Tải bản đầy đủ

câu hỏi trắc nghiệm sinh lý học

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Mã đề thi: 104

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ
Tên môn: sinh lý học
Thời gian làm bài: 60 phút;
(240 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................
Câu 1: Aldosteron tăng dẫn đến:
A. Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống thận.
B. Tăng bài xuất ion Na+ ra nước tiểu.
C. Tăng thể tích nước tiểu.
D. Tăng tái hấp thu HCO3- ra nước tiểu.
Câu 2: Áp suất trong khoang màng phổi luôn luôn .............
A. Nhỏ.
B. Lớn.
C. Dương.
D. Âm.

Câu 3: Được gọi là sốt khi nhiệt độ đo ở nách lớn hơn hoặc bằng ...........
A. 40 độ
B. 37,5 độ
C. 38,5 độ
D. 39,5 độ
Câu 4: Chất qua được lớp lipid kép:
A. Ion K+.
B. Acid amin.
C. Glucose.
D. Khí nitơ.
Câu 5: Năng lượng tồn tại trong cơ thể dưới các dạng:
B. Cả A, B và C đều
A. Hoá năng.
C. Động năng.
D. Nhiệt năng.
đúng.
Câu 6: Huyết áp tối đa có ý nghĩa là nói lên ............. của cơ Tim.
A. Lực co bóp.
B. Sức cản.
C. Lượng máu
D. Lực giãn.
Câu 7: Thể đông đặc của tiểu cầu rất giàu............
A. Ion Mg
B. Ion K
C. Ion Na
D. Ion Ca
Câu 8: Dạng vận chuyển chủ yếu CO2 trong máu là:
A. Dạng kết hợp với Protein.
B. Dạng kết hợp với muối kiềm.
C. Dạng kết hợp với Hb.
D. Dạng hoà tan.
Câu 9: Vai trò của Protid trong cơ thể:
A. Tạo hình cơ thể.
B. Điều nhiệt.
C. Cung cấp và dự trữ năng lượng.
D. Cho năng lượng cao nhất.
Câu 10: Bản chất hoá học của hormon vỏ thượng thận là ............
A. Steroid
B. Thyrosin
C. Protein


D. Gồm B và C
Câu 11: Phân áp ........ là yếu tố quyết định nồng độ HbO2 trong máu.
A. Đáp án A và B đều đúng.
B. N2 .
C. O2.
D. CO2.
Câu 12: Trung tâm hô hấp:
A. Trung tâm điều chỉnh phát xung động gây động tác hít vào.
B. Trung tâm thở ra tham gia vào nhịp thở cơ bản.
C. Trung tâm hít vào tự phát xung động gây động tác hít vào.
D. Trung tâm hoá học liên hệ trực tiếp với trung tâm thở ra.
Câu 13: Đại thực bào có khả năng:
A. Thực bào mạnh do vậy quan trọng hơn BC đa nhân trung tính.
B. Tiêu diệt vật lạ ngay trong máu.
C. Tiêu hoá vật lạ và trình diện các sản phẩm có tính kháng nguyên cho lympho B.
D. Bài tiết Interleukin 1.
Câu 14: Tác dụng của testosteron đối với cơ quan sinh dục là:
Trang 1/17 - Mã đề thi 104


A. Làm phát triển cơ quan sinh dục từ sau khi sinh.
B. Làm phát triển cơ quan sinh dục từ bào thai.
C. Làm phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục từ tuổi trưởng thành.
D. Làm phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục từ tuổi dậy thì.
Câu 15: Nơi bài tiết testosteron chủ yếu là:
A. Tuyến vỏ thượng thận.
B. Tế bào lớp áo trong nang trứng.
C. Tế bào Leydig của tinh hoàn.
D. Tế bào hạt của hoàng thể.
Câu 16: Huyết tương có những chức năng sau, ngoại trừ:
A. Vận chuyển các hormon.
B. Dự trữ glucid cho cơ thể.
C. Vận chuyển chất dinh dưỡng.
D. Vận chuyển kháng thể.
Câu 17: Nhờ có tính đàn hồi mà máu chảy ........... trong động mạch.
A. Liên tục.
B. Ngắt quảng.
C. Từng đợt.
D. Điều hòa.
++
Câu 18: Vai trò của Ca trong đông máu là:
A. Hoạt hoá yếu tố XI.
B. Hoạt hoá yếu tố VII.
C. Biến fibrin đơn phân thành fibrin trùng hợp không ổn định.
D. Hoạt hoá yếu tố V.
Câu 19: Nguồn cung cấp năng lượng trong cơ thể chủ yếu là do:
A. Các vitamin và muối khoáng.
B. Glycogen dự trữ ở gan.
C. Glucid.
D. Protid.
Câu 20: Nhóm máu ABO chỉ có .......... loại kháng nguyên.
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
Câu 21: Dịch tiêu hoá có pH cao nhất:
A. Dịch tuỵ.
B. Dịch mật.
C. Dịch nước bọt.
D. Dịch vị.
Câu 22: Albumin là một protein của huyết tương có vai trò trong:
A. Tạo ra áp suất keo của huyết tương.
B. Di truyền.
C. Chống đông máu.
D. Tạo kháng thể.
Câu 23: Thân nhiệt chủ yếu do .......... tạo ra.
A. Tổng hợp.
B. Ăn uống.
C. Chuyển hóa.
D. Đồng hóa.
Câu 24: Aldosteron gây ảnh hưởng lớn nhất lên:
C. Phần mỏng quai
A. Ống lượn xa.
B. Ống lượn gần.
D. Phần dày quai Henlé.
Henlé.
Câu 25: Nhịp hô hấp bình thường được duy trì bởi:
A. Trung tâm nhận cảm hoá học.
B. Phản xạ Hering Breuer.
C. Trung tâm hít vào, trung tâm thở ra.
D. Trung tâm hít vào và trung tâm điều chỉnh.
Câu 26: Tâm nhĩ thu có tác dụng tống nốt .......% lượng máu từ tâm nhĩ
xuống tâm thất.
A. 30.
B. 35.
C. 45.
D. 40.
Câu 27: Tính co thắt là khả năng ......... của thành động mạch.
A. Cả A và B đều đúng. B. Trở lại.
C. Co lại.
D. Giãn.
Câu 28: Huyết áp đo được ở tâm nhĩ phải được gọi là huyết áp ..............
A. Trung tâm.
B. Tối thiểu.
C. Tối đa.
D. Ngoại vi.
Câu 29: Quai henle:
A. Ngành xuống tái hấp thu nước, ngành lên tái hấp thu Na+.
B. Tại chóp quai henle có nồng độ Na+ thấp nhất.
C. Ngành xuống tái hấp thu Na+, ngành lên tái hấp thu nước và urê
D. Dịch ra khỏi quai henle là dịch đẳng trương.
Câu 30: Về cấu tạo người ta coi cả quả Tim như một ..........
Trang 2/17 - Mã đề thi 104


