Tải bản đầy đủ

Hoàn thiện quy trình kiểm toán khoản mục chi phí hoạt động trong BCTC do công ty TNHH định giá và kiểm toán SPT thực hiện

Luận văn tốt nghiệp

Học viện Tài chính

LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của tôi.
Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực xuất phát từ tình
hình thực tế của đơn vị thực tập.

Tác giả luận văn

Phùng Sỹ Nguyên


SV: Phùng Sỹ Nguyên

Lớp: CQ46/22.02
Luận văn
tốt nghiệp



DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

Học viện Tài chính

Báo cáo tài chính

BCTC

Kiểm soát nội bộ
Báo cáo kết quả kinh doanh

KSNB

Hệ thống kiểm soát nội bộ
Công ty Cổ phần A

BCKQKD

Kiểm toán viên
Tài khoản

HT KSNB

Chi phí bán hàng

Công ty A

Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí hoạt động

KTV
TK
CPBH
SV:

CPQLDN

Phùn


gCPHĐ
Sỹ
Nguy
ên


Lớp: CQ46/22.02

Luận văn tốt nghiệp

Học viện Tài chính

DANH MỤC SƠ ĐỒ

Sơ đồ 1.1.Quy trình kiểm toán chi phí hoạt động trong kiểm toán BCTC .............. 10
Sơ đồ 2.1: Cơ cấu tổ chức bộ máy của công ty THHH định giá và kiểm toán SPT. 25
Sơ đồ 2.2: Tổng hợp các giai đoạn kiểm toán đối với kiểm toán khoản mục chi phí


hoạt động do SPT thực hiện ................................................................................... 28

SV:
Phùng Sỹ
Nguyên


Lớp: CQ46/22.02

Luận văn tốt nghiệp

Học viện Tài chính

DANH MỤC BẢNG BIỂU, PHỤ LỤC

Bảng 2.1.Kết quả hoạt động kinh doanh công ty TNHH định giá........................... 21
và kiểm toán SPT .................................................................................................. 21


Bảng 2.2: Thủ tục phân tích sơ bộ đối với CPBH và CPQLDN ............................. 31
Bảng 2.3: Mức trọng yếu ....................................................................................... 32
Biểu 2.1 Chƣơng trình kiểm toán khoản mục CPBH.............................................. 34
Biểu 2.2: Chƣơng trình kiểm toán khoản mục CPQLDN ....................................... 35
Biểu 2.3:Bảng tổng hợp chi phí bán hàng .............................................................. 38
Biểu 2.4:Bảng tổng hợp chi phí quản lý doanh nghiệp ........................................... 39
Biểu 2.5:Phân tích chi phí bán hàng....................................................................... 41
Biểu 2.6: Trích kết quả thủ tục phân tích Chi phí bán hàng/ Doanh thu................. 41
Biểu 2.7:Phân tích chi phí quản lý doanh nghiệp ................................................... 42
Biểu 2.8: Tổng hợp phát sinh TK 6411 .................................................................. 44
Biểu 2.9: Tổng hợp phát sinh TK 6414 .................................................................. 45
Biểu 2.10: Tổng hợp phát sinh TK 6415 ................................................................ 46
Biểu 2.11: Tổng hợp phát sinh TK 6417 ................................................................ 47
Biểu 2.12: Tổng hợp phát sinh TK 6418 ................................................................ 47
Biểu 2.13: Tổng hợp phát sinh TK 6422 ................................................................ 48
Biểu 2.14: Tổng hợp phát sinh TK 6423 ................................................................ 48
Biểu 2.15: Tổng hợp phát sinh TK 6425 ................................................................ 49
Biểu 2.16: Tổng hợp phát sinh TK6427 ................................................................. 49
Biểu 2.17: Tổng hợp phát sinh TK 6428 ................................................................ 50
Biểu 2.18: Nội dung chi phí bán hàng.................................................................... 51
Biểu 2.19: Nội dung chi phí quản lý doanh nghiệp ................................................ 52
Biểu 2.20: Kiểm tra chi tiết 641 ............................................................................. 55
Biểu 2.21: Kiểm tra chi tiết 642 ............................................................................. 58
Biểu 2.22: Bảng tổng hợp các vấn đề kiểm toán .................................................... 61
Biểu 2.23: Đề xuất các bút toán điều chỉnh ............................................................ 63
Biểu 2.24.: Biểu tổng hợp chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp ...... 64
Bảng 3.1:Câu hỏi về KSNB đối với chi phí bán hàng ............................................ 73
và chi phí quản lý doanh nghiệp ............................................................................ 73
Bảng 3.2. Mẫu bảng kê chênh lệch ........................................................................ 77
Bảng 3.3. Mẫu bảng kê xác minh........................................................................... 77
Phụ lục 2.1. Chỉ mục hồ sơ kiểm toán.................................................................... 83
Phụ lục 2.2. Hợp đồng kiểm toán ........................................................................... 85
SV: Phùng Sỹ Nguyên

