Tải bản đầy đủ

TUYEN TAP DE THI THU QUOC GIA 2014 2015 BO 1

Luyện thi THPT Quốc Gia 2014-2015 Website: http://violet.vn/zendinhvatli Giáo viên biên soạn: Trương Đình Den

LỜI NÓI ĐẦU
Kính thưa quý thây cô đồng nghiệp cùng toàn thể các em học sinh thân yêu. Để giúp các
em học sinh làm quen với đề thi THPT Quốc Gia 2014-2015 theo hướng mới, rèn luyện
tốt các kĩ năng giải các bài toán theo định hướng phát triển năng lực của người học. tôi
xin trân trọng gửi tới các bậc phụ huynh, các quý thầy cô, các em học sinh bộ đề thi thử
Đại học-Cao đẳng. được soạn theo đúng cấu trúc đề thi tuyển sinh Đại học của Bộ giáo
dục và Đào tạo. Bộ đề bám sát chương trình chuẩn của Bộ và chương trình giảm tải ở
khối trung học phổ thông. Bộ đề được soạn theo thứ tự của từng chương nhằm mục đích
giúp các em học sinh hệ thống và ôn tập lại kiến thức đã học một cách có hệ thống từ đó
nâng cao kỹ năng và đạt kết quả cao trong các kì thi.
Mặc dù đã hết sức cố gắng và cẩn trọng trong khi biên soạn nhưng vẫn không thể tránh
khỏi những sai sót ngoài ý muốn, rất mong nhận được sự góp ý xây dựng từ phía người
đọc.
Nội dung các sách có sự tham khảo tài liệu của nhiều đồng nghiệp. Do không biết địa
chỉ và số điện thoại nên chưa thể liên hệ để xin phép. Thôi thì ở đời muôn sự là của
chung. Có gì thiếu sót mong quý thầy cô lượng thứ. Mọi ý kiến xin vui lòng liên hệ:
Mail: zendinhvatli@gmail.com - http://violet.vn/zendinhvatli/
https://www.facebook.com/groups/200852630049735/
Xin chân thành cảm ơn!

“THÀ RƠI MỒ HÔI TRÊN TRANG SÁCH, CÒN HƠN RƠI NƯỚC MẮT TRONG
PHÒNG THI”
PHÂN TÍCH CẤU TRÚC ĐỀ THI 2010 – 2014 (Theo chương trình chuẩn)
Năm/
Dao
Sóng
Dòng
Dao
Sóng
Lượng
Hạt
Khác
Nội dung động
cơ học
điện
động
ánh
tử ánh
nhân
cơ học
xoay
Sóng
sáng
sáng
nguyên
chiều
điện từ
tử
2010
9
5
11
5
5
6
7
2
2011
9
5


12
4
6
6
5
3
2012
10
7
12
4
6
5
6
2013
10
6
12
4
6
5
6
1 (TĐ)
2014
10
7
12
4
7
4
6
Chiếm
1810-14% 22-24%
8-10%
108-12%
1020%
14%
14%
PHÂN TÍCH CHI TIẾT CẤU TRÚC VÀ ĐÁNH GIÁ ĐỀ NĂM 2014
2014
Dao
Sóng
Dòng
Dao
Sóng
Lượng
Hạt
động cơ cơ học
điện
động
ánh
tử ánh
nhân
học
xoay
Sóng
sáng
sáng
nguyên
chiều
điện từ
tử
10
7
12
4
7
4
6
Lý thuyết/
LT BT LT BT LT BT LT BT LT BT LT BT LT BT
Bài tập
1
9
0
7
1
11
2
2
5
2
1
3
4
2
Đánh giá
bt Khó bt Khó bt Khó bt Khó bt Khó bt Khó bt Khó
Bthường/Khó 9
1
4
3
8 3(1) 3
1
7
0
3
1
5
1
MỘT SỐ DỰ ĐOÁN ĐỀ THI NĂM 2015
Khoảng 50% thuộc các vấn đề cơ bản, học sinh trung bình có thể kiếm được 4-5 điểm.
Có tính phân loại học sinh cao: Các vấn đề khó vẫn hay vào phần cơ học và dòng điện xoay chiều và
sóng.
Hướng đến các vấn đề gần gũi với thực tế cuộc sống và thực nghiệm (thí nghiệm)
Tài liệu lưu hành nội bộ

http://www.facebook.com/den.dinh.5 - Tell:0989623659

Trang 1


Luyện thi THPT Quốc Gia 2014-2015 Website: http://violet.vn/zendinhvatli Giáo viên biên soạn: Trương Đình Den

