Tải bản đầy đủ

Mở rộng cho vay tiêu dùng tại ngân hàng seabank chi nhánh kim liên

Chuyên đề tốt nghiệp

ỜI

ẦU

:
S
T

V

V

N

,

S

Xu


X

SV: Nguyễn Thị Phượng

:

1

MSV: CQ502113


Chuyên đề tốt nghiệp

CHƯƠNG I
NHỮNG VẤN Ề CƠ BẢN VỀ CHO VAY TIÊU DÙNG TẠI NGÂN
HÀNG THƯƠNG ẠI


1.1.

T

,
o

ng
: Ngân hàng thương mại là một tổ chức tài chính cung cấp một
danh mục tài chính đa dạng nhất - đặc biệt là tín dụng, tiết kiệm, dịch vụ thanh toán
và thực hiện nhiều chức năng tài chính nhất so với bất kì một tổ chức kinh doanh
nào trong nền kinh tế”.
g

T

,


t
V


, Ngân hàng thương mại là một trong những tổ chức tài chính quan
trọng nhất trong nền kinh tế.
ồ : nghi

)

(

)

(
(

)
SV: Nguyễn Thị Phượng

2

MSV: CQ502113


Chuyên đề tốt nghiệp

-T

ỷ XV

-

:

+
n

ỏ V




+

100%

n
n

.

- Hoạt động huy động vốn:







:

.
è

V



- Hoạt động kinh doanh ngoại hối:

:
SV: Nguyễn Thị Phượng

(giao

3

MSV: CQ502113


Chuyên đề tốt nghiệp
ng lai)
:
M

- Hoạt động sử dụng vốn:



:


- Các hoạt động khác:
M

y nh

:



V

,


C



1.2.1.1. Khái niệm:

t
p
,

SV: Nguyễn Thị Phượng

4

MSV: CQ502113


Chuyên đề tốt nghiệp

T

n cho vay,



ng
: Cho vay là một giao dịch về tài sản
(tiền hoặc hàng hoá) giữa bên cho vay (Ngân hàng và các định chế tài chính
khác) và bên đi vay (cá nhân, doanh nghiệp và các chủ thể khác), trong đó bên
cho vay s chuyển giao tài sản cho bên đi vay sử dụng trong một thời gian nhất
định theo thoả thuận, bên đi vay có trách nhiệm hoàn trả vô điều kiện vốn gốc và
lãi cho bên đi vay khi đến hạn thanh toán.
1/2
V

1/3


?

,

1.2.1.2. Phân loại hoạt động cho vay của Ngân hàng thương mại
c
vay nh :
ph

cho
:

:

- Theo
+ Cho vay trực tiếp:
cho ng


i vay

+ Cho vay gián tiếp:
T

:

-T

:

+ Cho vay có bảo đảm: l
t

.



S


SV: Nguyễn Thị Phượng

.

5

MSV: CQ502113


Chuyên đề tốt nghiệp
+ Cho vay không có đảm bảo:


-T

:

+ Cho vay nhằm mục đích sản suất kinh doanh:

+ Cho vay tiêu dùng:

nh vay
:

ng

ỏ õ

P
h

c

tr

1.2.2.1. hái niệm về cho vay tiêu dùng





1.2.2.2. ặc điểm của cho vay tiêu dùng
-Q



- Nh

SV: Nguyễn Thị Phượng

6

MSV: CQ502113


Chuyên đề tốt nghiệp
- N

- M


-

-

- T

vay

T



ng tr

V


M

:

- ối với sự phát triển kinh tế xã hội:

i


cho
-

-

ối với khách hàng: cho vay

SV: Nguyễn Thị Phượng

7

MSV: CQ502113


Chuyên đề tốt nghiệp
ối với Ngân hàng thương mại:

-



V

:

M

ng

gia t
ng tr
M

:

:

.

M

a


V
i
M

,



Q


1.2.4
1.2.4.1. Vai tr của cho vay tiêu dùng đối với ngân hàng thương mại
-T
V


n
ng,


SV: Nguyễn Thị Phượng

8

MSV: CQ502113


Chuyên đề tốt nghiệp
V


,


T

cho

ng

Nh ng

ng




T
V
-G
T

ng huy


r

cho N
l

.H

,



Trong khi
nh




T

S

SV: Nguyễn Thị Phượng

9

nhu
MSV: CQ502113


Chuyên đề tốt nghiệp
Q
1.2.4.2. Vai tr của cho vay tiêu dùng đối với người tiêu dùng
D

ng
ng

T
nh. Nh

ng


T

,
V

D

, ng
ng thanh

ng lai.
m




trong t

em
T




1.2.4.3. Vai tr của cho vay tiêu dùng đối với nền kinh tế

Q
doanh ngh
SV: Nguyễn Thị Phượng

10

MSV: CQ502113


Chuyên đề tốt nghiệp
V

:
T

N



cho vi
S



1.2.5
1.2.5.1. Căn cứ vào mục đích cho vay
:
ột: Cho vay tiêu dùng cư tr (Residential

ortage oan):

