Tải bản đầy đủ

ĐÁNH GIÁ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG THỞ, NUỐT VÀ PHÁT ÂM SAU CẮT THANH QUẢN MỘT PHẦN TRONG ĐIỀU TRỊ UNG THƯ THANH MÔN GIAI ĐOẠN SỚM (Luận án tiến sĩ)

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ Y TẾ

ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

LÊ VĂN CƯỜNG

ĐÁNH GIÁ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG THỞ, NUỐT
VÀ PHÁT ÂM SAU CẮT THANH QUẢN MỘT PHẦN
TRONG ĐIỀU TRỊ UNG THƯ THANH MÔN
GIAI ĐOẠN SỚM
Chuyên ngành: Ung thư
Mã số: 62720149

LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC

Người hướng dẫn khoa học:
1. TS. VŨ VĂN VŨ
2. PGS.TS. NGUYỄN THỊ NGỌC DUNG


TP. Hồ Chí Minh - Năm 2018


i

LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu
và kết quả ghi trong luận án là trung thực và chưa từng được ai công bố trong
bất kỳ công trình nào khác.

Tác giả

Lê Văn Cường


ii

MỤC LỤC
Trang phụ bìa
LỜI CAM ĐOAN .............................................................................................. i
MỤC LỤC ......................................................................................................... ii
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT .............................................................. vi
BẢNG ĐỐI CHIẾU THUẬT NGỮ ANH - VIỆT ........................................ viii
BẢNG ĐỐI CHIẾU THUẬT NGỮ VIỆT - ANH .......................................... ix
DANH MỤC CÁC BẢNG.............................................................................. xii
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ ........................................................................ xvi
DANH MỤC CÁC HÌNH ............................................................................. xvii
MỞ ĐẦU ........................................................................................................... 1
Chương 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU ................................................................ 3
1.1. UNG THƯ THANH QUẢN ................................................................ 3
1.1.1. Giải phẫu thanh quản...................................................................... 3
1.1.2. Diễn tiến tự nhiên của ung thư thanh môn ..................................... 6
1.1.3. Chẩn đoán ....................................................................................... 6
1.1.4. Xếp giai đoạn theo TNM (2010) .................................................... 8
1.1.5. Điều trị ung thư thanh môn giai đoạn sớm .................................. 10
1.2. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG SAU PHẪU THUẬT CẮT THANH
QUẢN MỘT PHẦN .................................................................................... 21
1.2.1. Sinh lý thở bình thường................................................................ 21
1.2.2. Sinh lý nuốt bình thường .............................................................. 21
1.2.3. Sinh lý phát âm ............................................................................. 23


1.2.4. Sự phục hồi chức năng thở sau cắt thanh quản một phần ............ 25


iii

1.2.4.1. Các rối loạn chức năng ................................................................. 25
1.2.5. Phục hồi chức năng nuốt sau cắt thanh quản một phần ............... 26
1.2.6. Phục hồi chức năng phát âm sau cắt thanh quản một phần ......... 32
Chương 2 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ................... 37
2.1. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU ............................................................ 37
2.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ...................................................... 37
2.2.1. Thiết kế nghiên cứu ...................................................................... 37
2.2.2. Cỡ mẫu ......................................................................................... 37
2.2.3. Quy trình nghiên cứu.................................................................... 37
2.2.4. Phương pháp đánh giá mức độ hồi phục các rối loạn chức năng 46
2.2.5. Phương pháp thống kê .................................................................. 50
Chương 3: KẾT QUẢ ..................................................................................... 51
3.1. ĐẶC ĐIỂM CỦA MẪU NGHIÊN CỨU........................................... 51
3.1.1. Các đặc điểm chung ..................................................................... 51
3.1.2. Các đặc điểm phẫu thuật .............................................................. 54
3.1.3. Kết quả ung thư học ..................................................................... 55
3.2. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG THỞ ....................................................... 60
3.2.1. Thời gian đặt ống khai khí đạo..................................................... 60
3.2.2. Các yếu tố ảnh hưởng lên thời gian đặt ống khai khí đạo............ 60
3.2.3. Can thiệp phục hồi chức năng thở................................................ 61
3.3. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG NUỐT .................................................... 62
3.3.1. Thời gian đặt ống nuôi ăn ........................................................... 62
3.3.2. Các yếu tố liên quan đến thời gian đặt ống nuôi ăn ..................... 63


