Tải bản đầy đủ

Thí nghiệm QTTB Chưng cất

TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
KHOA KHOA HỌC ỨNG DỤNG

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM
QUÁ TRÌNH VÀ THIẾT BỊ
CÔNG NGHỆ
(MÃ MÔN HỌC 602047)

Bài 8 : CHƯNG CẤT
GVHD: BÙI NGỌC PHA
SVTH: NGUYỄN CAO HUỲNH AN
MSSV : 61502110
NHÓM : S5 – N1

HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2018-2019


MỤC LỤC
1. TRÍCH YẾU................................................................................................................. 3
1.1. MỤC ĐÍCH........................................................................................................... 3

1.2. CƠ SỞ LÝ THUYẾT............................................................................................3
1.2.1. Định nghĩa..................................................................................................3
1.2.2. Cách xác định số mâm lý thuyết.................................................................4
1.2.3. Tỷ số hồi lưu tối thiểu (Rmin) và tỷ số hồi lưu (R).......................................4
1.2.4. Phương trình đường nồng độ làm việc.......................................................5
1.2.5. Hiệu suất....................................................................................................5
1.2.6. Mối liên hệ giữa hiệu suất mâm Murphree và hiệu suất mâm tổng quát....6
2. THIẾT BỊ VÀ PHƯƠNG PHÁP THÍ NGHIỆM.......................................................7
2.1. THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM......................................................................................7
2.1.1. Sơ đồ hệ thống thí nghiệm..........................................................................7
2.1.2. Mô tả sơ đồ.................................................................................................7
2.2. PHƯƠNG PHÁP THÍ NGHIỆM..........................................................................8
3. KẾT QUẢ ĐO SỐ LIỆU VÀ XỬ LÝ SỐ LIỆU........................................................10
3.1. KẾT QUẢ ĐO SỐ LIỆU......................................................................................10
3.2. CÔNG THỨC TÍNH TOÁN.................................................................................10
3.2.1. Dòng nhập liệu...........................................................................................10
3.2.2. Dòng sản phẩm đỉnh...................................................................................10
3.2.3. Dòng hoàn lưu............................................................................................11
3.2.4. Dòng sản phẩm đáy....................................................................................11
3.2.5. Tỷ số hoàn lưu ...........................................................................................11
3.2.6. Tính HF.......................................................................................................11
3.2.7. Tính ...........................................................................................................11
3.2.8. Tính ...........................................................................................................11
3.2.9. Tính q.........................................................................................................11
3.2.10.Phương trình đường nhập liệu....................................................................11
3.2.11.Phương trình đường cất..............................................................................11
3.2.12.Phương trình đường chưng.........................................................................11
3.3. XỬ LÝ SỐ LIỆU..................................................................................................12
1


3.4. ĐỒ THỊ................................................................................................................. 15
4. BÀN LUẬN..................................................................................................................22
5. TÀI LIỆU THAM KHẢO...........................................................................................26

2


CHƯƠNG 1 : TRÍCH YẾU
1.1.



MỤC ĐÍCH

_ Khảo sát ảnh hưởng của lưu lượng hoàn lưu và vị trí mâm nhập liệu, trạng thái nhiệt động của
nhập liệu trên hiệu suất của một cột chưng cất và độ tinh khiết của sản phẩm. Căn cứ vào số mâm
thực, ước đoán độ tinh khiết của sản phẩm đỉnh.
1.2.

CƠ SỞ LÝ THUYẾT
1.2.1. Định nghĩa

_ Chưng cất là phương pháp tách các cấu tử ra khỏi hỗn hợp ban đầu để thu được sản phẩm tinh
khiết hơn.
_ Những nét đặc trưng của hệ thống chưng cất cơ bản :
+ Hỗn hợp lỏng chỉ có hai cấu tử.
+ Dòng nhập liệu ở trạng thái sôi.
+ Hơi sản phẩm đỉnh là ngưng tụ hết hoàn toàn.
+ Có dòng hồi lưu đồng thời dòng sản phẩm đỉnh không được làm nguội.
+ Cấp nhiệt đun sôi lỏng đáy tháp bằng phương pháp truyền nhiệt gián tiếp.
+ Sản phẩm đáy cũng không được làm nguội.
1.2.2. Cách xác định số mâm lý thuyết