Hai: Cho vay tiêu dùng không cư tr (Nonresidential

ortage oan): Cho


1.2.5.2. Căn cứ vào phương thức hoàn trả
:

-

( ồ

ng
)
P
theo

ng
.
:

+ Thứ nhất:

SV: Nguyễn Thị Phượng

11

MSV: CQ502113


Chuyên đề tốt nghiệp
T

,

t

n

em l
.
+ Thứ hai: S
P

,s
ng
M

i



S
:

tr
 Lo

n:

tr
 Th tr
 M
 N

i i vay

+ Thứ ba:



ng

cho
+ Thứ tư:

SV: Nguyễn Thị Phượng

12

MSV: CQ502113


Chuyên đề tốt nghiệp

:
S
 G

ch a



 Th
V

H n

i

+ Thứ năm: S

y:
 Ph

(A

M

):

th

hay

T


cho vay, sau
 Ph

n (Simple Interest Method): Theo ph

+ Thứ sáu: V
V
eo

:
 Ph



 Ph
+ Thứ bảy: V
SV: Nguyễn Thị Phượng

13

MSV: CQ502113


Chuyên đề tốt nghiệp

Theo ph


T





trong
T
c

1.2.5.3. Căn cứ vào ngu n gốc của khoản nợ
ồ :
-

Cho vay tiêu dùng gián tiếp (Indirect Consumer Loan)

Cho vay tiêu dùng gián tiếp là hình thức cho vay mà trong đó ngân hàng
mua đứt các khoản nợ phát sinh do những công ty bán lẻ đã bán chịu hàng hóa
hay dịch vụ cho người tiêu dùng.
:
+
+
+




:
+

+

SV: Nguyễn Thị Phượng

14

MSV: CQ502113


Chuyên đề tốt nghiệp
D

-

Cho vay tiêu dùng trực tiếp (Direct Consumer Loan)

Cho vay tiêu dùng trực tiếp là các khoản cho vay tiêu dùng trong đó ngân hàng
trực tiếp tiếp x c và cho khách hàng vay cũng như trực tiếp thu nợ từ người đi vay.
T


1.3 C
1.3.
V


:
s
,...

- Thứ nhất: Nhân tố chính sách tín dụng
ồ :
n
SV: Nguyễn Thị Phượng

15

MSV: CQ502113


Chuyên đề tốt nghiệp
,

ng
p

- Thứ hai: Quy trình cấp tín dụng
Q





cho vay.
V

- Thứ ba: Về thông tin cho vay
T
V
S
D
:
+



+

ồ :

+

:

:
.

- Thứ tư: Tình hình huy động vốn của Ngân hàng

SV: Nguyễn Thị Phượng

16

MSV: CQ502113


Chuyên đề tốt nghiệp
D
nhận tiền gửi để cho vay



- Thứ năm: Về chất lượng nhân sự và cơ sở vật chất thiết bị tại Ngân hàng
P



:
D


cho
- Thứ sáu: Tình trạng của người tiêu dùng
M
:

V

,

hay


vay
S





1.3.
ồ :

:

SV: Nguyễn Thị Phượng

17

MSV: CQ502113


Chuyên đề tốt nghiệp
- Nhân tố tình trạng của nền kinh tế:

ng tr
ng,

tin

t
D

- Nhân tố xã hội:

ồ :

D



u
n.
M



- Nhân tố pháp lý:
M
D
vay
V


õ
hở”
T

kh
õ

SV: Nguyễn Thị Phượng



18

MSV: CQ502113


Chuyên đề tốt nghiệp
V

tranh l
.
T
GDP

trong n


SV: Nguyễn Thị Phượng

n
ng thu n

19

T

MSV: CQ502113


Chuyên đề tốt nghiệp

CHƯƠNG II:
THỰC TRẠNG HOẠT ỘNG CHO VAY TIÊU DÙNG TẠI CHI
NHÁNH I
IÊN NGÂN HÀNG SEABANK
T
Seabank
S
04/05/2007

a



s 436 X

20 ng
V

.

