Tải bản đầy đủ

câu hỏi trắc nghiệm sinh lý học

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Mã đề thi: 781

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ
Tên môn: sinh lý học
Thời gian làm bài: 60 phút;
(240 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................
Câu 1: Nguyên nhân quan trọng nhất của tuần hoàn tĩnh mạch là:
A. Cơ vân co bóp ép vào tĩnh mạch.
B. Sức hút của tâm thất lúc thất giãn.
C. Áp suất âm trong lồng ngực.
D. Động mạch đi kèm đập, ép vào tĩnh mạch.
Câu 2: Các chất sau đây gây giãn mạch, ngoại trừ:
A. Prostaglandin.
B. Histamin.
++
C. Nồng độ ion Mg trong máu tăng.

D. Vasopressin.
Câu 3: Đặc điểm cấu tạo của protein mang của bơm Na+- K+:
A. Ở mặt ngoài của màng có 2 receptor gắn với K+. B. Ở gần vị trí gắn Na+ có hoạt tính phân giải ATP.
D. Ở mặt trong của màng có 3 receptor gắn với
C. Tất cả đều đúng.
Na+.
Câu 4: Điều hoà ngược âm tính là kiểu điều hoà từ tuyến đích đến tuyến
chỉ huy nhằm:
A. Điều chỉnh nồng độ hormon tuyến đích trở về mức bình thường mỗi khi nồng độ của nó thay đổi.
B. Giảm nồng độ hormon tuyến chỉ huy mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích tăng.
C. Điều chỉnh nồng độ hormon tuyến chỉ huy ở mức thích hợp mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích thay
đổi.
D. Tăng nồng độ hormon tuyến chỉ huy mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích giảm.
Câu 5: Vai trò testosteron trong thời kỳ bào thai:
A. Làm xuất hiện đặc tính sinh dục thứ phát.
B. Biệt hoá trung khu sinh dục ở vùng dưới đồi, đưa tinh hoàn xuống bìu.
C. Dinh dưỡng thai.
D. Biệt hoá tinh trùng giai đoạn cuối.
Câu 6: Trong các chất sau, chất nào cung cấp năng lượng cao nhất?
A. Protid
B. Vitamin
C. Glucid
D. Lipid
Câu 7: Khi trương lực mạch máu bình thường, lực co cơ tim giảm làm cho:
A. Huyết áp tối thiểu giảm.
B. Huyết áp hiệu số tăng.
C. Huyết áp hịêu số giảm.
D. Huyết áp trung bình tăng.
Câu 8: Các chất sau đây gây co mạch, ngoại trừ:
A. Adrenalin.
B. Histamin.
C. Angiotensin 1.
D. Angiotensin 2.
Câu 9: Tác dụng thường được ứng dụng trên lâm sàng của cortisol
là ...............
A. Chống độc.
B. Chống dị ứng.
C. Tăng tiết acid HCl.
D. Chống đông máu.
Câu 10: LH có tác dụng:


A. Kích thích ống sinh tinh phát triển.
B. Kích thích tinh hoàn phát triển và bài tiết hormon.
C. Kích thích tế bào Leydig phát triển và bài tiết hormon.
D. Kích thích tế bào Sertoli phát triển và bài tiết chất dinh dưỡng.
Câu 11: Bạch cầu trung tính tăng trong các trường hợp sau:
A. Bị nhiễm virus.
B. Bị các bệnh nhiễm khuẩn cấp tính.
Trang 1/17 - Mã đề thi 781


C. Bị nhiễm độc kim loại nặng như: chì.
D. Bị các bệnh ký sinh trùng.
Câu 12: Đặc điểm của cơ chế điều hoà ngược âm tính là:
A. Thường gặp trong điều hoà các phản ứng hoá học ở mức tế bào.
B. Thường gặp trong điều hoà chức năng ở mức cơ quan.
C. Thường gặp trong điều hoà chức năng của cơ thể.
D. Thường gặp trong điều hoà chức năng hệ nội tiết.
Câu 13: Những chất nào gây giản mạch đều làm ......... huyết áp.
A. Gồm A và B.
B. Giảm.
C. Điều hòa.
D. Tăng.
Câu 14: Áp suất trong khoang màng phổi luôn luôn .............
A. Nhỏ.
B. Âm.
C. Lớn.
D. Dương.
Câu 15: Những nguyên nhân sau đây đều làm cho bệnh nhân bị Basedow bị
sút cân, ngoại trừ:
A. Tăng thoái hoá
B. Mất ngủ.
C. Kém ăn.
D. Tăng thoái hoá lipid.
protid.
Câu 16: Vai trò của Ca++ trong đông máu là:
A. Hoạt hoá yếu tố V.
B. Hoạt hoá yếu tố VII.
C. Biến fibrin đơn phân thành fibrin trùng hợp không ổn định.
D. Hoạt hoá yếu tố XI.
Câu 17: Trung tâm hô hấp:
A. Trung tâm hít vào tự phát xung động gây động tác hít vào.
B. Trung tâm hoá học liên hệ trực tiếp với trung tâm thở ra.
C. Trung tâm thở ra tham gia vào nhịp thở cơ bản.
D. Trung tâm điều chỉnh phát xung động gây động tác hít vào.
Câu 18: Các dạng năng lượng không sinh công là ..................
A. Cơ học.
B. Thẩm thấu.
C. Điện năng.
D. Nhiệt năng.
Câu 19: Các đại thực bào mô có ở các vị trí sau, ngoại trừ:
A. Thận
B. Gan
C. Lách
D. Phổi
Câu 20: Thể đông đặc của tiểu cầu rất giàu............
A. Ion K
B. Ion Mg
C. Ion Ca
D. Ion Na
Câu 21: Quá trình toả nhiệt theo phương thức truyền nhiệt được thực hiện
bằng hình thức:
A. Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu.
B. Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt.
C. Truyền nhiệt trực tiếp.
D. Cả A, B đều đúng.
Câu 22: Tiếng tim thứ hai (T2) nghe rõ ở khe ............. cạnh xương ức.
A. Mõm tim.
B. Khoang liên sườn III. C. Mũi ức.
D. Khoang liên sườn II.
Câu 23: Huyết áp đo được ở tâm nhĩ phải được gọi là huyết áp ..............
A. Tối thiểu.
B. Ngoại vi.
C. Trung tâm.
D. Tối đa.
Câu 24: Kháng thể của hệ thống nhóm máu ABO là kháng thể ..........
A. Tự nhiên
B. Thụ động
C. Chủ động
D. Miễn dịch
Câu 25: Khối lượng máu bình thường ở người trưởng thành chiếm ........
trọng lượng cơ thể.
A. 1/11
B. 1/13
C. 1/14.
D. 1/12
Câu 26: Trong phương thức toả nhiệt bằng bay hơi nước:
A. Bay hơi nước qua đường hô hấp đóng vai trò quan trọng trong cơ chế chống nóng ở người.
B. Nước thấm qua da luôn thay đổi theo nhiệt độ môi trường.
C. Lượng mồ hôi bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
D. Bài tiết mồ hôi là hình thức toả nhiệt quan trọng nhất ở người.
Trang 2/17 - Mã đề thi 781


