Tải bản đầy đủ

Một số kiến nghị về giải pháp góp phần nâng cao chất lượng của công tác thẩm định dự án đầu tư tại sở giao dịch 1 ngân hàng công thương việt

http://kilobooks.com
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
L im đ u
Tham gia vào ti n trình h i nh p n n kinh t Vi t nam đã và đang trên con
đư ng th c hi n cơng nghi p hố hi n đ i hố đ t nư c, nh m rút ng n kho ng cách,

OBO
OKS
.CO
M

đu i k p các nư c trong khu v c và trên th gi i. Trong b i c nh như v y, u c u
đ t ra cho chúng ta là khơng ng ng hồn thi n cơ ch , chính sách c a nhà nư c đ i
v i q trình phát tri n kinh t xã h i. Ho t đ ng đ u tư đóng vai trò trong vi c phát
tri n kinh t . Các doanh nghi p Vi t nam ln ln ph i phát tri n m r ng, tăng
năng s n xu t, đ u tư chi u sâu, đ i m i cơng ngh , áp d ng nh ng k thu t m i vào
s n xu t đ th c hi n hàng lo t các d án đ u tư , do đó nhu c u v n cho các d án
này là r t l n. Song câu h i đ t ra là đ u tư vào đâu? đ u tư như th nào có hi u

qu ?... Khơng ph i b t kỳ d án đ u tư nào c a Ngân hàng cũng ch p nh n cho vay
b i các NHTM ph i l a ch!n các d án sao cho d án đ u tư đó ph i đ t đươc hi u
qu cao nh t và r i ro th p nh t, trư c h t là b o đ m thu h"i v n cho Ngân hàng sau
là b o đ m đ"ng v n đư#c phát huy hi u qu kinh t trong hi n t i cũng như trong
tương lai. Ti n hành th$m đ nh d án đ u tư s% giúp chúng ta tr l i. Trên th c t qua
nhi u năm, cơng tác th$m đ nh d án đ u tư đang ngày càng hồn thi n d n c
phương pháp lu n l&n th c hành đ phù h#p v i tình hình phát tri n kinh t c a đ t
nư c.

Đ i v i ho t đ ng Ngân hàng nói chung và h th ng Ngân hàng Cơng
Thương nói riêng cơng tác th$m đ nh d án đ u tư là vơ cùng quan tr!ng, khơng th
thi u đư#c, b i l% Ngân hàng đư#c xem như là ngư i cung c p và tài tr# v n ch y u

KI L

cho ho t đ ng đ u tư c a d án. Th$m đ nh d án đ u tư s% giúp cho Ngân hàng có
quy t đ nh đúng đ n trong vi c có tham gia tài tr# cho d án hay khơng, giúp cán b
Ngân hàng có cách th(c th c hi n đư#c m t kho n cho vay có ch t lư#ng hi u qu
như mong mu n.

Trong th i gian th c t p t i S Giao D ch 1 - Ngân Hàng Cơng Thương Vi t
Nam. Tơi nh n th y cơng tác th$m đ nh d án đ u tư

đây có vai trò quan tr!ng,

khơng ng ng đư#c chú tr!ng và phát huy tính hi u qu c a nó. Đ góp ph n nâng
cao ch t lư#ng cơng tác th$m đ nh d án đ u tư c a Ngân Hàng, tơi đã m nh d n l a


http://kilobooks.com
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
ch!n ủ ti : "M t s ki n ngh v gi i phỏp gúp ph n nõng cao ch t l ng c a
cụng tỏc th m ủ nh d ỏn ủ u t t i S Giao D ch 1 - Ngõn Hng Cụng Thng

OBO
OKS
.CO


M

Vi t Nam " lm chuyờn ủ t t nghi p c a mỡnh.

CHNG I

KHI QUT V) S* GIAO D+CH 1- NGN HNG CễNG THNG
VI.T NAM

1. Quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt tri n c a s giao d ch 1.
S Giao D ch I NHCTVN l m t chi nhỏnh ngõn hng l n. T nm 1998
ủ n thỏng 7 nm 1993, S Giao d ch cú tờn l Trung tõm giao d ch NHCT
Thnh ph . Sau phỏp l nh Ngõn hng, th c hi n i u l c a Ngõn hng Cụng
Thng Vi t Nam ngy 1/3/1993 Trung tõm Giao D ch NHCT thnh ph ủ#c
gi i th v ủ i thnh s Giao D ch I - NHCTVN nh ngy nay.
S giao d ch m t m t cú ch(c nng nh m t chi nhỏnh c a NHCTVN, th c hi n
ủ y ủ cỏc ho t ủ ng nh m t ngõn hng thng m i, v cú vai trũ quan tr!ng
hn cỏc chi nhỏnh khỏc. õy l ni l n ủ u tiờn nh n cỏc quy t ủ nh, ch/ th ,
th c hi n thớ ủi m cỏc ch trng chớnh sỏch c a NHCTVN, ủ"ng th i ủ#c
NHCTVN u0 quy n lm ủ u m i cho cỏc chi nhỏnh phớa b c...
S giao d ch l ủn v h ch toỏn ph thu c c a NHCTVN, cú quy n t

