Tải bản đầy đủ

Đề cương Lập trình quản trị cơ sở dữ liệu

I.

NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 1: Hãy chọn phương án đúng ứng với từ mô tả đối tượng kết nối?
a. SqlConnection.
b. SqlNetwork.
c. SqlCommand.
d. SqlDataAdapter.
Đáp án: a.
Câu 2: Hãy chọn phương án đúng chỉ ra mục đích của lập trình kết nối cơ sở dữ liệu?
a. Thao tác với dữ liệu thực của hệ thống, gắn kết giao diện sử dụng trực
quan với dữ liệu cần xử lý.
b. Làm cho quá trình lập trình được trực quan, đáp ứng khả năng lập trình hướng
đối tượng.
c. Đa dạng hóa chức năng của hệ thống, tạo sự dễ dàng cho người lập trình.
d. Giúp triển khai phần mềm lên mạng máy tính, đáp ứng khả năng lập trình
hướng đối tượng.
Đáp án: a.
Câu 3: Đối tượng cho phép quản lý các bảng là đối tượng nào trong các đối tượng sau
đây?
a. DataSet.

b. DataReader.
c. SqlDataReader.
d. DataView.
Đáp án: a.
Câu 4: Hãy chọn phương án đúng ứng với quy trình truy xuất dữ liệu từ cơ sở dữ liệu?
a. DataSource->Connection->DataAdapter->DataSet->Web Form/Windows
Form.
b. DataSource-> DataAdapter -> Connection ->DataSet->Web Form/Windows
Form
c. DataSource-> DataSet ->DataAdapter-> Connection ->Web Form/Windows
Form
d. DataSource->Connection-> DataSet -> DataAdapter ->Web Form/Windows
Form
Đáp án: a.
Câu 5: Hãy chọn phương án đúng ứng với mục đích sử dụng của đối tượng
SqlConnection?
a. Thực hiện tạo kết nối đến cơ sở dữ liệu.
b. Thực thi một truy vấn cơ sở dữ liệu dạng Select.
c. Thực thi một truy vấn dạng SQL.
d. Thực hiện mở một bảng dữ liệu để truy xuất.
Đáp án: a.

Khoa CNTT – Lập trình Quản Trị CSDL Nâng Cao

Page 1


Câu 6: Hãy chọn phương án đúng ứng với tác dụng của thuộc tính ConnectionString của
đối tượng SqlConnection?
a. Chứa chuỗi kết nối (đường dẫn).
b. Chứa tên cơ sở dữ liệu cần kết nối.
c. Chứa tên server cần kết nối.
d. Tất cả các phương án.
Đáp án: d.
Câu 7: Hãy chọn phương án đúng ứng với câu lệnh khai báo một đối tượng kết nối trong
Visual Basic.NET?
a. Public oconn as SqlConnection.
b. Public oconn as SqlDataReader.
c. Public oconn as SqlCommand.
d. Public oconn as SqlNetWork.


Đáp án: a.
Câu 8: Visual Basic.Net có thể kết nối được những loại cơ sở dữ liệu nào trong các
phương án sau đây?
a. Access, SQL Server và Oracel.
b. Access, Foxpro, MySQL và SQL Server.
c. SQL Server, Oracel.
d. Foxpro, MySQL, SQL Server.
Đáp án: a.
Câu 9: Hãy chọn phương án đúng ứng với thư viện cần khai báo khi cần tiến hành truy
cập cơ sở dữ liệu SQL Server?
a. Imports System.Data.SqlClient.
b. Imports System.SqlClient.
c. Imports System.Data.Oledb.
d. Imports System.Oledb.
Đáp án: a
Câu 10: Trong các khẳng định dưới đây, hãy chọn phương án ứng với khẳng định đúng?
a. Quy trình kết nối cơ sở dữ liệu trong C#, ASP.NET, PHP…là giống nhau.
b. Mọi đối tượng kết nối đến cơ sở dữ liệu là như nhau đối với mọi hệ quản trị cơ
sở dữ liệu.
c. Quy trình truy cập cơ sở dữ liệu trong ngôn ngữ lập trình Web và lập trình
Desktop là khác nhau.
d. Để kết nối được đến cơ sở dữ liệu bất kỳ bạn cần phải mở cơ sở dữ liệu đó đầu
tiên.
Đáp án: a.
Câu 11: Hãy chọn phương án đúng chỉ ra tác dụng của phương thức GetChanges của đối
tượng DataSet?
a. Lọc ra các dữ liệu thay đổi.
b. Chấp nhận sự thay đổi dữ liệu.
Khoa CNTT – Lập trình Quản Trị CSDL Nâng Cao

Page 2


c. Không chấp nhận sự thay đổi dữ liệu.
d. Ghi và đọc dữ liệu trong tập tin XML.

