Tải bản đầy đủ

Một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả công tác thanh toán không dùng tiền mạt tại ngân hàng công thương (vietinbank) phú thọ

http://kilobooks.com
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
L I NĨI Đ U
1.

Tính c p thi t c a đ tài:

OBO
OKS
.CO
M

Năm 2002 trong b i c nh ph i đương đ u v i nh ng di n bi n ph c t p
c a tình hình chính tr và kinh t th gi i như các v n đ v ch nghĩa kh ng
b , b o v mơi trư ng, s t gi m kinh t , bi n đ ng th trư ng và ngăn ch n
d ch b nh mang tính tồn c u.

trong nư c thì thiên tai, liên ti p x y ra. Tuy


nhiên, b ng nh ng n l c và c g ng khơng ng ng, đ t nư c ta đã giành đư c
nh ng thành t u quan tr ng và khá tồn di n, gi v ng n đ nh chính tr , KTXH, ti p t c duy trì nh p đ phát tri!n kinh t v i m c tăng trư"ng GDP 7%.
H u h t các ch# tiêu kinh t xã h i đ u đ t và vư t k ho ch.

Trong lĩnh v c Tài chính Ngân hàng, ngồi vi c ch u tác đ ng chung c a
n n kinh t còn b

nh hư"ng b"i các y u t như: Lãi su t Đơla M% trên th

trư ng qu c t gi m, lãi su t đ&ng Vi t Nam l i có xu hư ng tăng d n, dư n
cho vay n n kinh t có t c đ tăng trư"ng nhanh hơn so v i v n huy đ ng. M c
dù v'y, v i tinh th n th c hi n Ngh quy t Đ i h i IX c a Đ ng, ngân hàng nhà
nư c (NHNN) Vi t Nam đã có nhi u ch trương chính sách c i cách ho t đ ng
Ngân hàng phù h p hơn cho HĐKD c a các Ngân hàng Thương m i. Ho t
đ ng ngân hàng đã đ t đư c m t s thành t u đáng k!: Là năm đánh d u m t
giai đo n m i trong q trình h i nh'p c a ngành Ngân hàng v i s ki n Hi p

KI L

đ nh Thương m i Vi t - M% có hi u l c (tháng 12/2001); Chính sách ti n t
đư c đi u ti t linh ho t, cơng c lãi su t và đi u hành t( giá ti p t c đư c đ i
m i, mơi trư ng kinh doanh Ngân hàng đư c c i thi n . . . Đ c bi t, trong lĩnh
v c thanh tốn, l n đ u tiên h th ng thanh tốn bù tr đi n t) liên Ngân hàng,
h th ng thanh tốn tr c tuy n VAS pay - ment, d ch v Home banking xu t
hi n t i nư c ta đã đánh d u m t bư c ti n đáng k! trong ho t đ ng thanh tốn
c a ngân hàng.


http://kilobooks.com
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
Trong nh ng năm g n đây, ngành Ngân hàng Vi t Nam đã và đang th c
hi n ch trương hi n đ i hố cơng ngh thanh tốn qua ngân hàng, c i thi n
cơng tác thanh tốn, t o d n thói quen s) d ng các cơng c thanh tốn khơng

OBO
OKS


.CO
M

dùng ti n m t trong dân cư. Đ&ng th i, đây cũng là m t trong nh ng hình th c
huy đ ng và t o v n có hi u qu cho vi c đ u tư phát tri!n kinh t .
Thanh tốn khơng dùng ti n m t là m t nghi p v c a ngân hàng ch a
đ ng nhi u cơng ngh ph c t p. Trong n n kinh t th trư ng, thanh tốn khơng
dùng ti n m t đư c phát tri!n và hồn thi n khơng ng ng do u c u phát tri!n
c a n n kinh t hàng hố - ti n t . Trong th c t hi n nay, cơng tác thanh tốn
khơng dùng ti n m t c a ngân hàng còn b c l m t s m t t&n t i c n đư c ti p
t c nghiên c u gi i quy t như: T( l thanh tốn dùng ti n m t còn q l n,
thanh tốn khơng qua ngân hàng còn ph bi n, vi c ng d ng cơng ngh tin
h c trong thanh tốn còn h n ch . . . Do đó, vi c ti p t c nghiên c u đ! nâng
cao hi u qu cơng tác thanh tốn khơng dùng ti n m t trong ho t đ ng ngân
hàng là u c u khách quan c v phương di n lý lu'n cũng như th c ti n,
nh m t o l'p mơi trư ng thu'n l i v pháp ch , k% thu't và t ch c làm ti n đ
cho q trình phát tri!n thanh tốn. Cơng tác thanh tốn ph i tr" thành đ ng l c
quy t đ nh đ i m i cơng ngh ngân hàng, thu hút khách hàng, nâng cao uy tín
c a ngân hàng, đ m b o cung ng đ , k p th i các phương ti n thanh tốn, đáp
ng nh p đ phát tri!n kinh t theo cơ ch th trư ng và nhanh chóng hồ nh'p
2.

KI L

v i ho t đ ng ngân hàng c a các nư c trong khu v c và th gi i.
M c đích nghiên c u c a đ tài:
- T ng h p và h th ng hố nh ng v n đ lý lu'n cơ b n v thanh tốn
khơng dùng ti n m t trong ho t đ ng c a ngân hàng thương m i.
- Đưa ra nh ng đánh giá v th c tr ng ho t đ ng thanh tốn khơng dùng
ti n m t c a ngân hàng thương m i và xác đ nh phương hư ng cho ho t đ ng
này trong th i gian t i.


http://kilobooks.com
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
- Đưa ra m t s gi i pháp và ki n ngh nh m nâng cao hi u qu c a cơng
tác thanh tốn khơng dùng ti n m t.
3.

Ph m vi nghiên c u c a đ tài:

OBO
OKS
.CO
M

- Nghiên c u nh ng v n đ lý lu'n cơ b n, tình hình th c t t i Chi
nhánh Ngân hàng Cơng thương t#nh Phú Th v cơng tác thanh tốn khơng
dùng ti n m t.

- Th i gian nghiên c u đư c t'p trung ch y u " hai năm 2001 và 2002.
4.

K t c u c a đ tài:

Ngồi ph n m" đ u và k t lu'n g&m có 3 chương:

Chương I: Nh ng v n đ cơ b n v thanh tốn khơng dùng ti n m t
trong n n kinh t th trư ng

Chương II: Th c tr ng t ch c thanh tốn khơng dùng ti n m t t i Chi
nhánh Ngân hàng Cơng thương t#nh Phú Th .

Chương III: M t s gi i pháp nh m nâng cao hi u qu cơng tác thanh
tốn khơng dùng ti n m t t i Ngân hàng Cơng thương Phú Th .
Do các đi u ki n v kh năng nghiên c u, trình đ c a b n thân, lu'n
văn ch# gi i h n " vi c nêu lên m t s v n đ cơ b n v th c tr ng và gi i pháp
nh m nâng cao hi u qu c a cơng tác thanh tốn khơng dùng ti n m t trong
ph m vi ho t đ ng t i Chi nhánh Ngân hàng Cơng thương t#nh Phú Th . Em r t
mong đư c s góp ý c a Th c s%, giáo viên hư ng d+n tr c ti p và các th y cơ

KI L

" H c vi n ngân hàng đ! lu'n văn c a em đư c hồn ch#nh hơn.
Em xin chân thành c m ơn!


http://kilobooks.com
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N

CHƯƠNG I. HO T Đ NG KINH DOANH C A NGÂN
HÀNG THƯƠNG M I V I CH C NĂNG TRUNG GIAN

OBO
OKS
.CO
M

THANH TỐN CHO N N KINH T
I. THANH TỐN KHƠNG DÙNG TI N M T VÀ VAI TRỊ C A NĨ
TRONG N N KINH T TH TRƯ NG:
1.

S hình thành và đ c đi m c a thanh tốn khơng dùng ti n m t:
1. 1. S hình thành thanh tốn khơng dùng ti n m t trong n n kinh

t :

L ch s) ra đ i và phát tri!n c a s n xu t và lưu thơng hàng hố g n li n
v i s ra đ i và phát tri!n c a ti n t và lưu thơng ti n t . Theo u c u c a
q trình trao đ i hàng hố, ti n t ra đ i v i vai trò làm trung gian trao đ i
gi a các lo i hàng hố khác, làm cho vi c lưu thơng và trao đ i hàng hố
ngày càng phát tri!n.

