Tải bản đầy đủ

128 câu trắc nghiệm tin học đại cương B

TRẮC NGHIỆM TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG B
1.
A.
B.
C.
D.
2.
A.
B.
C.
D.
3.
A.
B.
C.
D.
4.
A.
B.
C.
D.

5.
A.
B.
C.
D.
6.
A.
B.
C.
D.
7.
A.
B.
C.
D.
8.
A.
B.
C.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là:
Cơ sở dữ liệu phân tán
Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng
Cơ sở dữ liệu tập trung
Cơ sở dữ liệu quan hệ
Khi một Table đang mở, ta có thể:
Xóa một Record bất kỳ và chèn thêm Record mới ở dòng cuối cùng.
Chèn một Record ở vị trí bất kì
Có thể xóa nhưng không thể chèn bất kỳ Record nào
Không thể xóa bất kỳ Record nào
Tên Table có thể:
Có chiều dài tên tùy ý
Không có khoảng trắng
Có khoảng trắng và chiều dài tối đa 64 ký tự
Có khoảng trắng
Thuộc tính Validation Text của Field A sẽ quy định:
Điều kiện hợp lệ dữ liệu để giới hạn miền giá trị nhập vào Field A
Điều kiện đòi hỏi để con trỏ có thể di chuyển vào Field A
Dòng thông báo khi nhập giá trị Field A không hợp lệ
Dòng thông báo xuất hiện khi con trỏ di chuyển vào Field A


Trong một Query ta có thể nhóm dữ liệu theo tối đa bao nhiêu Field:
3
4
Nhiều hơn 4
2
Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau đây: Ta chỉ có thể liên kết
2 Form lại với nhau để tạo thành một Form chính – phụ khi:
Hai Form này phải có cùng kích thước
Mục Link Child Fields và Link Master Fields được điền thông tin cần thiết
Form được chọn làm Form phụ phải có kích thước nhỏ hơn Form còn lại
Dữ liệu nguồn (Table/Query) của 2 Form này có chung ít nhất 1 Field
Tổng số Table có thể mở cùng 1 lúc là:
64
255
1024
Không giới hạn
Một Table trong Access có thể xuất ra dưới dạng:
Một tập tin Excel
Một tập tin Word
Bất kỳ 1 loại tập tin nào


D. Một tập tin Excel hay tập tin Word
9. Một cơ sở dữ liệu Access gồm có:
A. Có 7 thành phần: Table, Query, Form, Report, Macro, Module
B. Có 5 thành phần: Table, Query, Form, Report, Macro
C. Thành phần duy nhất là Table
D. Có nhiều hơn 6 thành phần
10. Khi một Table được mở, thứ tự Record sẽ sắp xếp ưu tiên theo:
A. Field được chọn trong thuộc tính Filter của Table
B. Field được chọn trong thuộc tính Order by của Table
C. Field được chọn làm khóa của Table
D. Không sắp xếp theo bất cứ thứ tự nào
11. Quan hệ giữa 2 Table trong Access có thể là:
A. Quan hệ một – nhiều
B. Quan hệ một – một
C. Quan hệ một – nhiều, quan hệ một – một
D. Quan hệ nhiều – một
12. Dữ liệu của một Field có kiểu AutoNumber
A. Có thể tùy ý người sử dụng
B. Có thể ngẫu nhiên
C. Luôn luôn tăng
D. Luôn luôn giảm
13. Trong Form “NHAN VIEN” để tạo Text Box nhập liệu cho Field “HOTEN”
thì bạn phải đặt các thuộc tính:
A. Name = HOTEN
B. Control Source = HOTEN
C. Name = HOTEN và Control Source = HOTEN
D. Đặt Name và Control Source bất kỳ
14. Biết Field “DIEM” có kiểu Number, chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn
thuộc tính Validation Rule của Field “DIEM”
A. [DIEM]>=0 and [DIEM]<=10
B. >=0 and <=10
C. Hai câu A và B sai
D. Hai câu A và B đúng
15. Khi một Update Query đang mở ở chế độ DataSheet View:
A. Không thể thêm nhưng có thể sửa giá trị các mẫu tin trong bảng kết quả
B. Không thể thêm bất cứ mẫu tin nào vào bảng kết quả
C. Có thể thêm và sửa giá trị các mẫu tin trong bảng kết quả
D. Không thể sửa giá trị các mẫu tin trong bảng kết quả
16. Tổng số Field trong 1 Table là:
A. Không giới hạn
B. 255
C. 256
D. 64