Lớp: CQ46/22.02


MỤC LỤC

LỜI MỞ ĐẦU ......................................................................................................... 5
CHƢƠNG 1 ............................................................................................................ 3
LÝ LUẬN CHUNG VỀ KIỂM TOÁN BCTC VÀ QUY TRÌNH KIỂM TOÁN CHI
PHÍ HOẠT ĐỘNG TRONG KIỂM TOÁN BCTC TẠI CÔNG TY TNHH ĐỊNH
GIÁ VÀ KIỂM TOÁN SPT .................................................................................... 3
1.1.KHÁI QUÁT CHUNG VỀ KHOẢN MỤC CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG ............. 3
1.1.1. Khái niệm khoản mục chi phí hoạt động ................................................. 3
1.1.2.Tầm quan trọng của chi phí hoạt động trong BCTC ................................. 5
1.2.KHÁI QUÁT VỀ KIỂM TOÁN KHOẢN MỤC CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
TRONG KIỂM TOÁN BCTC ............................................................................. 6
1.2.1.Mục tiêu kiểm toán của chi phí hoạt động ................................................ 6
1.2.2 Căn cứ kiểm toán chi phí hoạt động ......................................................... 8
1.2.3.Những rủi ro thƣờng gặp khi kiểm toán khoản mục chi phí hoạt động........... 9
1.3.QUY TRÌNH KIỂM TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG TRONG KIỂM TOÁN
BCTC ................................................................................................................ 10
1.3.1. Lập kế hoạch kiểm toán và thiết kế chƣơng trình kiểm toán đối với khoản
mục chi phí hoạt động .................................................................................... 11
1.3.2.Thực hiện kế hoạch kiểm toán ............................................................... 15
1.3.3.Kết thúc kiểm toán................................................................................. 17
CHƢƠNG 2 .......................................................................................................... 19
THỰC TRẠNG QUY TRÌNH KIỂM TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG TRONG
KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH DO CÔNG TY ......................................... 19
TNHH ĐỊNH GIÁ SPT THỰC HIỆN ................................................................... 19
2.1. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG TY TNHH ĐỊNH
GIÁ VÀ KIỂM TOÁN SPT ............................................................................... 19
2.1.1.Quá trình hình thành và phát triển của Công ty TNHH Định Giá và Kiểm


Toán SPT. ...................................................................................................... 19