_ Để xác định số mâm lý thuyết :
3


 Viết phương trình làm việc phần cất : y =
 Viết phương trình làm việc của phần chưng: y =
_ Ta vẽ hai đường làm việc trên đồ thị , vẽ đường bậc thang rồi đếm số bậc thang. Đây chính là số
mâm lý thuyết ta cần tìm.
1.2.3. Tỷ số hồi lưu tối thiểu (Rmin) và tỷ số hồi lưu (R)
_ Tỷ số hồi lưu tối thiểu (Rmin) :

=

+ Trong đó: y*F là nồng độ cân bằng ở pha y (khí trơ) ứng với nồng độ xF ở pha lỏng.
+ Lưu ý : Công thức này chỉ áp dụng cho trường hợp khi nhập liệu ở trạng thái lỏng sôi và
đường nồng độ cân bằng không có điểm uốn.
_ Tỷ số hồi lưu (R) : R = .Rmin
+ Trong đó: là hệ số hồi lưu dư (1,13).
+ Trường hợp không biết thì R được tính bằng công thức: R = 1,3Rmin + 0,3
1.2.4. Phương trình đường nồng độ làm việc

_ Phương trình đường làm việc của phần chưng : y=
+ Trong đó :
f = là tỷ số xuất lượng mol tương đối dòng nhập liệu ứng với 1 mol sản phẩm đỉnh.
4


f = 1+ W với W = = gọi là xuất lượng mol tương đối của dòng sản phẩm đáy ứng
với 1 mol sản phẩm đỉnh (tức là tính theo 1 mol sản phẩm đỉnh).
+ Đường nồng độ làm việc ở phần chưng đi qua điểm có tọa độ (y w,xw) và yw= xw trên 45o và
đi qua điểm F có tọa độ tương ứng (xF,yF) trong đó F là giao điểm của 2 đường nồng độ làm việc .
_ Phương trình đường làm việc của phần cất : y =
+ Với : R = ; R =
+ Đường làm việc của phàn cất đi qua điểm có tọa độ x D = yD và đi qua điểm F (giao điểm
của hai đường làm việc).
_ Mô hình mâm lý thuyết là mô hình toán đơn giản dựa trên các cơ sở sau :
a. Cân bằng giữa pha lỏng – hơi cho hỗn hợp hai cấu tử.
b. Điều kiện động lực học lưu chất lý tưởng trên mâm cho 2 pha lỏng – hơi là:
+ Pha lỏng phải hòa trộn hoàn toàn trên mâm.
+ Pha hơi không lôi cuốn các giọt lỏng từ mâm dưới lên mâm trên và đồng thời có nồng độ
đồng nhất tại mọi vị trí trên tiết diện mâm.
+ Trên mỗi mâm luôn đạt sự cân bằng giữa hai pha.
1.2.5. Hiệu suất
_ Để chuyển từ số mâm lý thuyết sang số mâm thực, ta cần phải biết hiệu suất mâm, có 3 loại hiệu
suất mâm thường dùng là:
 Hiệu suất tổng quát, liên quan đến toàn tháp.
 Hiệu suất mâm Murphree, liên quan đến một mâm.
 Hiệu suất cục bộ, liên quan đến một vị trí cụ thể trên một mâm.
a) Hiệu suất tổng quát
_ Là hiệu suất đơn giản khi sử dụng nhưng kém chính xác nhất, được định nghĩa là tỉ số giữa số
mâm lý tưởng và số mâm thực cho toàn tháp :
b) Hiệu suất mâm Murphree
_ Là tỉ số giữa sự biến đổi nồng độ pha hơi qua một mâm với sự biến đổi nồng độ cực đại có thể
đạt được khi pha hơi rời mâm cân bằng với pha lỏng rời mâm thứ n :
+ Trong đó :
: Nồng độ thực của pha hơi rời mâm thứ n

5


: Nồng độ thực của pha hơi vào mâm thứ n
: Nồng độ pha hơi cân bằng với pha lỏng rời ống chảy chuyền mâm thứ n
_ Nói chung, pha lỏng rời mâm có nồng độ không bằng với nồng độ trung bình pha lỏng trên mâm,
nên dẫn đến khái niệm hiệu suất cục bộ.
c) Hiệu suất mâm cục bộ EC
+ Trong đó:
: Nồng độ pha hơi rời khỏi vị trí cụ thể trên mâm n.
: Nồng độ pha hơi mâm n tại cùng vị trí.
: Nồng độ pha hơi cân bằng với pha lỏng tại cùng vị trí.
1.2.6. Mối liên hệ giữa hiệu suất mâm Murphree và hiệu suất mâm tổng quát
_ Hiệu suất tổng quát của tháp không bằng với hiệu suất trung bình của từng mâm. Mối quan hệ
giữa hai hiệu suất này tùy thuộc vào độ dốc tương đối của đường cân bằng và đường làm việc.
_ Tuy nhiên, khi phân tích hoạt động của tháp hay một phần của tháp thực tế, trong đó, ta đo được
sự biến thiên nồng độ qua một hoặc một vài mâm ở các vị trí khác nhau sẽ xác định giá trị chính
xác của EM hơn là giả sử EM = E0.

