Tải bản đầy đủ

Đề cương Quản trị dự án

Quán trị dự án
HA(1) = "Hãy cho biết trong các khái niệm sau, đâu là khái niệm đúng về dự án?"
TA(1, 2) = Dự án là một nhiệm vụ cần hoàn thành để có một sản phẩm/ dịch vụ duy nhất, trong một thời hạn
đã cho với kinh phí không giới hạn.
TA(1, 3) = Dự án là một khối lượng công việc cần thực hiện lặp đi lặp lại nhằm đạt các kết quả và mục tiêu
nhất định trong giới hạn về quy mô, phạm vi, giới hạn về thời gian, chi phí, tài nguyên cho trước.
TA(1, 1) = Dự án là một khối lượng công việc cần thực hiện nhằm đạt các kết quả và mục tiêu nhất định
trong giới hạn về quy mô, phạm vi, giới hạn về thời gian, chi phí, tài nguyên cho trước.*****
TA(1, 4) = Dự án là một sự cố gắng nhất thời được tiến hành để tạo ra nhiều sản phẩm hay dịch vụ trong
khoảng thời gian không giới hạn.
HA(2) = "Hãy cho biết trong các quy trình sau đây, đâu là quy trình quản trị dự án?"
TA(2, 1) = Xác định phạm vi dự án - Lên kế hoạch - Thực thi kế hoạch - Giám sát và điều chỉnh tiến độ - Kết
thúc dự án.*****
TA(2, 3) = Xác định phạm vi dự án - Lên kế hoạch - Giám sát và điều chỉnh tiến độ - Thực thi kế hoạch - Kết
thúc dự án.
TA(2, 4) = Lên kế hoạch - Thực thi kế hoạch - Giám sát và điều chỉnh tiến độ - Kết thúc dự án.
TA(2, 2) = Lên kế hoạch - Xác định phạm vi dự án - Thực thi kế hoạch - Giám sát và điều chỉnh tiến độ Kết thúc dự án.
HA(3) = "Hãy cho biết trong các giai đoạn sau, đâu là các giai đoạn của dự án Công nghệ thông tin theo đúng
trình tự?"
TA(3, 1) = Xác định - Phân tích - Thiết kế - Thực hiện - Kiểm thử hệ thống - Chấp nhận - Vận hành.*****
TA(3, 4) = Xác định - Thiết kế - Thực hiện - Phân tích - Kiểm thử hệ thống - Chấp nhận - Vận hành.

TA(3, 3) = Xác định - Phân tích - Thiết kế - Thực hiện - Kiểm thử hệ thống - Vận hành - Chấp nhận.
TA(3, 2) = Xác định - Phân tích - Thiết kế - Thực hiện - Vận hành - Kiểm thử hệ thống - Chấp nhận.
HA(4) = "Công việc ""Lên kế hoạch ban đầu"" nằm trong giai đoạn nào trong các giai đoạn sau?"
TA(4, 4) = Giai đoạn kiểm thử.
TA(4, 1) = Giai đoạn xác định.*****
TA(4, 2) = Giai đoạn phân tích.
TA(4, 3) = Giai đoạn thực hiện.
HA(5) = "Công tác ""Bảo trì hệ thống"" nằm trong giai đoạn nào trong các giai đoạn sau?"
TA(5, 4) = Giai đoạn thiết kế.
TA(5, 3) = Giai đoạn phân tích.
TA(5, 1) = Giai đoạn vận hành.*****
TA(5, 2) = Giai đoạn xác định.
HA(6) = "Hãy cho biết WBS là viết tắt của cụm từ nào sau đây?"
TA(6, 3) = World Break State.
TA(6, 2) = Work Break Structure.
TA(6, 1) = Work Break-down Structure.*****
TA(6, 4) = World Break-down System.
HA(7) = "Hãy chọn ra định nghĩa chính xác của rủi ro trong các ý sau đây? "
TA(7, 3) = Rủi ro là những vấn đề chưa xảy ra nhưng chắc chắn sẽ xảy ra làm ảnh hưởng đến các mục tiêu
của dự án.
TA(7, 2) = Rủi ro là những vấn đề đã và đang làm ảnh hưởng xấu đến dự án.
