Tải bản đầy đủ

câu hỏi trắc nghiệm sinh lý học

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Mã đề thi: 571

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ
Tên môn: sinh lý học
Thời gian làm bài: 60 phút;
(240 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................
Câu 1: Hormon có tác dụng kích thích tổng hợp sữa là ...........
A. Ocytocin.
B. Prolactin.
C. LH.
D. FSH.
Câu 2: Chất hoạt diện (surfactant):
A. Chất surfactant có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt.
B. Chất surfactant được sản xuất bởi phế bào loại I.
C. Chất surfactant gồm các phospholipid và polysaccarid.
D. Chất surfactant chỉ gồm có phospholipid.

Câu 3: Tác dụng chính của testosteron sau dậy thì:
A. Thúc đẩy biệt hoá tinh trùng giai đoạn đầu.
B. Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục thứ phát.
C. Thúc đẩy biệt hoá tinh trùng giai đoạn cuối.
D. Phát triển dương vật.
Câu 4: Bản chất hoá học của hormon vỏ thượng thận là ............
A. Gồm B và C
B. Protein
C. Thyrosin
D. Steroid
Câu 5: Điều hoà ngược âm tính là kiểu điều hoà từ tuyến đích đến tuyến
chỉ huy nhằm:
A. Điều chỉnh nồng độ hormon tuyến chỉ huy ở mức thích hợp mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích thay
đổi.
B. Giảm nồng độ hormon tuyến chỉ huy mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích tăng.
C. Điều chỉnh nồng độ hormon tuyến đích trở về mức bình thường mỗi khi nồng độ của nó thay đổi.
D. Tăng nồng độ hormon tuyến chỉ huy mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích giảm.
Câu 6: Áp suất âm trong màng phổi:
A. Tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực.
B. Máu về tim và lên phổi dễ dàng ở thì thở ra.
C. ít âm nhất ở thì hít vào.
D. Làm cho hiệu suất trao đổi khí đạt giá trị tối đa.
Câu 7: Các tác dụng sau đây là do testosteron gây ra trong thời kỳ bào
thai, ngoại trừ:
A. Kích thích tinh hoàn di chuyển từ bụng xuống bìu.
B. Biệt hoá trung tâm hướng sinh dục của vùng dưới đồi theo kiểu nam.
C. Phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục nam.
D. Phát triển ống sinh dục trung tính thành cơ quan sinh dục ngoài của giới nam.
Câu 8: Các chất sau đây đều khuếch tán qua kênh protein, ngoại trừ:
A. Nước.
B. Na+.
C. K+.
D. Acid amin.
Câu 9: Các áp suất có tác dụng đẩy nước và các chất hoà tan từ mao mạch
cầu thận vào bao Bowman:
A. Áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.
B. Áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman.
C. Áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman.
D. Áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.
Câu 10: Nguyên nhân của tiếng tim thứ hai:


A. Co cơ tâm thất.
B. Đóng van tổ chim.
Trang 1/17 - Mã đề thi 571


C. Máu phun vào động mạch.
D. Đóng van nhĩ thất.
Câu 11: Thể tích khí lưu thông là thể tích khí đo được ở mỗi lần hít vào
hoặc thở ra ...........
A. Nhiều lần.
B. Phức tạp.
C. Thông thường.
D. Đơn giản.
Câu 12: Tác dụng thường được ứng dụng trên lâm sàng của cortisol
là ...............
A. Chống đông máu.
B. Tăng tiết acid HCl.
C. Chống dị ứng.
D. Chống độc.
Câu 13: Lưu lượng lọc cầu thận là ............ được lọc ở tất cả các nephron
của cả hai thận trong một phút.
A. Lượng huyết thanh.
B. Lượng nước tiểu.
C. Lượng huyết tương.
D. Lượng máu.
Câu 14: Khả năng vận chuyển tối đa oxy của máu là do:
A. Khả năng hoà tan oxy của máu.
B. Nhiệt độ máu.
C. Nồng độ hemoglobin trong máu.
D. pH huyết tương.
Câu 15: Huyết áp tối thiểu phụ thuộc vào ........... của mạch máu.
A. Sức cản.
B. Lực co bóp.
C. Lượng máu
D. Lực giãn.
Câu 16: Chất Surfactant làm ............. sức căng bề mặt của lớp dịch lót
trong lòng phế nang.
A. Co.
B. Giảm.
C. Giãn.
D. Tăng.
Câu 17: Trong các yếu tố ảnh hưởng đến CHCS:
A. Trong chu kỳ kinh nguyệt và khi có thai CHCS tăng.
B. Tuổi càng cao CHCS càng tăng.
C. Ở cùng một lứa tuổi CHCS ở nam bằng CHCS ở nữ.
D. CHCS thay đổi theo nhịp ngày đêm, cao nhất lúc 13-16 giờ, thấp nhất lúc 1- 4 giờ.
Câu 18: Protein trung tâm có các loại sau đây, ngoại trừ:
B. Protein hoạt tính
A. Protein kênh.
C. Protein mang.
D. Proteoglycan.
men.
Câu 19: Khi trương lực mạch máu bình thường, lực co cơ tim giảm làm cho:
A. Huyết áp trung bình tăng.
B. Huyết áp hịêu số giảm.
C. Huyết áp tối thiểu giảm.
D. Huyết áp hiệu số tăng.
Câu 20: Động tác thở ra tối đa:
A. Động tác này có tác dụng đẩy thêm khỏi phổi một thể tích khí gọi là thể tích khí dự trữ thở ra.
B. Động tác thở ra tối đa là động tác thụ động.
C. Động tác thở ra tối đa làm lồng ngực giảm thể tích là do cơ liên sườn ngoài co lại.
D. Động tác thở ra tối đa có tác dụng đẩy các tạng trong ổ bụng xuống phía dưới.
Câu 21: Các chất sau đây đều qua được lớp lipid kép, ngoại trừ:
A. Glucose
B. CO2
C. O2
D. Rượu
Câu 22: Cấu tạo màng lọc cầu thận có ..... lớp.
A. 2
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 23: Hematocrit của một mẫu máu xét nghiệm cho kết quả 41%, có
nghĩa là:
A. Hồng cầu chiếm 41% các thành phần hữu hình trong máu.
B. Hemoglobin chiếm 41% trong huyết tương.
C. Huyết tương chiếm 41% thể tích máu toàn phần.
D. Các thành phần hữu hình chiếm 41% thể tích máu toàn phần.
Câu 24: Enzym tiêu hoá protid của dịch tuỵ là ...............
A. Pepsine.
B. HCl.
C. Amylase.
D. Tất cả đều sai.
Câu 25: Thể tích một lần xuất tinh khoảng 2-3ml tinh dịch và 1ml tinh dịch
chứa khoảng ............. triệu tinh trùng.
A. 80
B. 70
C. 60
D. 50
Trang 2/17 - Mã đề thi 571


