Tải bản đầy đủ

Đề cương Ngân hàng máy

Câu 1: Mục đích của mô hình lập trình 3 lớp (three layers) là để?
c) Công việc không bị chồng chéo và ảnh hưởng lẫn nhau
d) Cả 3 đáp án trên.
b) Không bị ảnh hưởng bởi các thay đổi.
a) Dễ quản lý các thành phần của hệ thống.
Câu 2: Lựa chọn nào ở dưới đây chỉ ra các thành phần trong mô hình 3 lớp - three layers?
a) Presentation Layers, Business Logic Layer, Data Access Layer.
c) Client – Server.
d) Cả 3 đáp án trên.
b) Model, View, Controller.
Câu 3: Lựa chọn nào ở dưới đây chỉ ra các thành phần trong mô hình MVC?
d) Cả 3 đáp án trên.
b) Presentation Layers, Business Logic Layer, Data Access Layer.
c) Client – Server.
a) Model, View, Controller.
Câu 4: Lựa chọn đáp án đúng trong các đáp án dưới đây cho chức năng của lớp Presentation Layers.
d) Cả 3 đáp án trên.
a) Lớp này làm nhiệm vụ giao tiếp với người dùng cuối để thu thập dữ liệu và hiển thị kết quả/dữ liệu thông
qua các thành phần trong giao diện người sử dụng.
b) Lớp này làm nhiệm vụ xử lý chính các dữ liệu trước khi được đưa lên hiển thị trên màn hình hoặc xử lý các dữ
liệu trước khi chuyển xuống Data Access Layer để lưu dữ liệu xuống cơ sở dữ liệu. Đây là nơi để kiểm tra ràng

buộc, các yêu cầu nghiệp vụ, tính toán, xử lý các yêu cầu và lựa chọn kết quả trả về cho Presentation Layers.
c) Lớp này thực hiện các nghiệp vụ liên quan đến lưu trữ và truy xuất dữ liệu của ứng dụng như đọc, lưu, cập nhật
cơ sở dữ liệu.
Câu 5: Lựa chọn đáp án đúng trong các đáp án dưới đây cho chức năng của lớp Business Logic Layer
a) Lớp này làm nhiệm vụ giao tiếp với người dùng cuối để thu thập dữ liệu và hiển thị kết quả/dữ liệu thông qua
các thành phần trong giao diện người sử dụng.
d) Cả 3 đáp án trên.
c) Lớp này thực hiện các nghiệp vụ liên quan đến lưu trữ và truy xuất dữ liệu của ứng dụng như đọc, lưu, cập nhật
cơ sở dữ liệu.
b) Lớp này làm nhiệm vụ xử lý chính các dữ liệu trước khi được đưa lên hiển thị trên màn hình hoặc xử lý
các dữ liệu trước khi chuyển xuống Data Access Layer để lưu dữ liệu xuống cơ sở dữ liệu. Đây là nơi để kiểm
tra ràng buộc, các yêu cầu nghiệp vụ, tính toán, xử lý các yêu cầu và lựa chọn kết quả trả về cho Presentation
Layers.
Câu 6: Lựa chọn đáp án đúng trong các đáp án dưới đây cho chức năng của lớp Data Access Layer.
d) Cả 3 đáp án trên.
a) Lớp này làm nhiệm vụ giao tiếp với người dùng cuối để thu thập dữ liệu và hiển thị kết quả/dữ liệu thông qua
các thành phần trong giao diện người sử dụng.


c) Lớp này thực hiện các nghiệp vụ liên quan đến lưu trữ và truy xuất dữ liệu của ứng dụng như đọc, lưu,
cập nhật cơ sở dữ liệu.
b) Lớp này làm nhiệm vụ xử lý chính các dữ liệu trước khi được đưa lên hiển thị trên màn hình hoặc xử lý các dữ
liệu trước khi chuyển xuống Data Access Layer để lưu dữ liệu xuống cơ sở dữ liệu. Đây là nơi để kiểm tra ràng
buộc, các yêu cầu nghiệp vụ, tính toán, xử lý các yêu cầu và lựa chọn kết quả trả về cho Presentation Layers.
Câu 7: Điểm khác biệt giữa mô hình 3 lớp (three layer) và mô hình MVC?
a) Mô hình MVC thành phần Model giữ chức năng của cả lớp Business và Data Access trong mô hình 3 lớp.
c) Mô hình MVC thành phần Model giữ chức năng của cả lớp Data Access và Presentation Layers trong mô hình 3
lớp.
d) Cả 3 đáp án trên.
b) Mô hình MVC thành phần Model giữ chức năng của cả lớp Business và Presentation Layers trong mô hình 3
lớp.
Câu 8: Trong thiết kệ hệ thống các tổ chức tín dụng, nguyên tắc thiết kế mã khách hàng là?
b) Mỗi chi nhánh một mã.
c) Mỗi vùng một mã.
d) Cả 3 đáp án trên.
a) Duy nhất trên toàn hệ thống.
Câu 9: Cho 2 bảng thông tin khách hàng và định danh khách hàng với các khóa chính như sau:
TBCM_GENERAL (BRCD, CUSTSEQ), TBCM_CUSTID (BRCD, CUSTSEQ, IDTPCD), xác định kiểu
quan hệ giữa 2 bảng này:
c) Không có quan hệ.


a) Một – một.
d) Cả 3 đáp án trên đều sai.
b) Một – nhiều.
Câu 10: Quy trình từ khi tiếp nhận yêu cầu đề nghị vay vốn của khách hàng cho đến khi ngân hàng đồng ý
phê duyệt khoản vay trải qua các bước nào dưới đây?
d) Cả 3 đáp án trên.
c) Chấm điểm khách hàng => Thẩm định => Đơn xin vay => Phê duyệt.
b) Chấm điểm khách hàng => Đơn xin vay => Thẩm định => Phê duyệt.
a) Đơn xin vay => Chấm điểm khách hàng => Phê duyệt => Thẩm định.
Câu 11: Quy trình đăng ký tài sản bảo đảm / giao dịch bảo đảm trải qua các bước nào dưới đây?
a) Đăng ký TSBĐ => Định giá => Thế chấp.
c) Thế chấp => Định giá => Đăng ký TSBĐ.
d) Cả 3 đáp án trên.
b) Định giá => Đăng ký TSBĐ => Thế chấp.
Câu 12: Quy trình giải chấp tài sản trải qua các bước nào dưới đây?
b) Giải chấp thế chấp => Giải chấp TSBĐ.