A. Tế bào.
B. Hợp bào.
C. Tuyến.
D. Tất cả đều sai.
Câu 31: Độ dài CKKN bình thường là:
A. 25-28 ngày.
B. 25-30 ngày.
C. 28-30 ngày.
D. 28-32 ngày.
Câu 32: Các yếu tố sau đây đều làm giảm sản sinh và hoạt động của tinh
trùng, ngoại trừ:
A. Nhiệt độ 37-380C
B. Nhiễm chất phóng xạ.
C. Nhiễm virus quai bị.
D. pH môi trường hơi kiềm.
Câu 33: Khi trương lực mạch máu bình thường, lực co cơ tim giảm làm cho:
A. Huyết áp tối thiểu giảm.
B. Huyết áp trung bình tăng.
C. Huyết áp hịêu số giảm.
D. Huyết áp hiệu số tăng.
Câu 34: Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh khổng lồ, ngoại trừ:
A. Phủ tạng to.
B. Acid amin huyết tương tăng.
C. Bàn chân, bàn tay to.
D. Đái đường.
Câu 35: Các hormon sau đây đều là hormon của tuyến nội tiết, ngoại trừ:
A. Calcitonin.
B. Noradrenalin.
C. Secretine.
D. Estrogen.
Câu 36: Tác dụng của LH:
A. Kích thích nang trứng phát triển và chín.
B. Làm phát triển nang tuyến vú.
C. Làm giảm nồng độ hormon sinh dục.
D. Kích thích ống sinh tinh phát triển.
Câu 37: LH có tác dụng:
A. Kích thích tế bào Leydig phát triển và bài tiết hormon.
B. Kích thích tinh hoàn phát triển và bài tiết hormon.
C. Kích thích tế bào Sertoli phát triển và bài tiết chất dinh dưỡng.
D. Kích thích ống sinh tinh phát triển.
Câu 38: Parathormon là hormon có tính sinh mạng vì:
A. Thiếu parathormon làm sợi cơ dễ hưng phấn.
B. Thiếu parathormon làm sợi thần kinh dễ hưng phấn.
C. Thiếu parathormon làm co cơ thanh quản.
D. Thiếu parathormon gây cơn tetani.
Câu 39: Đông máu ngoại sinh:
A. Xảy ra chậm hơn đông máu nội sinh.
B. Có sự tham gia của yếu tố VIII.
C. Tham gia tạo phức hợp prothrombinaza.
D. Có sự tham gia của phospholipid tiểu cầu.
Câu 40: Trung tâm điều chỉnh liên tục gửi xung động đến trung tâm hít
vào, có tác dụng ........... phát xung động gây hít vào.
A. Tăng.
B. Làm ngừng.
C. Giảm.
D. Tất cả đều sai.
++
Câu 41: Ion Ca có tác dụng làm ........... trương lực cơ tim.
A. Mạnh.
B. Tăng.
C. Yếu.
D. Giảm.
Câu 42: Quá trình toả nhiệt theo phương thức truyền nhiệt được thực hiện
bằng hình thức:
A. Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt.
B. Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu.
C. Truyền nhiệt trực tiếp.
D. Cả A, B đều đúng.
Câu 43: Tỷ lệ bạch cầu đa nhân ưa base trong máu bình thường là .............
A. 0 - 0,5%.
B. 0,5 - 1%.
C. 0 - 1%.
D. 0 - 0,2 %.
Câu 44: Điều hoà ngược âm tính là kiểu điều hoà từ tuyến đích đến tuyến
chỉ huy nhằm:
A. Tăng nồng độ hormon tuyến chỉ huy mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích giảm.
B. Giảm nồng độ hormon tuyến chỉ huy mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích tăng.
C. Điều chỉnh nồng độ hormon tuyến chỉ huy ở mức thích hợp mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích thay
đổi.
D. Điều chỉnh nồng độ hormon tuyến đích trở về mức bình thường mỗi khi nồng độ của nó thay đổi.
Trang 3/17 - Mã đề thi 104


Câu 45: Khi hít vào làm tăng:
A. Sức căng bề mặt của các tế bào phế nang nhỏ.
B. Thể tích cặn.
C. áp suất trong khoang màng phổi.
D. Kích thước của lồng ngực theo cả ba chiều (trên dưới, trước sau, trái phải)
Câu 46: Đặc điểm của cơ chế điều hoà ngược âm tính là:
A. Thường gặp trong điều hoà chức năng hệ nội tiết.
B. Thường gặp trong điều hoà chức năng của cơ thể.
C. Thường gặp trong điều hoà các phản ứng hoá học ở mức tế bào.
D. Thường gặp trong điều hoà chức năng ở mức cơ quan.
Câu 47: Kể vai trò của Lipid trong cơ thể:
A. Tham gia vào sinh sản.
B. Điều nhiệt.
C. Cho năng lượng thấp nhất.
D. Cung cấp và dự trữ năng lượng.
Câu 48: Những chất nào gây co mạch đều làm ............ huyết áp.
A. Cả A và B đều đúng. B. Điều hòa.
C. Giảm.
D. Tăng.
Câu 49: Tỷ lệ bạch cầu đa nhân trung tính trong máu bình thường
là .............
A. 60 - 70%
B. 50 - 60%
C. 60 - 80%
D. 70 - 80%
Câu 50: Angiotensin có tác dụng gây ........... rất mạnh.
A. Giãn mạch.
B. Co mạch.
C. Co bóp.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 51: Tác dụng của prolactin là:
A. Phát triển ống tuyến vú và mô đệm.
B. Phát triển ống tuyến và thuỳ tuyến.
C. Kích thích bài tiết sữa.
D. Phát triển tuyến vú và kích thích bài tiết sữa.
Câu 52: Tính đàn hồi là thuộc tính trở lại ......... ban đầu sau khi bị biến
dạng.
A. Trạng thái.
B. Tính chất.
C. Thuộc tính.
D. Bản chất.
Câu 53: Nhận xét về tiểu cầu:
A. Tích điện dương rất mạnh.
B. Được tạo từ tế bào khổng lồ nên có nhân rất lớn.
C. Có khả năng kết dính, kết tụ và giải phóng nhiều hoạt chất trong tiểu cầu.
D. Làm co cục máu không hoàn toàn.
Câu 54: Ưu năng tuyến giáp gây ra bệnh ..............
A. Khổng lồ.
B. Đái tháo nhạt.
C. To đầu ngón.
D. Basedow.
Câu 55: Amylase của nước bọt có tác dụng tiêu hóa ............. chín.
A. Protid.
B. Lipid.
C. Tinh bột.
D. Vitamin.
Câu 56: Chuyển hoá cơ sở là mức tiêu hao năng lượng tối thiểu ở điều kiện
cơ sở:
A. Không vận cơ.
B. Không bị sốt.
C. Không tiêu hoá, không vận cơ, không điều nhiệt. D. Nằm nghỉ yên, không bị căng thẳng về tâm lý.
Câu 57: Nhịp thở bình thường ở người lớn khoảng ............. nhịp/phút.
A. 14 - 16
B. 16 - 20
C. 12 - 16
D. 18 - 22
Câu 58: Trên mạch máu noradrenalin có tác dụng mạnh hơn adrenalin vì nó
gây ..............
A. Giản mạch toàn thân. B. Giản mạch tại chổ.
C. Co mạch toàn thân.
D. Co mạch tại chổ.
Câu 59: Tác dụng của noradrenalin là:
A. Làm co mạch toàn thân và tăng cả huyết áp tối đa và tăng huyết áp tối thiểu.
B. Co cơ trơn của mạch máu.
C. Làm tăng huyết áp tối đa.
D. Co mạch toàn thân.
Trang 4/17 - Mã đề thi 104