Học sinh phải hiểu rõ bản chất vật lí các hiện tượng mới có thể đạt điểm cao.
Đề có 50 câu chung cho tất cả các đối tượng học sinh.
Sẽ không ra câu hỏi vào phần giảm tải: + Cơ học vật rắn, thuyết tương đối và từ vi mô đến vĩ
mô.Cụ thể gồm các nội dung cụ thể trong các chương sau sẽ không hỏi:
1. Chương dao động cơ
 con lắc vật lý; hệ lò xo ghép(nếu có thì cho sẵn công thức áp dụng).
 các bài toán liên quan đến va chạm đàn hồi(có thể có va chạm mềm).
 gia tốc toàn phần của con lắc đơn (gồm gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến)
2. Chương sóng cơ
 hai nguồn giao thoa lệch pha bất kì (chủ yếu là hỏi hai nguồn kết hợp cùng pha)
3. Chương dòng điện xoay chiều
 bài tập mạch ba pha.(Lý thuyết có học ở môn Công nghệ 12)
 Máy biến áp có nhiều lõi, máy biến áp không lý tưởng.
4. Chương dao động điện – sóng điện từ
 năng lượng trong mạch dao động.
 ghép tụ điện (nếu hỏi thì đề sẽ cho công thức).
5. Chương sóng ánh sáng
 bài tập liên quan đến công thức của lăng kính (Sgk lớp 11 đã giảm tải ; nếu có hỏi thì dùng định luật
khúc xạ ánh sáng là giải ra được). Không hỏi về các công thức về bản mặt song song, lưỡng chất
cầu.
 hệ giao thoa khác (như lưỡng lăng kính, thấu kính …) ngoại trừ hệ giao thoa khe I–âng
 giao thoa với ánh sáng trắng.
6. Chương lượng tử ánh sáng
 định luật quang điện thứ hai và thứ ba; liên quan đến tế bào quang điện (tính động năng; hiệu điện
thế hãm; cường độ dòng quang điện bão hòa; điện thế cực đại…)
 công thức Anh – xtanh ( nếu có hỏi thì đề bài sẽ gợi ý : Cho rằng năng lượng mà êlectron quang
điện hấp thụ từ phôtôn của bức xạ trên, một phần dùng để giải phóng nó, phần còn lại biến hoàn
toàn thành động năng của nó..)
 Bài tập liên quan đến các dãy Lai – man, Ban – me và Pa – sen .
7. Chương hạt nhân
 các bài toán liên quan đến độ phóng xạ H.
DỰ ĐOÁN CẤU TRÚC ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2015
CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ
Tổng
Nhận
Thông
Vận
Phân tích,
biết
hiểu
dụng
tổng hợp
Dao động cơ
Số câu
5
3
1
1
10
Điểm
2,0
1,2
0,4
0,4
4,0
Sóng cơ
Số câu
3
2
390
1
6
Điểm
1,2
0,8
0
0,4
2,4
Dòng
điện
Số câu
3
4
2
2
11
xoay chiều
Điểm
1,2
1,6
0,8
0,8
4,4
Dao động và
Số câu
3
1
0
0
4
sóng điện từ
Điểm
1,2
0,4
0
0
1,6
Sóng
ánh
Số câu
4
2
1
0
7
sáng
Điểm
1,6
0,8
0,4
0
2,8
Lượng
tử
Số câu
3
1
0
0
4
ánh sáng
Điểm
1,2
0,4
0
0
1,6
Hạt
nhân
Số câu
4
2
0
0
6
nguyên tử
Điểm
1,6
0,8
0
0
2,4
Kiến
thức
Số câu
0
0
1
1
2
tổng hợp
Điểm
04
0
0,4
0,4
0,8
TỔNG CỘNG
Số câu
25
15
5
5
50
Điểm
10,0
6,0
2,0
2,0
20,0
Tài liệu lưu hành nội bộ

http://www.facebook.com/den.dinh.5 - Tell:0989623659

Trang 2


Luyện thi THPT Quốc Gia 2014-2015 Website: http://violet.vn/zendinhvatli Giáo viên biên soạn: Trương Đình Den
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2014-2015 LẦN 1.
Môn: Vật Lý. Thời gian: 90phút
Dao động cơ (10 câu):
Câu 1. Trong dao động điều hòa của một chất điểm luôn có tỉ số không đổi giữa li độ với
A. Chu kì
B. Gia tốc
C. Vận tốc
D. Khối lượng
Câu 2. Một vật dao động điều hòa với biên độ dao động là A. Khi vật có li độ là 10cm thì động năng gấp 4 lần thế năng.
Khi vật có li độ là 5cm thì tỉ số giữa động năng và thế năng là
A. 8
B. 9
C. 19
D. 2
Câu 3. Chất điểm m = 50g tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng biên độ 10 cm và cùng tần số
góc 10 rad/s. Năng lượng của dao động tổng hợp bằng 25 mJ. Độ lệch pha của hai dao động thành phần bằng :
A. 0.
B. /3.
C./2.
D. 2/3.
Câu 4. Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
C. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa
D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.



