Tải bản đầy đủ

DL2 CD THUỐC TRỊ GIUN sán

THUỐC TRỊ GIUN SÁN


ĐẠI CƯƠNG
 Một số đường lây nhiễm:
 Thức ăn chứa trứng giun: giun đũa, giun tóc
 Xuyên qua da: giun lươn
 Nhiễm trực tiếp: giun kim
 Muỗi truyền: giun chỉ


ĐẠI CƯƠNG
 Triệu chứng – biến chứng
 Rối loạn tiêu hóa
 Dị ứng: mề đay, mẩn ngứa...
 Cản trở hấp thu thức ăn, mất máu (giun móc) => cơ thể suy yếu
 Biến chứng: Đau bụng cấp, viêm tá tràng, viêm ruột thừa, thủng

ruột, tắc ống dẫn mật.
 Giun chỉ: phù chân voi do tắc mạch bạch huyết
 Nang ấu trùng đi đến các cơ quan



ĐẠI CƯƠNG
 Chẩn đoán lâm sàng: khó phân biệt
 Cận lâm sàng
 Tăng bạch cầu ưa acid, thiếu máu (giun móc)
 Xét nghiệm các xem các mẫu bệnh phẩm như phân, đàm, máu...


Nhóm giun tròn: giun đũa, giun
kim, giun tóc, giun móc, giun
lươn,……

Các loại giun
sán ký sinh ở
người

Nhóm sán dây: sán bò, sán
lợn, sán cá,…

Nhóm sán lá: sán lá gan, sán lá
phổi, sán lá ruột, sán máng




NGUYÊN TẮC SỬ DỤNG THUỐC ĐIỀU TRỊ GIUN SÁN
 Xác định loại giun sán bị nhiễm, sử dụng thuốc đặc trị
 Ưu tiên thuốc sử dụng đường uống

 Sau khi chấm dứt điều trị 2 tuần, cần làm xét nghiệm lại.
 Hầu hết các thuốc đều chống chỉ định với phụ nữ có thai, trẻ em,

loét dạ dày ruột, xơ gan.
 Đối với giun, uống nhắc lại sau 2 tuần.
 Kết hợp với làm sạch môi trường, chống lây lan.


Phân loại thuốc trị giun sán
 Thuốc trị giun/ ruột: Piperazin, Mebendazol, Albendazol,


Thiabendazol, Pyrantel, Levamisol, Metriphonat…
 Thuốc trị giun/ ngoài ruột: Diethylcabamazin, Suramin, Ivermectin…
 Thuốc trị sán/ ruột: Niclosamid…
 Thuốc trị sán/ ngoài ruột:Praziquantel. Oxamiquin…


ALBENDAZOL
 Cấu trúc Benzimidazol carbamat
 Kháng giun dùng đường uống phổ rộng
 Cơ chế tác động: Ức chế thu nhận glucose ở ấu trùng và giun trưởng
thành => làm giảm dự trữ glycogen => giảm tạo ATP
 Chỉ định trị liệu:
 Sán dải heo,sán dải bò, sán lá gan
 Ấu trùng sán ở mô
 Giun (giai đoạn trưởng thành và ấu trùng): giun đũa, giun kim, giun

móc, giun tóc, giun lươn...


ALBENDAZOL
 Dược động học
 Khoảng 5% hấp thu qua ống tiêu hóa
 Chuyển hóa lần đầu ở gan rất nhanh
 Tạo Sulfoxid có tác động => sulfon không có tác động.
 TDP: rụng tóc, giảm bạch cầu tăng men gan
 CCĐ:
 PNCT, CCB
 Suy tủy, giảm bạch cầu

 Suy gan


ALBENDAZOL


MEBENDAZOL
 Cấu trúc benzimidazol
 CC tác động:
 Ức chế không hồi phục thu nhận glucose, cạn dự trữ glycogen, ATP
của giun
 Ức chế tổng hợp vi ống => ức chế sự sinh sản của giun.

 Chuyển hóa ở gan gây mất hoạt tính
 Thải trừ: qua mật vào phân.


MEBENDAZOL
 Phổ kháng giun rộng
 CĐ trị liệu:
 Giun trưởng thành và ấu trùng: giun đũa, giun kim, giun móc,
giun tóc, giun Capillaria philippinensis.
 Liều rất cao: trị nang sán

 TDP: rối loạn tiêu hóa nhẹ
 CCĐ: PNCT, CCB, suy gan


MEBENDAZOL


LEVAMISOLE
 Làm liệt hệ thống cơ của các giun nhạy cảm => không bám dính =>
bị tống xuất ra ngoài
 TDP: đau bụng, buồn nôn, nôn mửa, đau đầu, chóng mặt, hoa mắt
 Không còn dùng để ĐT giun


PIPERAZIN
 Dùng trị giun đũa và giun kim
 Ức chế tác động của acetylcholine trên cơ vân của giun => liệt giun
 Chống chỉ định: suy gan thận, tiền sử bị động kinh, bệnh tâm thần,
phụ nữ mang thai.
 TDP: buồn ngủ, chóng mặt, co giật, rối loạn tiêu hóa, yếu cơ

 Đối kháng với pyrantel, bephenium, và levamisol => không phối hợp
với nhau.


PIPERAZIN


PYRANTEL
 Cơ chế: chủ vận tại receptor N gây liệt cứng
cơ giun
 Kháng giun phổ rộng: giun kim, giun đũa,
giun móc
 Không tác dụng trên các ấu trùng di

chuyển
 Hấp thu kém qua đường tiêu hóa
 CCĐ: PNCT, CCB


PYRANTEL


THIABENDAZOL
 Ức chế các enzym tế bào của các giun sán nhạy cảm.
 Điều trị giun lươn và ấu trùng di cư ở da.


DIETHYLCARBAMAZIN CITRATE
 Là dẫn xuất piperazin tổng hợp
 Điều trị giun chỉ
 Hiệu quả tốt/ ấu trùng, yếu/ giun trưởng thành
 Hiệu lực cao/ Loa loa trưởng thành
 Cơ chế:

 Giảm hoạt động cơ của giun, liệt giun => tống xuất ra ngoài
 Thay đổi cấu trúc bề mặt của giun => dễ bị tiêu diệt


DIETHYLCARBAMAZIN CITRATE
 TDP:
 Do thuốc: nhức đầu, chán ăn, suy nhược
 Do giun bị chết:
• Ngứa, hen
• Phù mặt

• Ảnh hưởng thị giác
• Sốt
• Khó chịu



IVERMECTIN
 Tác dụng
 Giun tròn: giun đũa, giun kim, giun móc, giun tóc, giun lươn...
 Giun chỉ Onchocerca: diệt ấu trùng, không hiệu lực với giun trưởng
thành, ức chế phóng thích ấu trùng
 Không có tác dụng/ sán.
 CĐ:
 Chủ yếu: Diệt ấu trùng giun chỉ Onchocerca volvulus ở da, giác mạc,…
 Giun lươn

 Giun chỉ Mả lai, Loa Loa, ấu trùng di trú dưới da...


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×