Tải bản đầy đủ

câu hỏi trắc nghiệm sinh lý học

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Mã đề thi: 019

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ
Tên môn: sinh lý học
Thời gian làm bài: 60 phút;
(240 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................
Câu 1: Lưu lượng tim:
A. Hoàn toàn tỉ lệ thuận với nhịp tim.
B. Tỉ lệ thuận với lực co cơ tim.
C. Có trị số là 6-8 lít/ phút ở người lớn, lúc nghỉ ngơi.
D. Tỷ lệ thuận với sức cản của mạch.
Câu 2: Huyết áp đo được ở tâm nhĩ phải được gọi là huyết áp ..............
A. Trung tâm.
B. Ngoại vi.
C. Tối thiểu.
D. Tối đa.

Câu 3: Đông máu ngoại sinh:
A. Có sự tham gia của phospholipid tiểu cầu.
B. Có sự tham gia của yếu tố VIII.
C. Xảy ra chậm hơn đông máu nội sinh.
D. Tham gia tạo phức hợp prothrombinaza.
Câu 4: Khi có mặt ADH, lượng dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất ở:
A. Quai Henlé.
B. Ống lượn xa.
C. Ống lượn gần.
D. Ống góp vùng vỏ.
Câu 5: Nhận xét về tiểu cầu:
A. Được tạo từ tế bào khổng lồ nên có nhân rất lớn.
B. Có khả năng kết dính, kết tụ và giải phóng nhiều hoạt chất trong tiểu cầu.
C. Tích điện dương rất mạnh.
D. Làm co cục máu không hoàn toàn.
Câu 6: Vùng thân nhiệt trị số cao nhất là:
A. Miệng
B. Gan
C. Trực tràng
D. Nách
Câu 7: Tinh hoàn hoạt động từ:
A. Thời kỳ bào thai và tuổi dậy thì cho đến hết đời. B. Tuổi dậy thì cho đến hết đời.
C. Sau khi sinh cho đến hết đời.
D. Thời kỳ bào thai cho đến hết đời.
Câu 8: Các chức năng sau là của bạch cầu hạt ưa acid, ngoại trừ:
A. Giải phóng ra chất gây hoá ứng động với bạch cầu ưa bazơ.
B. Giải phóng men thuỷ phân từ các hạt của tế bào.
C. Giải phóng ra một polypeptid giết ký sinh trùng là MBP.
D. Giải phóng những dạng oxy hoạt động có thể giết ký sinh trùng.
Câu 9: Tác dụng thường được ứng dụng trên lâm sàng của cortisol là ..........
A. Chống đông máu.
B. Chống độc.
C. Tăng tiết acid HCl.
D. Chống viêm.
Câu 10: Tác dụng của oxytocin lên tuyến vú là:
A. Tăng phát triển nang tuyến.
B. Tăng bài xuất sữa.
C. Tăng phát triển ống tuyến.
D. Tăng bài tiết sữa.
Câu 11: Enzym tiêu hoá tinh bột của dịch ruột thành glucose là .............


A. Tất cả đều sai.
B. Mantase.
C. Mantose.
D. Trypsine.
Câu 12: Thân nhiệt chủ yếu do .......... tạo ra.
A. Đồng hóa.
B. Chuyển hóa.
C. Ăn uống.
D. Tổng hợp.
Câu 13: Dạng vận chuyển chủ yếu CO2 trong máu là:
A. Dạng kết hợp với Hb.
B. Dạng hoà tan.
C. Dạng kết hợp với muối kiềm.
D. Dạng kết hợp với Protein.
Trang 1/16 - Mã đề thi 019


Câu 14: Receptor tiếp nhận hormon có bản chất hoá học là .......... nằm ở trong tế bào đích.
A. Lipid.
B. Thyrocine.
C. Steroid.
D. Peptid.
Câu 15: Khuếch tán thụ động là hình thức vận chuyển vật chất ...................... điện hóa.
A. Cùng chiều.
B. Ngược chiều và cùng chiều.
C. Cần chất mang.
D. Ngược chiều.
++
Câu 16: Ion Ca có tác dụng làm ........... trương lực cơ tim.
A. Yếu.
B. Tăng.
C. Mạnh.
D. Giảm.
Câu 17: Tác dụng thường được ứng dụng trên lâm sàng của cortisol là ................
A. Chống độc.
B. Chống đông máu.
C. Tăng tiết acid HCl.
D. Chống Shock.
Câu 18: Trung tâm điều chỉnh liên tục gửi xung động đến trung tâm hít vào, có tác dụng ...........
phát xung động gây hít vào.
A. Tăng.
B. Tất cả đều sai.
C. Làm ngừng.
D. Giảm.
Câu 19: Khối lượng máu bình thường ở người trưởng thành chiếm ........ trọng lượng cơ thể.
A. 1/11
B. 1/13
C. 1/12
D. 1/14.
Câu 20: Mô có khả năng sản xuất tinh trùng:
C. Tuyến kẽ của tinh
A. Ống dẫn tinh.
B. Mào tinh hoàn.
D. Ống sinh tinh.
hoàn.
Câu 21: Tuổi ảnh hưởng đến thân nhiệt:
A. Thân nhiệt hằng định nhất ở trẻ sơ sinh.
B. Thân nhiệt không chịu ảnh hưởng bởi tuổi tác.
C. Ở cơ thể trưởng thành thân nhiệt luôn ổn định.
D. Tuổi càng cao thân nhiệt càng tăng.
Câu 22: Năng lượng tiêu hao nhiều nhất để duy trì cơ thể:
A. Điều nhiệt.
B. Tiêu hoá.
C. Vận cơ.
D. Chuyển hoá cơ cở.
Câu 23: Cơ chế lọc ở cầu thận:
A. Pb đẩy nước và các chất hoà tan từ bao Bowman trở lại mạch máu.
B. Ph giữ nước và các chất hoà tan ở lại mạch máu.
C. Ph và Pk đẩy nước và các chất hoà tan ra khỏi mạch máu.
D. Pk đẩy nước và các chất hoà tan ra khỏi mạch máu.
Câu 24: Thiếu insulin gây bệnh ..............
A. Đái tháo đường.
B. Basedow.
C. Bệnh cuồng uống.
D. Đái tháo nhạt.
Câu 25: Chất Surfactant làm ............. sức căng bề mặt của lớp dịch lót trong lòng phế nang.
A. Giãn.
B. Co.
C. Tăng.
D. Giảm.
Câu 26: Huyết áp động mạch tăng khi:
A. Ỉa chảy mất nước.
B. Suy tim trái.
C. Xơ vữa động mạch.
D. Suy dinh dưỡng protein năng lượng.
Câu 27: Tác dụng của testosteron đối với cơ quan sinh dục là:
A. Làm phát triển cơ quan sinh dục từ bào thai.
B. Làm phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục từ tuổi trưởng thành.
C. Làm phát triển cơ quan sinh dục từ sau khi sinh.
D. Làm phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục từ tuổi dậy thì.
Câu 28: Áp suất âm trong màng phổi:
A. Máu về tim và lên phổi dễ dàng ở thì thở ra.
B. Làm cho hiệu suất trao đổi khí đạt giá trị tối đa.
C. ít âm nhất ở thì hít vào.
D. Tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực.
Câu 29: Không được truyền nhóm máu A ngay từ lần đầu cho trường hợp:
A. Người có nhóm máu Rh-.
B. Người có nhóm máu O.
C. Người có nhóm máu Rh+.
D. Người có nhóm máu AB.
Câu 30: Tác dụng của FSH trên nữ giới:
A. Kích thích sản xuất estrogen.
B. Kích thích nang trứng phát triển.
C. Kích thích rụng trứng.
D. Kích thích sản xuất progesteron.
Trang 2/16 - Mã đề thi 019


