Tải bản đầy đủ

câu hỏi trắc nghiệm sinh lý học

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Mã đề thi: 865

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ
Tên môn: sinh lý học
Thời gian làm bài: 60 phút;
(240 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................
Câu 1: Dung tích toàn phổi (TLC) bằng:
A. IC + FRC.
B. TV + IRV + ERV.
C. FRC + IRV.
D. IC + VC.
Câu 2: Giai đoạn bài tiết được kết thúc bằng hiện tượng ..............
A. Phát triển.
B. Chảy máu.
C. Rụng trứng.
D. Tăng sinh.

Câu 3: Hormon nào sau đây do thận bài tiết:
C. Renin,
A. Aldosteron.
B. Cortisol, ADH.
D. Angiotensinogen.
erythropoietin.
Câu 4: Angiotensin có tác dụng gây ........... rất mạnh.
A. Cả A và B đều đúng. B. Co mạch.
C. Co bóp.
D. Giãn mạch.
Câu 5: Tần số tim tăng khi:
A. Áp suất máu trong xoang động mạch cảnh tăng. B. Áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng.
C. Phân áp CO2 trong máu động mạch giảm.
D. Lượng máu về tâm nhĩ trái tăng.
Câu 6: Nước được tái hấp thu chủ yếu ở:
A. Ống lượn xa.
B. Ngành lên của quai henle.
C. Ống góp.
D. Ống lượn gần.
Câu 7: Các hormon sau đây đều có tác dụng đặc hiệu lên một mô đích, ngoại trừ:
A. ACTH.
B. Prolactin.
C. TSH.
D. GH.
Câu 8: Các thông số đánh giá tắc nghẽn đường dẫn khí là:
A. VC, TV, Tiffeneau.
B. FEV 1, MMEF, Tiffeneau.
C. MEF 25, RV, IRV.
D. FEV1, TLC, MMEF.
Câu 9: Tác dụng của GH là:
A. Tăng huy động mỡ cho quá trình sinh năng
B. Giảm vận chuyển acid amin vào tế bào.
lượng.
C. Tăng vận chuyển glucose vào tế bào.
D. Giảm thoái hoá lipid
Câu 10: Lưu lượng tim:
A. Tỉ lệ thuận với lực co cơ tim.
B. Hoàn toàn tỉ lệ thuận với nhịp tim.
C. Có trị số là 6-8 lít/ phút ở người lớn, lúc nghỉ ngơi.
D. Tỷ lệ thuận với sức cản của mạch.


Câu 11: Các chất sau đây gây giãn mạch, ngoại trừ:
A. Vasopressin.
B. Histamin.
++
C. Nồng độ ion Mg trong máu tăng.
D. Prostaglandin.
Câu 12: Những thay đổi sau đây làm tăng huyết áp, ngoại trừ:
A. Nồng độ O2 trong máu động mạch giảm.
B. Nồng độ CO2 trong máu động mạch tăng.
C. pH máu giảm.
D. Nồng độ CO2 trong máu động mạch giảm.
Câu 13: Tác dụng chủ yếu của T3-T4 lên hệ tim-mạch là:
A. Tăng lưu lượng máu.
B. Tăng nhịp tim.
C. Tăng sức co bóp của tim.
D. Giãn mạch.
Câu 14: Huyết áp động mạch tăng khi:
Trang 1/16 - Mã đề thi 865


A. Xơ vữa động mạch.
B. Ỉa chảy mất nước.
C. Suy tim trái.
D. Suy dinh dưỡng protein năng lượng.
Câu 15: Angiotensin II làm tăng huyết áp do:
A. Ức chế bài tiết hormon ADH.
B. Làm co mạch toàn thân.
C. Ức chế bài tiết hormon aldosteron.
D. Làm tim co bóp mạnh.
Câu 16: Cơ chế lọc ở cầu thận:
A. Ph và Pk đẩy nước và các chất hoà tan ra khỏi mạch máu.
B. Pb đẩy nước và các chất hoà tan từ bao Bowman trở lại mạch máu.
C. Pk đẩy nước và các chất hoà tan ra khỏi mạch máu.
D. Ph giữ nước và các chất hoà tan ở lại mạch máu.
Câu 17: Tiếng tim thứ hai (T2) nghe rõ ở khe ............. cạnh xương ức.
A. Mõm tim.
B. Mũi ức.
C. Khoang liên sườn II. D. Khoang liên sườn III.
Câu 18: Tác dụng của FSH trên nữ giới:
A. Kích thích sản xuất progesteron.
B. Kích thích nang trứng phát triển.
C. Kích thích sản xuất estrogen.
D. Kích thích rụng trứng.
Câu 19: Áp suất có tác dụng ngăn cản quá trình lọc cầu thận:
A. Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman.
B. Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman.
C. Áp suất keo trong mao mạch cầu thận và áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman.
D. Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.
Câu 20: Thân nhiệt là kết quả của sự điều hoà hai quá trình đối lập nhau trong cơ thể là:
A. Truyền nhiệt và hấp thụ nhiệt.
B. Thoái hoá và tổng hợp chất.
C. Sinh nhiệt và toả nhiệt.
D. Tổng hợp ATP và phân giải ATP.
Câu 21: Ion calci tham gia vào các giai đoạn sau đây của quá trình đông máu:
A. Có tác dụng hoạt hoá yếu tố V.
B. Có tác dụng làm cho các sợi fibrin đơn phân trở thành fibrin trùng hợp không ổn định.
C. Tham gia tạo phức hợp men prothrombinaza.
D. Có tác dụng hoạt hoá yếu tố XI.
Câu 22: Huyết áp động mạch trung bình là:
A. Trung bình cộng của nhiều lần đo huyết áp tối thiểu.
B. Gần với huyết áp tối thiểu.
C. Trung bình cộng của nhiều lần đo huyết áp tối đa.
D. (HA tối đa + HA tối thiểu)/2.
Câu 23: Độ dài CKKN bình thường là:
A. 25-28 ngày.
B. 25-30 ngày.
C. 28-32 ngày.
D. 28-30 ngày.
Câu 24: Nguyên nhân của tiếng tim thứ hai:
A. Đóng van nhĩ thất.
B. Máu phun vào động mạch.
C. Co cơ tâm thất.
D. Đóng van tổ chim.
Câu 25: Quai henle:
A. Ngành xuống tái hấp thu nước, ngành lên tái hấp thu Na+.
B. Ngành xuống tái hấp thu Na+, ngành lên tái hấp thu nước và urê
C. Dịch ra khỏi quai henle là dịch đẳng trương.
D. Tại chóp quai henle có nồng độ Na+ thấp nhất.
Câu 26: Quá trình lọc xảy ra ở:
A. Mao mạch cầu thận có áp suất cao.
B. Mao mạch quanh ống thận có áp suất thấp.
C. Cả mao mạch cầu thận và mao mạch quanh ống thận.
D. Toàn bộ các phần của ống thận.
Câu 27: Mức đường huyết bình thường trong cơ thể dao động ......... mg%.
A. 80 - 100
B. 80 - 120
C. Tất cả đều sai.
D. 120 - 130
Trang 2/16 - Mã đề thi 865


