Tải bản đầy đủ

100 useful collocations for IELTS

100 useful collocations for
IELTS Writing and Speaking
1- To play/have a(n) important/key/vital/crucial role in (doing)
sth: đóng một vai trò quan trọng trong việc .... = to play an
important part in sth
University education plays a crucial role in improving the quality
of human workforces. (13 words).Giáo dục đại học có vai trò rất
quan trọng trong việc nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
2- To make significant/substantial/valuable/great/outstanding
contribution to sth: có sự đóng góp quan trọng/đáng kể cho
The medical advances have made outstanding contributions to
the public’s health care.(12 words)Sự tiến bộ về y học đã và đạng
có những đóng góp nổi bật cho dịch vụ chăm sóc sức khỏe của
cộng đồng.
3- To have a part to play = to play a part: giữ một vai trò
4- To be key factors influencing sth: là yếu tố chính ảnh hưởng
đến ...
5- To reap the benefits (of sth) (= To enjoy the advantages of
sth)



6- To be a contributing factor = to be one of the main causes of
sth
7- To contribute to sth : đóng góp vào ....
8- To gain/derive benefit (from sth): có những lợi ích từ....
9- To have a right to do sth = to be entitled to do sth : có quyền
làm gì đó....
10- To benefit greatly/enormously/considerably ... from sth
11- To have/enjoy/achieve a huge/great success in doing sth:
có/đạt sự thành công lớn/rực rỡ ....
.

12- To launch a full-scale investigation into sth : tiến hành một cuộc
điều tra toàn diện vào ...

.

13- To meet the need of/demand for : đáp ứng nhu cầu về

.

14- To fulfil a role/duty/function/ an aim/a goal/an
objective/dream/ambition/hope: hoàn thành, làm trọn vài trò/bổn
phận/chức năng/mục đích/mục tiêu/đối tượng hướng dến/ước mo
̛/hoài bão/nguyện vọng

.

15- To fulfil a requirement/condition/obligation: thi hành một yêu
cầu/ làm theo một điều kiện/ làm trọn nghĩa vụ/nhiệm vụ

.

16- To fulfil a promise/pledge = to keep a promise : giữ lời hứa/tuyên


thệ
.

17- To satisfy sb's needs/demands/desires/requirements: làm thỏa
mãn nhu cầu/mong ước/yêu cầu của ai đó



.

18- To have/gain knowledge/understanding of sth: nâng cao/có hiểu
biết/kiến thức về ...

.

19- To have/make common cause (with/against sb) cùng nhau
chống lại ...

.

20- To cause sb to do sth sai ai làm việc gì

.

21- To stress/emphasize/underline the need (for sth) : nhấn mạnh
nhu cầu về...

.

22- To place/put demands on/upon sb/sth đặt nhu cầu lên trên ....

.

23- To be famous for = to be known as = to have a reputation for
sth: nổi tiếng/có uy tín về

.

24- To be regarded sth as sth = to be consider sth as sth: ....
xem ...như là ....

.

25- To undergo a dramatic change in sth: trải qua sự thay đổi lớn
về....

.

26- To provoke speculation about sth: gây ra những lời đồn đoán về

.

27- To be awarded a pay rise: được hưởng mức tăng lương ....


.

28- To afford the basic necessities of life: có thể chi trả cho

.

29- To emphasize the importance/significance of sth : nhấm mạnh
tầm quan trọng của......

.

30- To put/place emphasis/importance on sth: nhấn mạnh tầm quan
trọng về ....

.

31- To improve skills/ knowledge/living conditions : cải thiện kĩ
năng/kiến thức/điều kiến sống

.

32- To make dramatic/major/significant/substantial improvement
on/in sth: cải thiện đáng kể/bền vững ....

.

33- To raise sb’s profile = To make it more well-known: làm cho ai
nổi tiếng/làm nên tên tuoir của ai đó

.

34- To provoke fierce debate: dẫn đến cuộc tranh cãi gay gắt

.

35- To provoke widespread criticism/ protest/an outcry: Gây ra làn
sóng chỉ trích / phản đối / phản đối kịch liệt rộng rãi

.

36- To spark somebody's interest/hope/curiosity khơi dậy niềm đam
mê/hi vọng/sự tò mò của ai đó

.