Câu 60: Dung tích toàn phổi (TLC) bằng:
A. IC + FRC.
B. FRC + IRV.
C. IC + VC.
D. TV + IRV + ERV.
Câu 61: Aldosteron trong máu tăng dẫn đến:
A. Tăng bài tiết nước và Na+ ở ống thận.
B. Tăng tái hấp thu Na+ và bài tiết K+ ở ống thận.
C. Tăng thể tích nước tiểu.
D. Tăng lưu lượng lọc ở cầu thận.
Câu 62: Các tác dụng sau đây là của oxytocin, ngoại trừ:
A. Tăng bài xuất sữa.
B. Tăng co bóp cơ tử cung.
C. Ảnh hưởng đến quá trình học tập và trí nhớ.
D. Tăng bài tiết sữa.
Câu 63: Tiếng tim thứ nhất (T1) nghe rõ ở vùng ..............
A. Mũi ức.
B. Mõm tim.
C. Khoang liên sườn II trái.
D. Khoang liên sườn II phải.
Câu 64: Tác dụng của GH trên xương là:
A. Phát triển bề dày của xương.
B. Phát triển chiều dài của xương.
C. Phát triển mô sụn và làm dày màng xương.
D. Phát triển mô sụn và cốt hoá thành xương.
Câu 65: Khả năng khuếch tán của oxy từ phế nang vào máu phụ thuộc vào:
A. áp lực phế nang.
B. PCO2 trong máu mao tĩnh mạch phổi.
C. Sự chênh lệch phân áp oxy giữa phế nang và
D. Diện tích các mao mạch phổi.
máu.
Câu 66: Aldosteron làm tăng tái hấp thu Na+ ở:
A. Ống lượn xa.
B. Ngành lên của quai Henle.
C. Ngành xuống của quai Henle.
D. Ống lượn gần.
Câu 67: Chất Surfactant làm ............. sức căng bề mặt của lớp dịch lót
trong lòng phế nang.
A. Co.
B. Giảm.
C. Giãn.
D. Tăng.
Câu 68: Những thay đổi sau đây làm tăng huyết áp, ngoại trừ:
A. pH máu giảm.
B. Nồng độ O2 trong máu động mạch giảm.
C. Nồng độ CO2 trong máu động mạch giảm.
D. Nồng độ CO2 trong máu động mạch tăng.
Câu 69: Lưu lượng tim:
A. Hoàn toàn tỉ lệ thuận với nhịp tim.
B. Tỷ lệ thuận với sức cản của mạch.
C. Tỉ lệ thuận với lực co cơ tim.
D. Có trị số là 6-8 lít/ phút ở người lớn, lúc nghỉ ngơi.
Câu 70: Các dạng năng lượng không sinh công là ..................
A. Điện năng.
B. Thẩm thấu.
C. Cơ học.
D. Nhiệt năng.
Câu 71: Muối mật là thành phần duy nhất của dịch mật có tác
dụng ............ của mật.
A. Hấp thu.
B. Đào thải.
C. Tiêu hóa.
D. Đào thải.
Câu 72: Huyết áp tối thiểu nói lên ................ thành mạch.
A. Lực co bóp.
B. Sức cản.
C. Lực giãn.
D. Lượng máu
Câu 73: Huyết áp động mạch giảm khi:
A. Ăn mặn.
B. Suy dinh dưỡng protein năng lượng.
C. Xơ vữa động mạch.
D. pH máu giảm.
Câu 74: Áp suất khí trong đường dẫn khí trong lúc đang hít vào .......... áp
suất khí quyển.
A. Bằng.
B. Cao hơn.
C. Nhỏ hơn.
D. Lớn hơn.
Câu 75: Tác dụng của testosteron lên đặc tính sinh dục nam thứ phát:
A. Làm xuất hiện đặc tính sinh dục nam từ tuổi dậy thì.
B. Làm xuất hiện đặc tính sinh dục nam từ tuổi trưởng thành.
Trang 5/17 - Mã đề thi 104


C. Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục nam từ tuổi trưởng thành.
D. Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục nam từ tuổi dậy thì.
Câu 76: Adrenalin có tác dụng làm ............. cơ trơn phế quản nhỏ, ruột, tử
cung.
A. Co.
B. Giãn.
C. Co thắt.
D. Giản cục bộ.
Câu 77: Tinh hoàn hoạt động từ:
A. Thời kỳ bào thai cho đến hết đời.
B. Sau khi sinh cho đến hết đời.
C. Tuổi dậy thì cho đến hết đời.
D. Thời kỳ bào thai và tuổi dậy thì cho đến hết đời.
Câu 78: Các hormon sau đây đều có tác dụng đặc hiệu lên một mô đích,
ngoại trừ:
A. Prolactin.
B. TSH.
C. GH.
D. ACTH.
Câu 79: Nhờ đặc tính ........... mà động mạch có thể cung cấp máu đến cơ
quan nó chi phối một cách liên tục.
A. Giãn.
B. Đàn hồi.
C. Co.
D. Co thắt.
Câu 80: Angiotensin II làm tăng huyết áp do:
A. Làm tim co bóp mạnh.
B. Làm co mạch toàn thân.
C. Ức chế bài tiết hormon aldosteron.
D. Ức chế bài tiết hormon ADH.
Câu 81: Khuếch tán thụ động là hình thức vận chuyển vật
chất ...................... điện hóa.
A. Cùng chiều.
B. Ngược chiều.
C. Ngược chiều và cùng chiều.
D. Cần chất mang.
Câu 82: Vận chuyển tích cực là hình thức vận chuyển vật chất ...................
bậc thang điện hóa.
A. Cùng chiều.
B. Ngược chiều.
C. Ngược chiều và cùng chiều.
D. Cần chất mang.
Câu 83: Lưu lượng lọc cầu thận tăng khi:
A. Kích thích thần kinh giao cảm.
B. Tiểu động mạch đến giãn.
C. Tiểu động mạch đi co.
D. Tiểu động mạch đi co va tiểu động mạch đến giãn.
Câu 84: Tác dụng của LH trên nam giới là:
A. Kích thích sản xuất testosteron.
B. Kích thích phát triển ống sinh tinh.
C. Kích thích sản sinh tinh trùng.
D. Kích thích làm nở to tinh hoàn.
Câu 85: Tác dụng chủ yếu của T3-T4 lên hệ tim-mạch là:
A. Tăng nhịp tim.
B. Tăng sức co bóp của tim.
C. Giãn mạch.
D. Tăng lưu lượng máu.
Câu 86: Kháng nguyên của hệ thống nhóm máu ABO có ....... loại.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 87: Tác dụng của GH là:
A. Giảm thoái hoá lipid
B. Giảm vận chuyển acid amin vào tế bào.
C. Tăng huy động mỡ cho quá trình sinh năng
D. Tăng vận chuyển glucose vào tế bào.
lượng.
Câu 88: Kháng thể của hệ thống nhóm máu ABO là kháng thể ..........
A. Tự nhiên
B. Miễn dịch
C. Chủ động
D. Thụ động
Câu 89: Kháng thể của hệ thống nhóm máu Rh là kháng thể .............
A. Tự nhiên.
B. Chủ động.
C. Miễn dịch.
D. Thụ động.
Câu 90: Khối lượng máu bình thường ở người trưởng thành chiếm ........
trọng lượng cơ thể.
A. 1/11
B. 1/12
C. 1/13
D. 1/14.
Trang 6/17 - Mã đề thi 104