KI L

ch trong kinh doanh, cú d u riờng v m ti kho n t i ngõn hng Nh N c
vi t Nam v ngõn hng khỏc. Trong nh ng nm qua, s giao d ch ủó th c hi n
ch(c nng, nhi m v c a mỡnh v i tinh th n trỏch nhi m cao, th c hi n nghiờm
tỳc theo ủỳng phỏp lu t c a Nh N c v cỏc thụng t h ng d&n, cỏc ch
trng, ch ủ , chớnh sỏch c a NHCTVN v NHNNVN.
S giao d ch luụn tỡm cỏch ủ nõng cao ch t l#ng kinh doanh v d ch v
ngõn hng, ủ i m i phong cỏch lm vi c, xõy dng chớnh sỏch khỏch hng v i
phng chõm "vỡ s

thnh ủ t c a m i ng i, m i nh v m i doanh


http://kilobooks.com
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
nghi p" Trong ho t đ ng c a mình, s giao d ch đã s m nh n th y v n đ con
ngư i, uy tín và quan h v i khách hàng là nh ng tài s n vơ cùng q giá cho s
t"n t i và phát tri n. Có th nói r ng con ngư i là y u t quy t đ nh s thành

OBO
OKS
.CO
M

cơng hay th t b i c a ngân hàng nó là cơ s cho ch t lư#ng dich v , ch t lư#ng
ho t đ ng ti p th và ho t đ ng qu n lý. V i s lư#ng l n cán b cơng nhân viên
ngân hàng giao d ch, thư ng xun đào t o nâng cao trinh đ , kinh nghi m và
ki n th(c thơng qua hình th(c đào t o phong phú : c1 tuy n, t i ch(c, t p trung,
ng n h n, dài h n.....

Nh n th(c đư#c m(c đ c nh tranh ngày càng tăng trong th trư ng ngân
hàng tài chính, s giao d ch đã chú tr!ng các hình th(c huy đ ng v n m r ng
và tăng cư ng ho t đ ng tín d ng, đưa t ng dư n# tăng trư ng nhanh chóng qua
các th i kỳ. Đ u tư trang thi t b và (ng d ng cơng ngh thanh tốn tiên ti n, tin
h!c hố các ho t đ ng thanh tốn, h ch tốn k tốn. Vi c đi u ch/nh thích h#p,
k p th i các chính sách kinh doanh, tích c c tìm hi u nhu c u th trư ng và
khách hàng đã đem l i k t qu kinh doanh kh quan, đư#c NHCTVN và các
ngân hàng b n đánh giá là m t chi nhánh ho t đ ng l n nh t và có hi u qu cao.
2. Cơ c u trách nhi m S Giao D ch I - NHCTVN

S Giao d ch I có tr s chính t i s 10 ph Lê Lai, qu n Hồn Ki m,
Hà N i bao g"m 11phòng dư i s đi u hành ch/ đ o c a Ban Giám Đ c SGD I:
2.1 Phòng t ch(c hàng chính: Là phòng nghi p v th c hi n cơng
tác t ch(c cán b , và đào t o t i SDG theo đúng ch trương, chính sách c a

KI L

Nhà nư c và quy đ nh c a NHCTVN. Th c hi n cơng tác qu n tr và văn phong
ph c v ho t đ ng kinh doanh t i SDG, th c hi n cơng tác b o v , an ninh an
tồn SDG

2.2 Phòng t ng h#p ti p th : Là phòng nghi p v tham mưu cho Giám
đ c chi nhánh d ki n k ho ch kinh doanh, t ng h#p, phân tích, đánh giá tình
hình ho t đ ng hàng năm c a SDG.


http://kilobooks.com
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
2.3 Phòng thơng tin đi n tốn: Th c hi n cơng tác qu n lý duy trì h
th ng thơng tin đi n tốn t i SDG. B o trì bao dư2ng máy tính đ m bao thơng
su t c a h th ng m ng máy tính

OBO
OKS
.CO
M

2.4 Phòng k tốn giao d ch: Là phòng nghi p v th c hi n các giao
d ch tr c ti p v i khách hàng, cung c p các d ch v ngân hàng liên quan đ n
nghi p v thanh tốn, s1 lý các h ch tốn giao d ch theo quy đ nh c a Nhà nư c
và c a NHCTVN. Qu n lý và ch u trách nhi m đ i v i h th ng giao d ch trên
máy, qu n lý qu đ n t ng giao d ch viên ,th c hi n nhi m v tư v n cho khách
hàng v s1 d ng các s n ph$m c a Ngân hàng

2.5. Phòng khách hàng cá nhân: Là phòng nghi p v tr c ti p giao
d ch v i khách hàng là cá nhân đ huy đ ng v n b ng VNĐ và Ngo i t ;X1 lý
các nghi p v liên quan đ n cho vay , qu n lý các s n ph$m cho vay phù h#p
v i ch đ , th l hi n hành c a NHNN và hư ng d&n c a NHCT;Qu n lý ho t
đ ng c a các qu ti t ki m ,các đi m giao d ch.

2.6. Phòng khách hàng I ( doanh nghi p l n ): Là phòng nghi p v
tr c ti p giao d ch v i khách hàng là các doanh nghi p l n, đ khai thác b ng
VNĐ& Ngo i t ; X1 lý các nghi p v liên quan đén cho vay phù h#p v i ch
đ , th l hi n hành và hư ng d&n c a NHCT.

