Tải bản đầy đủ

tài liệu ứng dụng tin học cơ bản

Tranquocquynv@gmail.com

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

TIN HỌC CƠ BẢN

(Tham khảo)
Đơn vị nào dưới đây không dùng để đo lượng tin?
A. Nanobyte
B. Kilobyte
C. Bit
D. Megabyte
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Máy quét, webcam, bàn phím là các thiết bị vào
B. Loa, màn hình, máy chiếu, máy in là các thiết bị ra
C. Modem, màn hình cảm ứng là các thiết bị vào/ra
D. ROM, RAM, đĩa cứng là các thiết bị lưu trữ trong
Phát biểu nào sau đây đúng nhất?
A. Dữ liệu là các số liệu hoặc là tài liệu cho trước chưa được xử lý
B. Dữ liệu là khái niệm có thể được phát sinh, lưu trữ, tìm kiếm, sao chép, biến
đổi…
C. Dữ liệu là các thông tin được thể hiện dưới nhiều dạng khác nhau.
D. Cả 3 phát biểu trên đều đúng
Phát biểu nào sau đây đúng nhất?
A. Máy in thường kết nối qua cổng COM1, COM2
B. Máy in thường kết nối qua cổng LPT1, LPT2
C. Máy in thường kết nối qua cổng USB
D. Máy in thường kết nối qua cổng LPT1, LPT2 và USB
Ký hiệu F trong hệ cơ số 16 tương ứng với số nào sau đây trong hệ cơ số 2?
A. 1110
B. 1111
C. 1011
D. 1101
1 MB bằng bao nhiêu?
A. 1024 KB
B. 1000TB
C. 1024Byte
D. 1024GB
Con số 20GB trong hệ thống máy tính có nghĩa là?
A. Tốc độ xử lý của CPU
B. Máy in có tốc độ in 20GB một giây
C. Ổ đĩa cứng có dung lượng là 20GB
D. Dung lượng tối đa của đĩa mềm
Chọn câu trả lời đúng nhất: Đĩa cứng là gì?
A. Là thiết bị lưu trữ ngoài
B. Là thiết bị lưu trữ trong


C. Là thiết bị nhập/xuất dữ liệu
D. Là thiết bị lưu trữ cả trong và ngoài
Thiết bị nào dưới đây cần nhiều thời gian cho thao tác đọc/ghi?
1


Tranquocquynv@gmail.com

A. RAM
B. ROM
C. Đĩa cứng
D. Đĩa mềm
10. Chọn câu thích hợp để phân biệt giữa phần mềm ứng dụng và phần mềm hệ thống?
A. Phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian lưu trữ hơn phần mềm hệ điều hành
B. Phần mềm hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để thực hiện
C. Khi thực hiện, phần mềm hệ điều hành cần nhiều bộ nhớ hơn phần mềm ứng
dụng
D. Phần mềm ứng dụng cần phần mềm hệ điều hành để thực hiện
11. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Có hai loại phần mềm, gồm phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng
B. Phần mềm ứng dụng bao gồm hệ điều hành, các chương trình điều khiển
thiết bị
C. Có nhiều loại phần mềm hệ điều hành, tiêu biểu như MS Windows, Linux,
Unix
D. Đĩa CD đi kèm cùng thiết bị dùng cài đặt để hệ thống nhận dạng và điều khiển
thiết bị
12. Phát biểu nào sau đây đúng nhất?
A. Thông tin ghi trên bộ nhớ ROM là cố định
B. Thông tin ghi trên bộ nhớ RAM là không cố định
C. Khi tắt nguồn điện, thông tin lưu trên bộ nhớ RAM sẽ bị mất hết
D. Cả 3 phát biểu trên đều đúng
13. Bộ nhớ nào lưu lại các thông số kỹ thuật của máy tính được các nhà sản xuất cài
đặt?
A. ROM
B. RAM
C. Registers
D. Modem
14. Thiết bị nào được ví như là bộ não của máy tính?
A. CPU
B. Input
C. Output
D. ALU
15. Những thành phần nào thuộc CPU?
A. CU, ALU, ROM
B. CU, ALU, MB
C. CU, BUS, Registers
D. CU, ALU, Registers
16. Phát biểu nào sau đây là sai
A. Khối điều khiển (Control Unit) tạo ra tín hiệu điều khiển quá trình thực hiện
lệnh của CPU
B. CPU là bộ nhớ xử lý trung tâm, CPU nằm trong CU
C. ALU là khối tính toán số học và logic
2


