Tải bản đầy đủ

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM 2015 MÔN: VẬT LÝ LỚP 10 (NC)

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM 2015
MÔN: VẬT LÝ - LỚP 10 (NC)

ĐỀ

Thời gian:...

Câu 1 : Một khối khí Nitơ ở áp suất 250C, nhiệt độ 300C. Nung nóng khối khí trên đến
nhiệt độ 800C thì áp suất của nó là
A. 29,1 atm

B. 66,6 atm

C. 47,2 atm

D. 4,72 atm

Câu 2 : Một người thợ lặn đang lặn ở độ sâu 5m. Hỏi ở vị trí đó áp suất lớn hơn trên
mặt nước bao nhiêu ? Khối lượng riêng của nước =1000kg/m3, lấy
g=10m/s2.
A. 50 kPa


B. 5 kPa

C. 500Pa

D. 1000Pa

Câu 3 : Có 15g khí O2 ở áp suất 2.10-5Pa, nhiệt độ 100C. Xem O2 là khí lý tưởng. Thể
tích khối khí nhận giá trị nào sau đây?
A. 5,51 l

B. 55,1 l

C. 0,051 l

D. 0,551l

Câu 4 : Một lượng khí ở 270C có áp suất 750mmHg và có thể tích 76cm3. Thể tích khí
đó ở đktc (00C, 760mmHg) là
A. 68,25cm3

B. 22,4 cm3

C. 78 cm3

D. 88,25cm3

Câu 5 : Chất khí dễ nén vì
A. Cỏc phõn tử cỏch xa nhau.

B. Cỏc phõn tử khớ chuyển động hỗn
loạn.

C. lực hút giữa các phân tử rất yếu.

D. Các phân tử bay tự do về mọi phía.

Câu 6 : Một bỡnh chứa 7g khớ Nitơ ở 270C và ỏp suất 5,11.105N/m2. Người ta thay
toàn bộ khớ Nitơ bằng 4g khớ X khỏc ở nhiệt độ 530C cú ỏp suất là
44,4.105Pa. Khớ X đú là khớ


A. Hiđrô

B. Ôxi

C. Hêli

D. Cacbonic


Câu 7 : Một viờn bi cú khối lượng m1=1kg chuyển động với vận tốc v va chạm vào
viờn bi thứ hai cú khối lượng m2=2kg đang đứng yờn trờn mặt sàn nằm ngang
khụng cú ma sỏt. Sau va chạm viờn bi thứ nhất chuyển động với vận tốc
v1=10m/s, viờn bi thứ hai chuyển động với vận tốc v2=5m/s và hợp với vận
tốc của viờn bi thứ nhất một gúc 600. Vận tốc của viờn bi thứ nhất trước khi
va chạm là :
A.

10

3 m/s

B. 5

3 m/s

C. 5 m/s

D. 10m/s

Câu 8 : Một lũ xo cú độ cứng k=1000N/m đặt nằm ngang, một đầu cố định, đầu kia
gắn với vật cú khối lượng m=100g cú thể chuyển động khụng ma sỏt trờn mặt
sàn nằm ngang. Kộo vật ra khỏi vị trớ cõn bằng 10cm rồi thả nhẹ. Vận tốc lớn
nhất của vật là
A. 10m/s

B. 1m/s

C. 5m/s

D. 20m/s

Câu 9 : Một học sinh cú khối lượng m=50kg, trọng tõm cỏch mặt đất 80cm tham gia
thi nhảy cao, cú một lần nhảy qua được mức xà 1,7m. Khi chạy lấy đà đạt
được vận tốc v=6m/s ở chõn xà, khi nhảy qua xà trọng tõm cao hơn xà 10cm.
Hỏi vận tốc theo phương ngang ở vị trớ cao nhất là bao nhiờu ?
A.

4m/s

B. 3m/s

C. 2m/s

D. 5m/s

Câu 10 : Khoảng cỏch trung bỡnh từ Trỏi đất đến Mặt trời là 150 triệu km, từ Hải
Vương tinh đến Mặt trời là 4500 triệu km. Chu kỳ quay của Trỏi Đất quanh
Mặt trời là 1 năm, chu kỳ quay của Hải Vương tinh là
A. 9,65 năm

B. 30 năm

C. 900 năm

D. 20 năm

Câu 11 : Khi vận tốc của vật tăng gấp đụi và khối lượng giảm đi một nửa. Động năng
của vật sẽ
A. Tăng gấp đôi

B.

giảm đi một
nửa.

C.

Tăng lên gấp
bốn

Câu 12 : Áp suất hơi bóo hũa
A. không phụ thuộc vào thể tích của

B. tỉ lệ thuận với thể tích.

D.

Không
thay đổi


hơi.
C. tỉ lệ nghịch với thể tớch.

D. tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

Câu 13 : Câu nào sau đây sai
A. Cơ năng là đại lượng khụng õm.

B. Thế năng của vật cú thể õm hoặc
dương.

C. Động lượng là đại lượng vectơ

D. Động năng là đại lượng vô hướng,
luôn luôn dương.

Câu 14 : Treo vào một sợi dõy thộp cú đường kớnh d=2mm một vật nặng cú khối
lượng m, dõy thộp dài thờm một đoạn bằng như khi nung núng thờm 300C.
Biết E=2.1011Pa và =12.10-6K-1, lấy g=10m/s2. Khối lượng của quả nặng là
A. 22,6 kg

B. 2,26kg

C. 0,226 kg

Kết quả
D. khác……
….

