Tải bản đầy đủ

câu hỏi trắc nghiệm sinh lý học

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Mã đề thi: SLH

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ
Tên môn: sinh lý học
Thời gian làm bài: 60 phút;
(159 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................
Câu 1: Khuếch tán thụ động là hình thức vận chuyển vật chất ...................... điện hóa.
A. Cùng chiều.
B. Ngược chiều.
C. Ngược chiều và cùng chiều.
D. Cần chất mang.
Câu 2: Vận chuyển tích cực là hình thức vận chuyển vật chất ................... bậc thang điện hóa.
A. Cùng chiều.
B. Ngược chiều.
C. Ngược chiều và cùng chiều.
D. Cần chất mang.

Câu 3: Phân áp ........ là yếu tố quyết định nồng độ HbO2 trong máu.
A. O2.
B. CO2.
C. N2 .
D. Đáp án A và B đều đúng.
Câu 4: Nhóm máu O còn được gọi là nhóm máu .....................
A. Chuyên cho.
B. Chuyên nhận.
C. Cả cho và cả nhận.
D. Không cho được nhóm nào.
Câu 5: Kháng thể của hệ thống nhóm máu Rh là kháng thể .............
A. Miễn dịch.
B. Tự nhiên.
C. Chủ động.
D. Thụ động.
Câu 6: Máu là một chất lỏng ............ lưu thông trong hệ tuần hoàn.
A. Màu vàng.
B. Màu đỏ.
C. Màu Nâu.
D. Màu trắng.
Câu 7: Nhóm máu ABO chỉ có .......... loại kháng nguyên.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8: Kháng thể của hệ thống nhóm máu ABO là kháng thể ..........
A. Tự nhiên
B. Miễn dịch
C. Chủ động
D. Thụ động
Câu 9: Kháng nguyên của hệ thống nhóm máu ABO có ....... loại.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 10: Khối lượng máu bình thường ở người trưởng thành chiếm ........ trọng lượng cơ thể.
A. 1/11
B. 1/12
C. 1/13
D. 1/14.


Câu 11: Số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi ở người Việt Nam bình thường khoảng ....... khối
máu.
A. 6000/ml
B. 7000/ml
C. 6000/mm
D. 7000/mm
Câu 12: Tỷ lệ bạch cầu đa nhân trung tính trong máu bình thường là .............
A. 50 - 60%
B. 60 - 70%
C. 70 - 80%
D. 60 - 80%
Câu 13: Bạch cầu hạt trung tính tăng trong trường hợp ..........
A. Nhiễm khuẩn cấp
B. Nhiễm độc
C. Suy giảm miễn dịch
D. Dùng thuốc
tính
Câu 14: Thể đông đặc của tiểu cầu rất giàu............
A. Ion Ca
B. Ion Mg
C. Ion K
D. Ion Na
Câu 15: Huyết thanh là huyết tương khi mất ........ và các yếu tố đông máu.
A. Fibrinogen
B. Throboplastin
C. Fibrin
D. Thrombin
Câu 16: Hormon làm hạ đường huyết của tuyến tụy:
A. Insuline
B. Glucagon
C. Corticoid
D. Adrenaline
Trang 1/10 - Mã đề thi SLH


Câu 17: Kể vai trò của Lipid trong cơ thể:
A. Cung cấp và dự trữ năng lượng.
B. Tham gia vào sinh sản.
C. Điều nhiệt.
D. Cho năng lượng thấp nhất.
Câu 18: Vai trò của Protid trong cơ thể:
A. Cung cấp và dự trữ năng lượng.
B. Tạo hình cơ thể.
C. Điều nhiệt.
D. Cho năng lượng cao nhất.
Câu 19: Trong các chất sau, chất nào cung cấp năng lượng cao nhất?
A. Lipid
B. Protid
C. Glucid
D. Vitamin
Câu 20: Mức đường huyết bình thường trong cơ thể dao động ......... mg%.
A. 80 - 120
B. 80 - 100
C. 120 - 130
D. Tất cả đều sai.
Câu 21: Khử amin là tách nhóm ......... khỏi phân tử acid amin.
A. NH3.
B. NH2.
C. NH4.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 22: Về cấu tạo người ta coi cả quả Tim như một ..........
A. Tế bào.
B. Hợp bào.
C. Tuyến.
D. Tất cả đều sai.
Câu 23: Đặc tính sinh lý của cơ Tim:
A. Tính hưng phấn.

B Tính thích nghi.