CHƯƠNG 2 : THIẾT BỊ VÀ PHƯƠNG PHÁP THÍ NGHIỆM
2.1.

THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM
2.1.1. Sơ đồ hệ thống thí nghiệm nhiệt động lực học

6


HÌNH 2.1. SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ
 Chú thích :
1. Mâm xuyên lỗ.

10. Bơm sản phảm đáy.

2. Bộ phận ngưng tụ.

11. Điện trở nồi đun.

3. Nước làm nguội.

12. Nồi đun.

4. Van giảm áp.

13. Lưu lượng kế đo dòng nhập liệu.

5. Bình chứa sản phẩm đỉnh.

14. Lưu lượng kế đo dòng hoàn lưu.

6. Bình chứa nguyên liệu.

15. Điện trở đun nóng dòng nhập liệu.

7. Ống đong.

16. Điện trở đun nóng dòng hoàn lưu.

8. Bơm hoàn lưu.

17. Cửa nhập liệu nồi đun.

9. Bơm nhập liệu.
2.1.2. Mô tả sơ đồ
_Hệ thống tháp chưng cất gồm 5 mâm xuyên lỗ.
_ Hệ thống đo nhiệt độ các dòng nhập liệu, hoàn lưu, sản phẩm đỉnh, nồi đun và ở các mâm.
_ Hai lưu lượng kế đo lưu lượng dòng nhập liệu và dòng hoàn lưu.
_ Một phù kế đo độ rượu.
_ Hai ống khắc vạch (ống đong nhỏ và lớn): trong đó ống lớn để chứa và ống nhỏ để đo lưu lượng
sản phẩm đỉnh.
7


_ Hỗn hợp rượu etanol – nước pha sẵn với thể tích 60 L.

2.2.

PHƯƠNG PHÁP THÍ NGHIỆM

_ Khởi động :


Cho nhập liệu từ 20 – 60 L vào bình chứa qua nắp C1



Để đưa nhập liệu vào khoảng 1/3 nồi đun, ta mở van V7 và bật bơm nhập liệu.



Đưa điện vào hệ thống, sau đó bật nút nồi đun và chờ nồi đun sôi thì khởi động bơm nhập

liệu. Quan sát nhiệt độ trong nồi bằng hệ thống nhiệt kế điện tử.


Quan sát mức chất lỏng trong nồi thông qua ống đo mức nước ở bên trái nồi đun trong suốt

thời gian làm thí nghiệm, nếu mức chất lỏng giảm dưới 1/3 thì phải thêm nhập liệu, nếu quá đầy thì
tháo bớt chất lỏng trong nồi.


Trong khi hệ thống đang đun nóng, mở van chảy tràn của sản phẩm đỉnh, van V2 để thông

hơi với bình chứa, các van sau đây đóng.


Van V3: xả sản phẩm đỉnh



Van hoàn lưu V1: dẫn sản phẩm đỉnh về lại tháp chưng cất.



Mở van WI cho nước vào làm lạnh hệ thống ngưng tụ.



Nối đầu ống dẫn nhập liệu vào một mâm nhập liệu thích hợp trên tháp, điều chỉnh lưu lượng

nhập liệu bằng van V6, đóng van V7 ở trị số thích hợp trên lưu lượng kế.


Sản phẩm đỉnh thu được sẽ cho hoàn lưu về đỉnh cột qua lưu lượng kế, điều chỉnh lưu lượng

dòng hoàn lưu bằng van V4.


Đun nóng dòng nhập liệu và dòng hoàn lưu.



Để rút sản phẩm đỉnh thay vì cho chảy về bình nhập liệu, đóng van V2, hứng sản phẩm đỉnh

ngay dưới van V3.