37- To bridge/narrow/widen the gap between ... and ... thu hẹp/ mở
rộng khoảng cách ... và ....

.

38- To take an interest (in sth): đam mê cái gì đó = to be interested


in sth
.

39- To arouse/generate/attract interest: khơi dậy / tạo ra / thu hút sự
quan tâm/niềm đam mê....

.

40- To make the effort (to do sth)

.

41- To inherit sth (talent/fortune/wealth/property)from sb

To broaden one’s horizons = to expand one’s knowledge: mở mang
kiến thức # Cram knowledge into one’s brain (nhoi nhet kien thuc)
.

42- To suffer (sth) from ... chịu đựng .....

.

43- To (re)adapt to the ....environment: thích nghi với môi trường

.

44- To be a danger to sth = to be at risk of/from sth = to
endanger/threaten sth

.

45- To adopt new technologies/solutions/policy/approach thông
qua/làm theo những công nghệ mới/giải pháp/chính sách....

.

46- To have /assume/shoulder/bear the responsibility for sth

.

47- To be damaging/harmful to sth

.

48- To be employed in (doing) sth

.

49- To do more harm than good hại nhiều hơn lợi, bất lợi nhiều hơn
thuận lợi;


to do harm to sth: Gây hại ....
.

50- To employ techniques/methods/strategies

.

51- To acquire experience/knowledge/skill: đạt được kinh
nghiệm/kiến thức/kĩ năng

.

52- To bring benefits to sb/sth: mang lại lợi ích cho .....

.

53- To have/give access to education/internet/car...tiếp cận với nền
giáo dục/truy cập internet/sử dụng xe hơi ..

54- To have/show potential to do sth: cho thấy khả năng làm gì đó

55- To achieve/fulfil/realize your (full) potential: đạt được/hoàn
thành/thấy rõ được khả năng/tiềm năng ...

.

56- impressive/significant/great etc accomplishment: sực thành
công rực rỡ/đáng kể

.
.

57- To put/place stress/pressure on sb/sth: thúc ép/gây áp lực


.

58- To make allowance for sth xem xét, tính đến cái gì khi đưa ra
một quyết định.

.
.

59- To find/propose/suggest/put forward solutions

.
.

60- To take steps/measures to do sth: thực hiện những biện pháp

.

61- To take (sth) into considerations: xét đến, tính đến .....

.
.

62- To spend/squander/waste money/time doing sth: dành thời
gian/lãng phí....

.
.

63- To pay attention to : chú ý/ quan tâm đến.....

.
.

64- To give priority to sth: ưu tiên cho cái gì...

.
.

65- To focus on = to concentrate on : tập trung vào ....

.
.

66- To obey/abide by/conform to rules/regulation : tuân thủ


những quy tắc/luật lệ
.
.

67- To exceed the limit: vượt quá giới hạn

.
.

68- To combat/ tackle/ address/ solve/ improve/ ease situation/
problem

.
.

69- To face/have difficulties in doing sth

.
.

70- To face/take on/accept a challenge: đối mặt/ cam chịu/chấp
nhận/nhận lời thử thách

.
.

71- To pose/represent/present a challenge (to sb): gây/đưa ra một
thử thách cho ai đó

.
.

72- To increase/gain the chance of doing sth: tăng/dành cơ hội làm
gì đó...

.
.

73- To give sb an advantage/edge in doing sth: cho ai có lợi thế


hơn trong việc
.

74- To make use/advantage of sth: tận dụng....

.
.

75- To gain insight into sth: có sự hiểu biết sâu sắc về

.
.

76- To boost the economic development (the intellectual and
mental development): nâng cao/đẩy mảnh sự phát triển kinh tế (trí
tuệ và thể chất)

.
.

77- To equip sb with sth: trang bị cho ai đó cái gì.... To employ
students with employed skills

.
.

78- To help justify sth (academic activities): giúp ích... cái gì đó ...

.
.

79- To acquire help in doing sth: cần sự giúp đỡ việc gì đó

.
.

80- To stimulate/promote the development of sth: kích thích/đẩy
mạnh sự phát triển

.


.

82- To suit/catch up with the social development : bắt kịp với sự
phát triển xã hội



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×