Khi s n xu t hàng hố còn mang n ng tính t cung t c p, r t ít s n
ph,m s n xu t ra đư c đem trao đ i ho c ch# trao đ i dư i hình th c v't đ i
v't. Khi s n xu t phát tri!n " trình đ cao hơn, phân cơng lao đ ng đư c hình
thành trong xã h i thì nhu c u trao đ i s n ph,m càng tr" nên c n thi t và
thư ng xun hơn. Lúc đó, hình th c v't đ i v't đã làm c n tr" cho vi c lưu
thơng hàng hố. Đ! th c hi n vi c trao đ i, ngư i ta s) d ng m t v't có giá tr

KI L

ph bi n và đư c nhi u ngư i ưa dùng làm trung gian trao đ i g i là v't
ngang giá chung, t đây ti n t ra đ i.
Ban đ u ti n t ch# là hàng hố nhưng càng ngày s n xu t càng phát
tri!n, trao đ i hàng hố càng đư c m" r ng thì vi c s) d ng hàng hố làm
trung gian trao đ i khơng còn ti n l i n a vì nó mang tính đ a phương cao,
khó chun ch" đi xa và khó chia nh-.
Khi kim lo i đư c phát hi n và khai thác, v i nh ng đ c tính c a mình,
nó nhanh chóng đư c m i ngư i tr ng d ng và tr" thành v't trung gian trao


http://kilobooks.com
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
đ i thay th h.n vai trò hàng hố làm v't ngang giá chung. Ti n t làm b ng
kim lo i có ưu th hơn h.n vì nó d dát m-ng, chia nh-, d v'n chuy!n. . .
nhưng kim lo i l i là v't q hi m, có giá tr và giá tr s) d ng cao nên r t c n

OBO
OKS
.CO
M

cho s n xu t. M t khác, khi chi n tranh Th gi i l n th nh t n ra, các chính
ph đ u lo c t gi ti n kim lo i (vàng, b c) làm cho chúng tr" nên khan hi m.
T đó ti n gi y ra đ i.

Lúc đ u ti n gi y có th! chuy!n sang đ&ng ti n kim lo i ho c sang m t
lư ng kim lo i q khác. Đ&ng ti n gi y có l i là nh/ hơn đ&ng ti n kim lo i
nhưng nó ch# có th! đư c ch p nh'n làm phương ti n trao đ i khi s tín
nhi m đ i v i chính ph phát hành nó và khi vi c in n đã đ t t i trình đ tiên
ti n khi n cho vi c làm ti n gi c c kỳ khó khăn. Ti n gi y khi đã ti n tri!n
thành m t tho ư c pháp lý thì các nư c có th! thay đ&ng ti n mà h dùng
theo ý mu n.

Ti n gi y và ti n kim lo i đ u đư c g i chung là ti n m t. Khi lưu
thơng di n ra trong ph m vi h/p m t vùng ho c m t đ a phương thì vi c s)
d ng ti n m t đ! thanh tốn khá linh ho t, ngư i ta có th! chuy!n giao ti n
m t cho nhau d dàng. Lúc này, s v'n đ ng c a ti n t thư ng g n li n v i
s v'n đ ng c a v't tư hàng hố. S n xu t càng phát tri!n, lưu thơng hàng hố
ngày càng đư c m" r ng c v quy mơ, ph m vi và tính thư ng xun liên t c
thì vi c thanh tốn ti n hàng hố lao v b ng ti n m t cũng d n d n khơng

KI L

còn đáp ng đư c nh ng nhu c u c a s n xu t và lưu thơng hàng hố. Nh ng
như c đi!m c a ti n m t đư c b l : t n kém trong khâu v'n chuy!n, in n,
ki!m đ m, b o qu n; đ an tồn th p, d b đánh c p.
Đ! kh c ph c khó khăn này, m t bư c phát tri!n c a h th ng thanh
tốn đã xu t hi n và thanh tốn khơng dùng ti n m t ra đ i. Như v'y, theo
l ch s) đ&ng ti n có r t nhi u lo i hình đa d ng. T thu" ban đ u c a m i xã
h i sau giai đo n hàng đ i hàng là giai đo n trong đó đ&ng ti n đư c đ i di n
b"i m t lo i hàng hố. Tuy v'y, trong t t c các nư c, s m hay mu n thì các


http://kilobooks.com
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
lo i hàng hố đư c s) d ng như đ&ng ti n cũng l n lư t b xố b- đ! như ng
ch cho m t s lo i làm b ng kim lo i q: vàng, b c. Ti p theo đó là s xu t
hi n c a gi y b c ngân hàng. Trư c tiên ti n gi y có th! chuy!n đ i thành
chuy!n đ i.

OBO
OKS
.CO
M

kim lo i, sau đó nó mang m t t( giá áp đ t, có nghĩa là khơng có kh năng
Trong nh ng th i gian ti n t xu t hi n dù " d ng ti n kim khí hay ti n
gi y, vi c thanh tốn v+n ch# đư c th c hi n trên cơ s" ti n m t. Các quan h
mua ch u, bán ch u hay mua bán tr c ti p đ u đư c thanh tốn b ng ti n m t.
Các quan h thanh tốn khơng dùng ti n m t chưa xu t hi n, nó ch# có th!
th c hi n đư c khi hình th c c a ti n t có s thay đ i l n, có nghĩa là hình
th c đ&ng ti n m i ph i xu t hi n, đó là đ&ng ti n ghi s .

Đ&ng ti n ghi s bao g&m tồn b ti n g)i t i các t ch c tài chính (ch
y u là các ngân hàng). Nó có tên g i như v'y vì nó cho phép th c hi n các
thanh tốn thơng qua các bút tốn đơn gi n. Đ&ng ti n ghi s phát tri!n k! t
n)a cu i th k( XX và th i đi!m mà các ngân hàng ti n g)i b t đ u n i lên.
Đ&ng ti n ghi s là m t cơng c thanh tốn c c kỳ linh đ ng, có th! đư c t o
ra d n d n tuỳ thu c vào s phát tri!n kinh t . Cùng v i s phát tri!n c a
đ&ng ti n ghi s , ti n t nói chung đã tr" thành m t cơng c h t s c m m d1o
và nó khơng c n t&n t i dư i d ng v't ch t. Nó ch# c n có các bút tốn trên s
sách và có th! chuy!n t tài kho n này sang tài kho n khác thơng qua bút tốn

KI L

và cũng có th! ra l nh b ng đư ng đi n tín. Đ! th c hi n các bút tốn chuy!n
kho n này ngư i ta dùng nhi u các cơng c khác nhau nhưng tư ng trưng l i
g&m hai cơng c chính: đó là séc và chuy!n kho n.
Trong đi u ki n khoa h c k% thu't ngày càng phát tri!n, m ng lư i máy
vi tính đư c trang b ngày càng nhi u t o đi u ki n cho đ&ng ti n ghi s ngày
càng phát tri!n. S phát tri!n m nh m2 c a đ&ng ti n ghi s đư c th! hi n "
s xu t hi n m i đây c a hình thái đ&ng ti n g i là “đi n t)”.


http://kilobooks.com
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
Đ&ng ti n đi n t) đư c đ nh nghĩa như tồn b các k% thu't vi tính, t
tính, đi n t) và đi n tín cho phép có s trao đ i v n mà khơng c n có s h
tr c a gi y t và bao g&m m i quan h 3 bên: ngân hàng, ngư i mua, ngư i

OBO
OKS
.CO
M

bán. Đ&ng ti n đi n t) khơng ph i là m t hình th c ti n t m i mà nó ch# là
m t cơng c lưu thơng đ&ng ti n ghi s . Nó mang l i tính ưu vi t hơn so v i
các phương th c thanh tốn khác b"i có 3 đ c tính mà các ch th! kinh t đ u
tìm ki m trong lĩnh v c ti n t , đó là: d s) d ng, an tồn, ti t ki m chi phí.
L ch s) ti n t cho th y các cơng c thanh tốn đã l n lư t đư c s)
d ng và đã tr" nên m m d1o hơn. Đ&ng th i cũng có r t nhi u ti n b trong
q trình hồn thi n cơ ch ti n t . Ti n t hi n đ i h u như đã đư c phi v't
ch t hố. Vi c phi v't ch t hố đư c th! hi n " hai đi!m sau:

- Các cơng c thanh tốn đư c s) d ng trong cơ ch ti n t hi n nay khi
mà t&n t i dư i d ng v't ch t ti n m t và đư c chuy!n t tay ngư i này qua
tay ngư i khác thì đ u có giá tr th c c a nó (giá tr th c c a nó r t khác xa
v i giá tr danh nghĩa mà nó mang).