Câu 91: Tỷ lệ bạch cầu đa nhân ưa acid trong máu bình thường là .............
A. 8 - 10%
B. 7 - 8%
C. 9 - 11%
D. 11 - 13%
Câu 92: Hematocrit của một mẫu máu xét nghiệm cho kết quả 41%, có
nghĩa là:
A. Hemoglobin chiếm 41% trong huyết tương.
B. Huyết tương chiếm 41% thể tích máu toàn phần.
C. Các thành phần hữu hình chiếm 41% thể tích máu toàn phần.
D. Hồng cầu chiếm 41% các thành phần hữu hình trong máu.
Câu 93: Áp suất khoang màng phổi:
A. Có tác dụng làm cho phổi luôn giãn sát vào lồng ngực.
B. Có giá trị cao hơn áp suất khí quyển ở cuối thì thở ra.
C. Có giá trị thấp nhất ở thì hít vào thông thường.
D. Được tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực.
Câu 94: Thể tích một lần xuất tinh khoảng 2-3ml tinh dịch và 1ml tinh dịch
chứa khoảng ............. triệu tinh trùng.
A. 80
B. 50
C. 70
D. 60
Câu 95: Cơ chế lọc ở cầu thận:
A. Ph giữ nước và các chất hoà tan ở lại mạch máu.
B. Ph và Pk đẩy nước và các chất hoà tan ra khỏi mạch máu.
C. Pk đẩy nước và các chất hoà tan ra khỏi mạch máu.
D. Pb đẩy nước và các chất hoà tan từ bao Bowman trở lại mạch máu.
Câu 96: Lực co của cơ tim tăng lên khi:
A. Tăng nhiệt độ máu đến tim.
B. Kích thích dây X chi phối tim.
C. Giảm lượng máu về tim.
D. Kích thích dây giao cảm chi phối tim.
Câu 97: Tác dụng của oxytocin lên tuyến vú là:
A. Tăng bài tiết sữa.
B. Tăng bài xuất sữa.
C. Tăng phát triển ống tuyến.
D. Tăng phát triển nang tuyến.
Câu 98: Protein trung tâm có các loại sau đây, ngoại trừ:
B. Protein hoạt tính
A. Proteoglycan.
C. Protein mang.
D. Protein kênh.
men.
Câu 99: Trong các chất sau, chất nào cung cấp năng lượng cao nhất?
A. Lipid
B. Protid
C. Glucid
D. Vitamin
Câu 100: Chất hoạt diện (surfactant):
A. Chất surfactant chỉ gồm có phospholipid.
B. Chất surfactant gồm các phospholipid và polysaccarid.
C. Chất surfactant có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt.
D. Chất surfactant được sản xuất bởi phế bào loại I.
Câu 101: Trong phương thức toả nhiệt bằng bay hơi nước:
A. Nước thấm qua da luôn thay đổi theo nhiệt độ môi trường.
B. Bài tiết mồ hôi là hình thức toả nhiệt quan trọng nhất ở người.
C. Lượng mồ hôi bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
D. Bay hơi nước qua đường hô hấp đóng vai trò quan trọng trong cơ chế chống nóng ở người.
Câu 102: Tác dụng glucagon lên đường huyết:
A. Tăng thoái hoá glucose ở tế bào.
B. Tăng hấp thu glucose ở ruột.
C. Tăng tổng hợp glycogen từ glucose ở gan.
D. Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.
Câu 103: Đặc tính sinh lý của cơ Tim:
A. Tính hưng phấn.

B Tính thích nghi.

C. Tính co thắt.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 104: Giai đoạn bài tiết được kết thúc bằng hiện tượng ..............
Trang 7/17 - Mã đề thi 104


A. Chảy máu.
B. Phát triển.
C. Tăng sinh.
D. Rụng trứng.
Câu 105: Enzym tiêu hoá protid của dịch tuỵ là ...............
A. Tất cả đều sai.
B. Amylase.
C. Pepsine.
D. HCl.
Câu 106: Quá trình lọc xảy ra ở:
A. Cả mao mạch cầu thận và mao mạch quanh ống thận.
B. Mao mạch cầu thận có áp suất cao.
C. Toàn bộ các phần của ống thận.
D. Mao mạch quanh ống thận có áp suất thấp.
Câu 107: Dung tích sống:
A. Không thay đổi theo tuổi.
B. Được dùng để đánh giá tắc nghẽn đường thở.
C. Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường.
D. Thể hiện khả năng trao đổi tối đa của một lần hô hấp.
Câu 108: Hormon có tác dụng tại tế bào đích thông qua hoạt hoá hệ gien
là:
A. Aldosteron.
B. Histamin.
C. Angiotensin.
D. Prostaglandin.
Câu 109: Huyết tương của một phụ nữ ngưng kết với cả hồng cầu có kháng
nguyên A và kháng nguyên
A. Nhóm A.
B. Nhóm B.
B. Nhóm máu thuộc hệ thống ABO của người đó là:
C. Nhóm O.
D. Nhóm AB.
Câu 110: Huyết áp tối thiểu phụ thuộc vào ........... của mạch máu.
A. Sức cản.
B. Lực co bóp.
C. Lực giãn.
D. Lượng máu
Câu 111: Áp suất có tác dụng ngăn cản quá trình lọc cầu thận:
A. Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman.
B. Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman.
C. Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.
D. Áp suất keo trong mao mạch cầu thận và áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman.
Câu 112: Thân nhiệt là kết quả của sự điều hoà hai quá trình đối lập nhau
trong cơ thể là:
A. Thoái hoá và tổng hợp chất.
B. Tổng hợp ATP và phân giải ATP.
C. Sinh nhiệt và toả nhiệt.
D. Truyền nhiệt và hấp thụ nhiệt.
Câu 113: Các chất sau đây đều khuếch tán qua kênh protein, ngoại trừ:
A. Acid amin.
B. K+.
C. Nước.
D. Na+.
Câu 114: Tái hấp thu glucose xảy ra ở:
A. Ống lượn gần.
B. Ống lượn xa.
C. Quai Henlé.
D. Ống góp vùng vỏ.
Câu 115: Noradrenalin làm co mạch ................
A. Toàn thân.
B. Tại chỗ.
C. Trung tâm.
D. Ngoại vi.
Câu 116: Các chất sau đây đều tăng ở bệnh nhân Basedow, ngoại trừ:
A. TSI.
B. TSH.
C. T3.
D. T4.
Câu 117: Nồng độ O2 giảm ở khu vực mô có tác dụng làm ............ cơ thắt
trước mao mạch.
A. Giãn.
B. Co.
C. Vừa co vừa giãn.
D. Co thắt.
Câu 118: Huyết thanh là huyết tương khi mất ........ và các yếu tố đông
máu.
A. Fibrinogen
B. Fibrin
C. Throboplastin
D. Thrombin
Câu 119: insulin là hormon do ................. của tiểu đảo Langerhans bài
tiết.
Trang 8/17 - Mã đề thi 104