Câu 28: Vai trò của Ca++ trong đông máu là:
A. Hoạt hoá yếu tố VII.
B. Biến fibrin đơn phân thành fibrin trùng hợp không ổn định.
C. Hoạt hoá yếu tố V.
D. Hoạt hoá yếu tố XI.
Câu 29: Protein trung tâm có các loại sau đây, ngoại trừ:
C. Protein hoạt tính
A. Protein mang.
B. Proteoglycan.
D. Protein kênh.
men.
Câu 30: Parathormon là hormon có tính sinh mạng vì:
A. Thiếu parathormon làm sợi thần kinh dễ hưng phấn.
B. Thiếu parathormon làm sợi cơ dễ hưng phấn.
C. Thiếu parathormon gây cơn tetani.
D. Thiếu parathormon làm co cơ thanh quản.
Câu 31: Chuyển hoá cơ sở là mức tiêu hao năng lượng tối thiểu ở điều kiện cơ sở:
A. Không bị sốt.
B. Nằm nghỉ yên, không bị căng thẳng về tâm lý.
C. Không vận cơ.
D. Không tiêu hoá, không vận cơ, không điều nhiệt.
Câu 32: Tác dụng của testosteron đối với cơ quan sinh dục là:
A. Làm phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục từ tuổi dậy thì.
B. Làm phát triển cơ quan sinh dục từ sau khi sinh.
C. Làm phát triển cơ quan sinh dục từ bào thai.
D. Làm phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục từ tuổi trưởng thành.
Câu 33: Tinh hoàn hoạt động từ:
A. Sau khi sinh cho đến hết đời.
B. Thời kỳ bào thai cho đến hết đời.
C. Thời kỳ bào thai và tuổi dậy thì cho đến hết đời. D. Tuổi dậy thì cho đến hết đời.
Câu 34: Các chất sau đây đều khuếch tán qua kênh protein, ngoại trừ:
A. Acid amin.
B. K+.
C. Nước.
D. Na+.
Câu 35: Hầu hết CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng:
A. Gắn với nhóm -NH2 của protein huyết tương.
B. Ở dạngNaHCO3
C. Gắn với nhóm -NH2 của globin.
D. Hoà tan trong huyết tương.
Câu 36: Các yếu tố ảnh hưởng đến lưu lượng lọc cầu thận:
A. Kích thích thần kinh giao cảm làm tăng lưu lượng lọc.
B. Giãn tiểu động mạch đến, giãn tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc.
C. Có cả tiểu động mạch đến và tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc.
D. Giãn tiểu động mạch đến, co tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc.
Câu 37: Số lượng hồng cầu giảm trong:
A. Nôn nhiều.
B. Mất máu do tai nạn.
C. Mất huyết tương do bỏng.
D. Ỉa chảy.
Câu 38: Hematocrit của một mẫu máu xét nghiệm cho kết quả 41%, có nghĩa là:
A. Huyết tương chiếm 41% thể tích máu toàn phần.
B. Hemoglobin chiếm 41% trong huyết tương.
C. Hồng cầu chiếm 41% các thành phần hữu hình trong máu.
D. Các thành phần hữu hình chiếm 41% thể tích máu toàn phần.
Câu 39: Tỷ lệ bạch cầu đa nhân trung tính trong máu bình thường là .............
A. 60 - 70%
B. 70 - 80%
C. 50 - 60%
D. 60 - 80%
Câu 40: Áp suất trong khoang màng phổi luôn luôn .............
A. Nhỏ.
B. Dương.
C. Lớn.
D. Âm.
Câu 41: Tiếng tim thứ nhất (T1) nghe rõ ở vùng ..............
A. Khoang liên sườn II trái.
B. Mũi ức.
C. Khoang liên sườn II phải.
D. Mõm tim.
Trang 3/16 - Mã đề thi 865


Câu 42: Hormon có tác dụng co mạch mạnh nhất là:
A. Adrenalin.
B. Noradrenalin.
C. Angiotensin II.
D. Prostaglandin.
Câu 43: Áp suất âm trong màng phổi:
A. ít âm nhất ở thì hít vào.
B. Tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực.
C. Máu về tim và lên phổi dễ dàng ở thì thở ra.
D. Làm cho hiệu suất trao đổi khí đạt giá trị tối đa.
Câu 44: Aldosteron tăng dẫn đến:
A. Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống thận.
B. Tăng thể tích nước tiểu.
C. Tăng bài xuất ion Na+ ra nước tiểu.
D. Tăng tái hấp thu HCO3- ra nước tiểu.
Câu 45: Trị số thấp nhất của huyết áp tĩnh mạch đo được ở:
A. Tâm nhĩ phải.
B. Tâm nhĩ trái.
C. Tĩnh mạch chủ bụng. D. Tĩnh mạch phổi.
Câu 46: Trong phương thức toả nhiệt bằng bay hơi nước:
A. Bay hơi nước qua đường hô hấp đóng vai trò quan trọng trong cơ chế chống nóng ở người.
B. Bài tiết mồ hôi là hình thức toả nhiệt quan trọng nhất ở người.
C. Lượng mồ hôi bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
D. Nước thấm qua da luôn thay đổi theo nhiệt độ môi trường.
Câu 47: Tác dụng của các thành phần của dịch vị, ngoại trừ:
A. Chất nhày có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày.
B. Pepsin tham gia thuỷ phân protein thành acid amin.
C. HCl có tác dụng hoạt hoá pepsin.
D. Nhóm chất bài tiết kèm theo có các tác dụng tiêu hoá.
Câu 48: Aldosteron làm tăng tái hấp thu Na+ ở:
A. Ngành xuống của quai Henle.
B. Ống lượn gần.
C. Ngành lên của quai Henle.
D. Ống lượn xa.
Câu 49: Khối lượng máu bình thường ở người trưởng thành chiếm ........ trọng lượng cơ thể.
A. 1/12
B. 1/14.
C. 1/13
D. 1/11
Câu 50: Vận chuyển tích cực là hình thức vận chuyển vật chất ................... bậc thang điện hóa.
A. Cùng chiều.
B. Ngược chiều và cùng chiều.
C. Cần chất mang.
D. Ngược chiều.
Câu 51: Về cấu tạo người ta coi cả quả Tim như một ..........
A. Tất cả đều sai.
B. Tế bào.
C. Tuyến.
D. Hợp bào.
Câu 52: Trên mạch máu noradrenalin có tác dụng mạnh hơn adrenalin vì nó gây ..............
A. Co mạch toàn thân.
B. Giản mạch toàn thân. C. Co mạch tại chổ.
D. Giản mạch tại chổ.
Câu 53: Tác dụng của insulin lên đường huyết:
A. Tăng tạo đường mới ở gan.
B. Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.
C. Tăng hấp thu glucose ở ruột.
D. Tăng thoái hoá glucose ở cơ.
Câu 54: Luật Starling:
A. Nói lên ảnh hưởng của các ion lên tần số tim.
B. Nói lên ảnh hưởng của lượng máu về tim lên lực co cơ tim.
C. Nói lên ảnh hưởng của dây X lên lực co cơ tim.
D. Nói lên ảnh hưởng của độ pH lên tần số tim.
Câu 55: Nhịp thở bình thường ở người lớn khoảng ............. nhịp/phút.
A. 14 - 16
B. 18 - 22
C. 12 - 16
D. 16 - 20
Câu 56: Lưu lượng lọc cầu thận là ............ được lọc ở tất cả các nephron của cả hai thận trong một
phút.
A. Lượng nước tiểu.
B. Lượng huyết tương.
C. Lượng huyết thanh.
D. Lượng máu.
Câu 57: Năng lượng tiêu hao nhiều nhất để duy trì cơ thể:
A. Vận cơ.
B. Chuyển hoá cơ cở.
C. Điều nhiệt.
D. Tiêu hoá.
Câu 58: Hormon làm hạ đường huyết của tuyến tụy:
Trang 4/16 - Mã đề thi 865