C. Tính co thắt.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 24: Tâm nhĩ thu có tác dụng tống nốt .......% lượng máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất.
A. 30.
B. 35.
C. 40.
D. 45.
Câu 25: Tiếng tim thứ nhất (T1) nghe rõ ở vùng ..............
A. Mũi ức.
B. Mõm tim.
C. Khoang liên sườn II trái.
D. Khoang liên sườn II phải.
Câu 26: Tiếng tim thứ hai (T2) nghe rõ ở khe ............. cạnh xương ức.
A. Mũi ức.
B. Mõm tim.
C. Khoang liên sườn II. D. Khoang liên sườn III.
++
Câu 27: Ion Ca có tác dụng làm ........... trương lực cơ tim.
A. Tăng.
B. Giảm.
C. Mạnh.
D. Yếu.
Câu 28: Huyết áp tối đa có ý nghĩa là nói lên ............. của cơ Tim.
A. Sức cản.
B. Lực co bóp.
C. Lực giãn.
D. Lượng máu
Câu 29: Huyết áp tối thiểu nói lên ................ thành mạch.
A. Sức cản.
B. Lực co bóp.
C. Lực giãn.
D. Lượng máu
Câu 30: Huyết áp tối thiểu phụ thuộc vào ........... của mạch máu.
A. Sức cản.
B. Lực co bóp.
C. Lực giãn.
D. Lượng máu
Câu 31: Tính đàn hồi là thuộc tính trở lại ......... ban đầu sau khi bị biến dạng.
A. Trạng thái.
B. Tính chất.
C. Thuộc tính.
D. Bản chất.
Câu 32: Nhờ có tính đàn hồi mà máu chảy ........... trong động mạch.
A. Liên tục.
B. Ngắt quảng.
C. Từng đợt.
D. Điều hòa.
Câu 33: Tính co thắt là khả năng ......... của thành động mạch.
A. Giãn.
B. Co lại.
C. Trở lại.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 34: Nhờ đặc tính ........... mà động mạch có thể cung cấp máu đến cơ quan nó chi phối một cách
liên tục.
A. Giãn.
B. Co.
C. Đàn hồi.
D. Co thắt.
Câu 35: Noradrenalin làm co mạch ................
A. Toàn thân.
B. Tại chỗ.
C. Trung tâm.
D. Ngoại vi.
Câu 36: Angiotensin có tác dụng gây ........... rất mạnh.
A. Co mạch.
B. Giãn mạch.
C. Co bóp.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 37: Nồng độ O2 giảm ở khu vực mô có tác dụng làm ............ cơ thắt trước mao mạch.
Trang 2/10 - Mã đề thi SLH