A. Tế bào Delta.
B. Tế bào F.
C. Tế bào anpha.
D. Tế bào Bêta.
Câu 120: Luật Starling:
A. Nói lên ảnh hưởng của dây X lên lực co cơ tim.
B. Nói lên ảnh hưởng của các ion lên tần số tim.
C. Nói lên ảnh hưởng của độ pH lên tần số tim.
D. Nói lên ảnh hưởng của lượng máu về tim lên lực co cơ tim.
Câu 121: Mức đường huyết bình thường trong cơ thể dao động ......... mg%.
A. 80 - 100
B. 80 - 120
C. 120 - 130
D. Tất cả đều sai.
Câu 122: Các chất sau đây gây giãn mạch, ngoại trừ:
A. Histamin.
B. Prostaglandin.
C. Nồng độ ion Mg++ trong máu tăng.
D. Vasopressin.
Câu 123: Hormon nào sau đây do thận bài tiết:
B. Renin,
A. Angiotensinogen.
C. Cortisol, ADH.
D. Aldosteron.
erythropoietin.
Câu 124: Hormon làm hạ đường huyết của tuyến tụy:
A. Glucagon
B. Insuline
C. Adrenaline
D. Corticoid
Câu 125: Khi hít vào lồng ngực tăng theo ............ chiều.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 126: HbO2 phân ly nhanh, nhiều giải phóng O2 Trong trường
hợp ..........
A. Thiếu oxy.
B. Thừa oxy.
C. Đủ oxy.
D. Tất cả đều sai.
Câu 127: Enzym tiêu hoá tinh bột của dịch ruột thành glucose là .............
A. Mantase.
B. Mantose.
C. Trypsine.
D. Tất cả đều sai.
Câu 128: Tỷ lệ FEV1/VC là chỉ số ................
A. Thông khí phút.
B. Thông khí phế nang. C. Tifferneau.
D. Khoảng chết.
Câu 129: Khi huyết áp tăng thì hô hấp ...............
A. Tăng
B. Giảm
C. Cao
D. Thấp
+
Câu 130: Đặc điểm cấu tạo của protein mang của bơm Na - K+:
A. Ở mặt trong của màng có 3 receptor gắn với
B. Ở gần vị trí gắn Na+ có hoạt tính phân giải ATP.
Na+.
C. Ở mặt ngoài của màng có 2 receptor gắn với K+. D. Tất cả đều đúng.
Câu 131: Tác dụng của estrogen lên tuyến vú là ..............
A. Bầu tuyến.
B. Ống tuyến.
C. Gồm A và B.
D. Co thắt.
Câu 132: Các dạng O2 và CO2 trong máu:
A. Dạng kết hợp là dạng tạo ra phân áp khí trong máu.
B. Dạng kết hợp là dạng vận chuyển của khí.
C. Dạng hoà tan O2 và CO2 là dạng vận chuyển chủ yếu.
D. Dạng hoà tan và kết hợp không có liên quan với nhau.
Câu 133: Khử amin là tách nhóm ......... khỏi phân tử acid amin.
A. NH4.
B. Cả A và B đều đúng. C. NH2.
D. NH3.
Câu 134: Nước được tái hấp thu chủ yếu ở:
A. Ống lượn xa.
B. Ngành lên của quai henle.
C. Ống lượn gần.
D. Ống góp.
Câu 135: Vai trò của CO2 trong điều hoà hô hấp:
A. CO2 không tác động trực tiếp lên trung tâm hô hấp.
B. CO2 tác động lên trung tâm hô hấp thông qua ion H+ .
C. CO2 không tham gia vào duy trì nhịp hô hấp.
D. CO2 giảm làm tăng thông khí .
Trang 9/17 - Mã đề thi 104


Câu 136: Testosteron được sản xuất từ ..............
A. Tế bào Leydig.
B. Khoảng kẻ.
C. Túi tinh.
D. Tế bào Sertili.
Câu 137: Tác dụng thường được ứng dụng trên lâm sàng của cortisol
là ..........
A. Chống độc.
B. Chống viêm.
C. Tăng tiết acid HCl.
D. Chống đông máu.
Câu 138: Amylase của dịch tụy hoạt động trong môi trường có
Ph ..............
A. 7,2.
B. 7,1.
C. 7,4
D. 7,3
Câu 139: Enzym tiêu hoá lipid của dịch tụy là ............
A. Amylase.
B. Phospholipase.
C. Trypsine.
D. Gồm A và B.
Câu 140: Điều hoà ngược dương tính là kiểu điều hoà:
A. Tạo sự mất ổn định cân bằng nội môi tạm thời để bảo vệ cơ thể.
B. Tạo sự ổn định cân bằng nội môi ở mức cao hơn để bảo vệ cơ thể.
C. Tạo sự ổn định cân bằng nội môi ở mức cao hơn trong quá trình bệnh lý.
D. Tạo sự mất ổn định cần bằng nội môi dẫn đến tình trạng bệnh lý.
Câu 141: Máu là một chất lỏng ............ lưu thông trong hệ tuần hoàn.
A. Màu vàng.
B. Màu trắng.
C. Màu Nâu.
D. Màu đỏ.
Câu 142: Nhu cầu về các chất glucid, lipid và protid trong cơ thể được tính:
A. Gián tiếp qua nhu cầu năng lượng.
B. Gián tiếp qua tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất glucid, lipid, và protid.
C. Dựa vào tỷ lệ trọng lượng khô của mỗi chất có trong cơ thể.
D. Dựa vào nhu cầu năng lượng hàng ngày và tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất glucid, lipid và protid.
Câu 143: Cấu tạo màng lọc cầu thận có ..... lớp.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 144: Huyết áp động mạch tăng khi:
A. Suy dinh dưỡng protein năng lượng.
B. Xơ vữa động mạch.
C. Ỉa chảy mất nước.
D. Suy tim trái.
Câu 145: Lưu lượng lọc cầu thận là ............ được lọc ở tất cả các nephron
của cả hai thận trong một phút.
A. Lượng huyết tương.
B. Lượng máu.
C. Lượng huyết thanh.
D. Lượng nước tiểu.
Câu 146: Thời gian hoàn thiện một tinh trùng là ........ ngày.
A. 76
B. 64
C. 74
D. 84
Câu 147: Hormon T3- T4 là hormon có bản chất hoá học thuộc loại ………..
A. Steroid.
B. Thyrosin.
C. Peptid.
D. Lipid.
Câu 148: Ưu năng thùy trước tuyến yên trước tuổi trưởng thành gây ra
bệnh ............
A. Khổng lồ.
B. To đầu ngón.
C. Đái tháo nhạt.
D. Basedow.69. Ưu năng thùy trước tuyến yên sau tuổi dậy thì gây ra bệnh .............
A. Khổng
lồ.
B. To đầu ngón. C. Đái tháo nhạt.
D.
Basedow.
Câu 149: Khi không có mặt ADH, lượng dịch lọc được tái hấp thu nhiều
nhất ở:
A. Ống góp vùng vỏ.
B. Ống lượn xa.
C. Ống lượn gần.
D. Quai Henlé.
Câu 150: Thông khí phế nang bằng:
A. Lượng khí trao đổi ở phế nang trong một phút.
B. Thông khí phút trừ đi thông khí khoảng chết.
C. Khoảng 6 lít.
D. Thông khí phút.
Câu 151: Hormon tuỷ thượng được tổng hợp từ ...........
Trang 10/17 - Mã đề thi 104