Câu 27: Chất qua được lớp lipid kép:
A. Khí nitơ.
B. Glucose.
C. Acid amin.
D. Ion K+.
Câu 28: Tinh trùng được sản sinh từ ...........
A. Ống sinh tinh.
B. Khoảng kẻ.
C. Tế bào Leydig.
D. Tế bào Sertili.
Câu 29: Adrenalin có tác dụng làm ............. cơ trơn phế quản nhỏ, ruột, tử
cung.
A. Giản cục bộ.
B. Co thắt.
C. Giãn.
D. Co.
Câu 30: Tái hấp thu glucose ở ống thận:
A. Glucose được tái hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận.
B. Không phụ thuộc vào nồng độ glucose trong máu.
C. Ngưỡng đường thận là 180 mg/ 100 ml huyết tương (180 mg %).
D. Glucose được tái hấp thu ở ống lượn gần theo cơ chế vận chuyển tích cực thứ phát.
Câu 31: Hormon là một chất hoá học do:
A. Một nhóm tế bào hoặc một tuyến nội tiết bài tiết vào máu và có tác dụng ở các tế bào khác của cơ thể.
B. Một tuyến nội tiết bài tiết vào máu và có tác dụng ở phần xa của cơ thể.
C. Một nhóm tế bào bài tiết vào máu và có tác dụng ngay cạnh nơi bài tiết.
D. Một cơ quan bài tiết vào máu và có tác dụng ở phần xa của cơ thể.
Câu 32: Cơ chế lọc ở cầu thận:
A. Ph và Pk đẩy nước và các chất hoà tan ra khỏi mạch máu.
B. Pk đẩy nước và các chất hoà tan ra khỏi mạch máu.
C. Pb đẩy nước và các chất hoà tan từ bao Bowman trở lại mạch máu.
D. Ph giữ nước và các chất hoà tan ở lại mạch máu.
Câu 33: Tuổi ảnh hưởng đến thân nhiệt:
A. Ở cơ thể trưởng thành thân nhiệt luôn ổn định.
B. Thân nhiệt hằng định nhất ở trẻ sơ sinh.
C. Tuổi càng cao thân nhiệt càng tăng.
D. Thân nhiệt không chịu ảnh hưởng bởi tuổi tác.
Câu 34: Nhịp hô hấp bình thường được duy trì bởi:
A. Trung tâm nhận cảm hoá học.
B. Phản xạ Hering Breuer.
C. Trung tâm hít vào, trung tâm thở ra.
D. Trung tâm hít vào và trung tâm điều chỉnh.
Câu 35: Áp suất có tác dụng ngăn cản quá trình lọc cầu thận:
A. Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman.
B. Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.
C. Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman.
D. Áp suất keo trong mao mạch cầu thận và áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman.
Câu 36: Huyết áp tối thiểu phụ thuộc vào ........... của mạch máu.
A. Lực giãn.
B. Lượng máu
C. Sức cản.
D. Lực co bóp.
Câu 37: Các chất sau đây đều khuếch tán qua kênh protein, ngoại trừ:
A. Na+.
B. Acid amin.
C. K+.
D. Nước.
Câu 38: Glucose được vận chuyển từ máu qua dịch kẽ vào tế bào nhờ:
A. Nhờ chênh lệch nồng độ glucose nằm giữa máu và dịch kẽ.
B. Những protein vận chuyển nằm ở màng tế bào.
C. Nhờ sử dụng năng lượng từ ATP.
D. Nhờ lớp lipid kép của màng tế bào.
Câu 39: Đông máu ngoại sinh:
A. Có sự tham gia của phospholipid tiểu cầu.
B. Có sự tham gia của yếu tố VIII.
C. Tham gia tạo phức hợp prothrombinaza.
D. Xảy ra chậm hơn đông máu nội sinh.
Câu 40: Hormon có tác dụng bài xuất sữa là .........
A. Prolactin.
B. LH.
C. Ocytocin.
D. FSH.
Câu 41: Tác dụng của insulin lên đường huyết:
A. Tăng hấp thu glucose ở ruột.
B. Tăng tạo đường mới ở gan.
Trang 3/17 - Mã đề thi 781


C. Tăng thoái hoá glucose ở cơ.
D. Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.
Câu 42: Các hormon sau đây đều có tác dụng đặc hiệu lên một mô đích,
ngoại trừ:
A. TSH.
B. Prolactin.
C. GH.
D. ACTH.
Câu 43: Tính đàn hồi là thuộc tính trở lại ......... ban đầu sau khi bị biến
dạng.
A. Trạng thái.
B. Tính chất.
C. Bản chất.
D. Thuộc tính.
Câu 44: Tâm thất thu:
A. Làm đóng van nhĩ - thất và mở van tổ chim.
B. Là giai đoạn dài nhất trong các giai đoạn của chu chuyển tim.
C. Là giai đoạn co cơ đẳng trường (đẳng tích).
D. Là nguyên nhân gây ra các tiếng tim T1và T2.
Câu 45: Hormon có tác dụng co mạch mạnh nhất là:
A. Angiotensin II.
B. Adrenalin.
C. Prostaglandin.
D. Noradrenalin.
Câu 46: Angiotensin có tác dụng gây ........... rất mạnh.
A. Co bóp.
B. Co mạch.
C. Giãn mạch.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 47: Ưu năng tuyến giáp gây ra bệnh ..............
A. To đầu ngón.
B. Khổng lồ.
C. Basedow.
D. Đái tháo nhạt.
Câu 48: Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh khổng lồ, ngoại trừ:
A. Bàn chân, bàn tay to.
B. Phủ tạng to.
C. Đái đường.
D. Acid amin huyết tương tăng.
Câu 49: Tác dụng của FSH trên nữ giới:
A. Kích thích nang trứng phát triển.
B. Kích thích sản xuất progesteron.
C. Kích thích sản xuất estrogen.
D. Kích thích rụng trứng.
Câu 50: Huyết áp tối đa có ý nghĩa là nói lên ............. của cơ Tim.
A. Lực co bóp.
B. Lực giãn.
C. Lượng máu
D. Sức cản.
Câu 51: Tỷ lệ bạch cầu đa nhân ưa acid trong máu bình thường là .............
A. 9 - 11%
B. 11 - 13%
C. 7 - 8%
D. 8 - 10%
Câu 52: Tác dụng của testosteron lên đặc tính sinh dục nam thứ phát:
A. Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục nam từ tuổi dậy thì.
B. Làm xuất hiện đặc tính sinh dục nam từ tuổi dậy thì.
C. Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục nam từ tuổi trưởng thành.
D. Làm xuất hiện đặc tính sinh dục nam từ tuổi trưởng thành.
Câu 53: Không được truyền nhóm máu A ngay từ lần đầu cho trường hợp:
A. Người có nhóm máu Rh+.
B. Người có nhóm máu O.
C. Người có nhóm máu Rh-.
D. Người có nhóm máu AB.
Câu 54: Estrogen làm tăng tổng hợp protein ở .............
A. Tại chỗ.
B. Toàn thân.
C. Tuyến vú.
D. Một số cơ quan đặc hiệu.
Câu 55: Huyết áp động mạch tăng khi:
A. Xơ vữa động mạch.
B. Suy dinh dưỡng protein năng lượng.
C. Ỉa chảy mất nước.
D. Suy tim trái.
Câu 56: Ion calci tham gia vào các giai đoạn sau đây của quá trình đông
máu:
A. Có tác dụng hoạt hoá yếu tố XI.
B. Có tác dụng làm cho các sợi fibrin đơn phân trở thành fibrin trùng hợp không ổn định.
C. Có tác dụng hoạt hoá yếu tố V.
D. Tham gia tạo phức hợp men prothrombinaza.
Trang 4/17 - Mã đề thi 781