Câu 31: Tác dụng của GH là:
A. Giảm thoái hoá lipid

B. Giảm vận chuyển acid amin vào tế bào.
D. Tăng huy động mỡ cho quá trình sinh năng
C. Tăng vận chuyển glucose vào tế bào.
lượng.
Câu 32: Protein trung tâm có các loại sau đây, ngoại trừ:
B. Protein hoạt tính
A. Protein mang.
C. Protein kênh.
D. Proteoglycan.
men.
Câu 33: Về lưu lượng tim:
A. Lưu lượng tim người lớn lúc nghỉ ngơi là 6-10l/min.
B. Lưu lượng tim = thể tích tâm thu x nhịp tim.
C. Lưu lượng tim hoàn toàn tỷ lệ thuận với nhịp tim.
D. Lưu lượng tim trái lớn hơn lưu lượng tim phải.
Câu 34: Aldosteron tăng dẫn đến:
A. Tăng bài xuất ion Na+ ra nước tiểu.
B. Tăng tái hấp thu HCO3- ra nước tiểu.
C. Tăng thể tích nước tiểu.
D. Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống thận.
Câu 35: Tác dụng của prolactin là:
A. Phát triển ống tuyến vú và mô đệm.
B. Phát triển tuyến vú và kích thích bài tiết sữa.
C. Phát triển ống tuyến và thuỳ tuyến.
D. Kích thích bài tiết sữa.
Câu 36: Khi không có mặt ADH, lượng dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất ở:
A. Quai Henlé.
B. Ống lượn gần.
C. Ống góp vùng vỏ.
D. Ống lượn xa.
Câu 37: Thể đông đặc của tiểu cầu rất giàu............
A. Ion Ca
B. Ion K
C. Ion Mg
D. Ion Na
Câu 38: Tỷ lệ bạch cầu đa nhân ưa acid trong máu bình thường là .............
A. 8 - 10%
B. 9 - 11%
C. 7 - 8%
D. 11 - 13%
Câu 39: pH của dịch tuỵ ...........
A. 7,5 - 8,4
B. 7,4 - 8,2
C. 7,2- 8,0
D. 7,8 - 8,4
Câu 40: Tỷ lệ bạch cầu đa nhân trung tính trong máu bình thường là .............
A. 70 - 80%
B. 50 - 60%
C. 60 - 70%
D. 60 - 80%
Câu 41: Huyết áp tối đa có ý nghĩa là nói lên ............. của cơ Tim.
A. Lực co bóp.
B. Sức cản.
C. Lượng máu
D. Lực giãn.
Câu 42: Tác dụng của GH trên xương là:
A. Phát triển mô sụn và cốt hoá thành xương.
B. Phát triển bề dày của xương.
C. Phát triển chiều dài của xương.
D. Phát triển mô sụn và làm dày màng xương.
Câu 43: Các chất sau đây đều khuếch tán qua kênh protein, ngoại trừ:
A. K+.
B. Acid amin.
C. Na+.
D. Nước.
Câu 44: Vai trò của Protid trong cơ thể:
A. Tạo hình cơ thể.
B. Cho năng lượng cao nhất.
C. Cung cấp và dự trữ năng lượng.
D. Điều nhiệt.
Câu 45: Hormon có tác dụng bài xuất sữa là .........
A. Prolactin.
B. Ocytocin.
C. FSH.
D. LH.
Câu 46: Oxy từ phế nang vào máu mao mạch phổi theo hình thức:
A. Vận chuyển tích cực qua kẽ tế bào.
B. Lọc.
C. Khuếch tán thụ động.
D. Vận chuyển tích cực thứ phát.
Câu 47: Các chất sau đây gây giãn mạch, ngoại trừ:
A. Vasopressin.
B. Histamin.
C. Prostaglandin.
D. Nồng độ ion Mg++ trong máu tăng.
Câu 48: Enzym tiêu hoá có trong dịch vị:
A. Gồm A, B, C
B. Amylase.
C. Pepsine.
D. Trypsine.
Trang 3/16 - Mã đề thi 019


Câu 49: Huyết áp động mạch giảm khi:
A. Suy dinh dưỡng protein năng lượng.
B. pH máu giảm.
C. Ăn mặn.
D. Xơ vữa động mạch.
Câu 50: HbO2 phân ly nhanh, nhiều giải phóng O2 Trong trường hợp ..........
A. Thiếu oxy.
B. Tất cả đều sai.
C. Thừa oxy.
D. Đủ oxy.
Câu 51: Các yếu tố ảnh hưởng đến lưu lượng lọc cầu thận:
A. Giãn tiểu động mạch đến, giãn tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc.
B. Có cả tiểu động mạch đến và tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc.
C. Giãn tiểu động mạch đến, co tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc.
D. Kích thích thần kinh giao cảm làm tăng lưu lượng lọc.
Câu 52: Áp suất trong khoang màng phổi luôn luôn .............
A. Lớn.
B. Âm.
C. Dương.
D. Nhỏ.
Câu 53: Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh khổng lồ, ngoại trừ:
A. Phủ tạng to.
B. Acid amin huyết tương tăng.
C. Bàn chân, bàn tay to.
D. Đái đường.
Câu 54: Parathormon là hormon có tính sinh mạng vì:
A. Thiếu parathormon làm co cơ thanh quản.
B. Thiếu parathormon gây cơn tetani.
C. Thiếu parathormon làm sợi thần kinh dễ hưng phấn.
D. Thiếu parathormon làm sợi cơ dễ hưng phấn.
Câu 55: Lưu lượng lọc cầu thận tăng khi:
A. Kích thích thần kinh giao cảm.
B. Tiểu động mạch đi co.
C. Tiểu động mạch đến giãn.
D. Tiểu động mạch đi co va tiểu động mạch đến giãn.
Câu 56: Lực co của cơ tim tăng lên khi:
A. Kích thích dây giao cảm chi phối tim.
B. Tăng nhiệt độ máu đến tim.
C. Kích thích dây X chi phối tim.
D. Giảm lượng máu về tim.
Câu 57: Hormon có tác dụng kích thích tổng hợp sữa là ...........
A. FSH.
B. Prolactin.
C. LH.
D. Ocytocin.
Câu 58: Huyết áp tối thiểu phụ thuộc vào ........... của mạch máu.
A. Lượng máu
B. Lực co bóp.
C. Lực giãn.
D. Sức cản.
Câu 59: Glucose được tái hấp thu hoàn toàn ở ............
A. Ống góp.
B. Ống lượn gần.
C. Qiai Henle.
D. Ống lượn xa.
Câu 60: Về cấu tạo người ta coi cả quả Tim như một ..........
A. Hợp bào.
B. Tuyến.
C. Tế bào.
D. Tất cả đều sai.
Câu 61: Hormon T3- T4 là hormon có bản chất hoá học thuộc loại ………..
A. Steroid.
B. Lipid.
C. Peptid.
D. Thyrosin.
Câu 62: Hormon làm hạ đường huyết của tuyến tụy:
A. Adrenaline
B. Glucagon
C. Corticoid
D. Insuline
Câu 63: Kể vai trò của Lipid trong cơ thể:
A. Điều nhiệt.
B. Tham gia vào sinh sản.
C. Cung cấp và dự trữ năng lượng.
D. Cho năng lượng thấp nhất.
Câu 64: Khi huyết áp tăng thì hô hấp ...............
A. Giảm
B. Tăng
C. Cao
D. Thấp
Câu 65: Tác dụng glucagon lên đường huyết:
A. Tăng thoái hoá glucose ở tế bào.
B. Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.
C. Tăng tổng hợp glycogen từ glucose ở gan.
D. Tăng hấp thu glucose ở ruột.
Trang 4/16 - Mã đề thi 019