a) Giải chấp TSBĐ => Giải chấp thế chấp.
d) Cả 3 đáp áp trên.
c) Giải chấp TSBĐ.
Câu 13: Quy trình từ khi ngân hàng phê duyệt khoản vay của khách hàng cho đến khi khách hàng trả nợ trải
qua các bước nào dưới đây?
c) Phê duyệt => Giải ngân => Trả nợ.
d) Cả 3 đáp án trên.
a) Giải ngân => Phê duyệt => Trả nợ.
b) Trả nợ => Giải ngân => Phê duyệt.
Câu 14: Tiền lãi tiền gửi không kỳ hạn được tính theo công thức
b) Số tiền gốc * lãi suất* kỳ hạn
a) Bình quân tháng
c) Số tiền gốc * lãi suất/kỳ hạn
d) Số tiền gốc / lãi suất*kỳ hạn
Câu 15: Tiền lãi tiền gửi có kỳ hạn được tính theo công thức
d) Số tiền gốc / lãi suất*kỳ hạn
c) Số tiền gốc * lãi suất/kỳ hạn
a) Bình quân tháng
b) Số tiền gốc * lãi suất* kỳ hạn
Câu 16: Các chức năng cần xây dựng cho tiền gửi có kỳ hạn
a) Mở, đóng, gia hạn, hủy giao dịch
c) Gửi tiền, rút tiền, hủy giao dịch
b) Mở, đóng, chi lãi cuối tháng
d) Gồm cả đáp án 2 và đáp án 3
Câu 17: Các chức năng cần xây dựng cho tiền gửi không kỳ hạn
a) Mở, đóng, gia hạn, hủy giao dịch
b) Mở, đóng, chi lãi cuối tháng
c) Gửi tiền, rút tiền, hủy giao dịch
d) Gồm cả đáp án 2 và đáp án 3
Câu 18: Chức năng gửi tiền được sử dụng cho
a) Tiền gửi không kỳ hạn
b) Tiền gửi tiết kiệm gửi góp
d) Gồm cả đáp án 1 và đáp án 2
c) Tiền gửi tiết kiệm thông thường
Câu 19: Chức năng rút tiền được sử dụng cho


d) Gồm đáp án 1 và đáp án 2
a) Tiền gửi không kỳ hạn
b) Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn thông thường
c) Tiền gửi góp
Câu 20: Chức năng chi lãi định kỳ được xây dựng cho
a) Tiền gửi có kỳ hạn
c) Tiền gửi góp có định kỳ
b) Tiền gửi không kỳ hạn
d) Các phương án trên đều sai
Câu 21: Giá trị của lãi suất phụ thuộc vào hợp đồng kỳ hạn hoặc mức tiền gửi ta sử dụng
b) Lãi suất cơ bản
a) Lãi suất cố định
c) Lãi suất theo các mức
d) Các đáp án trên đều sai
Câu 22: Ngày 30/1/2016, khách hàng mở tài khoản tiết kiệm lĩnh lãi sau kỳ hạn thông thường với số tiền
10.000.000 vnđ. Nếu khách hàng mở kỳ hạn 1 tháng thì ngày đến hạn của sổ tiết kiệm sẽ là
d) 28/2/2016
c) 2/3/2016
a) 29/2/2016
b) 1/3/2016
Câu 23: Ngày 30/1/2016, khách hàng mở tài khoản tiết kiệm lĩnh lãi sau kỳ hạn thông thường với số tiền
10.000.000 vnđ. Nếu khách hàng mở kỳ hạn 30 ngày thì ngày đến hạn của sổ tiết kiệm sẽ là
d) 28/2/2016
a) 29/2/2016
b) 1/3/2016
c) 2/3/2016
Câu 24: Thẻ ATM phát hành dựa trên tài khoản
d) Cả đáp án 1 và đáp án 2 đều đúng
a) Tài khoản có kỳ hạn
b) Tài khoản không kỳ hạn
c) Tài khoản gửi góp
Câu 25: Thẻ Visa debit phát hành dựa trên tài khoản
b) Tài khoản có kỳ hạn
a) Tài khoản thanh toán
c) Tài khoản gửi góp


d) Cả đáp án 1 và đáp án 2 đều đúng
Câu 26: Lãi suất của tiền gửi thanh toán thường
d) Cả đáp án 2 và đáp án 3 đều đúng
b) Thấp hơn lãi suất tiền gửi tiết kiệm
c) Rất thấp không đáng kể
a) Cao hơn lãi suất tiền gửi tiết kiệm
Câu 27: Mục đích của tiền gửi tiết kiệm là
d) Gồm cả đáp án 2 và đáp án 3
b) Hưởng tiền lãi cho thời gian gửi
c) Đảm bảo an toàn cho số tiền
a) Thanh toán
Câu 28: Khi xây dựng màn hình rút tiền, khách hàng không được rút tiền tài khoản trong trường hợp nào
d) Cả ba đáp án 1, 2 và 3 đều đúng
b) Số dư trên tài khoản thấp hơn số dư tối thiểu
a) Tài khoản phong tỏa toàn bộ số dư
c) Khách hàng bị phong tỏa hoạt động
Câu 29: Khi xây dựng màn hình gửi tiền, khách hàng không gửi được tiền vào tài khoản trong trường hợp
nào
d) Cả ba đáp án 1, 2 và 3 đều đúng
a) Tài khoản phong tỏa số dư
c) Khách hàng bị phong tỏa hoạt động
b) Số dư trên tài khoản thấp hơn số dư tối thiểu
Câu 30: Phương thức nào đồng bộ dữ liệu theo thời gian thực
b) DBLINK, Deferred
a) Deferred, Import/Export
d) Golden Gate, Deferred
c) Golden Gate, DBLINK
Câu 31: Phương thức nào đồng bộ dữ liệu giữa các hệ thống DB khác nhau theo thời gian thực
c) Import/Export
a) Deferred
d) Golden Gate
b) DBLINK
Câu 32: Khi cần đẩy dữ liệu full bảng trong thời gian ngắn dùng phương thức nào
b) DBLINK
a) Deferred


d) Golden Gate
c) Import/Export
Câu 33: Phương thức nào lấy dữ liệu thay đổi dựa trên sự thay đổi của ứng dụng client:
a) Deferred
c) Import/Export
b) DBLINK
d) Golden Gate
Câu 34: Đặc điểm nào sau đây không đúng với phương thức Golden Gate
d) Tất cả các đáp án
a) Đồng bộ dữ liệu thời gian thực
c) Áp dụng cho các bảng tạo báo cáo Online
b) Lấy dữ liệu thay đổi dựa trên sự thay đổi của client
Câu 35: Đặc điểm nào sau đây không đúng với phương thức DBLINK
b) Áp dụng đối với những bảng dữ liệu nhỏ
a) Đồng bộ dữ liệu thời gian thực
d) Tất cả các đáp án
c) Không dùng trong trường hợp đẩy full bảng dữ liệu
Câu 36: Phương thức đẩy số liệu nào được sử dụng khi chạy xử lý cuối ngày
b) DBLINK, Import/Export
c) Import/Export, Deferred
d) Golden Gate, Deferred
a) Golden Gate, DBLINK
Câu 37: Mô tả nào sau đây dùng cho Staging
c) Nơi chứa các dữ liệu đã được làm sạch, chuẩn hoá
b) Nơi chứa tạm thời các dữ liệu chưa qua xử lý
d) Tất cả các đáp án
a) Nơi chứa các nguồn dữ liệu đầu vào hệ thống
Câu 38: Mô tả nào sau đây đúng với Data Mart
b) Nơi chứa tạm thời các dữ liệu chưa qua xử lý
a) Nơi chứa các nguồn dữ liệu đầu vào hệ thống
c) Nơi chứa các dữ liệu đã được làm sạch, chuẩn hoá
d) Tất cả các đáp án
Câu 39: Dữ liệu dạng thô được hiểu là dạng dữ liệu
b) Trùng lặp dữ liệu