Câu 26: Chuyển hoá cơ sở là mức tiêu hao năng lượng tối thiểu ở điều kiện
cơ sở:
A. Không vận cơ.
B. Không tiêu hoá, không vận cơ, không điều nhiệt.
C. Nằm nghỉ yên, không bị căng thẳng về tâm lý.
D. Không bị sốt.
+
Câu 27: Na được tái hấp thu ở:
A. Ống lượn gần, ngành lên của quai Henle, ống lượn xa và ống góp.
B. Ống lượn gần, ngành xuống của quai Henle, ống lượn xa và ống góp.
C. Ở tất cả các đoạn của ống thận.
D. Ở ống lượn gần, ống lượn xa và ống góp.
Câu 28: Về cấu tạo người ta coi cả quả Tim như một ..........
A. Hợp bào.
B. Tế bào.
C. Tuyến.
D. Tất cả đều sai.
Câu 29: Enzym tiêu hoá lipid của dịch tụy là ............
A. Phospholipase.
B. Amylase.
C. Trypsine.
D. Gồm A và B.
Câu 30: Bạch cầu hạt trung tính có đặc tính sau:
A. Có khả năng khử độc protein lạ.
B. Có khả năng bám mạch và xuyên mạch.
C. Mỗi bạch cầu trung tính có khả năng thực bào khoảng 100 vi khuẩn.
D. Có khả năng giải phóng ra plaminogen.
Câu 31: Trung tâm hô hấp nằm ở ...............
A. Tiểu não.
B. Hành não.
C. Đáp án khác.
D. Cầu não.
Câu 32: Trong phương thức toả nhiệt bằng bay hơi nước:
A. Lượng mồ hôi bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
B. Bài tiết mồ hôi là hình thức toả nhiệt quan trọng nhất ở người.
C. Bay hơi nước qua đường hô hấp đóng vai trò quan trọng trong cơ chế chống nóng ở người.
D. Nước thấm qua da luôn thay đổi theo nhiệt độ môi trường.
Câu 33: Tác dụng của noradrenalin là:
A. Làm co mạch toàn thân và tăng cả huyết áp tối đa và tăng huyết áp tối thiểu.
B. Làm tăng huyết áp tối đa.
C. Co mạch toàn thân.
D. Co cơ trơn của mạch máu.
Câu 34: Điều hoà ngược dương tính là kiểu điều hoà:
A. Tạo sự mất ổn định cần bằng nội môi dẫn đến tình trạng bệnh lý.
B. Tạo sự mất ổn định cân bằng nội môi tạm thời để bảo vệ cơ thể.
C. Tạo sự ổn định cân bằng nội môi ở mức cao hơn để bảo vệ cơ thể.
D. Tạo sự ổn định cân bằng nội môi ở mức cao hơn trong quá trình bệnh lý.
Câu 35: Huyết áp đo được ở tâm nhĩ phải được gọi là huyết áp ..............
A. Tối thiểu.
B. Ngoại vi.
C. Tối đa.
D. Trung tâm.
Câu 36: Tai biến truyền máu có thể do các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ:
A. Truyền máu cùng nhóm.
B. Truyền nhầm nhóm máu thuộc hệ thống nhóm máu ABO.
C. Truyền máu không đảm bảo chất lượng.
D. Truyền nhầm máu Rh+ cho người RhCâu 37: Tác dụng của prolactin là:
A. Phát triển ống tuyến và thuỳ tuyến.
B. Phát triển ống tuyến vú và mô đệm.
C. Phát triển tuyến vú và kích thích bài tiết sữa.
D. Kích thích bài tiết sữa.
Câu 38: Aldosteron gây ảnh hưởng lớn nhất lên:
D. Phần mỏng quai
A. Phần dày quai Henlé. B. Ống lượn xa.
C. Ống lượn gần.
Henlé.
Câu 39: Được gọi là sốt khi nhiệt độ đo ở nách lớn hơn hoặc bằng ...........
Trang 3/17 - Mã đề thi 571


A. 40 độ
B. 38,5 độ
C. 37,5 độ
D. 39,5 độ
Câu 40: Hormon có tác dụng tại tế bào đích thông qua hoạt hoá hệ gien là:
A. Prostaglandin.
B. Histamin.
C. Angiotensin.
D. Aldosteron.
Câu 41: Trong các chất sau, chất nào cung cấp năng lượng cao nhất?
A. Vitamin
B. Protid
C. Glucid
D. Lipid
Câu 42: Bạch cầu hạt trung tính tăng trong trường hợp ..........
A. Nhiễm khuẩn cấp
B. Dùng thuốc
C. Suy giảm miễn dịch
D. Nhiễm độc
tính
Câu 43: Nguồn cung cấp năng lượng trong cơ thể chủ yếu là do:
A. Các vitamin và muối khoáng.
B. Protid.
C. Glucid.
D. Glycogen dự trữ ở gan.
Câu 44: Thiếu insulin gây bệnh ..............
A. Basedow.
B. Bệnh cuồng uống.
C. Đái tháo đường.
D. Đái tháo nhạt.
Câu 45: Số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi ở người Việt Nam bình
thường khoảng ....... khối máu.
A. 7000/ml
B. 6000/ml
C. 6000/mm
D. 7000/mm
Câu 46: Tiếng tim thứ nhất (T1) nghe rõ ở vùng ..............
A. Mõm tim.
B. Mũi ức.
C. Khoang liên sườn II trái.
D. Khoang liên sườn II phải.
Câu 47: Huyết áp tối đa có ý nghĩa là nói lên ............. của cơ Tim.
A. Lực co bóp.
B. Sức cản.
C. Lượng máu
D. Lực giãn.
Câu 48: Tác dụng glucagon lên đường huyết:
A. Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.
B. Tăng thoái hoá glucose ở tế bào.
C. Tăng tổng hợp glycogen từ glucose ở gan.
D. Tăng hấp thu glucose ở ruột.
Câu 49: Luật Starling:
A. Nói lên ảnh hưởng của lượng máu về tim lên lực co cơ tim.
B. Nói lên ảnh hưởng của dây X lên lực co cơ tim.
C. Nói lên ảnh hưởng của độ pH lên tần số tim.
D. Nói lên ảnh hưởng của các ion lên tần số tim.
Câu 50: Tác dụng của testosteron đối với cơ quan sinh dục là:
A. Làm phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục từ tuổi trưởng thành.
B. Làm phát triển cơ quan sinh dục từ bào thai.
C. Làm phát triển cơ quan sinh dục từ sau khi sinh.
D. Làm phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục từ tuổi dậy thì.
Câu 51: Thể đông đặc của tiểu cầu rất giàu............
A. Ion Na
B. Ion K
C. Ion Ca
D. Ion Mg
Câu 52: Cuối giai đoạn tăng sinh có hiện tượng .............
A. Phát triển.
B. Chảy máu.
C. Tăng sinh.
D. Rụng trứng.
Câu 53: LH có tác dụng:
A. Kích thích ống sinh tinh phát triển.
B. Kích thích tế bào Leydig phát triển và bài tiết hormon.
C. Kích thích tế bào Sertoli phát triển và bài tiết chất dinh dưỡng.
D. Kích thích tinh hoàn phát triển và bài tiết hormon.
Câu 54: Tiếng tim thứ hai (T2) nghe rõ ở khe ............. cạnh xương ức.
A. Mõm tim.
B. Khoang liên sườn III. C. Mũi ức.
D. Khoang liên sườn II.
Câu 55: Oxy từ phế nang vào máu mao mạch phổi theo hình thức:
A. Khuếch tán thụ động.
B. Vận chuyển tích cực thứ phát.
C. Vận chuyển tích cực qua kẽ tế bào.
D. Lọc.
Trang 4/17 - Mã đề thi 571