A. Giãn.
B. Co.
C. Vừa co vừa giãn.
D. Co thắt.
Câu 38: Nồng độ O2 cao ở khu vực mô có tác dụng làm ............ cơ thắt trước mao mạch.
A. Giãn.
B. Co.
C. Vừa co vừa giãn.
D. Co thắt.
Câu 39: Huyết áp đo được ở tâm nhĩ phải được gọi là huyết áp ..............
A. Ngoại vi.
B. Tối thiểu.
C. Tối đa.
D. Trung tâm.
Câu 40: Những chất nào gây co mạch đều làm ............ huyết áp.
A. Giảm.
B. Tăng.
C. Điều hòa.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 41: Màng hô hấp gồm có ............ lớp.
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 42: Áp suất trong khoang màng phổi luôn luôn .............
A. Lớn.
B. Nhỏ.
C. Âm.
D. Dương.
Câu 43: Chất Surfactant làm ............. sức căng bề mặt của lớp dịch lót trong lòng phế nang.
A. Tăng.
B. Co.
C. Giãn.
D. Giảm.
Câu 44: Áp suất khí trong đường dẫn khí trong lúc đang hít vào .......... áp suất khí quyển.
A. Bằng.
B. Nhỏ hơn.
C. Lớn hơn.
D. Cao hơn.
Câu 45: Khi hít vào lồng ngực tăng theo ............ chiều.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 46: HbO2 phân ly nhanh, nhiều giải phóng O2 Trong trường hợp ..........
A. Thiếu oxy.
B. Thừa oxy.
C. Đủ oxy.
D. Tất cả đều sai.
Câu 47: Trung tâm điều chỉnh liên tục gửi xung động đến trung tâm hít vào, có tác dụng ...........
phát xung động gây hít vào.
A. Tăng.
B. Giảm.
C. Làm ngừng.
D. Tất cả đều sai.
Câu 48: Tỷ lệ FEV1/VC là chỉ số ................
A. Thông khí phút.
B. Thông khí phế nang. C. Tifferneau.
D. Khoảng chết.
Câu 49: Khi huyết áp tăng thì hô hấp ...............
A. Tăng
B. Giảm
C. Cao
D. Thấp
Câu 50: Thể tích khí lưu thông là thể tích khí đo được ở mỗi lần hít vào hoặc thở ra ...........
A. Phức tạp.
B. Nhiều lần.
C. Đơn giản.
D. Thông thường.
Câu 51: Dung tích cặn chức năng là thể tích khí còn lại trong phổi sau khi đã ............
A. Hít vào bình thường. B. Thở ra bình thường.
C. Thở ra gắng sức.
D. Hít vào gắng sức.
Câu 52: Trung tâm hô hấp nằm ở ...............
A. Hành não.
B. Cầu não.
C. Tiểu não.
D. Đáp án khác.
Câu 53: Nhịp thở bình thường ở người lớn khoảng ............. nhịp/phút.
A. 12 - 16
B. 14 - 16
C. 16 - 20
D. 18 - 22
Câu 54: Nhai là động tác .............
A. Thụ động.
B. Nữa chủ động.
C. Nữa thụ động.
D. Cả C và B đều đúng.
Câu 55: Amylase của nước bọt có tác dụng tiêu hóa ............. chín.
A. Protid.
B. Lipid.
C. Tinh bột.
D. Vitamin.
Câu 56: Enzym tiêu hoá có trong dịch vị:
A. Pepsine.
B. Amylase.
C. Trypsine.
D. Gồm A, B, C
Câu 57: Enzym tiêu hoá protid của dịch tuỵ là ...............
A. Pepsine.
B. HCl.
C. Amylase.
D. Tất cả đều sai.
Câu 58: Enzym tiêu hoá tinh bột của dịch ruột thành glucose là .............
A. Mantase.
B. Mantose.
C. Trypsine.
D. Tất cả đều sai.
Câu 59: Enzym tiêu hoá lipid của dịch tụy là ............
A. Amylase.
B. Phospholipase.
C. Trypsine.
D. Gồm A và B.
Trang 3/10 - Mã đề thi SLH


Câu 60: Amylase của dịch tụy hoạt động trong môi trường có Ph ..............
A. 7,1.
B. 7,2.
C. 7,3
D. 7,4
Câu 61: pH của dịch tuỵ ...........
A. 7,2- 8,0
B. 7,4 - 8,2
C. 7,8 - 8,4
D. 7,5 - 8,4
Câu 62: Muối mật là thành phần duy nhất của dịch mật có tác dụng ............ của mật.
A. Hấp thu.
B. Đào thải.
C. Tiêu hóa.
D. Đào thải.
Câu 63: Cấu tạo màng lọc cầu thận có ..... lớp.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 64: Glucose được tái hấp thu hoàn toàn ở ............
A. Ống lượn xa.
B. Qiai Henle.
C. Ống lượn gần.
D. Ống góp.
Câu 65: Lưu lượng lọc cầu thận là ............ được lọc ở tất cả các nephron của cả hai thận trong một
phút.
A. Lượng huyết tương.
B. Lượng máu.
C. Lượng huyết thanh.
D. Lượng nước tiểu.
Câu 66: Receptor tiếp nhận hormon có bản chất hoá học là .......... nằm ở trong tế bào đích.
A. Steroid.
B. Thyrocine.
C. Peptid.
D. Lipid.
Câu 67: Hormon T3- T4 là hormon có bản chất hoá học thuộc loại ………..
A. Steroid.
B. Thyrosin.
C. Peptid.
D. Lipid.
Câu 68: Ưu năng thùy trước tuyến yên trước tuổi trưởng thành gây ra bệnh ............
A. Khổng lồ.
B. To đầu ngón.
C. Đái tháo nhạt.
D. Basedow.69. Ưu năng thùy trước tuyến yên sau tuổi dậy thì gây ra bệnh .............
A. Khổng
lồ.
B. To đầu ngón. C. Đái tháo nhạt.
D.
Basedow.
Câu 69: Ưu năng tuyến giáp gây ra bệnh ..............
A. Khổng lồ.
B. To đầu ngón.
C. Đái tháo nhạt.
D. Basedow.
Câu 70: Bản chất hoá học của hormon vỏ thượng thận là ............
A. Steroid
B. Thyrosin
C. Protein
D. Gồm B và C
Câu 71: Hormon tuỷ thượng được tổng hợp từ ...........
A. Thyrosin.
B. Cholesteron.
C. Acid amin.
D. Steroid.
Câu 72: Tác dụng thường được ứng dụng trên lâm sàng của cortisol là ..........
A. Chống độc.
B. Chống viêm.
C. Chống đông máu.
D. Tăng tiết acid HCl.
Câu 73: Trên mạch máu noradrenalin có tác dụng mạnh hơn adrenalin vì nó gây ..............
A. Giản mạch toàn thân. B. Giản mạch tại chổ.
C. Co mạch toàn thân.
D. Co mạch tại chổ.
Câu 74: Adrenalin có tác dụng làm ............. cơ trơn phế quản nhỏ, ruột, tử cung.
A. Co.
B. Giãn.
C. Co thắt.
D. Giản cục bộ.
Câu 75: Glucagon là hormon .............. đường huyết.
A. Làm tăng.
B. Làm hạ.
C. Tăng thoái hóa.
D. Giảm thoái hóa.
Câu 76: insulin là hormon do ................. của tiểu đảo Langerhans bài tiết.
A. Tế bào F.
B. Tế bào anpha.
C. Tế bào Delta.
D. Tế bào Bêta.
Câu 77: Thiếu insulin gây bệnh ..............
A. Basedow.
B. Đái tháo nhạt.
C. Đái tháo đường.
D. Bệnh cuồng uống.
Câu 78: Thời gian hoàn thiện một tinh trùng là ........ ngày.
A. 64
B. 74
C. 84
D. 76
Câu 79: Tinh trùng được sản sinh từ ...........
A. Tế bào Leydig.
B. Tế bào Sertili.
C. Khoảng kẻ.
D. Ống sinh tinh.
Câu 80: Testosteron được sản xuất từ ..............
Trang 4/10 - Mã đề thi SLH