Khi thay đổi vị trí mâm, tháo đầu ống nhập liệu ở mâm cũ gắn vào mâm mới, lúc tháo

không cần điểu chỉnh lưu lượng kế


Theo dõi thường xuyên mức chất lỏng trong nồi, nếu vì một lý do nào đó, mức chất lỏng

trong nồi xuống dưới điện trở, dòng điện tự động ngắt, khi nhiệt độ trong nồi giảm bớt thì cho điện
trở hoạt động trở lại.
_ Ngừng máy :
 Tắt điện trở nồi đun
8


 Tắt điện trở đung nóng nhập liệu, hoàn lưu và tắt các bơm.
 Tháo sản phẩm đỉnh bằng cách mở van R2, van R1 đóng. Khi không còn hơi ngưng thì mở
van R3 để rút một phần sản phẩm đỉnh còn lại, van R3 vẫn để mở để hệ thống ngưng hơi khi
nguội.
 Đóng van W1 khi không còn sản phẩm đỉnh.
 Ngắt điện hệ thống.

9


CHƯƠNG 3 : KẾT QUẢ ĐO SỐ LIỆU VÀ XỬ LÝ SỐ LIỆU
3.1.

KẾT QUẢ ĐO SỐ LIỆU

Thí
nghiệ
m

Vị trí
mâm

1
2
3
4
5
6

4
4
4
3
2
1

3.2.

Lưu lượng dòng
F
L0
D
3
3
(cm /ph) (cm /ph) (cm3/ph)
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3

0.1
0.05
0.075
0.075
0.075
0.075

0.017
0.066
0.048
0.047
0.051
0.053

Độ chỉ phù kế

Nhiệt độ đo

XF

XD

tF

tL0

27
27
27
27
27
27

89
82
86.5
88.5
89
89.5

39.8
40.1
40.3
40.5
40.4
40.8

42
42
42
42
42
42

CÔNG THỨC TÍNH TOÁN
3.2.1. Dòng nhập liệu
a) Tính xF :
+ Trong đó:



MR và MN là trọng lượng phân tử của rượu và nước.
xF là độ rượu đo được.

b) Tình :
c) Tính MF :

d) Tính của dòng nhập liệu (tính theo phân mol khối lượng) :
e) Tính suất lượng mol F (mol/s) :
3.2.2. Dòng sản phẩm đỉnh
a) Tính xD :
b) Tình :
c) Tính MD :

d) Tính suất lượng mol D (mol/s) :
3.2.3. Dòng hoàn lưu
_ Vì dòng hoàn lưu khá giống dòng sản phẩm đỉnh nên có những thông số giống sản phẩm đỉnh.
a) Tính MLO :

10


b) Tính của dòng hoàn lưu:
d) Tính suất lượng mol Lo (mol/s) :
3.2.4. Dòng sản phẩm đáy :
3.2.5. Tỷ số hoàn lưu :
3.2.6. Tính HF :
3.2.7. Tính : với
3.2.8. Tính :
3.2.9. Tính q :
3.2.10.Phương trình đường nhập liệu có dạng :
3.2.11.Phương trình đường cất có dạng :
3.2.12.Phương trình đường chưng có dạng :

3.3.

XỬ LÝ SỐ LIỆU
Bảng 3.1. Khối lượng riêng của rượu và nước theo nhiệt độ
tF
39.8
40.1
40.3
40.5
40.4
40.8

R

(kg/m3)
772.17
771.91
771.73
771.55
771.64
771.28

N

(kg/m3)
992.08
991.06
991.88
991.8
991.84
991.68

tD

Bảng

42
42
42
42
42
42

R

(kg/m3)
770.2
770.2
770.2
770.2
770.2
770.2

N

(kg/m3)
991.2
991.2
991.2
991.2
991.2
991.2

3.2. Tra

nhiệt dung riêng của Rượu và nước theo tF
tF

CR
(kJ/kg.K)

CN
(kJ/kg.K)

39.8
40.1
40.3
40.5
40.4
40.8

2.708
2.711
2.714
2.716
2.715
2.72

4.18
4.18
4.18
4.18
4.18
4.18

11


 Tính phân mol dòng
Thí
nghiệm

Vị trí
mâm

1
2
3
4
5
6

4
4
4
3
2
1

Lưu lượng dòng
F
L0
D
(L/ph)
(L/ph)
(L/ph)
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3

0.1
0.05
0.075
0.075
0.075
0.075

0.017
0.066
0.048
0.047
0.051
0.053

Phân mol dòng
xD

xF

xW

0.7110
0.5807
0.6608
0.7006
0.7110
0.7216

0.1012
0.1012
0.1012
0.1012
0.1012
0.1012

0.06
-0.03
-0.01
-0.01
-0.02
-0.03

 Tính phần khối lượng dòng
Thí
nghiệm

Vị trí
mâm

1
2
3
4
5
6

4
4
4
3
2
1

Lưu lượng dòng
F
L0
D
(L/ph)
(L/ph)
(L/ph)
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3

