Tải bản đầy đủ

ĐỀ SỐ 04 Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC

Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN-I: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)-N3

Đề số 04

ĐỀ SỐ 04
Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC
Đây là đề thi tự luyện số 04 thuộc Khoá học luyện thi THPT quốc gia PEN-I: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc).
Để sử dụng hiệu quả, bạn cần làm trước các câu hỏi trong đề trước khi so sánh với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết
trong video bài giảng (phần 1, phần 2, phần 3)

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Rb = 85,5; K = 39; Li = 7;
Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; F = 19; Mg = 24; P = 31; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Br = 80; I = 127; Au = 197; Pb

= 207; Ni = 59; Si = 28; Sn = 119.
Câu 1: Cho các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
(II) Sục khí SO2 vào nước brom.
(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven.
(IV) cho dung dịch nước brom vào benzen.

(V) Cho CH3COOH vào natriphenolat
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn hợp Al và Zn bằng dung dịch HCl thu được dung dịch X và một
lượng H2 vừa đủ để khử 32 gam CuO. Tổng khối lượng muối trong X là
A. 12,7 gam
B. 40,3 gam
C. 43,9 gam
D. 28,4 gam
Câu 3: Chất nào dưới đây không phản ứng với dung dịch NaOH (điều kiện cần thiết coi có đủ)?
A. NO2.
B. Cl2O7.
C. Si.
D. NO.
Câu 4 :Hỗn hợp X gồm anđehit fomic, anđehit oxalic, axit axetic, etilenglycol, glyxerol. Lấy 4,52 gam X
đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm đi qua bình (1) đựng H 2SO4 (đặc, dư), bình (2) đựng 600 ml dung
dịch Ba(OH)2 0,2M thấy bình (1) tăng 2,88 gam, bình (2) xuất hiện m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 23,64 gam
B. 17,73 gam
C. 15,76 gam
D. 19,70 gam
Câu 5 : Tổng số các hạt cơ bản của một nguyên tử X là 28. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 8. Ký hiệu của nguyên tử X là
B. 23
C. 199 F
D. 208 O
Ne
11 Na
Câu 6: Chất nào dưới đây không có ứng dụng là tẩy trắng chất khác?
A. ozôn.
B. xút ăn da.
C. lưu huỳnh đioxit. D. nước clo.
Câu 7: Hòa tan 9,6 gam Mg trong dung dịch HNO3 tạo ra 2,24 lít khí N xOy là sản phẩm khử duy nhất (đo
ở đktc). Công thức của khí đó là
A. NO
B. N2O
C. NO2


D. N2O4
Câu 8 : Cho sơ đồ chuyển hoá sau
A.

18
10

0

0

+ H2 , t
xt, t
+Z
C2 H 2 
 X 
 Y 
Cao su buna-N
Pd, PbCO
t 0 , xt, p
3

Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. benzen; xiclohexan; amoniac.
B. axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien.
C. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren.
D.
vinylaxetilen;
buta-1,3-đien;
acrilonitrin.
Câu 9 : Cho phản ứng:
K2Cr2O7 + K2SO3 + KHSO4  K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 1 -


Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN-I: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)-N3