iv

3.3.3. Can thiệp phục hồi chức năng ...................................................... 65
3.3.4. Nội soi đánh giá nuốt ................................................................... 66
3.3.5. Tự đánh giá ảnh hưởng của chức năng nuốt lên chất lượng sống 68
3.4. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG PHÁT ÂM ............................................. 70
3.4.1. Chất lượng cảm thụ ...................................................................... 70
3.4.2. Phân tích âm ................................................................................. 72
3.4.3. Thời gian phát âm tối đa .............................................................. 74
3.4.4. Tự đánh giá ảnh hưởng của giọng lên chất lượng sống ............... 75
3.4.5. Can thiệp phục hồi chức năng ...................................................... 77
Chương 4: BÀN LUẬN .................................................................................. 78
4.1. CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA MẪU NGHIÊN CỨU ................................. 78
4.1.1. Đặc điểm chung ............................................................................ 78
4.1.2. Đặc điểm phẫu thuật..................................................................... 78
4.1.3. Kết quả ung thư học ..................................................................... 80
4.2. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG THỞ ....................................................... 81
4.2.1. Thời gian đặt ống khai khí đạo..................................................... 81
4.2.2. Các yếu tố ảnh hưởng lên thời gian đặt ống khai khí đạo............ 85
4.2.3. Can thiệp phục hồi chức năng ...................................................... 86
4.3. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG NUỐT .................................................... 86
4.3.1. Thời gian đặt ống nuôi ăn ............................................................ 86
4.3.2. Các yếu tố liên quan đến thời gian đặt ống NA ........................... 89
4.3.3. Can thiệp phục hồi chức năng ...................................................... 90
4.3.4. Nội soi đánh giá nuốt ................................................................... 92


v

4.3.5. Tự đánh giá ảnh hưởng của chức năng nuốt lên cuộc sống ......... 95
4.4. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG PHÁT ÂM ............................................. 96
4.4.1. Chất lượng cảm thụ ...................................................................... 96
4.4.2. Phân tích âm ............................................................................... 101
4.4.3. Thời gian phát âm tối đa ............................................................ 104
4.4.4. Tự đánh giá ảnh hưởng của giọng đến chất lượng sống ............ 106
4.4.5. Can thiệp phục hồi chức năng .................................................... 107
KẾT LUẬN ................................................................................................... 110
KIẾN NGHỊ .................................................................................................. 112
DANH MỤC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC


vi

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
ANTL

Âm ngữ trị liệu

(16) bit

(16) binary digit

BN

Bệnh nhân

CT scan

Computerized tomography scan

FEV1/FVC

Forced Expired Volume in one second /Forced
Volume Capacity

(Thang) GRBAS

(Thang) General Rough Breathy Aesthenic
Strained

M

Metastasis

MDADI

MD. Anderson Dysphagia Inventory

MDADI E

MD. Anderson Dysphagia Inventory Emotional

MDADI F

MD. Anderson Dysphagia Inventory Functional

MDADI G

MD. Anderson Dysphagia Inventory Global

MDADI P

MD. Anderson Dysphagia Inventory Physical

MPT

Maximum Phonation Time

MRI

Magnetic Resonance Imaging

N

Lymph nodes

(Ống) NA

(Ống) nuôi ăn

Ng.(5)

Ngày hậu phẫu (thứ 5) sau mổ

NHR

Noise-to-Harmonic Ratio

NSĐGN

Nội soi đánh giá nuốt

PET

Positron emission tomography


vii

T

Tumour

TGPATĐ

Thời gian phát âm tối đa

TP. Hồ Chí Minh

Thành phố Hồ Chí Minh

(Cắt) TQMPTCD

(Cắt) thanh quản một phần theo chiều dọc

(Cắt) TQTSN KH

(Cắt) thanh quản trên sụn nhẫn kết hợp sụn nhẫn,

SNNXM

nắp và xương móng

(Cắt) TQTSN KH

(Cắt) thanh quản trên sụn nhẫn kết hợp sụn nhẫn

SNXM

và xương móng

VHI10

Voice Handicap Index – 10

VHI E

Voice Handicap Index Emotional

VHI F

Voice Handicap Index Functional

VHI P

Voice Handicap Index Physical

VHI T

Voice Handicap Index total


viii

BẢNG ĐỐI CHIẾU THUẬT NGỮ ANH - VIỆT
(dành cho các chữ viết tắt)
Maximum Phonation Time