A. Tế bào Leydig.
B. Tế bào Sertili.
C. Khoảng kẻ.
D. Túi tinh.
Câu 81: Thể tích một lần xuất tinh khoảng 2-3ml tinh dịch và 1ml tinh dịch chứa khoảng .............
triệu tinh trùng.
A. 50
B. 60
C. 70
D. 80
Câu 82: Hai hormon chính của buồng trứng Progesteron và ...........
A. Aldosteron.
B. Androgen.
C. Estrogen.
D. Đáp án khác.
Câu 83: Tác dụng của estrogen lên tuyến vú là ..............
A. Bầu tuyến.
B. Ống tuyến.
C. Gồm A và B.
D. Co thắt.
Câu 84: Estrogen làm tăng tổng hợp protein ở .............
A. Toàn thân.
B. Một số cơ quan đặc hiệu.
C. Tại chỗ.
D. Tuyến vú.
Câu 85: Chu kỳ kinh nguyệt gồm hai giai đoạn là giai đoạn .......... và ...........
A. Tăng sinh / Bài tiết.
B. Tăng sinh / Rụng trứng
C. Chảy máu / Rụng trứng.
D. Rụng trứng / Bài tiết
Câu 86: Giai đoạn bài tiết được kết thúc bằng hiện tượng ..............
A. Tăng sinh.
B. Phát triển.
C. Chảy máu.
D. Rụng trứng.
Câu 87: Cuối giai đoạn tăng sinh có hiện tượng .............
A. Tăng sinh.
B. Phát triển.
C. Chảy máu.
D. Rụng trứng.
Câu 88: Hormon có tác dụng kích thích tổng hợp sữa là ...........
A. Ocytocin.
B. FSH.
C. LH.
D. Prolactin.
Câu 89: Hormon có tác dụng bài xuất sữa là .........
A. Ocytocin.
B. FSH.
C. LH.
D. Prolactin.
Câu 90: Thân nhiệt chủ yếu do .......... tạo ra.
A. Chuyển hóa.
B. Đồng hóa.
C. Tổng hợp.
D. Ăn uống.
Câu 91: Các dạng năng lượng không sinh công là ..................
A. Điện năng.
B. Thẩm thấu.
C. Cơ học.
D. Nhiệt năng.
Câu 92: Được gọi là sốt khi nhiệt độ đo ở nách lớn hơn hoặc bằng ...........
A. 40 độ
B. 39,5 độ
C. 38,5 độ
D. 37,5 độ
Câu 93: Nội môi là môi trường bên trong cơ thể nhưng ngoài ........................
A. Mạch máu.
B. Môi trường.
C. Tế bào.
D. Cơ thể.
Câu 94: Nhóm máu Rh chỉ có .......... loại kháng nguyên.
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 95: Tỷ lệ bạch cầu đa nhân ưa acid trong máu bình thường là .............
A. 7 - 8%
B. 8 - 10%
C. 9 - 11%
D. 11 - 13%
Câu 96: Tỷ lệ bạch cầu đa nhân ưa base trong máu bình thường là .............
A. 0 - 0,2 %.
B. 0,5 - 1%.
C. 0 - 1%.
D. 0 - 0,5%.
Câu 97: Tỷ lệ bạch cầu Mono trong máu bình thường là .............
A. 1 - 2 %.
B. 2 - 3%.
C. 2 - 2,5%.
D. 3 -4%
Câu 98: Tỷ lệ bạch cầu Lympho trong máu bình thường là .............
A. 20- 25%
B. 25 - 30%
C. 20 - 30%
D. 30 - 35%
Câu 99: Những chất nào gây giản mạch đều làm ......... huyết áp.
A. Giảm.
B. Tăng.
C. Điều hòa.
D. Gồm A và B.
Câu 100: Amylase của Nước bọt hoạt động mạnh nhất trong môi trường có pH ............
A. 5
B. 5,5
C. 6
D. 6,5
Câu 101: Tác dụng thường được ứng dụng trên lâm sàng của cortisol là ...............
A. Chống độc.
B. Chống dị ứng.
C. Chống đông máu.
D. Tăng tiết acid HCl.
Trang 5/10 - Mã đề thi SLH


