Tải bản đầy đủ

Giáo án Sinh học 6 bài 11: Sự hút nước và muối khoáng của rễ

GIÁO ÁN SINH HỌC 6
Bài 9:

CÁC LOẠI RỄ, CÁC MIỀN CỦA RỄ

I/ Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Biết cơ quan rễ và vai tṛò của rễ đối với cây.
- Phân biệt được rễ cọc và rễ chùm.
- Trình bày được các miền của rễ và chức năng từng miền.
2. Kỹ năng:

- Rèn KN quan sát, so sánh.
- Hoạt động nhóm.

3. Thái độ: GD lòng say mê môn học.
II/ Chuẩn kiến thức- kỹ năng: Mức 1
III/ Thiết bị – Đồ dùng dạy học:
- Tranh H 9.1 -> 3. Các tấm bìa ghi tên các miền của rễ.
- Bảng phụ ghi nội dung bảng / SGK tr.30. Vật mẫu một số loại rễ.
IV/ Tiến trình lên lớp:

1. Ổn định:
2. Bài cũ:
- Tế bào ở những bộ phận nào có khả năng phân chia? (Chỉ tế bào ở mô phân sinh
mới có khả năng phân chia.)
- Quá trình phân chia tế bào diễn ra như thế nào? ( Đầu tiên hình thành 2 nhân -> chất
tế bào phân chia -> vách tế bào hình thành ngăn đôi tế bào cũ thành 2 tế bào con.)
- Sự lớn lên và phân chia tế bào có ý nghĩa gì đối với thực vật? (- Giúp cây sinh
trưởng và phát triển.)

TaiLieu.VN

Page 1


3. Bài mới:
- Gọi 1 HS xác định bộ phận rễ cây. Rễ có vai tṛò gì đối với cây?
- Rễ giữ cho cây mọc trên đất; rễ hút nước và muối khoáng hòa tan.
- Tuy nhiên, không phải tất cả các loại cây đều có cùng loại rễ.
* Hoạt động 1: Tìm hiểu các loại rễ:
- MT: HS phân biệt được 2 loại rễ chính: rễ cọc và rễ chùm.

Hoạt động GV

Hoạt động HS

- Kiểm tra sự chuẩn bị mẫu vật của HS.

- Đặt mẫu vật cho GV kiểm tra.

- Yêu cầu HS đặt mẫu vật theo nhóm.

- Đặt mẫu vật theo nhóm.

- Đưa ra yêu cầu hoạt động cho các nhóm:

- Quan sát tranh và thực hiện theo yêu cầu
của GV:

(Treo tranh H 9.1)
+ Xếp các loại rễ thành 2 nhóm: rễ cọc, rễ


chùm.

+ Phân loại rễ.

+ Cho biết đặc điểm của từng loại rễ?

+ Tìm đặc điểm của từng loại rễ.

(Gợi ý kích thước của rễ)
- Gọi đại diện các nhóm trả lời, nhóm khác - Đại diện các nhóm trả lời, nhóm khác
nhận xét.
nhận xét.
- Tuyên dương những nhóm chuẩn bị tốt vật
mẫu, có đáp án chính xác.
- Yêu cầu HS làm nhanh BT điền chữ vào ô
trống / SGK tr.29.
-> Vậy, có mấy loại rễ chính?

TaiLieu.VN

- Hoạt động cá nhân làm BT.
* Kết luận: có 2 loại rễ chính.

Page 2


(?) Rễ cọc có đặc điểm gì? VD

- Rễ cọc: có rễ cái to, khỏe, đâm sâu
xuống đất và nhiều rễ con mọc xiên. VD.

(?) Rễ chùm có đặc điểm gì? VD

- Rễ chùm: gồm nhiều rễ con mọc ra từ
gốc thân, kích thước gần bằng nhau. VD

- Quan sát H 9.2 và làm BT điền chữ vào ô - Cây có rễ chùm: tỏi tây, mạ.
trống.
Cây có rễ cọc: bưởi, cải, hồng xiêm.
- Đưa một số mẫu vật đã chuẩn bị cho HS - Quan sát mẫu vật và phân loại rễ.
quan sát và yêu cầu HS phân loại rễ.
- Rễ có cấu tạo như thế nào?
* Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo và chức năng các miền của rễ:
- MT: Phân biệt cấu tạo, chức năng các miền của rễ.
Hoạt động GV

Hoạt động HS

- Treo tranh H 9.3 và bảng phụ ghi ND bảng - Quan sát tranh và nội dung bảng
trang 30.
phụ.
- Đặt những tấm bìa đã chuẩn bị (ghi tên và
chức năng các miền của rễ) -> Yêu cầu HS - Quan sát tranh và chọn tấm bìa thích
chọn tấm bìa thích hợp ghi chú lên tranh.
hợp
- Hoàn chỉnh và tuyên dương những HS có -> Ghi chú.
đáp án chính xác.
- GT lại trên tranh cấu tạo và chức năng của
từng miền.
-> Rễ gồm mấy miền?

- Nghe.

(?) Chức năng của từng miền?

TaiLieu.VN

Page 3


* Kết luận: Rễ gồm 4 miền:
- Miền trưởng thành: chức năng
dẫn truyền.
- Miền hút: gồm các lông hút có
chức năng hút nước và muối
(*)? Tế bào miền nào có khả năng phân khoáng.
chia?
- Miền sinh trưởng: làm cho rễ dài
(*)? Trong các miền của rễ, miền nào quan ra.
trọng nhất? Vì sao?
- Miền chóp rễ: che chở cho đầu rễ.
- Tế bào miền sinh trưởng có khả
năng phân chia.
- Trong các miền của rễ, miền hút là
quan trọng nhất vì đảm nhận chức
năng huít nước và muối khoáng hòa
tan.
4. Củng cố:
- Gọi HS đọc tóm tắt cuối bài.
- Treo bảng phụ BT1 -> Yêu cầu HS hoàn thành.
5. Dặn dị:
- Học bi, trả lời cc cu hỏi cuối bi.
- Đọc mục “Em có biết”.
- Chuẩn bị bi 10 “Cấu tạo miền hút của rễ”


Đọc trước.



Quan sát H 10.1 và 10.2 -> Gọi tên từng thành phần cấu tạo.

TaiLieu.VN

Page 4




Đọc ND bảng / tr.31 -> Xác định chức năng từng bộ phận của miền hút của

rễ.


TaiLieu.VN

Xem lại sơ đồ câu tạo tế baò thực vật và so sánh với cấu tạo tế bào lông hút.

Page 5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×