d) Tất cả các đáp án
a) Dữ liệu gốc chưa qua xử lý
c) Thông tin nằm ở nhiều bảng khác nhau
Câu 40: Dữ liệu dạng thô thường được dùng cho loại báo cáo nào
a) Báo cáo sao kê chi tiết khách hàng
b) Báo cáo phân tích, tổng hợp
d) Tất cả các đáp án
c) Báo cáo điều hành
Câu 41: Chuẩn hoá dữ liệu là quá trình
c) Đảm bảo tính đúng đắn và duy nhất của dữ liệu
d) Tất cả các đáp án
b) Làm sạch, chuẩn hoá hay chuyển đổi định dạng dữ liệu
a) Loại bỏ dữ liệu trùng lặp
Câu 42: Dữ liệu chuyên đề là dạng dữ liệu (Data Mart)
c) Được sử dụng trong các báo cáo phân tích
b) Cho phép tạo ra các mô hình dữ liệu
d) Tất cả các đáp án
a) Được thiết kế chuyên dụng cho một ứng dụng phân tích cụ thể
Câu 43: Đặc điểm nào không đúng với mô hình dữ liệu chuyên đề (Data Mart)
d) Tất cả các đáp án
c) Không sửa đổi được các tiêu chí định sẵn
a) Dữ liệu linh hoạt
b) Có khả năng mở rộng
Câu 44: Dữ liệu chuyên đề (Data Mart) không được dùng cho dạng báo cáo nào
c) Báo cáo điều hành
a) Báo cáo sao kê chi tiết khách hàng
d) Tất cả các đáp án
b) Báo cáo phân tích, tổng hợp
Câu 45: Trình tự tổng hợp dữ liệu chuyên đề Data Mart
b) Chuẩn hóa dữ liệu -> Tập hợp các bảng dữ liệu thô -> Tạo dữ liệu chuyên đề
c) Tạo dữ liệu chuyên đề -> Chuẩn hóa dữ liệu -> Tập hợp các bảng dữ liệu thô
a) Tập hợp các bảng dữ liệu thô -> Chuẩn hóa dữ liệu -> Tạo dữ liệu chuyên đề
d) Tất cả các đáp án
Câu 46: Phân cấp dữ liệu tổng hợp theo trình tự nào


b) CN cấp 1-> Toàn hệ thống -> CN cấp 2
c) CN cấp 2 -> CN cấp 1 -> Toàn hệ thống
d) Tất cả các đáp án
a) Toàn hệ thống -> CN cấp 1 -> CN cấp 2
Câu 47: Việc phân cấp dữ liệu có tác dụng gì
d) Tất cả các đáp án
c) Truy vấn dữ liệu theo mục đích, tiêu chí một cách nhanh chóng
a) Quản lý dữ liệu chuyên biệt
b) Đơn giản hoá quy trình quản lý dữ liệu
Câu 48: Hàm lấy dữ liệu tự động có những đặc điểm nào
b) Tùy biến điều kiện đầu vào
d) Tất cả các đáp án
c) Đơn giản hóa cho người sử dụng
a) Công thức sử dụng linh hoạt
Câu 49: Vai trò của hệ thống MIS trong ngân hang
c) Cung cấp dữ liệu đã được phân tích nhanh chóng và chính xác
a) Quản lý khai thác thông tin
d) Tất cả các đáp án
b) Trợ giúp đưa ra các quyết định cho tầm nhìn và chiến lược của lãnh đạo
Câu 50: Báo cáo dạng tĩnh trong MIS có những đặc điểm nào
d) Tất cả các đáp án
a) Các công thức, tiêu chí cố định
c) Người sử dụng không tự xây dựng được báo cáo
b) Thay đổi tiêu chí phức tạp, mất nhiều thời gian
Câu 51: Báo cáo dạng động trong MIS có những đặc điểm nào
b) Người sử dụng có thể tự tạo các báo cáo của riêng mình
d) Tất cả các đáp án
c) Thay đổi các tiêu chí của báo cáo đơn giản, nhanh chóng
a) Các công thức, tiêu chí linh hoạt
Câu 52: Ngân hàng muốn chuyển tiền qua hệ thống CITAD của ngân hàng nhà nước yêu cầu phải có các
thông tin gì :
c) Cả hai thông tin a, b.
d) Không cần thông tin gì cả.
a) Phải được NHNN cấp mã ngân hàng.
b) Phải được NHNN mở tài khoản bù trừ liên ngân hàng.


Câu 53: Hai Ngân hàng muốn chuyển tiền song phương với nhau yêu cầu phải có các thông tin gì :
d) Không cần thông tin gì cả.
c) Cả hai thông tin a, b.
b) Mỗi Ngân hàng phải mở tài khoản bù trừ tại ngân hàng đối tác.
a) Phải được NHNN mở tài khoản bù trừ liên ngân hàng.
Câu 54: Chức năng, nhiệm vụ của giao dịch viên khi thực hiện giao dịch chuyển tiền đi :
b) Phê duyệt lênh thanh toán chuyển đi
a) Nhận chứng từ gốc chuyển tiền từ khách hàng và Kiểm tra tính hợp lệ, hợp pháp của chứng từ gốc. Nhập
dữ liệu chứng từ gốc (lập lệnh thanh toán) vào hệ thống
d) Cả đáp án 1 và 2.
c) Đáp án 1 hoặc 2
Câu 55: Để hủy được một lệnh chuyển tiền đi yêu cầu:
b) Lệnh đã duyệt nhưng chuyển đi không thành công.
a) Lệnh chưa được phê duyệt
c) Đáp 1 hoặc 2
d) Không thể hủy lệnh chuyển tiền
Câu 56: Một lệnh chuyển tiền đã đi thành công. Khách hàng phát hiện ra sai địa chỉ người nhận, khách hàng
đến ngân hàng yêu cầu sửa đổi thông tin. Giao dịch viên sẽ làm thế nào:
b. Lập tra soát yêu cầu ngân hàng trả tiền cho khách hàng với địa chỉ mới.
c. Thực hiện hủy lệnh chuyển tiền
a. Tìm lệnh chuyển tiền lên và sửa đổi thông tin địa chỉ người nhận.
d. Trả lời khách hàng là không làm được.
Câu 57: Chức năng của Giao dịch viên đối với lệnh chuyển tiền đi
c. Đáp án 1 hoặc 2.
a. Lập lệnh/Sửa đổi lệnh/Hủy lệnh chuyển tiền đi
b. Duyệt lệnh chuyển tiền
d. Cả đáp 1 và 2.
Câu 58: Chức năng của Kiểm soát viên đối với lệnh chuyển tiền đi
c. Đáp án 1 hoặc 2.
d. Cả đáp 1 và 2..
b. Duyệt lệnh chuyển tiền
a. Lập lệnh/Sửa đổi lệnh/Hủy lệnh chuyển tiền đi
Câu 59: Giao dịch viên lập một lệnh chuyển tiền đi hoàn thành (kiểm soát chưa phê duyệt đi), phát hiện bị sai
thông tin người nhận, giao dịch viên nên xử lý thế nào?
d. Không xử lý được.