TA(7, 1) = Rủi ro là những vấn đề tiềm tàng có khả năng xảy ra trong tương lai làm ảnh hưởng đến các mục
tiêu, phạm vi, chất lượng, tài nguyên và tính đúng hạn của dự án.*****
TA(7, 4) = Rủi ro là những vấn đề về thiên tai, bão lụt, tai nạn lao động có thể xảy ra đối với dự án.


HA(8) = "Dựa vào lịch trình công việc trong hình dưới đây, hãy cho biết thời gian hoàn thành dự án là bao
nhiêu trong các phương án sau? "
TA(8, 1) = 29 ngày.*****
TA(8, 2) = 27 ngày.
TA(8, 4) = 23 ngày.
TA(8, 3) = 32 ngày.
HA(9) = "Dựa vào sơ đồ mạng công việc trong hình dưới đây (thời gian thực hiện các công việc tính theo
ngày), hãy cho biết dự án hoàn thành mất bao lâu trong các phương án sau?"
TA(9, 2) = 29 ngày.
TA(9, 1) = 30 ngày.*****
TA(9, 3) = 27 ngày.
TA(9, 4) = 34 ngày.
HA(10) = "Dựa vào sơ đồ mạng công việc trong hình dưới đây (thời gian thực hiện các công việc tính theo
ngày), hãy cho biết đường găng của dự án là đường nào sau đây?"


TA(10, 3) = A-C-G-K-L.
TA(10, 1) = A-B-E-G-K-L.*****
TA(10, 2) = A-B-D-I-L.
TA(10, 4) = A-B-E-G-H-I-L.
HA(11) = "Dựa vào hình dưới đây, hãy cho biết mối quan hệ giữa công việc 9 và công việc 13 thuộc dạng
liên kết nào sau đây?"
TA(11, 3) = FF.
TA(11, 1) = FS.*****
TA(11, 2) = SS.
TA(11, 4) = SF.
HA(12) = "Dựa vào hình dưới đây, hãy cho biết công việc nào đã hoàn thành trong các công việc sau?"
TA(12, 2) = Công việc 1, 4, 9, 12.
TA(12, 1) = Công việc 1, 2, 3, 5, 6, 7.*****
TA(12, 3) = Công việc 1, 4, 9, 12, 17.
TA(12, 4) = Công việc 2.
HA(13) = "Hãy cho biết trong các công thức sau, đâu là công thức tính giá trị Total Cost? "
TA(13, 3) = Total Cost - Baseline Cost.
TA(13, 4) = (Actual Work * Standard Rate) + (Actual Overtime Work * Overtime Rate) + Resource Per Use
Costs + Task Fixed Cost.
TA(13, 1) = Actual Cost + Remaining Cost.*****
TA(13, 2) = (Work * Standard Rate) + (Overtime Work * Overtime Rate) + Resource Per Use Cost + Task
Fixed Cost.
HA(14) = "Hãy cho biết sau khi thực hiện thao tác Project/ Reports/ Cost… để in báo cáo chi phí dự án theo
tiến độ giải ngân, ta phải chọn mục nào sau đây?"
TA(14, 2) = Budget.
TA(14, 4) = Earned Value.
TA(14, 3) = Overbudget Tasks.
TA(14, 1) = Cash Flow.*****
HA(15) = "Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?"
TA(15, 3) = Đường găng của dự án là chuỗi công việc có thời gian dự trữ toàn phần khác không.
TA(15, 4) = Đường găng của dự án là chuỗi công việc có tổng chi phí nhỏ nhất.


TA(15, 1) = Đường găng của dự án là chuỗi công việc dài nhất trong các chuỗi công việc nối từ sự kiện đầu
tới sự kiện cuối của dự án.*****
TA(15, 2) = Đường găng của dự án là chuỗi công việc ngắn nhất trong các chuỗi công việc nối từ sự kiện đầu
tới sự kiện cuối của dự án.
HA(16) = "Để chọn ra cách tính chi phí nguồn lực trong các phương án sau?"
TA(16, 4) = Standard, Night Shift, 24h.
TA(16, 2) = Work, Material, Cost.