Câu 57: Các tác dụng sau đây là của vasopressin, ngoại trừ:
A. Co cơ trơn mạch máu.
B. Tăng huyết áp mạnh.
C. Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống thận.
D. Tăng tái hấp thu nước ở ống thận.
Câu 58: Về CHCS:
A. CHCS phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
B. Năng lượng tiêu hao cho CHCS chiếm 1/2 năng lượng tiêu hao của cơ thể.
C. CHCS là năng lượng cần cho cơ thể tồn tại trong điều kiện cơ sở.
D. Điều kiện cơ sở là: không vận cơ, không tiêu hoá, không ăn uống.
Câu 59: Lực co của cơ tim tăng lên khi:
A. Kích thích dây X chi phối tim.
B. Kích thích dây giao cảm chi phối tim.
C. Tăng nhiệt độ máu đến tim.
D. Giảm lượng máu về tim.
Câu 60: Tác dụng của LH trên nam giới là:
A. Kích thích phát triển ống sinh tinh.
B. Kích thích làm nở to tinh hoàn.
C. Kích thích sản xuất testosteron.
D. Kích thích sản sinh tinh trùng.
Câu 61: Vùng thân nhiệt trị số cao nhất là:
A. Nách
B. Trực tràng
C. Miệng
D. Gan
Câu 62: Dịch tiêu hoá có pH cao nhất:
A. Dịch mật.
B. Dịch nước bọt.
C. Dịch vị.
D. Dịch tuỵ.
Câu 63: Khả năng khuếch tán của oxy từ phế nang vào máu phụ thuộc vào:
A. Sự chênh lệch phân áp oxy giữa phế nang và
B. áp lực phế nang.
máu.
C. PCO2 trong máu mao tĩnh mạch phổi.
D. Diện tích các mao mạch phổi.
Câu 64: insulin làm hạ đường huyết là do các tác dụng sau đây, ngoại trừ:
A. Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.
B. Giảm tạo đường mới.
C. Tăng dự trữ glycogen ở gan và cơ.
D. Tăng thoái hoá glucose ở cơ.
Câu 65: Huyết áp động mạch giảm khi:
A. Ăn mặn.
B. Suy dinh dưỡng protein năng lượng.
C. Xơ vữa động mạch.
D. pH máu giảm.
Câu 66: Khử amin là tách nhóm ......... khỏi phân tử acid amin.
A. Cả A và B đều đúng. B. NH2.
C. NH4.
D. NH3.
Câu 67: Receptor tiếp nhận hormon có bản chất hoá học là .......... nằm ở
trong tế bào đích.
A. Steroid.
B. Thyrocine.
C. Peptid.
D. Lipid.
Câu 68: Tác dụng chính của testosteron sau dậy thì:
A. Phát triển dương vật.
B. Thúc đẩy biệt hoá tinh trùng giai đoạn đầu.
C. Thúc đẩy biệt hoá tinh trùng giai đoạn cuối.
D. Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục thứ phát.
Câu 69: Tâm nhĩ thu có tác dụng tống nốt .......% lượng máu từ tâm nhĩ
xuống tâm thất.
A. 45.
B. 40.
C. 30.
D. 35.
Câu 70: Lưu lượng lọc cầu thận là ............ được lọc ở tất cả các nephron
của cả hai thận trong một phút.
A. Lượng huyết thanh.
B. Lượng nước tiểu.
C. Lượng huyết tương.
D. Lượng máu.
Câu 71: Dung tích toàn phổi (TLC) bằng:
A. IC + VC.
B. IC + FRC.
C. TV + IRV + ERV.
D. FRC + IRV.
Câu 72: Nhóm máu Rh chỉ có .......... loại kháng nguyên.
A. 5
B. 6
C. 3
D. 4
Trang 5/17 - Mã đề thi 781


Câu 73: Được gọi là sốt khi nhiệt độ đo ở nách lớn hơn hoặc bằng ...........
A. 37,5 độ
B. 39,5 độ
C. 40 độ
D. 38,5 độ
Câu 74: pH của dịch tuỵ ...........
A. 7,8 - 8,4
B. 7,4 - 8,2
C. 7,5 - 8,4
D. 7,2- 8,0
Câu 75: Tiếng tim thứ nhất (T1) nghe rõ ở vùng ..............
A. Mõm tim.
B. Mũi ức.
C. Khoang liên sườn II trái.
D. Khoang liên sườn II phải.
Câu 76: Các hormon sau đây đều là hormon của tuyến nội tiết, ngoại trừ:
A. Calcitonin.
B. Noradrenalin.
C. Secretine.
D. Estrogen.
Câu 77: Hematocrit của một mẫu máu xét nghiệm cho kết quả 41%, có
nghĩa là:
A. Các thành phần hữu hình chiếm 41% thể tích máu toàn phần.
B. Huyết tương chiếm 41% thể tích máu toàn phần.
C. Hồng cầu chiếm 41% các thành phần hữu hình trong máu.
D. Hemoglobin chiếm 41% trong huyết tương.
Câu 78: Phân áp ........ là yếu tố quyết định nồng độ HbO2 trong máu.
A. Đáp án A và B đều đúng.
B. CO2.
C. N2 .
D. O2.
Câu 79: Lưu lượng tim:
A. Hoàn toàn tỉ lệ thuận với nhịp tim.
B. Tỉ lệ thuận với lực co cơ tim.
C. Tỷ lệ thuận với sức cản của mạch.
D. Có trị số là 6-8 lít/ phút ở người lớn, lúc nghỉ ngơi.
Câu 80: Giai đoạn bài tiết được kết thúc bằng hiện tượng ..............
A. Phát triển.
B. Rụng trứng.
C. Chảy máu.
D. Tăng sinh.
Câu 81: Lưu lượng lọc cầu thận tăng khi:
A. Kích thích thần kinh giao cảm.
B. Tiểu động mạch đi co.
C. Tiểu động mạch đi co va tiểu động mạch đến giãn.
D. Tiểu động mạch đến giãn.
Câu 82: Protein trung tâm có các loại sau đây, ngoại trừ:
D. Protein hoạt tính
A. Protein mang.
B. Protein kênh.
C. Proteoglycan.
men.
Câu 83: Tỷ lệ bạch cầu Lympho trong máu bình thường là .............
A. 25 - 30%
B. 20- 25%
C. 30 - 35%
D. 20 - 30%
Câu 84: Angiotensin II làm tăng huyết áp do:
A. Làm co mạch toàn thân.
B. Làm tim co bóp mạnh.
C. Ức chế bài tiết hormon aldosteron.
D. Ức chế bài tiết hormon ADH.
Câu 85: Kháng thể của hệ thống nhóm máu Rh là kháng thể .............
A. Chủ động.
B. Miễn dịch.
C. Tự nhiên.
D. Thụ động.
Câu 86: Vận chuyển tích cực là hình thức vận chuyển vật chất ...................
bậc thang điện hóa.
A. Ngược chiều và cùng chiều.
B. Cùng chiều.
C. Cần chất mang.
D. Ngược chiều.
Câu 87: Tái hấp thu glucose xảy ra ở:
A. Ống lượn gần.
B. Ống góp vùng vỏ.
C. Quai Henlé.
D. Ống lượn xa.
Câu 88: Các chức năng sau là của bạch cầu hạt ưa acid, ngoại trừ:
A. Giải phóng ra một polypeptid giết ký sinh trùng là MBP.
B. Giải phóng men thuỷ phân từ các hạt của tế bào.
Trang 6/17 - Mã đề thi 781