- Các cơng c thanh tốn hi n đ i có th! khơng c n t&n t i dư i d ng
v't ch t c th!, đó là đ&ng ti n ghi s . Nó bao g&m s dư Có trên các tài
kho n m" t i ngân hàng. Các cơng c thanh tốn dùng đ! lưu thơng đ&ng ti n
ghi s đư c g i là “thanh tốn khơng dùng ti n m t” hay thanh tốn qua “bút
t ”.

KI L

Thanh tốn khơng dùng ti n m t là m t hình th c thanh tốn khơng
tr c ti p s) d ng b ng ti n m t, nó đư c th c hi n trên cơ s" trích chuy!n v n
ti n t t tài kho n c a ngư i ph i tr sang tài kho n c a ngư i đư c hư"ng
ho c thơng qua vi c bù tr v i nhau. Rõ ràng trong quan h thanh tốn này có
s tách bi t tương đ i gi a v'n đ ng c a hàng hố và ti n t v th i gian cũng
như khơng gian và khi thanh tốn ph i có ít nh t ba đơn v tham gia là ngư i
ph i tr , ngư i đư c hư"ng và cơ quan trung gian.


http://kilobooks.com
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
Thanh toỏn khụng dựng ti n m t s) d ng hng lo t cỏc cụng c tu
thu c vo trỡnh ủ phỏt tri!n v k% thu't thanh toỏn c a m i n c v t ng th i
k. Nhng dự hỡnh th c thanh toỏn no thỡ m t quan h thanh toỏn ch# ủ c
h"ng.

OBO
OKS
.CO
M

coi nh k t thỳc khi ng i ph i tr trớch ti kho n ủ! ghi Cú cho ng i ủ c
Thanh toỏn khụng dựng ti n m t ra ủ i l k t qu t t y u c a quỏ trỡnh
phỏt tri!n kinh t . Nú ủó kh c ph c ủ c nh ng nh c ủi!m c a thanh toỏn
b ng ti n m t v phỏt huy ủ c cỏc u th hn h.n c a nú trong n n kinh t
th tr ng. Ta cú th! hi!u thanh toỏn khụng dựng ti n m t l s v'n ủ ng c a
ti n t qua ch c nng phng ti n thanh toỏn nh m ph c v cỏc quan h thanh
toỏn gi a cỏc t ch c kinh t v t nhõn trong xó h i b ng cỏch bự tr l+n
nhau thụng qua vai trũ l trung gian c a Ngõn hng ho c cỏc t ch c tớn d ng
khỏc.
1.2.

c ủi m c a thanh toỏn khụng dựng ti n m t:

Thanh toỏn khụng dựng ti n m t th ng cú m t kho ng cỏch v th i
gian gi a s v'n ủ ng c a hng hoỏ v s v'n ủ ng c a ti n t ủ&ng th i quỏ
trỡnh ủú th ng d+n ủ n vi c phỏt sinh nh ng quan h tớn d ng nh t ủ nh. S
tỏch r i gi a v't t hng hoỏ v ti n ủũi h-i ph i cú m t th i gian c n thi t ủ!
lm th t c thanh toỏn qua ngõn hng. Do ủú ủó t o cho ngõn hng kh nng
tỏc ủ ng m nh m2 vo quỏ trỡnh thanh toỏn, lm thỳc ủ,y quỏ trỡnh luõn
dõn.

KI L

chuy!n v n v ủ m b o nh p ủi u tỏi s n xu t m" r ng c a n n kinh t qu c
M t ủ c ủi!m riờng c a thanh toỏn khụng dựng ti n m t l ti n t
khụng xu t hi n d i hỡnh th c ti n m t m ch# xu t hi n d i hỡnh th c ti n
ghi s . Ngha l trờn c s" s ti n g)i thanh toỏn " ngõn hng vi c thanh toỏn
ủ c ti n hnh b ng phng phỏp ghi chuy!n t ti kho n ny sang ti kho n
khỏc ch khụng ph i b ng ti n m t. Lý do cn b n d+n ủ n ủ c ủi!m trờn ủõy
l do b t k kho n thanh toỏn khụng dựng ti n m t no cng ủ u cú ngõn


http://kilobooks.com
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
hàng tham gia, hay nói cách khác đ u ph i thơng qua vai trò trung gian thanh
tốn c a ngân hàng. Có th! nói đây là đ c trưng cơ b n c a thanh tốn khơng
ti n m t nói chung.

OBO
OKS
.CO
M

dùng ti n đ! phân bi t v i thanh tốn b ng ti n m t nói riêng và lưu thơng
T đ c trưng trên cho th y trong q trình thanh tốn ngồi s tham gia
c a bên bán và bên mua, còn có s tham gia c a m t t ch c đóng vai trò
trung gian - đó là Ngân hàng.
2.

Vai trò c a thanh tốn khơng dùng ti n m t trong n n kinh t th

trư ng:

Trong n n kinh t th trư ng, thanh tốn khơng dùng ti n m t chi m vai
trò r t to l n.

Trư c h t, thanh tốn khơng dùng ti n m t ph c v cho q trình tái
s n xu t xã h i. Vi c tăng nhanh hay ch'm c a khâu thanh tốn s2 nh hư"ng
tr c ti p đ n c chu kỳ c a s n xu t xã h i vì:

- Cơng th c tu n hồn và chu chuy!n v n đư c th! hi n T - H - SX - H’
- T’. Rõ ràng khi nhìn vào cơng th c ta th y nghi p v thanh tốn v a là kh"i
đ u T - H l i v a là khâu k t thúc H’- T’ c a m t chu kỳ s n xu t. Do v'y
ch t lư ng cũng như t c đ thanh tốn s2 nh hư"ng l n đ n chu kỳ s n xu t
c a m t đơn v s n xu t cũng như c a tồn xã h i.

- Trong n n kinh t th trư ng, m i quan h v mua bán, thanh tốn

KI L

gi a các đơn v kinh t ngày càng ph c t p và phong phú. Gu&ng máy s n
xu t " trong t ng đơn v v a mang tính cá th! l i v a mang tính t'p th! (tính
xã h i). Do v'y đ! m t khâu thanh tốn nào đó b ách t c s2 nh hư"ng khơng
ph i đ i v i m t đơn v mà nó mang tính dây chuy n đ n nhi u đơn v kinh t
khác.

M" r ng thanh tốn khơng dùng ti n m t s2 t o đi u ki n ti t ki m chi
phí lưu thơng. Do vi c thanh tốn đư c ti n hành b ng cách trích chuy!n v n
ti n t t đơn v ph i tr sang đơn v đư c hư"ng cho nên các cơng c thanh


http://kilobooks.com
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
tốn khơng dùng ti n m t đã đư c s) d ng đ! thanh tốn l n thay cho ti n
m t, ti t ki m r t nhi u các kho n chi phí cho vi c in n b o qu n, v'n chuy!n
ti n t . . .

OBO
OKS
.CO
M

M t khác, thanh tốn khơng dùng ti n m t t o đi u ki n cho các Ngân
hàng và T ch c cung ng d ch v thanh tốn th c hi n đư c các d ch v tr
ti n v i kh i lư ng l n m t cách nhanh chóng và chính xác. Thơng qua vi c
m" r ng thanh tốn khơng dùng ti n m t Ngân hàng có đi u ki n t'p trung
đư c lư ng v n nhàn r i trong n n kinh t làm ngu&n v n tín d ng ng n h n,
m" r ng vi c cho vay đ i v i n n kinh t qu c dân. B"i vì: đ! th c hi n các
kho n chi tr hàng ngày các doanh nghi p, các cá nhân ph i g)i ti n vào tài
kho n ti n g)i c a mình t i Ngân hàng. Các kho n ti n này khơng ph i đư c
chi tr m t lúc nên t o ra trên các tài kho n này m t s dư nh t đ nh, Ngân
hàng có th! s) d ng m t ph n s dư này đ! m" r ng các nghi p v bên có
như c p các kho n tín d ng ng n h n hay d ch v thanh tốn vãng lai đ! thu
l i nhu'n. Thơng qua nghi p v chi tr h này, Ngân hàng còn n m rõ đư c
tình hình tài chính c a doanh nghi p, có quy t đ nh đúng đ n trong vi c có
cho vay hay khơng và th c hi n nghi p v tư v n cho khách hàng c a mình.
Cơng tác thanh tốn khơng dùng ti n m t đư c th c hi n t t s2 t o cho Ngân
hàng m t s tín nhi m ngày càng cao đ i v i khách hàng, thu hút đư c ngày
càng nhi u các thành ph n kinh t đ n m" tài kho n và thanh tốn qua Ngân
phát tri!n.