A. Thyrosin.
B. Cholesteron.
C. Acid amin.
D. Steroid.
Câu 152: Amylase của Nước bọt hoạt động mạnh nhất trong môi trường có
pH ............
A. 5
B. 5,5
C. 6
D. 6,5
Câu 153: Tỷ lệ bạch cầu Lympho trong máu bình thường là .............
A. 20- 25%
B. 25 - 30%
C. 20 - 30%
D. 30 - 35%
Câu 154: Glucose được tái hấp thu hoàn toàn ở ............
A. Ống lượn gần.
B. Ống lượn xa.
C. Ống góp.
D. Qiai Henle.
Câu 155: Nồng độ O2 cao ở khu vực mô có tác dụng làm ............ cơ thắt
trước mao mạch.
A. Giãn.
B. Co thắt.
C. Co.
D. Vừa co vừa giãn.
Câu 156: Mô có khả năng sản xuất tinh trùng:
B. Tuyến kẽ của tinh
A. Ống dẫn tinh.
C. Mào tinh hoàn.
D. Ống sinh tinh.
hoàn.
Câu 157: Ion calci tham gia vào các giai đoạn sau đây của quá trình đông
máu:
A. Có tác dụng hoạt hoá yếu tố XI.
B. Tham gia tạo phức hợp men prothrombinaza.
C. Có tác dụng hoạt hoá yếu tố V.
D. Có tác dụng làm cho các sợi fibrin đơn phân trở thành fibrin trùng hợp không ổn định.
Câu 158: Oxy được vận chuyển trong máu bằng các dạng sau đây:
A. Dạng kết hợp với các ion Fe tự do trong máu.
B. Kết hợp với hemoglobin tạo thành oxy hemoglobin.
C. Kết hợp với nhóm cacbamin của globulin.
D. Dạng kết hợp với muối kiềm.
Câu 159: Tinh trùng được sản sinh từ ...........
A. Tế bào Leydig.
B. Tế bào Sertili.
C. Ống sinh tinh.
D. Khoảng kẻ.
Câu 160: Nguyên nhân quan trọng nhất của tuần hoàn tĩnh mạch là:
A. Cơ vân co bóp ép vào tĩnh mạch.
B. Động mạch đi kèm đập, ép vào tĩnh mạch.
C. Áp suất âm trong lồng ngực.
D. Sức hút của tâm thất lúc thất giãn.
Câu 161: Số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi ở người Việt Nam bình
thường khoảng ....... khối máu.
A. 6000/mm
B. 7000/mm
C. 6000/ml
D. 7000/ml
Câu 162: Hai hormon chính của buồng trứng Progesteron và ...........
A. Aldosteron.
B. Androgen.
C. Estrogen.
D. Đáp án khác.
Câu 163: Thể tích khí lưu thông là thể tích khí đo được ở mỗi lần hít vào
hoặc thở ra ...........
A. Nhiều lần.
B. Phức tạp.
C. Đơn giản.
D. Thông thường.
Câu 164: Estrogen làm tăng tổng hợp protein ở .............
A. Toàn thân.
B. Một số cơ quan đặc hiệu.
C. Tại chỗ.
D. Tuyến vú.
Câu 165: Chu kỳ kinh nguyệt gồm hai giai đoạn là giai đoạn ..........
và ...........
A. Tăng sinh / Bài tiết.
B. Tăng sinh / Rụng trứng
C. Chảy máu / Rụng trứng.
D. Rụng trứng / Bài tiết
Câu 166: Màng hô hấp gồm có ............ lớp.
A. 5
B. 7
C. 4
D. 6
Câu 167: Cuối giai đoạn tăng sinh có hiện tượng .............
Trang 11/17 - Mã đề thi 104


A. Tăng sinh.
B. Phát triển.
C. Chảy máu.
D. Rụng trứng.
Câu 168: Hormon có tác dụng kích thích tổng hợp sữa là ...........
A. Ocytocin.
B. FSH.
C. LH.
D. Prolactin.
Câu 169: Bệnh đái tháo nhạt xuất hiện do:
A. Tổn thương thuỳ trước tuyến yên.
B. Tổn thương tuyến tuỵ nội tiết.
C. Tổn thương thuỳ sau tuyến yên.
D. Tổn thương vùng lồi giữa của vùng dưới đồi.
Câu 170: Khi có mặt ADH, lượng dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất ở:
A. Ống lượn gần.
B. Quai Henlé.
C. Ống góp vùng vỏ.
D. Ống lượn xa.
Câu 171: Tác dụng của các thành phần của dịch vị, ngoại trừ:
A. HCl có tác dụng hoạt hoá pepsin.
B. Chất nhày có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày.
C. Pepsin tham gia thuỷ phân protein thành acid amin.
D. Nhóm chất bài tiết kèm theo có các tác dụng tiêu hoá.
Câu 172: Hormon có tác dụng co mạch mạnh nhất là:
A. Noradrenalin.
B. Prostaglandin.
C. Adrenalin.
D. Angiotensin II.
Câu 173: Đường dẫn khí luôn mở vì:
A. Thành có các vòng sụn.
B. Luôn chứa khí.
C. Thành có cơ trơn.
D. Có các vòng sụn và áp suất âm màng phổi.
Câu 174: Nhóm máu Rh chỉ có .......... loại kháng nguyên.
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 175: Tác dụng của insulin lên đường huyết:
A. Tăng tạo đường mới ở gan.
B. Tăng thoái hoá glucose ở cơ.
C. Tăng hấp thu glucose ở ruột.
D. Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.
Câu 176: Nội môi là môi trường bên trong cơ thể nhưng
ngoài ........................
A. Cơ thể.
B. Môi trường.
C. Tế bào.
D. Mạch máu.
Câu 177: Dung tích cặn chức năng là thể tích khí còn lại trong phổi sau khi
đã ............
A. Hít vào bình thường. B. Hít vào gắng sức.
C. Thở ra bình thường.
D. Thở ra gắng sức.
Câu 178: Tuổi ảnh hưởng đến thân nhiệt:
A. Thân nhiệt không chịu ảnh hưởng bởi tuổi tác.
B. Tuổi càng cao thân nhiệt càng tăng.
C. Thân nhiệt hằng định nhất ở trẻ sơ sinh.
D. Ở cơ thể trưởng thành thân nhiệt luôn ổn định.
Câu 179: Những chất nào gây giản mạch đều làm ......... huyết áp.
A. Giảm.
B. Tăng.
C. Điều hòa.
D. Gồm A và B.
Câu 180: Tâm thất thu:
A. Làm đóng van nhĩ - thất và mở van tổ chim.
B. Là nguyên nhân gây ra các tiếng tim T1và T2.
C. Là giai đoạn dài nhất trong các giai đoạn của chu chuyển tim.
D. Là giai đoạn co cơ đẳng trường (đẳng tích).
Câu 181: Các thông số đánh giá tắc nghẽn đường dẫn khí là:
A. VC, TV, Tiffeneau.
B. FEV1, TLC, MMEF.
C. FEV 1, MMEF, Tiffeneau.
D. MEF 25, RV, IRV.
Câu 182: Tác dụng thường được ứng dụng trên lâm sàng của cortisol
là ................
A. Chống độc.
B. Chống Shock.
C. Chống đông máu.
D. Tăng tiết acid HCl.
Câu 183: Các chất sau đây đều qua được lớp lipid kép, ngoại trừ:
A. O2
B. CO2
C. Glucose
D. Rượu
Câu 184: Tái hấp thu glucose ở ống thận:
Trang 12/17 - Mã đề thi 104