Câu 5. Một vật dao động điều hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,49m và phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52m. Người ta gọi
hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng ánh sáng hấp thụ. Biết hiệu suất của sự
phát quang của dung dịch Fluorêxêin là 75%. Số phần trăm của phôtôn bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang của dung dịch là
A. 82,7%
B. 79,6%
C. 75,0%
D. 66,8%
Câu 34. Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hidro được xác định bằng biểu thức

En  13, 6eV

n2

với (n=1,2,3…). Nếu nguyên tử hidro hấp thụ một pho ton có năng lượng 2,55eV thì bước sóng nhỏ

nhất của bức xạ mà nguyên tử hidro có thể phát ra là:
A. 9,74.10-8m
B. 1,46.10-8m
C. 1,22.10-8m
-8
D. 4,87.10 m.
Câu 35. Gọi  D là năng lượng của pho ton ánh sáng đỏ,  L là năng lượng của pho ton ánh sáng lục,  V là năng lượng của
pho ton ánh sáng vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng:
A. V   L   D
B.  L  V   D
C.  L   D  V
D.  D  V   L
Câu 36. Người ta tạo ra phản ứng hạt nhân bằng cách dùng hạt prôton có động năng là 3,60 MeV bắn vào hạt
23
nhân 11
Na đang đứng yên. Hai hạt sinh ra là  và X. Giả sử hạt  bắn ra theo hướng vuông góc với hướng bay của hạt
prôton và có động năng 4,85 MeV. Lấy khối lượng của các hạt tính theo đơn vị u gần bằng số khối của chúng. Năng
lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng
A. 1,85 MeV.
B. 3,70 MeV.
C. 4,02 MeV.
D. 2,40 MeV.
Câu 37. Hiện nay urani tự nhiên chứa hai đồng vị phóng xạ 235U và 238U, với tỉ lệ số hạt 235U và số hạt 238U là 7/1000.
Biết chu kí bán rã của 235U và 238U lần lượt là 7,00.108năm và 4,50.109 năm. Cách đây bao nhiêu năm, urani tự nhiên có
tỷ lệ số hạt 235U và số hạt 238U là 3/100?
A. 2,74 tỉ năm
B. 1,74 tỉ năm
C. 2,22 tỉ năm
D. 3,15 tỉ năm
27
30
Câu 38. Xét phản ứng bắn phá Nhôm bằng hạt  :   13 Al  15 P  n biết m  4, 0015u ; mn = 1,0087u; mAl =
26,974u; mP = 29,97u. Tính động năng tối thiểu của hạt  để phản ứng có thể xảy ra
A. E  0, 298016MeV
B. E  0,928016MeV
C. E  2,98016MeV
D. E  29,8016MeV
Câu 39. Một nhà máy điện nguyên tử dùng U235 phân hạch tỏa ra 200MeV. Hiệu suất của nhà máy là 30%. Nếu công
suất của nhà máy là 1920MW thì khối lượng U235 cần dùng trong một ngày là
A. 0,674kg.
B. 1,050kg.
C. 2,596kg.
D. 7,023kg. E. 6,74kg
Tài liệu lưu hành nội bộ