KI L

hàng. Nh v'y, ngu&n v n c a Ngân hàng khơng ng ng đư c m" r ng và
Vai trò ki!m sốt b ng đ&ng ti n c a Ngân hàng đ i v i tồn b n n
kinh t s2 đư c tăng cư ng và c ng c thơng qua vi c m" tài kho n ti n g)i
và thanh tốn qua Ngân hàng. T vi c th c hi n các u( nhi m thanh tốn,
Ngân hàng s2 giám sát đư c các ho t đ ng kinh t , giúp cho các đơn v làm
t t ch c năng qu n lý kinh doanh, th c hi n cơ ch tài chính lành m nh.


http://kilobooks.com
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
3.

Nh ng quy ủ nh mang tớnh nguyờn t!c trong thanh toỏn khụng

dựng ti n m t " n#c ta hi$n nay:
Thanh toỏn khụng dựng ti n m t khụng ch# c n thi t cho ho t ủ ng s n

OBO
OKS
.CO
M

xu t c a m i doanh nghi p, cỏ nhõn m nú cũn cú tỏc d ng ủ i v i ho t ủ ng
qu n lý v mụ c a Nh n c. Cỏc ch th! tham gia thanh toỏn ph i cú quy n
l i v trỏch nhi m khỏc nhau, vi c ti n hnh thanh toỏn ph i tuõn theo nh ng
quy ủ nh mang tớnh nguyờn t c nh t ủ nh. Nh ng quy ủ nh ny tu thu c vo
ủ c ủi!m c a t ng giai ủo n phỏt tri!n kinh t c a ủ t n c. Trong giai ủo n
n n kinh t chuy!n ủ i sang c ch th tr ng " n c ta hi n nay, ủ! phự h p
v i yờu c u ủ i m i c a n n kinh t v ủ i m i ho t ủ ng Ngõn hng theo c
ch th tr ng, ủ m b o cho cụng tỏc thanh toỏn ủ c nhanh chúng, ch ng
cỏc hi n t ng tham ụ, l i d ng ti s n c a khỏch hng cng nh c a Ngõn
hng. Ngy 08/10/2002 Th ng ủ c Ngõn hng Nh N c Vi t Nam ủó ký
Quy t ủ nh 1092/2002/Q-NHNN v vi c ban hnh Quy ủ nh th t c thanh
toỏn qua cỏc t ch c cung ng d ch v thanh toỏn.
3. 1

Nh ng quy ủ nh chung:

Th t c thanh toỏn qua cỏc t ch c cung ng d ch v thanh toỏn ny
quy ủ nh v trỡnh t l'p, ki!m soỏt, luõn chuy!n, x) lý ch ng t v h ch toỏn
cỏc giao d ch thanh toỏn trong n c qua cỏc t ch c cung ng d ch v thanh
toỏn ủang ho t ủ ng kinh doanh t i Vi t Nam.

KI L

Khi thanh toỏn qua T ch c cung ng d ch v thanh toỏn, ng i s)
d ng d ch v thanh toỏn (g i l khỏch hng) ph i tuõn th nh ng quy ủ nh v
h ng d+n c a t ch c cung ng d ch v thanh toỏn v vi c l'p ch ng t
thanh toỏn, phng th c n p, lnh ti n " t ch c cung ng d ch v thanh toỏn.
3. 2

Quy ủ nh ủ i v i bờn mua (bờn ph i tr ti n)
! ủ m b o th c hi n thanh toỏn ủ y ủ k p th i, cỏc ch ti kho n

(bờn tr ti n) ph i cú ủ ti n trờn ti kho n. M i tr ng h p thanh toỏn v t
quỏ s d ti kho n ti n g)i t i Ngõn hng, Kho b c Nh n c l ph m phỏp


http://kilobooks.com
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
và ph i x) lý theo pháp lu't. Ch tài kho n có tồn quy n s) d ng s ti n trên
tài kho n ti n g)i. Trong ph m vi s dư tài kho n ti n g)i và tuỳ theo u c u
chi tr , ch tài kho n có th! th c hi n các kho n thanh tốn qua Ngân hàng

OBO
OKS
.CO
M

ho c rút ti n m t ra đ! s) d ng.

Riêng trong trư ng h p thanh tốn b ng séc, ch tài kho n khơng đư c
ký tên đóng d u vào các t séc chưa ghi đ y đ các y u t (séc kh ng ch#).
N u ch tài kho n vi ph m đi u này d+n đ n b l i d ng thì ph i ch u thi t
h i. N u Ngân hàng, Kho b c Nhà nư c phát hi n ch tài kho n vi ph m,
đư c quy n thu h&i các t séc còn l i chưa s) d ng c a khách hàng.
3. 3

Quy đ nh đ i v i bên bán (bên th hư ng ti n)

Bên bán ph i đ m b o th c hi n cung ng d ch v ho c v't tư hàng hố
cho bên mua đúng th i h n và đúng quy cách ph,m ch t đã ghi trong h p
đ&ng kinh t .

Ngư i th hư"ng khi nh'n các gi y t thanh tốn t ngư i mua chuy!n
đ n ph i ki!m tra tính h p l , h p pháp c a gi y t thanh tốn như ch ký,
con d u, các y u t có đ y đ đúng quy đ nh khơng? N u thi u m t trong các
y u t quy đ nh, các ch ng t đó s2 khơng h p l và khơng có giá tr thanh
tốn.

Sau khi nh'n đư c các ch ng t và đã ki!m tra tính h p l h p pháp
bên th hư"ng ph i mang đ n Ngân hàng đ! thanh tốn đúng th i gian quy

KI L

đ nh. Như v'y ngư i th hư"ng ph i h t s c th'n tr ng khi l a ch n các hình
th c thanh tốn và ph i ki!m tra ch t ch2 các ch ng t thanh tốn đ! đ m b o
kh năng thanh tốn ch c ch n và hi u qu nh t, tránh đư c nh ng tranh ch p
và r i ro có th! x y ra.
3.4

Quy đ nh đ i v i Ngân hàng:
T ch c cung ng d ch v thanh tốn (g i là Ngân hàng) ph i ki!m sốt

các ch ng t thanh tốn cu khách hàng trư c khi h ch tốn và thanh tốn,
b o đ m l'p đúng th t c quy đ nh, d u (n u có đăng ký m+u) và ch ký trên


http://kilobooks.com
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
ch ng t thanh tốn đúng v i m+u đã đăng ký t i Ngân hàng (n u là ch ký
tay) ho c đúng v i ch ký đi n t) do Ngân hàng c p (n u là ch ký đi n t));
kh năng thanh tốn c a khách hàng còn đ đ! chi tr s ti n trên ch ng t .

OBO
OKS
.CO
M

Đ i v i ch ng t thanh tốn h p l , đư c đ m b o kh năng thanh tốn
Ngân hàng có trách nhi m x) lý chính xác, an tồn, thu'n ti n; s) d ng tài
kho n k tốn đ! h ch tốn các giao d ch thanh tốn và gi bí m't v s dư
trên tài kho n ti n g)i c a khách hàng theo đúng quy đ nh c a pháp lu't. Khi
phát sinh giao d ch h ch tốn trên tài kho n ti n g)i c a khách hàng, Ngân
hàng ph i g)i đ y đ , k p th i gi y báo N ho c gi y báo Có và g)i b n sao
s tài kho n ti n g)i hay gi y báo s dư tài kho n ti n g)i cho ch tài kho n
bi t.