A. Ngưỡng đường thận là 180 mg/ 100 ml huyết tương (180 mg %).
B. Không phụ thuộc vào nồng độ glucose trong máu.
C. Glucose được tái hấp thu ở ống lượn gần theo cơ chế vận chuyển tích cực thứ phát.
D. Glucose được tái hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận.
Câu 185: Các chức năng sau đây là của glucid màng, ngoại trừ:
A. Làm các tế bào dính nhau.
B. Có hoạt tính men.
C. Là receptor.
D. Tham gia phản ứng miễn dịch.
Câu 186: Thiếu insulin gây bệnh ..............
A. Basedow.
B. Bệnh cuồng uống.
C. Đái tháo nhạt.
D. Đái tháo đường.
Câu 187: Cortisol có tác dụng chống dị ứng do:
A. Giảm giải phóng histamin.
B. Giảm số lượng dưỡng bào và bạch cầu kiềm.
C. Giảm phản ứng kết hợp giữa KN-KT.
D. Giảm lượng kháng thể IgE.
Câu 188: Không được truyền nhóm máu A ngay từ lần đầu cho trường hợp:
A. Người có nhóm máu AB.
B. Người có nhóm máu Rh+.
C. Người có nhóm máu Rh-.
D. Người có nhóm máu O.
Câu 189: Trung tâm hô hấp nằm ở ...............
A. Hành não.
B. Tiểu não.
C. Đáp án khác.
D. Cầu não.
Câu 190: Bạch cầu hạt trung tính có đặc tính sau:
A. Có khả năng bám mạch và xuyên mạch.
B. Mỗi bạch cầu trung tính có khả năng thực bào khoảng 100 vi khuẩn.
C. Có khả năng khử độc protein lạ.
D. Có khả năng giải phóng ra plaminogen.
Câu 191: Những nguyên nhân sau đây đều làm cho bệnh nhân bị Basedow bị
sút cân, ngoại trừ:
B. Tăng thoái hoá
A. Kém ăn.
C. Mất ngủ.
D. Tăng thoái hoá lipid.
protid.
Câu 192: Khả năng vận chuyển tối đa oxy của máu là do:
A. Khả năng hoà tan oxy của máu.
B. Nồng độ hemoglobin trong máu.
C. pH huyết tương.
D. Nhiệt độ máu.
Câu 193: Bạch cầu hạt trung tính tăng trong trường hợp ..........
C. Nhiễm khuẩn cấp
A. Nhiễm độc
B. Suy giảm miễn dịch
D. Dùng thuốc
tính
Câu 194: Vai trò testosteron trong thời kỳ bào thai:
A. Dinh dưỡng thai.
B. Làm xuất hiện đặc tính sinh dục thứ phát.
C. Biệt hoá tinh trùng giai đoạn cuối.
D. Biệt hoá trung khu sinh dục ở vùng dưới đồi, đưa tinh hoàn xuống bìu.
Câu 195: Về hệ thống nhóm máu Rh:
A. Người Rh- có kháng nguyên Rh- trên màng hồng cầu.
B. Anti Rh có trong huyết tương từ khi mới sinh.
C. Người bố Rh+ dị hợp tử sẽ có < 50% con là Rh+.
D. Nếu mẹ Rh- lấy bố Rh+ tiên lượng sẽ xấu hơn mẹ Rh+ lấy bố RhCâu 196: Dịch từ lòng mao mạch di chuyển ra khoảng kẽ tăng lên khi:
A. Tăng áp suất keo huyết tương.
B. Giảm huyết áp động mạch.
C. Tăng áp suất thuỷ tĩnh ở tĩnh mạch.
D. Tăng áp suất thuỷ tĩnh ở khoảng kẽ.
Câu 197: Tai biến truyền máu có thể do các nguyên nhân sau đây, ngoại
trừ:
A. Truyền nhầm nhóm máu thuộc hệ thống nhóm máu ABO.
B. Truyền nhầm máu Rh+ cho người RhC. Truyền máu không đảm bảo chất lượng.
Trang 13/17 - Mã đề thi 104


D. Truyền máu cùng nhóm.
Câu 198: Các chức năng sau là của bạch cầu hạt ưa acid, ngoại trừ:
A. Giải phóng men thuỷ phân từ các hạt của tế bào.
B. Giải phóng những dạng oxy hoạt động có thể giết ký sinh trùng.
C. Giải phóng ra một polypeptid giết ký sinh trùng là MBP.
D. Giải phóng ra chất gây hoá ứng động với bạch cầu ưa bazơ.
Câu 199: Hầu hết CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng:
A. Hoà tan trong huyết tương.
B. Gắn với nhóm -NH2 của protein huyết tương.
C. Gắn với nhóm -NH2 của globin.
D. Ở dạngNaHCO3
Câu 200: Các đại thực bào mô có ở các vị trí sau, ngoại trừ:
A. Phổi
B. Gan
C. Lách
D. Thận
Câu 201: Chức năng của bạch cầu lymphoB:
A. Sản xuất kháng thể dịch thể vào máu.
B. Biệt hoá thành tương bào - các tương bào sản xuất kháng thể.
C. Biệt hoá thành nguyên bào lympho  nguyên tương bào  tương bào.
D. Hoạt hoá bạch cầu lymphoT.
Câu 202: Na+ được tái hấp thu ở:
A. Ống lượn gần, ngành xuống của quai Henle, ống lượn xa và ống góp.
B. Ống lượn gần, ngành lên của quai Henle, ống lượn xa và ống góp.
C. Ở tất cả các đoạn của ống thận.
D. Ở ống lượn gần, ống lượn xa và ống góp.
Câu 203: Bạch cầu trung tính tăng trong các trường hợp sau:
A. Bị nhiễm độc kim loại nặng như: chì.
B. Bị các bệnh nhiễm khuẩn cấp tính.
C. Bị nhiễm virus.
D. Bị các bệnh ký sinh trùng.
Câu 204: Hormon là một chất hoá học do:
A. Một nhóm tế bào bài tiết vào máu và có tác dụng ngay cạnh nơi bài tiết.
B. Một nhóm tế bào hoặc một tuyến nội tiết bài tiết vào máu và có tác dụng ở các tế bào khác của cơ thể.
C. Một tuyến nội tiết bài tiết vào máu và có tác dụng ở phần xa của cơ thể.
D. Một cơ quan bài tiết vào máu và có tác dụng ở phần xa của cơ thể.
Câu 205: Trong các yếu tố ảnh hưởng đến CHCS:
A. Tuổi càng cao CHCS càng tăng.
B. CHCS thay đổi theo nhịp ngày đêm, cao nhất lúc 13-16 giờ, thấp nhất lúc 1- 4 giờ.
C. Ở cùng một lứa tuổi CHCS ở nam bằng CHCS ở nữ.
D. Trong chu kỳ kinh nguyệt và khi có thai CHCS tăng.
Câu 206: Tần số tim tăng khi:
A. Áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng.
B. Áp suất máu trong xoang động mạch cảnh tăng.
C. Lượng máu về tâm nhĩ trái tăng.
D. Phân áp CO2 trong máu động mạch giảm.
Câu 207: Các tác dụng sau đây là của vasopressin, ngoại trừ:
A. Co cơ trơn mạch máu.
B. Tăng huyết áp mạnh.
C. Tăng tái hấp thu nước ở ống thận.
D. Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống thận.
Câu 208: Receptor tiếp nhận hormon có bản chất hoá học là .......... nằm ở
trong tế bào đích.
A. Thyrocine.
B. Peptid.
C. Steroid.
D. Lipid.
Câu 209: Huyết áp động mạch trung bình là:
A. (HA tối đa + HA tối thiểu)/2.
B. Trung bình cộng của nhiều lần đo huyết áp tối đa.
C. Trung bình cộng của nhiều lần đo huyết áp tối thiểu.
D. Gần với huyết áp tối thiểu.
Câu 210: Phần ống tiêu hoá hấp thu nhiều nước nhất:
A. Ruột non.
B. Tá tràng.
C. Dạ dày.
D. Ruột già.
Trang 14/17 - Mã đề thi 104


