 VND
20 lần

5.000.000
VND
(Trong
hệ
thống
BIDV)
Theo Ngân hàng thanh toán (Ngoài hệ thống BIDV)
5.000
VND
Theo Ngân hàng thanh toán (Ngoài hệ thống BIDV)
200.000.000 VND
30 lần


2.2. Thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ

Thẻ BIDV Ready

Số tiền tối đa/lần
Số tiền tối thiểu/lần
Số tiền tối đa/ngày
Số lần tối đa/ngày

Thẻ BIDV MU
BIDV
Vietravel
BIDV Premier

debit,
debit,

100.000.000 VND
500.000.000 VND
5.000
VND
(Trong
hệ
thống
BIDV)
Theo Ngân hàng thanh toán (Ngoài hệ thống BIDV)
500.000.000 VND
500.000.000 VND
30 lần

Lưu ý:
Hạn mức giao dịch rút tiền và chuyển khoản của Thẻ trên ATM là độc lập.
Hạn mức giao dịch rút tiền của thẻ trên ATM và POS là phụ thuộc.
Hạn mức giao dịch thanh toán tiền hàng hóa dịch vụ trên POS và hạn mức giao
dịch thương mại điện tử của Thẻ là phụ thuộc.

18 |



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×