Câu 56: Tác dụng của FSH trên nữ giới:
A. Kích thích sản xuất estrogen.
B. Kích thích nang trứng phát triển.
C. Kích thích sản xuất progesteron.
D. Kích thích rụng trứng.
Câu 57: Nhờ đặc tính ........... mà động mạch có thể cung cấp máu đến cơ
quan nó chi phối một cách liên tục.
A. Giãn.
B. Co.
C. Co thắt.
D. Đàn hồi.
Câu 58: Khi hít vào làm tăng:
A. Sức căng bề mặt của các tế bào phế nang nhỏ.
B. áp suất trong khoang màng phổi.
C. Thể tích cặn.
D. Kích thước của lồng ngực theo cả ba chiều (trên dưới, trước sau, trái phải)
Câu 59: pH của dịch tuỵ ...........
A. 7,4 - 8,2
B. 7,5 - 8,4
C. 7,2- 8,0
D. 7,8 - 8,4
Câu 60: Huyết tương của một phụ nữ ngưng kết với cả hồng cầu có kháng
nguyên A và kháng nguyên
A. Nhóm máu thuộc hệ thống ABO của người đó là:
B. Nhóm AB.
C. Nhóm A.
B. Nhóm B.
D. Nhóm O.
Câu 61: Khi không có mặt ADH, lượng dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất
ở:
A. Ống góp vùng vỏ.
B. Quai Henlé.
C. Ống lượn gần.
D. Ống lượn xa.
Câu 62: Hormon có tác dụng bài xuất sữa là .........
A. Prolactin.
B. LH.
C. Ocytocin.
D. FSH.
Câu 63: Tác dụng của GH là:
B. Tăng huy động mỡ cho quá trình sinh năng
A. Giảm thoái hoá lipid
lượng.
C. Giảm vận chuyển acid amin vào tế bào.
D. Tăng vận chuyển glucose vào tế bào.
Câu 64: Đặc điểm của cơ chế điều hoà ngược âm tính là:
A. Thường gặp trong điều hoà chức năng ở mức cơ quan.
B. Thường gặp trong điều hoà chức năng của cơ thể.
C. Thường gặp trong điều hoà chức năng hệ nội tiết.
D. Thường gặp trong điều hoà các phản ứng hoá học ở mức tế bào.
Câu 65: Tỷ lệ FEV1/VC là chỉ số ................
A. Khoảng chết.
B. Thông khí phế nang. C. Thông khí phút.
D. Tifferneau.
Câu 66: Tỷ lệ bạch cầu đa nhân ưa base trong máu bình thường là .............
A. 0,5 - 1%.
B. 0 - 0,2 %.
C. 0 - 0,5%.
D. 0 - 1%.
Câu 67: Máu là một chất lỏng ............ lưu thông trong hệ tuần hoàn.
A. Màu Nâu.
B. Màu trắng.
C. Màu đỏ.
D. Màu vàng.
Câu 68: Huyết áp tối thiểu nói lên ................ thành mạch.
A. Lực co bóp.
B. Lực giãn.
C. Sức cản.
D. Lượng máu
Câu 69: Hormon tuỷ thượng được tổng hợp từ ...........
A. Thyrosin.
B. Cholesteron.
C. Acid amin.
D. Steroid.
Câu 70: Nguyên nhân quan trọng nhất của tuần hoàn tĩnh mạch là:
A. Cơ vân co bóp ép vào tĩnh mạch.
B. Động mạch đi kèm đập, ép vào tĩnh mạch.
C. Sức hút của tâm thất lúc thất giãn.
D. Áp suất âm trong lồng ngực.
Câu 71: Dạng vận chuyển chủ yếu CO2 trong máu là:
A. Dạng kết hợp với Protein.
B. Dạng kết hợp với Hb.
Trang 5/17 - Mã đề thi 571


C. Dạng hoà tan.
D. Dạng kết hợp với muối kiềm.
Câu 72: Áp suất khoang màng phổi:
A. Được tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực.
B. Có giá trị cao hơn áp suất khí quyển ở cuối thì thở ra.
C. Có tác dụng làm cho phổi luôn giãn sát vào lồng ngực.
D. Có giá trị thấp nhất ở thì hít vào thông thường.
Câu 73: Các chất sau đây đều tăng ở bệnh nhân Basedow, ngoại trừ:
A. TSI.
B. TSH.
C. T4.
D. T3.
++
Câu 74: Vai trò của Ca trong đông máu là:
A. Hoạt hoá yếu tố VII.
B. Biến fibrin đơn phân thành fibrin trùng hợp không ổn định.
C. Hoạt hoá yếu tố V.
D. Hoạt hoá yếu tố XI.
Câu 75: Khả năng khuếch tán của oxy từ phế nang vào máu phụ thuộc vào:
A. Diện tích các mao mạch phổi.
B. áp lực phế nang.
C. Sự chênh lệch phân áp oxy giữa phế nang và
D. PCO2 trong máu mao tĩnh mạch phổi.
máu.
Câu 76: Nội môi là môi trường bên trong cơ thể nhưng
ngoài ........................
A. Mạch máu.
B. Tế bào.
C. Cơ thể.
D. Môi trường.
Câu 77: Parathormon là hormon có tính sinh mạng vì:
A. Thiếu parathormon làm sợi thần kinh dễ hưng phấn.
B. Thiếu parathormon làm sợi cơ dễ hưng phấn.
C. Thiếu parathormon gây cơn tetani.
D. Thiếu parathormon làm co cơ thanh quản.
Câu 78: Phân áp ........ là yếu tố quyết định nồng độ HbO2 trong máu.
A. Đáp án A và B đều đúng.
B. N2 .
C. CO2.
D. O2.
Câu 79: Estrogen làm tăng tổng hợp protein ở .............
A. Toàn thân.
B. Một số cơ quan đặc hiệu.
C. Tuyến vú.
D. Tại chỗ.
Câu 80: Các yếu tố ảnh hưởng đến lưu lượng lọc cầu thận:
A. Kích thích thần kinh giao cảm làm tăng lưu lượng lọc.
B. Giãn tiểu động mạch đến, giãn tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc.
C. Có cả tiểu động mạch đến và tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc.
D. Giãn tiểu động mạch đến, co tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc.
Câu 81: Khi huyết áp tăng thì hô hấp ...............
A. Thấp
B. Giảm
C. Cao
D. Tăng
Câu 82: Bệnh đái tháo nhạt xuất hiện do:
A. Tổn thương tuyến tuỵ nội tiết.
B. Tổn thương thuỳ trước tuyến yên.
C. Tổn thương thuỳ sau tuyến yên.
D. Tổn thương vùng lồi giữa của vùng dưới đồi.
Câu 83: Về hệ thống nhóm máu Rh:
A. Nếu mẹ Rh- lấy bố Rh+ tiên lượng sẽ xấu hơn mẹ Rh+ lấy bố RhB. Người bố Rh+ dị hợp tử sẽ có < 50% con là Rh+.
C. Người Rh- có kháng nguyên Rh- trên màng hồng cầu.
D. Anti Rh có trong huyết tương từ khi mới sinh.
Câu 84: Năng lượng tiêu hao nhiều nhất để duy trì cơ thể:
A. Điều nhiệt.
B. Tiêu hoá.
C. Chuyển hoá cơ cở.
D. Vận cơ.
Câu 85: Dung tích sống:
Trang 6/17 - Mã đề thi 571