A. Adrenaline
B. Insuline
C. Glucagon
D. Corticoid
Câu 59: Adrenalin có tác dụng làm ............. cơ trơn phế quản nhỏ, ruột, tử cung.
A. Giản cục bộ.
B. Co.
C. Giãn.
D. Co thắt.
Câu 60: Thông khí phế nang bằng:
A. Thông khí phút trừ đi thông khí khoảng chết.
B. Khoảng 6 lít.
C. Lượng khí trao đổi ở phế nang trong một phút.
D. Thông khí phút.
Câu 61: Phần ống tiêu hoá hấp thu nhiều nước nhất:
A. Ruột non.
B. Tá tràng.
C. Ruột già.
D. Dạ dày.
Câu 62: Bệnh đái tháo nhạt xuất hiện do:
A. Tổn thương vùng lồi giữa của vùng dưới đồi.
B. Tổn thương tuyến tuỵ nội tiết.
C. Tổn thương thuỳ sau tuyến yên.
D. Tổn thương thuỳ trước tuyến yên.
Câu 63: Noradrenalin làm co mạch ................
A. Tại chỗ.
B. Toàn thân.
C. Ngoại vi.
D. Trung tâm.
Câu 64: Thiếu insulin gây bệnh ..............
A. Đái tháo nhạt.
B. Bệnh cuồng uống.
C. Basedow.
D. Đái tháo đường.
Câu 65: Enzym tiêu hoá lipid của dịch tụy là ............
A. Gồm A và B.
B. Amylase.
C. Trypsine.
D. Phospholipase.
++
Câu 66: Ion Ca có tác dụng làm ........... trương lực cơ tim.
A. Mạnh.
B. Yếu.
C. Giảm.
D. Tăng.
Câu 67: Các chức năng sau đây là của glucid màng, ngoại trừ:
A. Là receptor.
B. Có hoạt tính men.
C. Làm các tế bào dính nhau.
D. Tham gia phản ứng miễn dịch.
Câu 68: Nơi bài tiết testosteron chủ yếu là:
A. Tế bào lớp áo trong nang trứng.
B. Tuyến vỏ thượng thận.
C. Tế bào Leydig của tinh hoàn.
D. Tế bào hạt của hoàng thể.
Câu 69: Tác dụng của LH trên nam giới là:
A. Kích thích sản xuất testosteron.
B. Kích thích phát triển ống sinh tinh.
C. Kích thích làm nở to tinh hoàn.
D. Kích thích sản sinh tinh trùng.
Câu 70: Vùng thân nhiệt trị số cao nhất là:
A. Nách
B. Gan
C. Miệng
D. Trực tràng
Câu 71: Quá trình toả nhiệt theo phương thức truyền nhiệt được thực hiện bằng hình thức:
A. Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu.
B. Truyền nhiệt trực tiếp.
C. Cả A, B đều đúng.
D. Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt.
Câu 72: Bản chất hoá học của hormon vỏ thượng thận là ............
A. Gồm B và C
B. Protein
C. Thyrosin
D. Steroid
Câu 73: Đặc điểm của cơ chế điều hoà ngược âm tính là:
A. Thường gặp trong điều hoà chức năng của cơ thể.
B. Thường gặp trong điều hoà chức năng ở mức cơ quan.
C. Thường gặp trong điều hoà các phản ứng hoá học ở mức tế bào.
D. Thường gặp trong điều hoà chức năng hệ nội tiết.
Câu 74: Tác dụng của oxytocin lên tuyến vú là:
A. Tăng bài tiết sữa.
B. Tăng phát triển nang tuyến.
C. Tăng bài xuất sữa.
D. Tăng phát triển ống tuyến.
Câu 75: Tác dụng thường được ứng dụng trên lâm sàng của cortisol là ................
A. Chống Shock.
B. Tăng tiết acid HCl.
C. Chống đông máu.
D. Chống độc.
Câu 76: Về hệ thống nhóm máu Rh:
A. Người bố Rh+ dị hợp tử sẽ có < 50% con là Rh+.
B. Nếu mẹ Rh- lấy bố Rh+ tiên lượng sẽ xấu hơn mẹ Rh+ lấy bố RhTrang 5/16 - Mã đề thi 865


C. Người Rh- có kháng nguyên Rh- trên màng hồng cầu.
D. Anti Rh có trong huyết tương từ khi mới sinh.
Câu 77: Tác dụng của testosteron lên đặc tính sinh dục nam thứ phát:
A. Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục nam từ tuổi dậy thì.
B. Làm xuất hiện đặc tính sinh dục nam từ tuổi trưởng thành.
C. Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục nam từ tuổi trưởng thành.
D. Làm xuất hiện đặc tính sinh dục nam từ tuổi dậy thì.
Câu 78: Tái hấp thu glucose ở ống thận:
A. Ngưỡng đường thận là 180 mg/ 100 ml huyết tương (180 mg %).
B. Glucose được tái hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận.
C. Glucose được tái hấp thu ở ống lượn gần theo cơ chế vận chuyển tích cực thứ phát.
D. Không phụ thuộc vào nồng độ glucose trong máu.
Câu 79: Những nguyên nhân sau đây đều làm cho bệnh nhân bị Basedow bị sút cân, ngoại trừ:
B. Tăng thoái hoá
A. Tăng thoái hoá lipid.
C. Kém ăn.
D. Mất ngủ.
protid.
Câu 80: Muối mật là thành phần duy nhất của dịch mật có tác dụng ............ của mật.
A. Đào thải.
B. Đào thải.
C. Tiêu hóa.
D. Hấp thu.
Câu 81: Tính đàn hồi là thuộc tính trở lại ......... ban đầu sau khi bị biến dạng.
A. Trạng thái.
B. Tính chất.
C. Bản chất.
D. Thuộc tính.
Câu 82: Aldosteron trong máu tăng dẫn đến:
A. Tăng thể tích nước tiểu.
B. Tăng lưu lượng lọc ở cầu thận.
+
C. Tăng bài tiết nước và Na ở ống thận.
D. Tăng tái hấp thu Na+ và bài tiết K+ ở ống thận.
Câu 83: Tỷ lệ FEV1/VC là chỉ số ................
A. Thông khí phế nang. B. Khoảng chết.
C. Tifferneau.
D. Thông khí phút.
Câu 84: pH của dịch tuỵ ...........
A. 7,8 - 8,4
B. 7,4 - 8,2
C. 7,5 - 8,4
D. 7,2- 8,0
Câu 85: Trung tâm điều chỉnh liên tục gửi xung động đến trung tâm hít vào, có tác dụng ...........
phát xung động gây hít vào.
A. Tăng.
B. Tất cả đều sai.
C. Giảm.
D. Làm ngừng.
Câu 86: insulin làm hạ đường huyết là do các tác dụng sau đây, ngoại trừ:
A. Tăng dự trữ glycogen ở gan và cơ.
B. Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.
C. Giảm tạo đường mới.
D. Tăng thoái hoá glucose ở cơ.
Câu 87: Huyết tương của một phụ nữ ngưng kết với cả hồng cầu có kháng nguyên A và kháng
nguyên
A. Nhóm máu thuộc hệ thống ABO của người đó là:
B. Nhóm AB.
C. Nhóm O.
D. Nhóm A.
B. Nhóm B.
Câu 88: Tác dụng chính của testosteron sau dậy thì:
A. Thúc đẩy biệt hoá tinh trùng giai đoạn cuối.
B. Phát triển dương vật.
C. Thúc đẩy biệt hoá tinh trùng giai đoạn đầu.
D. Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục thứ phát.
Câu 89: Tuổi ảnh hưởng đến thân nhiệt:
A. Thân nhiệt hằng định nhất ở trẻ sơ sinh.
B. Thân nhiệt không chịu ảnh hưởng bởi tuổi tác.
C. Ở cơ thể trưởng thành thân nhiệt luôn ổn định.
D. Tuổi càng cao thân nhiệt càng tăng.
Câu 90: Khử amin là tách nhóm ......... khỏi phân tử acid amin.
A. NH4.
B. NH2.
C. NH3.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 91: Ưu năng tuyến giáp gây ra bệnh ..............
Trang 6/16 - Mã đề thi 865