17. Mỗi cơ sở dữ liệu được lưu trên đĩa dưới dạng:
A. Mỗi thành phần (Table, Query, Form, Report, Macro, Module) được lưu thành tập
tin riêng.
B. Thành phần Table được lưu thành tập tin .DBF, còn các thành phần còn lại được
lưu trong tập tin .MDB
C. Thành phần Module được lưu trong tập tin .PRG, còn các thành phần còn lại được
lưu trong tập tin .MDB
D. Tất cả các thành phần được lưu chung vào tập tin duy nhất có phần mở rộng
.MDB
18. Có thể sử dụng phần mềm Microsoft Access để:
A. Soạn thảo văn bản, xử lí bảng tính…
B. Gởi, nhận thư tín điện tử, truy cập Internet…
C. Xây dựng các chương trình quản lý (Vật tư, Nhân sự,..)
D. Tất cả đều đúng
19. Tổng số ký tự tối đa trong 1 Field kiểu Text
A. Không giới hạn
B. 64
C. 255
D. 1024
20. Trong 1 Field có thể nhập được bao nhiêu loại dữ liệu
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
21. Khi 1 Form thiết kế từ chế độ Design View thì có thể lấy dữ liệu từ:
A. Một Table hoặc 1 Query
B. Nhiều Table và nhiều Query
C. Một hoặc nhiều Query
D. Một Table và nhiều Query
22. Một khóa chính phải:
A. Không được rỗng
B. Có giá trị duy nhất (không trùng nhau)
C. Có giá trị duy nhất (không trùng nhau), không được rỗng, xác định được duy nhất
một mẫu tin
D. Xác định được duy nhất 1 mẫu tin
23. Khi tạo ra các Table trong Database Access thì ta thực hiện theo trình tự sau:
A. Tạo khóa chính, tạo liên kết, nhập dữ liệu
B. Tạo khóa chính, nhập dữ liệu, tạo liên kết
C. Tạo liên kết, tạo khóa chính, nhập dữ liệu
D. Nhập dữ liệu, tạo khóa chính, tạo liên kết
24. Khóa ngoại là:
A. Một hoặc nhiều trường trong Table


B. Không là khóa chính của Table nào hết
C. Một mẫu tin đặc biệt
D. Tát cả đều đúng
25. Khi chọn 1 Field trong Table làm khóa chính thì thuộc tính Required của
Field đó phải chọn là:
A. Yes
B. No
C. Tùy ý
D. Tất cả đều sai
26. Khi tạo 1 bảng thì ta bắt buộc phải:
A. Cho Access tự động tạo khóa chính
B. Chọn 1 trường làm khóa chính cho Table
C. Tạo ra khóa chính cho Table
D. Tất cả đều sai
27. Muốn thiết lặp mối quan hệ giữa các Table, ta phải thực hiện lệnh:
A. Tools/Relationships
B. Insert/Relationships
C. View/Relationships
D. Edit/Relationships
28. Khi muốn thiết lập mối quan hệ (Relationships) giữa 2 Table thì mỗi Table
phải có:
A. Có ít nhất 1 mẫu tin
B. Có ít nhất 3 Field
C. Có chung ít nhất 1 Field
D. Tất cả đều đúng
29. Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau đây: Khi tạo Query, nếu có
hai hay nhiều Table có cùng tên Field thì:
A. Query không thể thực hiện được
B. Vẫn tạo Query bình thường
C. Ta không thể cho hiển thị các Field đó
D. Ta phải đổi tên các Field đó
30. Thuộc tính Validation Rule dùng để làm gì:
A. Quy định dữ liệu của Field
B. Quy định khóa chính
C. Kiểm tra sự hợp lệ của dữ liệu
D. Thông báo lỗi khi nhập dữ liệu không hợp lệ
31. Mặt nạ nhập liệu (Input Mask) dùng để:
A. Hạn chế việc nhập dữ liệu sai
B. Bảo vệ dữ liệu trong Table
C. Che chắn dữ liệu
D. Định dạng dữ liệu
32. Chọn tên Field sai quy cách trong các tên sau:


A. HO TEN
B. HO!TEN
C. HỌ TÊN
D. HO&TEN
33. Thuộc tính Control Source của Text Box quy định điều gì:
A. Quy định tên Table hay Query mà chúng ta cần làm nguồn dữ liệu cho Form
B. Quy định tên Field của Table hay Query mà chúng cần hiển thị dữ liệu
C. Quy định giá trị hiển thị của Text Box thông qua một biểu thức nào đó
D. Câu B,C đều đúng
34. Thuộc tính Control Source của Label quy định điều gì:
A. Label không có thuộc tính này
B. Quy định tên của Label
C. Quy định giá trị hiển thị của Label
D. Tất cả đều sai
35. Quy định dữ liệu nhập kiểu Text tự động đổi thành chữ in hoa sử dụng mã
Format là:
A. &
B. <
C. >
D. @
36. Số Field tối đa trong 1 Table:
A. 254
B. 255
C. 256
D. Cả 3 câu trên đều sai
37. Trong 1 Table có thể có tối đa bao nhiêu Record:
A. 127
B. 255
C. 256
D. Nhiều hơn
38. Giả sử đã đặt khóa chính trên 3 Field, bây giờ muốn bỏ 1 Field trong 3 Field
đó không tham gia vào khóa chính, ta chọn:
A. Chọn View/Index và xóa Field không tham gia khóa chính khỏi bảng Indexs
B. Chọn View/Primary Delete và xóa Field không tham gia khóa chính
C. Đặt khóa chính rồi thì không thể gỡ bỏ được
D. Xóa bỏ Field không tham gia vào khóa chính
39. Khi nhập số liệu cho Field số điện thoại để Access tự động thêm số 8 vào đầu
mỗi số điện thoại, ta quy định thuộc tính:
A. Input Mask/8LL9999
B. Format/8999999
C. Input Mask/8999999
D. Câu B sai, A và C đúng


40. Quy định dữ liệu nhập kiểu ngày có dạng mm/dd/yy chọn Format là:
A. General Date
B. Long Date
C. Short Date
D. Medium Date
41. Giả sử ta tạo ra 1 bảng chỉ có 1 trường, thì trong bảng này:
A. Không thể nhập dữ liệu
B. Không thể tạo chỉ mục
C. Không có khóa chính
D. Tất cả đều sai
42. Field có kiểu dữ liệu là AutoNumber:
A. Luôn luôn tăng dần
B. Luôn luôn giảm dần
C. Có thể ngẫu nhiên
D. Câu A và C đúng
43. Các dạng quan hệ trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ (Relation Database)
là:
A. Quan hệ 1 – N, 1 – 1, N – N
B. Quan hệ chéo
C. Quan hệ N – 1 và N – M
D. Tất cả đều sai
44. Biết trường (Sophieu) có kiểu số và trường này chỉ nhận dữ liệu là giá trị
nguyên dương, để thiết lập ràng buộc thỏa tính chất trên, ta có thể đặt thuộc
tính:
A. Field: Integer
B. Validation Rule: >0
C. Cả 2 thuộc tính ở câu A và B
D. Default Value: >0
45. Đặc tính duy nhất (dữ liệu không trùng nhau và không rỗng) của 1 trường
chỉ có thể dùng cho:
A. Tùy vào mục đích
B. Khóa ngoại
C. Trường kiểu chuỗi
D. Trường kiểu số
46. Khi tạo truy vấn, nếu tất cả các bảng trong cơ sở dữ liệu chưa có dữ liệu thì:
A. Truy vấn không thể thực hiện được
B. Ta phải nhập dữ liệu cho các bảng đó
C. Truy vấn sẽ không có kết quả
D. Tất cả đều đúng
47. Trên dòng Crosstab của cửa sổ thiết bị Crosstab Query, ta có thể chọn:
A. Không cần chọn gì (not show)
B. Chọn sum cho nhiều cột