C. Giải phóng ra chất gây hoá ứng động với bạch cầu ưa bazơ.
D. Giải phóng những dạng oxy hoạt động có thể giết ký sinh trùng.
Câu 89: Vai trò của CO2 trong điều hoà hô hấp:
A. CO2 không tham gia vào duy trì nhịp hô hấp.
B. CO2 giảm làm tăng thông khí .
C. CO2 tác động lên trung tâm hô hấp thông qua ion H+ .
D. CO2 không tác động trực tiếp lên trung tâm hô hấp.
Câu 90: Áp suất khí trong đường dẫn khí trong lúc đang hít vào .......... áp
suất khí quyển.
A. Nhỏ hơn.
B. Lớn hơn.
C. Cao hơn.
D. Bằng.
Câu 91: Huyết tương của một phụ nữ ngưng kết với cả hồng cầu có kháng
nguyên A và kháng nguyên
A. Nhóm A.
B. Nhóm B.
B. Nhóm AB.
C. Nhóm máu thuộc hệ thống ABO của người đó là:
D. Nhóm O.
Câu 92: Enzym tiêu hoá tinh bột của dịch ruột thành glucose là .............
A. Tất cả đều sai.
B. Mantase.
C. Mantose.
D. Trypsine.
Câu 93: Tính co thắt là khả năng ......... của thành động mạch.
A. Co lại.
B. Giãn.
C. Cả A và B đều đúng. D. Trở lại.
Câu 94: Khi không có mặt ADH, lượng dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất
ở:
A. Ống lượn gần.
B. Ống góp vùng vỏ.
C. Quai Henlé.
D. Ống lượn xa.
Câu 95: Trên mạch máu noradrenalin có tác dụng mạnh hơn adrenalin vì nó
gây ..............
A. Co mạch toàn thân.
B. Giản mạch toàn thân. C. Co mạch tại chổ.
D. Giản mạch tại chổ.
Câu 96: Thân nhiệt là kết quả của sự điều hoà hai quá trình đối lập nhau
trong cơ thể là:
A. Tổng hợp ATP và phân giải ATP.
B. Truyền nhiệt và hấp thụ nhiệt.
C. Thoái hoá và tổng hợp chất.
D. Sinh nhiệt và toả nhiệt.
Câu 97: Tác dụng glucagon lên đường huyết:
A. Tăng thoái hoá glucose ở tế bào.
B. Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.
C. Tăng tổng hợp glycogen từ glucose ở gan.
D. Tăng hấp thu glucose ở ruột.
Câu 98: Đặc tính sinh lý của cơ Tim:
A. Tính hưng phấn.

B Tính thích nghi.

C. Tính co thắt.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 99: Hormon làm hạ đường huyết của tuyến tụy:
A. Insuline
B. Glucagon
C. Adrenaline
D. Corticoid
Câu 100: Các yếu tố ảnh hưởng đến lưu lượng lọc cầu thận:
A. Kích thích thần kinh giao cảm làm tăng lưu lượng lọc.
B. Có cả tiểu động mạch đến và tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc.
C. Giãn tiểu động mạch đến, giãn tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc.
D. Giãn tiểu động mạch đến, co tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc.
Câu 101: Huyết tương có những chức năng sau, ngoại trừ:
A. Vận chuyển kháng thể.
B. Dự trữ glucid cho cơ thể.
C. Vận chuyển chất dinh dưỡng.
D. Vận chuyển các hormon.
Câu 102: insulin là hormon do ................. của tiểu đảo Langerhans bài
tiết.
Trang 7/17 - Mã đề thi 781


A. Tế bào anpha.
B. Tế bào Delta.
C. Tế bào Bêta.
D. Tế bào F.
Câu 103: Các thông số đánh giá tắc nghẽn đường dẫn khí là:
A. MEF 25, RV, IRV.
B. VC, TV, Tiffeneau.
C. FEV 1, MMEF, Tiffeneau.
D. FEV1, TLC, MMEF.
Câu 104: Muối mật là thành phần duy nhất của dịch mật có tác
dụng ............ của mật.
A. Đào thải.
B. Tiêu hóa.
C. Hấp thu.
D. Đào thải.
Câu 105: Nhờ có tính đàn hồi mà máu chảy ........... trong động mạch.
A. Ngắt quảng.
B. Từng đợt.
C. Điều hòa.
D. Liên tục.
Câu 106: Cuối giai đoạn tăng sinh có hiện tượng .............
A. Tăng sinh.
B. Rụng trứng.
C. Chảy máu.
D. Phát triển.
Câu 107: Khi hít vào lồng ngực tăng theo ............ chiều.
A. 2
B. 5
C. 3
D. 4
Câu 108: Trung tâm điều chỉnh liên tục gửi xung động đến trung tâm hít
vào, có tác dụng ........... phát xung động gây hít vào.
A. Tăng.
B. Làm ngừng.
C. Giảm.
D. Tất cả đều sai.
Câu 109: Nguyên nhân của tiếng tim thứ hai:
A. Đóng van nhĩ thất.
B. Co cơ tâm thất.
C. Máu phun vào động mạch.
D. Đóng van tổ chim.
Câu 110: Bản chất hoá học của hormon vỏ thượng thận là ............
A. Protein
B. Steroid
C. Gồm B và C
D. Thyrosin
Câu 111: Chu kỳ kinh nguyệt gồm hai giai đoạn là giai đoạn ..........
và ...........
A. Tăng sinh / Rụng trứng
B. Chảy máu / Rụng trứng.
C. Rụng trứng / Bài tiết
D. Tăng sinh / Bài tiết.
Câu 112: Thời gian hoàn thiện một tinh trùng là ........ ngày.
A. 84
B. 74
C. 76
D. 64
Câu 113: Nguồn cung cấp năng lượng trong cơ thể chủ yếu là do:
A. Các vitamin và muối khoáng.
B. Protid.
C. Glycogen dự trữ ở gan.
D. Glucid.
Câu 114: Số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi ở người Việt Nam bình
thường khoảng ....... khối máu.
A. 7000/mm
B. 7000/ml
C. 6000/ml
D. 6000/mm
Câu 115: Các tác dụng sau đây là do testosteron gây ra trong thời kỳ bào
thai, ngoại trừ:
A. Phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục nam.
B. Biệt hoá trung tâm hướng sinh dục của vùng dưới đồi theo kiểu nam.
C. Phát triển ống sinh dục trung tính thành cơ quan sinh dục ngoài của giới nam.
D. Kích thích tinh hoàn di chuyển từ bụng xuống bìu.
Câu 116: Nhận xét về tiểu cầu:
A. Tích điện dương rất mạnh.
B. Được tạo từ tế bào khổng lồ nên có nhân rất lớn.
C. Có khả năng kết dính, kết tụ và giải phóng nhiều hoạt chất trong tiểu cầu.
D. Làm co cục máu không hoàn toàn.
Câu 117: Enzym tiêu hoá có trong dịch vị:
A. Pepsine.
B. Amylase.
C. Trypsine.
D. Gồm A, B, C
Câu 118: Tác dụng của prolactin là:
A. Phát triển tuyến vú và kích thích bài tiết sữa.
B. Kích thích bài tiết sữa.
Trang 8/17 - Mã đề thi 781