A. Basedow.
B. Đái tháo nhạt.
C. To đầu ngón.
D. Khổng lồ.
Câu 92: Amylase của nước bọt có tác dụng tiêu hóa ............. chín.
A. Vitamin.
B. Tinh bột.
C. Lipid.
D. Protid.
Câu 93: Enzym tiêu hoá tinh bột của dịch ruột thành glucose là .............
A. Tất cả đều sai.
B. Trypsine.
C. Mantase.
D. Mantose.
Câu 94: Vai trò của CO2 trong điều hoà hô hấp:
A. CO2 giảm làm tăng thông khí .
B. CO2 không tham gia vào duy trì nhịp hô hấp.
C. CO2 không tác động trực tiếp lên trung tâm hô hấp.
D. CO2 tác động lên trung tâm hô hấp thông qua ion H+ .
Câu 95: Đông máu ngoại sinh:
A. Có sự tham gia của phospholipid tiểu cầu.
B. Có sự tham gia của yếu tố VIII.
C. Xảy ra chậm hơn đông máu nội sinh.
D. Tham gia tạo phức hợp prothrombinaza.
Câu 96: Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh khổng lồ, ngoại trừ:
A. Phủ tạng to.
B. Đái đường.
C. Bàn chân, bàn tay to.
D. Acid amin huyết tương tăng.
Câu 97: Vai trò của Protid trong cơ thể:
A. Cung cấp và dự trữ năng lượng.
B. Tạo hình cơ thể.
C. Cho năng lượng cao nhất.
D. Điều nhiệt.
Câu 98: Glucose được tái hấp thu hoàn toàn ở ............
A. Ống lượn gần.
B. Qiai Henle.
C. Ống góp.
D. Ống lượn xa.
Câu 99: Nhận xét về tiểu cầu:
A. Làm co cục máu không hoàn toàn.
B. Có khả năng kết dính, kết tụ và giải phóng nhiều hoạt chất trong tiểu cầu.
C. Tích điện dương rất mạnh.
D. Được tạo từ tế bào khổng lồ nên có nhân rất lớn.
Câu 100: Tỷ lệ bạch cầu đa nhân ưa acid trong máu bình thường là .............
A. 9 - 11%
B. 7 - 8%
C. 8 - 10%
D. 11 - 13%
Câu 101: Khả năng khuếch tán của oxy từ phế nang vào máu phụ thuộc vào:
A. Sự chênh lệch phân áp oxy giữa phế nang và
B. Diện tích các mao mạch phổi.
máu.
C. PCO2 trong máu mao tĩnh mạch phổi.
D. áp lực phế nang.
Câu 102: Huyết áp động mạch giảm khi:
A. pH máu giảm.
B. Xơ vữa động mạch.
C. Suy dinh dưỡng protein năng lượng.
D. Ăn mặn.
Câu 103: Các chất sau đây gây co mạch, ngoại trừ:
A. Angiotensin 2.
B. Histamin.
C. Angiotensin 1.
D. Adrenalin.
Câu 104: Thân nhiệt trung tâm:
A. Nơi đo nhiệt độ trung tâm là gan, lách.
B. Là nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ phản ứng hoá học xảy ra trong cơ thể.
C. Thay đổi theo nhiệt độ môi trường.
D. Nhiệt độ ở trực tràng dao động hơn nhiệt độ ở miệng.
Câu 105: Dung tích cặn chức năng là thể tích khí còn lại trong phổi sau khi đã ............
A. Hít vào gắng sức.
B. Thở ra gắng sức.
C. Thở ra bình thường.
D. Hít vào bình thường.
Câu 106: Tác dụng thường được ứng dụng trên lâm sàng của cortisol là ...............
A. Chống dị ứng.
B. Chống đông máu.
C. Chống độc.
D. Tăng tiết acid HCl.
+
+
Câu 107: Đặc điểm cấu tạo của protein mang của bơm Na - K :
B. Ở mặt trong của màng có 3 receptor gắn với
A. Tất cả đều đúng.
Na+.
Trang 7/16 - Mã đề thi 865


C. Ở gần vị trí gắn Na+ có hoạt tính phân giải ATP. D. Ở mặt ngoài của màng có 2 receptor gắn với K+.
Câu 108: Tâm thất thu:
A. Là nguyên nhân gây ra các tiếng tim T1và T2.
B. Là giai đoạn dài nhất trong các giai đoạn của chu chuyển tim.
C. Là giai đoạn co cơ đẳng trường (đẳng tích).
D. Làm đóng van nhĩ - thất và mở van tổ chim.
Câu 109: Cấu tạo màng lọc cầu thận có ..... lớp.
A. 2
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 110: Thân nhiệt chủ yếu do .......... tạo ra.
A. Đồng hóa.
B. Chuyển hóa.
C. Ăn uống.
D. Tổng hợp.
Câu 111: Khi huyết áp tăng thì hô hấp ...............
A. Cao
B. Thấp
C. Giảm
D. Tăng
Câu 112: Tác dụng của LH:
A. Làm giảm nồng độ hormon sinh dục.
B. Kích thích ống sinh tinh phát triển.
C. Kích thích nang trứng phát triển và chín.
D. Làm phát triển nang tuyến vú.
Câu 113: Chất qua được lớp lipid kép:
A. Acid amin.
B. Khí nitơ.
C. Ion K+.
D. Glucose.
Câu 114: Nhóm máu ABO chỉ có .......... loại kháng nguyên.
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 115: Năng lượng tồn tại trong cơ thể dưới các dạng:
C. Cả A, B và C đều
A. Động năng.
B. Nhiệt năng.
D. Hoá năng.
đúng.
Câu 116: Tác dụng của GH trên xương là:
A. Phát triển bề dày của xương.
B. Phát triển mô sụn và làm dày màng xương.
C. Phát triển chiều dài của xương.
D. Phát triển mô sụn và cốt hoá thành xương.
Câu 117: Về lưu lượng tim:
A. Lưu lượng tim trái lớn hơn lưu lượng tim phải.
B. Lưu lượng tim người lớn lúc nghỉ ngơi là 6-10l/min.
C. Lưu lượng tim = thể tích tâm thu x nhịp tim.
D. Lưu lượng tim hoàn toàn tỷ lệ thuận với nhịp tim.
Câu 118: Chất hoạt diện (surfactant):
A. Chất surfactant được sản xuất bởi phế bào loại I.
B. Chất surfactant gồm các phospholipid và polysaccarid.
C. Chất surfactant chỉ gồm có phospholipid.
D. Chất surfactant có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt.
Câu 119: Nhờ có tính đàn hồi mà máu chảy ........... trong động mạch.
A. Liên tục.
B. Từng đợt.
C. Điều hòa.
D. Ngắt quảng.
Câu 120: Áp suất khí trong đường dẫn khí trong lúc đang hít vào .......... áp suất khí quyển.
A. Cao hơn.
B. Lớn hơn.
C. Nhỏ hơn.
D. Bằng.
Câu 121: Các yếu tố sau đây đều làm giảm sản sinh và hoạt động của tinh trùng, ngoại trừ:
A. Nhiễm chất phóng xạ.
B. Nhiệt độ 37-380C
C. pH môi trường hơi kiềm.
D. Nhiễm virus quai bị.
Câu 122: Chu kỳ kinh nguyệt gồm hai giai đoạn là giai đoạn .......... và ...........
A. Tăng sinh / Bài tiết.
B. Chảy máu / Rụng trứng.
C. Tăng sinh / Rụng trứng
D. Rụng trứng / Bài tiết
Câu 123: Khi có mặt ADH, lượng dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất ở:
A. Ống lượn gần.
B. Ống góp vùng vỏ.
C. Quai Henlé.
D. Ống lượn xa.
Câu 124: Kể vai trò của Lipid trong cơ thể:
Trang 8/16 - Mã đề thi 865