Câu 102: Tác dụng thường được ứng dụng trên lâm sàng của cortisol là ................
A. Chống độc.
B. Chống Shock.
C. Chống đông máu.
D. Tăng tiết acid HCl.
Câu 103: Các chất sau đây đều qua được lớp lipid kép, ngoại trừ:
A. O2
B. CO2
C. Glucose
D. Rượu
Câu 104: Protein trung tâm có các loại sau đây, ngoại trừ:
C. Protein hoạt tính
A. Protein mang.
B. Protein kênh.
D. Proteoglycan.
men.
Câu 105: Các chức năng sau đây là của glucid màng, ngoại trừ:
A. Làm các tế bào dính nhau.
B. Có hoạt tính men.
C. Là receptor.
D. Tham gia phản ứng miễn dịch.
Câu 106: Chất qua được lớp lipid kép:
A. Glucose.
B. Acid amin.
C. Ion K+.
D. Khí nitơ.
Câu 107: Các chất sau đây đều khuếch tán qua kênh protein, ngoại trừ:
A. Na+.
B. Acid amin.
C. Nước.
D. K+.
Câu 108: Không được truyền nhóm máu A ngay từ lần đầu cho trường hợp:
A. Người có nhóm máu AB.
B. Người có nhóm máu Rh+.
C. Người có nhóm máu Rh-.
D. Người có nhóm máu O.
Câu 109: Đặc điểm cấu tạo của protein mang của bơm Na+- K+:
A. Ở mặt trong của màng có 3 receptor gắn với
B. Ở gần vị trí gắn Na+ có hoạt tính phân giải ATP.
Na+.
C. Ở mặt ngoài của màng có 2 receptor gắn với K+. D. Tất cả đều đúng.
Câu 110: Huyết tương có những chức năng sau, ngoại trừ:
A. Vận chuyển chất dinh dưỡng.
B. Vận chuyển kháng thể.
C. Dự trữ glucid cho cơ thể.
D. Vận chuyển các hormon.
Câu 111: Hầu hết CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng:
A. Hoà tan trong huyết tương.
B. Gắn với nhóm -NH2 của protein huyết tương.
C. Gắn với nhóm -NH2 của globin.
D. Ở dạngNaHCO3
Câu 112: Khả năng vận chuyển tối đa oxy của máu là do:
A. Khả năng hoà tan oxy của máu.
B. Nồng độ hemoglobin trong máu.
C. pH huyết tương.
D. Nhiệt độ máu.
Câu 113: Hematocrit của một mẫu máu xét nghiệm cho kết quả 41%, có nghĩa là:
A. Hemoglobin chiếm 41% trong huyết tương.
B. Huyết tương chiếm 41% thể tích máu toàn phần.
C. Các thành phần hữu hình chiếm 41% thể tích máu toàn phần.
D. Hồng cầu chiếm 41% các thành phần hữu hình trong máu.
Câu 114: Huyết tương của một phụ nữ ngưng kết với cả hồng cầu có kháng nguyên A và kháng
nguyên
A. Nhóm A.
B. Nhóm B.
B. Nhóm máu thuộc hệ thống ABO của người đó là:
C. Nhóm O.
D. Nhóm AB.
Câu 115: Về hệ thống nhóm máu Rh:
A. Người Rh- có kháng nguyên Rh- trên màng hồng cầu.
B. Anti Rh có trong huyết tương từ khi mới sinh.
C. Người bố Rh+ dị hợp tử sẽ có < 50% con là Rh+.
D. Nếu mẹ Rh- lấy bố Rh+ tiên lượng sẽ xấu hơn mẹ Rh+ lấy bố RhCâu 116: Số lượng hồng cầu giảm trong:
A. Nôn nhiều.
B. Mất máu do tai nạn.
C. Ỉa chảy.
D. Mất huyết tương do bỏng.
Trang 6/10 - Mã đề thi SLH