Thời gain phát âm tối đa

MD. Anderson Dysphagia Inventory

Bảng kê rối loạn nuốt của viện
M.D. Anderson

MD. Anderson Dysphagia Inventory

Bảng kê rối loạn nuốt của viện

Emotional

M.D. Anderson phần cảm xúc

MD. Anderson Dysphagia Inventory

Bảng kê rối loạn nuốt của viện

Functional

M.D. Anderson phần chức năng

MD. Anderson Dysphagia Inventory

Bảng kê rối loạn nuốt của viện

Global

M.D. Anderson phần tổng quát

MD. Anderson Dysphagia Inventory

Bảng kê rối loạn nuốt của viện

Physical

M.D. Anderson phần thể chất

Noise-to-Harmonic Ratio

Tỉ số hài âm ồn trên hài âm

Voice Handicap Index – 10

Chỉ số khuyết tật giọng nói bảng
10 câu hỏi

Voice Handicap Index Emotional

Chỉ số khuyết tật giọng nói phần
cảm xúc

Voice Handicap Index Functional

Chỉ số khuyết tật giọng nói phần
chức năng

Voice Handicap Index Physical

Chỉ số khuyết tật giọng nói phần
thể chất

Voice Handicap Index Total

Chỉ số khuyết tật giọng nói điểm
tổng


ix

BẢNG ĐỐI CHIẾU THUẬT NGỮ VIỆT - ANH
Tiếng Việt

Tiếng Anh

Ảnh phổ

Spectrogram

Ánh sáng thanh môn đồ

Photoglottography

Áp suất ngưỡng phát âm

Phonation Threshold Pressure

Áp suất nuốt huỳnh quang đồ

Manofluorography

Bài tập nuốt gắng sức

The Effortful Swallow Exercise

Bảng kê rối loạn nuốt của viện M.D.

The M.D. Anderson Dysphagia

Anderson

Inventory

Cắt niêm mạc dây thanh

Vocal Cord Stripping

Cắt thanh quản bảo tồn

Conservative laryngectomy

Cắt thanh quản bằng laser qua nội soi

Endoscopic laser microsurgery for
laryngeal cancer

Cắt thanh quản một phần theo chiều

Vertical partial laryngectomy

dọc
Cắt thanh quản một phần theo chiều

Frontal lateral vertical partial

dọc kiểu trán bên

laryngectomy

Cắt thanh quản một phần theo chiều

Anterior frontal vertical partial

dọc kiểu trán trước

laryngectomy

Cắt thanh quản một phần theo chiều

Standard Hemilaryngectomy

dọc tiêu chuẩn
Cắt thanh quản trên sụn nhẫn kết hợp

Supracricoid laryngectomy with

sụn nhẫn, nắp và xương móng

cricohyoidoepiglottopexy

Cắt thanh quản trên sụn nhẫn kết hợp

Supracricoid laryngectomy with

sụn nhẫn và xương móng

cricohyoidopexy


x

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Cắt thanh quản trên thanh môn

Supraglottic laryngectomy

Chỉ số khuyết tật của giọng nói

Voice handicap index (VHI)

Chỉ số mờ

Shimmer

Chỉ số rung

Jitter

Chụp cộng hưởng từ

Magnetic Resonance Imaging

Chụp CT scan

Computed tomography scan

Dao động tức thời

Perturbation

Đo phế dung

Spirometry

Đổ thức ăn sớm

Premature spillage

Cằm ngực

Chin tuck

Giọng căng

Straining voice

Giọng hơi

Breathiness

Giọng mệt mỏi

Voice fatigue

Hài âm

Harmonic

Hít sặc

Aspiration

Hóa trị chọn lọc

Exclusive Chemotherapy

Hóa xạ trị đồng thời

Concurrent chemotherapy

Khối thức ăn

Bolus

Khởi phát phản xạ nuốt

Trigger

Kiểm tra nhuộm màu

Blue dye test

Máy ghi sóng

Kymography

Mi-crô

Microphone

Nội soi đánh giá nuốt
Nội soi video tốc độ cao

Fiberoptic endoscopic evaluation
of swallowing
High speed videoendoscopy

Nuốt siêu trên thanh môn

Super Supraglottic Swallowing


xi

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Nuốt trên thanh môn

Supraglottic Swallow

Ống giọng

Vocal tract

Phân tích âm

Acoustic analysis

Phân tích âm ồn

Noise analysis

Phân tích ảnh phổ

Spectral analysis

Phân tích cảm thụ

Perceptual analysis

Phát âm nguyên âm bằng tiếng thé

Rasp with vowel

Quét đơn trục tốc độ cao

High-Speed Single-Line Scanning

Siêu âm thanh môn đồ

Ultrasound glottography

Soi hoạt nghiệm

Videoendocopy with stroboscopy

Soi thanh quản treo

Suspension laryngoscopy

Sụn nắp thanh quản

Epiglottis

Tần số cơ bản

Fundamental frequency

Thể tích phát âm

Volume phonation

Thô

Roughness

Thời gian phát âm tối đa

Maximum Phonation Time

Thức ăn dạng nghiền nát

Pureed foods

Tỉ số âm ồn trên hài âm

Noise to Harmonics Ratio

Tỉ số hài âm trên âm ồn

Harmonics to Noise Ratio

Tiền đình thanh quản

Vestibule of larynx

Tư thế thuận lợi (nuốt)