Ngân hàng đư c quy n t ch i thanh tốn đ i v i ch ng t thanh tốn
khơng h p l , khơng đư c đ m b o kh năng thanh tốn, đ&ng th i khơng
ch u trách nhi m v nh ng n i dung liên đ i c a hai bên khách hàng.
Tuỳ theo quan h giao d ch mua bán, cung ng d ch v v i nhau mà
khách hàng có th! l a ch n m t trong các d ch v thanh tốn sau đây:
+ Thanh tốn b ng l nh chi (ho c u( nhi m chi)
+ Thanh tốn b ng nh thu ho c u( nhi m thu;
+ Thanh tốn b ng th1 Ngân hàng
+ Thanh tốn b ng thư tín d ng;

KI L

+ Thanh tốn b ng séc

+ Các d ch v thanh tốn trong nư c khác theo quy đ nh c a pháp lu't.
4.

Các phương ti$n thanh tốn khơng dùng ti n m t đư%c áp d ng t i

Vi$t Nam hi$n nay:

Thanh tốn khơng dùng ti n m t là phương th c thanh tốn có nhi u ưu
đi!m. Nó đư c áp d ng r ng rãi trên kh p th gi i và ngày càng hồn thi n.
Vi t Nam, thanh tốn khơng dùng ti n m t đư c áp d ng trong Ngân hàng k!
t khi Ngân hàng m i đư c thành l'p năm 1951. Song lúc đó trình đ thanh


http://kilobooks.com
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
toỏn cũn th p. Qua hn 50 nm th c hi n v phỏt tri!n cựng v i s phỏt tri!n
c a n n kinh t thỡ ngy nay thanh toỏn khụng dựng ti n m t ủó tr" thnh m t
hng Nh n c.

OBO
OKS
.CO
M

nghi p v quan tr ng c a h th ng Ngõn hng thng m i cng nh Ngõn
! phự h p v i yờu c u ủ i m i c a n n kinh t v ủ i m i ho t ủ ng
Ngõn hng theo c ch th tr ng, ngy 08/10/2002 Th ng ủ c NHNN ủó cú
quy t ủ nh s 1092/2002/Q-NHNN v vi c ban hnh Quy ủ nh th t c thanh
toỏn qua cỏc t ch c cung ng d ch v thanh toỏn.

Riờng v sộc thanh toỏn ngy 9/5/1996 Chớnh ph ủó ban hnh ngh
ủ nh 30/CP, Ngõn hng Nh n c ủó ban hnh Thụng t h ng d+n 07/TTNH1 ngy 27/11/1996 h ng d+n th c hi n quy ch phỏt hnh v s) d ng sộc
cho cỏc Ngõn hng, cỏc t ch c tớn d ng. Thụng t h ng d+n Sộc cú hi u l c
thi hnh t ngy 1/4/1997.
4.1.

Thanh toỏn b ng l nh chi ho c u nhi m chi (sau ủõy g i l l nh

chi):

4. 1. 1. Th t c l p l nh chi:

Ng i tr ti n l'p l nh chi g)i ủ n Ngõn hng ph c v mỡnh (ni m"
ti kho n) ủ! trớch ti kho n ti n g)i c a mỡnh tr cho ng i th h"ng:
- N u l nh chi d i d ng ch ng t gi y, ng i tr ti n ph i l'p theo
ủỳng m+u, ủ s liờn do Ngõn hng ph c v ng i tr ti n quy ủ nh. Trờn

KI L

l nh chi ph i ghi ủ y ủ , rừ rng, chớnh xỏc cỏc y u t , kh p ủỳng n i dung
gi a cỏc liờn, ký tờn, ủúng d u (n u cú) trờn t t c cỏc liờn l nh chi. Ngõn
hng ph c v ng i tr ti n cú trỏch nhi m h ng d+n khỏch hng l'p, x) lý
l nh chi t i ủn v mỡnh, ủ m b o phự h p v i quy ủ nh hi n hnh c a Ngõn
hng Nh n c.

- N u l nh chi d i d ng ch ng t ủi n t) ph i ủỏp ng cỏc chu,n m c
d li u do Ngõn hng ph c v ng i tr ti n quy ủ nh v ph i th c hi n ủỳng
cỏc quy ủ nh t i quy ch l'p, s) d ng, ki!m soỏt, x) lý, b o qu n v lu tr


http://kilobooks.com
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
ch ng t ủi n t) c a cỏc Ngõn hng, t ch c tớn d ng do Th ng ủ c Ngõn
hng Nh n c ban hnh.
4. 1. 2. Th t c thanh toỏn l nh chi:

OBO
OKS
.CO
M

4. 1. 2. 1. T i Ngõn hng ph c v ng i tr ti n:

*. Ki!m soỏt ch ng t : Khi nh'n ủ c l nh chi c a ng i tr ti n, Ngõn
hng ph i ki!m soỏt ch t ch2 b o ủ m tớnh h p phỏp c a nghi p v v tớnh
h p l c a ch ng t , c th! ph i th c hi n:

+ N u l nh chi ủ c l'p d i d ng ch ng t gi y:

- Ph i ki!m soỏt tớnh h p l , h p phỏp c a l nh chi;

- i chi u, ki!m tra s d trờn ti kho n ti n g)i c a ng i tr ti n ủ!
ủ m b o ủ kh nng thanh toỏn.

+ N u l nh chi ủ c l'p d i d ng ch ng t ủi n t):

- Ki!m soỏt k% thu't thụng tin: Mó nh'n bi t trờn ch ng t ph i ủỳng
v i mó ủó quy ủ nh; cỏc m't mó trờn ch ng t ph i ủỳng v i m't mó ủó quy
ủ nh; tờn t'p tin ph i ủ c l'p ủỳng tờn v m+u thụng tin quy ủ nh, b o ủ m
khụng cú s trựng l p v n i dung thụng tin trờn ch ng t ; n i dung ch ng t
h pl .

- Ki!m soỏt n i dung nghi p v : Ki!m tra ch ký ủi n t), ký hi u m't
v cỏc mó khoỏ b o m't trờn l nh chi; ki!m tra tờn, s hi u ti kho n, kh
nng thanh toỏn ủ! chi tr s ti n trờn ch ng t ; ki!m tra s t&n t i v d ng

KI L

th c c a m t s vựng b t bu c c a ch ng t .

N u l nh chi khụng h p l ho c khụng ủ c ủ m b o kh nng thanh
toỏn thỡ Ngõn hng tr l i ngay cho ng i n p. N u l nh chi h p l , ủ c ủ m
b o kh nng thanh toỏn thỡ Ngõn hng ghi ngy h ch toỏn, s hi u ti kho n,
ký tờn trờn l nh chi theo ủỳng quy ủ nh.
*. X) lý ch ng t v h ch toỏn k toỏn:
Tr ng h p ng i tr ti n v ng i th h"ng cựng m" ti kho n t i
m t Ngõn hng:


http://kilobooks.com
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
X) lý ch ng t :
- N u l nh chi ủ c l'p d i d ng ch ng t gi y thỡ th c hi n:
+ 1 liờn l nh chi dựng lm ch ng t ghi N ti kho n c a bờn tr ti n

OBO
OKS
.CO
M

v ghi Cú ti kho n ng i th h"ng.