A. Được dùng để đánh giá tắc nghẽn đường thở.
B. Thể hiện khả năng trao đổi tối đa của một lần hô hấp.
C. Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường.
D. Không thay đổi theo tuổi.
Câu 86: Tỷ lệ bạch cầu đa nhân trung tính trong máu bình thường
là .............
A. 70 - 80%
B. 60 - 70%
C. 50 - 60%
D. 60 - 80%
Câu 87: Tỷ lệ bạch cầu Lympho trong máu bình thường là .............
A. 20- 25%
B. 20 - 30%
C. 25 - 30%
D. 30 - 35%
Câu 88: Quá trình toả nhiệt theo phương thức truyền nhiệt được thực hiện
bằng hình thức:
A. Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt.
B. Cả A, B đều đúng.
C. Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu.
D. Truyền nhiệt trực tiếp.
Câu 89: Đường dẫn khí luôn mở vì:
A. Thành có các vòng sụn.
B. Thành có cơ trơn.
C. Có các vòng sụn và áp suất âm màng phổi.
D. Luôn chứa khí.
Câu 90: Trên mạch máu noradrenalin có tác dụng mạnh hơn adrenalin vì nó
gây ..............
A. Co mạch tại chổ.
B. Giản mạch toàn thân. C. Giản mạch tại chổ.
D. Co mạch toàn thân.
Câu 91: Tái hấp thu glucose ở ống thận:
A. Ngưỡng đường thận là 180 mg/ 100 ml huyết tương (180 mg %).
B. Glucose được tái hấp thu ở ống lượn gần theo cơ chế vận chuyển tích cực thứ phát.
C. Không phụ thuộc vào nồng độ glucose trong máu.
D. Glucose được tái hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận.
Câu 92: Áp suất khí trong đường dẫn khí trong lúc đang hít vào .......... áp
suất khí quyển.
A. Bằng.
B. Cao hơn.
C. Nhỏ hơn.
D. Lớn hơn.
Câu 93: Tác dụng thường được ứng dụng trên lâm sàng của cortisol
là ................
A. Chống đông máu.
B. Chống độc.
C. Tăng tiết acid HCl.
D. Chống Shock.
Câu 94: Tinh hoàn hoạt động từ:
A. Thời kỳ bào thai và tuổi dậy thì cho đến hết đời. B. Thời kỳ bào thai cho đến hết đời.
C. Sau khi sinh cho đến hết đời.
D. Tuổi dậy thì cho đến hết đời.
Câu 95: Nhịp hô hấp bình thường được duy trì bởi:
A. Trung tâm hít vào, trung tâm thở ra.
B. Trung tâm nhận cảm hoá học.
C. Trung tâm hít vào và trung tâm điều chỉnh.
D. Phản xạ Hering Breuer.
Câu 96: Noradrenalin làm co mạch ................
A. Toàn thân.
B. Ngoại vi.
C. Trung tâm.
D. Tại chỗ.
Câu 97: Nhận xét về tiểu cầu:
A. Tích điện dương rất mạnh.
B. Được tạo từ tế bào khổng lồ nên có nhân rất lớn.
C. Có khả năng kết dính, kết tụ và giải phóng nhiều hoạt chất trong tiểu cầu.
D. Làm co cục máu không hoàn toàn.
Câu 98: Áp suất có tác dụng ngăn cản quá trình lọc cầu thận:
A. Áp suất keo trong mao mạch cầu thận và áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman.
B. Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman.
C. Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.
D. Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman.
Câu 99: Chất qua được lớp lipid kép:
Trang 7/17 - Mã đề thi 571


A. Glucose.
B. Khí nitơ.
C. Acid amin.
D. Ion K+.
Câu 100: Các chất sau đây gây giãn mạch, ngoại trừ:
A. Nồng độ ion Mg++ trong máu tăng.
B. Vasopressin.
C. Histamin.
D. Prostaglandin.
Câu 101: Tâm thất thu:
A. Làm đóng van nhĩ - thất và mở van tổ chim.
B. Là giai đoạn co cơ đẳng trường (đẳng tích).
C. Là giai đoạn dài nhất trong các giai đoạn của chu chuyển tim.
D. Là nguyên nhân gây ra các tiếng tim T1và T2.
Câu 102: Tác dụng thường được ứng dụng trên lâm sàng của cortisol
là ..........
A. Chống viêm.
B. Chống độc.
C. Tăng tiết acid HCl.
D. Chống đông máu.
Câu 103: Enzym tiêu hoá có trong dịch vị:
A. Amylase.
B. Gồm A, B, C
C. Pepsine.
D. Trypsine.
Câu 104: Áp suất trong khoang màng phổi luôn luôn .............
A. Dương.
B. Âm.
C. Nhỏ.
D. Lớn.
Câu 105: Tỷ lệ bạch cầu đa nhân ưa acid trong máu bình thường
là .............
A. 8 - 10%
B. 7 - 8%
C. 11 - 13%
D. 9 - 11%
Câu 106: Các yếu tố sau đây đều làm giảm sản sinh và hoạt động của tinh
trùng, ngoại trừ:
A. Nhiễm virus quai bị.
B. Nhiễm chất phóng xạ.
C. Nhiệt độ 37-380C
D. pH môi trường hơi kiềm.
Câu 107: Các hormon sau đây đều có tác dụng đặc hiệu lên một mô đích,
ngoại trừ:
A. GH.
B. TSH.
C. Prolactin.
D. ACTH.
Câu 108: Huyết thanh là huyết tương khi mất ........ và các yếu tố đông
máu.
A. Fibrin
B. Thrombin
C. Throboplastin
D. Fibrinogen
Câu 109: Aldosteron tăng dẫn đến:
A. Tăng bài xuất ion Na+ ra nước tiểu.
B. Tăng thể tích nước tiểu.
C. Tăng tái hấp thu HCO3- ra nước tiểu.
D. Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống thận.
Câu 110: Trung tâm điều chỉnh liên tục gửi xung động đến trung tâm hít
vào, có tác dụng ........... phát xung động gây hít vào.
A. Giảm.
B. Làm ngừng.
C. Tăng.
D. Tất cả đều sai.
Câu 111: Tác dụng của testosteron lên đặc tính sinh dục nam thứ phát:
A. Làm xuất hiện đặc tính sinh dục nam từ tuổi trưởng thành.
B. Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục nam từ tuổi dậy thì.
C. Làm xuất hiện đặc tính sinh dục nam từ tuổi dậy thì.
D. Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục nam từ tuổi trưởng thành.
Câu 112: Hormon làm hạ đường huyết của tuyến tụy:
A. Insuline
B. Adrenaline
C. Glucagon
D. Corticoid
Câu 113: Nhóm máu O còn được gọi là nhóm máu .....................
A. Chuyên cho.
B. Cả cho và cả nhận.
C. Chuyên nhận.
D. Không cho được nhóm nào.
Câu 114: Nhai là động tác .............
A. Nữa thụ động.
B. Nữa chủ động.
C. Thụ động.
D. Cả C và B đều đúng.
Câu 115: Thời gian hoàn thiện một tinh trùng là ........ ngày.
Trang 8/17 - Mã đề thi 571