Câu 117: Tai biến truyền máu có thể do các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ:
A. Truyền nhầm nhóm máu thuộc hệ thống nhóm máu ABO.
B. Truyền nhầm máu Rh+ cho người RhC. Truyền máu không đảm bảo chất lượng.
D. Truyền máu cùng nhóm.
Câu 118: Các chức năng sau là của bạch cầu hạt ưa acid, ngoại trừ:
A. Giải phóng men thuỷ phân từ các hạt của tế bào.
B. Giải phóng những dạng oxy hoạt động có thể giết ký sinh trùng.
C. Giải phóng ra một polypeptid giết ký sinh trùng là MBP.
D. Giải phóng ra chất gây hoá ứng động với bạch cầu ưa bazơ.
Câu 119: Đại thực bào có khả năng:
A. Thực bào mạnh do vậy quan trọng hơn BC đa nhân trung tính.
B. Tiêu diệt vật lạ ngay trong máu.
C. Tiêu hoá vật lạ và trình diện các sản phẩm có tính kháng nguyên cho lympho B.
D. Bài tiết Interleukin 1.
Câu 120: Các đại thực bào mô có ở các vị trí sau, ngoại trừ:
A. Phổi
B. Gan
C. Lách
D. Thận
Câu 121: Chức năng của bạch cầu lymphoB:
A. Sản xuất kháng thể dịch thể vào máu.
B. Biệt hoá thành tương bào - các tương bào sản xuất kháng thể.
C. Biệt hoá thành nguyên bào lympho → nguyên tương bào → tương bào.
D. Hoạt hoá bạch cầu lymphoT.
Câu 122: Bạch cầu hạt trung tính có đặc tính sau:
A. Có khả năng khử độc protein lạ.
B. Có khả năng bám mạch và xuyên mạch.
C. Mỗi bạch cầu trung tính có khả năng thực bào khoảng 100 vi khuẩn.
D. Có khả năng giải phóng ra plaminogen.
Câu 123: Bạch cầu trung tính tăng trong các trường hợp sau:
A. Bị nhiễm độc kim loại nặng như: chì.
B. Bị các bệnh nhiễm khuẩn cấp tính.
C. Bị nhiễm virus.
D. Bị các bệnh ký sinh trùng.
Câu 124: Nhận xét về tiểu cầu:
A. Tích điện dương rất mạnh.
B. Được tạo từ tế bào khổng lồ nên có nhân rất lớn.
C. Làm co cục máu không hoàn toàn.
D. Có khả năng kết dính, kết tụ và giải phóng nhiều hoạt chất trong tiểu cầu.
Câu 125: Đông máu ngoại sinh:
A. Xảy ra chậm hơn đông máu nội sinh.
B. Có sự tham gia của yếu tố VIII.
C. Tham gia tạo phức hợp prothrombinaza.
D. Có sự tham gia của phospholipid tiểu cầu.
++
Câu 126: Vai trò của Ca trong đông máu là:
A. Hoạt hoá yếu tố XI.
B. Hoạt hoá yếu tố V.
C. Hoạt hoá yếu tố VII.
D. Biến fibrin đơn phân thành fibrin trùng hợp không ổn định.
Câu 127: Ion calci tham gia vào các giai đoạn sau đây của quá trình đông máu:
A. Có tác dụng hoạt hoá yếu tố XI.
B. Tham gia tạo phức hợp men prothrombinaza.
C. Có tác dụng hoạt hoá yếu tố V.
D. Có tác dụng làm cho các sợi fibrin đơn phân trở thành fibrin trùng hợp không ổn định.
Câu 128: Nguồn cung cấp năng lượng trong cơ thể chủ yếu là do:
A. Protid.
B. Glucid.
Trang 7/10 - Mã đề thi SLH