Tranquocquynv@gmail.com

D. Memory Cell là tập hợp các ô nhớ
17. Mã lệnh đang được CPU thực hiện được lưu trữ ở đâu?
A. Bộ nhớ ngoài
B. Tập thanh ghi
C. Bộ nhớ chính
D. ALU
18. Trước khi mã nguồn chương trình có thể được sử dụng bởi một máy tính, nó phải
được:
A. Biên dịch
B. Nén
C. Vá lỗi
D. Chuyển đổi sang một ứng dụng web
19. Chuỗi tìm kiếm nào dưới đây là đúng khi muốn tìm kiếm cả 3 tệp tin: “sayit.txt”,
“day1.doc” và “pay.xls” ?
A. ?ay.*
B. *ay.*
C. ay*.*
D. ay?.*
20. Làm thế nào để biết dung lượng một tệp tin?
A. Nháy chuột phải vào tệp tin chọn Send To Desktop
B. Nháy chuột phải vào tệp tin chọn Properties
C. Nháy chuột phải vào một tệp tin chọn Create Shortcut
D. Nháy chuột phải vào một tệp tin chọn Sharing and Security
21. Thành phần nào dưới đây không thuộc cửa sổ thư mục?
A. Thanh Trạng thái
B. Thanh Tiêu đề
C. Thanh Thực đơn lệnh
D. Con trỏ chuột
22. Chương trình nào có thể mở file có phần mở rộng .MP3
A. PowerPoint
B. Word
C. Windows Media Player
D. PhotoShop
23. Trong Hệ điều hành Windows 7, tên thư mục nào sau đây đặt không hợp lệ?
A. GAMES
B. @YAHOO
C. DOCUMENTS
D. TOAN\HINH
24. Cách tổ chức thư mục và tệp tin theo hệ điều hành Windows không cho phép
A. Trong một thư mục có cả tệp tin và thư mục con
B. Tạo một tệp tin có chứa thư mục con
C. Một ổ đĩa cứng vật lý được phân chia thành nhiều ổ logic
D. Thư mục mẹ và thư mục con có tên trùng nhau
25. Các tệp tin sau khi được chọn và xoá bằng tổ hợp phím Shift+Delete
3


Tranquocquynv@gmail.com

A. Có thể được khôi phục khi mở Recycle Bin
B. Có thể được khôi phục khi mở My Computer
C. Không thể khôi phục lại
D. Chỉ có tệp văn bản *.DOC là có thể khôi phục
26. Trong Windows 7 muốn các folder, file hiển thị theo dạng liệt kê gồm: biểu tượng,
tên folder, tên file, thực hiện
A. Mở Computer\Chọn ổ đĩa\Change your view\List
B. Mở Computer\Chọn ổ đĩa\Change your view\Details
C. Mở Computer\Chọn ổ đĩa\Change your view\Title
D. Mở Computer\Chọn ổ đĩa\Change your view\Content
27. Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tệp và thư mục trên đĩa,
có thể mở:
A. My Computer hoặc Windows Explorer
B. My Computer hoặc Recycle Bin
C. Windows Explorer hoặc Recycle Bin
D. My Computer hoặc My Network Places
28. Chọn phương án trả lời đúng nhất? Trong Windows 7, muốn tìm kiếm tệp hay thư
mục, thao tác đầu tiên phải thực hiện là nháy vào
A. Share with
B. Include in library
C. Start
D. Cả hai phương án a và b đều đúng
29. Khi đang sử dụng Windows, để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard, sử
dụng phím nào?
A. Ctrl + C
B. Ctrl + Ins
C. Print Screen
D. ESC
30. Trong hệ điều hành Windows, tên của thư mục được đặt:
A. Bắt buộc phải dùng chữ in hoa để đặt tên thư mục
B. Bắt buộc không được có phần mở rộng
C. Theo quy tắc đặt tên file nhưng không có phần mở rộng
D. Bắt buộc phải có phần mở rộng
31. Trong Windows, có thể sử dụng chương trình nào như một máy tính bỏ túi
A. Excel
B. Calculator
C. Winword
D. Notepad
32. Trong Windows, để kiểm tra không gian đĩa chưa được sử dụng, câu trả lời nào sau
đây là đúng?
A. Không thể kiểm tra được mà phải dùng phần mềm tiện ích khác
B. Nháy phải chuột vào tên ổ đĩa cần kiểm tra\Chọn Properties
C. Start\Control Panel\System
D. Start\Control Panel\Display
4