Đáp án: a.
Câu 12: Hãy chọn phương án đúng ứng với khái niệm về đối tượng DataTable?
a. Là thành phần chính trong DataSet; các DataTable có thể có quan hệ với
nhau; DataTable cũng chứa dữ liệu từ bộ điều phối dữ liệu.
b. Là đối tượng lưu trữ dữ liệu lấy từ trình điều khiển dữ liệu; chứa các đối tượng
DataSet, DataView; nhận dữ liệu thông qua phương thức Fill của đối tượng
DataAdapter.
c. Là đối tượng cho phép trình bày dữ liệu trong đối tượng DataSet với các tính
năng như sắp xếp, lọc, tìm kiếm, sửa đổi và điều hướng.
d. Là thành phần chính của đối tượng DataAdapter sử dụng để chứa dữ liệu của
bộ điều phối.
Đáp án: a.
Câu 13: Hãy chọn phương án đúng ứng với khái niệm về đối tượng DataView?
a. Là thành phần chính trong DataSet; các DataView có thể có quan hệ với nhau;
DataView cũng chứa dữ liệu từ bộ điều phối dữ liệu.
b. Là đối tượng lưu trữ dữ liệu lấy từ trình điều khiển dữ liệu; chứa các đối tượng
DataSet, DataView; nhận dữ liệu thông qua phương thức Fill của đối tượng
DataAdapter.
c. Là đối tượng cho phép trình bày dữ liệu trong đối tượng DataSet với các
tính năng như sắp xếp, lọc, tìm kiếm, sửa đổi và điều hướng..
d. Là thành phần chính của đối tượng DataAdapter sử dụng để chứa dữ liệu của
bộ điều phối.
Đáp án: c.
Câu 14: Hãy chọn phương án đúng ứng với ý nghĩa của thuộc tính HasError của đối
tượng DataSet và DataTable?
a. Trả lại trạng thái lỗi của cac thành phần trong DataTable, DataSet dạng
true/false.
b. Trả lại tập quan hệ cha/con giữa hai bảng DataTable trong DataSet.
c. Trả về kết của việc lấy dữ liệu về trên DataSet, DataTable dạng true/false.
d. Trả về sự trùng khớp hay không trùng khớp giữa các đối tượng DataTable
trong DataSet.
Đáp án: a.
Câu 15: Đối tượng DataTable có thuộc tính Columns để trả về tập các đối tượng
DataColumn trong DataTables. Để biết được số lượng cột của bảng ta sử dụng câu lệnh
nào trong các câu lệnh sau?
a. Tên_DataTable.columns.count.
b. Tên_DataTable.countcolumns.
c. Tên_DataTable.columns().count.
d. Tên_DataTable.count.columns.
Đáp án: a.
Khoa CNTT – Lập trình Quản Trị CSDL Nâng Cao

Page 3


Câu 16: Đối tượng DataTable có thuộc tính Rows để trả về tập các đối tượng DataRow
trong DataTables. Để biết được số lượng dòng của bảng ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?
a. Tên_DataTable.Rows.count.
b. Tên_DataTable.countrows.
c. Tên_DataTable.Rows().count.
d. Tên_DataTable.count.Rows.
Đáp án: a
Câu 17: Đối tượng DataTable có thuộc tính Rows để trả về tập các đối tượng DataRow
trong DataTables và thuộc tính Columns để trả về tập các đối tượng DataColumn trong
DataTables. Để truy cập vào dữ liệu tại các ô bảng ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?
a. Tên_DataTable.Rows(chỉ số dòng)(chỉ số cột).
b. Tên_DataTable.Columns(chỉ số cột)(chỉ số dòng).
c. Tên_DataTable. Rows(chỉ số cột)(chỉ số dòng).
d. Tên_DataTable. Columns(chỉ số dòng)(chỉ số cột).
Đáp án: a.
Câu 18: Hãy chọn phương án đúng chỉ ra tác dụng của phương thức RejectChange của
đối tượng DataSet?
a. Không chấp nhận sự thay đổi dữ liệu trên DataSet.
b. Chấp nhận sự thay đổi dữ liệu trên DataSet.
c. Lọc ra các dữ liệu thay đổi trên DataSet.
d. Đối chiếu các dữ liệu trên DataSet với nhau.
Đáp án: a.
Câu 19: Hãy chọn phương án đúng chỉ ra tác dụng của phương thức GetChanges của đối
tượng DataSet?
a. Không chấp nhận sự thay đổi dữ liệu trên DataSet.
b. Chấp nhận sự thay đổi dữ liệu trên DataSet.
c. Lọc ra các dữ liệu thay đổi trên DataSet.
d. Đối chiếu các dữ liệu trên DataSet với nhau.
Đáp án: c.
Câu 20: Ta có thể sử dụng đối tượng nào khi muốn thực thi một câu truy vấn dạng Select
trong phương án sau?
a. SqlDataAdapter, SqlCommand.
b. SqlDataView, DataTable.
c. SqlConnection, SqlClient.
d. SqlClient, SqlCommand.
Đáp án: a.
Câu 21: Khi cần truyền tham số cho đối tượng SqlCommand ta sử dụng đối tượng nào
sau đây?
a. SqlParameter.
Khoa CNTT – Lập trình Quản Trị CSDL Nâng Cao

Page 4


b. SqlConnection.
c. SqlAvarialbe.
d. SqlDataAdapter.