S


Sau 5 n m

t
G



ng

60



:
t
ỉ ồ
07

14

(

)

60

07
160
)

t
100


,
t ng tr

T
S

1000
 V

(
è

huy

:

Seab
Q

T
T

T
h

D


,...



SV: Nguyễn Thị Phượng

S abank CN Kim
(

20

MSV: CQ502113


Chuyên đề tốt nghiệp

l (

S ab
ồ )

10

)



V
ng
õ


S ab
V nguồ

c:

-T
- Nguy c
S bank ch


S bank.

S b

S b
T
V

chung
150

,

WTO – T

90%

95% GDP



h

C
B

T





ủ C

ừ 009

0
: ỷ ồ

2009


STT

ết
quả

% so với
năm
trước

2010
ết
quả

%
2011

% so với
năm
trước

ết
quả

% so với
năm
trước

1

Tổng ngu n vốn huy động

302

+35,3

390

+29,1

472

+21

2

Tổng dư nợ

687

+20

809

+17,8

1.105

+36,6

3

Tỷ lệ nợ xấu (nhóm
3,4,5/tổng dư nợ)

0,33

+0,1

0,66

+0,33

0,5

-0,16

4

Quỹ thu nhập

6162

+27

9043

+47

9558

+6

5

Tỷ lệ thu nhập dịch vụ/
tổng thu nhập

0,9

-10

0,8

-12

1

+25

(Ngu n: Báo cáo kết quả kinh doanh 2009, 2010, 2011).
SV: Nguyễn Thị Phượng

21

MSV: CQ502113


Chuyên đề tốt nghiệp
2.1.2.1. Tình hình huy động vốn của Chi nhánh
T



qua,
2009
29 1%;
2010
472 ỷ ồ

2009
T

2008 35 3%;
2010
2009 21%
2006

2011


472 ỷ ồ
+

31/12/2011
: 21%

82 ỷ ồ


:
250 ỷ ồ
101%
37 ỷ ồ

: 37%;
+T
+



:

451 000 USD

:

: 67 ỷ ồ

: 19 456 ỷ ồ
: 104 6%
:0 4 ỷ ồ


:

04 ỷ ồ

9 644 000 USD

:

: 59%;

105 6%

: 65000 USD
T
1 010

: 11 590

2010 (10 940):

T

: 11 476;

: 474

Seabank C

21%,
37%

4 1%

59%
S

C

S

:


V



S

Kim


2.1.2.2. Tình hình sử dụng vốn của Chi nhánh
T
SV: Nguyễn Thị Phượng

22

MSV: CQ502113


Chuyên đề tốt nghiệp
h
D
õ

D
2010 (1 388 ỷ)
B

D

2011
: 1 897 ỷ ồ
2010
1 388 ỷ
117 8%
s



p ầ k

136 6%
2009.
ừ 009

0
: Tỷ ồ

D


vay

Tỷ
(

%
3 4 5)

2009

1.178

1174

0,33

2010

1.388

1378

0,66

2011

1.897

1888

0,5

(Ngu n: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 2009, 2010, 2011)
D


D
c
(1 388 ỷ) 509 ỷ ồ
95%

1174 ỷ ồ

2009
2010


133%

SV: Nguyễn Thị Phượng

: 1 897 ỷ ồ

1888 ỷ ồ
: 36 6%
2009


89%

39 ỷ ồ

0 33%

91 ỷ ồ
2009

0 66%

23

52 ỷ

MSV: CQ502113


Chuyên đề tốt nghiệp
2011

95 ỷ ồ



0 5%

4 4%

2010 M







T

6 060 (8 931)

257

;

2009

152
C

2.2. Thự
Seabank
s

ý


S
:
2010

-V

34/ VTD

178/1999/

-Q

1627/ Q

-

P

19/12/1999
31/12/2001

-

85/2002/
178/1999/

-

07/01/2000

- P
- CP.

25/10/2002
S
S

Đ
S
:
V

.

-M
SV: Nguyễn Thị Phượng

24

MSV: CQ502113


Chuyên đề tốt nghiệp
10%
15%


cho

+

6
S

+T




2.2.3.1. iải ngân trực tiếp tiền vay cho khách hàng.
Theo ph

(
)

(

) M
(
)
2.2.3.2. Tiền vay được chuyển vào tài khoản tiền gửi của khách hàng.
Ph
T

Ph
2.2.3.3. Thấu chi.

SV: Nguyễn Thị Phượng

25

MSV: CQ502113


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×