A. 76
B. 64
C. 74
D. 84
Câu 116: Vai trò của Protid trong cơ thể:
A. Cho năng lượng cao nhất.
B. Cung cấp và dự trữ năng lượng.
C. Điều nhiệt.
D. Tạo hình cơ thể.
Câu 117: Các chức năng sau là của bạch cầu hạt ưa acid, ngoại trừ:
A. Giải phóng ra chất gây hoá ứng động với bạch cầu ưa bazơ.
B. Giải phóng men thuỷ phân từ các hạt của tế bào.
C. Giải phóng những dạng oxy hoạt động có thể giết ký sinh trùng.
D. Giải phóng ra một polypeptid giết ký sinh trùng là MBP.
Câu 118: Receptor tiếp nhận hormon có bản chất hoá học là .......... nằm ở
trong tế bào đích.
A. Peptid.
B. Thyrocine.
C. Steroid.
D. Lipid.
Câu 119: Kháng nguyên của hệ thống nhóm máu ABO có ....... loại.
A. 4
B. 3
C. 1
D. 2
Câu 120: Tác dụng của các thành phần của dịch vị, ngoại trừ:
A. Nhóm chất bài tiết kèm theo có các tác dụng tiêu hoá.
B. HCl có tác dụng hoạt hoá pepsin.
C. Chất nhày có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày.
D. Pepsin tham gia thuỷ phân protein thành acid amin.
Câu 121: Huyết áp động mạch tăng khi:
A. Ỉa chảy mất nước.
B. Suy dinh dưỡng protein năng lượng.
C. Xơ vữa động mạch.
D. Suy tim trái.
Câu 122: Các chức năng sau đây là của glucid màng, ngoại trừ:
A. Làm các tế bào dính nhau.
B. Là receptor.
C. Có hoạt tính men.
D. Tham gia phản ứng miễn dịch.
Câu 123: Dịch tiêu hoá có pH cao nhất:
A. Dịch mật.
B. Dịch tuỵ.
C. Dịch vị.
D. Dịch nước bọt.
Câu 124: Dung tích toàn phổi (TLC) bằng:
A. IC + FRC.
B. IC + VC.
C. TV + IRV + ERV.
D. FRC + IRV.
Câu 125: Thông khí phế nang bằng:
A. Thông khí phút trừ đi thông khí khoảng chết.
B. Thông khí phút.
C. Khoảng 6 lít.
D. Lượng khí trao đổi ở phế nang trong một phút.
Câu 126: Aldosteron làm tăng tái hấp thu Na+ ở:
A. Ngành lên của quai Henle.
B. Ngành xuống của quai Henle.
C. Ống lượn xa.
D. Ống lượn gần.
Câu 127: Tinh trùng được sản sinh từ ...........
A. Ống sinh tinh.
B. Tế bào Sertili.
C. Khoảng kẻ.
D. Tế bào Leydig.
Câu 128: Những thay đổi sau đây làm tăng huyết áp, ngoại trừ:
A. Nồng độ CO2 trong máu động mạch tăng.
B. Nồng độ O2 trong máu động mạch giảm.
C. pH máu giảm.
D. Nồng độ CO2 trong máu động mạch giảm.
Câu 129: Tái hấp thu glucose xảy ra ở:
A. Quai Henlé.
B. Ống góp vùng vỏ.
C. Ống lượn gần.
D. Ống lượn xa.
Câu 130: Amylase của nước bọt có tác dụng tiêu hóa ............. chín.
A. Protid.
B. Lipid.
C. Vitamin.
D. Tinh bột.
Câu 131: Giai đoạn bài tiết được kết thúc bằng hiện tượng ..............
A. Chảy máu.
B. Rụng trứng.
C. Tăng sinh.
D. Phát triển.
Câu 132: Albumin là một protein của huyết tương có vai trò trong:
A. Tạo ra áp suất keo của huyết tương.
B. Di truyền.
Trang 9/17 - Mã đề thi 571


C. Tạo kháng thể.
D. Chống đông máu.
Câu 133: Aldosteron trong máu tăng dẫn đến:
A. Tăng lưu lượng lọc ở cầu thận.
B. Tăng thể tích nước tiểu.
C. Tăng bài tiết nước và Na+ ở ống thận.
D. Tăng tái hấp thu Na+ và bài tiết K+ ở ống thận.
Câu 134: Đại thực bào có khả năng:
A. Tiêu hoá vật lạ và trình diện các sản phẩm có tính kháng nguyên cho lympho B.
B. Thực bào mạnh do vậy quan trọng hơn BC đa nhân trung tính.
C. Bài tiết Interleukin 1.
D. Tiêu diệt vật lạ ngay trong máu.
Câu 135: Trị số thấp nhất của huyết áp tĩnh mạch đo được ở:
A. Tâm nhĩ phải.
B. Tĩnh mạch chủ bụng. C. Tĩnh mạch phổi.
D. Tâm nhĩ trái.
Câu 136: Ion calci tham gia vào các giai đoạn sau đây của quá trình đông
máu:
A. Có tác dụng hoạt hoá yếu tố XI.
B. Có tác dụng làm cho các sợi fibrin đơn phân trở thành fibrin trùng hợp không ổn định.
C. Tham gia tạo phức hợp men prothrombinaza.
D. Có tác dụng hoạt hoá yếu tố V.
Câu 137: Huyết tương có những chức năng sau, ngoại trừ:
A. Vận chuyển kháng thể.
B. Vận chuyển chất dinh dưỡng.
C. Dự trữ glucid cho cơ thể.
D. Vận chuyển các hormon.
Câu 138: Dung tích cặn chức năng là thể tích khí còn lại trong phổi sau khi
đã ............
A. Hít vào bình thường. B. Thở ra gắng sức.
C. Thở ra bình thường.
D. Hít vào gắng sức.
Câu 139: Lực co của cơ tim tăng lên khi:
A. Kích thích dây X chi phối tim.
B. Giảm lượng máu về tim.
C. Kích thích dây giao cảm chi phối tim.
D. Tăng nhiệt độ máu đến tim.
Câu 140: Các chất sau đây gây co mạch, ngoại trừ:
A. Adrenalin.
B. Histamin.
C. Angiotensin 2.
D. Angiotensin 1.
Câu 141: Oxy được vận chuyển trong máu bằng các dạng sau đây:
A. Dạng kết hợp với các ion Fe tự do trong máu.
B. Kết hợp với hemoglobin tạo thành oxy hemoglobin.
C. Dạng kết hợp với muối kiềm.
D. Kết hợp với nhóm cacbamin của globulin.
Câu 142: Thân nhiệt chủ yếu do .......... tạo ra.
A. Tổng hợp.
B. Đồng hóa.
C. Chuyển hóa.
D. Ăn uống.
+
Câu 143: Đặc điểm cấu tạo của protein mang của bơm Na - K+:
A. Ở mặt trong của màng có 3 receptor gắn với
B. Ở gần vị trí gắn Na+ có hoạt tính phân giải ATP.
Na+.
C. Tất cả đều đúng.
D. Ở mặt ngoài của màng có 2 receptor gắn với K+.
Câu 144: Tuổi ảnh hưởng đến thân nhiệt:
A. Ở cơ thể trưởng thành thân nhiệt luôn ổn định.
B. Thân nhiệt không chịu ảnh hưởng bởi tuổi tác.
C. Thân nhiệt hằng định nhất ở trẻ sơ sinh.
D. Tuổi càng cao thân nhiệt càng tăng.
Câu 145: Khử amin là tách nhóm ......... khỏi phân tử acid amin.
A. Cả A và B đều đúng. B. NH2.
C. NH3.
D. NH4.
Câu 146: Tác dụng của LH:
A. Kích thích ống sinh tinh phát triển.
B. Kích thích nang trứng phát triển và chín.
C. Làm phát triển nang tuyến vú.
D. Làm giảm nồng độ hormon sinh dục.
Câu 147: Nhu cầu về các chất glucid, lipid và protid trong cơ thể được tính:
A. Gián tiếp qua tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất glucid, lipid, và protid.
Trang 10/17 - Mã đề thi 571