b. Lập tra soát yêu cầu ngân hàng trả tiền cho khách hàng với thông tin mới.
c. Hủy giao dịch bị sai thông tin
a. Tìm lệnh chuyển tiền lên và sửa đổi thông tin người nhận đúng.
Câu 60: Lệnh chuyển tiền đến ngân hàng có thể là?
c. Lệnh chuyển tiếp cho ngân hàng khác
d. Tất cả các ý trên.
a. Lệnh chuyển đến vào tài khoản khách hàng
b. Lệnh chuyển đến nhận tiền Chứng minh thư.
Câu 61: Ngân hàng A nhận lệnh thanh toán đến từ hệ thống Citad, sau khi hạch toán đến (khách hàng chưa
nhận tiền), nhận được tra soát từ Ngân hàng phát lệnh yêu cầu hoàn trả lại lệnh do chuyển nhầm
a. Ngân hàng A tiến hành hủy lệnh đến và thông báo Ngân hàng phát lệnh hủy lệnh chuyển tiền đi.
c. Ngân hàng gửi lệnh gửi tra soát và gửi kèm một lệnh báo nợ bằng số tiền của lệnh thanh toán chuyển nhầm về
ngân hàng A.
d. Ngân hàng A trả lời không thể làm được.
b. Ngân hàng A tiến hành tất toán lệnh đến và lập lệnh thanh toán đi để hoàn trả lại lệnh thanh toán cho
Ngân hàng phát lệnh theo yêu cầu.
Câu 62: Xác định quan hệ thực thể của LOAICHUYENTIEN và CHUYENTIENDI
1 Một - Một
3 Nhiều – Một
2 Một – Nhiều
4 Nhiều – Nhiều
Câu 63: Xác định quan hệ thực thể của LOAICHUYENTIEN và CHUYENTIENDEN
4 Nhiều – Nhiều
1 Một - Một
3 Nhiều – Một
2 Một – Nhiều
Câu 64: Tìm câu trả lời đúng cho câu hỏi sau: Tìm tât cả các khách hàng chuyển tiền đi có số tiền nhỏ hơn
500.000.
3, SELECT KH_CHUYEN FROM CHUYENTIENDI WHERE SOTIEN <= 500000;
4, SELECT KH_CHUYEN FROM CHUYENTIENDI WHERE SOTIEN < 500000;
2, SELECT KH_CHUYEN FROM CHUYENTIENDI WHERE SOTIEN > 500000;
1, SELECT KH_CHUYEN FROM CHUYENTIENDI WHERE SOTIEN >= 500000;
Câu 65: Tìm câu trả lời đúng cho câu hỏi sau: Tìm tất cả các khách hàng chuyển tiền đi có tên NGUYEN
VAN A của chi nhánh Hà Nội có MACHINHANH là 1500:
2, SELECT KH_NHAN FROM CHUYENTIENDI WHERE MACHINHANH = 1500 AND KH_CHUYEN =
‘NGUYEN VAN A’;


3, SELECT KH_NHAN FROM CHUYENTIENDI WHERE MACHINHANH = 1500 AND KH_CHUYEN =
‘NGUYEN VAN A’;;
4, SELECT KH_CHUYEN FROM CHUYENTIENDI WHERE MACHINHANH = 1500 OR KH_CHUYEN
= ‘NGUYEN VAN A’;
1, SELECT KH_CHUYEN FROM CHUYENTIENDI WHERE MACHINHANH = 1500 AND KH_CHUYEN =
‘NGUYEN VAN A’;
Câu 66: Tìm câu trả lời đúng cho yêu cầu sau: Khách hàng muốn thay đổi thông tin người hưởng từ Nguyen
Thi B sang Nguyen Thi C của giao dịch chuyển tiền tại chi nhánh Hà nội có MACHINHANH là 1500 có
MAGIAODICHDI là XYZ
d. UPDATE CHUYENTIENDEN SET KH_NHAN = ‘Nguyen Thi C’ WHERE MAGIAODICHDI = XYZ AND
KH_NHAN = ‘Nguyen Thi B’.
c. UPDATE CHUYENTIENDI SET KH_NHAN = ‘Nguyen Thi C’ WHERE MAGIAODICHDI = XYZ AND
KH_NHAN = ‘Nguyen Thi B’.
a. UPDATE CHUYENTIENDI SET KH_NHAN = ‘Nguyen Thi C’ WHERE MACHINHANH = 1500 AND
MAGIAODICHDI = XYZ AND KH_NHAN = ‘Nguyen Thi B’.
b. UPDATE CHUYENTIENDI SET KH_CHUYEN = ‘Nguyen Thi C’ WHERE MACHINHANH = 1500 AND
MAGIAODICHDI = XYZ AND KH_NHAN = ‘Nguyen Thi B’ AND TRANGTHAI = ‘CREATE’.
Câu 67: Liệt kê danh sách các lệnh chuyển tiền của chi nhánh có MACHINHANH là 1500 mà lệnh đi thành
công, kết quả được sắp xếp theo chiều tăng dần theo ngày và số tiền giao dịch. Yêu cầu thông tin:
MAGIAODICHDI, NGAYGIAODICH, SOTIEN
a. SELECT MAGIAODICHDI, NGAYGIAODICH, SOTIEN FROM CHUYENTIENDI WHERE
MACHINHANH = 1500 ORDER BY NGAYGIAODICH, SOTIEN.
d. SELECT MAGIAODICHDI, NGAYGIAODICH, SOTIEN FROM CHUYENTIENDEN WHERE
MACHINHANH = 1500 TRANGTHAI <> ‘SUCCESS’ ORDER BY NGAYGIAODICH, SOTIEN.
c. SELECT MAGIAODICHDI, NGAYGIAODICH, SOTIEN FROM CHUYENTIENDI WHERE
MACHINHANH = 1500 TRANGTHAI <> ‘SUCCESS’ ORDER BY NGAYGIAODICH, SOTIEN.
b. SELECT MAGIAODICHDI, NGAYGIAODICH, SOTIEN FROM CHUYENTIENDI WHERE
MACHINHANH = 1500 AND TRANGTHAI = ‘SUCCESS’ ORDER BY NGAYGIAODICH, SOTIEN.
Câu 68: Hãy cho biết tổng số lệnh đi thành công của mỗi chi nhánh, thông tin được sắp theo chiều tăng dần
chi nhánh.
b. SELECT MACHINHANH, COUNT(*) FROM CHUYENTIENDI WHERE TRANGTHAI <> ‘SUCCESS’
GROUP BY MACHINHANH ORDER BY MACHINHANH.
d. SELECT MACHINHANH, COUNT(*) FROM CHUYENTIENDEN WHERE TRANGTHAI <> ‘SUCCESS’
GROUP BY MACHINHANH ORDER BY MACHINHANH
a. SELECT MACHINHANH, COUNT(*) FROM CHUYENTIENDI GROUP BY MACHINHANH ORDER BY
MACHINHANH.
c. SELECT MACHINHANH, COUNT(*) FROM CHUYENTIENDI WHERE TRANGTHAI = ‘SUCCESS’
GROUP BY MACHINHANH ORDER BY MACHINHANH.
Câu 69: Khách hàng Nguyen Van A đến ngân hàng có MACHINHANH là 1500 muốn nhận số tiền 500000 với
số Chứng minh thư: 123456789. Hãy truy vấn thông tin để chi tiền cho khách hàng :


c. SELECT MAGIAODICHDEN ,NGAYGIAODICH, LOAITIEN, SOTIEN, KH_CHUYEN, KH_NHAN
FROM CHUYENTIENDEN WHERE MACHINHANH=1500 AND KH_NHAN = ‘Nguyen Van A’ AND CMT
= 123456789 AND SOTIEN = 500000 AND TRANGTHAI = UNPAID.
b. SELECT MAGIAODICHDEN ,NGAYGIAODICH, LOAITIEN, SOTIEN, KH_CHUYEN, KH_NHAN FROM
CHUYENTIENDEN WHERE MACHINHANH=1500 AND KH_NHAN = ‘Nguyen Van A’ AND CMT =
123456789 AND SOTIEN = 500000.
a. SELECT MAGIAODICHDEN ,NGAYGIAODICH, LOAITIEN, SOTIEN, KH_CHUYEN, KH_NHAN FROM
CHUYENTIENDEN WHERE MACHINHANH=1500 AND KH_NHAN = ‘Nguyen Van A’ AND CMT =
123456789.
d. SELECT MAGIAODICHDEN ,NGAYGIAODICH, LOAITIEN, SOTIEN, KH_CHUYEN, KH_NHAN FROM
CHUYENTIENDI WHERE MACHINHANH=1500 AND KH_NHAN = ‘Nguyen Van A’ AND CMT = 123456789
AND SOTIEN = 500000.

