Tải bản đầy đủ

Bài tập hệ thống XLNT

Bài tập: nhà máy chế biến thủy sản A có lưu lượng nước thải là 200 m 3/ ngày. Nước
thải sau xử lý được xả ra nguồn tiếp nhận nước thải loại B. Bảng kết quả phân tích
nghiệm thu chất lượng nước thải của nhà máy này như sau:
ST
T
1

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giá trị

Phương pháp phân tích

pH

-

7,16


TCVN 6492 -1999

2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

BOD5
COD
TSS
N-NO3N-NH4+
TDS
S2Dầu mỡ động thựcvật
Chất hoạt động bề mặt
P-PO43Coliforms

mg/L
mg/L
mg/L
mg/L
mg/L
mg/L
mg/L
mg/L
mg/L
mg/L
mg/L

26
40
39
4,83
9,23


267
KPH (<0,01)
KPH (<0,01)
KPH (<0,01)
0,83
1,5 x 103

SMEEWW 5210 B
SMEWW 2450D
SMEWW 4500-NO3-B
SMEWW 4500 N C
HACH
SMEWW 4500-S2- F
SMEWW 5520 C
SMEWW 5540
SMEWW 4500-P D
TCVN 6187 – 2:1996

Vị trí lấy mẫu: Nước thải đầu ra sau hệ thống xử lý
1.
Hãy tính chi phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp mà
nhà máy này phải nộp cho Sở Tài Nguyên MT trong quý I/ 2013 (giả sử là nhà máy
hoạt động 26 ngày/tháng)
2.
Trình bày quy trình nộp phí bảo vệ MT của nhà máy và quy trình kiểm
tra phí bảo vệ MT của Sở TN – MT đối với nhà máy.
3.
Giả sử kế hoạch sản xuất của nhà máy tăng lên vào quý II, lượng nước
cấp đầu vào của nhà máy tăng lên là 400 m 3/ ngày. Hãy tính chi phí bảo vệ môi
trường đối với nước thải công nghiệp mà nhà máy này phải nộp cho Sở Tài Nguyên
MT trong quý II/ 2013 (giả sử là nhà máy hoạt động 26 ngày/tháng)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×