+ 1 liờn l nh chi dựng lm gi y bỏo N g)i ng i tr ti n.
+ 1 liờn l nh chi dựng lm gi y bỏo Cú g)i ng i th h"ng.
Trờn gi y bỏo N , gi y bỏo Cú g)i cho khỏch hng, Ngõn hng ph i
ủúng d u ủn v mỡnh vo ch quy ủ nh (trờn ch ký c a Ngõn hng).
- N u l nh chi ủ c l'p d i d ng ch ng t ủi n t) thỡ th c hi n: In
(chuy!n hoỏ) l nh chi c a ng i tr ti n g)i (truy n) ủ n d i d ng ch ng t
ủi n t) ra gi y ủ! ph c v cho cỏc khõu ki!m soỏt, h ch toỏn, lu tr theo
ủỳng quy ủ nh sau ủú dựng ủ! bỏo N , bỏo Cú cho khỏch hng.
H ch toỏn k toỏn: cn c l nh chi c a ng i tr ti n Ngõn hng ghi:
N : Ti kho n ti n g)i c a ng i tr ti n

Cú: Ti kho n ti n g)i c a ng i th h"ng

V g)i gi y bỏo N cho ng i tr ti n; g)i gi y bỏo Cú cho ng i th h"ng.
Tr ng h p ng i th h"ng m" ti kho n t i Ngõn hng khỏc:
X) lý ch ng t :

- N u l nh chi ủ c l'p d i d ng ch ng t gi y thỡ th c hi n:
+ 1 liờn l nh chi dựng lm ch ng t ghi N ti kho n ng i tr ti n

KI L

+ 1 liờn l nh chi dựng lm gi y bỏo N g)i ng i tr ti n
+ 2 liờn l nh chi dựng lm cn c l'p ch ng t thanh toỏn v i Ngõn
hng ph c v ng i th h"ng ủ! thanh toỏn cho ng i th h"ng.
- N u l nh chi ủ c l'p d i d ng ch ng t ủi n t) thỡ ph i in (chuy!n
hoỏ) l nh chi c a ng i tr ti n g)i (truy n) ủ n d i d ng ch ng t ủi n t),
ra gi y theo quy ủ nh hi n hnh ủ! ph c v cho cỏc khõu ki!m soỏt, h ch
toỏn, lu tr sau ủú dựng ủ! bỏo N cho khỏch hng.
H ch toỏn k toỏn: cn c l nh chi c a ng i tr ti n, Ngõn hng ghi:


http://kilobooks.com
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
N : Ti kho n ti n g)i c a ng i tr ti n
Cú: Ti kho n thớch h p (liờn hng ủi nm nay, chuy n ti n ủi nm nay. . )
V g)i gi y bỏo N cho ng i tr ti n.

OBO
OKS
.CO
M

Ngõn hng ph c v ng i tr ti n cn c l nh chi c a khỏch hng (b ng
ch ng t gi y ho c ch ng t ủi n t)) l'p ch ng t thanh toỏn v i Ngõn hng
ph c v ng i th h"ng theo cỏc tr ng h p sau:

- L'p ch ng t thanh toỏn bự tr v i Ngõn hng cú tham gia thanh toỏn
bự tr trờn ủ a bn t#nh, thnh ph ủ! Ngõn hng ghi Cú ti kho n c a ng i
th h"ng ho c chuy!n ti p qua thanh toỏn ủi n t) (ho c thanh toỏn liờn
hng) v i Ngõn hng trong h th ng (ni ng i th h"ng m" ti kho n) ủ!
ghi Cú ti kho n ng i th h"ng.

- L'p ch ng t thanh toỏn ủi n t) (ho c thanh toỏn liờn hng) v i Ngõn
hng cựng h th ng ủ! Ngõn hng ny ghi Cú ti kho n c a ng i th h"ng
ho c thanh toỏn bự tr v i Ngõn hng ph c v ng i th h"ng ủ! ghi cú ti
kho n ng i th h"ng.

- L'p ch ng t thanh toỏn qua Ngõn hng Nh N c trờn ủ a bn ủ! ghi
Cú ti kho n ng i th h"ng ho c chuy!n ti n ủ n Ngõn hng Nh n c
t#nh, thnh ph khỏc ủ! ghi Cú ti kho n c a ng i th h"ng.
4. 1. 2. 2. T i Ngõn hng ph c v ng i th h"ng:

Khi nh'n ủ c ch ng t thanh toỏn núi trờn do Ngõn hng ph c v

KI L

ng i tr ti n chuy!n ủ n, sau khi ki!m soỏt, n u ủ ủi u ki n thanh toỏn,
Ngõn hng ph c v ng i th h"ng x) lý:
X) lý ch ng t :

- Tr ng h p nh'n ủ c ch ng t thanh toỏn d i d ng ch ng t gi y,
sau khi ki!m soỏt, n u khụng cú gỡ sai sút thỡ th c hi n: ghi ngy ghi s , s
hi u ti kho n N , Cú, ký tờn trờn ch ng t dựng lm ch ng t ủ! ghi Cú ti
kho n ng i th h"ng v g)i bỏo Cú cho ng i th h"ng.


http://kilobooks.com
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
- Tr ng h p nh'n ủ c ch ng t thanh toỏn d i d ng ch ng t ủi n
t), sau khi ki!m soỏt, n u khụng cú gỡ sai sút thỡ x) lý ch ng t theo ủỳng quy
ủ nh hi n hnh (in l nh chuy!n ti n ủ n d i d ng ch ng t ủi n t) ra gi y,

OBO
OKS
.CO
M

ký tờn vo l nh chuy!n ti n in ra, x) lý h ch toỏn, lu tr v dựng ủ! bỏo Cú
cho ng i th h"ng theo quy ủ nh).

H ch toỏn k toỏn: Cn c ch ng t chuy!n ti n ủ n (l nh chi, l nh chuy n Cú.
. . ) Ngõn hng ph c v ng i th h"ng ghi:

N : Ti kho n thớch h p (liờn hng ủ n nm nay, chuy n ti n ủ n nm
nay)

Cú: Ti kho n ti n g)i c a khỏch hng (ho c ti kho n thớch h p khỏc)
V g)i gi y bỏo Cú cho ng i th h"ng.

Tr ng h p ng i th h"ng khụng cú ti kho n ti n g)i thỡ Ngõn
hng ph c v ng i th h"ng ghi Cú ti kho n ph i tr khỏch hng v bỏo
cho ng i th h"ng ủ n nh'n ti n. Ng i th h"ng khi ủ n lnh ti n ph i cú
gi y ch ng minh nhõn dõn ho c h chi u ủ! lm th t c nh'n ti n.
4.2

Thanh toỏn b ng nh thu ho c u nhi m thu (sau ủõy g i l u

nhi m thu):

4. 2. 1 Th t c l p u nhi m thu:

Ng i th h"ng l'p u( nhi m thu kốm theo hoỏ ủn ch ng t giao
hng, cung ng d ch v n p vo Ngõn hng ph c v mỡnh ho c Ngõn hng
ph c v ng i tr ti n.

KI L

M+u u( nhi m thu, s liờn l'p u( nhi m thu, th t c l'p v phng th c
giao nh'n u( nhi m thu gi a khỏch hng v i Ngõn hng do Ngõn hng nh'n
u( nhi m thu (nh'n u( nhi m thu t khỏch hng) quy ủ nh, nhng ph i ủ m
b o u( nhi m thu ủ c l'p, giao nh'n, ki!m soỏt v x) lý theo ủỳng quy ủ nh
c a phỏp lu't.

4. 2. 2 Th t c thanh toỏn u nhi m thu:


http://kilobooks.com
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
4. 2. 2. 1. Tr ng h%p ng i th h"ng v ng i tr ti n m" ti
kho n t i m&t Ngõn hng:
Khi nh'n ủ c u( nhi m thu kốm cỏc hoỏ ủn ch ng t giao hng,

OBO
OKS
.CO
M

cung ng d ch v do ng i th h"ng n p vo, Ngõn hng ph i ki!m tra tớnh
h p l c a u( nhi m thu, ki!m tra vi c ng i tr ti n v ng i th h"ng ủó
cú tho thu'n thanh toỏn b ng u( nhi m thu, n u ủ ủi u ki n th c hi n thỡ
ghi ngy thỏng nh'n ch ng t lờn t t c cỏc liờn u( nhi m thu, ký nh'n ch ng
t ủ i v i khỏch hng v x) lý:

- Tr ng h p ng i tr ti n ủ kh nng thanh toỏn thỡ cn c u( nhi m
thu, Ngõn hng ghi:

N : Ti kho n ti n g)i c a ng i tr ti n

Cú: Ti kho n ti n g)i c a ng i th h"ng

V g)i gi y bỏo N cho ng i tr ti n, gi y bỏo Cú cho ng i th
h"ng.

- Tr ng h p kh nng thanh toỏn c a ng i tr ti n khụng ủ ủ! chi
tr s ti n trờn u( nhi m thu thỡ lu vo h& s u( nhi m thu cha thanh toỏn
v bỏo cho ng i tr ti n, ng i th h"ng bi t v x) lý g)i tr l i u( nhi m
thu cho ng i th h"ng (n u ng i th h"ng yờu c u) ho c ti p t c lu gi
u( nhi m thu ủ n khi ng i tr ti n ủ kh nng thanh toỏn thỡ ghi ngy,
thỏng, nm thanh toỏn trờn u( nhi m thu v th c hi n thanh toỏn theo quy

KI L

ủ nh.