2.7. Phòng khách hàng II ( Doanh nghi p v a và nh ):Là phòng
nghi p v tr c ti p giao d ch v i khách hàng là các doanh nghi p v a và nh , đ
khai thác v n b ng VNĐ & Ngo i t ; X1 lý các nghi o v liên quan đ n cho

KI L

vay, qu n lý các s n ph$m cho vay phù h#p v i ch đ , th l hi n hành c a
NHNNvà hư ng d&n c a NHCT

2.8. Phòng tài tr# thương m i: Là phòng nghi p v

t ch(c th c

hi n nghi p v v tài tr# thương m i t i chi nhánh theo quy đ nh c a theo
NHCTVN (th c hi n nghi p v v tài tr# thương m i theo h n m(c đư#c
c p,th c hi n nghi p v mua bán ngo i t ,ph i h#p v i phòng k tốn giao d ch
th c hi n chuy n ti n nư c ngồi ...)


http://kilobooks.com
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
2.9. Phòng ti n t - kho qu : Là phòng nghi p v qu n lý an tồn
kho qu ,qu n lý qu ti n m t theo quy đ nh c a NHNN và NHCT. (ng và thu
ti n cho các qu ti t ki m, các đi m giao d ch trong và ngồi qu y,thu chi ti n

OBO
OKS
.CO
M

m t cho các doanh nghi p có thu chi ti n m t l n.
2.10. Phòng k tốn tài chính: Là phòng nghi p v tr# giúp cho
giám đ c th c hi n cơng tác qu n lý tài chính và th c hi n nhi m v chi tiêu n i
b t i SGD theo đúng quy đ nh c a Nhà nư c và c a NHCT.

2.11.Phòng ki m tra n i b : Là phòng nghi p v có ch(c năng giúp
giám đ c giám sát, ki m tra,ki m tốn các m t ho t đ ng kinh doanh c a SGD
nh m đ m b o vi c th c hi n theo đúng pháp lu t c a Nhà nu(ơc và cơ ch
qu n lý c a nghành.

Sơ đ mơ t ch c năng nhi m v c a Phòng, Ban tri n khi hi n đ i
hố t i SGD I – NHCTVN

GIÁM Đ C

P.
khách
hàng

nhân

P.
T ng
h#p
ti p
th

PHĨ GIÁM
Đ C

P. K
tốn
giao
d ch

PHĨ GIÁM
Đ C

KI L

PHĨ GIÁM
Đ C

P.
Ti n
t Kho
qu

P.
Khách
hàng I
(DN
l n)

P. T
ch(c Hành
chính

P.
K
tốn
dao
d ch

P.
khách
hàng
s II
(DN
v a và
nh )

P.
Thơng
tin
đi n
tốn

PHĨ
GIÁM
Đ C

Phòng
tài tr#
thươn
gm i

Phòn
g
ki m
tra
n i
b


http://kilobooks.com
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
CHƯƠNG II
.TÌNH HÌNH HO T Đ NG C A S

GIAO D CH I TRONG TH I

OBO
OKS
.CO
M

GIAN V A QUA.

1. Tình hình huy đ ng v n c a SGD I - NHCTVN

Hi n nay đ t nư c ta đang th c hi n cơng nghi p, hi n đ i hố do đó
v n là m t y u t r t c n thi t. Mu n th c hi n thành cơng s nghi p Cơng
nghi p hố - Hi n đ i hố đ t nư c đòi h i Chính ph và ngân hàng, các t ch(c
kinh t ph i có m t chi n lư#c đ khai thác v n đáp (ng cho n n kinh t . D a
trên quan đi m này SGD I đã tăng cư ng hồn t t nghi p v tăng v n đ$y m nh
khai thác ngu"n v n trong nư c v i nhi u bi n pháp tích c c . C th như sau :
2001
Ch/ tiêu

T ng

NV

2002

2003

T ng TT

T ng TT

T ng

TT

Tăng(+) T0

s

s

s

(%)

Gi m(-) l (%)

(%)

huy 11587 100

đ ng
I- Phân theo đ i
tư#ng

(%)

So sánh 03/02

14605 100

15158 100

+553

103.7

8113 70

10817 74

10981 72.4

+164

101.5

-VNĐ

8066 99.4

10776 99.6

10910 99.3

+134

101.2

47

41

71

+30

173.2

6829 84.2

9446

-91

99.03

1284

1431

+195

113.6

KI L

1- Ti n g1i DN

87

2-Ti n g1i dân cư 3409 29.4

3728

25.5

3628

24

-100

97.31

- VNĐ

810

1099

29.5

1548

42.7

+449

140.8

- NT quy VNĐ
- Khơng K H
- Có K H

24

9355

85.2

1626


http://kilobooks.com
THÖ VIEÄ
N ÑIEÄ
N TÖÛTRÖÏC TUYEÁ
N
- NT quy VNĐ

2599

2629

2080

-549

79.11

- Không K H

73

72

41

-31

56.94

- Có K H

3336 97.8

3656

-69

98.112

3- Ti n g1i khác

65

60

549

+489

915

ti n t

3587

98.9

OBO
OKS
.CO
M

II- Phân theo lo i

98

- VNĐ

8940 77

11934 81.7

12958 85.5

+1024

108.5

- NT quy VNĐ

2647 23

2671

18.3

2200

14.5

-471

82.36

- Không K H

6903 59.6

9518

65

9369

62

-149

98.43

- Có K H

4684 40.4

5087

35

5762

38

+675

113.2

- Ng n h n

9539 82

12402 85

12650 83

+248

101.9

- Dài h n

2048 18

2203

2508

+305

113.8

III- Phân theo K H

IV- Phân theo T H

15

17

Nhìn bi u b ng qua th i gian t năm 2001- 2003 cho th y t ng ngu"n v n
huy ñ ng tăng qua các năm. Năm 2002 tăng 3018 t0 ñ"ng. Năn 2003 tăng 3571
t0 so v i năm 2001 và tăng 553 t0 so v i 2002. V cơ c u ch t lư#ng v n thì ch
y u là ti n g1i DN chi m 70%,74%, 72.4% trong các năm 2001, 2002, 2003.