HA)= Nhận định nào sau đây là đúng:
A.
B.
C.
D.

Core banking là hệ thống ngân hàng lõi hỗ trợ hầu hết các giao dịch trong ngân hàng
Core banking chỉ sử dụng cho ngân hàng điện tử (e-banking)
Core banking chỉ hỗ trợ nghiệp vụ huy động vốn
Core banking là phần mềm chuyên dành cho kế toán

HA)= Đường dẫn để truy cập Intercen banking 2012:
Srt\Program\Intercen banking\Intercen banking 2012\User name, password
My computer\My document\Intercen bank\Intercen banking 2012\Username, password
Srt\Intercen tool\Intercen banking 2012\Username, password
DA)=1
Srt\Intercen banking 2012\Username, password

HA)= Lỗi trong hình ảnh trên là do:
DA)=4
Hai máy cùng đăng nhập
Tên đăng nhập không tồn tại trong hệ thống
Sai mật khẩu
AnhA)=A1
Tên người đăng nhập sai

HA)= Các phân hệ thuộc khối kinh doanh có trong Intercen bank:
Tiền gửi, Tiền vay, Biểu phí và lãi suất, Chuyển tiền, Thế chấp, Kế toán, Cổng thông tin báo cáo
Tiền gửi, tiền vay, Tài trợ thương mại, Chuyển tiền, Thế chấp, Kế toán, Tiền mặt
DA)=4
Khách hàng, Tiền gửi, Tiền vay, Biểu phí và lãi suất, Chuyển tiền, Thế chấp, Kế toán, Khối kinh doanh
Khách hàng, Biểu phí và lãi suất, Tiền gửi, Tiền vay, Chuyển tiền, Tài sản thế chấp, Tiền mặt, Kế toán, Khối kinh doanh

HA)= Thứ tự đúng trên thanh chức năng người dùng:
Mã người dùng – Tên người dùng, Chi nhánh – Mã chi nhánh[Id]


Không có đáp án đúng
DA)=3
Tên người dùng – Mã chi nhánh , Tên chi nhánh – Mã người dùng[Id]
Mã chi nhánh – Tên chi nhánh, Mã người dùng – Tên người dùng [Id]

HA)= Để thực hiện tra cứu giao dịch như hình trên, thực hiện:
Khối kinh doanh\Nhật ký giao dịch
Khối kinh doanh\Nhật ký giao dịch\Tìm kiếm nâng cao
( 7Tiền gửi\Kê khai ấn chỉ\Tìm kiếm
AnhA)=A2
Tiền vay\Tìm kiếm
DA)=4

HA)= Giao dịch tra cứu như hình ảnh trên thuộc phân hệ:
DA)=2
Phân hệ tài sản thế chấp
AnhA)=A3
Phân hệ khách hàng
Phân hệ tiền gửi
Phân hệ tiền vay

HA5)= Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sau là sai:
DA5)=1
5Tài khoản tổng hợp (Master) của các phân hệ nghiệp vụ không được định khoản trực tiếp.
5Giao dịch duyệt tài khoản tín dụng trong phần mềm có thực hiện thu phí 2% tổng số tiền hạn mức tín dụng được duyệt
Thực hiện giao dịch phát hành sổ tiết kiệm, giấy chứng nhận tiền gửi chỉ dành cho khách hàng có tài khoản tiền gửi không kỳ hạn.
5Giao dịch duyệt tài sản thế chấp trong phần mềm I.B không thu phí

HA8)=Giao dịch viên khi trả lại ấn chỉ đã nhận từ chi nhánh sử dụng lệnh :
DPT_CCR
DPT_CIS
DPT_CRT
DPT_SRA
DA8)=4

HA4)= Khi Mở tài khoản tiền gửi mới trường thông tin Số tự tăng được giải thích
là:
DA4)=4
Số được lưu trong báo cáo giao dịch
Số sổ tiết kiệm/giấy chứng nhận tiền gửi của khách hàng
Số thứ tự của tài khoản được mở


Dãy số tương ứng với số cuối của tài khoản

HA5) = Lỗi sau đây là do:
Giao dịch viên chưa thực hiện đúng quy trình đối với giấy tờ có giá
Giao dịch viên chưa gửi tiền vào tài khoản của khách hàng
DA5)=4
Giao dịch viên viết thiếu số tờ Séc
Giao dịch viên sử dụng sai số tài khoản
Anh5)=A14

HA7)= Tại sao không thể phát hành Séc cho khách hàng?
7Sai mã số Séc đã được cấp
Cả A và C
7Sai mã khách hàng
Sai loại tài khoản
DA7)=4

HA8)= Quy trình đúng khi khách hàng mở tài khoản tiền gửi có kỳ hạn tại ngân
hàng Intercen (Khách hàng đã có Hồ sơ khách hàng)
Phân hệ khách hàng->Tìm kiếm thông tin khách hàng->Phân hệ tiền gửi->Nhập thông tin khách hàng và chọn loại hình tiền gửi có
kỳ hạn, chọn loại tài khoản Individual ->Đồng ý -> Mã tài khoản tiền gửi
DA8)=4
Phân hệ khách hàng -> Tìm kiếm thông tin khách hàng -> Phân hệ tiền gửi ->Thông tin tài khoản-> Thêm ->Nhập mã khách hàng,
loại hình tiền gửi có kỳ hạn,loại khách hàng Individual-> Đồng ý-> Mã tài khoản tiền gửi.
Phân hệ khách hàng ->Phân hệ tiền gửi ->Nhập thông tin khách hàng và loại hình tiền gửi có kỳ hạn, chọn loại tài khoản Individual
-> Đồng ý -> Mã tài khoản tiền gửi
Phân hệ tiền gửi ->Phân hệ khách hàng->Nhập thông tin mã khách hàng, mã loại hình tiền gửi có kỳ hạn, chọn loại tài khoản
Individual->Đồng ý -> Mã tài khoản tiền gửi.