http://www.facebook.com/den.dinh.5 - Tell:0989623659

Trang 57


Luyện thi THPT Quốc Gia 2014-2015 Website: http://violet.vn/zendinhvatli Giáo viên biên soạn: Trương Đình Den
Câu 40. Hạt nhân U238 đứng yên phân rã tạo thành hạt α và hạt X. Biết động năng của hạt X là 3,8.10-2 MeV, động năng
của hạt α là
A. 2,22MeV
B. 0,22MeV
C. 4,42MeV
D. 7,2MeV
Câu 41. Hai nguồn sóng A, B cách nhau 12,5 cm trên mặt nước tạo ra giao thoa sóng, dao động tại nguồn có phương
trình u A  uB  a cos100t (cm) tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,5 m/s. Số điểm trên đoạn AB dao động với biên độ
cực đại và dao động ngược pha với trung điểm I của đoạn AB là
A. 12.
B. 13.
C. 25.
D. 24.
Câu 42. Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 cos 2ft (V ) (trong đó U 0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch
mắc nối tiếp gồm điện trở R và tụ điện. Khi tần số bằng 20Hz thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 20W; khi tần số
bằng 40Hz thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 32W. Khi tần số bằng 60Hz thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 48W.
B. 44W.
C. 36W.
D. 42W
Câu 43. Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ T , cơ năng W. Thời gian ngắn nhất để động năng của vật giảm từ
giá trị W đến giá trị W / 4 là
A. T / 6.
B. T / 4.
C. T / 2.
D. T / 3.
Câu 44. Chiếu đồng thời hai bức xạ nhìn thấy có bước sóng 1  0,72m và 2 vào khe Y-âng thì trên đoạn AB ở trên
màn quan sát thấy tổng cộng 19 vân sáng, trong đó có 6 vân sáng của riêng bức xạ λ1, 9 vân sáng của riêng bức xạ λ2.
Ngoài ra, hai vân sáng ngoài cùng (trùng A, B) khác màu với hai loại vân sáng đơn sắc trên. Bước sóng 2 bằng
A. 0,48m.
B. 0,54m.
C. 0,576m.
D. 0,42m.
Câu 45. Khi mắc tụ điện có điện dung C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 để làm mạch dao động thì tần số dao động
riêng của mạch là 20 MHz. Khi mắc tụ C với cuộn cảm thuần L 2 thì tần số dao động riêng của mạch là 30 MHz. Nếu
mắc tụ C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3  4L1  7L2 thì tần số dao động riêng của mạch là
A. 7,5 MHz.
B. 6 MHz.
C. 4,5 MHz.
D. 8 MHz.
Câu 46. Ở mặt đất, con lắc đơn dao động với chu kì 2s. Biết khối lượng Trái Đất gấp 81 lần khối lượng Mặt Trăng và
bán kính Trái Đất gấp 3,7 lần bán kính Mặt Trăng. Đưa con lắc lên Mặt Trăng (coi chiều dài không đổi) thì nó dao
động với chu kì
A. 2,43s.
B. 2,4s.
C. 43,7s.
D. 4,86s.
Câu 47. Ống Rơnghen có điện áp giữa anôt và catôt là 12kV, phát ra tia X có bước sóng ngắn nhất là . Bỏ qua động
năng ban đầu của các electron khi phát xạ nhiệt từ catốt. Để có tia X cứng hơn với bước sóng ngắn nhất là ’ = 0,8  thì
điện áp giữa anôt và catôt phải là
A. U = 15kV
B. U = 21kV
C. U = 18kV
D. U = 16kV
Câu 48. Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là phần cảm, cần phát ra dòng điện có tần số không đổi 60Hz để
duy trì hoạt động của một thiết bị kỹ thuật. Nếu thay rôto của máy phát điện bằng một rôto khác có ít hơn hai cặp cực thì
số vòng quay của rôto trong một giờ phải thay đổi đi 18000vòng. Số cặp cực của rôto lúc đầu là
A. 6.
B. 10.
C. 5.
D. 4.
Câu 49. Một sóng cơ có tần số f, lan truyền trong một môi trường với bước sóng  , biên độ sóng là a không đổi. Gọi M,
N là hai điểm trên cùng một phương truyền sóng cách nhau một đoạn MN  13 / 12. Tại thời điểm nào đó, tốc độ dao
động của điểm M là 2fa thì tốc độ dao động của điểm N bằng
A. fa.
B. 0.
C. 3fa.
D. 2fa.
Câu 50. Một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng O. Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương. Sau thời gian
t1 = π/15 (s) vật chưa đổi chiều chuyển động và động năng giảm đi 4 lần. Sau thời gian t2 = 0,3π (s) vật đã đi được 12cm.
Vận tốc ban đầu v0 của vật là:
A. 20cm/s.
B. 40cm/s.
C. 25cm/s.
D. 30cm/s.
…………………HẾT…………………
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 15. Năm học 2014-2015
Môn: Vật Lý. Thời gian: 90phút
Câu 1. Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm khối lượng không đáng kể, đặt trên một mặt phẳng nằm ngang. Đầu A của
lò xo gắn vật A có khối lượng 60g, đầu B của lò xo gắn vật A có khối lượng 100g. Giữ cố định điểm C trên lò xo và kích
thích cho 2 vật dao động theo phương của lò xo ta thấy hai vật dao động với chu kì T bằng nhau. Xác định đoạn AC:
A. 12,5cm
B. 12cm
C. 7,5cm
D. 8c
Câu 2. Cho 3 vật dao động điều hòa cùng biên độ A = 5 cm, với tần số lần lượt là f1, f2 và f3. Biết rằng tại mọi thời điểm,
li độ và vận tốc của các vật liên hệ với nhau bằng biểu thức

x1 x2 x3


. Tại thời điểm t, các vật cách vị trí cân bằng
v1 v 2 v3

của chúng những đoạn lần lượt là 3 cm, 2 cm và x0. Giá trị của x0 gần giá trị nào nhất sau đây ?
A. 2 cm.
B. 5 cm.
C. 4 cm.
D. 3 cm.

Tài liệu lưu hành nội bộ

http://www.facebook.com/den.dinh.5 - Tell:0989623659

Trang 58


Luyện thi THPT Quốc Gia 2014-2015 Website: http://violet.vn/zendinhvatli Giáo viên biên soạn: Trương Đình Den
Câu 3. Một lò xo độ cứng K = 200 N/m treo vào 1 điểm cố định, đầu dưới có vật m=200g. Vật dao động điều hòa và có
vận tốc tại vị trí cân bằng là: 62,8 cm/s. Lấy g=10m/s2. Lấy 1 lò xo giống hệt như lò xo trên và ghép nối tiếp hai lò xo rồi
treo vật m, thì thấy nó dao động với cơ năng vẫn bằng cơ năng của nó khi có 1 lò xo. Cho biết độ cứng của lò xo ghép tỉ
lệ nghịch với chiều dài của nó. Biên độ dao động của con lắc lò xo ghép là
A.

2 cm

B.