TA(16, 1) = Start, End, Prorated.*****
TA(16, 3) = Begin, Finish.
HA(17) = "Hãy cho biết để thực hiện lọc những công việc trọng yếu trên đường găng của dự án, ta lọc theo
tiêu chí nào?"
TA(17, 3) = Incomplete Tasks.
TA(17, 4) = Milestones.
TA(17, 1) = Critical.*****
TA(17, 2) = Completed Tasks.
HA(18) = "Công tác phòng chống rủi ro được thực hiện nhằm đảm bảo sự thành công của các công việc nào
trong các công việc sau?"
TA(18, 4) = Các công việc bị quá tải nguồn lực.
TA(18, 2) = Các công việc có thời gian thực hiện dài nhất.
TA(18, 3) = Các công việc không nằm trên đường găng.
TA(18, 1) = Các công việc trên đường găng.*****
HA(19) = "Một dự án triển khai được thực hiện với thời lượng ước tính là hai tháng và chi phí dự toán là
30.000 đô la. Sau một tháng thực hiện, dự án đã hoàn thành 60% khối lượng công việc, và đã chi hết 17.000
đô la. Hỏi BCWP là bao nhiêu trong các phương án sau?"
TA(19, 1) = 18.000 đô la.*****
TA(19, 4) = 15.000 đô la.
TA(19, 2) = 30.000 đô la.
TA(19, 3) = 17.000 đô la.
HA(20) = "Điều chỉnh lịch trình nhiệm vụ để triển khai nguồn nhân lực hiệu quả hơn được gọi là gì trong các
phương án sau?"
TA(20, 3) = Tải nguồn lực.
TA(20, 4) = Điều chỉnh nguồn lực.
TA(20, 2) = Tăng tốc nguồn lực.
TA(20, 1) = Tối ưu hoá nguồn lực. *****
HA(21) = "Giám đốc dự án công nghệ thông tin thông báo biến động lịch trình vào một trong số các kết quả
chuyển giao của dự án. BCWP (Chi phí dự toán của việc đ• thực hiện) là 7.000$, ACWP (Chi phí thực của
việc đã thực hiện) là 9.000$ và BCWS (Chi phí dự toán của việc đã xếp lịch) là 11.000$ cho một tuần. Dựa
vào toàn bộ số liệu này thì tiến độ dự án như thế nào so với lịch trình"
TA(21, 1) = Sau lịch trình khoảng 4.000$ cho một tuần.*****
TA(21, 4) = Sau lịch trình khoảng 2.000$ cho một tuần.
TA(21, 2) = Trước lịch trình khoảng 4.000$ cho một tuần.
TA(21, 3) = Trước lịch trình khoảng 2.000$ cho một tuần.
HA(22) = "Trong các phương án sau, tỉ lệ chi phí dự toán của việc đã thực hiện với chi phí dự toán của việc
đã xếp lịch (BCWP/BCWS) được gọi là gì?"
TA(22, 2) = Tỉ lệ đường tới hạn (CR).
TA(22, 3) = Biến động chi phí (CV).


TA(22, 1) = Hiệu suất lịch trình (SPI).*****
TA(22, 4) = Hiệu suất chi phí (CPI).
HA(23) = "Hãy cho biết trong những chiến lược xử lý rủi ro sau, phương pháp chấp nhận sự tồn tại của rủi ro
mà không chủ động giảm thiểu do chi phí ""quá lớn"" hoặc không có khả năng giảm thiểu là chiến lược
nào?"
TA(23, 1) = Chấp nhận.*****
TA(23, 2) = Giảm thiểu.
TA(23, 3) = Né tránh.
TA(23, 4) = Chuyển giao.
HA(24) = "Các công việc trên đường găng có thời gian dự trữ toàn phần Total Slack bằng bao nhiêu trong
các phương án sau? "
TA(24, 2) = Total Slack <> 0.
TA(24, 1) = Total Slack = 0.*****
TA(24, 3) = Total Slack > 0.
TA(24, 4) = Total Slack < 0.
HA(25) = "Hãy chọn ra công thức tính giá trị rủi ro trong các phương án sau?"
TA(25, 3) = Khả năng xảy ra + mức độ ảnh hưởng.