Câu 66: Nguồn cung cấp năng lượng trong cơ thể chủ yếu là do:
A. Protid.
B. Glycogen dự trữ ở gan.
C. Các vitamin và muối khoáng.
D. Glucid.
Câu 67: Ưu năng thùy trước tuyến yên trước tuổi trưởng thành gây ra bệnh ............
A. Basedow.69. Ưu năng thùy trước tuyến yên sau tuổi dậy thì gây ra bệnh .............
A. Khổng
lồ.
B. To đầu ngón. C. Đái tháo nhạt.
D.
Basedow.
B. To đầu ngón.
C. Khổng lồ.
D. Đái tháo nhạt.
Câu 68: Oxy được vận chuyển trong máu bằng các dạng sau đây:
A. Dạng kết hợp với các ion Fe tự do trong máu.
B. Dạng kết hợp với muối kiềm.
C. Kết hợp với nhóm cacbamin của globulin.
D. Kết hợp với hemoglobin tạo thành oxy hemoglobin.
Câu 69: Bạch cầu hạt trung tính có đặc tính sau:
A. Mỗi bạch cầu trung tính có khả năng thực bào khoảng 100 vi khuẩn.
B. Có khả năng giải phóng ra plaminogen.
C. Có khả năng bám mạch và xuyên mạch.
D. Có khả năng khử độc protein lạ.
Câu 70: Tái hấp thu glucose ở ống thận:
A. Không phụ thuộc vào nồng độ glucose trong máu.
B. Glucose được tái hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận.
C. Ngưỡng đường thận là 180 mg/ 100 ml huyết tương (180 mg %).
D. Glucose được tái hấp thu ở ống lượn gần theo cơ chế vận chuyển tích cực thứ phát.
Câu 71: Bạch cầu hạt trung tính tăng trong trường hợp ..........
C. Nhiễm khuẩn cấp
A. Suy giảm miễn dịch
B. Dùng thuốc
D. Nhiễm độc
tính
Câu 72: Những chất nào gây co mạch đều làm ............ huyết áp.
A. Tăng.
B. Điều hòa.
C. Cả A và B đều đúng. D. Giảm.
Câu 73: Chu kỳ kinh nguyệt gồm hai giai đoạn là giai đoạn .......... và ...........
A. Rụng trứng / Bài tiết
B. Chảy máu / Rụng trứng.
C. Tăng sinh / Rụng trứng
D. Tăng sinh / Bài tiết.
Câu 74: Được gọi là sốt khi nhiệt độ đo ở nách lớn hơn hoặc bằng ...........
A. 38,5 độ
B. 39,5 độ
C. 40 độ
D. 37,5 độ
Câu 75: Tiếng tim thứ hai (T2) nghe rõ ở khe ............. cạnh xương ức.
A. Khoang liên sườn II. B. Mõm tim.
C. Khoang liên sườn III. D. Mũi ức.
Câu 76: Trong phương thức toả nhiệt bằng bay hơi nước:
A. Bài tiết mồ hôi là hình thức toả nhiệt quan trọng nhất ở người.
B. Bay hơi nước qua đường hô hấp đóng vai trò quan trọng trong cơ chế chống nóng ở người.
C. Nước thấm qua da luôn thay đổi theo nhiệt độ môi trường.
D. Lượng mồ hôi bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
Câu 77: Dịch tiêu hoá có pH cao nhất:
A. Dịch vị.
B. Dịch mật.
C. Dịch tuỵ.
D. Dịch nước bọt.
Câu 78: Chất qua được lớp lipid kép:
A. Ion K+.
B. Acid amin.
C. Glucose.
D. Khí nitơ.
Câu 79: Tỷ lệ bạch cầu Lympho trong máu bình thường là .............
A. 30 - 35%
B. 20 - 30%
C. 25 - 30%
D. 20- 25%
Câu 80: Nội môi là môi trường bên trong cơ thể nhưng ngoài ........................
Trang 5/16 - Mã đề thi 019


A. Mạch máu.
B. Môi trường.
C. Tế bào.
D. Cơ thể.
Câu 81: Huyết áp động mạch trung bình là:
A. (HA tối đa + HA tối thiểu)/2.
B. Gần với huyết áp tối thiểu.
C. Trung bình cộng của nhiều lần đo huyết áp tối thiểu.
D. Trung bình cộng của nhiều lần đo huyết áp tối đa.
Câu 82: Muối mật là thành phần duy nhất của dịch mật có tác dụng ............ của mật.
A. Đào thải.
B. Hấp thu.
C. Đào thải.
D. Tiêu hóa.
Câu 83: Chuyển hoá cơ sở là mức tiêu hao năng lượng tối thiểu ở điều kiện cơ sở:
A. Không vận cơ.
B. Nằm nghỉ yên, không bị căng thẳng về tâm lý.
C. Không tiêu hoá, không vận cơ, không điều nhiệt. D. Không bị sốt.
Câu 84: Nhịp hô hấp bình thường được duy trì bởi:
A. Trung tâm hít vào, trung tâm thở ra.
B. Trung tâm hít vào và trung tâm điều chỉnh.
C. Phản xạ Hering Breuer.
D. Trung tâm nhận cảm hoá học.
Câu 85: Dung tích cặn chức năng là thể tích khí còn lại trong phổi sau khi đã ............
A. Thở ra gắng sức.
B. Thở ra bình thường.
C. Hít vào gắng sức.
D. Hít vào bình thường.
Câu 86: Những chất nào gây giản mạch đều làm ......... huyết áp.
A. Tăng.
B. Điều hòa.
C. Gồm A và B.
D. Giảm.
Câu 87: Khả năng khuếch tán của oxy từ phế nang vào máu phụ thuộc vào:
A. Diện tích các mao mạch phổi.
B. PCO2 trong máu mao tĩnh mạch phổi.
D. Sự chênh lệch phân áp oxy giữa phế nang và
C. áp lực phế nang.
máu.
Câu 88: Hormon có tác dụng co mạch mạnh nhất là:
A. Prostaglandin.
B. Adrenalin.
C. Noradrenalin.
D. Angiotensin II.
Câu 89: Huyết tương có những chức năng sau, ngoại trừ:
A. Vận chuyển kháng thể.
B. Vận chuyển các hormon.
C. Dự trữ glucid cho cơ thể.
D. Vận chuyển chất dinh dưỡng.
Câu 90: Tiếng tim thứ nhất (T1) nghe rõ ở vùng ..............
A. Mũi ức.
B. Khoang liên sườn II trái.
C. Mõm tim.
D. Khoang liên sườn II phải.
Câu 91: Độ dài CKKN bình thường là:
A. 25-30 ngày.
B. 25-28 ngày.
C. 28-32 ngày.
D. 28-30 ngày.
Câu 92: Trung tâm hô hấp:
A. Trung tâm điều chỉnh phát xung động gây động tác hít vào.
B. Trung tâm hít vào tự phát xung động gây động tác hít vào.
C. Trung tâm hoá học liên hệ trực tiếp với trung tâm thở ra.
D. Trung tâm thở ra tham gia vào nhịp thở cơ bản.
Câu 93: Glucose được vận chuyển từ máu qua dịch kẽ vào tế bào nhờ:
A. Nhờ sử dụng năng lượng từ ATP.
B. Nhờ lớp lipid kép của màng tế bào.
C. Những protein vận chuyển nằm ở màng tế bào.
D. Nhờ chênh lệch nồng độ glucose nằm giữa máu và dịch kẽ.
Câu 94: Tính đàn hồi là thuộc tính trở lại ......... ban đầu sau khi bị biến dạng.
A. Bản chất.
B. Tính chất.
C. Thuộc tính.
D. Trạng thái.
Câu 95: Amylase của Nước bọt hoạt động mạnh nhất trong môi trường có pH ............
A. 6,5
B. 5
C. 5,5
D. 6
Câu 96: Quai henle:
A. Ngành xuống tái hấp thu Na+, ngành lên tái hấp thu nước và urê
B. Tại chóp quai henle có nồng độ Na+ thấp nhất.
Trang 6/16 - Mã đề thi 019