C. Chọn Column Heading cho nhiều cột
D. Chọn Where cho nhiều cột
48. Trong các kiểu dữ liệu sau, kiểu dữ liệu nào cho phép nhập trên 256 ký tự:
A. Text
B. String
C. Memo
D. Date/Times
49. Ta có thể xóa dữ liệu của một bảng khi đang làm việc trong:
A. Trong truy vấn thêm
B. Trong báo cáo (Report)
C. Trong biểu mẫu (Form)
D. Tất cả đều đúng
50. Muốn điều khiển Text Box bị buộc vào 1 trường dữ liệu của truy vấn, thì ta
chọn thuộc tính gì của điều khiển đó:
A. Không thực hiện được
B. Bound
C. Control Source
D. Record Source
51. Công cụ truy vấn có thể dùng để:
A. Tạo ra các báo cáo
B. Tạo ra các bảng
C. Tạo ra các Macro
D. Tất cả đều đúng
52. Giả sử bảng A có quan hệ 1 – N với bảng B, nếu muốn xóa 1 mẫu tin trong
bảng B thì mẫu tin có liên quan trong bảng A xóa theo, trong relationship của
2 bảng này ta chọn:
A. Cascade Delete Ralated Records
B. Cascade Update Ralated Fields
C. Enforce Referential Integrity
D. Không thực hiện được yêu cầu trên
53. Trong Form từ Datasheet chuyển sang dạng Single Form, ta chọn thuộc tính
nào của Form:
A. Default View
B. Form View
C. Modal
D. Display
54. Giả sử trong 1 bảng cơ sở dữ liệu có một bảng (Table). Từ bảng này ta có thể:
A. Tạo được nhiều biểu mẫu (Form)
B. Tạo được nhiều truy vấn (Query)
C. Tạo được nhiều báo cáo (Report)
D. Tất cả đều đúng


55. Trường NGAYSINH trong một bảng chỉ cho phép nhập vào năm sinh trước
năm 1986, lựa chọn nào đúng trong các lựa chọn sau:
A. Validation Rule: Year([NGAYSINH])<1986
B. Validation Rule: Year([NGAYSINH])>1986
C. Validation Rule: Year([NGAYSINH])<=1986
D. Validation Rule: Year([NGAYSINH])>=1986
56. Khi chọn một trường kiểu Number trong 1 bảng làm khóa chính, thì thuộc
tính Allow Zero Length của trường đó phải là:
A. Yes
B. No
C. Tùy ý
D. Không có thuộc tính này
57. Giả sử trong bảng có trường MAHANG, muốn dữ liệu của trường này khi
nhập vào ký tự đầu bắt buộc phải là ký tự “B” thì:
A. Không thể thực hiện yêu cầu trên
B. Trong Format ghi: Like “B*”
C. Trong Validation Rule ghi: Like “B*”
D. Trong Validation Rule ghi: Like “*B”
58. Tên trường (Field) có thể:
A. Có khoảng trắng và chiều dài tối đa 64 ký tự
B. Không có khoảng trắng
C. Có chiều dài tùy ý
D. Có khoảng trắng
59. Tìm ra biểu thức cho kết quả TRUE trong các biểu thức sau:
A. 3 In (1,5)
B. 3 In 1 And 5
C. 3 Between 1 And 5
D. 3 Between (1,5)
60. Dữ liệu của một trường có kiểu AutoNumber:
A. Tùy ý người sử dụng
B. Có thể ngẫu nhiên, có thể tăng dần
C. Luôn luôn tăng dần
D. Luôn luôn giảm dần
61. Khi một bảng đang mở ta có thể:
A. Xóa 1 mẫu tin bất kỳ
B. Có thể xóa nhưng không thể chèn bất kỳ mẫu tin nào
C. Chèn 1 mẫu tin vào vị trí bất kỳ
D. Không thể xóa bất kỳ mẫu tin nào
62. Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu dưới đây: Khi tạo truy vấn,
nếu có 2 hoặc nhiều bảng cùng tên trường thì:
A. Vẫn tạo truy vấn như bình thường
B. Ta không thể cho hiển thị tất cả các trường đó