TA(25, 4) = Khả năng xảy ra - mức độ ảnh hưởng.
TA(25, 1) = Khả năng xảy ra * mức độ ảnh hưởng.*****
TA(25, 2) = Khả năng xảy ra / mức độ ảnh hưởng.
HA(26) = "ACWP viết tắt của từ nào sau đây"
TA(26, 4) = Actual Cost of Work Baseline.
TA(26, 2) = Actual Cost of Work Variance.
TA(26, 3) = Actual Cost of Work Schedule.
TA(26, 1) = Actual Cost of Work Performed.*****
HA(27) = "Hãy cho biết tệp dự án trong phần mềm Microsoft Project 2010 được lưu mặc định dưới dạng nào
sau đây?"
TA(27, 3) = .xps.
TA(27, 2) = .pdf.
TA(27, 4) = .xls.
TA(27, 1) = .mpp.*****
HA(28) = "Các lĩnh vực nào sau đây cần xem xét, nghiên cứu, quản trị trong dự án?"
TA(28, 3) = Lập kế hoạch tổng thể, quản lý chi phí, quản lý nhân lực, quản lý rủi ro.
TA(28, 2) = Lập kế hoạch tổng thể, quản lý thông tin, quản lý phạm vi, quản lý chất lượng, quản lý hoạt động
cung ứng - mua bán, quản lý thời gian, quản lý nhân lực.
TA(28, 4) = Lập kế hoạch tổng thể, quản lý chi phí, quản lý thông tin, quản lý phạm vi, quản lý chất lượng,
quản lý hoạt động cung ứng - mua bán, quản lý thời gian.
TA(28, 1) = Lập kế hoạch tổng thể, quản lý chi phí, quản lý thông tin, quản lý phạm vi, quản lý chất lượng,
quản lý hoạt động cung ứng - mua bán, quản lý thời gian, quản lý nhân lực, quản lý rủi ro.*****
HA(29) = "Cấu trúc bảng phân rã công việc gồm các mục nào sau đây?"
TA(29, 2) = Tên công việc, thời gian thực hiện.
TA(29, 1) = Tên công việc, thời gian thực hiện, mối quan hệ giữa các công việc, các nguồn lực tương
ứng.*****
TA(29, 4) = Tên công việc, mối quan hệ giữa các công việc, các nguồn lực tương ứng.
TA(29, 3) = Tên công việc, mối quan hệ giữa các công việc.


HA(30) = "Xu thế của dự án công nghệ thông tin hiện nay là gì trong các xu thế sau?"
TA(30, 3) = Thông tin không thuần nhất (multimedia), mạng (cục bộ, diện rộng), lập trình tuần tự, xây dựng
các hệ thống chủ động.
TA(30, 2) = Dữ liệu thuần nhất, mạng (cục bộ, diện rộng), lập trình phân tán - lập trình hướng đối tượng - lập
trình song hành, xây dựng các hệ thống chủ động.
TA(30, 4) = Dữ liệu thuần nhất, mainframes, lập trình phân tán - lập trình hướng đối tượng - lập trình song
hành, xây dựng các hệ thống thụ động.