Facilitating postures

Ứ đọng thức ăn

Pooling of the bolus

Video x quang đánh giá nuốt

Videofluoroscopy

Xạ hình

Scintigraphy

Xâm nhập

Penetration


xii

DANH MỤC CÁC BẢNG
Trang
Bảng 3.1. Vị trí bướu ...................................................................................... 52
Bảng 3.2. Biến chứng phẫu thuật.................................................................... 55
Bảng 3.3. Tỉ lệ tái phát theo loại phẫu thuật ................................................... 57
Bảng 3.4. Tỉ lệ sống còn 5 năm theo phương pháp Kaplan Meier ................. 59
Bảng 3.5. Thời gian đặt ống khai khí đạo ...................................................... 60
Bảng 3.6. Tương quan giữa tuổi và thời gian đặt ống khai khí đạo trong nhóm
cắt TQTSN KH SNNXM ............................................................................... 60
Bảng 3.7. Tương quan giữa chỉ số FEV1/FVC trước phẫu thuật và thời gian
đặt ống khai khí đạo trong nhóm cắt TQTSN KH SNNXM ......................... 61
Bảng 3.8. Số ca được can thiệp tập thở sớm sau phẫu thuật .......................... 61
Bảng 3.9. Thời gian đặt ống nuôi ăn ............................................................. 62
Bảng 3.10. Tương quan giữa tuổi và thời gian đặt ống nuôi ăn trong nhóm cắt
TQMPTCD ..................................................................................................... 63
Bảng 3.11. Tương quan giữa thời gian đặt ống khai khí đạo và thời gian đặt
ống nuôi ăn trong nhóm cắt TQMPTCD ....................................................... 63
Bảng 3.12. Liên quan giữa biến chứng và thời gian đặt ống nuôi ăn của nhóm
cắt TQTSN KH SNNXM ............................................................................... 64
Bảng 3.13. Tương quan giữa tuổi và thời gian đặt ống nuôi ăn trong nhóm cắt
TQTSN KH SNNXM ..................................................................................... 64
Bảng 3.14. Tương quan giữa thời gian đặt ống khai khí đạo và thời gian đặt
ống nuôi ăn trong nhóm cắt TQTSN KH SNNXM ....................................... 64
Bảng 3.15. Thời điểm tập ăn .......................................................................... 65
Bảng 3.16. Số ca được nội soi đánh giá nuốt trong quá trình tập nuốt .......... 65
Bảng 3.17. So sánh trung bình số ngày đặt ống nuôi ăn giữa hai nhóm cắt
TQTSN KH SNNXM có và không nội soi đánh giá nuốt . ............................ 66


xiii

Bảng 3.18. Đặc điểm nuốt trên nội soi đánh giá nuốt của bệnh nhân cắt
TQMPTCD ...................................................................................................... 66
Bảng 3.19. Điểm số nội soi đánh giá nuốt của bệnh nhân cắt TQMPTCD.... 67
Bảng 3.20. Đặc điểm nuốt trên nội soi đánh giá nuốt của bệnh nhân cắt
TQTSN KH SNNXM ...................................................................................... 67
Bảng 3.21. Điểm số nội soi đánh giá nuốt của bệnh nhân của bệnh nhân cắt
TQTSN KH SNNXM ...................................................................................... 68
Bảng 3.22. Tự đánh giá ảnh hưởng của nuốt lên chất lượng sống của bệnh
nhân cắt dây thanh ........................................................................................... 68
Bảng 3.23. Tự đánh giá ảnh hưởng của nuốt lên chất lượng sống của nhóm
cắt TQMPTCD ................................................................................................ 69
Bảng 3.24. Tự đánh giá ảnh hưởng của nuốt lên chất lượng sống của bệnh
nhân cắt TQTSN KH SNNXM ....................................................................... 69
Bảng 3.25. Phân tích âm của bệnh nhân sau cắt dây thanh ............................ 73
Bảng 3.26. Phân tích âm giọng nói của bệnh nhân sau cắt TQMPTCD ........ 73
Bảng 3.27. Phân tích âm giọng nói của bệnh nhân sau cắt TQTSN KH
SNNXM .......................................................................................................... 74
Bảng 3.28. Thời gian phát âm tối đa ............................................................. 75
Bảng 3.29. Tự đánh giá ảnh hưởng của giọng lên chất lượng sống ............... 75
Bảng 3.30. Tương quan giữa mức độ nặng chung của giọng và điểm số
VHI10 ............................................................................................................. 76
Bảng 3.31. Liên quan giữa chỉ số khuyết tật giọng nói và tuổi ..................... 76
Bảng 3.32. Số buổi luyện thanh trong 6 tháng ............................................... 77
Bảng 4.33. Tỉ lệ bờ diện cắt dương tính sau phẫu thuật cắt thanh quản một
phần trong một số nghiên cứu ......................................................................... 78
Bảng 4.34. Tỉ lệ biến chứng sau phẫu thuật ................................................... 79


Luận án đủ ở file: Luận án full












Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×