A. Cung cấp và dự trữ năng lượng.
C. Điều nhiệt.
Câu 125: Đặc tính sinh lý của cơ Tim:
A. Tính hưng phấn.

B. Cho năng lượng thấp nhất.
D. Tham gia vào sinh sản.
B Tính thích nghi.

C. Tính co thắt.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 126: Khi trương lực mạch máu bình thường, lực co cơ tim giảm làm cho:
A. Huyết áp hiệu số tăng.
B. Huyết áp trung bình tăng.
C. Huyết áp tối thiểu giảm.
D. Huyết áp hịêu số giảm.
Câu 127: Glucagon là hormon .............. đường huyết.
A. Tăng thoái hóa.
B. Làm hạ.
C. Giảm thoái hóa.
D. Làm tăng.
Câu 128: Huyết thanh là huyết tương khi mất ........ và các yếu tố đông máu.
A. Fibrin
B. Thrombin
C. Throboplastin
D. Fibrinogen
Câu 129: Thể đông đặc của tiểu cầu rất giàu............
A. Ion Na
B. Ion K
C. Ion Mg
D. Ion Ca
Câu 130: Nguồn cung cấp năng lượng trong cơ thể chủ yếu là do:
A. Các vitamin và muối khoáng.
B. Glycogen dự trữ ở gan.
C. Protid.
D. Glucid.
Câu 131: Tái hấp thu glucose xảy ra ở:
A. Ống lượn gần.
B. Ống góp vùng vỏ.
C. Ống lượn xa.
D. Quai Henlé.
Câu 132: Nhu cầu về các chất glucid, lipid và protid trong cơ thể được tính:
A. Dựa vào nhu cầu năng lượng hàng ngày và tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất glucid, lipid và protid.
B. Gián tiếp qua nhu cầu năng lượng.
C. Gián tiếp qua tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất glucid, lipid, và protid.
D. Dựa vào tỷ lệ trọng lượng khô của mỗi chất có trong cơ thể.
Câu 133: insulin là hormon do ................. của tiểu đảo Langerhans bài tiết.
A. Tế bào Bêta.
B. Tế bào F.
C. Tế bào Delta.
D. Tế bào anpha.
Câu 134: Đại thực bào có khả năng:
A. Tiêu hoá vật lạ và trình diện các sản phẩm có tính kháng nguyên cho lympho B.
B. Tiêu diệt vật lạ ngay trong máu.
C. Thực bào mạnh do vậy quan trọng hơn BC đa nhân trung tính.
D. Bài tiết Interleukin 1.
Câu 135: Nồng độ O2 giảm ở khu vực mô có tác dụng làm ............ cơ thắt trước mao mạch.
A. Co thắt.
B. Giãn.
C. Co.
D. Vừa co vừa giãn.
Câu 136: Nội môi là môi trường bên trong cơ thể nhưng ngoài ........................
A. Mạch máu.
B. Tế bào.
C. Cơ thể.
D. Môi trường.
Câu 137: Tác dụng của estrogen lên tuyến vú là ..............
A. Ống tuyến.
B. Bầu tuyến.
C. Gồm A và B.
D. Co thắt.
Câu 138: Tác dụng của prolactin là:
A. Phát triển tuyến vú và kích thích bài tiết sữa.
B. Kích thích bài tiết sữa.
C. Phát triển ống tuyến vú và mô đệm.
D. Phát triển ống tuyến và thuỳ tuyến.
Câu 139: Các chức năng sau là của bạch cầu hạt ưa acid, ngoại trừ:
A. Giải phóng những dạng oxy hoạt động có thể giết ký sinh trùng.
B. Giải phóng ra một polypeptid giết ký sinh trùng là MBP.
C. Giải phóng ra chất gây hoá ứng động với bạch cầu ưa bazơ.
D. Giải phóng men thuỷ phân từ các hạt của tế bào.
Câu 140: Oxy từ phế nang vào máu mao mạch phổi theo hình thức:
A. Lọc.
B. Khuếch tán thụ động.
C. Vận chuyển tích cực qua kẽ tế bào.
D. Vận chuyển tích cực thứ phát.
Trang 9/16 - Mã đề thi 865


Câu 141: Estrogen làm tăng tổng hợp protein ở .............
A. Toàn thân.
B. Tuyến vú.
C. Tại chỗ.
D. Một số cơ quan đặc hiệu.
Câu 142: LH có tác dụng:
A. Kích thích tế bào Leydig phát triển và bài tiết hormon.
B. Kích thích ống sinh tinh phát triển.
C. Kích thích tế bào Sertoli phát triển và bài tiết chất dinh dưỡng.
D. Kích thích tinh hoàn phát triển và bài tiết hormon.
Câu 143: Tác dụng glucagon lên đường huyết:
A. Tăng tổng hợp glycogen từ glucose ở gan.
B. Tăng hấp thu glucose ở ruột.
C. Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.
D. Tăng thoái hoá glucose ở tế bào.
Câu 144: Không được truyền nhóm máu A ngay từ lần đầu cho trường hợp:
A. Người có nhóm máu Rh-.
B. Người có nhóm máu AB.
C. Người có nhóm máu Rh+.
D. Người có nhóm máu O.
Câu 145: Dịch lọc cầu thận:
A. Thành phần như huyết tương trong máu động mạch nhưng it protein.
B. Thành phần không giống huyết tương trong máu động mạch.
C. Nồng độ ion giống trong máu động mạch.
D. Có pH bằng pH của huyết tương.
Câu 146: Được gọi là sốt khi nhiệt độ đo ở nách lớn hơn hoặc bằng ...........
A. 37,5 độ
B. 40 độ
C. 38,5 độ
D. 39,5 độ
Câu 147: Lực co của cơ tim tăng lên khi:
A. Kích thích dây giao cảm chi phối tim.
B. Tăng nhiệt độ máu đến tim.
C. Kích thích dây X chi phối tim.
D. Giảm lượng máu về tim.
Câu 148: Hormon tuỷ thượng được tổng hợp từ ...........
A. Acid amin.
B. Cholesteron.
C. Steroid.
D. Thyrosin.
Câu 149: Các hormon sau đây đều là hormon của tuyến nội tiết, ngoại trừ:
A. Calcitonin.
B. Secretine.
C. Noradrenalin.
D. Estrogen.
Câu 150: Chất Surfactant làm ............. sức căng bề mặt của lớp dịch lót trong lòng phế nang.
A. Tăng.
B. Co.
C. Giãn.
D. Giảm.
Câu 151: Receptor tiếp nhận hormon có bản chất hoá học là .......... nằm ở trong tế bào đích.
A. Steroid.
B. Lipid.
C. Peptid.
D. Thyrocine.
Câu 152: Những chất nào gây co mạch đều làm ............ huyết áp.
A. Cả A và B đều đúng. B. Điều hòa.
C. Tăng.
D. Giảm.
Câu 153: Chức năng của bạch cầu lymphoB:
A. Hoạt hoá bạch cầu lymphoT.
B. Biệt hoá thành tương bào - các tương bào sản xuất kháng thể.
C. Biệt hoá thành nguyên bào lympho → nguyên tương bào → tương bào.
D. Sản xuất kháng thể dịch thể vào máu.
Câu 154: Áp suất khoang màng phổi:
A. Có giá trị cao hơn áp suất khí quyển ở cuối thì thở ra.
B. Được tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực.
C. Có giá trị thấp nhất ở thì hít vào thông thường.
D. Có tác dụng làm cho phổi luôn giãn sát vào lồng ngực.
Câu 155: Thể tích khí lưu thông là thể tích khí đo được ở mỗi lần hít vào hoặc thở ra ...........
A. Thông thường.
B. Nhiều lần.
C. Đơn giản.
D. Phức tạp.
Câu 156: Tác dụng của noradrenalin là:
A. Co cơ trơn của mạch máu.
B. Làm tăng huyết áp tối đa.
Trang 10/16 - Mã đề thi 865