TA(30, 1) = Thông tin không thuần nhất (multimedia), mạng (cục bộ, diện rộng), lập trình phân tán - lập trình
hướng đối tượng - lập trình song hành, xây dựng các hệ thống chủ động.*****
HA(31) = "Hãy cho biết mục tiêu của dự án CNTT"
TA(31, 4) = Định lượng*****
TA(31, 1) = Định lượng và định tính
TA(31, 3) = Định vị và hoán đổi
TA(31, 2) = Định tính
HA(32) = "Thời gian và chi phí của dự án CNTT là"
TA(32, 2) = Thời gian- vô hạn, chi phí- xác định
TA(32, 1) = Thời gian- xác định, chi phí - xác định*****
TA(32, 3) = Thời gian- xác định, chi phí- vô hạn
TA(32, 4) = Thời gian- vô hạn, chi phí- vô hạn
HA(33) = "Dự án CNTT có mấy giai đoạn"
TA(33, 4) = 4
TA(33, 1) = 7*****
TA(33, 3) = 5
TA(33, 2) = 6
HA(34) = "Hãy cho biết mô hình phát triển phần mềm"
TA(34, 3) = Xác định yêu cầu- Lập trình- Thiết kế phần mềm- Bảo trì- Kiểm thử
TA(34, 1) = Xác định yêu cầu- Thiết kế phần mềm- Lập trình- Kiểm thử- Bảo trì*****
TA(34, 2) = Xác định yêu cầu- Thiết kế phần mềm- Kiểm thử- Lập trình- Bảo trì
TA(34, 4) = Xác định yêu cầu- Thiết kế phần mềm- Lập trình- Bảo trì- Kiểm thử
HA(35) = "Hoạt động chính của giai đoạn 'Xác định' là"
TA(35, 4) = Xác định vấn đề
TA(35, 3) = Xác định kết quả
TA(35, 1) = Xác định vấn đề- mục tiêu- kết quả- đánh giá mức độ rủi ro*****
TA(35, 2) = Xác định rủi ro
HA(36) = "Hoạt động chính của giai đoạn Phân tích là"
TA(36, 2) = Khảo sát
TA(36, 3) = Thiết kế mức tổng thể
TA(36, 1) = Tất cả*****
TA(36, 4) = Đánh giá lại
HA(37) = "Hoạt động chính của giai đoạn 'Thiết kế' là"
TA(37, 4) = Thiết kế hệ thống- Rà soát chi tiết- Đánh giá lại
TA(37, 1) = Thiết kế hệ thống- Quyết định mua- Rà soát chi tiết- Đánh giá lại*****
TA(37, 2) = Thiết kế hệ thống- Quyết định mua
TA(37, 3) = Thiết kế hệ thống- Rà soát chi tiết- Đánh giá lại


HA(38) = "Hoạt động chính của giai đoạn 'Thực hiện' là"
TA(38, 1) = Lập trình- Mua- Sở thích hóa- Kiểm thử từng phần*****
TA(38, 4) = Lập trình- Kiểm thử từng phần
TA(38, 2) = Lập trình- Mua- Sở thích hóa
TA(38, 3) = Lập trình- Sở thích hóa- Kiểm thử từng phần
HA(39) = "Hoạt động chính của giai đoạn 'Vận hành'"
TA(39, 3) = Vận hành- Chuyển đổi- Đào tạo- Rút kinh nghiệm
TA(39, 2) = Vận hành- Chuyển đổi- Đào tạo- Hỗ trợ
TA(39, 4) = Vận hành- Hỗ trợ- Rút kinh nghiệm
TA(39, 1) = Vận hành- Chuyển đổi- Đào tạo- Hỗ trợ- Rút kinh nghiệm*****
HA(40) = "Hoạt động chính của giai đoạn 'Kiểm thử hệ thống'"
TA(40, 3) = Tích hợp- đảm bảo khối lượng
TA(40, 2) = Tích hợp- đảm bảo rủi ro
TA(40, 4) = Tích hợp- đảm bảo mục tiêu
TA(40, 1) = Tích hợp- đảm bảo chất lượng*****
HA(41) = "Hoạt động chính của giai đoạn 'Chấp nhận'"
TA(41, 1) = Thực hiện theo quy trình Demo đã định*****
TA(41, 3) = Thực hiện không theo kế hoạch
TA(41, 2) = Thực hiện theo bảng rủi ro
TA(41, 4) = Thực hiện dài hạn
HA(42) = "Hoạt động chính của giai đoạn 'Vận hành'"
TA(42, 2) = Vận hành- rút kinh nghiệm
TA(42, 3) = Vận hành- chuyển đổi
TA(42, 1) = Vận hành- chuyển đổi- đào tạo- hỗ trợ- Rút kinh nghiệm*****
TA(42, 4) = Vận hành- đào tạo
HA(43) = "Công việc nào đang được thực hiện"
TA(43, 4) = Không có công việc nào
TA(43, 1) = Đặc tả dữ liệu*****
TA(43, 3) = Tổng hợp và viết tài liệu
TA(43, 2) = Duyệt dự án
HA(44) = "Nhiệm vụ của 'Thiết kế viên' được phân công những công việc gì"
TA(44, 1) = Đặc tả chức năng- Đặc tả dữ liệu- Tổng hợp, viết tài liệu*****
TA(44, 4) = Đặc tả chức năng- Tổng hợp,viết tài liệu
TA(44, 2) = Đặc tả chức năng- Duyệt dự án
TA(44, 3) = Đặc tả chức năng- Quy trình
HA(45) = "Công việc nào là công việc chờ được phân công"
TA(45, 1) = Duyệt dự án- Kế hoạch cụ thể*****
TA(45, 2) = Quy trình
TA(45, 4) = Không có công việc nào
TA(45, 3) = Kế hoạch cụ thể
HA(46) = "Thời gian bắt đầu và kết thúc của giai đoạn 'Phân tích' là"
TA(46, 2) = 16/3/18-4/4/18
TA(46, 1) = 7/3/18- 4/4/18*****


TA(46, 3) = 23/1/18-6/3/18TA(46, 4) = 4/4/18-25/5/18
HA(47) = "Thời gian kết thúc thực tế của dự án là ngày bao nhiêu?"
