Tải bản đầy đủ

nhung cap tinh tu trai nghia trong tieng anh 322 1419217767

NHỮNG CẶP TÍNH TỪ TRÁI NGHĨA TRONG TIẾNG ANH
Học tiếng anh một cách nhanh chóng và hiệu quả thông qua các cách học bằng các từ
đồng nghĩa và trái nghĩa. Học tiếng anh bằng nhiều phương pháp và học theo nhiều các
cách khác nhau để cho mọi người thấy học một cách hiệu quả và một cách ngắn gọn.
1/ Các cụm từ trái nghĩa với nhau liên quan về cảm xúc:
- laugh >< cry –> cười >< khóc
- happy >< sad –> vui vẻ >< buồn bả
- alive >< dead –> sống >< chết
- strong >< weak –> mạnh >< yếu
- brave >< coward –> dũng cảm >< nhút nhát
- pull >< push –> kéo >< đẩy
- beautiful >< ugly –> đẹp >< xấu xí
- hot >< cold –> nóng >< lạnh
- wet >< dry –> ướt >< khô
2/ Các cụm từ liên quan tới các mặt trong xã hội:
- clean >< dirty –> sạch >< dơ, bẩn
- good >< bad –> tốt >< xấu
- day >< night –> ngày >< đêm
- hard-working >< lazy –> chăm chỉ >< lười biếng
- bright >< dark –> sáng >< tối
- rich >< poor –> giàu >< nghèo

3/ Các cụm từ nói về rộng hẹp chiều dài chiều cao:
- wide >< narrow –> rộng >< hẹp


- slow >< fast –> chậm >< mau, nhanh
- inside >< outside –> trong >< ngoài
- under >< above –> ở dưới >< trên cao
- front >< back –> trước >< sau
- open >< shut –> mở >< đóng
- buy >< sell –> mua >< bán
- deep >< shallow –> sâu >< nông
- build >< destroy –> xây >< phá
- left >< right –> trái >< phải
- big >< small –> to >< nhỏ
- old >< new –> cũ >< mới
- long >< short –> dài >< ngắn
- full >< empty –> đầy >< rộng
- smooth >< rough –> nhẵn nhụi >< xù xì
- fat >< thin –> béo, mập >< gầy, ốm
- straight >< crooked –> thẳng >< quanh co
- thick >< thin –> dày >< mỏng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×