C. Co mạch toàn thân.
D. Làm co mạch toàn thân và tăng cả huyết áp tối đa và tăng huyết áp tối thiểu.
Câu 157: Kháng thể của hệ thống nhóm máu ABO là kháng thể ..........
A. Thụ động
B. Miễn dịch
C. Tự nhiên
D. Chủ động
Câu 158: Huyết tương có những chức năng sau, ngoại trừ:
A. Dự trữ glucid cho cơ thể.
B. Vận chuyển kháng thể.
C. Vận chuyển các hormon.
D. Vận chuyển chất dinh dưỡng.
Câu 159: Amylase của Nước bọt hoạt động mạnh nhất trong môi trường có pH ............
A. 5,5
B. 5
C. 6,5
D. 6
Câu 160: Tỷ lệ bạch cầu Mono trong máu bình thường là .............
A. 3 -4%
B. 2 - 3%.
C. 1 - 2 %.
D. 2 - 2,5%.
Câu 161: Khả năng vận chuyển tối đa oxy của máu là do:
A. pH huyết tương.
B. Nồng độ hemoglobin trong máu.
C. Khả năng hoà tan oxy của máu.
D. Nhiệt độ máu.
Câu 162: Tai biến truyền máu có thể do các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ:
A. Truyền nhầm nhóm máu thuộc hệ thống nhóm máu ABO.
B. Truyền máu cùng nhóm.
C. Truyền nhầm máu Rh+ cho người RhD. Truyền máu không đảm bảo chất lượng.
Câu 163: Dạng vận chuyển chủ yếu CO2 trong máu là:
A. Dạng kết hợp với Hb.
B. Dạng hoà tan.
C. Dạng kết hợp với muối kiềm.
D. Dạng kết hợp với Protein.
Câu 164: Tâm nhĩ thu có tác dụng tống nốt .......% lượng máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất.
A. 40.
B. 45.
C. 35.
D. 30.
Câu 165: Cuối giai đoạn tăng sinh có hiện tượng .............
A. Phát triển.
B. Chảy máu.
C. Rụng trứng.
D. Tăng sinh.
Câu 166: Các dạng O2 và CO2 trong máu:
A. Dạng hoà tan và kết hợp không có liên quan với nhau.
B. Dạng kết hợp là dạng vận chuyển của khí.
C. Dạng kết hợp là dạng tạo ra phân áp khí trong máu.
D. Dạng hoà tan O2 và CO2 là dạng vận chuyển chủ yếu.
Câu 167: Điều hoà ngược âm tính là kiểu điều hoà từ tuyến đích đến tuyến chỉ huy nhằm:
A. Giảm nồng độ hormon tuyến chỉ huy mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích tăng.
B. Tăng nồng độ hormon tuyến chỉ huy mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích giảm.
C. Điều chỉnh nồng độ hormon tuyến chỉ huy ở mức thích hợp mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích thay
đổi.
D. Điều chỉnh nồng độ hormon tuyến đích trở về mức bình thường mỗi khi nồng độ của nó thay đổi.
Câu 168: Nhai là động tác .............
A. Cả C và B đều đúng. B. Thụ động.
C. Nữa chủ động.
D. Nữa thụ động.
Câu 169: Các áp suất có tác dụng đẩy nước và các chất hoà tan từ mao mạch cầu thận vào bao
Bowman:
A. Áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.
B. Áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman.
C. Áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.
D. Áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman.
Câu 170: Hormon có tác dụng tại tế bào đích thông qua hoạt hoá hệ gien là:
A. Angiotensin.
B. Aldosteron.
C. Histamin.
D. Prostaglandin.
Câu 171: Kháng thể của hệ thống nhóm máu Rh là kháng thể .............
A. Miễn dịch.
B. Thụ động.
C. Tự nhiên.
D. Chủ động.
Trang 11/16 - Mã đề thi 865


Câu 172: Oxy được vận chuyển trong máu bằng các dạng sau đây:
A. Kết hợp với hemoglobin tạo thành oxy hemoglobin.
B. Kết hợp với nhóm cacbamin của globulin.
C. Dạng kết hợp với muối kiềm.
D. Dạng kết hợp với các ion Fe tự do trong máu.
Câu 173: Màng hô hấp gồm có ............ lớp.
A. 5
B. 7
C. 4
D. 6
Câu 174: Trong các yếu tố ảnh hưởng đến CHCS:
A. Trong chu kỳ kinh nguyệt và khi có thai CHCS tăng.
B. Ở cùng một lứa tuổi CHCS ở nam bằng CHCS ở nữ.
C. Tuổi càng cao CHCS càng tăng.
D. CHCS thay đổi theo nhịp ngày đêm, cao nhất lúc 13-16 giờ, thấp nhất lúc 1- 4 giờ.
Câu 175: Lưu lượng lọc cầu thận tăng khi:
A. Tiểu động mạch đi co.
B. Tiểu động mạch đi co va tiểu động mạch đến giãn.
C. Kích thích thần kinh giao cảm.
D. Tiểu động mạch đến giãn.
Câu 176: Mô có khả năng sản xuất tinh trùng:
B. Tuyến kẽ của tinh
A. Mào tinh hoàn.
C. Ống sinh tinh.
D. Ống dẫn tinh.
hoàn.
Câu 177: Khi hít vào làm tăng:
A. Thể tích cặn.
B. Kích thước của lồng ngực theo cả ba chiều (trên dưới, trước sau, trái phải)
C. Sức căng bề mặt của các tế bào phế nang nhỏ.
D. áp suất trong khoang màng phổi.
Câu 178: Các tác dụng sau đây là do testosteron gây ra trong thời kỳ bào thai, ngoại trừ:
A. Biệt hoá trung tâm hướng sinh dục của vùng dưới đồi theo kiểu nam.
B. Kích thích tinh hoàn di chuyển từ bụng xuống bìu.
C. Phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục nam.
D. Phát triển ống sinh dục trung tính thành cơ quan sinh dục ngoài của giới nam.
Câu 179: Các chất sau đây đều tăng ở bệnh nhân Basedow, ngoại trừ:
A. T3.
B. TSI.
C. T4.
D. TSH.
Câu 180: Nhịp hô hấp bình thường được duy trì bởi:
A. Phản xạ Hering Breuer.
B. Trung tâm nhận cảm hoá học.
C. Trung tâm hít vào và trung tâm điều chỉnh.
D. Trung tâm hít vào, trung tâm thở ra.
Câu 181: Khuếch tán thụ động là hình thức vận chuyển vật chất ...................... điện hóa.
A. Cùng chiều.
B. Ngược chiều và cùng chiều.
C. Cần chất mang.
D. Ngược chiều.
Câu 182: Nhóm máu O còn được gọi là nhóm máu .....................
A. Không cho được nhóm nào.
B. Chuyên cho.
C. Chuyên nhận.
D. Cả cho và cả nhận.
Câu 183: Huyết áp tối thiểu nói lên ................ thành mạch.
A. Lực giãn.
B. Lực co bóp.
C. Sức cản.
D. Lượng máu
Câu 184: Các đại thực bào mô có ở các vị trí sau, ngoại trừ:
A. Thận
B. Lách
C. Gan
D. Phổi
Câu 185: Nhóm máu Rh chỉ có .......... loại kháng nguyên.
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
Câu 186: Tinh trùng được sản sinh từ ...........
A. Khoảng kẻ.
B. Tế bào Sertili.
C. Tế bào Leydig.
D. Ống sinh tinh.
Trang 12/16 - Mã đề thi 865