KI L

V i l#i th là m t ngân hàng thương m i qu c doanh ñóng trên ñ a bàn
thành ph Hà n i - trung tâm kinh t xã h i c a c nư c ,ho t ñ ng huy ñ ng
v n c a S giao d ch trong nh ng năm qua tăng trư ng khá m nh ,các ch/ tiêu
v ti n g1i c a các t ch(c kinh t và dân cư ,ti n g1i b ng kỳ phi u... năm sau
ñ u tăng hơn năm trư c.Thông qua các hình thưc huy ñ ng ngày càng phong
phú và ña d ng, quy mô ngu"n v n c a S Giao d ch có s thay ñ i ñáng k ,
góp ph n tho mãn nhu c u v n trên ñia bàn th ñô và cung c p m t kh i lư#ng
l n v n cho NHCTVN cho vay phát tri n kinh t .


http://kilobooks.com
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
2. Ho t đ ng đ u tư và cho vay n n kinh t! c a SDG I- NHCTVN
Đ n ngày31/12/2003 ,dư n# cho vay và đ u tư đ t 3936 t0 đ"ng,trong đó
dư n# cho vay n n kinh t đ t 2 346 t0 đ"ng, tăng 286 t0 đ"ng so v i đ u năm,

OBO
OKS
.CO
M

t c đ tăng 14% đ t m c tiêu tăng trư ng c a NHCTVN giao.
T khi thành l p đ n S giao d ch ln là m t trong nh ng chi nhánh
đ(ng đ u trong h th ng các chi nhánh NHCTVN do S Giao d ch v a là chi
nhánh tr c ti p kinh doanh vưa là d u m i m t s cơng vi c cho các chi nhánh
NHCT phía b c.V i các ưu th v đ a bàn ,cơ s v t ch t, trình đ cán b , b
dày ho t đ ng mà S Giao d ch ln n i tr i hơn các chi nhánh khác, chi m v
trí c c kỳ quan tr!ng trong h thơng NHCTVN.

Trong th i gian v a qua, ho t đ ng đ u tư và cho vay khơng ng ng đư#c
m r ng, góp ph n thúc đ$y tăng trư ng và đ i m i kinh t th đơ.Cơ c u tín
d ng đư#c đ i m i và chuy n d ch theo hư ng m r ng cho vay t t c các
thành ph n kinh t , dân cư đươc nhà nư c cho phép, tăng t0 tr!ng cho vay trung
và dài h n, m r ng tín d ng tài tr# xu t nh p kh$u, tín d ng b o lãnh... S Giao
d ch cho vay các ngành ngh cơng ngi p ,giao thơng v n t i, xây d ng, thương
ngi p ,vât tư các ngành ng khác .T i đây ln có các ngành ngh khác.T i đây
ln có các khách hàng l n ,truy n th ng ,làm ăn có hi u qu như : T ng cơng
ty Bưu chính Vi3n thơng, T ng cơng ty Đư ng S t Vi t Nam,T ng cơng ty Đi n
L c Vi t Nam, cơng ty Xu t nh p kh$u hố ch t,cơng ty Dư#c ph$m Trung
ương I ... Ngồi cho vay ph c v

m c đích s n xu t kinh doanh, S Giao d ch

KI L

d n m r ng cho vay xu t nh p kh$u, m r ng nghi p v b o lãnh trong nư c
và ngồi nư c nh m t o cơ h i cho các doanh ngi p Vi t Nam th ng th u ,thâm
nh p th trư ng qu c t , th c hi n chương trình tín d ng ưu đãi, tín d ng sinh
viên...


http://kilobooks.com
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
C C"U CHO VAY THEO THNH PH#N KINH T$
9%

16%

1. Kinh t ngoi
qu c doanh
2. Kinh t qu c
doanh

2

91%

1
2

OBO
OKS
.CO
M

1

1. Kinh t ngoi
qu c doanh
2. Kinh t qu c
doanh

84%

6%

46%

Cụng nghi
p
C 2%
C"U 1%
CHO VAY 1.
THEO
NGHNH
20%
1
2

28%

3
4
5

63%

2. Xõy d ng
3. GTVT
4. Thớ nghi m v
v t lý
5. Ngnh khỏc

1
2
3

10%

23%

4
5

1. Cụng nghi p
2. Xõy d ng
3. GTVT
4. Thớ nghi m v
v t lý
5. Ngnh khỏc

1%

38%

33%

1. Trung v di
h n
2. Ng n h n

1
2

C C"U CHO VAY THEO TH I H N
1
2

62%

KI L

67%

44%

1. Trung v di
h n
2. Ng n h n

44%

1D n# trong
h n
D n# quỏ
C C"U CHO VAY2.THEO
THNH PH#N KINH T$
h n
56%
56%
1

1

2

2

1D n# trong
h n
2. D n# quỏ
h n


http://kilobooks.com
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
Qua sơ đ" trên ta th y, dư n# q h n có thay đ i khơng đáng k năm 2001 là
45t0 đ"ng, sang năm 2002 là 48 t0 đ"ng. Đi u này cho th y, SGD I chưa có bi n pháp
th t hi u qu trong vi c làm gi m t0 l % dư n# q h n xu ng.