C. Phát triển ống tuyến vú và mô đệm.
D. Phát triển ống tuyến và thuỳ tuyến.
Câu 119: Các chất sau đây đều qua được lớp lipid kép, ngoại trừ:
A. O2
B. Glucose
C. Rượu
D. CO2
Câu 120: Hormon có tác dụng tại tế bào đích thông qua hoạt hoá hệ gien
là:
A. Prostaglandin.
B. Aldosteron.
C. Histamin.
D. Angiotensin.
Câu 121: Cấu tạo màng lọc cầu thận có ..... lớp.
A. 3
B. 2
C. 5
D. 4
Câu 122: Phần ống tiêu hoá hấp thu nhiều nước nhất:
A. Dạ dày.
B. Ruột non.
C. Ruột già.
D. Tá tràng.
Câu 123: Khả năng vận chuyển tối đa oxy của máu là do:
A. pH huyết tương.
B. Khả năng hoà tan oxy của máu.
C. Nồng độ hemoglobin trong máu.
D. Nhiệt độ máu.
Câu 124: Động tác thở ra tối đa:
A. Động tác thở ra tối đa là động tác thụ động.
B. Động tác thở ra tối đa có tác dụng đẩy các tạng trong ổ bụng xuống phía dưới.
C. Động tác này có tác dụng đẩy thêm khỏi phổi một thể tích khí gọi là thể tích khí dự trữ thở ra.
D. Động tác thở ra tối đa làm lồng ngực giảm thể tích là do cơ liên sườn ngoài co lại.
Câu 125: Vai trò của Protid trong cơ thể:
A. Cho năng lượng cao nhất.
B. Điều nhiệt.
C. Cung cấp và dự trữ năng lượng.
D. Tạo hình cơ thể.
Câu 126: Thân nhiệt trung tâm:
A. Là nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ phản ứng hoá học xảy ra trong cơ thể.
B. Thay đổi theo nhiệt độ môi trường.
C. Nơi đo nhiệt độ trung tâm là gan, lách.
D. Nhiệt độ ở trực tràng dao động hơn nhiệt độ ở miệng.
Câu 127: Aldosteron tăng dẫn đến:
A. Tăng tái hấp thu HCO3- ra nước tiểu.
B. Tăng bài xuất ion Na+ ra nước tiểu.
C. Tăng thể tích nước tiểu.
D. Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống thận.
Câu 128: Nhai là động tác .............
A. Cả C và B đều đúng. B. Thụ động.
C. Nữa thụ động.
D. Nữa chủ động.
Câu 129: Thể tích một lần xuất tinh khoảng 2-3ml tinh dịch và 1ml tinh
dịch chứa khoảng ............. triệu tinh trùng.
A. 80
B. 60
C. 50
D. 70
Câu 130: Luật Starling:
A. Nói lên ảnh hưởng của lượng máu về tim lên lực co cơ tim.
B. Nói lên ảnh hưởng của độ pH lên tần số tim.
C. Nói lên ảnh hưởng của dây X lên lực co cơ tim.
D. Nói lên ảnh hưởng của các ion lên tần số tim.
Câu 131: Trị số thấp nhất của huyết áp tĩnh mạch đo được ở:
A. Tâm nhĩ trái.
B. Tĩnh mạch chủ bụng. C. Tâm nhĩ phải.
D. Tĩnh mạch phổi.
Câu 132: Nước được tái hấp thu chủ yếu ở:
A. Ống góp.
B. Ngành lên của quai henle.
C. Ống lượn xa.
D. Ống lượn gần.
Câu 133: Enzym tiêu hoá lipid của dịch tụy là ............
A. Phospholipase.
B. Trypsine.
C. Gồm A và B.
D. Amylase.
Câu 134: Parathormon là hormon có tính sinh mạng vì:
A. Thiếu parathormon gây cơn tetani.
Trang 9/17 - Mã đề thi 781


B. Thiếu parathormon làm sợi thần kinh dễ hưng phấn.
C. Thiếu parathormon làm sợi cơ dễ hưng phấn.
D. Thiếu parathormon làm co cơ thanh quản.
Câu 135: Tuyến tụy ngoại tiết không bài tiết:
B.
A. Chymotrypsinogen
C. NaHCO3.
D. Amylase.
Carboxypolypeptidase.
Câu 136: Khi huyết áp tăng thì hô hấp ...............
A. Giảm
B. Thấp
C. Cao
D. Tăng
Câu 137: Đại thực bào có khả năng:
A. Tiêu diệt vật lạ ngay trong máu.
B. Tiêu hoá vật lạ và trình diện các sản phẩm có tính kháng nguyên cho lympho B.
C. Bài tiết Interleukin 1.
D. Thực bào mạnh do vậy quan trọng hơn BC đa nhân trung tính.
Câu 138: Oxy từ phế nang vào máu mao mạch phổi theo hình thức:
A. Khuếch tán thụ động.
B. Vận chuyển tích cực qua kẽ tế bào.
C. Vận chuyển tích cực thứ phát.
D. Lọc.
Câu 139: Các yếu tố sau đây đều làm giảm sản sinh và hoạt động của tinh
trùng, ngoại trừ:
A. pH môi trường hơi kiềm.
B. Nhiệt độ 37-380C
C. Nhiễm chất phóng xạ.
D. Nhiễm virus quai bị.
Câu 140: Tác dụng của GH trên xương là:
A. Phát triển mô sụn và cốt hoá thành xương.
B. Phát triển mô sụn và làm dày màng xương.
C. Phát triển bề dày của xương.
D. Phát triển chiều dài của xương.
+
Câu 141: Na được tái hấp thu ở:
A. Ống lượn gần, ngành xuống của quai Henle, ống lượn xa và ống góp.
B. Ống lượn gần, ngành lên của quai Henle, ống lượn xa và ống góp.
C. Ở tất cả các đoạn của ống thận.
D. Ở ống lượn gần, ống lượn xa và ống góp.
Câu 142: Tác dụng thường được ứng dụng trên lâm sàng của cortisol
là ................
A. Chống độc.
B. Chống đông máu.
C. Tăng tiết acid HCl.
D. Chống Shock.
Câu 143: Hai hormon chính của buồng trứng Progesteron và ...........
A. Androgen.
B. Aldosteron.
C. Đáp án khác.
D. Estrogen.
Câu 144: Nội môi là môi trường bên trong cơ thể nhưng
ngoài ........................
A. Mạch máu.
B. Cơ thể.
C. Môi trường.
D. Tế bào.
Câu 145: Dung tích sống:
A. Không thay đổi theo tuổi.
B. Được dùng để đánh giá tắc nghẽn đường thở.
C. Thể hiện khả năng trao đổi tối đa của một lần hô hấp.
D. Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường.
Câu 146: Mô có khả năng sản xuất tinh trùng:
A. Tuyến kẽ của tinh
B. Ống dẫn tinh.
C. Ống sinh tinh.
D. Mào tinh hoàn.
hoàn.
Câu 147: Tần số tim tăng khi:
A. Phân áp CO2 trong máu động mạch giảm.
B. Lượng máu về tâm nhĩ trái tăng.
C. Áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng.
D. Áp suất máu trong xoang động mạch cảnh tăng.
Câu 148: Albumin là một protein của huyết tương có vai trò trong:
A. Di truyền.
B. Tạo ra áp suất keo của huyết tương.
Trang 10/17 - Mã đề thi 781