TA(47, 4) = 2/9/18
TA(47, 3) = 2/8/18
TA(47, 2) = 2/7/18
TA(47, 1) = Không biết*****
HA(48) = "Chi phí còn lại và giờ công thực tế là bao nhiêu?"
TA(48, 3) = 43,525 đ- 614h
TA(48, 4) = 43,525- 474h
TA(48, 1) = 33,374 đ- 614h*****
TA(48, 2) = 33,374 đ- 474h
HA(49) = "Giờ công hiện tại và thời gian thực tế là bao nhiêu?"
TA(49, 4) = 1088h- 115đ
TA(49, 3) = 474h-58.88đ
TA(49, 2) = 614h- 56,12đ
TA(49, 1) = 1088h- 56.12đ*****
HA(50) = "Thời gian hoàn thành theo giờ công và ngày bắt đầu của dự án là bao nhiêu?"
TA(50, 4) = 49%- 2/7/18
TA(50, 1) = 56%- 23/1/18*****
TA(50, 2) = 56%- 2/7/18
TA(50, 3) = 49%-23/1/18
HA(51) = "Tổng chi phí của 'Thiết kế viên' là"
TA(51, 1) = 2,400,000*****
TA(51, 4) = 2,700,000
TA(51, 2) = 2,250,000
TA(51, 3) = 150,000
HA(52) = "Chi phí còn lại của' Lập trình viên' là"
TA(52, 4) = 800,000
TA(52, 3) = 300,000
TA(52, 2) = 500,000
TA(52, 1) = 800,000*****
HA(53) = "Giờ công của 'Phân tích viên' Từ ngày 12/2/18 đến 16/2/18 "
TA(53, 1) = 20h*****
TA(53, 2) = 12h
TA(53, 4) = 16h
TA(53, 3) = 8h
HA(54) = "Ngày 12/2/18 và ngày 14/2/18 công việc 'Kế hoạch ban đầu' được hưởng bao nhiêu tiền?"
TA(54, 4) = 237,500
TA(54, 1) = 975,000*****
TA(54, 2) = 1,462,500
TA(54, 3) = 737,500


HA(55) = "Chi phí cố định gắn cho công việc 'Nhóm dự án thông qua' và chi phí dự kiến ban đầu là bao
nhiêu?"
TA(55, 4) = 50,000đ-40,000đ
TA(55, 1) = 40,000đ-50,000đ*****
TA(55, 3) = 50,000đ- 2,390,000đ
TA(55, 2) = 40,000đ-2,390,000đ
HA(56) = "Cuộc 'Họp giao ban QLDA' vào tháng 4/2018 diễn ra vào ngày nào"
TA(56, 2) = 2/4/2018
TA(56, 4) = 23/4/2018
TA(56, 3) = 16/4/2018
TA(56, 1) = 9/4/2018*****
HA(57) = "Lịch làm việc của 'Ban quản lý dự án' theo hình dưới thực hiện công việc gì?"