C. Ta phải đổi tên cho các trường đó
D. Truy vấn không thể thực hiện được
63. Khi tạo ra 1 truy vấn, ta có thể sắp xếp dữ liệu theo bao nhiêu trường:
A. 1
B. 2
C. 3
D. Tùy ý
64. Công cụ Query dùng để:
A. Trích lọc và tính toán dữ liệu theo điều kiện cho trước từ các Table hoặc Query
B. Xóa các mẫu tin trong Table
C. Cập nhật dữ liệu trong Table
D. Cả 3 câu trên đều đúng
65. Trong Form “NHANVIEN”, để tạo 1 Textbox nhập liệu cho trường PHAI thì
phải đặt thuộc tính nào:
A. Đặt NAME = PHAI và Control Source = PHAI
B. Tùy ý
C. Control Source = PHAI
D. Record Source = PHAI
66. Trong 1 truy vấn (Query) có thể nhóm dữ liệu tối đa theo bao nhiêu trường:
A. 3
B. 4
C. 10
D. Tùy ý
67. Trong các đối tượng của cơ sở dữ liệu MS Access, đối tượng nào cần tạo ra
trước:
A. Table
B. Query
C. Form
D. Report
68. Các thành phần cơ bản của 1 CSDL trong Access gồm:
A. Query/Form/Macro
B. Table/Query/Form/Report/Page/Macro/Module
C. Table/ Query/Report
D. Module/Page/Table/Query
69. Chức năng của khóa chính trong 1 bảng là:
A. Xác định duy nhất một mẫu tin khi biết giá trị của khóa chính tương ứng với mẫu
tin đó
B. Dùng để tạo liên kết ngoại với các bảng khác
C. Dùng để tạo liên kết với các bảng nhiều
D. Tất cả đều đúng
70. Microsoft Access là 1 phần mềm chuyên dùng:
A. Xử lý văn bản


B. Xử lý bảng tính
C. Một hệ quản trị CSDL
D. Tất cả đều đúng
71. Để khơi động Access ta chọn cách nào sau đây:
A. Chọn Start/Program/Microsoft Office/ Micosoft Access
B. Chọn biểu tượng Access (chiếc chìa khóa) tại màn hình nền
C. Cả 2 câu trên đều sai
D. Cả 2 câu trên đều đúng
72. Trong các của sổ Table -> Design View cột Field Name dùng để:
A. Khai báo tên cột cho bảng dữ liệu
B. Khai báo tên CSDL cần quản lý
C. Khai báo kiểu dữ lieejucho từng cột
D. Tất cả đều sai
73. Để mở một CSDL đã có trên đĩa ta thực hiện:
A. Chọn biểu tượng (quyển tập mở ra) trên thanh công cụ
B. Chọn Field/Open Database
C. Cả 2 câu trên đều đúng
D. Cả 2 câu trên đều sai
74. Để tạo mới 1 Table theo dạng tự thiết kế cấu trúc ta chọn:
A. Chế độn Import Table
B. Chế độ Table Wizard
C. Chế độ Design View
D. Chế độ Datasheet View
75. Trong của sổ Table -> Design View, thuộc tính Field Size trong cột Field
Properties dùng để:
A. Khai báo kích thước cho Field
B. Quy định độ dài tối đa của dữ liệu
C. Cả câu A và B sai
D. Cả câu A và B đúng
76. Trong của sổ Table -> Design View, cột Field Properties dùng để:
A. Dùng để giải thích, mô tả cho từng cột
B. Khai báo các thuộc tính cho cột
C. Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng
D. Tất cả các câu trên đúng
77. Trong cửa sổ Table -> Design View, cột Description dùng để:
A. Khai báo các thuộc tính cho cột
B. Dùng để giải thích, mô tả cho từng cột
C. Khai báo kiểu dữ liệu cho từng cột
D. Khai báo tên cột
78. Trong cửa sổ Table -> Design View, cột Data Type dùng để:
A. Khai báo độ rộng cột
B. Khai báo kiểu dữ liệu cho từng cột
C. Khai báo tên cột