0.1
0.05
0.075
0.075
0.075
0.075

0.017
0.066
0.048
0.047
0.051
0.053

Phần khối lượng dòng
D

F

W

0.8628
0.7797
0.8327
0.8567
0.8628
0.8688

0.2235
0.2236
0.2235
0.2234
0.2235
0.2234

0.19
0.07
0.11
0.11
0.09
0.08

 Tính tỉ số hoàn lưu
TN

Vị trí
mâm

ρL0

MD = ML0

ρF

MF

1
2
3
4
5

4
4
4
3
2

794.51
809.98
800.035
795.615
794.51

37.91
34.26
36.50
37.62
37.91

772.17
771.91
771.73
771.55
771.64

20.83
20.84
20.83
20.83
20.83

F
L0
D
(mol/s) (mol/s) (mol/s)
0.1853
0.1852
0.1852
0.1852
0.1852

0.0349
0.0197
0.0274
0.0264
0.0262

0.0058
0.0247
0.0169
0.0160
0.0173

R
6.07
0.80
1.62
1.65
1.52
12


6

1

793.405

38.20

771.28

20.83

0.1851

0.0260

0.0178

1.46

 Tính toán Enthalpy nhập liệu và q
TN

Vị trí
mâm

tF

1
2
3
4
5
6

4
4
4
3
2
1

39.8
40.1
40.3
40.5
40.4
40.8

(%KL)

HF
(kJ/kg)

HLF
(kJ/kg)

HGF
(kJ/kg)

q

0.2235
0.2236
0.2235
0.2234
0.2235
0.2234

153.2685
154.4436
155.2518
156.0419
155.6468
157.2366

344.225
344.215
344.230
344.232
344.231
344.235

2410.85
2410.09
2410.00
2410.45
2409.84
2409.39

1.0924
1.0919
1.0915
1.0911
1.0913
1.0905

F

 Phương trình đường cất
TN
1
2
3
4
5
6

Phương trình đường cất
0.859
0.443
0.619
0.622
0.603
0.593

0.101
0.323
0.252
0.265
0.282
0.294

y = 0.859x + 0.101
y = 0.443x + 0.323
y = 0.619x + 0.252
y = 0.622x + 0.265
y = 0.603x + 0.282
y = 0.593x + 0.294

 Phương trình đường chưng
TN

f=

1

32.19

4.555

0.285

y = 4.555x – 0.285

2

7.49

4.183

-0.123

y = 4.183x + 0.123

3

10.97

4.190

-0.020

y = 4.19x + 0.02

4

11.55

4.365

-0.040

y = 4.365x + 0.04

5

10.72

4.267

-0.092

y = 4.267 x +0.092

6

10.39

4.237

-0.122

y = 4.237 x +0.122

Phương trình đường chưng

13


 Phương trình đường nhập liệu
TN
1
2
3
4
5
6

Phương trình đường nhập liệu
11.82
11.89
11.93
11.98
11.95
12.04

1.096
1.103
1.106
1.111
1.108
1.117

y = 11.82 x -1.096
y = 11.89x – 1.103
y = 11.93x – 1,106
y = 11.98 x – 1.111
y = 11.95x -1.108
y = 12.04 x -1.117

3.4. ĐỒ THỊ
 Thí nghiệm 1 :

14


 Thí nghiệm 2 :

15


Thí nghiệm 3 :

16


Thí nghiệm 4 :

17


Thí nghiệm 5 :

18


Thí nghiệm 6 :