OBO
OKS
.CO
M

Ngồi ra, đ n 31/12/2003 th ng kê Báo cáo c a SGD I ta có:
- Dư n# cho vay VNĐ:1586 t0 đ"ng, chi m t0 tr!ng 80% t ng dư n#
- Dư n# cho vay USD:778 t0 đ"ng, chi m t0 tr!ng 20% t ng dư n#
- Dư n# ng n h n :822 t0 đ"ng, tăng 50 t0 đ"ng, t c đ tăng 6,5% so v i đ u
năm

- Dư n# trung h n và dài h n : 1524 t0 đ"ng, tăng 236 t0 đ"ng, t c đ tăng
19% so v i đ u năm .

- Dư n# cho vay thành ph n kinh t ngồi qu c doanh, các doanh nghi p v a và
nh , khách hàng cá nhân chi m t0 tr!ng 16%.

Bên c nh các hình th(c cho vay thơng thư ng, SDG I đã tăng cu ng nghi p v
b o lãnh ( b o lãnh d th u, th c hi n h#p đ"ng, b o lãnh cơng trình ). Năm 2003,
doanh s b o lãnh đ t 103 t0 đ"ng, tăng 15% so v năm 2002. Trong năm đã phát
tri n đư#c thêm 58 khách hàng m i, t ng s dư n# m i là 385 t0 đ"ng.
3- Các ho t đ ng khác:

3.1- Ho t đ ng kinh doanh đ i ngo i.

Năm 2003 đã m đư#c 636 L/C tr giá 60 tri u USD: Thanh tốn 767 L/C tr

KI L

giá 56.5 triêu USD. Kim ng ch thanh tốn hàng nh p đ t 117 tri u USD tăng 10.4%
hàng xu t đ t 2 tri u USD. Thanh tốn nh thu 274 món tr giá 6.8 tri u, tăng 30%so
v i năm 2002. Thanh tốn TTR g n 40 tri u USD, tăng 40%. Đ c bi t, d ch v
chuy n ti n ki u h i v i FonBank đ t 8 tri u USD tăng 200%, chuy n ti n nhanh v i
Western Union đ t 353 ngàn USD,tăng 462%. Thanh tốn séc du l ch, th4 VISA, gi i
ngân các d án ODA... đ u tăng trư ng khá. Năm 2003, t0 giá USD và VND tương
đ i n đ nh, S giao d ch I đã n m b t k p th i di3n bi n t0 giá ngo i t trên th trư ng
Qu c t và th trư ng trong nư c, áp d ng nhi u bi n pháp kinh doanh ngo i t , tăng
cư ng khai thác nhi u nho i t ... k t qu doanh s mua bán đ t hơn 300 tri u USD.


http://kilobooks.com
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
T ng s phớ thu ủ#c t ho t ủ nh ủ i ngo i bao g"m c lói kinh doanh ngo i t ủ t
g n 6,5 t0 ủ"ng, tng 8,3% so v i nm 2002.
3.2 Nghi p v k! toỏn.

OBO
OKS
.CO
M

Luụn ủỏp (ng m!i nhu c u thanh toỏn c a khỏch hng, cựng v i vi c ỏp d ng
cụng ngh hi n ủ i trong m!i ho t ủ ng giao d ch c a Ngõn hng, S giao d ch luụn
ch p hnh nghiờm ch/nh, tri n khai t t cỏc trng trỡnh nh m cung c p cỏc s n ph$m
d ch v m i c a NHCT Vi t Nam. Kh i l#ng giao d ch phỏt sinh tng l n,s l#ng
ch(ng t thanh toỏn trờn 500 ngn mún, bỡnh quõn g n 2000 ch(ng t giao d ch/ ngy,
tng 14% so v i nm 2002. Doanh s thanh toỏn c nm ủ t 352 ngn t0 ủ"ng, tng
6%. Cụng tỏc thanh toỏn ủ m b o chớnh xỏc, nhanh chúng. Nm 2003 ủó m ủ#c
825 ti kho n m i v hng ngn ti kho n ti t ki m, trong ủú cú 315 ti kho n ATM.
n nay ủó cú 7425 khỏch hng l doanh nghi p v cỏ nhõn quan h ti n g1i, ti n vay
cựng 70.000 khỏch hng g1i ti n ti t ki m th ng xuyờn ủ n giao d ch.
Trờn n n t ng cụng ngh , k thu t tiờn ti n ủ#c ỏp d ng ủ"ng b

t tc

cỏc m t nghi p v , ủ i ng cỏn b ủó ủ#c ủo t o c p nh t, trỡnh ủ tin h!c
ủ#c nõng cao m t b c, nh y bộn v thớch (ng nhanhv i nh ng thay ủ i trong
ho t ủ ng kinh doanh.

3.3- Cỏc ho t ủ ng khỏc nm 2003 so v i 2002 tng 489 t0 ủ"ng. i u
ny cho th y ch t l#ng huy ủ ng v n khỏc c a SGDI tng nhanh, nm 2002 l
60 t0, nm 2003 l 549 t0. Do SGDI ủó cú nhi u chớnh sỏch u ủói v lói su t ủ4
khỏc.