Câu 15 : Một chiếc xe cú khối lượng m=1tấn bắt đầu chuyển động nhanh dần đều sau
10s đạt được vận tốc v=72km/s. Bỏ qua mọi ma sỏt, cụng và cụng suất trung
bỡnh lực phỏt động của động cơ trong thời gian đú là :
A. A=200 kJ; P=20 kW.

B. A=20000J; P=200000W.

C. A=1000J; P=1000W.

D. Khụng xỏc định được.

Câu 16 : Hai bình có thể tích bằng nhau, thông nhau bằng một ống. Nhiệt độ trong hai
bình khác nhau, số phân tử trong
A. Bỡnh lạnh chứa nhiều phõn tử
hơn.

B. Bỡnh núng chứa nhiều phõn tử hơn.

C. Hai bình bằng nhau

D. Tất cả đều sai

Câu 17 : Một quả cầu cú bỏn kớnh 0,2mm, mặt ngoài hoàn toàn khụng bị nước làm
dớnh ướt. Biết suất căng mặt ngoài của nước  = 0,073N/m, lực căng mặt
ngoài lớn nhất tỏc dụng lờn quả cầu là
A. 9,17.10-5N

B. 91,7.10-3N

C. 9,17.10-6N

D.

9,17.103
N


Câu 18 : Trong chuyển động trũn đều đại lượng nào sau đõy khụng đổi?
A. Động năng

B. Động lượng

C. Vận tốc

D. Cơ năng

Câu 19 : Treo một vật cú khối lượng m vào một lũ xo cú hệ số đàn hồi150N/m thỡ lũ
xo gión ra 5cm, lấy g=10m/s2. Khối lượng của vật là
A. 750g

B. 7,5kg

C. 0,075kg

D. 1,5kg

Câu 20 : Một quả búng cú khối lượng m=0,5 kg bay với vận tốc v1=10m/s đập vào bức
tường bật ngược trở lại với vận tốc 8m/s.Thời gian búng tỏc dụng vào tường
là 0,1s, độ lớn của lực mà búng tỏc dụng vào tường là :
A. 90N

B. 50N

C. 40N

D. 10N

Câu 21 : Chọn cõu sai. Đặc trưng của vật rắn vụ định hỡnh là
A. Có tính dị hướng

B. Có tính trật tự gần.

C. Khụng cú nhiệt độ núng chảy xỏc
định.

D. Khụng cú cấu trỳc mạng tinh thể

Câu 22 : Một chiếc búa máy có khối lượng m=2tấn rơi không vận tốc đầu ở độ cao
h=3m vào một chiếc cọc có khối lượng m’=2 tạ. Biết lực cản trung bình của
đất tác dụng vào cọc là Fc=6.105N. Lấy g=10m/s2, hỏi mỗi lần đóng cọc lún
vào đất bao nhiêu ?
A. 10cm

B. 10m

C. 1cm

D. 1m

Câu 23 : Điểm sương là
A.

B. Là giọt sương nhỏ.
nhiệt độ mà hơi nước trong khụng
khớ đạt được trạng thỏi bóo hũa.

C. Là nhiệt độ lúc sáng sớm hay
chiều tối.

D. nhiệt độ thấp nhất trong ngày

Câu 24 : Khi một lượng khớ gión đẳng nhiệt thỡ mật độ phõn tử
A. giảm tỉ lệ với áp suất p.

B. tăng tỉ lệ với áp suất p


C. khụng đổi

D. biến đổi theo một quy luật khỏc.

Câu 25 : Dùng một ống nhỏ giọt có đường kính 0,4mm để nhỏ nước. Biết hệ số căng
mặt ngoài của nước 0,0796N/m, lấy g=10m/s2. Khối lượng mỗi giọt nước là
A. 0,01g

B. 0,02g

C. 0,1g

D. 0,2g

Câu 26 : Một vật có khối lượng m=2kg trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng dài 5m, cao
4m. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng =0,5 ; lấy
g=10m/s2. Công của lực ma sát khi vật trượt tới chân mặt phẳng nghiêng là :
A. 30J

B. 40J

C. 37,5J

D. 50J

Câu 27 : Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng ngang là
A. Lực ma sỏt

B. lực phỏt động

C. trọng lực

D. phản lực

Câu 28 : Chọn đáp án đúng. Trong sự chảy ổn định
A. tổng ỏp suất động và ỏp suất tĩnh
luụn khụng đổi.

B. tổng ỏp suất tĩnh khụng đổi

C. tổng áp suất động không đổi

D. Áp suất tĩnh tăng thì áp suất động
cũng tăng.

Câu 29 : Điều kiện để định luật bảo toàn cơ năng đỳng là
A. vật chỉ chịu tác dụng của lực thế.

B. hệ kín

C. vật chỉ chịu tỏc dụng của những
lực khụng thế.

D. Tất cả cỏc cõu trờn đều đỳng.

Câu 30 : Một hạt nhân phóng xạ ban đầu đứng yên, phân rã thành ba hạt : electron,
nơtrinô và hạt nhân con. Động lượng của e là 4.10-23kg.m/s, động lượng của
nơtrinô là 3.10-23kg.m/s. Động lượng của hạt nhân con không thể nhận giá trị
nào sau đây :
A. 10-23 kg.m/s

B. 0,5. 10-23 kg.m.s-1

C. 5.10-23 kg.m.s-1.

D. 8.10-23 kg.m.s-1


-------------------Hết --------------------



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×