C. Các vitamin và muối khoáng.
D. Glycogen dự trữ ở gan.
Câu 129: Nhu cầu về các chất glucid, lipid và protid trong cơ thể được tính:
A. Gián tiếp qua nhu cầu năng lượng.
B. Gián tiếp qua tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất glucid, lipid, và protid.
C. Dựa vào nhu cầu năng lượng hàng ngày và tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất glucid, lipid và protid.
D. Dựa vào tỷ lệ trọng lượng khô của mỗi chất có trong cơ thể.
Câu 130: Albumin là một protein của huyết tương có vai trò trong:
A. Tạo ra áp suất keo của huyết tương.
B. Di truyền.
C. Chống đông máu.
D. Tạo kháng thể.
Câu 131: Glucose được vận chuyển từ máu qua dịch kẽ vào tế bào nhờ:
A. Những protein vận chuyển nằm ở màng tế bào.
B. Nhờ chênh lệch nồng độ glucose nằm giữa máu và dịch kẽ.
C. Nhờ sử dụng năng lượng từ ATP.
D. Nhờ lớp lipid kép của màng tế bào.
Câu 132: Thân nhiệt trung tâm:
A. Là nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ phản ứng hoá học xảy ra trong cơ thể.
B. Thay đổi theo nhiệt độ môi trường.
C. Nhiệt độ ở trực tràng dao động hơn nhiệt độ ở miệng.
D. Nơi đo nhiệt độ trung tâm là gan, lách.
Câu 133: Tuổi ảnh hưởng đến thân nhiệt:
A. Thân nhiệt không chịu ảnh hưởng bởi tuổi tác.
B. Tuổi càng cao thân nhiệt càng tăng.
C. Thân nhiệt hằng định nhất ở trẻ sơ sinh.
D. Ở cơ thể trưởng thành thân nhiệt luôn ổn định.
Câu 134: Trong phương thức toả nhiệt bằng bay hơi nước:
A. Bay hơi nước qua đường hô hấp đóng vai trò quan trọng trong cơ chế chống nóng ở người.
B. Nước thấm qua da luôn thay đổi theo nhiệt độ môi trường.
C. Bài tiết mồ hôi là hình thức toả nhiệt quan trọng nhất ở người.
D. Lượng mồ hôi bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
Câu 135: Trong các yếu tố ảnh hưởng đến CHCS:
A. CHCS thay đổi theo nhịp ngày đêm, cao nhất lúc 13-16 giờ, thấp nhất lúc 1- 4 giờ.
B. Tuổi càng cao CHCS càng tăng.
C. Ở cùng một lứa tuổi CHCS ở nam bằng CHCS ở nữ.
D. Trong chu kỳ kinh nguyệt và khi có thai CHCS tăng.
Câu 136: Về CHCS:
A. CHCS phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
B. Điều kiện cơ sở là: không vận cơ, không tiêu hoá, không ăn uống.
C. Năng lượng tiêu hao cho CHCS chiếm 1/2 năng lượng tiêu hao của cơ thể.
D. CHCS là năng lượng cần cho cơ thể tồn tại trong điều kiện cơ sở.
Câu 137: Năng lượng tồn tại trong cơ thể dưới các dạng:
D. Cả A, B và C đều
A. Hoá năng.
B. Động năng.
C. Nhiệt năng.
đúng.
Câu 138: Chuyển hoá cơ sở là mức tiêu hao năng lượng tối thiểu ở điều kiện cơ sở:
A. Không vận cơ.
B. Không bị sốt.
C. Không tiêu hoá, không vận cơ, không điều nhiệt. D. Nằm nghỉ yên, không bị căng thẳng về tâm lý.
Câu 139: Năng lượng tiêu hao nhiều nhất để duy trì cơ thể:
A. Vận cơ.
B. Điều nhiệt.
C. Tiêu hoá.
D. Chuyển hoá cơ cở.
Câu 140: Vùng thân nhiệt trị số cao nhất là:
A. Trực tràng
B. Gan
C. Nách
D. Miệng
Câu 141: Quá trình toả nhiệt theo phương thức truyền nhiệt được thực hiện bằng hình thức:
A. Truyền nhiệt trực tiếp.
B. Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu.
C. Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt.
D. Cả A, B đều đúng.
Trang 8/10 - Mã đề thi SLH


