Tải bản đầy đủ

Unit 13 hobbies

Unit 13 Hobbies
NỘI DUNG BÀI GIẢNG
Cùng với cungthi.vn tìm hiểu Unit 13: Hobbies tiếng anh lớp 11
I. TỪ MỚI
Word

accompany (v)

accomplished (a)

avid (a)

Transcript

/əˈkʌmpəni/

/əˈkʌmplɪʃt/

/ˈævɪd/

continually (adv)


/kənˈtɪnjuəli/

discarded (a)

/dɪsˈkɑːd/

Audio

Meaning

đệm đàn, đệm
nhạc

Example

The

accompanied

khao khát, thèm
thuồng

was

an

/ˈfæsɪneɪtɪŋ/

She

/fɪʃtæŋk/

by

an

elegant

has taken



and

an

avid

interestin the project (= she is
extremely interested in it).

liên tục, khôngThey argue continually about
ngớt

loại bỏ

money.

The room was littered with
discarded newspapers.

hấp dẫn

bể cá

to

see how

different people approach the
problem.

fish tank (n)

always

accomplished woman.

It's fascinating
fascinating (a)

are

experienced mountain guide.

có tài, tài hoa,he
cừ khôi

groups


gigantic (a)

khổng lồ, kếchThe problem was beginning to

/dʒaɪˈɡæntɪk/



take on gigantic proportions.

employers
ignorantly (adv)

/ˈɪɡnərəntli/

ngu dốt

exposed

who
their

ignorantly
workers

to

dangerous substances

quả thực, quảI don't mind at all. Indeed, I

indeed (adv)

/ɪnˈdiːd/

indulge in

/ɪnˈdʌldʒ ɪn/

say mê, say sưa

tune (n)

/tjuːn/

giai điệu

wonder (n)

/ˈwʌndə(r)/

kì quan

vậy

would be delighted to help.

They went into town to indulge
in some serious shopping.

I don't know the title but I
recognize the tune.

he gazed down in wonder at
the city spread below her.

II. CÁC KIẾN THỨC CẦN NẮM TRONG BÀI HỌC
A. PRONUNCIATION

/PT/ - /BD/ - /PS/ - /BZ/

/pt/

/bd/

/ps/

bz/

stopped

robbed

stops

robs

jumped

stabbed

steps

bribes


stepped

grabbed

maps

rubs

trapped

bribed

shops

clubs

bumped

B. GRAMMAR: CLEFT SENTENCES
- Subject focus
- Object focus
- Adverbial focus
Câu chẻ được dùng để nhấn mạnh một thành phần của câu như chủ từ, túc từ hay trạng từ

1. Nhấn mạnh chủ từ (Subject focus)
a. It + is/ was + Noun/ pronoun (người) + who/ that + V + O …
Ví dụ: My brother collected these foreign stamps.
→ It was my brother who collected these foreign stamps.
(Chính anh tôi là người đã sưu tầm những cái tem nước ngoài này)
b. It + is/ was + Noun (vật) + that + V + O …
Ví dụ: Ex: Her absence at the party made me sad.
→ It was her absence at the party that made me sad.
(Chính sự vắng mặt của cô ấy tại buổi tiệc làm tôi buồn)


2. Nhấn mạnh túc từ (Object focus)
a. It + is/ was + Noun/ pronoun (người) + who(m) + S + V…
Ví dụ: I met Daisy on the way to school.
→ It was Daisy who(m) I met on the way to school.
(Chính Daisy là người tôi đã gặp trên đường đi học)
Note: Khi nhấn mạnh túc từ ta có thể dùng who thay cho whom nhưng khi nhấn mạnh chủ từ thì không dùng
whom thay cho who.
b. It + is/ was + Noun (vật) + that + S + V …
Ví dụ: My brother bought an old motorbike from our neighbor.
→ It was an old motorbike that my brother bought from our neighbor.
(Chính cái xe máy cũ là cái anh tôi đã mua từ người hàng xóm)

3. Nhấn mạnh trạng từ (Adverbial focus)
It + is/ was + Adverbial phrase + that + S + V …
Ví dụ: We first met in December.
→ It was in December that we first met.
(Chính tháng mười hai là khi chúng tôi gặp nhau lần đầu tiên)
I was born in this village.
→ It was in this village that I was born.
(Chính ngôi làng này là nơi tôi được sinh ra)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x