Đáp án: a
Câu 22: Khi lập trình kết nối cơ sở dữ liệu ta phải khai báo các Namespace tương ứng với
loại đối tượng cần sử dụng. Để sử dụng đối tượng DataTable hay DataSet ta phải khai
báo Namespace nào dưới đây?
a. System.Data.
b. System.Data.Oledb.
c. System.Data.SqlClient.
d. System.Data.DataSet.
Đáp án: a.
Câu 23: Kiến trúc mô hình lập trình MVC bao gồm những thành phần nào sau đây?
a. Model, Controller, View.
b. Model, Connection, View.
c. Map, Connection, View.
d. Map, Controller, View.
Đáp án: a.
Câu 24: Thành phần Model trong mô hình MVC làm nhiệm vụ gì dưới đây?
a. Xử lý các thao tác trên Database, gửi kết quả trả về thông qua View.
b. Hiển thị thông tin lên website, sau khi đi qua Controller và nhận kết quả.
c. Điều hướng các Request tới những tác vụ tương ứng.
d. Thực thi các câu lệnh không cần truy cập cơ sở dữ liệu.
Đáp án: a
Câu 25: Hãy chọn phương án đúng ứng với các tham số cần thiết khi kết nối đến SQL
Server từ ngôn ngữ lập trình?
a. Tên server cơ sở dữ liệu đích; tên cơ sở dữ liệu cần mở vào lúc đầu; giá trị
timeout của kết nối; cơ chế xác thực dùng khi kết nối đến các cơ sở dữ liệu
được bảo mật, bao gồm việc cung cấp username và password.
b. Chỉ cần giá trả timeout của kết nối; cơ chế xác thực dùng khi kết nối đến
các cơ sở dữ liệu được bảo mật, bao gồm việc cung cấp username và password.
c. Tên server cơ sở dữ liệu đích; tên cơ sở dữ liệu cần mở vào lúc đầu; cơ chế xác
thực dùng khi kết nối đến các cơ sở dữ liệu được bảo mật, bao gồm việc cung
cấp username và password.
d. Tên server cơ sở dữ liệu đích; tên cơ sở dữ liệu cần mở vào lúc đầu.
Đáp án: a.
Câu 26: Hãy chọn phương án đúng ứng với tính chất của thao tác ràng buộc dữ liệu
DataBinding?

Khoa CNTT – Lập trình Quản Trị CSDL Nâng Cao

Page 5


a. Dữ liệu hiển thị lên các điều khiển sẽ phụ thuộc vào nguồn dữ liệu có

trong DataSet hay DataAdapter.
b. Dữ liệu hiển thịlên các điều khiển sẽ không phụ thuộc vào nguồn dữ liệu có
trong DataSet hay DataAdapter.
c. Dữ liệu hiển thịlên các điều khiển một cách tự động mà không cần kết nối cơ
sở dữ liệu.
d. Dữ liệu tự ràng buộc với các điều khiển thông qua một phưng thức không cần
kết nối đến cơ sở dữ liệu.
Đáp án: a.
Câu 27: Hãy chọn phương án đúng ứng với tác dụng của đoạn chương trình sau?

