Tải bản đầy đủ

Cấu trúc với động từ nguyên thể và danh động từ

INFINITIVES AND GERUNDS
I. GERUNDS
1. V + Ving
- finish
- finish / start
- enjoy
- stand
- practise
- regret
- mind
- Detest
- dislike
- Escape
- like
- Miss
- Hate
- Appreciate
- consider
- Avoid
- delay/postpone
- Deny

- quit
- Forgive
- suggest
- Involve
- risk
- Prevent
- keep
- Admit
- stop
- Imagine
2. Phrase + gerund
- It’s no use + Ving /It’s no good/There’s no point in
- S + to be ( not)+ worth + Ving
- S + have/has a good time + Ving
- S + have / has fun + Ving
- S + have /has trouble + Ving
- S + have /has difficulty (in)+ V ing
- to have a difficult time + V ing
- S + spend time + Ving
- S + waste time + Ving
- S+Can’t help/ can’t bear/ can’t stand
- A waste of money/ time
- Be busy (with)
- Look forward to
- Be (get) used to
- Object to
- Confess to
- would you mind
- to be used to
- to be / get accustomed to
EX: This book is worth reading.
I am busy doing the exercises.
3. Go + Grund
- Go fishing
- go swimming
- go camping
- go hunting
- go sailing
- go boating
- go skating


- go skiing


- go hiking
- go mountain climbing
- go sight seeing
- go shopping
4. After prepositions :in , on, at, of, for, about, with, without, to
EX: She is tired of learning.
You are late in coming.
We are fond of reading
5. After conjunctions: after, before, when, while, since,
Ex: You should lock the door when leaving your room.
7. Động từ chỉ tri giác:
To see/to watch/ to hear/ smell /feel/notice + O + V + sth (hành
động chứng kiến từ đầu đến cuối)
Ex: I hear the telephone ring.
Ex:I see her sing.
Ex: I saw him leave the house.
see/hear/watch/smell /feel/notice + O + Ving + sth (hành động không
chứng kiến trọn vẹn mà chỉ nhất thời) (Sự tiếp diễn của hành động)
9. Bốn động từ đặc biệt
Đó là những động từ mà ngữ nghĩa của chúng sẽ đổi khác hoàn toàn
khi tân ngữ sau nó là một động từ nguyên thể hoặc V- ing.
1) Stop to do smt: dừng lại để làm gì
2) Stop doing smt: dừng làm việc gì
3) Remember to do smt: Nhớ sẽ phải làm gì
Ex: I remember to send a letter at the post office tomorow morning.
4) Remember doing smt: Nhớ là đã làm gì
Ex: I remember locking the door before leaving, but now I can't find the
key.
Đặc biệt nó thờng đợc dùng với mẫu câu: S + still remember + V-ing
: Vẫn còn nhớ là đã...
Ex: I still remember buying the first motorbike
5) Forget to do smt: quên sẽ phải làm gì
Ex: I forgot to pickup my child after school
6) Forget doing smt: Quên đã không làm gì
Đặc biệt nó thờng đợc dùng với mẫu câu S + will never forget + Ving: sẽ không bao giờ quên đợc là đã ...
Ex: She will never forget meeting the Queen.
7) Regret to do smt: Lấy làm tiếc vì phải (thờng báo tin xấu)
Ex: We regret to inform the passengers that the flight for Washington DC
was canceled because of the bad weather.
8) Regret doing smt: Lấy làm tiếc vì đã
Ex: He regrets leaving school early. It's a big mistake.
II. INFINITIVES
1. To-infinitive


1. H×nh thøc nguyªn thÓ cã to (V- to): ®îc dïng sau mét sè ®éng tõ:
Ask
remind
arrange
appear
Get
would like
agree
demand
Order
would prefer
fail
expect
Allow
beg
plan
refuse
+ Vto
Want
invite
tend
pretend
Command
request
hope
Persuade
warn
promise
Urge
decide
afford
Encourage
manage
offer
- Sau các động từ: Agre , appear, afford, ask, demand, expect, hesitate, intend, invite,
want, wish, hope, promise, decide, tell, refuse, learn, fail (thất bại), plan, manage,
pretend (giả vờ), remind, persuade, encourage, force, order, urge (thúc giục), seem,
tend, threaten,…
- Trong các cấu trúc:
+ It takes / took + O + thời gian + to-inf
+ chỉ mục đích (để)
+ sau các từ hỏi: what, where, when, how, …
+ It + be + adj + to-inf: thật … để ..
Ex: It is interesting to study English
+ S + be + adj + to-inf
Ex: I’m happy to receive your latter.
+ S + V + too + adj / adv + to-inf
+ S + V + adj / adv + enough + to-inf
+ S + find / think / believe + it + adj + to-inf
Ex: I find it difficult to learn English vocabulary.
- Sau các từ nghi vấn: what, who, which, when, where, how ,… (nhưng thường không dùng
sau why)
Ex: I don’t know what to say.
* Note:
- allow / permit/ advise / recommend + O + to-inf
She allowed me to use her pen.
- allow / permit / advise / recommend + V-ing
She didn’t allow smoking in her room.
2. Bare infinitive (V1)
Động từ nguyên mẫu không to được dùng:
- Sau động từ khiếm khuyết: can, will, shall, could, would,…
- Sau các động từ: let, make, would rather, had better
Ex: They made him repeat the whole story.
- Help + to-inf / V1 / with Noun
Ex: He usually helps his sister to do her homework.
He usually helps his sister do her homework.
He usually helps his sister with her homework.
2. V + O + to V
3. advise / order / allow / ask / tell / request / enable / encourage / want / expect / warn /
invite / expect / wish



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×