4. 2. 2. 2 Tr ng h%p ng i tr ti n v ng i th h"ng m" ti
kho n " hai Ngõn hng (cựng ho c khỏc h$ th'ng):
*. T i Ngõn hng ph c v ng i th h"ng:
Vi c ti p nh'n v ki!m soỏt u( nhi m thu ủ c th c hi n theo ủỳng
quy ủ nh t i ph n (4.2.2.1) trờn ủõy, sau ủú Ngõn hng ph c v ng i th
h"ng ký tờn, ủúng d u trờn u( nhi m thu, ghi vo s theo dừi nh'n gi y u(
nhi m thu g)i ủi (dựng lm c s" ủ! tra c u x) lý cỏc tr ng h p g)i ch ng


http://kilobooks.com
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
t b th t l c, ch'm tr ) v g)i u( nhi m thu kốm hoỏ ủn, ch ng t giao
hng, cung ng d ch v cho Ngõn hng ph c v ng i tr ti n.
Khi nh'n ủ c ch ng t thanh toỏn u( nhi m thu do Ngõn hng ph c

OBO
OKS
.CO
M

v ng i tr ti n chuy!n ủ n thỡ s) d ng cỏc ch ng t ủú h ch toỏn:
N : Ti kho n thớch h p (TK liờn hng ủ n, TK ti n g i t i NHNN,. . . )
Cú: Ti kho n ti n g)i c a ng i th h"ng,
V g)i gi y bỏo Cú cho ng i th h"ng.

*. T i Ngõn hng ph c v ng i tr ti n:

Khi nh'n ủ c u( nhi m thu kốm hoỏ ủn, ch ng t giao hng, cung
ng d ch v do Ngõn hng ph c v ng i th h"ng g)i ủ n ho c do ng i
th h"ng tr c ti p n p, Ngõn hng ki!m tra th t c l'p u( nhi m thu, ki!m
tra vi c ng i tr ti n v ng i th h"ng cú tho thu'n thanh toỏn b ng u(
nhi m thu, ki!m tra kh nng thanh toỏn c a ng i tr ti n v x) lý:
- N u ủ ủi u ki n thanh toỏn thỡ lm th t c trớch ti kho n ti n g)i
c a ng i tr ti n ủ! chuy!n ti n ủ n Ngõn hng ph c v ng i th h"ng ủ!
thanh toỏn cho ng i th h"ng nh tr ng h p thanh toỏn l nh chi quy ủ nh
t i ph n (4.1.2.1)

- Tr ng h p ti kho n ti n g)i c a ng i tr ti n khụng ủ kh nng
thanh toỏn, thỡ x) lý nh quy ủ nh t i ph n (4. 2. 2. 1)

KI L

4. 3 Thanh toỏn b ng th Ngõn hng:

4.3.1 Th t c phỏt hnh, s d ng th Ngõn hng:
4.3.1.1. i v i khỏch hng:

! ủ c s) d ng th1 Ngõn hng (sau ủõy g i t t l th1) khỏch hng
ph i th c hi n cỏc th t c ủng ký s) d ng th1 v ủỏp ng ủ cỏc ủi u ki n
theo quy ủ nh c a Ngõn hng phỏt hnh th1. Sau khi ủ c Ngõn hng phỏt
hnh th1 ch p thu'n, khỏch hng ph i ký h p ủ&ng s) d ng th1 v i Ngõn
hng phỏt hnh th1.


http://kilobooks.com
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
N u ph i lu ký ti n theo yờu c u c a Ngõn hng phỏt hnh th1, khỏch
hng l'p l nh chi trớch ti kho n ti n g)i c a mỡnh ho c n p ti n m t ủ! lu
ký ti n vo ti kho n ti n ký g)i ủ! ủ m b o thanh toỏn th1 t i Ngõn hng

OBO
OKS
.CO
M

phỏt hnh th1.

4. 3. 2. 1. 'i v#i Ngõn hng phỏt hnh th(:

Khi nh'n ủ c gi y yờu c u s) d ng th1 v cỏc gi y t liờn quan c a
khỏch hng, Ngõn hng phỏt hnh th1 ki!m tra, xem xột th,m ủ nh n u ủ
ủi u ki n s) d ng th1 thỡ lm cỏc th t c c p th1 cho khỏch hng (ch th1):
L'p h& s theo dừi th1 ủó phỏt hnh, giao th1 cho ch th1 v yờu c u ch th1
ký nh'n.

4. 3. 2 Th t c thanh toỏn th :

4. 3. 2. 1. Thanh toỏn ti n hng hoỏ d ch v cho cỏc ủn v ch p
nh)n th(:

Vi c ti p nh'n thanh toỏn b ng th1 ph i cú h p ủ&ng tho thu'n gi a
Ngõn hng phỏt hnh th1 ho c Ngõn hng thanh toỏn th1 v i ủn v ch p nh'n
th1.

Ngõn hng phỏt hnh th1, Ngõn hng thanh toỏn th1 (t ch c cung ng
d ch v thanh toỏn th1) cú trỏch nhi m h ng d+n ủ y ủ quy trỡnh thanh toỏn
th1 cho cỏc ủn v ch p nh'n th1.

- T i cỏc ủn v ch p nh'n th1: Khi ch th1 xu t trỡnh th1 ủ! mua hng

KI L

hoỏ, d ch v ủn v ch p nh'n th1 ph i s) d ng mỏy chuyờn dựng k t h p v i
vi c ki!m tra b ng m t ki!m tra:

+ Tớnh h p l , th i h n hi u l c c a th1;
+ i chi u s th1 c a khỏch hng v i thụng bỏo v danh sỏch th1 b t
ch i thanh toỏn c a Ngõn hng phỏt hnh th1.
+ i chi u s ti n thanh toỏn v i h n m c thanh toỏn do Ngõn hng
thanh toỏn quy ủ nh.


http://kilobooks.com
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
+ Ki!m tra gi y ch ng minh nhõn dõn ho c h chi u c a ng i c m th1
xem ng i c m th1 cú ph i l ch th1 hay khụng (trong tr ng h p cú nghi
ng ủ i v i ng i c m th1).

OBO
OKS
.CO
M

Sau khi ki!m tra n u th1 ủ ủi u ki n thanh toỏn, ủn v ch p nh'n th1
l'p hoỏ ủn thanh toỏn hng hoỏ, d ch v , yờu c u ch th1 ký trờn hoỏ ủn
thanh toỏn, ủ i chi u ch ký trờn hoỏ ủn v i ch ký c a ch th1 trờn th1 (n u
cú). Hoỏ ủn thanh toỏn hng hoỏ, d ch v ủ c l'p 3 liờn s) d ng nh sau:
+ 1 liờn g)i cho ch th1 cựng v i th1;
+ 1 liờn lu t i ủn v ch p nh'n th1;

+ 1 liờn kốm theo b ng kờ cỏc hoỏ ủn thanh toỏn (ủn v ch p nh'n th1
l'p cu i ngy ho c theo ủ nh k tho thu'n thanh toỏn v i Ngõn hng phỏt
hnh th1 ho c Ngõn hng thanh toỏn th1) g)i cho Ngõn hng thanh toỏn th1 ủ!
thanh toỏn.

- T i Ngõn hng thanh toỏn th1: Nh'n ủ c b ng kờ kốm cỏc hoỏ ủn
thanh toỏn c a ủn v ch p nh'n th1 g)i ủ n, sau khi ủó ki!m tra ủ ủi u ki n
thanh toỏn, Ngõn hng thanh toỏn th1 cú trỏch nhi m thanh toỏn ngay cho ủn
v ch p nh'n th1.

- Vi c thanh toỏn gi a Ngõn hng phỏt hnh th1 v Ngõn hng thanh
toỏn th1 v s ti n thanh toỏn cho ủn v ch p nh'n th1 ủ c th c hi n theo
tho thu'n gi a 2 bờn qua cỏc phng th c thanh toỏn gi a cỏc Ngõn hng.