TA(57, 4) = Tạo ngày nghỉ định kỳ vào thứ 2 hàng ngày
TA(57, 2) = Tạo ngày nghỉ định kỳ vào thứ 2 hàng tuần
TA(57, 3) = Tạo ngày nghỉ định kỳ vào thứ 2 ngày 12/1/2018 hàng tháng
TA(57, 1) = Tạo ngày nghỉ định kỳ vào thứ 2 của tuần thứ 2 hàng tháng*****
HA(58) = "Để chỉnh thời làm việc các ngày trong tuần ta chọn"
TA(58, 4) = Project/ Change Working time/ Create new canlendar
TA(58, 2) = Project/ Change Working time/ Exceptions
TA(58, 1) = Project/ Change Working time/ Work Weeks*****
TA(58, 3) = Project/ Change Working time/ Details
HA(59) = "Từ ngày 6/3/2018 đến 16/6/2018 'Ban quản lý dự án' nghỉ bao nhiêu ngày?"
TA(59, 2) = 2
TA(59, 4) = 4
TA(59, 1) = 3*****
TA(59, 3) = 1
HA(60) = "Trong MS Project để xem độ dài đường găng chính là thời gian hoàn thành dự án ta thực hiện"
TA(60, 1) = Project/ Project Information/ Statistics *****
TA(60, 2) = View/ Project/ Project Information
TA(60, 4) = Format/ Project/ Project Information/
TA(60, 3) = Project/ Project Information/
HA(61) = "Khi bắt đầu một dự án, người ta phải xác định điểm mốc thời gian nào?"
TA(61, 4) = Xác định tổng số ngày cần thực hiện dự án.
TA(61, 1) = Chỉ chọn 1 trong 2 điểm mốc Start Date hoặc Finish Date.*****
TA(61, 2) = Phải xác định cả 2 điểm mốc Start Date hoặc Finish Date.
TA(61, 3) = Không cần xác định điểm mốc nào.
HA(62) = "Thuật ngữ Mile stole trong MS Project có ý nghĩa gì?"
TA(62, 1) = Chỉ điểm mốc của dự án để xem kết quả tạm thời thực hiện dự án.*****
TA(62, 3) = Xác định điểm kết thúc của mỗi công việc
TA(62, 4) = Xác định điểm bắt đầu của mỗi công việc.
TA(62, 2) = Xác định điểm giữa của dự án.
HA(63) = "Đường Timeline trong quản trị dự án dùng để chỉ"
TA(63, 3) = Điểm kết thúc dự án.
TA(63, 4) = Điểm khởi đầu và điểm kết thúc dự án


TA(63, 1) = Tổng thời gian thực hiện dự án bao*****
TA(63, 2) = Điểm khởi đầu dự án
HA(64) = "Khi lập lịch để thực hiện quản trị dự án trongMS Project, người ta có thể thực hiện như thế nào?"
TA(64, 2) = Sử dụng lịch mặc định như Standard, Night shift...
TA(64, 1) = Sử dụng lịch mặc định như Standard, Night shift... hoặc tạo lịch riêng*****
TA(64, 3) = Phải tạo lịch làm việc riêng
TA(64, 4) = Sử dụng lịch mặc định như Standard, Night shift và phải tạo thêm lịch làm việc riêng
HA(65) = "Thuật ngữ Exception trong quản trị dư án của Ms Project được dùng để chỉ?"
TA(65, 2) = Một ngoại lệ trong việc sử dụng tài nguyên nhân lực
TA(65, 3) = Một ngoại lệ trong trong việc sử dụng nguồn lực
TA(65, 4) = Một ngoại lệ trong trong việc sử dụng tiền
TA(65, 1) = Một ngoại lệ trong lịch làm việc.*****
HA(66) = "Nguồn lực Material trong Ms Project dùng để xác định cái gì?"
TA(66, 3) = Nguồn lực của dự án dùng chung với dự án khác.
TA(66, 4) = Nguồn lực tài chính của dự án.
TA(66, 1) = Nguồn lực của dự án không bị chia sẻ.*****
TA(66, 2) = Nguồn lực của dự án có chia sẻ.
HA(67) = "Nguồn lực trong quản trị dự án bao gồm"
TA(67, 3) = Nhân lực
TA(67, 4) = Nguyên vật liệu và máy móc.