a. Tạo kết nối giữa hai bảng

Publishers, Titles của đối tượng DataSet

datPubs.
b. Tạo hai bảng Publishers, Title cho đối tượng DataSet là datPubs.
c. Tạo cột pub_id cho bảng Publishers và cột pub_id cho bảng Titles của DataSet
datPubs.
d. Thêm vào DataSet hai bảng Publishers và Titles.
Đáp án: a.
Câu 28: Hãy chọn phương án đúng ứng với quy trình đầy đủ để thêm một thông tin vào
trong bảng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu?
a. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu cần thêm; Kiểm tra sự tồn tại của thông
tin cần thêm trong bảng dữ liệu; Tiến hành thêm vào cơ sở dữ liệu; Thông
báo kết quả thêm thông tin.
b. Tiến hành thêm vào cơ sở dữ liệu; Thông báo kết quả thêm thông tin.
c. Kiểm tra sự tồn tại của thông tin cần thêm trong bảng dữ liệu; Kiểm tra tính
hợp lệ của dữ liệu cần thêm; Tiến hành thêm vào cơ sở dữ liệu; Thông báo kết
quả thêm thông tin.
d. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu cần thêm; Tiến hành thêm vào cơ sở dữ liệu;
Kiểm tra sự tồn tại của thông tin cần thêm trong bảng dữ liệu; Thông báo kết
quả thêm thông tin.
Đáp án: a
Câu 29: Hãy chọn phương án đúng ứng với quy trình đầy đủ để xóa một thông tin vào
trong bảng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu?
a. Kiểm tra sự tồn tại của thông tin xóa trong bảng dữ liệu; kiểm tra sự ràng
buộc toàn vẹn của cơ sở dữ liệu; tiến hành xóa thông tin khỏi bảng cơ sở
dữ liệu; thông báo kết quả xóa thông tin.
b. Kiểm tra sự tồn tại của thông tin xóa trong bảng dữ liệu; thông báo kết quả xóa
thông tin.
Khoa CNTT – Lập trình Quản Trị CSDL Nâng Cao

Page 6


c. Kiểm tra sự tồn tại của thông tin xóa trong bảng dữ liệu; tiến hành xóa thông

tin khỏi bảng cơ sở dữ liệu; thông báo kết quả xóa thông tin.
d. Kiểm tra sự ràng buộc toàn vẹn của cơ sở dữ liệu; kiểm tra sự tồn tại của thông
tin xóa trong bảng dữ liệu; tiến hành xóa thông tin khỏi bảng cơ sở dữ liệu;
thông báo kết quả xóa thông tin.
Đáp án: a.
Câu 30: Hãy chọn phương án đúng ứng với các đối tượng tham gia vào quá trình lập trình
kết nối cơ sở dữ liệu?
a. Connection, Command, DataSet, DataAdapter.
b. Connection, DataReader, DataView, DataTable, DataBinding.
c. Connection, DataSet, DataCommand, SqlClient.
d. Connection, Control, Model, DataCommand.
Đáp án: a.
Câu 32: Hãy cho biết thuộc tính CommandText của đối tượng SqlCommand chứa thông
nào sau đây?
a. Chuỗi truy vấn.
b. Đối tượng kết nối.
c. Thời gian chờ khi kết thúc thực thi.
d. Thông tin về loại truy vấn: Select, Insert, Delete, Update.
Đáp án: a.
Câu 33: Phương thức ExcuteNoneQuery() của đối tượng SqlCommand sẽ trả về nội dung
nào sau đây?
a. Trả về giá trị số nguyên tương ứng với số mẩu tin đã thực thi, được sử
dụng cho các phát biểu SQL dạng cập nhập dữ liêu, xoa, thêm mới mẩu
tin hay các phát biểu dạng hành động và thủ tục nội tại trong SQL Server.
b. Trả về kiểu đối tượng tương ứng với giá trị của cột và hàng đầu tiên.
c. Trả về một câu lệnh truy vấn dạng Insert, Update, Delete.
d. Trả về trạng thái của đối tượng SqlCommand.
Đáp án: a.
Câu 34: Hãy chọn phương án đúng ứng với khái niệm về bộ điều phối SqlDataAdapter?
a. Là bộ điều phối dữ liệu cho phép sử dụng phương thưc Fill để điền dữ liệu
từ một hay nhiều bảng vào đối tượng DataSet hay DataTable.
b. Là bộ điều phối dữ liệu cho phép thực thi các truy vấn dạng Insert, Update,
Delete và trả về số bộ dữ liệu được thực thi thông qua phương thức
ExcuteNonQuery().
c. Là bộ điều phối dữ liệu đọc trực tiếp dữ liệu từ cơ sở dữ liệu nguồn thông qua
phương thức ExcuteNonQuery().
d. Là bộ điều phối dữ liệu phân chia dữ liệu từ cơ sở dữ liệu nguồn vào các bảng
trong đối tượng DataSet.
Đáp án: a.
Câu 35: Hãy chọn phương án đúng ứng với cụm từ viết tắt ADO?
Khoa CNTT – Lập trình Quản Trị CSDL Nâng Cao

Page 7


a.
b.
c.
d.

ActiveX Data Object.
Active Dentifition Object.
Access Data Object.
Access Dentifition Object.

Đáp án: a.
Câu 36: Hãy cho biết ADO.Net được sử dụng bởi các ngôn ngữ lập trình nào dưới đây?
a. Visual Basic.NET , Visual Basic, C++, ASP.(1)
b. ASP.Net, VisualBasic.Net, C#.(2)
c. Cả phương án (1) và (2) đều đúng.
d. Java, ASP, VisualBasic.
Đáp án: b.

Khoa CNTT – Lập trình Quản Trị CSDL Nâng Cao

Page 8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×