C. Tạo kháng thể.
D. Chống đông máu.
Câu 149: Quá trình lọc xảy ra ở:
A. Cả mao mạch cầu thận và mao mạch quanh ống thận.
B. Toàn bộ các phần của ống thận.
C. Mao mạch cầu thận có áp suất cao.
D. Mao mạch quanh ống thận có áp suất thấp.
Câu 150: Ion Ca++ có tác dụng làm ........... trương lực cơ tim.
A. Giảm.
B. Mạnh.
C. Tăng.
D. Yếu.
Câu 151: Kháng nguyên của hệ thống nhóm máu ABO có ....... loại.
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 152: HbO2 phân ly nhanh, nhiều giải phóng O2 Trong trường
hợp ..........
A. Thừa oxy.
B. Tất cả đều sai.
C. Đủ oxy.
D. Thiếu oxy.
Câu 153: Về hệ thống nhóm máu Rh:
A. Người bố Rh+ dị hợp tử sẽ có < 50% con là Rh+.
B. Nếu mẹ Rh- lấy bố Rh+ tiên lượng sẽ xấu hơn mẹ Rh+ lấy bố RhC. Anti Rh có trong huyết tương từ khi mới sinh.
D. Người Rh- có kháng nguyên Rh- trên màng hồng cầu.
Câu 154: Nhóm máu ABO chỉ có .......... loại kháng nguyên.
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 155: Các dạng O2 và CO2 trong máu:
A. Dạng hoà tan O2 và CO2 là dạng vận chuyển chủ yếu.
B. Dạng kết hợp là dạng vận chuyển của khí.
C. Dạng hoà tan và kết hợp không có liên quan với nhau.
D. Dạng kết hợp là dạng tạo ra phân áp khí trong máu.
Câu 156: Độ dài CKKN bình thường là:
A. 25-30 ngày.
B. 28-32 ngày.
C. 25-28 ngày.
D. 28-30 ngày.
Câu 157: Màng hô hấp gồm có ............ lớp.
A. 4
B. 5
C. 7
D. 6
Câu 158: Các tác dụng sau đây là của oxytocin, ngoại trừ:
A. Tăng co bóp cơ tử cung.
B. Tăng bài xuất sữa.
C. Tăng bài tiết sữa.
D. Ảnh hưởng đến quá trình học tập và trí nhớ.
Câu 159: Bệnh đái tháo nhạt xuất hiện do:
A. Tổn thương tuyến tuỵ nội tiết.
B. Tổn thương thuỳ sau tuyến yên.
C. Tổn thương vùng lồi giữa của vùng dưới đồi.
D. Tổn thương thuỳ trước tuyến yên.
Câu 160: Tác dụng thường được ứng dụng trên lâm sàng của cortisol
là ..........
A. Chống độc.
B. Chống viêm.
C. Chống đông máu.
D. Tăng tiết acid HCl.
Câu 161: Tác dụng của các thành phần của dịch vị, ngoại trừ:
A. HCl có tác dụng hoạt hoá pepsin.
B. Chất nhày có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày.
C. Pepsin tham gia thuỷ phân protein thành acid amin.
D. Nhóm chất bài tiết kèm theo có các tác dụng tiêu hoá.
Câu 162: Hormon tuỷ thượng được tổng hợp từ ...........
A. Thyrosin.
B. Acid amin.
C. Cholesteron.
D. Steroid.
Câu 163: Amylase của Nước bọt hoạt động mạnh nhất trong môi trường có
pH ............
A. 5
B. 6
C. 6,5
D. 5,5
Trang 11/17 - Mã đề thi 781


Câu 164: Áp suất âm trong màng phổi:
A. ít âm nhất ở thì hít vào.
B. Làm cho hiệu suất trao đổi khí đạt giá trị tối đa.
C. Máu về tim và lên phổi dễ dàng ở thì thở ra.
D. Tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực.
Câu 165: Năng lượng tồn tại trong cơ thể dưới các dạng:
C. Cả A, B và C đều
A. Hoá năng.
B. Nhiệt năng.
D. Động năng.
đúng.
Câu 166: Về lưu lượng tim:
A. Lưu lượng tim trái lớn hơn lưu lượng tim phải.
B. Lưu lượng tim = thể tích tâm thu x nhịp tim.
C. Lưu lượng tim người lớn lúc nghỉ ngơi là 6-10l/min.
D. Lưu lượng tim hoàn toàn tỷ lệ thuận với nhịp tim.
Câu 167: Oxy được vận chuyển trong máu bằng các dạng sau đây:
A. Dạng kết hợp với muối kiềm.
B. Kết hợp với hemoglobin tạo thành oxy hemoglobin.
C. Dạng kết hợp với các ion Fe tự do trong máu.
D. Kết hợp với nhóm cacbamin của globulin.
Câu 168: Kể vai trò của Lipid trong cơ thể:
A. Tham gia vào sinh sản.
B. Cho năng lượng thấp nhất.
C. Điều nhiệt.
D. Cung cấp và dự trữ năng lượng.
Câu 169: Trung tâm hô hấp nằm ở ...............
A. Hành não.
B. Đáp án khác.
C. Cầu não.
D. Tiểu não.
Câu 170: Noradrenalin làm co mạch ................
A. Toàn thân.
B. Tại chỗ.
C. Trung tâm.
D. Ngoại vi.
Câu 171: Máu là một chất lỏng ............ lưu thông trong hệ tuần hoàn.
A. Màu đỏ.
B. Màu vàng.
C. Màu trắng.
D. Màu Nâu.
Câu 172: Nơi bài tiết testosteron chủ yếu là:
A. Tế bào Leydig của tinh hoàn.
B. Tế bào lớp áo trong nang trứng.
C. Tế bào hạt của hoàng thể.
D. Tuyến vỏ thượng thận.
Câu 173: Tác dụng chủ yếu của T3-T4 lên hệ tim-mạch là:
A. Giãn mạch.
B. Tăng nhịp tim.
C. Tăng lưu lượng máu.
D. Tăng sức co bóp của tim.
Câu 174: Tác dụng của noradrenalin là:
A. Làm co mạch toàn thân và tăng cả huyết áp tối đa và tăng huyết áp tối thiểu.
B. Co cơ trơn của mạch máu.
C. Làm tăng huyết áp tối đa.
D. Co mạch toàn thân.
Câu 175: Những chất nào gây co mạch đều làm ............ huyết áp.
A. Giảm.
B. Cả A và B đều đúng. C. Điều hòa.
D. Tăng.
Câu 176: Tinh hoàn hoạt động từ:
A. Tuổi dậy thì cho đến hết đời.
B. Sau khi sinh cho đến hết đời.
C. Thời kỳ bào thai và tuổi dậy thì cho đến hết đời. D. Thời kỳ bào thai cho đến hết đời.
Câu 177: Dạng vận chuyển chủ yếu CO2 trong máu là:
A. Dạng hoà tan.
B. Dạng kết hợp với Hb.
C. Dạng kết hợp với Protein.
D. Dạng kết hợp với muối kiềm.
Câu 178: Khi có mặt ADH, lượng dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất ở:
A. Ống lượn xa.
B. Quai Henlé.
C. Ống góp vùng vỏ.
D. Ống lượn gần.
Câu 179: Aldosteron gây ảnh hưởng lớn nhất lên:
B. Phần mỏng quai
A. Ống lượn gần.
C. Ống lượn xa.
D. Phần dày quai Henlé.
Henlé.
Trang 12/17 - Mã đề thi 781