B. Gián tiếp qua nhu cầu năng lượng.
C. Dựa vào tỷ lệ trọng lượng khô của mỗi chất có trong cơ thể.
D. Dựa vào nhu cầu năng lượng hàng ngày và tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất glucid, lipid và protid.
Câu 148: Adrenalin có tác dụng làm ............. cơ trơn phế quản nhỏ, ruột,
tử cung.
A. Co thắt.
B. Giãn.
C. Co.
D. Giản cục bộ.
Câu 149: Bạch cầu trung tính tăng trong các trường hợp sau:
A. Bị các bệnh nhiễm khuẩn cấp tính.
B. Bị các bệnh ký sinh trùng.
C. Bị nhiễm virus.
D. Bị nhiễm độc kim loại nặng như: chì.
Câu 150: Về CHCS:
A. Điều kiện cơ sở là: không vận cơ, không tiêu hoá, không ăn uống.
B. Năng lượng tiêu hao cho CHCS chiếm 1/2 năng lượng tiêu hao của cơ thể.
C. CHCS là năng lượng cần cho cơ thể tồn tại trong điều kiện cơ sở.
D. CHCS phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
Câu 151: Cortisol có tác dụng chống dị ứng do:
A. Giảm số lượng dưỡng bào và bạch cầu kiềm.
B. Giảm phản ứng kết hợp giữa KN-KT.
C. Giảm lượng kháng thể IgE.
D. Giảm giải phóng histamin.
Câu 152: Chức năng của bạch cầu lymphoB:
A. Sản xuất kháng thể dịch thể vào máu.
B. Biệt hoá thành nguyên bào lympho  nguyên tương bào  tương bào.
C. Hoạt hoá bạch cầu lymphoT.
D. Biệt hoá thành tương bào - các tương bào sản xuất kháng thể.
Câu 153: Nước được tái hấp thu chủ yếu ở:
A. Ống lượn xa.
B. Ống lượn gần.
C. Ống góp.
D. Ngành lên của quai henle.
Câu 154: Huyết áp động mạch giảm khi:
A. Xơ vữa động mạch.
B. Ăn mặn.
C. pH máu giảm.
D. Suy dinh dưỡng protein năng lượng.
Câu 155: Dịch lọc cầu thận:
A. Thành phần như huyết tương trong máu động mạch nhưng it protein.
B. Thành phần không giống huyết tương trong máu động mạch.
C. Nồng độ ion giống trong máu động mạch.
D. Có pH bằng pH của huyết tương.
Câu 156: Glucagon là hormon .............. đường huyết.
A. Giảm thoái hóa.
B. Làm hạ.
C. Tăng thoái hóa.
D. Làm tăng.
Câu 157: Tác dụng của LH trên nam giới là:
A. Kích thích phát triển ống sinh tinh.
B. Kích thích sản xuất testosteron.
C. Kích thích làm nở to tinh hoàn.
D. Kích thích sản sinh tinh trùng.
Câu 158: Tuyến tụy ngoại tiết không bài tiết:
A.
B. Chymotrypsinogen
C. Amylase.
D. NaHCO3.
Carboxypolypeptidase.
Câu 159: Quai henle:
A. Tại chóp quai henle có nồng độ Na+ thấp nhất.
B. Ngành xuống tái hấp thu Na+, ngành lên tái hấp thu nước và urê
C. Dịch ra khỏi quai henle là dịch đẳng trương.
D. Ngành xuống tái hấp thu nước, ngành lên tái hấp thu Na+.
Câu 160: Các dạng O2 và CO2 trong máu:
A. Dạng hoà tan và kết hợp không có liên quan với nhau.
B. Dạng kết hợp là dạng vận chuyển của khí.
C. Dạng kết hợp là dạng tạo ra phân áp khí trong máu.
Trang 11/17 - Mã đề thi 571


D. Dạng hoà tan O2 và CO2 là dạng vận chuyển chủ yếu.
Câu 161: Quá trình lọc xảy ra ở:
A. Cả mao mạch cầu thận và mao mạch quanh ống thận.
B. Toàn bộ các phần của ống thận.
C. Mao mạch cầu thận có áp suất cao.
D. Mao mạch quanh ống thận có áp suất thấp.
Câu 162: Hầu hết CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng:
A. Gắn với nhóm -NH2 của globin.
B. Hoà tan trong huyết tương.
C. Ở dạngNaHCO3
D. Gắn với nhóm -NH2 của protein huyết tương.
Câu 163: Các đại thực bào mô có ở các vị trí sau, ngoại trừ:
A. Gan
B. Lách
C. Thận
D. Phổi
Câu 164: Những nguyên nhân sau đây đều làm cho bệnh nhân bị Basedow bị
sút cân, ngoại trừ:
C. Tăng thoái hoá
A. Kém ăn.
B. Tăng thoái hoá lipid.
D. Mất ngủ.
protid.
Câu 165: Các thông số đánh giá tắc nghẽn đường dẫn khí là:
A. FEV1, TLC, MMEF.
B. FEV 1, MMEF, Tiffeneau.
C. VC, TV, Tiffeneau.
D. MEF 25, RV, IRV.
++
Câu 166: Ion Ca có tác dụng làm ........... trương lực cơ tim.
A. Yếu.
B. Mạnh.
C. Giảm.
D. Tăng.
Câu 167: Angiotensin có tác dụng gây ........... rất mạnh.
A. Giãn mạch.
B. Co bóp.
C. Cả A và B đều đúng. D. Co mạch.
Câu 168: Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh khổng lồ, ngoại trừ:
A. Đái đường.
B. Acid amin huyết tương tăng.
C. Bàn chân, bàn tay to.
D. Phủ tạng to.
Câu 169: Glucose được tái hấp thu hoàn toàn ở ............
A. Ống lượn gần.
B. Qiai Henle.
C. Ống lượn xa.
D. Ống góp.
Câu 170: Hormon nào sau đây do thận bài tiết:
A. Renin,
B. Aldosteron.
C. Cortisol, ADH.
D. Angiotensinogen.
erythropoietin.
Câu 171: Vai trò của CO2 trong điều hoà hô hấp:
A. CO2 giảm làm tăng thông khí .
B. CO2 không tác động trực tiếp lên trung tâm hô hấp.
C. CO2 không tham gia vào duy trì nhịp hô hấp.
D. CO2 tác động lên trung tâm hô hấp thông qua ion H+ .
Câu 172: Thân nhiệt trung tâm:
A. Thay đổi theo nhiệt độ môi trường.
B. Là nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ phản ứng hoá học xảy ra trong cơ thể.
C. Nơi đo nhiệt độ trung tâm là gan, lách.
D. Nhiệt độ ở trực tràng dao động hơn nhiệt độ ở miệng.
Câu 173: insulin làm hạ đường huyết là do các tác dụng sau đây, ngoại trừ:
A. Tăng thoái hoá glucose ở cơ.
B. Giảm tạo đường mới.
C. Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.
D. Tăng dự trữ glycogen ở gan và cơ.
Câu 174: Mức đường huyết bình thường trong cơ thể dao động ......... mg%.
A. 80 - 120
B. Tất cả đều sai.
C. 80 - 100
D. 120 - 130
Câu 175: Về lưu lượng tim:
A. Lưu lượng tim người lớn lúc nghỉ ngơi là 6-10l/min.
B. Lưu lượng tim = thể tích tâm thu x nhịp tim.
C. Lưu lượng tim hoàn toàn tỷ lệ thuận với nhịp tim.
Trang 12/17 - Mã đề thi 571