Tranquocquynv@gmail.com

33. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong Windows, từ Shortcut có nghĩa là tạo đường tắt để truy cập nhanh
B. Trong Windows, từ Shortcut có nghĩa là xóa một đối tượng được chọn tại màn
hình nền
C. Trong Windows, từ Shortcut có nghĩa là đóng các cửa sổ đang mở
D. Cả ba phương án trên đều sai
34. Trong Windows, khi xóa file hoặc folder thì nó được lưu trong Recycle Bin, muốn
xóa hẳn file hoặc folder, bấm tổ hợp phím nào?
A. Ctrl+Delete
B. Ctrl + Esc
C. Alt+Delete
D. Shift+Delete
35. Trong Windows 7 để hiển thị lại các biểu tượng (Icons) trên màn hình Desktop,
thực hiện thao tác nào sau đây?
A. Nháy chuột vào Start\Control Panel\Display
B. Nháy chuột phải vào Start\Properties\Start Menu
C. Nháy chuột phải vào Taskbar\Toolbars
D. Nháy chuột phải trên màn hình Desktop\View\Show desktop icons
36. Để làm tươi (Refresh) lại hệ thống, thao tác nào sau đây là đúng?
A. Nháy chuột vào Start\Control Panel\Display
B. Nháy chuột vào Start\Shutdown\Restart
C. Nháy chuột phải trên màn hình Desktop\Refresh
D. Cả ba thao tác trên đều đúng
37. Phát biểu nào sau đây đúng nhất?
A. Trên màn hình Desktop cho phép sắp xếp các biểu tượng theo tên
B. Trên màn hình Desktop cho phép sắp xếp các biểu tượng theo kích cỡ
C. Trên màn hình Desktop cho phép sắp xếp các biểu tượng theo thời gian tạo lập
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
38. Độ phân giải của màn hình nào cho ta hình ảnh sắc nét nhất?
A. 1600 900
B. 640 480
C. 800 600
D. 1024 768
39. Để gỡ bỏ các chương trình ứng dụng trong Windows 7, chọn phương án nào sau
đây?
A. Start\Control Panel\Programs
B. Start\Control Panel\System and Security
C. Start\Control Panel\Appearance and personalization
D. Start\Control Panel\Ease of Access
40. Phải giữ phím nào khi thao thác chọn nhiều tệp tin liền nhau trong cửa sổ thư mục?
A. Shift
B. Alt
C. Ctrl
D. Ctrl + Shift
5


Tranquocquynv@gmail.com

41. Trong cửa sổ Windows Explorer thao tác nào phải dùng đến Organize
A. Copy
B. Select all
C. Rename
D. Cả 3 mục trên
42. Sử dụng chức năng tìm kiếm (Search programs and files) của Windows 7 để tìm
các văn bản soạn thảo bằng Microsoft Word người sử dụng có thể:
A. Tìm thấy những tệp dữ liệu đã bị xóa
B. Tìm thấy tất cả tệp dữ liệu và thư mục đã bị xóa
C. Tìm thấy tất cả các tệp dữ liệu trong ổ cứng
D. Tìm thấy các tệp dữ liệu trong ổ cứng có phần mở rộng là *.doc
43. Để nhìn thấy các máy tính trong mạng nội bộ (dùng hệ điều hành Windows 7) thì
chọn biểu tượng có tên:
A. My Computer
B. Internet Explorer
C. Network
D. Mozilla Firefox
44. Hệ điều hành Windows 7 đưa ra thông báo lỗi khi:
A. Tên thư mục dài hơn 8 ký tự
B. Trên màn hình nền tạo một thư mục con mới trùng với tên của một thư
mục con đã có
C. Tên thư mục mới có chứa dấu chấm
D. Tên thư mục có khoảng trống
45. Phát biểu nào sau đây đúng nhất với hệ điều hành Windows 7?
A. Hệ điều hành Windows 7 là hệ điều hành đa nhiệm
B. Hệ điều hành Windows 7 cho phép đặt tên file không hạn chế độ dài
C. Hệ điều hành Windows 7 là hệ điều hành đơn nhiệm
D. Hệ điều hành Windows 7 cho phép đặt tên file tối đa 8 kí tự
46. Khi sử dụng bàn phím, tốc độ hiển thị trên màn hình chậm, hệ điều hành Windows 7
cho phép đặt lại chế độ làm việc, hãy nêu quy trình thực hiện?
A. Start\Control Panel\System
B. Start\Control Panel\Keyboard
C. Start\Control Panel\Display
D. Start\Control Panel\Device Manager
47. Để mở rộng cửa sổ chương trình phóng to hết màn hình, thực hiện lệnh nào sau
đây?
A. Nhấp vào biểu tượng Restore Down
B. Nhấp vào biểu tượng Maximize
C. Nhấp đúp vào thanh tiêu đề (Title Bar) khi cửa sổ đang thu vừa
D. Cả hai cách B và C
48. Phần mềm Windows và MS-DOS có đặc điểm chung là:
A. Tất cả đều là phần mềm ứng dụng
B. Tất cả đều là phần mềm soạn thảo
C. Tất cả đều là phần mềm điều khiển thiết bị phần cứng
6