KI L

khuy n khớch ti n g1i, t o ngu"n huy ủ ng v n t nh ng ho t ủ ng ti n g1i


http://kilobooks.com
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
Chng III: TH5C TR6NG CễNG TC TH7M +NH T6I S* GIAO
D+CH I - NHCTVN

OBO
OKS
.CO
M

I- Quy trỡnh th%m ủ nh:

Ho t ủ ng ti tr c a ngõn hng thng m i cú th thụng qua nhi u hỡnh
th c khỏc nhau nh tớn d ng trung, di h n, ủ ng ti tr , cho thuờ ti chớnh...
Trong quỏ trỡnh ti tr , ủi m m u ch t nh t m cỏc NHTM ủ u quan tõm
ủú l tớnh hi u qu v tớnh an ton c a kho n ti tr cho d ỏn.
Th m ủ ng d ỏn ủ u t l vi c ti n hnh nghiờn c u phõn tớch nm t cỏc
khỏch quan, khoa h c v ton di n t t c cỏc n i dung kinh t - k thu t c a d
ỏn, ủ t trong m i tng quan v i mụi tr ng t nhiờn, kinh t v xó h i ủ cho
phộp ủ u t ho c quy t ủ nh ti tr v n.

1-Th$m ủ nh tớnh phỏp lý c a d ỏn:

õy l cụng vi c ủ u tiờn cú vai trũ quan tr!ng, l tiờu ủ ủ ti n
hnh nh ng b c ti p theo sau.

T p trung vo hai v n ủ sau:

* Phng ỏn vay v n ph i ủ y ủ cỏc ủi u ki n cho vay, nguyờn t c cho
vay theo th l , ch ủ , quy ủ nh c th ủ i v i lo i cho vay ủú, b o ủ m kh
nng cho vay thu ủ#c lói v g c ủỳng th i h n.

KI L

* H" s, th t c vay v n ph i ủ y ủ , h#p l , h#p phỏp theo ch ủ quy
ủ nh, n u x$y ra tranh ch p t t ng thỡ b o ủ m an ton v phỏp lý cho ngõn
hng.

2 - Th$m ủ nh s c n thi t ph i ủ u t v m c tiờu c a d ỏn
* C n ủỏnh giỏ xem d ỏn cú nh t thi t ph i th c hi n khụng? T i sao ph i th c
hi n.


http://kilobooks.com
THÖ VIEÄ
N ÑIEÄ
N TÖÛTRÖÏC TUYEÁ
N
* M c tiêu c a d án có phù h#p và ñáp (ng m c tiêu c a ngành, c a ñ a
phương và c a nhà nư c không? D án có thu c di n ưu tiên ñ u tư và khuy n
khích c a nhà nư c không?

OBO
OKS
.CO
M

* D án n u ñư#c th c hi n s% mang l i l#i ích cho ch ñ u tư, cho n n
kinh t - xã h i như th nào?

* m c tiêu c a d án ñ t ñư#c là gì ?

3- Th$m ñ nh phương di n th trư ng c a d án
* Th$m ñ nh v l a ch!n s n ph$m c a d án

* Xác ñ nh khu vư#c th trư ng và th hi u c a khách hàng
* phân tích tình hình c nh tranh c a s n ph$m trong tương lai trên th
trư ng và ch/ ra nh ng l#i th c nh tranh c a d án

* Nh ng ñi m c n chú ý ñ i v i s n ph$m d ki n xu t kh$u
4- Nghiên c(u và th$m ñ nh phương di n k thu t
* Th$m ñ nh v ñ a ñi m xây d ng

* Th$m ñ nh quy mô công su t c a d án
* Th$m ñ nh công ngh và trang thi t b

* Th$m ñ nh v cung c p nguyên v t li u và các y u t ñ u vào khác
* Th$m ñ nh quy mô, gi i pháp xây d ng công trình

KI L

* Ki m tra v tính h#p lý v k ho ch ti n ñ th c hi n d án
5- Nghiên c(u và th$m ñ nh phương di n t ch(c qu n lý nhân s
B t c( m t lu n ch(ng kinh t k thu t cũng ph i ñư#c nghiên c(u nghiêm túc
n i dung t ch(c qu n tr và nhân s bao g"m :
* Hình th(c kinh doanh
* Cơ ch ñi u hành
* Nhân s


http://kilobooks.com
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
6- Th$m đ nh b o đ m ti n vay (tài s n th ch p, c m c b o lãnh)
* Bi n pháp b o đ m ti n vay:
- Bi n pháp b o đ m ti n vay b ng tài s n:

OBO
OKS
.CO
M

+ C m c , th ch p b ng tài s n c a khách hàng vay;
+ B o lãnh b ng tài s n c a bên th( ba;

+ B o đ m b ng tài s n hình thành t v n vay;

- Bi n pháp b o đ m ti n vay trong trư ng h#p cho vay khơng có b o đ m b ng
tài s n:

+ T ch(c tín d ng ch đ ng l a ch!n khách hàng vay đ cho vay khơng có
b o đ m b ng tài s n;

+ T ch(c tín d ng nhà nư c đư#c cho vay khơng có b o đ m theo ch/ đ nh
c a Chính ph ;

+ T ch(c tín d ng cho cá nhân, h gia đình nghèo vay có b o lãnh b ng tín
ch p c a t ch(c đồn th chính tr - xã h i

7- Nghiên c(u và th$m đ nh phương di n tài chính:
a. Xác đ nh t ng m(c v n đ u tư ch!n d án

Đ i v i v n xây l p : Khi tính tốn thư ng đư#c ư c tính trên cơ s kh i lư#ng
xây d ng ph i th c hi n và đơn giá xây l p t ng h#p.