D. Lưu lượng tim trái lớn hơn lưu lượng tim phải.
Câu 176: Tính co thắt là khả năng ......... của thành động mạch.
A. Cả A và B đều đúng. B. Trở lại.
C. Co lại.
D. Giãn.
Câu 177: Tác dụng của estrogen lên tuyến vú là ..............
A. Bầu tuyến.
B. Co thắt.
C. Ống tuyến.
D. Gồm A và B.
Câu 178: Ưu năng tuyến giáp gây ra bệnh ..............
A. Đái tháo nhạt.
B. To đầu ngón.
C. Khổng lồ.
D. Basedow.
Câu 179: Khi có mặt ADH, lượng dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất ở:
A. Quai Henlé.
B. Ống góp vùng vỏ.
C. Ống lượn xa.
D. Ống lượn gần.
Câu 180: Nơi bài tiết testosteron chủ yếu là:
A. Tuyến vỏ thượng thận.
B. Tế bào hạt của hoàng thể.
C. Tế bào lớp áo trong nang trứng.
D. Tế bào Leydig của tinh hoàn.
Câu 181: Trung tâm hô hấp:
A. Trung tâm hoá học liên hệ trực tiếp với trung tâm thở ra.
B. Trung tâm hít vào tự phát xung động gây động tác hít vào.
C. Trung tâm thở ra tham gia vào nhịp thở cơ bản.
D. Trung tâm điều chỉnh phát xung động gây động tác hít vào.
Câu 182: Khối lượng máu bình thường ở người trưởng thành chiếm ........
trọng lượng cơ thể.
A. 1/11
B. 1/12
C. 1/13
D. 1/14.
Câu 183: Khuếch tán thụ động là hình thức vận chuyển vật
chất ...................... điện hóa.
A. Cần chất mang.
B. Cùng chiều.
C. Ngược chiều và cùng chiều.
D. Ngược chiều.
Câu 184: Đông máu ngoại sinh:
A. Xảy ra chậm hơn đông máu nội sinh.
B. Có sự tham gia của yếu tố VIII.
C. Tham gia tạo phức hợp prothrombinaza.
D. Có sự tham gia của phospholipid tiểu cầu.
Câu 185: Đặc tính sinh lý của cơ Tim:
A. Tính hưng phấn.

B Tính thích nghi.

C. Tính co thắt.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 186: Các dạng năng lượng không sinh công là ..................
A. Thẩm thấu.
B. Cơ học.
C. Nhiệt năng.
D. Điện năng.
Câu 187: Tỷ lệ bạch cầu Mono trong máu bình thường là .............
A. 3 -4%
B. 1 - 2 %.
C. 2 - 2,5%.
D. 2 - 3%.
Câu 188: Độ dài CKKN bình thường là:
A. 28-32 ngày.
B. 28-30 ngày.
C. 25-28 ngày.
D. 25-30 ngày.
Câu 189: Màng hô hấp gồm có ............ lớp.
A. 7
B. 5
C. 6
D. 4
Câu 190: HbO2 phân ly nhanh, nhiều giải phóng O2 Trong trường
hợp ..........
A. Thừa oxy.
B. Tất cả đều sai.
C. Đủ oxy.
D. Thiếu oxy.
Câu 191: Những chất nào gây co mạch đều làm ............ huyết áp.
A. Cả A và B đều đúng. B. Tăng.
C. Điều hòa.
D. Giảm.
Câu 192: Tần số tim tăng khi:
A. Lượng máu về tâm nhĩ trái tăng.
B. Phân áp CO2 trong máu động mạch giảm.
C. Áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng.
D. Áp suất máu trong xoang động mạch cảnh tăng.
Câu 193: Phần ống tiêu hoá hấp thu nhiều nước nhất:
Trang 13/17 - Mã đề thi 571


A. Ruột non.
B. Dạ dày.
C. Tá tràng.
D. Ruột già.
Câu 194: Tâm nhĩ thu có tác dụng tống nốt .......% lượng máu từ tâm nhĩ
xuống tâm thất.
A. 35.
B. 30.
C. 40.
D. 45.
Câu 195: Muối mật là thành phần duy nhất của dịch mật có tác
dụng ............ của mật.
A. Đào thải.
B. Đào thải.
C. Hấp thu.
D. Tiêu hóa.
Câu 196: Vai trò testosteron trong thời kỳ bào thai:
A. Biệt hoá trung khu sinh dục ở vùng dưới đồi, đưa tinh hoàn xuống bìu.
B. Biệt hoá tinh trùng giai đoạn cuối.
C. Dinh dưỡng thai.
D. Làm xuất hiện đặc tính sinh dục thứ phát.
Câu 197: Tác dụng chủ yếu của T3-T4 lên hệ tim-mạch là:
A. Giãn mạch.
B. Tăng nhịp tim.
C. Tăng sức co bóp của tim.
D. Tăng lưu lượng máu.
Câu 198: Nồng độ O2 cao ở khu vực mô có tác dụng làm ............ cơ thắt
trước mao mạch.
A. Vừa co vừa giãn.
B. Co thắt.
C. Co.
D. Giãn.
Câu 199: Nhóm máu ABO chỉ có .......... loại kháng nguyên.
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 200: Hormon T3- T4 là hormon có bản chất hoá học thuộc loại ………..
A. Peptid.
B. Lipid.
C. Thyrosin.
D. Steroid.
Câu 201: Các tác dụng sau đây là của vasopressin, ngoại trừ:
A. Tăng huyết áp mạnh.
B. Tăng tái hấp thu nước ở ống thận.
+
C. Tăng tái hấp thu ion Na ở ống thận.
D. Co cơ trơn mạch máu.
Câu 202: Lưu lượng lọc cầu thận tăng khi:
A. Tiểu động mạch đến giãn.
B. Tiểu động mạch đi co.
C. Kích thích thần kinh giao cảm.
D. Tiểu động mạch đi co va tiểu động mạch đến giãn.
Câu 203: Nhịp thở bình thường ở người lớn khoảng ............. nhịp/phút.
A. 14 - 16
B. 16 - 20
C. 18 - 22
D. 12 - 16
Câu 204: Các hormon sau đây đều là hormon của tuyến nội tiết, ngoại trừ:
A. Noradrenalin.
B. Estrogen.
C. Secretine.
D. Calcitonin.
Câu 205: insulin là hormon do ................. của tiểu đảo Langerhans bài
tiết.
A. Tế bào Bêta.
B. Tế bào F.
C. Tế bào Delta.
D. Tế bào anpha.
Câu 206: Mô có khả năng sản xuất tinh trùng:
B. Tuyến kẽ của tinh
A. Ống dẫn tinh.
C. Mào tinh hoàn.
D. Ống sinh tinh.
hoàn.
Câu 207: Hormon là một chất hoá học do:
A. Một nhóm tế bào hoặc một tuyến nội tiết bài tiết vào máu và có tác dụng ở các tế bào khác của cơ thể.
B. Một nhóm tế bào bài tiết vào máu và có tác dụng ngay cạnh nơi bài tiết.
C. Một tuyến nội tiết bài tiết vào máu và có tác dụng ở phần xa của cơ thể.
D. Một cơ quan bài tiết vào máu và có tác dụng ở phần xa của cơ thể.
Câu 208: Nồng độ O2 giảm ở khu vực mô có tác dụng làm ............ cơ thắt
trước mao mạch.
A. Co.
B. Vừa co vừa giãn.
C. Co thắt.
D. Giãn.
Trang 14/17 - Mã đề thi 571