Câu 180: Nồng độ O2 cao ở khu vực mô có tác dụng làm ............ cơ thắt
trước mao mạch.
A. Giãn.
B. Vừa co vừa giãn.
C. Co thắt.
D. Co.
Câu 181: Amylase của nước bọt có tác dụng tiêu hóa ............. chín.
A. Lipid.
B. Protid.
C. Vitamin.
D. Tinh bột.
Câu 182: Hormon T3- T4 là hormon có bản chất hoá học thuộc loại ………..
A. Peptid.
B. Lipid.
C. Thyrosin.
D. Steroid.
Câu 183: Thiếu insulin gây bệnh ..............
A. Đái tháo nhạt.
B. Đái tháo đường.
C. Bệnh cuồng uống.
D. Basedow.
Câu 184: Tác dụng của GH là:
B. Tăng huy động mỡ cho quá trình sinh năng
A. Giảm thoái hoá lipid
lượng.
C. Tăng vận chuyển glucose vào tế bào.
D. Giảm vận chuyển acid amin vào tế bào.
Câu 185: Dịch lọc cầu thận:
A. Thành phần không giống huyết tương trong máu động mạch.
B. Có pH bằng pH của huyết tương.
C. Nồng độ ion giống trong máu động mạch.
D. Thành phần như huyết tương trong máu động mạch nhưng it protein.
Câu 186: Glucose được tái hấp thu hoàn toàn ở ............
A. Ống lượn gần.
B. Ống góp.
C. Ống lượn xa.
D. Qiai Henle.
Câu 187: Bạch cầu hạt trung tính tăng trong trường hợp ..........
B. Nhiễm khuẩn cấp
A. Suy giảm miễn dịch
C. Nhiễm độc
D. Dùng thuốc
tính
Câu 188: Hormon có tác dụng kích thích tổng hợp sữa là ...........
A. Ocytocin.
B. LH.
C. FSH.
D. Prolactin.
+
Câu 189: Aldosteron làm tăng tái hấp thu Na ở:
A. Ống lượn xa.
B. Ống lượn gần.
C. Ngành xuống của quai Henle.
D. Ngành lên của quai Henle.
Câu 190: Tỷ lệ bạch cầu Mono trong máu bình thường là .............
A. 2 - 3%.
B. 1 - 2 %.
C. 3 -4%
D. 2 - 2,5%.
Câu 191: Huyết áp tối thiểu nói lên ................ thành mạch.
A. Lượng máu
B. Lực co bóp.
C. Sức cản.
D. Lực giãn.
Câu 192: Những thay đổi sau đây làm tăng huyết áp, ngoại trừ:
A. Nồng độ CO2 trong máu động mạch giảm.
B. pH máu giảm.
C. Nồng độ O2 trong máu động mạch giảm.
D. Nồng độ CO2 trong máu động mạch tăng.
Câu 193: Thân nhiệt chủ yếu do .......... tạo ra.
A. Tổng hợp.
B. Đồng hóa.
C. Ăn uống.
D. Chuyển hóa.
Câu 194: Ưu năng thùy trước tuyến yên trước tuổi trưởng thành gây ra
bệnh ............
A. Đái tháo nhạt.
B. Basedow.69. Ưu năng thùy trước tuyến yên sau tuổi dậy thì gây ra bệnh .............
A. Khổng
lồ.
B. To đầu ngón. C. Đái tháo nhạt.
D.
Basedow.
C. To đầu ngón.
D. Khổng lồ.
Câu 195: Hormon nào sau đây do thận bài tiết:
D. Renin,
A. Cortisol, ADH.
B. Angiotensinogen.
C. Aldosteron.
erythropoietin.
Trang 13/17 - Mã đề thi 781


Câu 196: Các áp suất có tác dụng đẩy nước và các chất hoà tan từ mao
mạch cầu thận vào bao Bowman:
A. Áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.
B. Áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.
C. Áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman.
D. Áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman.
Câu 197: Năng lượng tiêu hao nhiều nhất để duy trì cơ thể:
A. Điều nhiệt.
B. Vận cơ.
C. Chuyển hoá cơ cở.
D. Tiêu hoá.
Câu 198: Nhờ đặc tính ........... mà động mạch có thể cung cấp máu đến cơ
quan nó chi phối một cách liên tục.
A. Co.
B. Đàn hồi.
C. Co thắt.
D. Giãn.
Câu 199: Số lượng hồng cầu giảm trong:
A. Nôn nhiều.
B. Mất máu do tai nạn.
C. Mất huyết tương do bỏng.
D. Ỉa chảy.
Câu 200: Quai henle:
A. Tại chóp quai henle có nồng độ Na+ thấp nhất.
B. Ngành xuống tái hấp thu Na+, ngành lên tái hấp thu nước và urê
C. Ngành xuống tái hấp thu nước, ngành lên tái hấp thu Na+.
D. Dịch ra khỏi quai henle là dịch đẳng trương.
Câu 201: Áp suất khoang màng phổi:
A. Có giá trị thấp nhất ở thì hít vào thông thường.
B. Có tác dụng làm cho phổi luôn giãn sát vào lồng ngực.
C. Được tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực.
D. Có giá trị cao hơn áp suất khí quyển ở cuối thì thở ra.
Câu 202: Huyết áp động mạch trung bình là:
A. Gần với huyết áp tối thiểu.
B. (HA tối đa + HA tối thiểu)/2.
C. Trung bình cộng của nhiều lần đo huyết áp tối thiểu.
D. Trung bình cộng của nhiều lần đo huyết áp tối đa.
Câu 203: Glucagon là hormon .............. đường huyết.
A. Giảm thoái hóa.
B. Làm hạ.
C. Tăng thoái hóa.
D. Làm tăng.
Câu 204: Nhóm máu O còn được gọi là nhóm máu .....................
A. Chuyên nhận.
B. Chuyên cho.
C. Cả cho và cả nhận.
D. Không cho được nhóm nào.
Câu 205: Tỷ lệ bạch cầu đa nhân trung tính trong máu bình thường
là .............
A. 60 - 70%
B. 70 - 80%
C. 60 - 80%
D. 50 - 60%
Câu 206: Cortisol có tác dụng chống dị ứng do:
A. Giảm lượng kháng thể IgE.
B. Giảm phản ứng kết hợp giữa KN-KT.
C. Giảm giải phóng histamin.
D. Giảm số lượng dưỡng bào và bạch cầu kiềm.
Câu 207: Các chức năng sau đây là của glucid màng, ngoại trừ:
A. Có hoạt tính men.
B. Là receptor.
C. Tham gia phản ứng miễn dịch.
D. Làm các tế bào dính nhau.
Câu 208: Chất hoạt diện (surfactant):
A. Chất surfactant có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt.
B. Chất surfactant được sản xuất bởi phế bào loại I.
C. Chất surfactant gồm các phospholipid và polysaccarid.
D. Chất surfactant chỉ gồm có phospholipid.
Câu 209: Mức đường huyết bình thường trong cơ thể dao động ......... mg%.
Trang 14/17 - Mã đề thi 781