2

2

cm

D. 2 2 cm

C. 2cm

Câu 4. Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, khi lực đàn hồi tác dụng lên vật tăng từ giá trị cực tiểu đến giá
trị cực đại thì tốc độ của vật sẽ
A. tăng lên cực đại rồi giảm xuống.
B. giảm từ cực đại xuống cực tiểu.
C. giảm xuống cực tiểu rồi tăng lên.
D. tăng từ cực tiểu lên cực đại.
Câu 5. Một vật dao động với biên độ 10cm. Trong một chu kì, thời gian vật có tốc độ lớn hơn một giá trị vo nào đó là 1s.
Tốc độ trung bình khi đi một chiều giữa hai vị trí có cùng tốc độ vo ở trên là 20 cm/s. Tốc độ vo là:
A. 10,47cm/s
B. 14,8cm/s
C. 11,54cm/s
D. 18,14cm/s
Câu 6. Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T= 0,5s. Biết năng lượng dao động của con lắc là 4mJ, trong một
chu kì khoảng thời gian để gia tốc có độ lớn không vượt quá 160 3 cm/s2 là 1/3s, lấy  2  10 . Độ cứng của lò xo là:
A. 15N/m.
B. 20N/m.
C. 40N/m.
D. 50N/m.
Câu 7. Cho hai dao động điều hòa cùng phương x1  A1cos(t   3 )cm và x 2  A 2cos(t   2)cm . Phương trình
dao động tổng hợp là x  5 3cos(t  )cm . Khi A2 đạt giá trị lớn nhất thì A1 có giá trị là :
A. 15cm
B. 10cm
C. 15 2 cm
D. 10 3 cm
Câu 8. Ba điểm O, A,M, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm
đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 80 dB,. Mức cường độ âm tại trung
điểm M của đoạn AB là 60 dB. Mức cường độ âm tại B là
A. 56,4 dB.
B. 54,4 dB.
C. 52,2 dB.
D. 58,2 dB.
Câu 9. Một sóng âm có tần số 1000Hz có tốc độ lan truyền trong không khí là 330m/s, trong nước biển là 1500m/s. Khi
sóng âm này truyền từ không khí vào nước biển thì
A. bước sóng của nó giảm đi 2,6m
B. tần số của nó giảm đi 780Hz
C. bước sóng của nó tăng thêm 1,17m
D. tần số của nó tăng thêm 3545Hz
Câu 10. Một sóng âm có tần số f=100Hz truyền hai lần từ điểm A đến điểm B. Lần thứ nhất vận tốc truyền sóng là
v1=330m/s, lần thứ hai do nhiệt độ tăng lên nên vận tốc truyền sóng là v2=340m/s. Biết rằng trong hai lần thì số bước
sóng giữa hai điểm vẫn là số nguyên nhưng hơn kém nhau một bước sóng. Khoảng cách AB là
A. 225(m)
B. 561(m)
C. 1122(m)
D. 112,2(m)
Câu 11. Hai loa nhỏ giống nhau tạo thành hai nguồn kết hợp đặt cách nhau S1S2 = 5m. Chúng phát ra âm có tần số f = 440Hz với
tốc độ truyền âm là 330 m/s. Tại điểm M người quan sát nghe được âm to nhất đầu tiên khi đi từ S1 đến S2. Khoảng cách S1M là
A. 1,25m.
B. 0,5m
C. 0,75m
D. 0,25m
Câu 12. Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện. Khi
xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây là sai?
A. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.
B. Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau.
C. Điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời ở hai đầu điện trở R.
D. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
Câu 13. Cho mạch điện xoay chiều tạo bởi các phần tử mắc nối tiếp như hình vẽ :
R = 40 (  ); cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C.
Điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch : u = 80cos  t (V)
Cho biết U AD = 50 (V) ; U DB = 70 (V).Biểu thức của dòng điện tức thời trong mạch là :
A. i =





2 cos  t   (A).B. i = cos  t   (A).
4
4






C. i = cos  t 



 (A).D. i =
4



2 cos  t   (A).
4


Câu 14. Cho đoạn mạch AB gồm biến trở nối tiếp với hộp kín X. Hộp X chỉ chứa cuộn thuần cảm L hoặc tụ C. UAB
= 200V không đổi ; f = 50 Hz . Khi biến trở có giá trị công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt cực đại thì I = 2 A và
sớm pha hơn uAB . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hộp X chứa C = 50/ (F)
B. Hộp X chứa cuộn thuần cảm L = 1/ (H)
C. Hộp X chứa C = 100/ (F)
D. Hộp X chứa cuộn thuần cảm L = 1/2 (H)
Câu 15. Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, R thay đổi được, cuộn dây thuần cảm. Khi R  20  và R  80  thì công
suất tiêu thụ điện của đoạn mạch như nhau. Khi R  R1  50  thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là P1. Khi

R  R2  15  thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là P2. Chọn đáp án đúng?
A. P2  P1  P
B. P2  P  P1
C. P  P1  P2
Tài liệu lưu hành nội bộ

D. P  P2  P1

http://www.facebook.com/den.dinh.5 - Tell:0989623659

Trang 59


Luyện thi THPT Quốc Gia 2014-2015 Website: http://violet.vn/zendinhvatli Giáo viên biên soạn: Trương Đình Den
Câu 16. Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, nếu tốc độ quay của rôto tăng thêm 60 vòng/phút thì tần số của
dòng điện xoay chiều do máy phát ra tăng từ 50 Hz đến 60 Hz và suất điện động hiệu dụng của máy thay đổi 40 V so với
ban đầu. Nếu tiếp tục tăng tốc độ quay của rôto thêm 60 vòng/phút nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy phát ra khi
đó là
A. 280V.
B. 320V.
C. 240V.
D. 400V
Câu 17. Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp: u AB  U 2.cost  V  , có  thay đổi,R=150Ω. Khi   1  200rad / s

và khi   2  50rad / s thì dòng điện qua mạch là bằng nhau nhưng lệch pha nhau góc  . Độ tự cảm và điện dung