Câu 187: Điều hoà ngược dương tính là kiểu điều hoà:
A. Tạo sự mất ổn định cân bằng nội môi tạm thời để bảo vệ cơ thể.
B. Tạo sự ổn định cân bằng nội môi ở mức cao hơn để bảo vệ cơ thể.
C. Tạo sự ổn định cân bằng nội môi ở mức cao hơn trong quá trình bệnh lý.
D. Tạo sự mất ổn định cần bằng nội môi dẫn đến tình trạng bệnh lý.
Câu 188: Hormon có tác dụng bài xuất sữa là .........
A. LH.
B. FSH.
C. Prolactin.
D. Ocytocin.
Câu 189: Tác dụng thường được ứng dụng trên lâm sàng của cortisol là ..........
A. Chống đông máu.
B. Chống độc.
C. Chống viêm.
D. Tăng tiết acid HCl.
Câu 190: Tỷ lệ bạch cầu Lympho trong máu bình thường là .............
A. 25 - 30%
B. 20 - 30%
C. 30 - 35%
D. 20- 25%
Câu 191: Bạch cầu hạt trung tính tăng trong trường hợp ..........
A. Nhiễm khuẩn cấp
B. Nhiễm độc
C. Dùng thuốc
D. Suy giảm miễn dịch
tính
Câu 192: Hormon T3- T4 là hormon có bản chất hoá học thuộc loại ………..
A. Peptid.
B. Lipid.
C. Thyrosin.
D. Steroid.
Câu 193: Vai trò testosteron trong thời kỳ bào thai:
A. Biệt hoá trung khu sinh dục ở vùng dưới đồi, đưa tinh hoàn xuống bìu.
B. Biệt hoá tinh trùng giai đoạn cuối.
C. Dinh dưỡng thai.
D. Làm xuất hiện đặc tính sinh dục thứ phát.
Câu 194: Thể tích một lần xuất tinh khoảng 2-3ml tinh dịch và 1ml tinh dịch chứa khoảng .............
triệu tinh trùng.
A. 60
B. 80
C. 70
D. 50
Câu 195: Huyết áp đo được ở tâm nhĩ phải được gọi là huyết áp ..............
A. Tối thiểu.
B. Trung tâm.
C. Ngoại vi.
D. Tối đa.
Câu 196: Tính co thắt là khả năng ......... của thành động mạch.
A. Giãn.
B. Cả A và B đều đúng. C. Trở lại.
D. Co lại.
Câu 197: Kháng nguyên của hệ thống nhóm máu ABO có ....... loại.
A. 2
B. 4
C. 1
D. 3
Câu 198: HbO2 phân ly nhanh, nhiều giải phóng O2 Trong trường hợp ..........
A. Thiếu oxy.
B. Tất cả đều sai.
C. Đủ oxy.
D. Thừa oxy.
Câu 199: Các tác dụng sau đây là của oxytocin, ngoại trừ:
A. Ảnh hưởng đến quá trình học tập và trí nhớ.
B. Tăng bài tiết sữa.
C. Tăng co bóp cơ tử cung.
D. Tăng bài xuất sữa.
Câu 200: Đường dẫn khí luôn mở vì:
A. Thành có cơ trơn.
B. Luôn chứa khí.
C. Thành có các vòng sụn.
D. Có các vòng sụn và áp suất âm màng phổi.
Câu 201: Khi không có mặt ADH, lượng dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất ở:
A. Quai Henlé.
B. Ống lượn gần.
C. Ống góp vùng vỏ.
D. Ống lượn xa.
Câu 202: Máu là một chất lỏng ............ lưu thông trong hệ tuần hoàn.
A. Màu trắng.
B. Màu đỏ.
C. Màu Nâu.
D. Màu vàng.
Câu 203: Các tác dụng sau đây là của vasopressin, ngoại trừ:
A. Tăng huyết áp mạnh.
B. Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống thận.
C. Co cơ trơn mạch máu.
D. Tăng tái hấp thu nước ở ống thận.
Câu 204: Hormon là một chất hoá học do:
A. Một nhóm tế bào hoặc một tuyến nội tiết bài tiết vào máu và có tác dụng ở các tế bào khác của cơ thể.
B. Một nhóm tế bào bài tiết vào máu và có tác dụng ngay cạnh nơi bài tiết.
Trang 13/16 - Mã đề thi 865


