Tải bản đầy đủ

Unit 14 recreation

Unit 14 Recreation
NỘI DUNG BÀI GIẢNG
Cùng với cungthi.vn tìm hiểu Unit 14: Recreation tiếng anh lớp 11
I. TỪ MỚI
Word

Transcript

Audio

Meaning

athletics (n)

/æθˈletɪks/

điền kinh

average (n)

/ˈævərɪdʒ/


trung bình

bricklaying (n)

/ˈbrɪkleɪɪŋ/

xây dựng

campground (n)

/ˈkæmpɡraʊnd/

bãi cắm trại

dirt bike

/dɜːtbaɪk/

entry qualification
/ˈentriˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/
(n)

Example
students involved in all forms
of college athletics
Average earnings are around
£20 000 per annum.

Free WiFi was installed at
the campground

xe mô tô địa
hình
điều kiện nhập
học
Does

fee (n)


/fiː/

học phí

the

fee for

bank charge

setting

up

a
the

account?
glass engraving

/ɡlɑːs ɪnˈɡreɪvɪŋ/

khắc kính

home-based (a)

/ˌhəʊm ˈbeɪsd/

ở nhà

improvement (n)

/ɪmˈpruːvmənt/

memento (n)

/məˈmentəʊ/

solitude (n)

/ˈsɒlɪtjuːd/

sophisticated (a)

/səˈfɪstɪkeɪtɪd/

sự cải thiện, sự
tu bổ
kỉ vật

We

expect

to

see further

improvement over

the

coming year.
a memento of our trip to Italy

sự biệt lập, côHe shut himself away to pray
lập

in solitude.

phức tạp, tinh tế Medical

techniques

are

becoming more sophisticated


all the time.
stock market

thị

/stɒk ˈmɑːkɪt/

trườngto make money on the stock

chứng khoán

market

ngoạn
spectacular (a)

mục,
It
was
a
spectacular
hùng vĩ, rất đẹp
achievement on their part.
mắt

/spekˈtækjələ(r)/

thực hiện (một
undertake (v)

The company has announced

that it will undertake a full
việc,
investigation
into
the
nhiệm vụ...)
accident.

/ˌʌndəˈteɪk/

công

She watched the magnificent
waterfall (n)

/ˈwɔːtəfɔːl/

thác nước

waterfall cascade down the
mountainside.
That part of the city is a

wilderness (n)

/ˈwɪldənəs/

miền hoang dã wilderness

of

run-down

houses and derelict factories.

II. CÁC KIẾN THỨC CẦN NẮM TRONG BÀI HỌC
A. PRONUNCIATION

/TS/ - /DZ/ - /TƩT/ - /DƷD/

/ts/

/dz/

/tʃt/

/dʒd/

sits /sɪts/

reads /riːdz/

marched /mɑːtʃt/

bridged /brɪdʒd/

eats /iːts/

friends/frendz/

watched /wɒtʃt/

raged /reɪdʒd/

meets /miːts/

kids /kɪdz/

reached /riːtʃt/

managed
/ˈmænɪdʒd/
markets /ˈmɑːkɪts/

leads /liːdz/

munched /mʌntʃt/
crunched /krʌntʃt/

gauge /ɡeɪdʒd/


B. GRAMMAR

1. Conjuctions : both ....and, not only ....but also,
either...or, neither...nor
Các liên từ: both .... and (cả … lẫn…)
not only … but also (không những … mà còn)
either … or (hoặc … hoặc…)
neither … nor (không … cũng không…)
Ví dụ 1: Tom was late. So was Ann. (Tom đi trễ. Ann cũng vậy.)
---> Both Tom and Ann were late. (Cả Tom lẫn Ann đều trễ.)
Ví dụ 2: She is intelligent. She is also beautiful. (Cô ta thông minh. Cô ta còn xinh đep.)
---> She is not only intelligent but also beautiful.
(Cô ta không những thông minh mà còn xinh đẹp.)
Ví dụ 3: You can take this book or that one, not two of them.
(Anh có thể lấy quyển sách này hoặc quyển kia, không lấy cả hai.)
---> You can take either this book or that one.
(Anh có thể lấy hoặc quyển sách này hoặc quyển kia.)
Ví dụ 4: She didn’t write and she didn’t phone. (Cô ta không viết thư và không gọi điện.)
---> She neither wrote nor phoned.
(Cô ta không viết thư cũng không gọi điện.)
** Lưu ý cách chia động từ **
a/ both gì thì and đó, either gì thì or đó, ......
tức là trong cấu trúc này 2 vế phải "giống nhau" tức là noun đi với noun, verb đi với verb, adj đi với adj,
adverbial phrase đi với adverbial phrase, ....
b/ Đối với neither ... nor ... và either ... or ... thì động từ chia theo chủ ngữ ở phía sau:
----Either you or he is right
----Either he or you are wrong
----Either they or I am right
----Neither he nor I am sad
----Neither she nor you are happy


2. Cleft sentence in the passive
a. It + is / was + Noun / pronoun (person) + who + be + P.P…
Ví dụ : Fans gave that singer a lot of flowers.
→ It was that singer who was given a lot of flowers.
(Chính người ca sĩ đó được tặng rất nhiều hoa)
b. It + is/ was + Noun (thing) + that + be + P.P…
Ví dụ : People talk about this film.
→ It is this film that is talked about.
(Chính bộ phim này là cái được nói đến)
- Fans gave that singer a lot of flowers.
→ It was a lot of flowers that were given to that singer.
(Chính nhiều hoa đã được tặng cho người ca sĩ)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x