C. Ngành xuống tái hấp thu nước, ngành lên tái hấp thu Na+.
D. Dịch ra khỏi quai henle là dịch đẳng trương.
Câu 97: insulin làm hạ đường huyết là do các tác dụng sau đây, ngoại trừ:
A. Tăng dự trữ glycogen ở gan và cơ.
B. Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.
C. Tăng thoái hoá glucose ở cơ.
D. Giảm tạo đường mới.
Câu 98: Chức năng của bạch cầu lymphoB:
A. Sản xuất kháng thể dịch thể vào máu.
B. Biệt hoá thành nguyên bào lympho → nguyên tương bào → tương bào.
C. Biệt hoá thành tương bào - các tương bào sản xuất kháng thể.
D. Hoạt hoá bạch cầu lymphoT.
Câu 99: Amylase của dịch tụy hoạt động trong môi trường có Ph ..............
A. 7,4
B. 7,2.
C. 7,1.
D. 7,3
Câu 100: Đường dẫn khí luôn mở vì:
A. Thành có cơ trơn.
B. Luôn chứa khí.
C. Thành có các vòng sụn.
D. Có các vòng sụn và áp suất âm màng phổi.
Câu 101: Kháng thể của hệ thống nhóm máu ABO là kháng thể ..........
A. Tự nhiên
B. Thụ động
C. Chủ động
D. Miễn dịch
Câu 102: Những thay đổi sau đây làm tăng huyết áp, ngoại trừ:
A. Nồng độ CO2 trong máu động mạch tăng.
B. Nồng độ CO2 trong máu động mạch giảm.
C. Nồng độ O2 trong máu động mạch giảm.
D. pH máu giảm.
Câu 103: Aldosteron trong máu tăng dẫn đến:
A. Tăng bài tiết nước và Na+ ở ống thận.
B. Tăng thể tích nước tiểu.
C. Tăng lưu lượng lọc ở cầu thận.
D. Tăng tái hấp thu Na+ và bài tiết K+ ở ống thận.
Câu 104: Testosteron được sản xuất từ ..............
A. Khoảng kẻ.
B. Tế bào Sertili.
C. Túi tinh.
D. Tế bào Leydig.
Câu 105: Áp suất khí trong đường dẫn khí trong lúc đang hít vào .......... áp suất khí quyển.
A. Lớn hơn.
B. Bằng.
C. Nhỏ hơn.
D. Cao hơn.
Câu 106: Áp suất có tác dụng ngăn cản quá trình lọc cầu thận:
A. Áp suất keo trong mao mạch cầu thận và áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman.
B. Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.
C. Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman.
D. Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman.
Câu 107: Khi trương lực mạch máu bình thường, lực co cơ tim giảm làm cho:
A. Huyết áp hiệu số tăng.
B. Huyết áp trung bình tăng.
C. Huyết áp tối thiểu giảm.
D. Huyết áp hịêu số giảm.
Câu 108: LH có tác dụng:
A. Kích thích tế bào Sertoli phát triển và bài tiết chất dinh dưỡng.
B. Kích thích tế bào Leydig phát triển và bài tiết hormon.
C. Kích thích ống sinh tinh phát triển.
D. Kích thích tinh hoàn phát triển và bài tiết hormon.
Câu 109: Thể tích một lần xuất tinh khoảng 2-3ml tinh dịch và 1ml tinh dịch chứa khoảng .............
triệu tinh trùng.
A. 60
B. 70
C. 80
D. 50
Câu 110: Điều hoà ngược dương tính là kiểu điều hoà:
A. Tạo sự mất ổn định cân bằng nội môi tạm thời để bảo vệ cơ thể.
B. Tạo sự ổn định cân bằng nội môi ở mức cao hơn trong quá trình bệnh lý.
C. Tạo sự ổn định cân bằng nội môi ở mức cao hơn để bảo vệ cơ thể.
D. Tạo sự mất ổn định cần bằng nội môi dẫn đến tình trạng bệnh lý.
Câu 111: Các dạng O2 và CO2 trong máu:
Trang 7/16 - Mã đề thi 019


A. Dạng kết hợp là dạng vận chuyển của khí.
B. Dạng hoà tan O2 và CO2 là dạng vận chuyển chủ yếu.
C. Dạng hoà tan và kết hợp không có liên quan với nhau.
D. Dạng kết hợp là dạng tạo ra phân áp khí trong máu.
Câu 112: Trị số thấp nhất của huyết áp tĩnh mạch đo được ở:
A. Tâm nhĩ trái.
B. Tĩnh mạch phổi.
C. Tâm nhĩ phải.
D. Tĩnh mạch chủ bụng.
Câu 113: Quá trình lọc xảy ra ở:
A. Toàn bộ các phần của ống thận.
B. Mao mạch quanh ống thận có áp suất thấp.
C. Mao mạch cầu thận có áp suất cao.
D. Cả mao mạch cầu thận và mao mạch quanh ống thận.
Câu 114: Kháng thể của hệ thống nhóm máu Rh là kháng thể .............
A. Thụ động.
B. Chủ động.
C. Tự nhiên.
D. Miễn dịch.
Câu 115: Tinh trùng được sản sinh từ ...........
A. Ống sinh tinh.
B. Tế bào Leydig.
C. Tế bào Sertili.
D. Khoảng kẻ.
Câu 116: Thông khí phế nang bằng:
A. Thông khí phút.
B. Lượng khí trao đổi ở phế nang trong một phút.
C. Khoảng 6 lít.
D. Thông khí phút trừ đi thông khí khoảng chết.
Câu 117: Dung tích toàn phổi (TLC) bằng:
A. FRC + IRV.
B. IC + FRC.
C. TV + IRV + ERV.
D. IC + VC.
Câu 118: Huyết tương của một phụ nữ ngưng kết với cả hồng cầu có kháng nguyên A và kháng
nguyên
A. Nhóm máu thuộc hệ thống ABO của người đó là:
B. Nhóm O.
C. Nhóm A.
B. Nhóm B.
D. Nhóm AB.
Câu 119: Bản chất hoá học của hormon vỏ thượng thận là ............
A. Thyrosin
B. Steroid
C. Protein
D. Gồm B và C
Câu 120: Tác dụng chủ yếu của T3-T4 lên hệ tim-mạch là:
A. Tăng lưu lượng máu.
B. Tăng sức co bóp của tim.
C. Giãn mạch.
D. Tăng nhịp tim.
Câu 121: Đại thực bào có khả năng:
A. Thực bào mạnh do vậy quan trọng hơn BC đa nhân trung tính.
B. Tiêu hoá vật lạ và trình diện các sản phẩm có tính kháng nguyên cho lympho B.
C. Bài tiết Interleukin 1.
D. Tiêu diệt vật lạ ngay trong máu.
Câu 122: Những nguyên nhân sau đây đều làm cho bệnh nhân bị Basedow bị sút cân, ngoại trừ:
B. Tăng thoái hoá
A. Mất ngủ.
C. Tăng thoái hoá lipid. D. Kém ăn.
protid.
Câu 123: Tuyến tụy ngoại tiết không bài tiết:
A.
B. Amylase.
C. NaHCO3.
D. Chymotrypsinogen
Carboxypolypeptidase.
Câu 124: Tâm thất thu:
A. Là giai đoạn co cơ đẳng trường (đẳng tích).
B. Là giai đoạn dài nhất trong các giai đoạn của chu chuyển tim.
C. Làm đóng van nhĩ - thất và mở van tổ chim.
D. Là nguyên nhân gây ra các tiếng tim T1và T2.
Câu 125: Đặc điểm cấu tạo của protein mang của bơm Na+- K+:
A. Ở mặt trong của màng có 3 receptor gắn với
B. Ở gần vị trí gắn Na+ có hoạt tính phân giải ATP.
Trang 8/16 - Mã đề thi 019