SV: Phùng Sỹ Nguyên

Lớp: CQ46/22.02


2.1.2.Kết quả hoạt động kinh doanh,vị trí trong thị trƣờng và các khách hàng
của SPT .......................................................................................................... 21
2.1.3. Các dịch vụ do SPT cung cấp ............................................................... 23
2.1.4. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý tại SPT ................................................ 24
2.1.5. Mục tiêu chiến lƣợc và định hƣớng phát triển của công ty .................... 26
2.1.6. Quy trình chung kiểm toán BCTC của công ty SPT .............................. 27
2.2. THỰC TRẠNG QUY TRÌNH KIỂM TOÁN KHOẢN MỤC CHI PHÍ
HOẠT ĐỘNG TRONG KIỂM TOÁN BCTC CHO CÔNG TY CỔ PHẦN A ... 29
2.2.1. Giới thiệu về cuộc kiểm toán tại công ty cổ phần A .............................. 29
2.2.2. Thực trạng quy trình kiểm toán khoản mục chi phí hoạt động tại công ty
cổ phần A ....................................................................................................... 30
2.3. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ QUY TRÌNH KIỂM TOÁN KHOẢN MỤC CHI
PHÍ HOẠT ĐỘNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ TẠI CÔNG TY TNHH ĐỊNH
GIÁ VÀ KIỂM TOÁN SPT ............................................................................... 65
2.3.1. Ƣu điểm................................................................................................ 65
2.3.2. Hạn chế ................................................................................................ 67
CHƢƠNG 3 .......................................................................................................... 70
MỘT SỐ Ý KIẾN GÓP PHẦN HOÀN THIỆN QUY TRÌNH KIỂM TOÁN CHI
PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY TNHH ĐỊNH GIÁ....................................... 70
VÀ KIỂM TOÁN SPT .......................................................................................... 70
3.1. SỰ CẦN THIẾT PHẢI HOÀN THIỆN QUY TRÌNH KIỂM TOÁN CHI
PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY TNHH ĐỊNH GIÁ VÀ KIỂM TOÁN SPT
.......................................................................................................................... 70
3.1.1.Sự cần thiết phải hoàn thiện quy trình kiểm toán chi phí hoạt động của
Công ty TNHH định giá và kiểm toán SPT..................................................... 70
3.1.2. Yêu cầu hoàn thiện công tác kiểm toán chi phí hoạt động với công ty
định giá và kiểm toán SPT .............................................................................. 71

SV:


Phùng Sỹ Nguyên

Lớp: CQ46/22.02


3.2.NHỮNG KIẾN NGHỊ HOÀN THIỆN QUY TRÌNH KIỂM TOÁN CHI PHÍ
HOẠT ĐỘNG TRONG KIỂM TOÁN BCTC DO CÔNG TY TNHH ĐỊNH GIÁ
VÀ KIỂM TOÁN SPT THỰC HIỆN. ................................................................ 72
3.2.1. Về lập kế hoạch kiểm toán .................................................................... 72
3.2.2.Giai đoạn thực hiện kế hoạch kiểm toán ................................................ 74
3.2.3. Về kết thúc kế hoạch kiểm toán ............................................................ 76
3.3.ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN KIẾN NGHỊ ...................................................... 78
3.3.1.Về phía Nhà Nƣớc và Hội kiểm toán hành nghề Việt Nam .................... 78
3.3.2.Về phía Công ty Kiểm Toán .................................................................. 79
3.3.3. Đối với khách hàng............................................................................... 80
KẾT LUẬN ........................................................................................................... 81
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................... 82


SV: Phùng Sỹ Nguyên

Lớp: CQ46/22.02


LỜI MỞ ĐẦU

Kiểm toán là xác minh và bày tỏ ý kiến về thực trạng tài chính của các
khách thể kiểm toán và vì vậy nó đóng vai trò quan trọng trong việc làm lành
mạnh hoá nền tài chính quốc gia. Đặc biệt trong giai đoạn hiện nay, khi mà xu
hƣớng toàn cầu hoá hiện nay trở nên ngày càng mạnh mẽ kéo theo việc minh
bạch hoá các thông tin tài chính trở nên cấp thiết thì kiểm toán lại đóng vai trò
quan trọng hơn bao giờ hết. Nhận thức đƣợc điều đó Nhà nƣớc cũng ngày
càng quan tâm nhiều hơn đến lĩnh vực kiểm toán bằng việc tiếp thu học tập từ
các nƣớc phát triển nhằm ngày càng hoàn thiện hơn hệ thống chuẩn mực kiểm
toán và kế toán cũng nhƣ các quyết định và điều luật khác có liên quan…Hơn
thế nữa, Nhà nƣớc cũng tạo điều kiện cho hàng loạt công ty kiểm toán độc lập
ra đời để đáp ứng yêu cầu thực tế đặt ra… Điều này cũng đặt ra yêu cầu cho
các công ty kiểm toán độc lập luôn thƣờng xuyên đổi mới, hoàn thiện chất
lƣợng dịch vụ kiểm toán BCTC của mình cũng nhƣ hoàn thiện chất lƣợng
kiểm toán đối với từng khoản mục hoặc chu kỳ, trong đó có khoản mục chi
phí hoạt động. Loại chi phí này có ảnh hƣởng trực tiếp tới việc xác định kết
quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, do đó việc kiểm toán chi phí
hoạt động có vai trò rất quan trọng trong một cuộc kiểm toán BCTC, ảnh
hƣởng lớn đến ý kiến của Kiểm toán viên về BCTC của doanh nghiệp.
Nhận thức đƣợc tầm quan trọng của việc kiểm toán khoản mục chi phí
hoạt động cùng với quá trình thực tập và đƣợc tiếp xúc với thực tế kiểm toán
BCTC tại Công ty TNHH Định Giá và Kiểm Toán SPT, em đã lựa chọn đề
tài: “Hoàn thiện quy trình kiểm toán khoản mục chi phí hoạt động trong
BCTC do Công Ty TNHH Định Giá và Kiểm Toán SPT thực hiện”.
Phùng Sỹ
Nguyên
SV:


1

Lớp: CQ46/22.02


Nội dung luận văn của em ngoài phần mở đầu và kết luận bao gồm 3 chương
Chương 1: Lý luận chung về kiểm toán BCTC và quy trình kiểm
toán chi phí hoạt động trong kiểm toán BCTC tại Công Ty TNHH Định
Giá và Kiểm Toán SPT
Chương 2: Thực trạng quy trình kiểm toán khoản mục chi phí hoạt
động trong kiểm toán BCTC do công ty TNHH Định Giá và Kiểm Toán
SPT thực hiện
Chương 3: Một số ý kiến góp phần hoàn thiện quy trình kiểm toán
chi phí hoạt động trong kiểm toán BCTC của Công Ty TNHH Định Giá
và Kiểm Toán SPT
Trong khuôn khổ bài viết,do lƣợng kiến thức cũng nhƣ thời gian hạn
chế nên luận văn này sẽ không tránh khỏi những sai sót nhất định.Do đó,em
kính mong nhận đƣợc sự góp ý Cô giáo cũng nhƣ những ngƣời quan tâm để
đề tài đƣợc hoàn thiện hơn nữa.
SV:
Phùng Sỹ
Nguyên


2

Lớp: CQ46/22.02


CHƢƠNG 1
LÝ LUẬN CHUNG VỀ KIỂM TOÁN BCTC VÀ QUY TRÌNH KIỂM
TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG TRONG KIỂM TOÁN BCTC TẠI
CÔNG TY TNHH ĐỊNH GIÁ VÀ KIỂM TOÁN SPT

1.1.KHÁI QUÁT CHUNG VỀ KHOẢN MỤC CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
1.1.1. Khái niệm khoản mục chi phí hoạt động
Chi phí hoạt động tuy là chi phí gián tiếp, không tham gia trực tiếp vào
quá trình sản xuất tạo ra sản phẩm nhƣng lại có một vai trò vô cùng quan
trọng đối với bất kỳ doanh nghiệp nào. Chi phí hoạt động bao gồm chi phí bán
hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí bán hàng là toàn bộ các chi phí phát sinh liên quan đến quá
trình bán hàng sản phẩm,hàng hóa và cung cấp dịch vụ
Nội dung chi phí bán hàng gồm các yếu tố sau:
- Chi phí nhân viên bán hàng:là toàn bộ các khoản tiền lƣơng phải trả
cho nhân viên bán hàng,nhân viên đóng gói,bảo quản sản
phẩm,hàng hóa,vận chuyển đi tiêu thụ và các khoản trích theo
lƣơng(khoản trích BHXH,BHYT,KPCĐ).
- Chi phí vật liệu:chi phí đóng gói sản phẩm hàng hóa,chi phí bảo
quản, vận chuyển hàng hóa, chi phí sửa chữa tài sản cố định,chi phí
bảo quản tài sản cố định
- Chi phí dụng cụ,đồ dung bán hàng: chi phí phục vụ quá trình tiêu
thụ hàng hóa nhƣ chi phí dụng cụ đo lƣờng,phƣơng tiện thanh toán.
- Chi phí khấu hao tài sản cố định:để phục vụ cho quá trình tiêu thụ
sản phẩm,hàng hóa và cung cấp dịch vụ nhƣ nhà kho,cửa
hàng,phƣơng tiện vận chuyển,bốc dỡ
- Chi phí bảo hành sản phẩm:là các khoản chi phí bỏ ra để sửa
chữa,bảo hàng sản phẩm,hàng hóa trong thời gian bảo hành (Riêng


