Tải bản đầy đủ

ĐẶC TÍNH kỹ THUẬT của hệ điều hòa VRV

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA THIẾT BỊ
Hệ thống điều hoà không khí VRV
======)(======
Để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, nâng cao tính hiện đại và giảm thiểu
chi phí vận hành cho công trình cho nên các thiết bị được chọn cung cấp cho hệ thống
điều hòa không khí trung tâm là máy điều hoà hệ VRV (Variable Refrigerant Volume).
Về cơ bản các thiết bị có những ưu điểm chính như sau:
-

Thiết bị được sản xuất với công nghệ hiện đại làm cho hệ thống có nhiều ưu
điểm, trong đó có một ưu điểm nổi bật là thay cho hệ thống điều hoà trung
tâm nặng nề.

-

Hệ thống sử dụng công nghệ máy biến tần kép điều này làm tăng hiệu suất
của máy nén tiết kiệm năng lượng.

-

Sử dụng công nghệ điều khiển biến tần tự động điều khiển công suất hệ

thống trong dải rộng với nhiều bước điều chỉnh công suất.

-

Cho phép kết nối một dàn nóng (OU) với nhiều dàn lạnh (IU), tối đa tới 48
(IU).

-

Hệ thống hoạt động với hiệu năng cao, độ ồn thấp.

-

Kết cấu thiết bị nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa.

-

Tuổi thọ thiết bị cao.

Một số đặc tính thiết bị:
 DÀN NÓNG (OUTDOOR UNIT)
Đặc điểm chung.
- Sử dụng công nghệ máy biến tần với nhiều cải tiến
kỹ thuật làm tăng hiệu năng của thiết bị.
- Cho phép kết nối với 8 IU (Indoor Unit) đến 64 IU. Công suất tổng của các IU có
thể thay đổi rất linh động trong phạm vi 50% tới 130% năng suất lạnh của OU.
- Đường ống dẫn môi chất nối OU và IU cho phép tới 165m, chênh lệch độ cao giữa
OU và IU cho phép tới 90m.
- Độ ồn khi hoạt động thấp. Tiêu thụ điện năng ít.
- Hình dáng đẹp, trang nhã, kết cấu nhỏ gọn.
- Dễ dàng lắp đặt cũng như vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa.


Một số đặc tính kỹ thuật.
1. Công suất lạnh: 26HP
-

Số lượng

: 1 bộ



-

Công suất lạnh : 73,5 KW

-

Công suất sưởi : 82,5 KW

-

Môi chất lạnh

: R410A.

-

Nguồn điện

: (380/415V_3 pha_50Hz).

-

Độ ồn

: 63 dB.

-

Ống nối

: Cấp lỏng: Φ 19,1 mm + Gas: Φ 34,9 mm

2. Công suất lạnh: 30HP
-

Số lượng

: 1 bộ

-

Công suất lạnh : 85 KW

-

Công suất sưởi : 95 KW

-

Môi chất lạnh

: R410A.

-

Nguồn điện

: (380/415V_3 pha_50Hz).

-

Độ ồn

: 64 dB.

-

Ống nối

: Cấp lỏng: Φ 19,1 mm + Gas: Φ 34,9 mm

3. Công suất lạnh: 34HP
-

Số lượng

: 1 bộ

-

Công suất lạnh : 95 KW

-

Công suất sưởi : 107 KW

-

Môi chất lạnh

: R410A.

-

Nguồn điện

: (380/415V_3 pha_50Hz).

-

Độ ồn

: 63 dB.

-

Ống nối

: Cấp lỏng: Φ 19,1 mm + Gas: Φ 34,9 mm

4. Công suất lạnh: 40HP
-

Số lượng

: 1 bộ

-

Công suất lạnh : 112 KW

-

Công suất sưởi : 125 KW

-

Môi chất lạnh

: R410A.

-

Nguồn điện

: (380/415V_3 pha_50Hz).


-

Độ ồn

: 65 dB.

-

Ống nối

: Cấp lỏng: Φ 19,1 mm + Gas: Φ 41,3 mm

5. Công suất lạnh: 44HP
-

Số lượng

: 1 bộ

-

Công suất lạnh : 124 KW

-

Công suất sưởi : 138 KW

-

Môi chất lạnh

: R410A.

-

Nguồn điện

: (380/415V_3 pha_50Hz).

-

Độ ồn

: 65 dB.

-

Ống nối

: Cấp lỏng: Φ 19,1 mm + Gas: Φ 41,3 mm

6. Công suất lạnh: 46HP
-

Số lượng

: 1 bộ

-

Công suất lạnh : 130 KW

-

Công suất sưởi : 146 KW

-

Môi chất lạnh

: R410A.

-

Nguồn điện

: (380/415V_3 pha_50Hz).

-

Độ ồn

: 66 dB.