Na+.
C. Ở mặt ngoài của màng có 2 receptor gắn với K+. D. Tất cả đều đúng.
Câu 126: Tác dụng của LH trên nam giới là:
A. Kích thích làm nở to tinh hoàn.
B. Kích thích sản sinh tinh trùng.
C. Kích thích phát triển ống sinh tinh.
D. Kích thích sản xuất testosteron.
Câu 127: Amylase của nước bọt có tác dụng tiêu hóa ............. chín.
A. Lipid.
B. Protid.
C. Vitamin.
D. Tinh bột.
Câu 128: Nhóm máu Rh chỉ có .......... loại kháng nguyên.
A. 6
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 129: Angiotensin II làm tăng huyết áp do:
A. Ức chế bài tiết hormon aldosteron.
B. Làm tim co bóp mạnh.
C. Làm co mạch toàn thân.
D. Ức chế bài tiết hormon ADH.
Câu 130: Huyết áp tối thiểu nói lên ................ thành mạch.
A. Lượng máu
B. Lực co bóp.
C. Sức cản.
D. Lực giãn.
Câu 131: Adrenalin có tác dụng làm ............. cơ trơn phế quản nhỏ, ruột, tử cung.
A. Co thắt.
B. Giãn.
C. Giản cục bộ.
D. Co.
Câu 132: Các chất sau đây đều tăng ở bệnh nhân Basedow, ngoại trừ:
A. T4.
B. TSH.
C. T3.
D. TSI.
Câu 133: Nhóm máu ABO chỉ có .......... loại kháng nguyên.
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 134: Tâm nhĩ thu có tác dụng tống nốt .......% lượng máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất.
A. 45.
B. 30.
C. 40.
D. 35.
Câu 135: Cấu tạo màng lọc cầu thận có ..... lớp.
A. 2
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 136: Điều hoà ngược âm tính là kiểu điều hoà từ tuyến đích đến tuyến chỉ huy nhằm:
A. Tăng nồng độ hormon tuyến chỉ huy mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích giảm.
B. Giảm nồng độ hormon tuyến chỉ huy mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích tăng.
C. Điều chỉnh nồng độ hormon tuyến chỉ huy ở mức thích hợp mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích thay
đổi.
D. Điều chỉnh nồng độ hormon tuyến đích trở về mức bình thường mỗi khi nồng độ của nó thay đổi.
Câu 137: Ưu năng tuyến giáp gây ra bệnh ..............
A. To đầu ngón.
B. Khổng lồ.
C. Đái tháo nhạt.
D. Basedow.
Câu 138: Cuối giai đoạn tăng sinh có hiện tượng .............
A. Chảy máu.
B. Rụng trứng.
C. Tăng sinh.
D. Phát triển.
Câu 139: Vận chuyển tích cực là hình thức vận chuyển vật chất ................... bậc thang điện hóa.
A. Cùng chiều.
B. Ngược chiều và cùng chiều.
C. Cần chất mang.
D. Ngược chiều.
Câu 140: Hormon có tác dụng tại tế bào đích thông qua hoạt hoá hệ gien là:
A. Angiotensin.
B. Histamin.
C. Prostaglandin.
D. Aldosteron.
Câu 141: Nguyên nhân của tiếng tim thứ hai:
A. Đóng van tổ chim.
B. Đóng van nhĩ thất.
C. Máu phun vào động mạch.
D. Co cơ tâm thất.
Câu 142: Nhai là động tác .............
A. Nữa chủ động.
B. Nữa thụ động.
C. Cả C và B đều đúng. D. Thụ động.
Câu 143: Quá trình toả nhiệt theo phương thức truyền nhiệt được thực hiện bằng hình thức:
A. Truyền nhiệt trực tiếp.
B. Cả A, B đều đúng.
C. Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt.
D. Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu.
Trang 9/16 - Mã đề thi 019


Câu 144: Tần số tim tăng khi:
A. Áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng.
B. Lượng máu về tâm nhĩ trái tăng.
C. Phân áp CO2 trong máu động mạch giảm.
D. Áp suất máu trong xoang động mạch cảnh tăng.
+
Câu 145: Na được tái hấp thu ở:
A. Ở ống lượn gần, ống lượn xa và ống góp.
B. Ở tất cả các đoạn của ống thận.
C. Ống lượn gần, ngành xuống của quai Henle, ống lượn xa và ống góp.
D. Ống lượn gần, ngành lên của quai Henle, ống lượn xa và ống góp.
Câu 146: Thân nhiệt là kết quả của sự điều hoà hai quá trình đối lập nhau trong cơ thể là:
A. Tổng hợp ATP và phân giải ATP.
B. Truyền nhiệt và hấp thụ nhiệt.
C. Sinh nhiệt và toả nhiệt.
D. Thoái hoá và tổng hợp chất.
Câu 147: Giai đoạn bài tiết được kết thúc bằng hiện tượng ..............
A. Chảy máu.
B. Rụng trứng.
C. Phát triển.
D. Tăng sinh.
Câu 148: Thân nhiệt trung tâm:
A. Nơi đo nhiệt độ trung tâm là gan, lách.
B. Là nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ phản ứng hoá học xảy ra trong cơ thể.
C. Thay đổi theo nhiệt độ môi trường.
D. Nhiệt độ ở trực tràng dao động hơn nhiệt độ ở miệng.
Câu 149: Các hormon sau đây đều là hormon của tuyến nội tiết, ngoại trừ:
A. Secretine.
B. Noradrenalin.
C. Estrogen.
D. Calcitonin.
Câu 150: Tác dụng của testosteron lên đặc tính sinh dục nam thứ phát:
A. Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục nam từ tuổi dậy thì.
B. Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục nam từ tuổi trưởng thành.
C. Làm xuất hiện đặc tính sinh dục nam từ tuổi dậy thì.
D. Làm xuất hiện đặc tính sinh dục nam từ tuổi trưởng thành.
Câu 151: Mức đường huyết bình thường trong cơ thể dao động ......... mg%.
A. Tất cả đều sai.
B. 120 - 130
C. 80 - 120
D. 80 - 100
Câu 152: Khi hít vào làm tăng:
A. áp suất trong khoang màng phổi.
B. Thể tích cặn.
C. Sức căng bề mặt của các tế bào phế nang nhỏ.
D. Kích thước của lồng ngực theo cả ba chiều (trên dưới, trước sau, trái phải)
Câu 153: Angiotensin có tác dụng gây ........... rất mạnh.
A. Co bóp.
B. Co mạch.
C. Giãn mạch.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 154: Trên mạch máu noradrenalin có tác dụng mạnh hơn adrenalin vì nó gây ..............
A. Co mạch toàn thân.
B. Giản mạch tại chổ.
C. Giản mạch toàn thân. D. Co mạch tại chổ.
Câu 155: Chất hoạt diện (surfactant):
A. Chất surfactant chỉ gồm có phospholipid.
B. Chất surfactant có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt.
C. Chất surfactant gồm các phospholipid và polysaccarid.
D. Chất surfactant được sản xuất bởi phế bào loại I.
Câu 156: Hormon nào sau đây do thận bài tiết:
B. Renin,
A. Cortisol, ADH.
C. Angiotensinogen.
D. Aldosteron.
erythropoietin.
Câu 157: Tính co thắt là khả năng ......... của thành động mạch.
A. Co lại.
B. Trở lại.
C. Giãn.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 158: Tỷ lệ bạch cầu Mono trong máu bình thường là .............
A. 2 - 2,5%.
B. 2 - 3%.
C. 1 - 2 %.
D. 3 -4%
Câu 159: Nước được tái hấp thu chủ yếu ở:
Trang 10/16 - Mã đề thi 019


