Tải bản đầy đủ

KIỂM TRA 15 PHÚT (LẦN 1) HK2

Họ và tên: ....................................................................... Lóp: 10/....................
KIỂM TRA 15 PHÚT (LẦN 1) | Thời gian làm bài: 25 phút
1/. Khi vận tốc của vật tăng lên gấp ba thì
A. động lượng của vật tăng gấp ba;
B. động năng của vật tăng gấp ba;
C. thế năng của vật tăng gấp ba;
D. gia tốc của vật tăng gấp ba.
2/. Động năng của một vật biến thiên khi
A. gia tốc của vật tăng;
B. các lực tác dụng lên vật sinh công dương;
C. các lực tác dụng lên vật sinh công âm;
D. vận tốc của vật có giá trị dương.
Chọn đáp án sai.
3*/. Hòn bi A chuyển động với vận tốc v đến đập vào hòn bi B có cùng khối lượng đang đứng yên. Tình
huống nào sau đây chắc chắn không thể xảy ra ?
A. Hòn bi A dừng lại, hòn bi B văng đi với vận tốc v;
B. Hòn bi B văng đi với vận tốc v, hòn bi A bật trở lại cũng với vận tốc v;
C. Hai hòn bi nhập làm một và chuyển động với vận tốc v' < v;
D. Hai hòn bi chuyển động theo hai hướng ngược nhau và có vận tốc nhỏ hơn v.
4/. Kéo quả nặng của một con lắc đơn lên độ cao h so với vị trí cân bằng rồi thả ra. Quả nặng chuyển
động qua lại vị trí cân bằng một thời gian rồi dừng hẳn. Phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Cơ năng của con lắc không bảo toàn;
B. Công của trọng lực thực hiện trong suốt quá trình là bằng không;
C. Phần năng lượng bị chuyển hóa trong quá trình là mgh;
D. Có ma sát giữa con lắc với không khí và điểm treo dây.
5/. Công suất của lực có thể được biểu thị bằng tích
A. công và thời gian thực hiện công;
B. lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian;
C. lực và bình phương vận tốc;
D. lực và vận tốc.
6**/. Hai vật có cùng động lượng nhưng khối lượng khác nhau. Khi đó
A. hai vật có cùng động năng;
B. vật có khối lượng lớn hơn có động năng lớn hơn;
C. vật có vận tốc lớn hơn có động năng lớn hơn;
D. chưa đủ dữ kiện để so sánh hai động năng.
7/. Công của trọng lực thực hiện trên vật chuyển động trong trọng trường
A. phụ thuộc dạng quỹ đạo chuyển động của vật;
B. phụ thuộc vị trí điểm đầu và điểm cuối của quỹ đạo chuyển động của vật;
C. bằng độ giảm động năng của vật;
D. bằng độ biến thiên thế năng của vật.
8/. Khi một vật chuyển động tròn đều thì
A. động năng của vật không đổi;
B. động lượng của vật không đổi;
C. vận tốc góc không đổi;
D. gia tốc hướng tâm của vật có độ lớn không đổi.
Chọn đáp án sai.
9/. Một khẩu đại bác nặng 300kg bắn ra một viên đạn khối lượng 5kg với vận tốc 300m/s thì nó bị giật lại
với vận tốc là
A. 300 m/s;
B. 5 m/s;
C. 16000 m/s;
D. 0 m/s.
10/. Từ mặt đất người ta ném một vật lên cao với vận tốc 10 m/s. Nếu bỏ qua mọi ma sát và lấy
g = 10 m/s2 thì độ cao lớn nhất mà vật có thể lên tới là
A. 5m;
B. 10m;
C. 0,5m;
D. 50m.
_________ Hết __________



Họ và tên: ................................................................... Lớp: 10/ ...............
KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 2 HỌC KÌ II
MÔN VẬT LÍ 10
Thời gian làm bài: 15 phút. Đề kiểm tra này có 10 câu

Mã đề: 531

1/. Sự truyền nhiệt là
A. sự chuyển hóa năng lượng từ dạng khác sang nội năng;
B. sự truyền trực tiếp nội năng từ vật này sang vật khác;
C. sự chuyển hóa năng lượng từ nội năng sang dạng khác;
D. sự truyền trực tiếp nội năng và chuyển hóa năng lượng từ dạng khác sang
nội năng.
2/. Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào
A. thời gian truyền nhiệt;
C. khối lượng của chất;
B. độ biến thiên nhiệt độ;
D. nhiệt dung riêng của chất.
3/. Hệ số đàn hồi (hay độ cứng) của một vật đàn hồi không phụ thuộc vào
C. bản chất của vật đàn hồi;
A. tiết diện ngang của vật đàn hồi;
B. chiều dài ban đầu của vật đàn hồi; D. khối lượng riêng của vật đàn hồi.
4/. Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình có chung tính chất nào sau đây
A. có nhiệt độ nóng chảy xác định;
C. có mật độ phân tử lớn;
B. có cấu trúc tinh thể;
D. có tính đẳng hướng.
5/. Người ta thực hiện công 100 J để nén chất khí trong một xilanh và truyền cho nó
nhiệt lượng 5000 J. Độ biến thiên nội năng của chất khí là
A. ∆U = 4900J;
B. ∆U = 5100J;
C. ∆U = - 5100J; D. ∆U = -4900J.
6/. Trộn lẫn 200g nước ở nhiệt độ 100oC vào 300g nước ở nhiệt độ 20oC. Bỏ qua sự
trao đổi nhiệt với bình chứa và không khí xung quanh. Nhiệt độ của nước khi có sự
cân bằng nhiệt là
B. 120oC;
C. 80oC;
D. 25oC.
A. 52oC;
7/. Khi một thanh rắn chịu biến dạng kéo thì
A. chiều dài giảm, tiết diện ngang
C. chiều dài tăng, tiết diện ngang tăng;
tăng;
D. chiều dài tăng, tiết diện ngang
B. chiều dài giảm, tiết diện ngang
giảm.
giảm;
8/. Chất nào sau đây không có cấu trúc tinh thể ?
A. kim cương;
C. lưu huỳnh;
B. muối ăn;
D. cacbin.
9/. Một thước nhôm có độ dài 50cm ở 25oC. Khi nhiệt độ tăng lên 40oC, độ dài của
thước nhôm này là
A. 0,18 mm;
B. 50,18 cm;
C. 50,018 cm;
D. 0,018mm.
-6 -1
Cho hệ số nở dài của nhôm α = 24.10 K .
10/. Một thanh thép dài 40cm có tiết diện 40mm2. Khi chịu lực kéo 20 000 N tác
dụng, thanh thép dài thêm
A. 6 mm
B. 37 mm
C. 0,9 mm;
D. 0,09 mm.
11
Biết suất đàn hồi của thép E = 2,16.10 Pa.
__________ Hết _________



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×