HA1)= Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào sau là sai:
Thực hiện giao dịch phát hành sổ tiết kiệm khi khách hàng mở tài khoản tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn.
Tài khoản tổng hợp (Master) của các phân hệ nghiệp vụ không được định khoản trực tiếp.
Giao dịch duyệt tài sản thế chấp trong phần mềm I.B thu phí 2% dựa trên hạn mức tín dụng đã được duyệt.
Giao dịch chuyển khoản trong cùng chi nhánh không thu phí.
DA1)=2

HB5)= Hãy chỉ ra lợi ích của việc ứng dụng C.B trong ngân hàng
Hoạt động không ngừng, kết nối dữ liệu, thông tin chính xác, hỗ trợ khách hàng với nhiều kênh phân phối tiện ích.
Quản lý thông tin của một chi nhánh không kết nối dữ liệu.
DB5)= 4
Sử dụng cho lĩnh vực kế toán Ngân hàng.
Hỗ trợ hoạt động nghiệp vụ huy động vốn của ngân hàng, đưa ra các báo cáo thường xuyên, đầy đủ để ngân hàng phát triển các sản
phẩm dịch vụ phù hợp với tiêu chí của mình.


HB6)= Hạn chế nào còn mắc phải khi sử dụng Corebanking tại các ngân hàng Việt
Nam hiện nay
DB6)=2
Đáp ứng chuẩn mực quốc tế
Chưa có tính bảo mật cao
Cơ sở hạ tầng thông tin truyền thông
Nhân lực và nguồn vốn: đội ngũ nhân viên kém cả về chất lượng và số lượng, thiếu nguồn vốn

HB7)= Phần mềm nào là phần mềm được sản xuất nội địa
I-Flex
Temenos (T24)
Smartbank
Hyundai
DA7)= 4

HC)=Lỗi ‘Invalid stus of cheque’ xuất hiện khi thực hiện giao dịch Cấp giấy tờ có
giá cho giao dịch viên’ trên phần mềm là:’
Trạng thái của tờ Séc đã được sử dụng
DC)=2
Giao dịch viên chưa thực hiện đúng quy trình đối với giấy tờ có giá
Tài khoản khách hàng chưa có số dư
Giao dịch viên sử dụng sai số tài khoản

HC0)=Hiển thị thông báo lỗi điền thiếu thông tin trường Tên chủ tài khoản khi mở
tài khoản tiền gửi mới cho khách là do:
Không đáp án nào đúng
DC0)=2
Chọn sai mã khách hàng
AnhC0)=C6
Chưa điền thông tin chủ tài khoản
Chưa điền thông tin số tự tăng

HA4)= Lựa chọn quy trình phát hành sổ Séc cho khách hàng:
Cấp ấn chỉ cho giao dịch viên->Xác nhận ấn chỉ đã nhận->Phát hành sổ Séc-> Nhập số tài khoản tiền gửi tiền gửi tiết kiệm không
kỳ hạn, số mã Séc sẽ cấp cho khách hàng -> Đồng ý
Không có đáp án đúng
Phát hành sổ séc-> Nhập số tài khoản tiền gửi thanh toán, số mã Séc giao dịch viên đã xác nhận từ chi nhánh cấp xuống, số mã Séc
cấp cho khách hàng -> Đồng ý.
DA4)=3
Phát hành sổ Séc-> Nhập số tài khoản tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn, số mã Séc cấp cho khách hàng -> Đồng ý.

HA5)= Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sau là sai:


Giao dịch duyệt tài khoản tín dụng trong phần mềm có thực hiện thu phí 2% tổng số tiền hạn mức tín dụng được duyệt
Thực hiện giao dịch phát hành sổ tiết kiệm, giấy chứng nhận tiền gửi chỉ dành cho khách hàng có tài khoản tiền gửi không kỳ hạn.
Giao dịch duyệt tài sản thế chấp trong phần mềm I.B không thu phí
DA5)=1
Tài khoản tổng hợp (Master) của các phân hệ nghiệp vụ không được định khoản trực tiếp.

HC)= ‘Dựa vào hình trên cho biết loại phí này áp dụng giao dịch nào?’
DC,5)=2
Duyệt khoản vay’
Chuyển khoản’
Phát hành sổ tiết kiệm’
AnhC)= C4
Chuyển tiền nội bộ’

HC)= Khi khách hàng muốn mua Séc của Ngân hàng thì khách hàng cần mở tài
khoản:
Tài khoản tiền gửi thanh toán
Tài khoản tín dụng
Không đáp án nào đúng
Tài khoản tiết kiệm không kỳ hạn
DC)=3

HC)= Khách hàng mở tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn, giấy tờ có giá được phát :’
Sổ tiết kiệm
Giấy chứng nhận tiền gửi
DC)=2
Sao kê
Séc

HC1)=Giao dịch phát hành giấy chứng nhận tiền gửi thông báo lỗi như hình trên là
do:
Tài khoản không đuợc cấp cho số giấy chứng nhận
DC1)=4
AnhC1)=C7
Thực hiện sai giao dịch
Mã số tài khoản không đúng
Sai số giấy chứng nhận tiền gửi

HC2)=Dựa vào hình trên cho biết trường thông tin Loại tiền gửi là:
Tiết kiệm không kỳ hạn (Saving)
Tiết kiệm có kỳ hạn (Fixed deposit)


DC2)=3
Thanh toán (Current)
AnhC2)=C8
Tiết kiệm bậc thang

HC3)=Dựa vào hình trên cho biết trường thông tin Sổ tiết kiệm hoặc sổ phụ là là:
Không có thông tin
Sao kê
DC3,5)=1
Sổ tiết kiệm
Giấy chứng nhận tiền gửi
Anh3)= C8

HC4)= Dựa vào hình trên, chọn loại hình đúng
Tiết kiệm có kỳ hạn (Fixed deposit)
DC4)=1
Tiết kiệm không kỳ hạn (Saving)
Hinh C10
Thanh toán (Current)
AnhC4)= C9
Tiết kiệm bậc thang

HD)= Điền số seri còn thiếu vào trường ‘Tới seri’ trong giao dịch tại hình trên
AnhG)= D2
DN-000009
DD= 4
DN-000000
DN-000010
DN-000009

HD)= Dựa vào hình trên cho biết loại chứng từ cần chọn là:
Cả A và B
DD= 1
Khách hàng cá nhân
Sổ tiết kiệm
Giấy chứng nhận tiền gửi
AnhD)= D3

HD)= Hình trên là giao dịch nào?
DD= 3
Mở mới tài khoản tiền gửi thanh toán


AnhD)= D4
Mở tài khoản tiền gửi mới
Mở mới tài khoản tiền gửi tiết kiệm
Mở mới tài khoản tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn

HD)= Trường thông tin ‘Loại tiền gửi’ ở hình trên hiển thị thông tin?
Saving(Tiết kiệm không kỳ hạn)
Current (Tiền gửi thanh toán)
Passbook (Sổ tiết kiệm)
AYA Current (AYA thanh toán)
AnhD)= D5
DD= 4

HD)= Dựa vào hình trên, lựa chọn trường Mã loại hình đúng:
0000000123
0000000126
0000000541
0000000121
AnhD)=D6
DD= 3

HD)=Dựa vào hình trên cho biết kỳ hạn gửi tiền?
Tiết kiệm có kỳ hạn 01 tháng
AnhD) = D9
Không kỳ hạn (Tiền gửi thanh toán)
Không kỳ hạn (Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn)
Tiết kiệm có kỳ hạn tháng
DD= 4

HD0)=Chọn cách khắc phục lỗi trong giao dịch ‘Gửi tiền như hình trên’:
Nhập số tiền tại trường thông tin Số tiền gửi
Kiểm tra lại thông tin khách hàng
DD= 3
Sử dụng cả ba cách nêu trên
Kiểm tra lại thông tin tài khoản
AnhD0) =D10