A. Ống lượn gần.
B. Ống lượn xa.
C. Ống góp.
D. Ngành lên của quai henle.
Câu 160: Tai biến truyền máu có thể do các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ:
A. Truyền nhầm nhóm máu thuộc hệ thống nhóm máu ABO.
B. Truyền máu cùng nhóm.
C. Truyền nhầm máu Rh+ cho người RhD. Truyền máu không đảm bảo chất lượng.
Câu 161: Tác dụng của LH:
A. Làm giảm nồng độ hormon sinh dục.
B. Kích thích nang trứng phát triển và chín.
C. Làm phát triển nang tuyến vú.
D. Kích thích ống sinh tinh phát triển.
Câu 162: Bệnh đái tháo nhạt xuất hiện do:
A. Tổn thương thuỳ trước tuyến yên.
B. Tổn thương thuỳ sau tuyến yên.
C. Tổn thương vùng lồi giữa của vùng dưới đồi.
D. Tổn thương tuyến tuỵ nội tiết.
+
Câu 163: Aldosteron làm tăng tái hấp thu Na ở:
A. Ngành xuống của quai Henle.
B. Ngành lên của quai Henle.
C. Ống lượn xa.
D. Ống lượn gần.
Câu 164: Huyết thanh là huyết tương khi mất ........ và các yếu tố đông máu.
A. Throboplastin
B. Fibrin
C. Fibrinogen
D. Thrombin
Câu 165: Tái hấp thu glucose xảy ra ở:
A. Ống lượn gần.
B. Ống lượn xa.
C. Ống góp vùng vỏ.
D. Quai Henlé.
Câu 166: Các áp suất có tác dụng đẩy nước và các chất hoà tan từ mao mạch cầu thận vào bao
Bowman:
A. Áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.
B. Áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.
C. Áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman.
D. Áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman.
Câu 167: Lưu lượng lọc cầu thận là ............ được lọc ở tất cả các nephron của cả hai thận trong một
phút.
A. Lượng máu.
B. Lượng huyết thanh.
C. Lượng huyết tương.
D. Lượng nước tiểu.
Câu 168: Enzym tiêu hoá protid của dịch tuỵ là ...............
A. Amylase.
B. HCl.
C. Tất cả đều sai.
D. Pepsine.
Câu 169: Estrogen làm tăng tổng hợp protein ở .............
A. Tại chỗ.
B. Một số cơ quan đặc hiệu.
C. Tuyến vú.
D. Toàn thân.
Câu 170: insulin là hormon do ................. của tiểu đảo Langerhans bài tiết.
A. Tế bào Delta.
B. Tế bào anpha.
C. Tế bào Bêta.
D. Tế bào F.
Câu 171: Về hệ thống nhóm máu Rh:
A. Người bố Rh+ dị hợp tử sẽ có < 50% con là Rh+.
B. Nếu mẹ Rh- lấy bố Rh+ tiên lượng sẽ xấu hơn mẹ Rh+ lấy bố RhC. Anti Rh có trong huyết tương từ khi mới sinh.
D. Người Rh- có kháng nguyên Rh- trên màng hồng cầu.
Câu 172: Kháng nguyên của hệ thống nhóm máu ABO có ....... loại.
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 173: Khi hít vào lồng ngực tăng theo ............ chiều.
A. 5
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 174: Nhờ có tính đàn hồi mà máu chảy ........... trong động mạch.
A. Điều hòa.
B. Từng đợt.
C. Liên tục.
D. Ngắt quảng.
Câu 175: Enzym tiêu hoá lipid của dịch tụy là ............
A. Trypsine.
B. Amylase.
C. Phospholipase.
D. Gồm A và B.
Trang 11/16 - Mã đề thi 019


Câu 176: Các tác dụng sau đây là do testosteron gây ra trong thời kỳ bào thai, ngoại trừ:
A. Biệt hoá trung tâm hướng sinh dục của vùng dưới đồi theo kiểu nam.
B. Kích thích tinh hoàn di chuyển từ bụng xuống bìu.
C. Phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục nam.
D. Phát triển ống sinh dục trung tính thành cơ quan sinh dục ngoài của giới nam.
Câu 177: Đặc tính sinh lý của cơ Tim:
A. Tính hưng phấn.

B Tính thích nghi.