Đ i v i v n thi t b : Ki m tra danh m c thi t b , s lư#ng, tr ng lo i, cơng su t

KI L

và các ch/ tiêu k thu t đ m b o đ(ng n i dung đ u tư cho thi t b đã đư#c tính
tốn trong ph n k thu t.

b. Xác đ nh chi phí ngu"n v n và chi phí s1 d ng v n tài tr# cho d án.
* Ngu"n v n tài tr# cho d án:

Ngân hàng c n ki m tra l i s đ m b o c a các ngu"n v n, v i t0 tr!ng c a t ng
ngu"n, th i gian s1 d ng ngu"n và chi phí s1 d ng ngu"n.
* Xác đ nh chi phí s1 d ng v n:


http://kilobooks.com
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
Trong trư ng h#p d án đ u tư s1 d ng nhi u ngu"n v n khác nhau đ
đ u tư, đ xác đ nh đư#c hi u qu c a ho t đ ng đ u tư, ch đ u tư cũng như
cán b th$m đ nh c n tính đư#c chi phí s1 d ng v n trung bình c a d án.

OBO
OKS
.CO
M

c. Th$m đ nh v chi phí, doanh thu, thu và xác đ nh dòng ti n ròng c a d án:
* Tính tốn kh u hao cơ b n tài s n c đ nh c a d án:
Hiên nay

Vi t nam và nhi u nư c khác trên th gi i, phương pháp tính

kh u hao ph bi n là kh u hao đư ng th8ng
D = P- R/n

Trong đó:

D - Là m(c kh u hao hàng năm

P - Là ngun giá tài s n c đ nh

R - giá tr còn l i ư c tính c a tài

s n
.

khi

h t th i gian s1 d ng.

n - Là th i gian s1 d ng c a tài

s n

* Tính doanh thu, chi phí và l#i nhu n hàng năm c a d án:
* Xác đ nh dòng ti n ròng c a d án

e. Th$m đ nh các ch/ tiêu tài chính c a d án.
* Hi n giá thu n NPV(Net prsesent value):

* Th i gian hồn v n chi t kh u(Payback period):

KI L

* T0 su t thu h"i n i b IRR(internal rate of Return):
* Đi m hồ v n(Break Even Point):
* Phân tích các ch/ tiêu đ nh lư#ng:
* Xác đ nh các nhân t đ nh tính:

8- Th$m đ nh phương di n kinh t - xã h i moi trư ng:
* Phân tích các ch/ tiêu đ nh lư#ng:


http://kilobooks.com
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
*Phân tích các ch/ tiêu đ nh tính:
* Xác đ nh các nhân t đ nh tính:
9- T ng h#p và đưa ra k t qu th$m đ nh, l p báo cáo trình lãnh đ o:

OBO
OKS
.CO
M

Sau khi đã th$m đ nh đ y đ trên moi phương di n, ti n hành đúc k t các
v n đè tr!ng tâm nh m nêu b t các m c tiêu c a d án đ u tư; Đ t ra th( t ưu
tiên v các ch/ tiêu và quan đi m khi l a ch!n cho d án đó, ngân hàng s% đi đ n
quy t đ nh v kh năng có th tài tr# cho d án ho c l p cơng văn tr l i đơn v
n u khơng đ đi u kiên vay v n.

II- Tình hình th c hi n quy trình th%m đ nh d án đ u t i SGD I.
SGDI trong cơng tác th$m đ nh đã th c hi n đúng quy trình, có s linh
ho t và h u h t các d án đ u đư#c xét duy t m t các nghiêm túc qua h i đ"ng
tín d ng. SGDI ln c g ng tìm các gi i pháp h#p lý đ i v i t ng nhu c u vay
khác nhau. Có th m t s khách hàng này đang làm ăn thua l9 nhưng d án có
tính kh thi và hi u hư ng khách hàng trong th i gian t i có th tình hình s n
xu t kinh doanh s% đi lên thì v&n cho vay đ d án đ u tư khơng nh ng hồn v n
đúng th i h n mà còn có th h9 tr# cho c khách hàng. SGDI th c hiên phương
châm ph c v t t nh t khách hàng hi n có, thu hút khách hàng ti m năng, đ"ng
th i ti p t c tìm ki m th ph n m i, s n ph$m m i....

Bên c nh đó, SGDI còn k th a các kinh nghi m c a các d án trong
cùng lĩnh v c, đ"ng th i bám sát các quy đ nh v qu n lý tài chính, các b o đ m

KI L

ti n vay đ vi c phân tích tính tốn phù h#p v i th c t góp ph n nâng cao ch t
lư#ng hi u qu th$m đ nhd án đ u tư.
Cơng tác th$m đ nh đư#c ti n hành trên cơ s v n d ng nh ng phương
pháp có tính khoa h!c v i cách nhìn tồn di n m!i mj c a d án đ u tư. Vi c
tính tốn các ch/ tiêu hi u qu tài chính c a d án đư#c th c hi n m t cách k
lư2ng, đ y đ và k t qu này đư#c coi là tiêu th(c quan tr!ng đ ra quy t đ nh
cho vay. * đây, vi c phân tích tình hình tài chính c a DN khơng ch/ d ng l i
m(c đ xem xét các báo cáo tài chính, các b n cân đ i k tốn mà cán b th$m


http://kilobooks.com
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
ủ nh cũn chỳ tr!ng hn trong vi c tớnh toỏn chi ti t cỏc h s thanh toỏn, kh
nng tr n#, ủũng cõn n#, h s t ch v ti chớnh c a DN ủ t ủú cú th bi t
ch c ch n hn kh nng thu h"i n#(c g c v lói) c a kho n ủ u t.