chi phí bảo hành công trình xây lắp đƣợc hạch toán vào TK 627)

SV: Phùng Sỹ Nguyên

Lớp: CQ46/22.02
3


- Chi phí dịch vụ mua ngoài: là tiền thuê kho bãi,thuê bốc vác,vận
chuyển hàng hóa,trả tiền hoa hồng…
- Chi phí bằng tiền khác:là các khoản chi phí bằng tiền phát sinh
trong quá trình tiêu thụ sản phẩm,hàng hóa và cung cấp dịch vụ nằm
ngoài các chi phí kể trên nhƣ:tiếp khách,quảng cáo,chào hàng,hội
nghị khách hàng…
Ngoài ra tùy hoạt động kinh doanh và yêu cầu quản lý của từng
ngành,từng đơn vị mà TK641 “ Chi phí bán hàng” có thể mở them một số nội
dung chi phí.
Chi phí quản lý doanh nghiệp là toàn bộ chi phí liên quan đến hoạt
động quản lý kinh doanh,quản lý hành chính và một số khoản khác có
tính chất chung toàn doanh nghiệp
Nội dung chi phí quản lý doanh nghiệp gồm các yếu tố sau:
- Chi phí nhân viên:bao gồm tiền lƣơng,tiền công,các khoản trích bảo
hiểm xã hội,bảo hiểm y tế,kinh phí công đoàn theo tỷ lệ quy đinh
trên tổng tiền lƣơng nhân viên quản lý phải trả trong kỳ.
- Chi phí vật liệu văn phòng:chi phí vạt liệu phục vụ cho quản lý nhƣ
mua chi phí mua văn phòng phẩm,bàn ghế hay các tài sản khác mà
không đủ điều kiện để ghi nhận thành tài sản cố định.
- Chi phí khấu hao tài sản cố định:khấu hao của những tscđ dung
chung cho doanh nghiệp nhƣ văn phòng làm việc,kho tang,vật kiến
trúc,phƣơng tiện truyền dẫn…
- Thuế,phí,lệ phí:gồm thuế nhà đất,thuế môn bài,và các loại phí,lệ phí
khác nhƣ lệ phí cầu đƣờng…
- Chi phí dự phòng: là khoản dự phòng trích lập cho hàng tồn kho và
nợ phải thu khó đòi.