C. Tính co thắt.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 178: Phần ống tiêu hoá hấp thu nhiều nước nhất:
A. Tá tràng.
B. Ruột non.
C. Ruột già.
D. Dạ dày.
Câu 179: Số lượng hồng cầu giảm trong:
A. Mất máu do tai nạn.
B. Mất huyết tương do bỏng.
C. Nôn nhiều.
D. Ỉa chảy.
Câu 180: Tác dụng của estrogen lên tuyến vú là ..............
A. Gồm A và B.
B. Bầu tuyến.
C. Co thắt.
D. Ống tuyến.
Câu 181: Nồng độ O2 cao ở khu vực mô có tác dụng làm ............ cơ thắt trước mao mạch.
A. Giãn.
B. Co.
C. Co thắt.
D. Vừa co vừa giãn.
Câu 182: Các đại thực bào mô có ở các vị trí sau, ngoại trừ:
A. Thận
B. Lách
C. Gan
D. Phổi
Câu 183: Bạch cầu trung tính tăng trong các trường hợp sau:
A. Bị các bệnh ký sinh trùng.
B. Bị các bệnh nhiễm khuẩn cấp tính.
C. Bị nhiễm độc kim loại nặng như: chì.
D. Bị nhiễm virus.
Câu 184: Tác dụng thường được ứng dụng trên lâm sàng của cortisol là ...............
A. Chống dị ứng.
B. Chống độc.
C. Chống đông máu.
D. Tăng tiết acid HCl.
Câu 185: Tác dụng của noradrenalin là:
A. Làm tăng huyết áp tối đa.
B. Co mạch toàn thân.
C. Co cơ trơn của mạch máu.
D. Làm co mạch toàn thân và tăng cả huyết áp tối đa và tăng huyết áp tối thiểu.
Câu 186: Vai trò của CO2 trong điều hoà hô hấp:
A. CO2 tác động lên trung tâm hô hấp thông qua ion H+ .
B. CO2 không tác động trực tiếp lên trung tâm hô hấp.
C. CO2 giảm làm tăng thông khí .
D. CO2 không tham gia vào duy trì nhịp hô hấp.
Câu 187: Trong các yếu tố ảnh hưởng đến CHCS:
A. Tuổi càng cao CHCS càng tăng.
B. Trong chu kỳ kinh nguyệt và khi có thai CHCS tăng.
C. Ở cùng một lứa tuổi CHCS ở nam bằng CHCS ở nữ.
D. CHCS thay đổi theo nhịp ngày đêm, cao nhất lúc 13-16 giờ, thấp nhất lúc 1- 4 giờ.
Câu 188: Hormon tuỷ thượng được tổng hợp từ ...........
A. Thyrosin.
B. Cholesteron.
C. Steroid.
D. Acid amin.
Câu 189: Các tác dụng sau đây là của vasopressin, ngoại trừ:
A. Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống thận.
B. Co cơ trơn mạch máu.
C. Tăng huyết áp mạnh.
D. Tăng tái hấp thu nước ở ống thận.
Câu 190: Glucagon là hormon .............. đường huyết.
A. Giảm thoái hóa.
B. Tăng thoái hóa.
C. Làm tăng.
D. Làm hạ.
Câu 191: Vai trò testosteron trong thời kỳ bào thai:
A. Biệt hoá trung khu sinh dục ở vùng dưới đồi, đưa tinh hoàn xuống bìu.
Trang 12/16 - Mã đề thi 019


B. Biệt hoá tinh trùng giai đoạn cuối.
C. Dinh dưỡng thai.
D. Làm xuất hiện đặc tính sinh dục thứ phát.
Câu 192: Thể tích khí lưu thông là thể tích khí đo được ở mỗi lần hít vào hoặc thở ra ...........
A. Thông thường.
B. Nhiều lần.
C. Phức tạp.
D. Đơn giản.
Câu 193: Hormon là một chất hoá học do:
A. Một nhóm tế bào bài tiết vào máu và có tác dụng ngay cạnh nơi bài tiết.
B. Một nhóm tế bào hoặc một tuyến nội tiết bài tiết vào máu và có tác dụng ở các tế bào khác của cơ thể.
C. Một tuyến nội tiết bài tiết vào máu và có tác dụng ở phần xa của cơ thể.
D. Một cơ quan bài tiết vào máu và có tác dụng ở phần xa của cơ thể.
Câu 194: Các tác dụng sau đây là của oxytocin, ngoại trừ:
A. Tăng bài tiết sữa.
B. Ảnh hưởng đến quá trình học tập và trí nhớ.
C. Tăng co bóp cơ tử cung.
D. Tăng bài xuất sữa.
Câu 195: Nơi bài tiết testosteron chủ yếu là:
A. Tế bào lớp áo trong nang trứng.
B. Tuyến vỏ thượng thận.
C. Tế bào hạt của hoàng thể.
D. Tế bào Leydig của tinh hoàn.
Câu 196: Máu là một chất lỏng ............ lưu thông trong hệ tuần hoàn.
A. Màu vàng.
B. Màu đỏ.
C. Màu trắng.
D. Màu Nâu.
Câu 197: Dịch từ lòng mao mạch di chuyển ra khoảng kẽ tăng lên khi:
A. Tăng áp suất thuỷ tĩnh ở tĩnh mạch.
B. Giảm huyết áp động mạch.
C. Tăng áp suất thuỷ tĩnh ở khoảng kẽ.
D. Tăng áp suất keo huyết tương.
Câu 198: Động tác thở ra tối đa:
A. Động tác này có tác dụng đẩy thêm khỏi phổi một thể tích khí gọi là thể tích khí dự trữ thở ra.
B. Động tác thở ra tối đa là động tác thụ động.
C. Động tác thở ra tối đa làm lồng ngực giảm thể tích là do cơ liên sườn ngoài co lại.
D. Động tác thở ra tối đa có tác dụng đẩy các tạng trong ổ bụng xuống phía dưới.
Câu 199: Noradrenalin làm co mạch ................
A. Ngoại vi.
B. Tại chỗ.
C. Toàn thân.
D. Trung tâm.
Câu 200: Khử amin là tách nhóm ......... khỏi phân tử acid amin.
A. NH4.
B. NH2.
C. NH3.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 201: Màng hô hấp gồm có ............ lớp.
A. 7
B. 5
C. 4
D. 6
Câu 202: Các chất sau đây đều qua được lớp lipid kép, ngoại trừ:
A. Glucose
B. O2
C. CO2
D. Rượu
Câu 203: Cortisol có tác dụng chống dị ứng do:
A. Giảm số lượng dưỡng bào và bạch cầu kiềm.
B. Giảm phản ứng kết hợp giữa KN-KT.
C. Giảm lượng kháng thể IgE.
D. Giảm giải phóng histamin.
Câu 204: Đặc điểm của cơ chế điều hoà ngược âm tính là:
A. Thường gặp trong điều hoà chức năng của cơ thể.
B. Thường gặp trong điều hoà các phản ứng hoá học ở mức tế bào.
C. Thường gặp trong điều hoà chức năng ở mức cơ quan.
D. Thường gặp trong điều hoà chức năng hệ nội tiết.
Câu 205: Hematocrit của một mẫu máu xét nghiệm cho kết quả 41%, có nghĩa là:
A. Hemoglobin chiếm 41% trong huyết tương.
B. Các thành phần hữu hình chiếm 41% thể tích máu toàn phần.
C. Huyết tương chiếm 41% thể tích máu toàn phần.
D. Hồng cầu chiếm 41% các thành phần hữu hình trong máu.
Câu 206: Trong các chất sau, chất nào cung cấp năng lượng cao nhất?
A. Vitamin
B. Glucid
C. Lipid
D. Protid
Trang 13/16 - Mã đề thi 019