19


_ Từ các đồ thị trên : Hiệu suất tổng quát Eo ở thí nghiệm 1: Eo =
TN

Vị trí
mâm

R

Số mâm lý thuyết

Hiệu suất mâm tổng quát

1

4

6.07

3

60

2

4

0.80

2

40

3

4

1.62

3

60

4

3

1.65

4

80

5

2

1.52

4

80

6

1

1.46

4

80

20


CHƯƠNG 4 : BÀN LUẬN
1. Lưu lượng dòng hoàn lưu tăng thì độ tinh khiết của sản phẩm sẽ tăng dẫn đến hiệu suất
mâm tổng quát cũng thay đỗi theo.
+Khi thay đôi mâm nhập liệu từ 4 xuống 3 ta thấy độ tinh khiết của sản phẩm đỉnh tăng
+ Thay đôi lên mâm số 5, độ tinh khiết giảm.
+ Có thể thấy, vị trí mâm nhập liệu càng cao, hơi bốc lên dễ lôi cuốn hoi nước, đường đi của
hơi bị rút ngắn, qua ít mâm hơn dẫn đến độ tinh khiết giảm.
+ Tại vị trí, thấp hơn hơi bốc lên đi qua nhiềm mâm hơn có thời gian trao đổi nhiệt, lượng
hơi nước bị lôi cuốn hạn chế nên độ tinh khiết tăng.
+Hiệu suất mâm củng bị ảnh hưởng , hiệu suất càng cao khi vị trí mâm nhập liệu thấp.
2. Các nguyên nhân sai số và cách khắc phục
 Nguyên nhân
+ Đọc độ rượu trên phù kế không đúng.
+ Đọc nhiệt độ trên các đồng hồ không chính xác vì số trên đồng hồ nhảy liên tục.
+ Đo lưu lượng sản phẩm đỉnh bằng ống đong không chính xác.
+ Lưu lượng đo dòng nhập liệu và dòng hoàn lưu trồi sụt lên xuống không ổn định nên phải
chỉnh liên tục cho đúng lưu lượng theo yêu cầu thí nghiệm.
+ Do sai số trong việc tính toán như tra các thông số nhiệt dung riêng, khối lượng riêng và
ẩn nhiệt hóa hơi.
+ Việc sai số rất dễ xảy ra khi ta trích một phần rượu ở sản phẩm đỉnh ra ống đong để xác
định lưu lượng dòng sản phẩm đỉnh.
+ Khi đang thí nghiệm nhóm đã đổ hỗn hợp sản phẩm đỉnh vào bình nguyên liệu do đó làm
thay đổi nồng độ ban đầu của nguyên liệu.
 Khắc phục
+ Tìm hiểu và nắm rõ quy trình trước khi tiến hành thí nghiệm.
+ Lưu ý bật bơm trước khi gia nhiệt để tránh bơm bị hỏng.
+ Chờ thiết bị ổn định mới tiến hành thí nghiệm.
21


+ Lấy số liệu khi thiết bị đang ổn định.
+ Thao tác cẩn thận, chính xác hơn trong việc lấy sản phẩm đỉnh để đo lưu lượng dòng nhập
liệu.
+ Kiểm tra kĩ các thông số nhiệt độ và lưu lượng dòng hoàn lưu và nhập liệu

22


PHỤ LỤC
 Khối lượng riêng của nước theo nhiệt độ ( Tra ở bảng “Bảng tra cứu Quá trình cơ học
Truyền nhiệt - Truyền khối”, bảng 43, trang 42)
 Khối lượng riêng của
bảng tra cứu Quá trình cơ
khối, bảng 4, trang 14)

t (oC)
10
20
30
40
o
t (50
C)
60
20
70
40
80
60
90
80
100

ρ (kg/m3)
1000
998
996
992
988 3)
ρ (kg/m
983
789
978
772
972
754
965
735
716

Ethanol theo nhiệt độ (Tra ở
học Truyền nhiệt - Truyền

 Ẩn nhiệt hóa hơi của ethanol,nước theo nhiệt độ (Tra ở bảng tra cứu Quá trình cơ học
Truyền nhiệt - Truyền khối, bảng 49, trang 45)
t (oC)
0
20
60
100
140

rR,kJ/kg
921.8
913.4
879.9
812.9
712.3

rN,kJ/kg
2493.1
2446.9
2359.0
2258.4
2149.5

 Nhiệt dung riêng của ethanol,nước theo nhiệt độ (Tra ở bảng tra cứu Quá trình cơ học
Truyền nhiệt - Truyền khối, bảng 27, trang 29)
t (oC)
20
40
60
80
100

CR (kJ/kg,K)
2,480
2,710
2,970
3,220
3,520

CN (kJ/kg,K)
4,180
4,175
4,190
4,190
4,230

23


 Giản đồ t-x,y (Tra ở bảng tra cứu Quá trình cơ học Truyền nhiệt - Truyền khối, bảng 51,
trang 44)
Hệ etanol-nước
X (% mol
Nước)
0
5
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100

Y (% mol rượu)

t (oC)

0
33,2
44,3
53,1
57,6
61,4
65,4
69,9
75,3
81,8
89,8
100

100
90,5
86,5
83,2
81,7
80,8
80
79,4
79
78,6
78,4
78,8



24


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×