Tải bản đầy đủ

giáo án bài 22 sinh học 10

Ngày soạn: 6/12/2018
Ngày dạy: 11/12/2018
PHẦN BA: SINH HỌC VI SINH VẬT
Chương I: Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở vi sinh vật
Bài 22: Dinh dưỡng, chuyển hóa vật chất và năng lượng ở vi sinh vật
I.

Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Trình bày được khái niệm vi sinh vật.
- Nêu được ví dụ chứng minh các đặc điểm của vi sinh vật.
- Phân biệt được các loại môi trường cơ bản.
- Vận dụng được kiến thức về các loại môi trường để giải quyết các
bài tập liên quan.
- Phân biệt được các kiểu dinh dưỡng.
2. Kỹ năng:
- Quan sát.
- Phân tích, tổng hợp, so sánh và khái quát hóa.
- Làm việc theo nhóm.
3. Thái độ:
- Thông qua kiến thức trong bài học, HS nhận thức được các đặc

trưng về cơ thể, môi trường nuôi cấy và các phương thức sống của
VSV, từ đó ứng dụng để giải quyết các vấn đề thực tiễn và ứng
dụng trong cuộc sống hàng ngày, củng cố niềm tin với khoa học và
thêm yêu thích môn sinh học.
II.
Chuẩn bị:
1. Phương pháp:
- Trực quan
- Hỏi đáp, thuyết trình.
- Dạy học theo nhóm.
- Dạy học giải quyết vấn đề.
2. Phương tiện:
- Máy chiếu, sách giáo khoa, hình ảnh minh họa.
- Video
- Phiếu học tập:
1 Quang dị
dưỡng

3 .CO2

5.Ánh sáng


2. Hóa tự dưỡng

4.Hóa dị dưỡng

Nguồn năng
lượng
………….

Nguồn Cacbon

Chất hóa học

Quang tự
dưỡng
III.
IV.


…………


…………..

Chất hữu cơ

…………...

Nội dung trọng tâm:
Đặc trưng về cơ thể, môi trường sống và các kiểu dinh dưỡng của VSV.
Tiến trình dạy học :
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra bãi cũ: không kiểm tra mà nhắc lại kiến thức chương trước.
3. Bài mới:
Hoạt động 1: Khởi động
Chơi trò chơi: Nhìn hình đoán chữ
Luật chơi: GV: Chia lớp thành hai đội, thi trả lời từ khóa, mỗi từ khóa
đúng được 2 điểm. Đội nào nhiều điểm hơn, đội đó dành chiến thắng!
Các từ khóa: sữa chua, nước mắm, dưa muối, rượu, mụn trứng cá,
cúm, mốc, HIV

Đặt vấn đề: Đối tượng nào đã gây nên các hiện tượng trên?
Vi sinh vật có quan trọng hay không và nó ảnh hưởng thế nào đến đời
sống con người? Chúng ta sẽ cùng tìm hiểu trong phần ba: Sinh học vi
sinh vật, chương đầu tiên: Chương I - Chuyển hóa vật chất và năng


lượng của vi sinh vật và bài học ngày hôm nay Bài 22: Dinh dưỡng,
chuyển hóa vật chất và năng lượng ở VSV
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm vi sinh vật
Hoạt động GV
Hoạt động HS
GV: Chiếu hình ảnh về HS: Trả lời câu hỏi
các đặc trưng của VSV
về kích thước, tổ chức
cơ thể, phân loại và tốc
độ hấp thụ và chuyển
hóa, sinh trưởng và sinh
sản của VSV lần lượt và
cho HS trả lời các câu
hỏi lien quan từ ví dụ và
rút ra kết luận khái niệm
VSV.
GV: kết luận kiến thức

Nội dung
I.
Khái niệm VSV:
-Là những sinh vật có:
+ Kích thước nhỏ bé, chỉ
nhìn rõ dưới kính hiển vi.
+Tổ chức cơ thể: đơn bào
nhân sơ hoặc nhân thực
hoặc tập hợp đơn bào.
+Nhiều nhóm phân loại
khác nhau.
+ Hấp thụ, chuyển hóa các
chất , sinh trưởng và sinh
sản nhanh.
+Phân bố rộng.

Hoạt động 3: Tìm hiểu về các loại môi trường cơ bản trong phòng
thí nghiệm VSV
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
GV: Chúng ta vừa nói
HS: Lắng nghe
rằng VSV phân bố rất
Nghiên cứu SGK và trả
rộng, đó là môi trường
lời câu hỏi
sống ngoài tự nhiên của
chúng. Với kích thước
nhỏ và nhiều đặc điểm
đặc biệt, các nhà khoa
học đã mô phỏng môi
trường ngoài tự nhiên
ấy và nuôi cấy VSV
trong phòng thí nghiệm
để nghiên cứu các ứng
dụng của chúng. Vậy
môi trường nuôi cấy của
VSV được chia làm

Nội dung bài học
II.
Môi trường và các
kiểu dinh dưỡng;
1.Các loại môi trường cơ
bản trong PTN:
- Môi trường dùng chất tự
nhiên : gồm các chất tự
nhiên.
-Môi trường tổng hợp:
Gồm các chất đã biết
thành phần hóa học và số
lượng.
-Môi trường bán tổng hợp:
gồm các chất tự nhiên và
chất hóa hóa học.


những loại nào và căn
cứ vào đâu để phân loại
như thế?
GV: Cho ví dụ trên
slide.
GV: Kết luận các loại
môi trường cơ bản.
Vận dụng: trả lời câu
hỏi bài tập chiếu trên
slide

HS: Thảo luận theo
nhóm, trả lời ví dụ.

Hoạt động 4: Tìm hiểu về các kiểu dinh dưỡng .
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
GV: Chia lớp thành 4
HS: Làm việc theo
nhóm, phân công nhiệm nhóm
vụ hoàn thành phiếu
học tập cho sẵn.
GV+HS: chữa và cho
điểm.
GV: củng cố bằng bài
tập chiếu trên slide về
các đại diện của từng
kiểu dinh dưỡng.
GV: Cho xem hình ảnh
về các đại diện.

Nội dung bài học
2.Các kiểu dinh dưỡng:
- Quang tự dưỡng
- Hóa tự dưỡng
-Quang dị dưỡng
-Hóa dị dưỡng

Đáp án phiếu học tập số 1:
Nguồn năng
lượng

Nguồn Cacbon


Ánh sáng….

Chất hóa học

Quang tự
dưỡng

……
CO2……

Hóa tự
dưỡng
Quang dị

4. Luyện tập:
Các câu hỏi về nội dung vừa học ( CHTN, CH Đ-S)
5. Củng cố:
- Hệ thống lại bài
- Giải quyết bài tập 3
6. Dặn dò, BTVN:

Chất hữu cơ

Hóa tự
dưỡng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×