2

của tụ là

1
104
1
104
D. L 
H;C 
F
H;C 
F

2
2

Câu 18. Một khung dây quay đều quanh một trục trong từ trường đều với tốc độ góc  = 150 rad/s. Trục quay vuông góc
A. L 

1
104
H;C 
F



B. L 

1
2.104
H;C 
F
2


C. L 

với các đường sức từ. Từ thông cực đại gửi qua khung là 0,5Wb.Suất điện động hiệu dụng trong khung có già trị bằng
A. 75 V.
B. 65 V.
C. 37,5 2 V.
D. 75 2 V.
Câu 19. Mạch RLC nối tiếp. Khi tần số của dòng điện là f thì ZL = 25(  ) và ZC = 75(  ) nhưng khi dòng điện trong
mạch có tần số f0 thì cường độ hiệu dụng qua mạch có giá trị lớn nhất. Biểu thức giữa f0 và f là:
A.f = 25 3 f0.
B.f0 = 3 f.
C.f0 = 25 3 f.
D. f = 3 f0.
Câu 20. Cho mạch điện AB gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện C và một cuộn dây theo đúng thứ tự.
Gọi M là điểm nối giữa điện trở thuần và tụ điện, N điểm nối giữa tụ điện và cuộn dây. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện
áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 3 V không đổi, tần số f = 50Hz thì đo đượcc điện áp hiệu dụng giữa hai điểm M
và B là 120V, điện áp uAN lệch pha π/2 so với điện áp uMB đồng thời uAB lệch pha π/3 so với uAN. Biết công suất tiêu thụ
của mạch khi đó là 360W. Nếu nối tắt hai đầu cuộn dây thì công suất tiêu thụ của mạch là:
A. 810W
B. 540W
C. 240W
D. 180W
Câu 21. Khung dao động với tụ điện C và cuộn dây có độ tự cảm L đang dao động tự do. Người ta đo được điện tích cực
đại trên một bản tụ là Q0 = 10–6J và dòng điện cực đại trong khung I0 = 10A. Bước sóng điện từ cộng hưởng với khung có
giá trị:
A. 188m
B. 188,4m
C. 18m
D. 160m
Câu 22. Một mạch dao động L, C lí tưởng có C = 5μF, L = 50mH. Điện áp cực đại trên tụ là 6V. Khi điện áp trên tụ là u
= 4V thì độ lớn của dòng trong mạch là
A. i = 2mA.
B. i = 44,7mA.
C. i = 2A.
D. i = 4,47A.
Câu 23. Dòng điện trong mạch LC lí tưởng có L=4µH, có đồ thị như hình vẽ.
Tụ có điện dung là
A. C=5µF
B. C=5Pf
C. C=25nF
D. Đáp án kháC.
Câu 24. mạch dao động gồm có một tụ điện có điện dung 50  Fcuộn dây có
độ tự cảm 50mH và điện trở trong 0,1  . Muốn duy trì dao động điện từ trong
mạch với điện áp cực đại trên tụ là 6V người ta bổ sung năng lượng cho mạch
nhờ 1 cái pin, 15,5KJ điện năng dự trữ trong pin sẽ hết sau thời gian
A.10 giờ B.30 phút
C.20 ngày
D. 10 ngày
Câu 25. Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
B. Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da.
C. Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét.
D. Tia tử ngoại làm ion hóa không khí.
Câu 26. Một khe hẹp S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,5μm chiếu sáng 2 khe hẹp S 1 , S 2 song song với khe S.
Hai khe cách nhau a=0,5mm. Mặt phẳng chứa 2 khe cách màn quan sát D=1m và cách khe S một đoạn d=1m. Mở rộng
dần khe S. Tính độ rộng bé nhất của khe S để hệ vân biến mất
A.1mm
B. 0,5mm
C.1,5mm
D. 2mm
Trong
thí
nghiệm
giao
thoa
Y-âng
về
giao
thoa
ánh
sáng
đơn
sắc,
khoảng
cách
giữa
hai khe sáng là a = 2mm,
Câu 27.
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 2m. Trên màn quan sát người ta đo được bề rộng của 7 vân sáng liên tiếp
là 3,3mm. Ánh sáng đơn sắc dùng làm thí nghiệm là ánh sáng màu:
A. Lam
B. Đỏ
C. Lục
D. Tím
Câu 28. Trong thí nghiệm Iang về giao thoa ánh sáng. Ban đầu chiếu khe S bằng ánh sáng đơn sắc có λ1 = 480 nm thì
thấy 9 vân sáng liên tiếp cách nhau 3,84 mm. Sau đó thay nguồn đơn sắc mới có bước sóng λ2 thì thấy 8 vân sáng liên
tiếp cách nhau 4,48 mm. λ2 có giá trị
A. 630 nm.
B. 640 nm.
C. 560nm.
D. 700nm.
Câu 29. Chọn phát biểu đúng:
A. Đặc điểm của quang phổ liên tục là phụ thuộc vào thành phần cấu tạo hóa học của nguồn sáng.
B. Tia tử ngoại luôn kích thích sự phát quang các chất mà nó chiếu vào.
Tài liệu lưu hành nội bộ