D. Khai báo các thuộc tính cho cột
79. Trong cửa sổ Table -> Design View, thuộc tính Format trong cột Field
Properties dùng để:
A. Quy định dạng hiện thị dữ liệu
B. Quy định độ số lẻ thập phân
C. Quy định mẫu nhập liệu
D. Dùng để thay đổi tên Field
80. Đối với dữ liệu kiểu Number. Quy định miền giá trị của kiểu Double là:
A. 0 -> 214.783,647
B. (-1.79*10^308) -> 1.79*10^308
C. (.3,4*1038) -> 3.4*1038
D. (-214.783.647) -> 214.783.647
81. Để chèn 1 trường (Field) mới vào giữa các trường hiện có ta thực hiện:
A. Đặt con trỏ ngay vị trí muốn chèn, bấm Alt+Enter
B. Đặt con trỏ ngay vị trí muốn chèn rồi bấm phím Tab
C. Right Click vào vị trí muốn chèn, chọn Insert Row
D. Vào menu Table chọn Insert Row
82. Để khai báo mối quan hệ giữa các bảng (Table) ta thực hiện:
A. Vào menu Edit, chọn lệnh Relationship
B. Chọn biểu tượng Relationship trên thanh công cụ
C. Vào menu Tools -> chọn Options -> chọn lệnh Relationship
D. Vào menu Insert, chọn lệnh Relationship
83. Trong hộp thoại New Query để tạo một Query lựa chọn theo yêu cầu người sử
dụng, ta chọn:
A. Design View
B. Simple Query Wizard
C. Crosstab Query Wizard
D. Find duplicates Wizard
84. Để xác định Field tham gia vào bảng vấn tin trong cửa số Select…
A. Double Click vào tên Field cần lấy
B. Chọn tên Field cần lấy rồi rê xuống vị trí đích (dòng Field)
C. Click chuột tại dòng Field trong hộp thoại thả xuống chọn tên Field cần lấy
D. Tất cả đều đúng
85. Đối với dữ liệu kiểu number. Quy định miền giá trị của kiểu Byte là bao
nhiêu:
A. 0 -> 255
B. (-32768) -> 32767
C. 0 -> 1.000.000
D. (-∞) -> (+∞)
86. Để khai báo khoá chính cho bảng ta thực hiện:
A. Chọn Field làm khoá, bấm vào biểu tượng chiếc chìa khoá trên thanh công cụ
B. Chọn Field làm khoá, vào menu Edit, Primary Key


C. Chọn Field làm khoá, vào menu File, Save
D. Cả câu a và b đúng
87. Xoá 1 trường (Field) trong các trường hiện có ta thực hiện:
A. Chọn trường cần xoá, vào menu Edit -> Delete Row
B. Right Click vào trường cần xóa, chọn Delete Row
C. Cả a, b điều đúng
D. Cả a, b điều sai
88. Để ép buộc tính toàn vẹn cho dữ liệu trong hộp thoại quan hệ (Edit
Relationship) ta thực hiện:
A. Đánh dấu chọn vào mục Cascade Updata Related Field
B. Đánh dấu chọn vào mục Cascade Delete Related Record
C. Đánh dấu chọn vào mục Enforce Referential Integrity.
D. Tất cả đều sai.
89. Trong hộp thoại Show Table để chọn cùng lúc nhiều Table lên tham gia bảng
vấn tin, ta thực hiện:
A. Rê chuột để bôi đen các Table cần chọn rồi nhắp Add
B. Chọn tên Table rồi và nhắp Add
C. Cả A và B đều sai
D. Cả A và B đều đúng
90. Trong hộp thoại Select Query, để xác định điều kiện lọc dữ liệu, ta nhập điều
kiện ở dòng :
A. Dòng Criteria, or
B. Dòng Sort
C. Dòng Table
D. Dòng Show
91. Trong hộp thoại Select Query, để trích lọc dữ liệu theo một mẫu dữ liệu nào
đó (dạng chuỗi) ta dùng phép toán:
A. And, Or, Not
B. IIF( Điều kiện, biểu thức 1, biểu thức 2 )
C. Like “mẫu dữ liệu”
D. Tất cả điều đúng
92. Trong hộp thoại Select Query, để trích lọc dữ liệu có giá trị trong khoảng nào
đó ta dùng phép toán:
A. BETWEEN AND
B. IN(, ... )
C. LIKE
D. NOT, AND, OR
93. Để tạo Form dạng cột Trong hộp thoại New Form ta chọn:
A. Auto Form Columnar
B. Auto Form Tabular
C. Form wizard
D. Design view