D1)=Giao dịch rút tiền mặt ở ảnh trên xuất hiện lỗi do?
AnhD1) = D11
Số dư hiện tại của tài khoản bằng 0, yêu cầu TK phải có số tiền lớn hơn hoặc bằng số tiền rút ra.
Hinh D11


Đáp án 1 và 2
DD= 2
Số dư hiện tại của tài khoản không hợp lệ để thực hiện giao dịch
Thông tin chi tiết người rút tiền không được để trống

HG2)= Cách khắc phục lỗi sai giao dịch Rút tiền mặt như hình hiển thị trên?
Thực hiện giao dịch gửi tiền vào tài khoản bằng với số tiền cần rút
Tăng số dư khả dụngvới số tiền là 1000
AnhD2)= D11
DA= 3
Kiểm tra thông tin số dư tài khoản
Thực hiện giao dịch gửi tiền vào tài khoản lớn hơn so với số tiền cần rút

HG3)= Đường dẫn để thực hiện giao dịch trên?
DA= 1
Phân hệ tiền gửi\Rút tiền mặt bằng Séc
Phân hệ tiền gửi\Thanh công cụ giao dịch\Gõ DPT_CIS
Phân hệ tiền gửi\Thanh chức năng chính\Gõ DPT_CWC
Phân hệ tiền gửi\Thanh công cụ giao dịch\Chọn giao dịch rút tiền mặt
AnhD 3)= D12

HD4)= Trường thông tin Số tài khoản xuất hiện khi nào trong giao dịch rút tiền mặt
bằng Séc (hình trên)
Giao dịch viên nhập số tài khoản cần rút tiền
Tự động hiển thị sau khi nhập Tên người rút tiền
AnhD4) = D13
Tự động hiển thị sau khi điền mã tờ Séc
Dãy số tài khoản tiền gửi tự sinh sau khi chọn Đồng ý
DD= 2

HD5)= Hình trên hiển thị giao dịch nào?
Giao dịch rút tiền
AnhD5)= D14
Giao dịch thanh toán chuyển tiền nội bộ
DD=2
Giao dịch chuyển tiền nội bộ
Giao dịch chuyển khoản

HD6)= Lỗi hiển thị ở hình trên là do
Không đáp án nào đúng
AnhD6)= D15


Trường thông tin Từ seri và Tới seri không hợp lệ
Hinh D15
Trường thông tin số lượng tờ không hợp lệ
DD= 2
Thiếu thông tin tại trường : Số chứng từ

HD7)= Cách khắc phục lỗi hiển thị ở hình trên?
DA= 4
AnhD7)= D15
Sửa mã tờ Séc tại trường Tới Seri thành DN-000009
Tra cứu lại thông tin tờ Séc
Thay đổi trường Số lượng tờ thành 10
Nhập lại số tài khoản tiền gửi thanh toán

HD8)=Lỗi hiển thị trên là do?
Sai loại khách hàng
DD= 3
Chưa nhập mã khách hàng
Điền thiếu hai trường thông tin có dấu (*)
AnhD8)= D16
Điền thiếu trường thông tin Tên chủ tài khoản

HD9)=Cách khắc phục lỗi trên?
Nhập số tài khoản
Nhập trường thông tin Tên chủ tài khoản
Nhập mã khách hàng
DD= 3
AnhD9) =D16
Nhập đầy đủ hai trường thông tin có dấu (*)

HD0)=Hình trên hiển thị giao dịch nào chọn đường dẫn?
Phát hành sổ séc: Chọn thanh Công cụ giao dịch\gõ DPT_SBI
Phát hành sổ tiết kiệm: vào thanh Chức năng chính\gõ DPT_CIS
Phát hành giấy chứng nhận tiền gửi: Chọn thanh Công cụ giao dịch\gõ DPT_CER
DD= 1
Phát hành sổ séc: Chọn thanh Chức năng chính \gõ DPT_CIS

HA4)=Tại sao khi thực hiện giải ngân khoản vay có sử dụng tài sản đảm bảo hiện lỗi
sai Invalid secured amount
Sai giá trị thị trường của tài sản thế chấp
Sai tài khoản thế chấp


DA4)=4
Sai hạn mức tín dụng
Sai số tiền đảm bảo

HA8)= Giao dịch mở tài khoản tín dụng cho khách hàng, sau khi nhập trường mã
khách hàng trường Tên chủ tài khoản không hiển thị thông tin (hình trên), lỗi này
là:
Chưa điền trường thông tin Tên chủ tài khoản
Chọn sai Mã khách hàng
Chọn sai loại khách hàng
AnhA8)=A15
Chưa nhập đủ các trường thông tin theo yêu cầu
DA8)=2

HA9)= Dựa vào lịch trả gốc và lãi (hình trên), cho biết sử dụng loại hình chovay nào
sau đây
000000054(Vay Tin Chap)
DA9)=A16
0000000542 (Vay tin chap tra gop thuong 13%/năm)
Đáp án khác
0000000301 (Cho vay theo mon)

HA2)=Điền vào chỗ trống: Cho vay là hình thức cấp tín dụng, theo đó tổ chức tín
dụng giao cho khách hàng một khoản tiền để sử dụng vào .......... nhất định theo thỏa
thuận với nguyên tắc hoàn trả cả gốc và lãi.
Khả năng và mục đích
Mục đích và thời hạn
DA2)=4
Số tiền và thời gian
Nhu cầu và thời hạn

HA0)= Dựa vào thông tin lịch trả gốc lãi (hình trên), chọn cách tính lãi đúng
Tính lãi cố định
Tính lãi góp thường
AnhA0)=A17
DA0)=3
Tính lãi góp gộp
Không có đáp án đúng

HA3)= Chức năng nào không thuộc trong Phân hệ tiền vay:
Quản lý thụng tin tài khoản tín dụng gắn với thông tin khách hàng


DA3)=4
Quản lý hạn mức theo từng khách hàng hoặc nhóm khách hàng
Cung cấp các thông tin trợ giúp cho việc theo dõi các khoản vay trong suốt chu trình của món vay
Không đáp án nào đúng

HA4)= Tính năng nào không thuộc trong Phân hệ tiền vay:
DA4)=3
Cung cấp thụng tin trợ giúp cho việc theo dõi tài khoản tiền gửi
Hỗ trợ tính toán lãi và gốc trong suốt thời hạn vay
Định nghĩa các loại phí và lãi suất áp dụng cho từng loại sản phẩm vay
Hỗ trợ các sản phẩm và dịch vụ sử dụng nhiều loại tiền khác nhau

HA5)= Cấu trúc của số tài khoản tín dụng là :
xxxx-cc-yyyyyyy (mã tiền tệ – mã chi nhánh – số tự sinh)
xxxx-t-aa-cc-yyyyyy-d (Mã chi nhánh-mã loại tiền vay-mã loại tài khoản-mã tiền tệ-dãy số liên tiếp tự sinh-ký tự hệ thống tự sinh)
DA5)=4
xxxx-cc-yyyyyyy (mã chi nhánh – mã tiền tệ – số tự sinh)
xxxx-t-aa-cc-yyyyyy-d (Mã chi nhánh-Mã loại tài khoản-Mã loại tiền vay-Dãy số liên tiếp tự sinh-Ký tự hệ thống tự sinh-Mã tiền
tệ)