http://www.facebook.com/den.dinh.5 - Tell:0989623659

Trang 60


Luyện thi THPT Quốc Gia 2014-2015 Website: http://violet.vn/zendinhvatli Giáo viên biên soạn: Trương Đình Den
C. Ứng dụng của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt để tiệt trùng nông sản và thực phẩm.
D. Trong các tia đơn sắc: đỏ, cam và vàng truyền trong thủy tinh thì tia đỏ có vận tốc lớn nhất.
Câu 30. Tia laze có tính đơn sắc rất cao vì các phôtôn do laze phát ra có
A. độ sai lệch bước sóng là rất lớn.
B. độ sai lệch tần số là rất nhỏ.
C. độ sai lệch năng lượng là rất lớn.
D. độ sai lệch tần số là rất lớn.
Câu 31. Khi kích thích các nguyên tử hidrô ở trạng thái cơ bản bằng việc hấp thụ một phôtôn có năng lượng thích hợp,
bán kính quỹ đạo dừng của electrôn tăng lên 25 lần. Số các bức xạ tối đa mà nguyên tử có thể phát ra là:
A. 6
B. 12
C. 8
D. 10
Câu 32. Chiếu bức xạ tử ngoại có λ = 0,26μm, công suất 0,3mW vào bề mặt một tấm kẽm để electron bật ra. Biết cứ
1000 photon tử ngoại đập vào kẽm thì có 1 electron thoát ra. Số electron thoát ra từ tấm kẽm trong 1s:
A. 3,925.1014.
B. 3,925.1011.
C. 1,76.1013.
D. 1,76.1011.
2
Câu 33. Mức năng lượng En trong nguyên tử hiđrô được xác định En = - E0/n (trong đó n là số nguyên dương, E0 là năng
lượng ứng với trạng thái cơ bản). Biết bước sóng vạch tím do nguyên tử hiđrô phát ra là 0 . Bước sóng của bức xạ màu đỏ
trong quang phổ của nguyên tử hiđrô tính theo 0 là:
A.

30

B.

2

50
8

C.

50
4

D.

80
5

Câu 34. trong một ống Rơghen người ta tạo ra một điện áp không đổi giữa hai cực. trong một phút người ta đếm được
6.1018 điện tử đập vào catốt. tính cường độ dòng điện qua ống Rơghen
A. 16mA
B. 1,6A
C. 1,6mA
D. 16A
Câu 35. Một lượng hỗn hợp gồm hai đồng vị phóng xạ với số lượng hạt nhân ban đầu như nhau. Đồng vị thứ nhất có chu
kì bán rã là 2,4 ngày, đồng vị thứ hai có chu kì bán rã là 40 ngày. Sau thời gian t1 thì có 87,75% số hạt nhân của hỗn hợp
bị phân rã, sau thời gian t2 thì có 75% số hạt nhân của hỗn hợp bị phân rã. Tỉ số t1/t2 là
A. 2.
B. 0,5.
C. 4.
D. 0,25.
2
3
4
Câu 36. Trong phản ứng hạt nhân : 1 H + 1 H  2 He + n, nếu năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân 12 H , 13 H và
4
2

He lần lượt là a, b và c (tính theo đơn vị MeV) thì năng lượng được giải phóng trong phản ứng đó (tính theo đơn vị

MeV) là
A. a + b - c
B. c - a – b
C. 2a + 3b - 4c
D. 4c - 2a - 3b
Câu 37. Các hạt nhân nặng (urani, plutôni..) và hạt nhân nhẹ (hiđrô, hêli...) có cùng tính chất nào sau đây
A. có năng lượng liên kết lớn.
B. dễ tham gia phản ứng hạt nhân.
C. tham gia phản ứng nhiệt hạch.
D. gây phản ứng dây chuyền.
Câu 38. 238U phân rã thành 206Pb với chu kỳ bán rã T = 4,47.109 năm. Một khối đá được phát hiện có chứa 46,97mg
và 2,135mg

206
82

238
92

U

Pb . Giả sử lúc khối đá mới hình thành không chứa nguyên tố chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều

238
U .Tuổi của khối đá hiện nay là:
là sản phẩm phân rã của 92
6
A. gần 2,5.10 năm.
B. gần 3.108 năm.
C. gần 3,4.107 năm.
D. gần 6.109 năm.
Câu 39. Dùng proton có động năng 5,45 (MeV) bắn phá hạt nhân Be9 đứng yên tạo ra hai hạt nhân mới là hạt nhân Li6
hạt nhân X. Biết động năng của hạt X là 5,06 MeV. Cho khối lượng của các hạt nhân: mBe = 9,01219u; mP = 1,0073u; mLi
= 6,01513u; mX = 4,0015u; 1uc2 = 931 (MeV). Tính động năng của hạt nhân Li?
A. 5,05 MeV
B. 3,1 (MeV)
C. 3,0 MeV
D. 5,08 MeV
Câu 40. Ban đầu có một mẫu Po(210) nguyên chất, sau một thời gian nó phóng xạ  và chuyển thành hạt nhân chì
Pb(206) bền với chu kì bán rã 138 ngày. Xác định tuổi của mẫu chất trên biết rằng thời điểm khảo sát thì tỉ số giữa khối
lượng của Pb và Po có trong mẫu là 0,4.
A. 67 ngày
B. 68 ngày
C. 69 ngày
D. 70 ngày
Câu 41. Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 10N/m và vật nặng m = 100g. Từ vị trí cân bằng kéo vật
để lò xo dãn ra một đoạn 7cm rồi truyền cho vật vận tốc 80cm/s hướng về vị trí cân bằng. Biết rằng hệ số ma sát giữa vật
và mặt phẳng ngang là 0,1, lấy g = 10m/s2. Tốc độ cực đại của vật sau khi truyền vận tốc bằng:

A. 6 31 cm/s
B. 100cm/s
C. 70cm/s
D. 10 113 cm/s
Câu 42. Một cần rung dao động với tần số f tạo ra trên mặt nước hai nguồn sóng nước A và B dao động cùng phương
trình và lan truyền với tốc độ v = 1,5m/s. M là điểm trên mặt nước có sóng truyền đến cách A và B lần lượt 16cm và
25cm là điểm dao động với biên độ cực đại và trên MB số điểm dao động cực đại nhiều hơn trên MA là 6 điểm. Tần số f
của cần rung là:
A. 40Hz
B. 50Hz
C. 60Hz.
D. 100Hz.
Câu 43. Một con lắc đơn được treo tại trần của 1 toa xe, khi xe chuyển động đều con lắc dao động với chu kỳ 1s, cho
g=10 m/s2. Khi xe chuyển động nhanh dần đều theo phương ngang với gia tốc 3 m/s2 thì con lắc dao động với chu
kỳ bằng
A. 0,978 s.
B. 1,0526 s.
C. 0,9524 s.
D. 0,9216 s.
Câu 44. Một sóng cơ học lan truyền trên mặt thoáng chất lỏng nằm ngang với tần số 10 Hz, tốc độ truyền sóng 1,2 m/s.
Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng, trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau 26 cm (M nằm gần nguồn sóng hơn).
Tài liệu lưu hành nội bộ

http://www.facebook.com/den.dinh.5 - Tell:0989623659

Trang 61


Luyện thi THPT Quốc Gia 2014-2015 Website: http://violet.vn/zendinhvatli Giáo viên biên soạn: Trương Đình Den
Tại thời điểm t, điểm N hạ xuống thấp nhất. Khoảng thời gian ngắn nhất sau đó điểm M hạ xuống thấp nhất là
A. 11/120s.
B. 1/ 60s.
C. 1/120s.
D. 1/12s.
Câu 45. Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, L biến thiên. Khi L = L1 thì điện áp trên tụ cực đại và
bằng 100√5 (V). Khi L = L2 = 0,4L1 thì dòng điện sớm pha 450 so với điện áp. Hỏi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn
mạch
A. 100V.
B. 60 5 .
C. 100 2V .
D. 120 V.
Câu 46. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng bước sóng ánh sáng bằng λ, khoảng cách từ hai khe đến màn là D. Biết
khi khoảng cách giữa hai khe là a+2Δa thì khoảng vân bằng 3mm, khi khoảng cách giữa hai khe là a-3Δa thì khoảng vân
là 4mm. Khi khoảng cách giữa hai khe là a thì khoảng vân bằng
A. 10

3

mm 

B. 16

5

mm 

C. 18

5

mm 

D. 3,5  mm  .

Câu 47. Tìm động lượng của một photon có năng lượng 12 MeV:
A. 8 MeV/c
B. 18 MeV/c
C. 6 MeV/c
D. 12 MeV/c
Câu 48. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết
dung kháng của tụ điện bằng 2 lần cảm kháng của cuộn cảm. Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và
điện áp tức thời giữa hai đầu mạch có giá trị tương ứng là 40V và 60V. Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện là:
A. 20V.
B. - 20V.
C. 40V.
D. - 40V.
Câu 49. Trong thí nghiệm Iang về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn
quan sát là 1,8m. Nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, có bước sóng λ1 = 0,64μm và λ2 chưa biết (λ2 có giá trị
trong khoảng 0,65μm đến 0,76 μm). Trên màn quan sát, khoảng cách gần nhau nhất giữa hai vân sáng cùng màu vân
trung tâm là 5,184 mm. Giá trị của λ2 là
A. 0,72 μm.
B. 0,68 μm.
C. 0,74 μm.
D. 0,66 μm
Câu 50. Một ăngten rađa phát ra những sóng điện từ đến một máy bay đang bay về phía rađa. Thời gian từ lúc ăngten
phát sóng đến lúc nhận sóng phản xạ trở lại là 120(s). Ăngten quay với vận tốc 0,5(vòng/s). Ở vị trí của đầu vòng quay
tiếp theo ứng với hướng của máy bay, ăngten lại phát sóng điện từ. Thời gian từ lúc phát đến lúc nhận lần này là 117(s).
Biết tốc độ của sóng điện từ trong không khí bằng 3.108(m/s). Tốc độ trung bình của máy bay là:
A. 226m/s
B. 229m/s
C. 225m/s
D. 227m/s

Tài liệu lưu hành nội bộ

http://www.facebook.com/den.dinh.5 - Tell:0989623659

Trang 62



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×