Câu 207: Năng lượng tồn tại trong cơ thể dưới các dạng:
B. Cả A, B và C đều
A. Hoá năng.
C. Nhiệt năng.
D. Động năng.
đúng.
Câu 208: Hai hormon chính của buồng trứng Progesteron và ...........
A. Đáp án khác.
B. Aldosteron.
C. Estrogen.
D. Androgen.
Câu 209: Các dạng năng lượng không sinh công là ..................
A. Cơ học.
B. Điện năng.
C. Nhiệt năng.
D. Thẩm thấu.
Câu 210: Aldosteron gây ảnh hưởng lớn nhất lên:
A. Phần mỏng quai
B. Ống lượn xa.
C. Ống lượn gần.
D. Phần dày quai Henlé.
Henlé.
Câu 211: Các hormon sau đây đều có tác dụng đặc hiệu lên một mô đích, ngoại trừ:
A. ACTH.
B. GH.
C. Prolactin.
D. TSH.
Câu 212: Dung tích sống:
A. Được dùng để đánh giá tắc nghẽn đường thở.
B. Thể hiện khả năng trao đổi tối đa của một lần hô hấp.
C. Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường.
D. Không thay đổi theo tuổi.
Câu 213: Nguyên nhân quan trọng nhất của tuần hoàn tĩnh mạch là:
A. Cơ vân co bóp ép vào tĩnh mạch.
B. Áp suất âm trong lồng ngực.
C. Sức hút của tâm thất lúc thất giãn.
D. Động mạch đi kèm đập, ép vào tĩnh mạch.
Câu 214: Phân áp ........ là yếu tố quyết định nồng độ HbO2 trong máu.
A. Đáp án A và B đều đúng.
B. N2 .
C. CO2.
D. O2.
Câu 215: Nhóm máu O còn được gọi là nhóm máu .....................
A. Chuyên nhận.
B. Không cho được nhóm nào.
C. Chuyên cho.
D. Cả cho và cả nhận.
Câu 216: Tỷ lệ FEV1/VC là chỉ số ................
A. Khoảng chết.
B. Tifferneau.
C. Thông khí phút.
D. Thông khí phế nang.
Câu 217: Ion calci tham gia vào các giai đoạn sau đây của quá trình đông máu:
A. Có tác dụng làm cho các sợi fibrin đơn phân trở thành fibrin trùng hợp không ổn định.
B. Có tác dụng hoạt hoá yếu tố XI.
C. Tham gia tạo phức hợp men prothrombinaza.
D. Có tác dụng hoạt hoá yếu tố V.
Câu 218: Khả năng vận chuyển tối đa oxy của máu là do:
A. Nồng độ hemoglobin trong máu.
B. pH huyết tương.
C. Nhiệt độ máu.
D. Khả năng hoà tan oxy của máu.
Câu 219: Trung tâm hô hấp nằm ở ...............
A. Cầu não.
B. Tiểu não.
C. Hành não.
D. Đáp án khác.
Câu 220: Các yếu tố sau đây đều làm giảm sản sinh và hoạt động của tinh trùng, ngoại trừ:
A. Nhiễm virus quai bị.
B. pH môi trường hơi kiềm.
0
C. Nhiệt độ 37-38 C
D. Nhiễm chất phóng xạ.
Câu 221: Hầu hết CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng:
A. Gắn với nhóm -NH2 của globin.
B. Gắn với nhóm -NH2 của protein huyết tương.
C. Ở dạngNaHCO3
D. Hoà tan trong huyết tương.
Câu 222: Nhịp thở bình thường ở người lớn khoảng ............. nhịp/phút.
A. 14 - 16
B. 12 - 16
C. 18 - 22
D. 16 - 20
Câu 223: Tỷ lệ bạch cầu đa nhân ưa base trong máu bình thường là .............
A. 0 - 0,2 %.
B. 0 - 0,5%.
C. 0 - 1%.
D. 0,5 - 1%.
Trang 14/16 - Mã đề thi 019


Câu 224: Các chức năng sau đây là của glucid màng, ngoại trừ:
A. Tham gia phản ứng miễn dịch.
B. Làm các tế bào dính nhau.
C. Có hoạt tính men.
D. Là receptor.
Câu 225: Các chất sau đây gây co mạch, ngoại trừ:
A. Histamin.
B. Adrenalin.
C. Angiotensin 1.
D. Angiotensin 2.
Câu 226: Số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi ở người Việt Nam bình thường khoảng ....... khối
máu.
A. 7000/mm
B. 6000/mm
C. 6000/ml
D. 7000/ml
Câu 227: Về CHCS:
A. CHCS là năng lượng cần cho cơ thể tồn tại trong điều kiện cơ sở.
B. CHCS phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
C. Điều kiện cơ sở là: không vận cơ, không tiêu hoá, không ăn uống.
D. Năng lượng tiêu hao cho CHCS chiếm 1/2 năng lượng tiêu hao của cơ thể.
Câu 228: Luật Starling:
A. Nói lên ảnh hưởng của các ion lên tần số tim.
B. Nói lên ảnh hưởng của dây X lên lực co cơ tim.
C. Nói lên ảnh hưởng của lượng máu về tim lên lực co cơ tim.
D. Nói lên ảnh hưởng của độ pH lên tần số tim.
Câu 229: Dịch lọc cầu thận:
A. Thành phần như huyết tương trong máu động mạch nhưng it protein.
B. Thành phần không giống huyết tương trong máu động mạch.
C. Nồng độ ion giống trong máu động mạch.
D. Có pH bằng pH của huyết tương.
Câu 230: Albumin là một protein của huyết tương có vai trò trong:
A. Di truyền.
B. Chống đông máu.
C. Tạo kháng thể.
D. Tạo ra áp suất keo của huyết tương.
Câu 231: Tác dụng chính của testosteron sau dậy thì:
A. Thúc đẩy biệt hoá tinh trùng giai đoạn đầu.
B. Phát triển dương vật.
C. Thúc đẩy biệt hoá tinh trùng giai đoạn cuối.
D. Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục thứ phát.
Câu 232: Nồng độ O2 giảm ở khu vực mô có tác dụng làm ............ cơ thắt trước mao mạch.
A. Vừa co vừa giãn.
B. Co thắt.
C. Co.
D. Giãn.
Câu 233: Tác dụng của các thành phần của dịch vị, ngoại trừ:
A. HCl có tác dụng hoạt hoá pepsin.
B. Nhóm chất bài tiết kèm theo có các tác dụng tiêu hoá.
C. Chất nhày có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày.
D. Pepsin tham gia thuỷ phân protein thành acid amin.
Câu 234: Các thông số đánh giá tắc nghẽn đường dẫn khí là:
A. FEV 1, MMEF, Tiffeneau.
B. MEF 25, RV, IRV.
C. FEV1, TLC, MMEF.
D. VC, TV, Tiffeneau.
Câu 235: Nhờ đặc tính ........... mà động mạch có thể cung cấp máu đến cơ quan nó chi phối một
cách liên tục.
A. Co.
B. Co thắt.
C. Đàn hồi.
D. Giãn.
Câu 236: Nhu cầu về các chất glucid, lipid và protid trong cơ thể được tính:
A. Dựa vào tỷ lệ trọng lượng khô của mỗi chất có trong cơ thể.
B. Gián tiếp qua nhu cầu năng lượng.
C. Gián tiếp qua tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất glucid, lipid, và protid.
D. Dựa vào nhu cầu năng lượng hàng ngày và tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất glucid, lipid và protid.
Câu 237: Thời gian hoàn thiện một tinh trùng là ........ ngày.
Trang 15/16 - Mã đề thi 019


A. 84
B. 76
C. 64
D. 74
Câu 238: Tác dụng của insulin lên đường huyết:
A. Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.
B. Tăng tạo đường mới ở gan.
C. Tăng thoái hoá glucose ở cơ.
D. Tăng hấp thu glucose ở ruột.
++
Câu 239: Vai trò của Ca trong đông máu là:
A. Hoạt hoá yếu tố V.
B. Hoạt hoá yếu tố VII.
C. Hoạt hoá yếu tố XI.
D. Biến fibrin đơn phân thành fibrin trùng hợp không ổn định.
Câu 240: Áp suất khoang màng phổi:
A. Có giá trị cao hơn áp suất khí quyển ở cuối thì thở ra.
B. Được tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực.
C. Có giá trị thấp nhất ở thì hít vào thông thường.
D. Có tác dụng làm cho phổi luôn giãn sát vào lồng ngực.
-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 16/16 - Mã đề thi 019



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×