SV: Phùng Sỹ Nguyên

Lớp: CQ46/22.02
4


- Chi phí dịch vụ mua ngoài:bao gồm tiền điện,tiền nƣớc,tiền điện
thoại,bƣu phí,bảo hiểm tài sản.
- Chi phí bằng tiền khác như:lãi vay,chi phí hội nghị,tiếp khác,chi phí
đào tạo,chi phí nghiên cứu khoa học,công tác phí…
- Chi phí quản lý doanh nghiệp khác như: chi phí sửa chữa tài sản,an
toàn lao động,bảo vệ phòng cháy chống bão lụt,chi phí ăn ca và các
chi phí khác
Nhƣ vậy ta có thể thấy chi phí hoạt động bao gồm rất nhiều khoản mục
chi phí khác nhau và là khoản chi phí chiếm tỉ trọng khá lớn trong chi phí sản
xuất kinh doanh của doanh nghiệp liên quan trực tiếp đến chỉ tiêu lợi nhuận.
Vì thế nó đóng vai trò vô cùng quan trọng trong quá trình tiêu thụ và bộ máy
quản lý của doanh nghiệp.
1.1.2.Tầm quan trọng của chi phí hoạt động trong BCTC
- Mối quan hệ giữa chi phí hoạt động và các khoản mục trên BCTC
Chi phí hoạt động là một yếu tố quan trọng trong quá trình kinh doanh của
doanh nghiệp.Chi phí phát sinh có nghĩa là doanh nghiệp đang tồn tại, chỉ khi
nào doanh nghiệp ngừng hoạt động thì chi phí mới mất đi.Bởi vậy chi phí
hoạt động có một ý nghĩa hết sức to lớn không chỉ với bản than doanh nghiệp
mà còn cả với các bên có liên quan nhƣ cổ đông, chủ đầu tƣ,nhà nƣớc…
Thật vậy,chi phí hoạt động ảnh hƣởng nghiêm trọng đến báo cáo kết quả
kinh doanh của doanh nghiệp.Chi phí hoạt động bị phản ánh sai lệch sẽ làm
thay đổi lợi nhuận trƣớc thuế, thuế lợi tức và lợi nhuận sau thuế,dẫn đến số
liệu trên báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh không trung thực kết quả hoạt
động sản xuất kinh doanh của đơn vị.Đối với bảng cân đối tài sản,chi phí hoạt
động ảnh hƣởng tới các khoản mục nhƣ nguyên vật liệu,công cụ dụng cụ,phải
trả công nhân viên, thuế và các khoản phải nộp nhà nƣớc, lợi nhuận giữ
lại…tóm lại nếu chi phí hoạt động không đƣợc phản ánh trung thực hợp lý thì
SV:


Phùng Sỹ Nguyên
Lớp: CQ46/22.02
5


sẽ ảnh hƣởng đến kết quả sản xuất kinh doanh cũng nhƣ tổng tài sản,tổng
nguồn vốn của doanh nghiệp
-Ý nghĩa của kiểm toán chi phí hoạt động trong một cuộc kiểm toán BCTC
Vai trò quan trọng của chi phí hoạt động trong quá trình sản xuất kinh doanh
của doanh nghiệp đã khiến kiểm toán chi phí hoạt động trở thành một quy
trình kiểm toán riêng biệt trong kiểm toán các chỉ tiêu trên BCTC của mỗi
đơn vị đƣợc kiểm toán.
Thật vậy, trong mọi cuộc kiểm toán khi đánh giá tính trọng yếu của các
khoản mục trên BCTC, các kiểm toán viên đều cho rằng khoản mục chi phí
nói chung trong đó có chi phí hoạt động là khoản mục trọng yếu và cần phải
kiểm tra một cách đầy đủ nhằm tránh bỏ sót những sai phạm trọng yếu có thể
có đối với khoản mục này, từ đó giảm rủi ro kiểm toán xuống mức thấp nhất
có thể.Không những thế, khoản mục chi phí hoạt động còn ảnh hƣởng tới các
khoản mục khác trong BCTC, đặc biệt là lợi nhuận ròng của doanh nghiệp do
đó các kiểm toán viên không thể bỏ qua bƣớc công việc kiểm toán chi phí
hoạt động.Mặt khác kiểm tra tính đúng đắn của việc tập hợp chi phí hoạt động
còn giúp kiểm toán viên đƣa ra đƣợc những ý kiến tƣ vấn giúp doanh nghiệp
hoàn thiện hơn trong công tác hạch toán kế toán cũng nhƣ trong công việc
kinh doanh của khách hàng đƣợc kiểm toán.Do đó ta có thể khẳng định tính
tất yêu phải có kiểm toán chi phí hoạt động trong kiểm toán BCTC của bất kì
loại hình kiểm toán nào hiện nay.
1.2.KHÁI QUÁT VỀ KIỂM TOÁN KHOẢN MỤC CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
TRONG KIỂM TOÁN BCTC
1.2.1.Mục tiêu kiểm toán của chi phí hoạt động
Theo Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (VSA) số 200 „„Mục tiêu của
kiểm toán báo cáo tài chính là giúp cho kiểm toán viên và công ty kiểm toán
đƣa ra ý kiến xác nhận rằng báo cáo tài chính có đƣợc lập trên chuẩn mực và
SV:

g Sỹ

Phùn

Nguyên


6
Lớp: CQ46/22.02


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×