Tranquocquynv@gmail.com

D. Tất cả đều là hệ điều hành
49. Thuật ngữ dùng để trao đổi thư tín qua mạng Internet là gì?
A. Hệ thống điện tử (E – System)
B. Mạng điện tử (E – Network)
C. Thương mại điện tử (E – Commerce)
D. Thư điện tử (E – mail)
50. Trong địa chỉ thư điện tử daihocnoivu.hn@yahoo.com, phần nào biểu diễn tên hòm
thư ?
A. daihocnoivu.hn
B. @
C. Yahoo
D. com
51. Phát biểu nào sau đây đúng nhất? Môi trường truyền dẫn trong mạng LAN gồm
A. Đường truyền dùng cáp kim loại
B. Đường truyền dùng cáp sợi quang
C. Môi trường vô tuyến
D. Cả ba phương án trên đều đúng
52. Trong mạng máy tính, thuật ngữ WAN có ý nghĩa là:
A. Mạng cục bộ
B. Mạng diện rộng
C. Mạng toàn cầu
D. Mạng LAN
53. Hãy chọn ra tên thiết bị mạng?
A. USB
B. UPS
C. Hub
D. Webcam
54. Thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để sử dụng chung trong mạng cục bộ?
A. Máy in
B. Micro
C. Webcam
D. Đĩa mềm
55. Câu nào dưới đây là đúng về mạng diện rộng (WAN)?
A. WAN thường bị giới hạn bởi một vùng diện tích nhỏ
B. WAN được hình thành khi hai hoặc nhiều LAN kết nối với nhau sử dụng
mạng công cộng
C. WAN hầu như có tốc độ nhanh hơn LAN
D. WAN bị giới hạn bởi hệ thống cáp cục bộ đã cài đặt trong gia đình hoặc văn
phòng.
56. Nếu một máy tính nghi ngờ là nhiễm virus thì cách thức tốt nhất để kiểm tra và diệt
virus là
A. Cài đặt lại hệ điều hành
B. Cài đặt và chạy chương trình kiểm tra, diệt virus trên máy tính
C. Cài đặt lại các chương trình ứng dụng
7


Tranquocquynv@gmail.com

D. Ghi lưu dữ liệu máy tính ra đĩa CD
57. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Virus tin học lây nhiễm khi sao chép qua USB, đĩa CD
B. Virus tin học lây nhiễm qua dùng chung máy tính
C. Virus tin học lây nhiễm khi sao chép qua mạng
D. Virus tin học lây nhiễm qua mạng Internet
58. Thư rác đề cập đến điều gì?
A. Những bản tin không mong muốn để quảng bá sản phẩm, dịch vụ.
B. Bản tin từ các công ty mà người dùng đã đăng ký để nhận thư.
C. Hình ảnh trong bản tin từ những người bạn
D. Virus trong bản tin
59. Hộp điều khiển dùng để phóng to, thu nhỏ, đóng cửa sổ gọi là
A. Dialog box
B. List box
C. Control box
D. Text box
60. Hệ thống các chương trình đảm nhận chức năng làm môi trường trung gian giữa
người sử dụng và phần cứng của máy tính được gọi là :
A. Phần mềm ứng dụng
B. Hệ điều hành
C. Các loại trình dịch trung gian
D. Các chương trình nguồn

8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x