Câu 209: Tính đàn hồi là thuộc tính trở lại ......... ban đầu sau khi bị biến
dạng.
A. Bản chất.
B. Thuộc tính.
C. Tính chất.
D. Trạng thái.
Câu 210: Kháng thể của hệ thống nhóm máu Rh là kháng thể .............
A. Miễn dịch.
B. Chủ động.
C. Thụ động.
D. Tự nhiên.
Câu 211: Khi hít vào lồng ngực tăng theo ............ chiều.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 212: Chu kỳ kinh nguyệt gồm hai giai đoạn là giai đoạn ..........
và ...........
A. Tăng sinh / Bài tiết.
B. Chảy máu / Rụng trứng.
C. Tăng sinh / Rụng trứng
D. Rụng trứng / Bài tiết
Câu 213: Kháng thể của hệ thống nhóm máu ABO là kháng thể ..........
A. Thụ động
B. Tự nhiên
C. Chủ động
D. Miễn dịch
Câu 214: Amylase của dịch tụy hoạt động trong môi trường có
Ph ..............
A. 7,1.
B. 7,2.
C. 7,4
D. 7,3
Câu 215: Amylase của Nước bọt hoạt động mạnh nhất trong môi trường có
pH ............
A. 6
B. 6,5
C. 5,5
D. 5
Câu 216: Dịch từ lòng mao mạch di chuyển ra khoảng kẽ tăng lên khi:
A. Giảm huyết áp động mạch.
B. Tăng áp suất keo huyết tương.
C. Tăng áp suất thuỷ tĩnh ở khoảng kẽ.
D. Tăng áp suất thuỷ tĩnh ở tĩnh mạch.
Câu 217: Các tác dụng sau đây là của oxytocin, ngoại trừ:
A. Tăng bài tiết sữa.
B. Tăng co bóp cơ tử cung.
C. Tăng bài xuất sữa.
D. Ảnh hưởng đến quá trình học tập và trí nhớ.
Câu 218: Nhóm máu Rh chỉ có .......... loại kháng nguyên.
A. 3
B. 5
C. 4
D. 6
Câu 219: Tác dụng của insulin lên đường huyết:
A. Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.
B. Tăng hấp thu glucose ở ruột.
C. Tăng thoái hoá glucose ở cơ.
D. Tăng tạo đường mới ở gan.
Câu 220: Những chất nào gây giản mạch đều làm ......... huyết áp.
A. Giảm.
B. Gồm A và B.
C. Điều hòa.
D. Tăng.
Câu 221: Hormon có tác dụng co mạch mạnh nhất là:
A. Adrenalin.
B. Noradrenalin.
C. Angiotensin II.
D. Prostaglandin.
Câu 222: Năng lượng tồn tại trong cơ thể dưới các dạng:
A. Cả A, B và C đều
B. Động năng.
C. Nhiệt năng.
D. Hoá năng.
đúng.
Câu 223: Số lượng hồng cầu giảm trong:
A. Nôn nhiều.
B. Ỉa chảy.
C. Mất huyết tương do bỏng.
D. Mất máu do tai nạn.
Câu 224: Tác dụng của oxytocin lên tuyến vú là:
A. Tăng phát triển nang tuyến.
B. Tăng phát triển ống tuyến.
C. Tăng bài tiết sữa.
D. Tăng bài xuất sữa.
Câu 225: Hai hormon chính của buồng trứng Progesteron và ...........
A. Đáp án khác.
B. Aldosteron.
C. Estrogen.
D. Androgen.
Câu 226: Thân nhiệt là kết quả của sự điều hoà hai quá trình đối lập nhau
trong cơ thể là:
A. Truyền nhiệt và hấp thụ nhiệt.
B. Tổng hợp ATP và phân giải ATP.
Trang 15/17 - Mã đề thi 571


C. Sinh nhiệt và toả nhiệt.
D. Thoái hoá và tổng hợp chất.
Câu 227: Nhờ có tính đàn hồi mà máu chảy ........... trong động mạch.
A. Từng đợt.
B. Ngắt quảng.
C. Điều hòa.
D. Liên tục.
Câu 228: Vận chuyển tích cực là hình thức vận chuyển vật
chất ................... bậc thang điện hóa.
A. Ngược chiều và cùng chiều.
B. Cần chất mang.
C. Cùng chiều.
D. Ngược chiều.
Câu 229: Vùng thân nhiệt trị số cao nhất là:
A. Miệng
B. Trực tràng
C. Gan
D. Nách
Câu 230: Lưu lượng tim:
A. Tỷ lệ thuận với sức cản của mạch.
B. Tỉ lệ thuận với lực co cơ tim.
C. Hoàn toàn tỉ lệ thuận với nhịp tim.
D. Có trị số là 6-8 lít/ phút ở người lớn, lúc nghỉ ngơi.
Câu 231: Enzym tiêu hoá tinh bột của dịch ruột thành glucose là .............
A. Trypsine.
B. Tất cả đều sai.
C. Mantase.
D. Mantose.
Câu 232: Huyết áp động mạch trung bình là:
A. Trung bình cộng của nhiều lần đo huyết áp tối thiểu.
B. (HA tối đa + HA tối thiểu)/2.
C. Gần với huyết áp tối thiểu.
D. Trung bình cộng của nhiều lần đo huyết áp tối đa.
Câu 233: Glucose được vận chuyển từ máu qua dịch kẽ vào tế bào nhờ:
A. Nhờ sử dụng năng lượng từ ATP.
B. Nhờ lớp lipid kép của màng tế bào.
C. Nhờ chênh lệch nồng độ glucose nằm giữa máu và dịch kẽ.
D. Những protein vận chuyển nằm ở màng tế bào.
Câu 234: Testosteron được sản xuất từ ..............
A. Tế bào Leydig.
B. Tế bào Sertili.
C. Khoảng kẻ.
D. Túi tinh.
Câu 235: Kể vai trò của Lipid trong cơ thể:
A. Cho năng lượng thấp nhất.
B. Điều nhiệt.
C. Cung cấp và dự trữ năng lượng.
D. Tham gia vào sinh sản.
Câu 236: Tác dụng của GH trên xương là:
A. Phát triển bề dày của xương.
B. Phát triển mô sụn và làm dày màng xương.
C. Phát triển chiều dài của xương.
D. Phát triển mô sụn và cốt hoá thành xương.
Câu 237: Ưu năng thùy trước tuyến yên trước tuổi trưởng thành gây ra
bệnh ............
A. Basedow.69. Ưu năng thùy trước tuyến yên sau tuổi dậy thì gây ra bệnh .............
A. Khổng
lồ.
B. To đầu ngón. C. Đái tháo nhạt.
D.
Basedow.
B. To đầu ngón.
C. Khổng lồ.
D. Đái tháo nhạt.
Câu 238: Angiotensin II làm tăng huyết áp do:
A. Làm tim co bóp mạnh.
B. Làm co mạch toàn thân.
C. Ức chế bài tiết hormon ADH.
D. Ức chế bài tiết hormon aldosteron.
Câu 239: Cơ chế lọc ở cầu thận:
A. Ph và Pk đẩy nước và các chất hoà tan ra khỏi mạch máu.
B. Pb đẩy nước và các chất hoà tan từ bao Bowman trở lại mạch máu.
C. Pk đẩy nước và các chất hoà tan ra khỏi mạch máu.
D. Ph giữ nước và các chất hoà tan ở lại mạch máu.
Trang 16/17 - Mã đề thi 571


Câu 240: Không được truyền nhóm máu A ngay từ lần đầu cho trường hợp:
A. Người có nhóm máu Rh+.
B. Người có nhóm máu AB.
C. Người có nhóm máu Rh-.
D. Người có nhóm máu O.
-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 17/17 - Mã đề thi 571



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×