A. Tất cả đều sai.
B. 120 - 130
C. 80 - 120
D. 80 - 100
Câu 210: Các chất sau đây đều tăng ở bệnh nhân Basedow, ngoại trừ:
A. T3.
B. TSI.
C. TSH.
D. T4.
Câu 211: Tác dụng của LH:
A. Kích thích ống sinh tinh phát triển.
B. Làm giảm nồng độ hormon sinh dục.
C. Làm phát triển nang tuyến vú.
D. Kích thích nang trứng phát triển và chín.
Câu 212: Nhịp thở bình thường ở người lớn khoảng ............. nhịp/phút.
A. 14 - 16
B. 16 - 20
C. 12 - 16
D. 18 - 22
Câu 213: Nồng độ O2 giảm ở khu vực mô có tác dụng làm ............ cơ thắt
trước mao mạch.
A. Co thắt.
B. Vừa co vừa giãn.
C. Co.
D. Giãn.
Câu 214: Testosteron được sản xuất từ ..............
A. Tế bào Leydig.
B. Tế bào Sertili.
C. Khoảng kẻ.
D. Túi tinh.
Câu 215: Chức năng của bạch cầu lymphoB:
A. Biệt hoá thành nguyên bào lympho  nguyên tương bào  tương bào.
B. Hoạt hoá bạch cầu lymphoT.
C. Sản xuất kháng thể dịch thể vào máu.
D. Biệt hoá thành tương bào - các tương bào sản xuất kháng thể.
Câu 216: Amylase của dịch tụy hoạt động trong môi trường có
Ph ..............
A. 7,4
B. 7,2.
C. 7,3
D. 7,1.
Câu 217: Tỷ lệ bạch cầu đa nhân ưa base trong máu bình thường
là .............
A. 0 - 0,5%.
B. 0,5 - 1%.
C. 0 - 0,2 %.
D. 0 - 1%.
Câu 218: Thể tích khí lưu thông là thể tích khí đo được ở mỗi lần hít vào
hoặc thở ra ...........
A. Nhiều lần.
B. Thông thường.
C. Đơn giản.
D. Phức tạp.
Câu 219: Điều hoà ngược dương tính là kiểu điều hoà:
A. Tạo sự ổn định cân bằng nội môi ở mức cao hơn trong quá trình bệnh lý.
B. Tạo sự mất ổn định cần bằng nội môi dẫn đến tình trạng bệnh lý.
C. Tạo sự ổn định cân bằng nội môi ở mức cao hơn để bảo vệ cơ thể.
D. Tạo sự mất ổn định cân bằng nội môi tạm thời để bảo vệ cơ thể.
Câu 220: Aldosteron trong máu tăng dẫn đến:
A. Tăng tái hấp thu Na+ và bài tiết K+ ở ống thận.
B. Tăng thể tích nước tiểu.
C. Tăng bài tiết nước và Na+ ở ống thận.
D. Tăng lưu lượng lọc ở cầu thận.
Câu 221: Khuếch tán thụ động là hình thức vận chuyển vật
chất ...................... điện hóa.
A. Cùng chiều.
B. Cần chất mang.
C. Ngược chiều.
D. Ngược chiều và cùng chiều.
Câu 222: Chất Surfactant làm ............. sức căng bề mặt của lớp dịch lót
trong lòng phế nang.
A. Tăng.
B. Giảm.
C. Giãn.
D. Co.
Câu 223: Thông khí phế nang bằng:
A. Khoảng 6 lít.
B. Lượng khí trao đổi ở phế nang trong một phút.
C. Thông khí phút trừ đi thông khí khoảng chết.
D. Thông khí phút.
Câu 224: Tai biến truyền máu có thể do các nguyên nhân sau đây, ngoại
trừ:
A. Truyền máu không đảm bảo chất lượng.
B. Truyền nhầm nhóm máu thuộc hệ thống nhóm máu ABO.
Trang 15/17 - Mã đề thi 781


C. Truyền nhầm máu Rh+ cho người RhD. Truyền máu cùng nhóm.
Câu 225: Tác dụng của oxytocin lên tuyến vú là:
A. Tăng phát triển ống tuyến.
B. Tăng bài tiết sữa.
C. Tăng bài xuất sữa.
D. Tăng phát triển nang tuyến.
Câu 226: Enzym tiêu hoá protid của dịch tuỵ là ...............
A. Amylase.
B. Pepsine.
C. Tất cả đều sai.
D. HCl.
Câu 227: Bạch cầu hạt trung tính có đặc tính sau:
A. Có khả năng giải phóng ra plaminogen.
B. Mỗi bạch cầu trung tính có khả năng thực bào khoảng 100 vi khuẩn.
C. Có khả năng bám mạch và xuyên mạch.
D. Có khả năng khử độc protein lạ.
Câu 228: Tác dụng của estrogen lên tuyến vú là ..............
A. Co thắt.
B. Bầu tuyến.
C. Gồm A và B.
D. Ống tuyến.
Câu 229: Khi hít vào làm tăng:
A. Sức căng bề mặt của các tế bào phế nang nhỏ.
B. áp suất trong khoang màng phổi.
C. Thể tích cặn.
D. Kích thước của lồng ngực theo cả ba chiều (trên dưới, trước sau, trái phải)
Câu 230: Dịch từ lòng mao mạch di chuyển ra khoảng kẽ tăng lên khi:
A. Tăng áp suất thuỷ tĩnh ở tĩnh mạch.
B. Tăng áp suất keo huyết tương.
C. Tăng áp suất thuỷ tĩnh ở khoảng kẽ.
D. Giảm huyết áp động mạch.
Câu 231: Chuyển hoá cơ sở là mức tiêu hao năng lượng tối thiểu ở điều
kiện cơ sở:
A. Nằm nghỉ yên, không bị căng thẳng về tâm lý.
B. Không vận cơ.
C. Không bị sốt.
D. Không tiêu hoá, không vận cơ, không điều nhiệt.
Câu 232: Dung tích cặn chức năng là thể tích khí còn lại trong phổi sau khi
đã ............
A. Hít vào gắng sức.
B. Thở ra gắng sức.
C. Thở ra bình thường.
D. Hít vào bình thường.
Câu 233: Nhu cầu về các chất glucid, lipid và protid trong cơ thể được tính:
A. Dựa vào nhu cầu năng lượng hàng ngày và tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất glucid, lipid và protid.
B. Gián tiếp qua tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất glucid, lipid, và protid.
C. Gián tiếp qua nhu cầu năng lượng.
D. Dựa vào tỷ lệ trọng lượng khô của mỗi chất có trong cơ thể.
Câu 234: Trong các yếu tố ảnh hưởng đến CHCS:
A. Ở cùng một lứa tuổi CHCS ở nam bằng CHCS ở nữ.
B. Tuổi càng cao CHCS càng tăng.
C. Trong chu kỳ kinh nguyệt và khi có thai CHCS tăng.
D. CHCS thay đổi theo nhịp ngày đêm, cao nhất lúc 13-16 giờ, thấp nhất lúc 1- 4 giờ.
Câu 235: Hầu hết CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng:
A. Hoà tan trong huyết tương.
B. Gắn với nhóm -NH2 của protein huyết tương.
C. Gắn với nhóm -NH2 của globin.
D. Ở dạngNaHCO3
Câu 236: Tác dụng của testosteron đối với cơ quan sinh dục là:
A. Làm phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục từ tuổi trưởng thành.
B. Làm phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục từ tuổi dậy thì.
C. Làm phát triển cơ quan sinh dục từ sau khi sinh.
D. Làm phát triển cơ quan sinh dục từ bào thai.
Câu 237: Tỷ lệ FEV1/VC là chỉ số ................
A. Thông khí phút.
B. Khoảng chết.
C. Thông khí phế nang. D. Tifferneau.
Trang 16/17 - Mã đề thi 781


Câu 238: Đường dẫn khí luôn mở vì:
A. Luôn chứa khí.
B. Có các vòng sụn và áp suất âm màng phổi.
C. Thành có cơ trơn.
D. Thành có các vòng sụn.
Câu 239: Về cấu tạo người ta coi cả quả Tim như một ..........
A. Tế bào.
B. Tuyến.
C. Tất cả đều sai.
D. Hợp bào.
Câu 240: Huyết thanh là huyết tương khi mất ........ và các yếu tố đông
máu.
A. Fibrin
B. Fibrinogen
C. Thrombin
D. Throboplastin
-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 17/17 - Mã đề thi 781



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×