HA6)= Quy định nào sau đây về hạn mức tín dụng là sai:
Số tiền dùng trong mỗi lần mở hợp đồng vay được quản lý và kiểm tra với hạn mức đã đượt mở và với giá trị tài sản đảm bảo đã gắn
cho hạn mức
DA6)=3
Bất kỳ khách hàng nào vay cũng phải quản lý bằng hạn mức
Mỗi hạn mức chỉ mở được một hợp đồng vay
Tổng hạn mức tín dụng đang sử dụng của khách hàng tại bất kỳ thời điểm nào trong thời hiệu của hạn mức không được lớn hơn
tổng hạn mức đã được duyệt ban đầu

HA7)= Lựa chọn thứ đúng một số thao tác trong quy trình giải ngân khoản vay
không có tài sản đảm bảo:
Mở tài khoản tiền vay -> Duyệt -> Mở tài khoản tiền gửi thanh toán -> Giải ngân
Mở tài khoản tiền gửi thanh toán -> Gửi tiền -> Mở tài khoản tiền vay -> Duyệt (thu phí duyệt tài khoản qua tài khoản tiền gửi
thanh toán) -> Giải ngân
DA7)=4
Mở tài khoản tiền gửi thanh toán ->Mở tài khoản tiền vay -> Duyệt -> Thu phí qua tài khoản tiền gửi thanh toán -> Giải ngân
Mở tài khoản tiền gửi thanh toán -> Mở tài khoản tiền vay ->Duyệt ->Giải ngân.

HA3)= Mã loại hình nào dành cho tài sảm đảm bảo bằng vàng, kim cương, bạc là:
000000397
DA3)=2
000000001
000000391


000000396

HA6)= Chọn quy trình mở tài khoản vay có đảm bảo bằng tài sản đúng
Phân hệ khách hàng -> Cấp hạn mức tín dụng -> Phân hệ tiền vay -> Mở tài khoản tiền vay -> Duyệt tài khoản tiền vay-> Phân hệ
thế chấp ->Hồ sơ tài sản thế chấp -> Thêm ->Nhập thông tin cần thiết -> Duyệt tài khoản thế chấp -> Thanh công cụ giao dịch ->
Đảm bảo tài sản thế chấp cho tài khoản tín dụng -> Đồng ý.
Phân hệ thế chấp -> Đăng ký tài sản thế chấp -> Phân hệ tiền vay -> Mở tài khoản tiền vay mới -> Duyệt tài sản thế chấp -> Duyệt
tài khoản vay -> Đảm bảo tài sản thế chấp cho tài khoản tín dụng -> Đồng ý.
DA6)=1
Phân hệ tiền vay->Phân hệ khách hàng -> Tài khoản khách hàng -> Mở tài khoản tiền vay -> Duyệt tài khoản tiền vay -> Phân hệ
thế chấp -> Thêm-> Nhập thông tin cần thiết -> Duyệt tài khoản thế chấp -> Thanh công cụ giao dịch -> Đảm bảo tài sản thế chấp
cho tài khoản tín dụng -> Đồng ý.
Phân hệ thế chấp -> Phân hệ khách hàng -> Đăng ký tài sản thế chấp->Phân hệ tiền vay->Duyệt tài khoản tiền vay -> Duyệt tài
khoản tài sản thế chấp ->Thanh công cụ giao dịch -> Đảm bảo tài sản thế chấp cho tài khoản tín dụng-> Đồng ý.

HA5)= Dựạ vào hình trên cho biết giá trị tài sản thế chấp của loại hình Ôtô 68: Xe
oto tải hạng nặng)
Hinh A 18
Đáp án khác
490.000.000,00
800.000.000,00
1000.000.000,00
DA5)=4

HC6)=Dựa và hình trên cho biết thông tin Mã loại hình
0000000541
0000000301
0000000126
AnhC6)= C11
0000000121
DC6)=2

HC7)=Dựa vào loại hình trên với mã loại hình là 0000000301 hãy chọn chế độ tính
lãi đúng
Góp thường
Cố định
AnhC7)= C12
Góp gộp
Hỗn hợp
DC7)=1

HC8)=Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống có dấu *:
Tiền gửi có kỳ hạn 1 tháng
AnhC8)= C13


Cho vay theo món
Cho vay tín chấp (tính lãi góp gộp)
Cho vay góp thường
DC8)=3

HC9)=Công thức tính số tiền trả góp hàng kỳ (vay tính lãi góp gộp) sau đây nào là
đúng nếu sử dụng hàm tính trong Exel:
IPMT (lãi*360/12/365,số kỳ,tổng số kỳ, số tiền vay)
Gốc còn lại * lãi suất (tháng)
DC9)=2
Gốc còn lại/360*số ngày trong kỳ/lãi suất (tháng)
PMT(lãi*360/12/365,số kỳ,số tiền vay)

HC1)=Lỗi hiển thị hình trên trong giao dịch mở tài khoản tín dụng mới là:
Mã khách hàng không tồn tại
DC1)=4
AnhC1)= C15
Sai mã loại hình tiền vay
Sai hạn mức tín dụng
Sai ngày trả gốc trả lãi đầu tiên

HC2)=Khách hàng vay với số tiền 5000.000, vay theo hình thức luân chuyển, dựa
vào thông tin Lịch giải ngân cho biết số tiền khách hàng đuợc phép giải ngân tối đa
tiếp là bao nhiêu:
1000.000,00
3000.0000,00
4000.0000,00
AnhC2)=C16
5000.000,00
DC2)=3

HC3)=Dựa và hình trên cho biết thông tin Mã loại hình
0000000544
0000000542
0000000301
0000000121
DC3)=1
AnhC3)=C17

HC4)=Dựa vào thông tin loại hình tiền vay ở hình trên, chọn thông tin loại đảm bảo
vào tỷ lệ đảm bảo tối thiểu đúng


DC4)=3
Đảm bảo một phần, tỷ lệ đảm bảo 100%
Không có đáp án đúng
Không đảm bảo, tỷ lệ đảm bảo 0
Anh4)= C18
Đảm bảo toàn bộ, tỷ lên đảm bảo 120%

HC5)=Dựa và hình trên cho biết thông tin Mã loại hình
0000000482
0000000544
0000000582
DC5)=3
Anh5)= C19
0000000542

HC6)=Dựa vào thông tin lịch trả lãi, gốc như hình trên hãy cho biết đây là loại hình
tiền vay với cách tính lãi nào
Anh0)=C20
0000000544, tính lãi cố định
0000000301, tính lãi cố định
DC6)=1
0000000544, tính lãi góp gộp
0000000301, tính lãi góp thường

HC7)=Dựa vào thông tin lịch trả lãi, gốc như hình trên hãy cho biết đây là loại hình
tiền vay với cách tính lãi nào
0000000544, tính lãi cố định
DC7)=3
0000000301, tính lãi cố định
Anh7)= C21
0000000542, tính lãi góp thường
0000000544, tính lãi góp gộp

HC9)=Dựa vào thông tin lịch trả lãi, gốc như hình trên hãy cho biết đây là loại hình
tiền vay với cách tính lãi nào
AnhC9)= C23
0000000542, tính lãi góp thường
0000000544, tính lãi góp gộp
0000000301, tính lãi cố định
DC9,5)=4
0000000582, tính lãi cố định


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×