C. Một tuyến nội tiết bài tiết vào máu và có tác dụng ở phần xa của cơ thể.
D. Một cơ quan bài tiết vào máu và có tác dụng ở phần xa của cơ thể.
Câu 205: Cortisol có tác dụng chống dị ứng do:
A. Giảm số lượng dưỡng bào và bạch cầu kiềm.
B. Giảm phản ứng kết hợp giữa KN-KT.
C. Giảm lượng kháng thể IgE.
D. Giảm giải phóng histamin.
Câu 206: Tuyến tụy ngoại tiết không bài tiết:
D.
A. Chymotrypsinogen
B. Amylase.
C. NaHCO3.
Carboxypolypeptidase.
Câu 207: Amylase của dịch tụy hoạt động trong môi trường có Ph ..............
A. 7,2.
B. 7,1.
C. 7,4
D. 7,3
Câu 208: Hormon có tác dụng kích thích tổng hợp sữa là ...........
A. Ocytocin.
B. FSH.
C. LH.
D. Prolactin.
Câu 209: Dịch tiêu hoá có pH cao nhất:
A. Dịch vị.
B. Dịch mật.
C. Dịch tuỵ.
D. Dịch nước bọt.
Câu 210: Bạch cầu trung tính tăng trong các trường hợp sau:
A. Bị các bệnh nhiễm khuẩn cấp tính.
B. Bị nhiễm độc kim loại nặng như: chì.
C. Bị nhiễm virus.
D. Bị các bệnh ký sinh trùng.
Câu 211: Động tác thở ra tối đa:
A. Động tác thở ra tối đa làm lồng ngực giảm thể tích là do cơ liên sườn ngoài co lại.
B. Động tác thở ra tối đa có tác dụng đẩy các tạng trong ổ bụng xuống phía dưới.
C. Động tác này có tác dụng đẩy thêm khỏi phổi một thể tích khí gọi là thể tích khí dự trữ thở ra.
D. Động tác thở ra tối đa là động tác thụ động.
Câu 212: Enzym tiêu hoá protid của dịch tuỵ là ...............
A. Tất cả đều sai.
B. Pepsine.
C. Amylase.
D. HCl.
Câu 213: Khi hít vào lồng ngực tăng theo ............ chiều.
A. 5
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 214: Hai hormon chính của buồng trứng Progesteron và ...........
A. Đáp án khác.
B. Aldosteron.
C. Estrogen.
D. Androgen.
Câu 215: Nguyên nhân quan trọng nhất của tuần hoàn tĩnh mạch là:
A. Cơ vân co bóp ép vào tĩnh mạch.
B. Áp suất âm trong lồng ngực.
C. Sức hút của tâm thất lúc thất giãn.
D. Động mạch đi kèm đập, ép vào tĩnh mạch.
Câu 216: Phân áp ........ là yếu tố quyết định nồng độ HbO2 trong máu.
A. Đáp án A và B đều đúng.
B. N2 .
C. CO2.
D. O2.
Câu 217: Enzym tiêu hoá có trong dịch vị:
A. Gồm A, B, C
B. Pepsine.
C. Trypsine.
D. Amylase.
Câu 218: Các dạng năng lượng không sinh công là ..................
A. Cơ học.
B. Điện năng.
C. Nhiệt năng.
D. Thẩm thấu.
Câu 219: Nồng độ O2 cao ở khu vực mô có tác dụng làm ............ cơ thắt trước mao mạch.
A. Giãn.
B. Co.
C. Co thắt.
D. Vừa co vừa giãn.
Câu 220: Bạch cầu hạt trung tính có đặc tính sau:
A. Có khả năng khử độc protein lạ.
B. Mỗi bạch cầu trung tính có khả năng thực bào khoảng 100 vi khuẩn.
C. Có khả năng bám mạch và xuyên mạch.
D. Có khả năng giải phóng ra plaminogen.
Câu 221: Aldosteron gây ảnh hưởng lớn nhất lên:
B. Phần mỏng quai
A. Ống lượn gần.
C. Phần dày quai Henlé. D. Ống lượn xa.
Henlé.
Trang 14/16 - Mã đề thi 865


Câu 222: Trung tâm hô hấp:
A. Trung tâm hít vào tự phát xung động gây động tác hít vào.
B. Trung tâm điều chỉnh phát xung động gây động tác hít vào.
C. Trung tâm hoá học liên hệ trực tiếp với trung tâm thở ra.
D. Trung tâm thở ra tham gia vào nhịp thở cơ bản.
Câu 223: Testosteron được sản xuất từ ..............
A. Khoảng kẻ.
B. Tế bào Sertili.
C. Túi tinh.
D. Tế bào Leydig.
+
Câu 224: Na được tái hấp thu ở:
A. Ở ống lượn gần, ống lượn xa và ống góp.
B. Ở tất cả các đoạn của ống thận.
C. Ống lượn gần, ngành xuống của quai Henle, ống lượn xa và ống góp.
D. Ống lượn gần, ngành lên của quai Henle, ống lượn xa và ống góp.
Câu 225: Tỷ lệ bạch cầu đa nhân ưa base trong máu bình thường là .............
A. 0 - 0,2 %.
B. 0 - 0,5%.
C. 0 - 1%.
D. 0,5 - 1%.
Câu 226: Trung tâm hô hấp nằm ở ...............
A. Tiểu não.
B. Đáp án khác.
C. Hành não.
D. Cầu não.
Câu 227: Những chất nào gây giản mạch đều làm ......... huyết áp.
A. Điều hòa.
B. Giảm.
C. Gồm A và B.
D. Tăng.
Câu 228: Số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi ở người Việt Nam bình thường khoảng ....... khối
máu.
A. 7000/mm
B. 6000/mm
C. 6000/ml
D. 7000/ml
Câu 229: Về CHCS:
A. CHCS là năng lượng cần cho cơ thể tồn tại trong điều kiện cơ sở.
B. CHCS phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
C. Điều kiện cơ sở là: không vận cơ, không tiêu hoá, không ăn uống.
D. Năng lượng tiêu hao cho CHCS chiếm 1/2 năng lượng tiêu hao của cơ thể.
Câu 230: Glucose được vận chuyển từ máu qua dịch kẽ vào tế bào nhờ:
A. Nhờ sử dụng năng lượng từ ATP.
B. Những protein vận chuyển nằm ở màng tế bào.
C. Nhờ chênh lệch nồng độ glucose nằm giữa máu và dịch kẽ.
D. Nhờ lớp lipid kép của màng tế bào.
Câu 231: Huyết áp tối đa có ý nghĩa là nói lên ............. của cơ Tim.
A. Lực giãn.
B. Sức cản.
C. Lực co bóp.
D. Lượng máu
Câu 232: Albumin là một protein của huyết tương có vai trò trong:
A. Di truyền.
B. Chống đông máu.
C. Tạo kháng thể.
D. Tạo ra áp suất keo của huyết tương.
Câu 233: Trong các chất sau, chất nào cung cấp năng lượng cao nhất?
A. Vitamin
B. Glucid
C. Lipid
D. Protid
Câu 234: Ưu năng thùy trước tuyến yên trước tuổi trưởng thành gây ra bệnh ............
A. Basedow.69. Ưu năng thùy trước tuyến yên sau tuổi dậy thì gây ra bệnh .............
A. Khổng
lồ.
B. To đầu ngón. C. Đái tháo nhạt.
D.
Basedow.
B. To đầu ngón.
C. Khổng lồ.
D. Đái tháo nhạt.
Câu 235: Dung tích sống:
A. Được dùng để đánh giá tắc nghẽn đường thở.
B. Không thay đổi theo tuổi.
C. Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường.
D. Thể hiện khả năng trao đổi tối đa của một lần hô hấp.
Trang 15/16 - Mã đề thi 865


Câu 236: Các chất sau đây đều qua được lớp lipid kép, ngoại trừ:
A. Glucose
B. O2
C. CO2
D. Rượu
Câu 237: Nhờ đặc tính ........... mà động mạch có thể cung cấp máu đến cơ quan nó chi phối một
cách liên tục.
A. Co.
B. Co thắt.
C. Đàn hồi.
D. Giãn.
Câu 238: Huyết áp tối thiểu phụ thuộc vào ........... của mạch máu.
A. Lực giãn.
B. Lực co bóp.
C. Sức cản.
D. Lượng máu
Câu 239: Dịch từ lòng mao mạch di chuyển ra khoảng kẽ tăng lên khi:
A. Giảm huyết áp động mạch.
B. Tăng áp suất thuỷ tĩnh ở tĩnh mạch.
C. Tăng áp suất thuỷ tĩnh ở khoảng kẽ.
D. Tăng áp suất keo huyết tương.
Câu 240: Thời gian hoàn thiện một tinh trùng là ........ ngày.
A. 84
B. 76
C. 64
D. 74
-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 16/16 - Mã đề thi 865



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×