Đề số 04

Sau khi cân bằng, tổng các hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình thu được là
A. 41
B. 21
C. 19
D. 25
Câu 10: Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi để trong không khí đến phản ứng
hoàn toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là
A. 0,86 gam
B. 1,03 gam
C. 1,72 gam
D. 2,06 gam
Câu 11:Số đồng phân cấu tạo, mạch hở có công thức phân tử C5H8 tác dụng với H2 dư (xúc tác thích hợp)
thu được sản phẩm isopentan là
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 3.
Câu 12 : Hỗn hợp X gồm N2 và H2, tỉ khối của X so với He bằng 1,8. Nung nóng (có mặt của bột sắt xúc
tác) hỗn hợp X sau một thời gian được hỗn hợp khí Y, tỉ khối của Y so với He bằng 2,25. Hiệu suất phản
ứng là
A. 50%.
B. 25%.
C. 37,5%.
D. 75%.
Câu 13 : Khẳng định không đúng về chất béo là
A. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
B. Đun chất béo với dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm có khả năng hòa tan Cu(OH)2.
C. Chất béo và dầu mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố.
D. Chất béo nhẹ hơn nước.
Câu 14: Điểm giống nhau giữa glucozơ và fructozơ là
A. đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
B. đều bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.
C. đều làm mất màu dung dịch Br2.
D. đều bị oxi hóa bởi H2 có xúc tác Ni nung nóng cho ra cùng một ancol đa chức.
Câu 15: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?
A. N2.
B. CH4.
C. CO.
D. CO2.
Câu 16 : Cho bột kim loại M vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3. Sau khi phản ứng kết
thúc, thu được chất rắn X gồm M, Ag và dung dịch Y chứa 2 muối M(NO3)2 và Fe(NO3)2. Kết luận nào
sau đây là đúng?
A. Tính oxi hoá theo thứ tự: Ag+ > Fe3+ > M2+ > Fe2+.
B. Tính khử theo thứ tự: M > Ag > Fe2+ > Fe3+.
C. Tính khử theo thứ tự: Fe2+ > M > Ag > Fe3+.
D. Tính oxi hoá theo thứ tự: M2+ > Ag+ > Fe3+ > Fe2+.
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn a gam C2H5OH thu được 0,2 mol CO2. Đốt cháy hoàn toàn b gam CH3COOH
thu được 0,3 mol CO2. Cho a gam C2H5OH tác dụng với b gam CH3COOH trong điều kiện thích hợp, giả
sử hiệu suất phản ứng đạt 50% thì lượng este thu được là
A. 4,4 gam
B. 8,8 gam
C. 13,2 gam
D. 17,6 gam.
Câu 18: Hoà tan một oxit kim loại hoá trị II bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% ta thu được dung
dịch muối có nồng độ 11,8%. Kim loại tạo nên oxit đó là
A. Cu
B. Zn
C. Mg
D. Fe
Câu 19 : Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5);
đimetylamin (6). Sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự lực bazơ tăng dần là
A. (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6)
B. (2) < (3) < (4) < (1) < (6) < (5)
C. (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6)
D. (3) < (1) < (4) <(2) < (5) < (6)
Câu 20 : Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A. Nhiệt độ sôi của ankanol cao hơn so với ankanal có phân tử khối tương đương.
B. Phenol là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường.
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 2 -


Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN-I: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)-N3

Đề số 04

C. Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac.
D. Etylamin dễ tan trong H2O.
Câu 21 : Cho m gam X gồm Na và Al vào nước dư thì thoát ra 0,2 mol khí. Nếu cũng cho m gam hỗn hợp
X tan hoàn toàn vào dung dịch NaOH vừa đủ thì được 0,275 mol khí và dung dịch Y. Cho V lít dung dịch
HCl 1M vào dung dịch Y thu được 3,12 gam kết tủa và dung dịch Z. Cho dung dịch NH3 dư vào dung
dịch Z lại thu được kết tủa. Giá trị của V là
A. 0,08 hoặc 0,15
B. 0,05 hoặc 0,08
C. 0,48
D. 0,52
Câu 22 : X là hợp chất thơm, có công thức phân tử C7H8O2; 0,5a mol X phản ứng vừa hết a lít dung dịch
NaOH 0,5M. Mặt khác nếu cho 0,1 mol X phản ứng với Na (dư) thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Số công
thức cấu tạo mãn các tính chất của X là
A. 3
B. 5
C. 6
D. 4
Câu 23: Nung 22,4 gam kim loại M (hoá trị 2) với lưu huỳnh dư tới phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn
X. Cho chất rắn X tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl thu được khí A và m gam bã rắn không
tan. Làm khô bã rắn rồi đốt cháy hoàn toàn thu được khí B. Khí B phản ứng vừa đủ với khí A thu được
19,2 gam đơn chất rắn. Kết luận nào dưới đây là đúng?
A. M là kim loại có hóa trị không đổi trong các phản ứng Hóa học.
B. M là kim loại cùng nhóm với các khí hiếm trong bảng tuần hoàn.
C. Phản ứng giữa khí A và khí B là phương pháp điều chế dùng trong phòng thí nghiệm.
D. Chất rắn X không tan hết trong dung dịch HCl nhưng tan hết trong dung dịch kiềm dư.
Câu 24 : Đốt cháy hoàn toàn 4,872 gam một hiđrocacbon X, dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch
nước vôi trong. Sau phản ứng thu được 27,93 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch giảm 5,586 gam.
Công thức phân tử của X là
A. CH4
B. C4H8
C. C4H10
D. C3H6
Câu 25 : Để làm mềm một loại nước cứng có thành phần: Ca2+, Mg2+, Cl-, SO2-4 nên dùng
A. nước giaven.
B. dung dịch nước vôi trong.
C. dung dịch xút ăn da.
D. dung dịch xôđa.
Câu 26: Hỗn hợp E chứa các peptit X, Y, Z, T đều được tạo thành từ các   amino axit no, mạch hở
chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH trong phân tử. Đun nóng 0,1 mol E với dung dịch NaOH vừa đủ
thu được hỗn hợp F gồm các muối. Đốt cháy hoàn toàn F thu được 19,61 gam Na2CO3 và hỗn hợp gồm
N2, CO2, và 19,44 gam H2O. Nếu đun nóng 33,18 gam E với dung dịch HCl dư thu được m gam muối. Giá
trị gần nhất của m là
A. 53
B. 54
C. 55
D. 56
Câu 27 : Cho 50 ml dung dịch A (chứa 0,035 mol hỗn hợp một axit cacboxylic đơn chức và muối của nó
với một kim loại kiềm) tác dụng với 12 ml dung dịch Ba(OH)2 1,25M. Sau phản ứng, để trung hòa dung
dịch cần thêm 3,75 gam dung dịch HCl 14,6%. Sau đó cô cạn dung dịch dịch thì thu được 5,4325 gam
muối khan. Nếu đem 50 ml dung dịch A ở trên tác dụng với 20 ml dung dịch NaOH 1M, phản ứng hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn thu được là
A. 2,87 gam.
B. 3,43 gam.
C. 3,39 gam.
D. 3,19 gam.
Câu 28 : Trộn CuO với oxit kim loại M hóa trị II theo tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 được hỗn hợp B. Cho 4,8
gam hỗn hợp B này vào ống sứ , nung nóng rồi dẫn khí CO dư đi qua đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được chất rắn D . Hỗn hợp D tác dụng vừa đủ với 160 ml dung dịch HNO3 1,25M thu được V lít khí
NO. Kim loại M là
A. Zn
B. Ca
C. Mg
D. Ca hoặc Mg
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
(2) Thuỷ ngân tác dụng với lưu huỳnh ở điều kiện thường.
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 3 -


Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN-I: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)-N3

Đề số 04

(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.
(4) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Các phát biểu đúng là
A. (1), (2), (3).
B. (1), (3), (4).
C. (2), (3), (4).
D. (1), (2), (4).
Câu 30 : Dãy gồm các muối đều bị thuỷ phân khi hoà tan trong nước là
A. BaCl2, (NH4)3PO4, K2CO3, KNO3.
B. NH4Cl, Na3PO4, K2SO4, RbCl.
C. CaC2, Na3PO4, Al2(SO4)3, CH3COONa. D. KHSO4, NaHCO3, Ba(NO3)2, CH3COONa.
Câu 31 : Một este của ancol metylic tác dụng với nước brom theo tỉ lệ số mol là 1:1. Sau phản ứng thu
được sản phẩm trong đó brom chiếm 35,1% theo khối lượng. Este đó là
A. metyl propionat. B. metyl panmitat.
C. metyl oleat.
D. metyl acrylat.
Câu 32 : Cho dãy các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol
benzylic, p-crezol, cumen. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 6.
Câu 33 : Rót từ từ dung dịch chứa x mol HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm y mol Na2CO3 và y mol K2CO3
thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và dung dịch chứa 138,825 gam chất tan. Tỉ lệ x:y là
A. 11:4
B. 7:3
C. 9:4
D. 11:3
Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư.
(b) Cho Cl2 tác dụng với toluen trong điều kiện chiếu sáng (không có xúc tác).
(c) Sục khí HI vào dung dịch FeCl3.
(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl.
(e) Sục khí axetilen vào dung dịch brom trong dung môi CCl4.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 35 : Cho các polime: polietilen, tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, tinh bột, protein, cao su isopren và cao
su buna-N. Số polime có chứa nitơ trong phân tử là
A. 5
B. 6
C. 7
D. 4
Câu 36 : Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung
dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng

A. 0,70.
B. 0,50.
C. 0,65.
D. 0,55.
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ là chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
(b) Toluen tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.
(e) Các ankin từ C4 trở đi mới có đồng phân mạch C.
(f) Trong công nghiệp, metan được sản xuất chủ yếu từ phản ứng vôi tôi – xút của natri
axetat.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 38: Thủy phân một lượng saccarozơ, trung hòa dung dịch sau phản ứng bằng phương pháp thích hợp,
tách thu được m gam hỗn hợp X gồm các gluxit rồi chia thành hai phần bằng nhau:
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 4 -


Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN-I: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)-N3