-

Ống nối

: Cấp lỏng: Φ 19,1 mm + Gas: Φ 41,3 mm

 DÀN LẠNH (INDOOR UNIT):
I-

Dàn lạnh âm trần nối ống gió (Ceiling Mounted Duct Type)

Đặc điểm chung.
- Kiểu dáng đẹp, trang nhã.
- Kết cấu gọn nhẹ, dễ dàng lắp đặt và bảo dưỡng.
- Chế độ điều khiển bằng mạch điện tử vi xử lí cùng bộ điều khiển từ xa với nhiều
chức năng tiện dụng.
- Lưu lượng gió lớn, độ ồn thấp, tự động điều chỉnh hướng gió giúp nhiệt độ trong
phòng đồng đều hơn.
- Tiết kiệm điện năng.
- Tuổi thọ cao.
1. Đặc tính kỹ thuật.


a) Dàn lạnh kiểu âm trần nối ống gió, công suất : 5.6kW.
-

Số lượng

: 2 bộ.

-

Công suất lạnh/sưởi

: 5.6/6.3 kW

-

Môi chất lạnh

: R410A.

-

Nguồn điện

: 220/240V_1 pha_50Hz.

-

Lưu lượng gió

: 18(H)/16.5(M)/15(L) m3/min.

-

Độ ồn

: 41/39/37 dB.

-

Ống nối

:
+ Cấp lỏng

: Φ 6.4 mm

+ Gas

: Φ 12.7 mm

+ Nước ngưng : 25 mm
b) Dàn lạnh kiểu âm trần nối ống gió, công suất : 9,0kW.
-

Số lượng

: 9 bộ.

-

Công suất lạnh/sưởi

: 9/10 kW

-

Môi chất lạnh

: R410A.

-

Nguồn điện

: 220/240V_1 pha_50Hz.

-

Lưu lượng gió

: 25(H)/22.5(M)/20(L) m3/min.

-

Độ ồn

: 43/41/39 dB.

-

Ống nối

:
+ Cấp lỏng

: Φ 9.5mm

+ Gas

: Φ 15.9 mm

+ Nước ngưng : 25 mm
c) Dàn lạnh kiểu âm trần nối ống gió, công suất : 14,0kW.
-

Số lượng

: 41 bộ.

-

Công suất lạnh/sưởi

: 14/16 kW

-

Môi chất lạnh

: R410A.

-

Nguồn điện

: 220/240V_1 pha_50Hz.

-

Lưu lượng gió

: 39(H)/33(M)/28(L) m3/min.

-

Độ ồn

: 44/42/40 dB.

-

Ống nối

:
+ Cấp lỏng

: Φ 9.5mm

+ Gas

: Φ 15.9 mm


+ Nước ngưng : 25 mm
d) Dàn lạnh kiểu âm trần nối ống gió, công suất : 16,0kW.
-

Số lượng

: 2 bộ.

-

Công suất lạnh/sưởi

: 16/18 kW

-

Môi chất lạnh

: R410A.

-

Nguồn điện

: 220/240V_1 pha_50Hz.

-

Lưu lượng gió

: 46(H)/39(M)/32(L) m3/min.

-

Độ ồn

: 46/45/43 dB.

-

Ống nối

:
+ Cấp lỏng

: Φ 9.5mm

+ Gas

: Φ 15.9 mm

+ Nước ngưng : 25 mm

 Bộ điều khiển.
1. Điều khiển dàn lạnh(Indoor unit):
Số lượng: 54 bộ
Các chức năng chính:
- Đóng tắt
- Hiển thị yêu cầu vệ sinh phin lọc (Cleaning of the Air
Filter).
- Hiển thị chức năng điều khiển từ xa khi máy điều hòa
hoạt động.
- Thông báo khi thiết bị được kết nối với hệ điều khiển trung tâm.
- Hiển thị và lưu giữ thời gian hoạt động của thiết bị.
- Cài đặt và hiển thị nhiệt độ cài đặt trong toàn bộ thời gian hoạt động.
- Chức năng kiểm tra công tắc đóng/ngắt điện khi bảo dưỡng.
- Xác lập thời gian hoạt động.
- Hiển thị cảnh báo khi luồng không khí lạnh bị cản hoặc tắc nghẽn.
- Thông báo khi có các sự cố xảy ra trong quá trình hoạt động.
- Hiển thị nhiệt độ không khí hồi.
2. Bộ điều khiển trung tâm:
Bộ điều khiển trung tâm có chức năng :


-

Chức năng điều khiển và kiểm soát

-

Chức hiẻn thị: hiển thị được tình trạng của các máy in door

-

Chức năng tính tính tiền điện: tổng hợp các thông tin từ bộ tính tiền điện
sau đó đưa kết quả ra máy tính.

-

Có chức năng cài đặt, điều khiển từ bộ điều khiển cục bộ.

-

Chức năng theo dõi, kiểm tra khi có sự cố

-

Cài đặt và hiển thị nhiệt độ cài đặt trong toàn bộ thời gian hoạt động.

-

Chức năng kiểm tra công tắc đóng/ngắt điện khi bảo dưỡng.

-

Xác lập thời gian hoạt động.

-

Hiển thị cảnh báo khi luồng không khí lạnh bị cản hoặc tắc nghẽn.

-

Thông báo khi có các sự cố xảy ra trong quá trình hoạt động.

-

Hiển thị nhiệt độ không khí hồi.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×