Câu 211: Glucose được vận chuyển từ máu qua dịch kẽ vào tế bào nhờ:
A. Những protein vận chuyển nằm ở màng tế bào.
B. Nhờ chênh lệch nồng độ glucose nằm giữa máu và dịch kẽ.
C. Nhờ sử dụng năng lượng từ ATP.
D. Nhờ lớp lipid kép của màng tế bào.
Câu 212: Thân nhiệt trung tâm:
A. Là nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ phản ứng hoá học xảy ra trong cơ thể.
B. Thay đổi theo nhiệt độ môi trường.
C. Nhiệt độ ở trực tràng dao động hơn nhiệt độ ở miệng.
D. Nơi đo nhiệt độ trung tâm là gan, lách.
Câu 213: Tỷ lệ bạch cầu Mono trong máu bình thường là .............
A. 2 - 2,5%.
B. 2 - 3%.
C. 3 -4%
D. 1 - 2 %.
Câu 214: Oxy từ phế nang vào máu mao mạch phổi theo hình thức:
A. Vận chuyển tích cực qua kẽ tế bào.
B. Lọc.
C. Khuếch tán thụ động.
D. Vận chuyển tích cực thứ phát.
Câu 215: Năng lượng tiêu hao nhiều nhất để duy trì cơ thể:
A. Tiêu hoá.
B. Điều nhiệt.
C. Chuyển hoá cơ cở.
D. Vận cơ.
Câu 216: Về CHCS:
A. CHCS phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
B. CHCS là năng lượng cần cho cơ thể tồn tại trong điều kiện cơ sở.
C. Năng lượng tiêu hao cho CHCS chiếm 1/2 năng lượng tiêu hao của cơ thể.
D. Điều kiện cơ sở là: không vận cơ, không tiêu hoá, không ăn uống.
Câu 217: Tác dụng thường được ứng dụng trên lâm sàng của cortisol
là ...............
A. Chống độc.
B. Chống đông máu.
C. Tăng tiết acid HCl.
D. Chống dị ứng.
Câu 218: Số lượng hồng cầu giảm trong:
A. Ỉa chảy.
B. Mất huyết tương do bỏng.
C. Mất máu do tai nạn.
D. Nôn nhiều.
Câu 219: Nhóm máu O còn được gọi là nhóm máu .....................
A. Chuyên nhận.
B. Không cho được nhóm nào.
C. Cả cho và cả nhận.
D. Chuyên cho.
Câu 220: Vùng thân nhiệt trị số cao nhất là:
A. Trực tràng
B. Gan
C. Nách
D. Miệng
Câu 221: Dịch lọc cầu thận:
A. Nồng độ ion giống trong máu động mạch.
B. Thành phần như huyết tương trong máu động mạch nhưng it protein.
C. Có pH bằng pH của huyết tương.
D. Thành phần không giống huyết tương trong máu động mạch.
Câu 222: Các yếu tố ảnh hưởng đến lưu lượng lọc cầu thận:
A. Có cả tiểu động mạch đến và tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc.
B. Kích thích thần kinh giao cảm làm tăng lưu lượng lọc.
C. Giãn tiểu động mạch đến, giãn tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc.
D. Giãn tiểu động mạch đến, co tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc.
Câu 223: Tác dụng của FSH trên nữ giới:
A. Kích thích nang trứng phát triển.
B. Kích thích rụng trứng.
C. Kích thích sản xuất estrogen.
D. Kích thích sản xuất progesteron.
Câu 224: Enzym tiêu hoá có trong dịch vị:
A. Gồm A, B, C
B. Amylase.
C. Trypsine.
D. Pepsine.
Câu 225: Hormon có tác dụng bài xuất sữa là .........
Trang 15/17 - Mã đề thi 104


A. LH.
B. FSH.
C. Ocytocin.
D. Prolactin.
Câu 226: Nguyên nhân của tiếng tim thứ hai:
A. Đóng van nhĩ thất.
B. Co cơ tâm thất.
C. Máu phun vào động mạch.
D. Đóng van tổ chim.
Câu 227: Về lưu lượng tim:
A. Lưu lượng tim trái lớn hơn lưu lượng tim phải.
B. Lưu lượng tim hoàn toàn tỷ lệ thuận với nhịp tim.
C. Lưu lượng tim = thể tích tâm thu x nhịp tim.
D. Lưu lượng tim người lớn lúc nghỉ ngơi là 6-10l/min.
Câu 228: Tuyến tụy ngoại tiết không bài tiết:
B.
A. Chymotrypsinogen
C. NaHCO3.
D. Amylase.
Carboxypolypeptidase.
Câu 229: insulin làm hạ đường huyết là do các tác dụng sau đây, ngoại trừ:
A. Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.
B. Tăng thoái hoá glucose ở cơ.
C. Giảm tạo đường mới.
D. Tăng dự trữ glycogen ở gan và cơ.
Câu 230: Tác dụng chính của testosteron sau dậy thì:
A. Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục thứ phát.
B. Thúc đẩy biệt hoá tinh trùng giai đoạn đầu.
C. Thúc đẩy biệt hoá tinh trùng giai đoạn cuối.
D. Phát triển dương vật.
Câu 231: Các chất sau đây gây co mạch, ngoại trừ:
A. Adrenalin.
B. Angiotensin 1.
C. Angiotensin 2.
D. Histamin.
Câu 232: Nhai là động tác .............
A. Cả C và B đều đúng. B. Nữa thụ động.
C. Nữa chủ động.
D. Thụ động.
Câu 233: Các tác dụng sau đây là do testosteron gây ra trong thời kỳ bào
thai, ngoại trừ:
A. Phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục nam.
B. Biệt hoá trung tâm hướng sinh dục của vùng dưới đồi theo kiểu nam.
C. Phát triển ống sinh dục trung tính thành cơ quan sinh dục ngoài của giới nam.
D. Kích thích tinh hoàn di chuyển từ bụng xuống bìu.
Câu 234: Áp suất âm trong màng phổi:
A. Tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực.
B. Làm cho hiệu suất trao đổi khí đạt giá trị tối đa.
C. ít âm nhất ở thì hít vào.
D. Máu về tim và lên phổi dễ dàng ở thì thở ra.
Câu 235: Tiếng tim thứ hai (T2) nghe rõ ở khe ............. cạnh xương ức.
A. Khoang liên sườn III. B. Mũi ức.
C. Mõm tim.
D. Khoang liên sườn II.
Câu 236: Các áp suất có tác dụng đẩy nước và các chất hoà tan từ mao
mạch cầu thận vào bao Bowman:
A. Áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.
B. Áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman.
C. Áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman.
D. Áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.
Câu 237: pH của dịch tuỵ ...........
A. 7,5 - 8,4
B. 7,8 - 8,4
C. 7,2- 8,0
D. 7,4 - 8,2
Câu 238: Trị số thấp nhất của huyết áp tĩnh mạch đo được ở:
A. Tĩnh mạch phổi.
B. Tĩnh mạch chủ bụng. C. Tâm nhĩ trái.
D. Tâm nhĩ phải.
Câu 239: Động tác thở ra tối đa:
A. Động tác này có tác dụng đẩy thêm khỏi phổi một thể tích khí gọi là thể tích khí dự trữ thở ra.
B. Động tác thở ra tối đa có tác dụng đẩy các tạng trong ổ bụng xuống phía dưới.
C. Động tác thở ra tối đa là động tác thụ động.
Trang 16/17 - Mã đề thi 104


D. Động tác thở ra tối đa làm lồng ngực giảm thể tích là do cơ liên sườn ngoài co lại.
Câu 240: Glucagon là hormon .............. đường huyết.
A. Làm tăng.
B. Làm hạ.
C. Tăng thoái hóa.
D. Giảm thoái hóa.
-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 17/17 - Mã đề thi 104



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×