94. Trong cửa sổ thiết kế Form Design để chọn cùng lúc nhiều đối tượng ta thực
hiện:
A. Bấm tổ hợp phím Ctrl+A
B. Bấm giữ phím Shift nhắp vào từng đối tượng
C. Rê chuột thành hình chữ nhật bao quanh các đối tượng
D. Tất cả đều đúng
95. Trong cửa sổ thiết kế Form Design, để tạo nút điều khiển thoát khỏi Form:
A. Command button -> Application -> quit Application
B. Command button -> Record Operation -> Delete Decord
C. Command button -> Form Operation -> Close Form
D. Tất cả đều đúng
96. Trong hộp thoại Select Query, để trích lọc dữ liệu theo một mẫu dữ liệu nào
đó (dạng chuỗi) ta dùng phép toán:
A. IIF( Điều kiện, biểu thức 1, biểu thức 2 )
B. Like “mẫu dữ liệu”
C. And, Or, No
D. Tất cả điều đúng
97. Form có thể thực hiện được các công việc nào sau đây:
A. Tạo hộp điều khiển để mở các Form hay các Report.
B. Tạo mẫu nhập dữ liệu.
C. Tạo hộp đối thoại với người sử dụng.
D. Tất cả các công việc trên.
98. Trong hộp thoại New Form, nếu ta chọn Design View là tạo Form dạng:
A. Form tạo được sự hướng dẫn của Access
B. Form trắng và ta tự thiết kế
C. Form dạng biểu đồ
D. Form dạng danh sách
99. Trong cửa sổ thiết kế Form Design, để tạo nút điều khiển thêm mẫu tin mới ta
chọn:
A. Command button -> Record Operation -> Add New Record
B. Command button -> Record Navigation -> Find Record
C. Command button -> Form Operation -> Open Form
D. Tất cả đều sai
100.
Trong CSDL trên Access. Report dùng để thực hiện những công việc
gì?
A. Chèn logo hay hình ảnh
B. Thực hiện các tính toán trên CSDL
C. Trình bày dạng dữ liệu in ấn
D. Tất cả các công việc trên
101.
Trong cửa sổ thiết kế Report Design View. Để canh các cột thẳng hàng
bên trái ta thực hiện:
A. Chọn các cột cần điều chỉnh, chọn công cụ Align left trên thanh công cụ formating


B. Chọn các cột cần điều chỉnh, vào Menu Format ->Align ->left
C. Cả 2 câu trên đều sai
D. Cả 2 câu trên đều đúng
102.
Để tạo mới 1 Table theo sự hướng dẫn của Access ta chọn:
A. Chế độ Table Wizard
B. Chế độ Datasheet View
C. Chế độ Import table
D. Chế độ Design View
103.
Trong cửa sổ Table -> Design View, thuộc tính Caption trong cột Field
Properties dùng để:
A. Dùng để thay đổi tên Field
B. Qui định dạng hiện thị dữ ...
C. Qui định độ số lẻ thập phân
D. Thiết lập tiêu đề cho cột
104.
Trong cửa sổ Table -> Design View, thuộc tính Validation Rule trong
cột Field Properties dùng để:
A. Dùng để thay đổi tên Field
B. Qui định kiểu dữ liệu
C. Thiết lập giá trị mặc định cho cột
D. Kiểm tra điều kiện khi dữ liệu nhập vào.
105.
Muốn hiệu chỉnh cấu trúc của 1 bảng ta chọn:
A. Open
B. New
C. Design
D. Object
106.
Trong hộp thoại New Report. Để tạo một Report trắng để tự thiết kế ta
chọn chế độ:
A. Report Wizard
B. Label Wizard
C. Design View
D. Chart Wizard
107.
Tạo một Report dạng nhãn thư tính ta chọn:
A. Report -> New -> Chart Wizard
B. Report -> New -> Report Wizard
C. Report -> New -> Label Wizard
D. Report -> New -> Design View
108.
Để tạo mới 1 Table với cấu trúc lấy từ 1 cơ sở dữ liệu khác ta chọn:
A. Chế độ Import table
B. Chế độ Design View
C. Chế độ Table Wizard
D. Chế độ Datasheet View