Đề số 04

- Phần 1 tác dụng với lượng dư H2 (Ni, t0) thu được 14,56 gam sorbitol.
- Phần 2 hòa tan hoàn toàn vừa đúng 6,86 gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
Hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozơ là
A. 40%.
B. 80%.
C. 50%.
D. 60%.
Câu 39 : Cho m gam bột Cu vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau phản ứng thu được 3,88 gam chất
rắn X và dung dịch Y. Cho 2,925 gam bột Zn vào dung dịch Y sau phản ứng thu được 5,265 gam chất rắn
Z và dung dịch chỉ chứa 1 muối duy nhất. Giá trị của m là
A. 3,17.
B. 2,56.
C. 3,2.
D. 1,92.
Câu 40 : Theo danh pháp IUPAC ancol (CH3)2C=CHCH2OH có tên gọi là
A. pent-2-en-1-ol.
B. 2-metylbut-2-en-4-ol.
C. 3-metylbut-2-en-1-ol.
D. ancol iso-pent-2-en-1-ylic.
Câu 41 : Dãy nào dưới đây gồm các kim loại đều sản xuất được bằng phương pháp thủy luyện?
A. Sr, Sn, Pb
B. Zn, Mg, Cu
C. Al, Ag, Hg
D. Au, Hg, Cu
Câu 42 : Phương pháp hiện đại dùng để điều chế axetanđehit là
A. oxi hoá etilen bằng O2 có xúc tác PdCl2 và CuCl2 ( t0C).
B. thuỷ phân dẫn xuất halogen (CH3-CHCl2) trong dung dịch NaOH.
C. cho axetilen hợp nước ở 80oC và xúc tác HgSO4.
D. oxi hoá ancol etylic bằng CuO (t0C).
Câu 43 : Hỗn hợp X gồm các chất hữu cơ có công thức dạng CnH2n-1CHO, CnH2n-2(CHO)2, CnH2n-2
(COOH)2, CnH2n-3(CHO)(COOH)2. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu
được 56,16 gam Ag. Trung hòa m gam hỗn hợp X cần 30 gam dung dịch hỗn hợp NaOH 12% và KOH
5,6%. Đốt m gam hỗn hợp X cần (m+7,92) gam O2. Giá trị gần nhất của m là
A. 19,84
B. 20,16
C. 19,36
D. 20,24
Câu 44: Hòa tan hết 8,56 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và CuO trong 400 ml dung dịch HNO3 1M, kết thúc
các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,01 mol NO (sản phẩm khử duy nhất). Điện phân dung dịch Y
(điện cực trơ, không màng ngăn, hiệu suất 100%) với cường độ dòng điện không đổi 5A, trong 1 giờ 20
phút 25 giây. Khối lượng catot tăng lên và tổng thể tích khí thoát ra (đktc) ở hai điện cực khi kết thúc điện
phân lần lượt là
A. 1,28 gam và 2,744 lít.
B. 2,40 gam và 1,848 lít.
C. 1,28 gam và 1,400 lít.
D. 2,40 gam và 2,296 lít.
Câu 45 : Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch KOH loãng vào dung dịch K2Cr2O7 là
A. Không có hiện tượng chuyển màu
B. Xuất hiện kết tủa trắng
C. Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam
D. Dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng
Câu 46: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở (MX < MY); T là este hai chức tạo bởi X, Y
và một ancol no, mạch hở Z. Đốt cháy hoàn toàn 6,88 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng O2
vừa đủ, thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 3,24 gam nước. Mặt khác 6,88 gam E tác dụng với dung dịch
AgNO3/NH3 dư thu được 12,96 gam Ag. Khối lượng rắn khan thu được khi cho cùng lượng E trên tác
dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M là m gam. Giá trị của m gần nhất với
A. 11.
B. 12.
C. 13.
D. 14.
Câu 47 : Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với
lượng dư dung dịch HCl loãng, nóng thu được dung dịch Y và khí H2. Cô cạn dung dịch Y thu được 8,98
gam muối khan. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O2 (dư) để tạo hỗn hợp 3 oxit thì thể
tích khí O2 (đktc) phản ứng là
A. 2,016 lít.
B. 1,344 lít.
C. 0,672 lít.
D. 1,008 lít.
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 5 -


Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam

Đề số 04

Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN-I: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)-N3

Câu 48 : Tiến hành 3 thí nghiệm như hình vẽ sau (dung dịch trong các cốc thủy tinh đều là H2SO4 loãng):

Đinh sắt trong cốc nào bị ăn mòn nhanh nhất?
A. Cốc 1
B. Cốc 2
C. Cốc 3
D. 3 cốc đều như nhau
Câu 49 : Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dị ch
màu tím xanh
B. Trong một phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit.
C. Các hợp chất peptit bền trong môi trường bazơ và môi trường axit.
D. axit glutamic HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH có tí nh lưỡng tí nh .
Câu 50: Dẫn luồng khí CO dư đi qua 10,1 gam hỗn hợp gồm CuO, Fe3O4 và Al2O3 nung nóng, sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hoàn toàn X vào bình chứa 460 ml dung
dịch HCl 1M, sau khi phản ứng kết thúc thu được 1,92 gam chất rắn và có 1,344 lít khí thoát ra (ở đktc).
Thêm tiếp 6,06 gam KNO3 vào bình thì sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch chứa m gam muối
(biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của m gần nhất với
A. 18,6.
B. 26,8.
C. 25,6.
D. 29,5.

Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc
Nguồn:

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

Hocmai.vn

- Trang | 6 -



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×