KI L

Th t c nh'n ti n m t t i Ngõn hng thanh toỏn th1:

Th t c nh'n ti n m t t i Ngõn hng thanh toỏn th1 do Ngõn hng
thanh toỏn th1 quy ủ nh:

Th t c thanh toỏn gi a Ngõn hng thanh toỏn v Ngõn hng phỏt hnh
th1 v s ti n m t tr cho ng i s) d ng th1 ủ c th c hi n nh quy ủ nh t i
ph n (4.3.2.1)

4.3.2.3. Th t c rỳt ti n m t t i mỏy ATM:


http://kilobooks.com
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
Th t c rỳt ti n m t t i mỏy ATM do Ngõn hng phỏt hnh th1 ho c
Ngõn hng thanh toỏn th1 (t ch c cung ng d ch v thanh toỏn th1) quy ủ nh.
Ngõn hng phỏt hnh th1 ho c Ngõn hng thanh toỏn th1 (t ch c cung
mỏy ATM cho ch th1.

OBO
OKS
.CO
M

ng d ch v thanh toỏn th1) ph i h ng d+n ủ y ủ quy trỡnh rỳt ti n m t t i

4.3.3 Th t c thay ủ i h n m c thanh toỏn c a th ; gia h n s d ng
th :

4.3.3.1. Th t c thay ủ*i h n m c thanh toỏn th(:

- Khi s) d ng h t h n m c thanh toỏn c a th1, n u cú nhu c u s) d ng
ti p, ch th1 l'p gi y ủ ngh tng h n m c thanh toỏn th1 (theo m+u do Ngõn
hng phỏt hnh th1 quy ủ nh) kốm theo th1 n p vo Ngõn hng phỏt hnh th1.
i v i th1 ký qu% thanh toỏn, ch th1 l'p thờm l nh chi (u( nhi m chi) ủ!
trớch ti kho n ti n g)i c a mỡnh ho c n p ti n m t lu ký b xung vo ti
kho n th1 thanh toỏn t i Ngõn hng phỏt hnh th1.

Sau khi ki!m tra th t c gi y t v ch p nh'n ủ ngh c a khỏch hng,
Ngõn hng phỏt hnh th1 (b ph'n qu n lý phỏt hnh th1) ủa th1 c a khỏch
hng vo mỏy chuyờn dựng ủ! ghi b sung h n m c thanh toỏn c a th1, sau
ủú giao th1 cho khỏch hng.

- Tr ng h p mu n rỳt b t s ti n ủó lu ký ủ! thanh toỏn th1 (ủ i v i
th1 ký qu% thanh toỏn), ch th1 l'p gi y ủ ngh gi m h n m c thanh toỏn th1

KI L

(theo m+u do Ngõn hng phỏt hnh th1 quy ủ nh) kốm theo th1 n p vo Ngõn
hng phỏt hnh th1.

Sau khi ki!m tra th t c gi y t , s d h n m c thanh toỏn th1 ủang cũn
v kh p ủỳng v i s sỏch theo dừi, Ngõn hng phỏt hnh th1 (b ph'n qu n lý
phỏt hnh th1) ủa th1 c a khỏch hng vo mỏy chuyờn dựng ủ! ghi gi m h n
m c thanh toỏn c a th1 v l'p biờn lai thanh toỏn s ti n rỳt b t. Ch th1 ph i
ký xỏc nh'n trờn biờn lai. Ngõn hng phỏt hnh th1 s) d ng biờn lai lm
ch ng t ghi N ti kho n thanh toỏn th1 v ghi Cú ti kho n c a khỏch hng


http://kilobooks.com
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
(ti kho n tr c ủõy ủó ghi N ủ! lu ký ti n vo ti kho n thanh toỏn th1) v
giao m t liờn biờn lai cho khỏch hng cựng v i th1.
4.3.3.2. Th t c gia h n s+ d ng th(:

OBO
OKS
.CO
M

Khi h t h n s) d ng th1, n u cú nhu c u s) d ng ti p, ch th1 l'p gi y
ủ ngh gia h n s) d ng th1 (theo m+u do Ngõn hng phỏt hnh th1 quy ủ nh)
kốm theo th1 n p vo Ngõn hng phỏt hnh th1.

Sau khi ki!m tra th t c gi y t v ch p nh'n ủ ngh c a khỏch hng,
Ngõn hng phỏt hnh th1 (b ph'n qu n lý phỏt hnh th1) ủa th1 c a khỏch
hng vo mỏy chuyờn dựng ủ! ghi gia h n s) d ng th1, sau ủú giao th1 cho
khỏch hng.
4.4

Thanh toỏn b ng th tớn d ng:
4.4.1- Th t c m th tớn d ng:

4.4.1.1. Khi cú nhu c u thanh toỏn b ng th tớn d ng, ng i tr ti n l'p
gi y m" th tớn d ng n p vo Ngõn hng ph c v mỡnh. M+u gi y m" th tớn
d ng, s liờn l'p gi y m" th tớn d ng, th t c l'p, phng th c giao nh'n, x)
lý gi y m" th tớn d ng do Ngõn hng ph c v ng i tr ti n quy ủ nh nhng
ph i ủ m b o phự h p v i cỏc quy ủ nh v l'p, ki!m soỏt, x) lý ch ng t k
toỏn Ngõn hng, t ch c tớn d ng do Th ng ủ c Ngõn hng Nh N c ban
hnh.

Ng i tr ti n l'p b n ủng ký ch ký m+u c a ng i ủ c u( quy n

KI L

nh'n hng, n i dung ghi rừ h tờn, ch c v , s , ngy, thỏng, nm v ni c p
gi y ch ng minh nhõn dõn v ch ký m+u c a ng i ủ c u( quy n nh'n
hng, ch ký c a ng i tr ti n v d u (n u cú). Ng i ủ c u( quy n nh'n
hng n p b n ny vo Ngõn hng ph c v ng i th h"ng ủ! lm cn c
ki!m soỏt ủ i chi u khi thanh toỏn th tớn d ng.
4.4.1.2. T i Ngõn hng ph c v ng i tr ti n:
Ngõn hng ph c v ng i tr ti n nh'n m" th tớn d ng cho khỏch
hng trong tr ng h p ng i th h"ng m" ti kho n " Ngõn hng cựng h


http://kilobooks.com
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
th ng. N u ng i th h"ng m" ti kho n " Ngõn hng khỏc h th ng thỡ ch#
nh'n m" th tớn d ng trong tr ng h p trờn ủ a bn ủú cú Ngõn hng cựng h
nhau.

OBO
OKS
.CO
M

th ng ho t ủ ng v cỏc Ngõn hng ny cú tham gia thanh toỏn bự tr v i
Khi nh'n ủ c gi y xin m" th tớn d ng c a khỏch hng, Ngõn hng
ph c v ng i tr ti n x) lý:

- Ki!m tra th t c l'p gi y xin m" th tớn d ng, b o ủ m tớnh h p phỏp,
h p l c a ch ng t .

- Ký tờn v ủúng d u Ngõn hng mỡnh lờn hai liờn ủ u gi y m" th tớn
d ng.

- Ghi ký hi u m't lờn cỏc liờn gi y m" th tớn d ng.
*. X) lý gi y m" th tớn d ng:

+ 1 liờn gi y m" th tớn d ng lm ch ng t h ch toỏn t i Ngõn hng
ph c v ng i tr ti n

+ 1 liờn gi y m" th tớn d ng lm gi y bỏo N g)i ng i tr ti n,
+ 2 liờn gi y m" th tớn d ng g)i (g i b ng th qua Bu ủi n ho c
chuy n hoỏ sang ch ng t ủi n t ủ truy n qua h th ng mang mỏy tớnh c a
Ngõn hng) ủ n Ngõn hng ph c v ng i th h"ng.
*. H ch toỏn: Cn c gi y m" th tớn d ng ghi:
N : Ti kho n ti n g)i c a khỏch hng

KI L

Cú: Ti kho n ti n g)i m" th tớn d ng

4.4.2- Th t c thanh toỏn th tớn d ng:
4.4.2.1. 'i v#i Ngõn hng ph c v ng i th h"ng:
- Khi nh'n ủ c gi y m" th tớn d ng (d i d ng ch ng t gi y ho c
ch ng t ủi n t)) do Ngõn hng ph c v ng i tr ti n g)i ủ n, Ngõn hng
ph c v ng i th h"ng ti n hnh ki!m tra tớnh h p l c a gi y m" th tớn
d ng; ki!m tra ký hi u m't, d u, ch ký (n u d i d ng ch ng t gi y) ho c


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×