109.
Trong cửa sổ Table -> Design View, thuộc tính Default Value trong cột
Field Properties dùng để:
A. Qui định mẫu nhập liệu
B. Dùng để thay đổi tên Field
C. Qui định dạng hiện thị dữ liệu
D. Thiết lập giá trị măc định cho cột
110.
Trong cửa sổ Table -> Design View, thuộc tính Input Mask trong cột
Field Properties dùng để:
A. Tạo khuôn mẫu để nhập dữ liệu
B. Dùng để thay đổi tên Field
C. Định dạng dữ liệu cho cột
D. Kiểm tra điều kiện khi dữ liệu nhập vào
111.
Trong chế độ Lookup Wizard chọn mục “I will Type the value that I
Want” có nghĩa là:
A. Nhận giá trị tự tạo
B. Cho phép điều chỉnh cấu trúc bảng
C. Nhận giá trị từ bảng cho trước
D. Yêu cầu phải xác định khóa chính cho bảng
112.
Trong các loại Query, Query nào sau đây dùng để cập nhật dữ liệu:
A. Delete Query
B. Update Query
C. Crosstab Query
D. Select Query
113.
Phép toán “&” dùng để:
A. Ghép chuỗi
B. So sánh chuỗi
C. Đếm số kí tự trong chuỗi
D. Tách 2 chuỗi
114.
Trong Query công thức nào sau đây dùng để tính tuổi nhân viên:
A. Year(Month())-Year([Ngaysinh])
B. Year(Today())-Year([Ngaysinh])
C. Year(Date())-Year(Ngaysinh)
D. Year(Date())-Year([Ngaysinh])
115.
Trong hộp thoại New Report, để tạo Report theo sự hướng dẫn của
Access ta chọn:
A. Design View
B. Chart Wizard
C. Report Wizard
D. Label Wizard
116.
Muốn nhập dữ liệu cho bảng ta chọn:
A. Open
B. New


C. Design
D. Object
117.
Crosstab Query là loại Query:
A. Cập nhật dữ liệu cho bảng
B. Xóa dữ liệu
C. Tổng hợp dữ liệu theo 2 chiều (tham chiếu chéo)
D. Thống kê dữ liệu
118.
Để đổi tên bảng, sau khi nhắp phải chuột tại bảng ta chọn:
A. Open
B. Export
C. File-Save As
D. Rename
119.
Muốn hiện thị danh sách các học sinh học lớp 10A1, 10A2 ta thực hiện:
A. In(“10A1”,“10A2”)
B. Not(10A1, 10A2
C. Like(“10A1”, “10A2”)
D. Between(“10A-1”, “10A-2”)
120.
Các thành phần của Report:
A. Chart Wizard
B. Report Wizard
C. Design View
D. Label Wizard
121.
Để đếm giá trị dữ liệu ta dùng hàm nào trong các hàm sau:
A. Count
B. Min
C. Max
D. AVG
122.
Kiểu dữ liệu Text cho phép người dùng nhập vào số ký tự tối đa là:
A. 128
B. 1028
C. 8000
D. 255
123.
Để thiết kế cột hình của sinh viên ta chọn kiểu dữ liệu nào là phù hợp:
A. OLE Object
B. Lookup wizard
C. Number
D. Text
124.
Trong chế độ thiết kế để lấy dữ cho Form ta sử dụng thuộc tính:
A. Data
B. Record Source
C. Control Source
D. Các câu trên đều đúng
125.
Để tính tổng cộng ta dùng hàm nào trong các hàm sau:


A. SumIF
B. CountIF
C. Sum
D. Total
126.
Để thiết kế cột Năm Sinh của sinh viên ta chọn kiểu dữ liệu nào là phù
hợp:
A. Number -> Byte
B. Number -> Integer
C. Datetime
D. Text
127.
Để thiết kế cột Số điện thoại của khách hàng ta chọn kiểu dữ liệu nào là
phù hợp:
A. AutoNumber
B. Number
C. Text
D. Datetime
128.
Trong Query ta có thể lấy dữ liệu từ:
A. Table hoặc Query
B. Table
C. Query
D. Các câu trên đều đúng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x