TA(67, 1) = Nhân lực, vốn - tài chính, nguyên vật liệu và máy móc*****
TA(67, 2) = Vốn - tài chính
HA(68) = "Nguồn lực nào có thể thu hồi sau khi kết thúc một dự án."
TA(68, 4) = Máy móc thiết bị
TA(68, 2) = Nguyên vật liệu
TA(68, 3) = Vốn - Tài chính
TA(68, 1) = Nhân lực và máy móc thiết bị.*****
HA(69) = "Nguồn lực không thể thu hồi sau khi hoàn thành dự án là?"
TA(69, 3) = Nguồn lực nhân lực
TA(69, 4) = Nguồn lực nhân lực và máy móc thiết bị.
TA(69, 2) = Nguồn lực không thay đổi khối lượng của nó trong quá trình thực hiện như máy móc, thiết bị.
TA(69, 1) = Nguồn lực thay đổi khối lượng của nó trong quá trình thực hiện dự án như vật liệu, tiền
vốn...*****
HA(70) = "Mối quan hệ giữa 2 tác vụ dạng Finish - to - Start như trong hình minh hoạ được hiểu như thế
nào?"
TA(70, 4) = 2 tác vụ Task 1 và Task 2 hoàn thành đồng thời.
TA(70, 3) = Thực hiện tác vụ Task 2 rồi mới thực hiện tác vụ Task 1.
TA(70, 1) = Kết thúc tác vụ Task 1 rồi mới thực hiện tác vụ Task 2.*****
TA(70, 2) = Thực hiện cả 2 tác vụ Task 1 và Task 2 đồng thời.
HA(71) = "Mối quan hệ giữa 2 tác vụ dạng Finish - to - Finish như trong hình minh hoạ được hiểu như thế
nào?"
TA(71, 1) = 2 tác vụ Task 1 và Task 2 hoàn thành đồng thời.*****
TA(71, 4) = Kết thúc tác vụ Task 1 rồi mới thực hiện tác vụ Task 2.
TA(71, 3) = Thực hiện cả 2 tác vụ Task 1 và Task 2 đồng thời.


TA(71, 2) = Thực hiện tác vụ Task 2 rồi mới thực hiện tác vụ Task 1.
HA(72) = "Mối quan hệ giữa 2 tác vụ dạng Start - to - Start như trong hình minh hoạ được hiểu như thế
nào?"
TA(72, 2) = 2 tác vụ Task 1 và Task 2 hoàn thành đồng thời.
TA(72, 4) = Thực hiện tác vụ Task 2 rồi mới thực hiện tác vụ Task 1.
TA(72, 1) = Thực hiện cả 2 tác vụ Task 1 và Task 2 đồng thời.*****
TA(72, 3) = Kết thúc tác vụ Task 1 rồi mới thực hiện tác vụ Task 2.
HA(73) = "Mối quan hệ giữa 2 tác vụ dạng Start - to - Finish như trong hình minh hoạ được hiểu như thế
nào?"
TA(73, 3) = 2 tác vụ Task 1 và Task 2 hoàn thành đồng thời.
TA(73, 1) = Thực hiện tác vụ Task 2 rồi mới thực hiện tác vụ Task 1.*****
TA(73, 4) = Kết thúc tác vụ Task 1 rồi mới thực hiện tác vụ Task 2.
TA(73, 2) = Thực hiện cả 2 tác vụ Task 1 và Task 2 đồng thời.
HA(74) = "Lịch làm việc của một dự án cho phép nghỉ tất cả vào thứ 5 hàng tuần để nhập tài nguyên, nghỉ
cho đến khi kết thúc. Người quản lý sử dụng Công cụ nào để cài đặt"
TA(74, 3) = Exception
TA(74, 4) = Work Week
TA(74, 2) = Working Time
TA(74, 1) = NoneWorking Time*****
HA(75) = "Lịch làm việc của một dự án cho phép nghỉ vào ngày lễ 01/05. Người quản lý sử dụng Công cụ
nào để cài đặt"
TA(75, 3) = Work Week
TA(75, 1) = Exception*****
TA(75, 4) = NoneWorking Time
TA(75, 2) = Working Time



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×