Câu 142: Thân nhiệt là kết quả của sự điều hoà hai quá trình đối lập nhau trong cơ thể là:
A. Thoái hoá và tổng hợp chất.
B. Sinh nhiệt và toả nhiệt.
C. Truyền nhiệt và hấp thụ nhiệt.
D. Tổng hợp ATP và phân giải ATP.
Câu 143: Luật Starling:
A. Nói lên ảnh hưởng của dây X lên lực co cơ tim.
B. Nói lên ảnh hưởng của các ion lên tần số tim.
C. Nói lên ảnh hưởng của độ pH lên tần số tim.
D. Nói lên ảnh hưởng của lượng máu về tim lên lực co cơ tim.
Câu 144: Lưu lượng tim:
A. Tỉ lệ thuận với lực co cơ tim.
B. Hoàn toàn tỉ lệ thuận với nhịp tim.
C. Có trị số là 6-8 lít/ phút ở người lớn, lúc nghỉ ngơi.
D. Tỷ lệ thuận với sức cản của mạch.
Câu 145: Lực co của cơ tim tăng lên khi:
A. Tăng nhiệt độ máu đến tim.
B. Kích thích dây X chi phối tim.
C. Giảm lượng máu về tim.
D. Kích thích dây giao cảm chi phối tim.
Câu 146: Nguyên nhân của tiếng tim thứ hai:
A. Đóng van nhĩ thất.
B. Co cơ tâm thất.
C. Máu phun vào động mạch.
D. Đóng van tổ chim.
Câu 147: Về lưu lượng tim:
A. Lưu lượng tim trái lớn hơn lưu lượng tim phải.
B. Lưu lượng tim hoàn toàn tỷ lệ thuận với nhịp tim.
C. Lưu lượng tim = thể tích tâm thu x nhịp tim.
D. Lưu lượng tim người lớn lúc nghỉ ngơi là 6-10l/min.
Câu 148: Tâm thất thu:
A. Là giai đoạn dài nhất trong các giai đoạn của chu chuyển tim.
B. Là giai đoạn co cơ đẳng trường (đẳng tích).
C. Là nguyên nhân gây ra các tiếng tim T1và T2.
D. Làm đóng van nhĩ - thất và mở van tổ chim.
Câu 149: Tần số tim tăng khi:
A. Áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng.
B. Áp suất máu trong xoang động mạch cảnh tăng.
C. Lượng máu về tâm nhĩ trái tăng.
D. Phân áp CO2 trong máu động mạch giảm.
Câu 150: Các chất sau đây gây giãn mạch, ngoại trừ:
A. Nồng độ ion Mg++ trong máu tăng.
B. Histamin.
C. Vasopressin.
D. Prostaglandin.
Câu 151: Các chất sau đây gây co mạch, ngoại trừ:
A. Adrenalin.
B. Angiotensin 1.
C. Angiotensin 2.
D. Histamin.
Câu 152: Những thay đổi sau đây làm tăng huyết áp, ngoại trừ:
A. Nồng độ O2 trong máu động mạch giảm.
B. Nồng độ CO2 trong máu động mạch tăng.
C. pH máu giảm.
D. Nồng độ CO2 trong máu động mạch giảm.
Câu 153: Khi trương lực mạch máu bình thường, lực co cơ tim giảm làm cho:
A. Huyết áp hiệu số tăng.
B. Huyết áp tối thiểu giảm.
C. Huyết áp trung bình tăng.
D. Huyết áp hịêu số giảm.
Câu 154: Huyết áp động mạch trung bình là:
A. (HA tối đa + HA tối thiểu)/2.
B. Trung bình cộng của nhiều lần đo huyết áp tối đa.
C. Trung bình cộng của nhiều lần đo huyết áp tối thiểu.
D. Gần với huyết áp tối thiểu.
Câu 155: Huyết áp động mạch tăng khi:
A. Suy dinh dưỡng protein năng lượng.
B. Xơ vữa động mạch.
Trang 9/10 - Mã đề thi SLH


C. Ỉa chảy mất nước.
D. Suy tim trái.
Câu 156: Huyết áp động mạch giảm khi:
A. Suy dinh dưỡng protein năng lượng.
B. Ăn mặn.
C. Xơ vữa động mạch.
D. pH máu giảm.
Câu 157: Hormon có tác dụng co mạch mạnh nhất là:
A. Adrenalin.
B. Noradrenalin.
C. Angiotensin II.
D. Prostaglandin.
Câu 158: Trị số thấp nhất của huyết áp tĩnh mạch đo được ở:
A. Tĩnh mạch phổi.
B. Tĩnh mạch chủ bụng. C. Tâm nhĩ trái.
D. Tâm nhĩ phải.
Câu 159: Nguyên nhân quan trọng nhất của tuần hoàn tĩnh mạch là:
A. Sức hút của tâm thất lúc thất giãn.
B. Cơ vân co bóp ép vào tĩnh mạch.
C. Động mạch đi kèm đập, ép vào tĩnh mạch.
D. Áp suất âm trong lồng ngực.
-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 10/10 - Mã đề thi SLH



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×