OBO
OKS
.CO
M

III. u ủi m cụng tỏc th%m ủ nh d ỏn c a SGD I.
SGDI luụn cú chớnh sỏch, ch ủ v tng c ng nghi p v chuyờn mụn
c a cỏc cỏn b c a m9i phũng núi chung, v phũng khỏch hng I núi riờng.
Thnh qu c a vi c ủú l SGDI cú ủ#c ủ i ng cỏn b cú trỡnh ủ chuyờn mụn
v ng vng, b n lnh chớnh tr cao cú ý th(c th ng xuyờn c p nh t cỏc ki n th(c
t ng h#p kinh t - xó h i, cú ý th(c trỏch nhi m v tinh th n lm vi c nghiờm
tỳc, ủỏp (ng cỏc yờu c u c a cụng vi c.

L#i nhu n h ch toỏn n i b trong k quy t toỏn th ng niờn s SGD I
nm 2003 v#t 41.6% so v i nm 2002 v v#t 28.6% k ho ch l#i c a
NHCTVN giao nm 2003. ó trớch l p d phũng r i ro theo ch/ tiờu phõn b c a
NHCTVN l 43 t0 ủ"ng.

cú ủ#c thnh cụng c a ngy hụm nay (th hiờn g n ủõy l SGD I ủó
ủ#c nh n Huõn chng lao ủ ng hang ba)l m t c g ng khụng nh c a t p th
cỏn b cụng nhõn viờn th c hi n t t nhng m c tiờu, ủ nh h ng ủó ủ t ra trong
ủú khụng th khụng k t i s ủúng gúp c a cụng tỏc thõm ủ nh d ỏn ủ u t, v
nú l nhiờm v khụng th thi u ủ#c trong ho t ủụng kinh doanh c a SGD I.
Vi c ti n hnh cụng tỏc th$m ủ nh ủũi h i ph i ti n hnh th$m ủ nh r t
nhi u n i dung, v gia cỏc n i dung cú m i quan h rng bu c l&n nhau. Ho t

KI L

ủ ng th$m ủ nh ủ#c phõn c p t cỏn b th$m ủ nh, tr ng phũng Tớn d ng, ủ n
giỏm ủ c chi nhỏnh thnh l p t th$m ủ nh chuyờn sõu. Qua ủú, thụng tin v cỏc
k t qu th$m ủ nh ủ#c sng l!c v i ủ chớnh xỏc cao, t ủú ch!n ra cỏc d ỏn
ủ u t cú tớnh kh thi cao ủ ti tr#.
IV. M t s h n ch! trong cụng tỏc th%m ủ nh d ỏn c a SGDI
Bờn c nh m t s k t qu ủỏng khớch l trờn, cụng tỏc th$m ủ nh d ỏn ủ u
t c a ngõn hng cũn th hi n m t s h n ch sau:


http://kilobooks.com
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
* Ti n ủ x1 lý n# t"n ủ!ng ch m, m c dự S ủó ỏp d ng nhi u bi n phỏp
tớch c c, bỏm sỏt doanh nghi p, thuờ t v n phỏt m i ti s n .... song vi c x1 lý
cũn g p nhi u khú khn nờn k t qu thu h"i n# t"n ủ!ng ủ t t0 l cũn th p so v i

OBO
OKS
.CO
M

n# t"n ủ!ng c a s .
* ó chỳ tr!ng khai thỏc ủ cho vay ủ i v i cỏc doanh nghi p v a v nh , cỏc
khỏch hng cỏ nhõn, song t0 l d n# c a thnh ph n kinh t ny v&n cũn th p.
* Ho t ủ ng d ch v ủ#c tng c ng nhng cha ủa d ng, phong phỳ.
Cha khai thỏc t i ủa cụng ngh ngõn hng hi n ủ i ủ ủ$y m nh ho t ủ ng d ch
v nờn t0 tr!ng thu phớ d ch v trong t ng thu nh p cũn th p, ch y u v&n l
kho n thu t ho t ủ ng ti n g1i,ủ u t v cho vay.

* Ngu"n v n huy ủ ng tuy tng nhng c c u cha h#p lý, nh t l ngu"n
v n di h n t0 tr!ng th p; d n# ủ u t, cho vay m i ủ t 26%t ng ngu"n v n
huy ủ ng, d n# ch y u t p trung vo m t s ủn v khỏch hng l n.
* Ngu"n thụng tớn li u lm cn c( cho th$m ủ nh d ỏn ủ u t phong
phỳ hn, tuy nhiờn chớnh tớnh ch t ủ y ủ c a nú ủó lm cho vi c ủỏnh giỏ g p
khú khn, do "loóng thụng tin".

*Cỏc t trỡnh th$m ủ nh nhi u khi ch/ d ng l i

vi c h ng d&n th t c

hnh chớnh, cha cú phõn tớch ủỏnh giỏ sõu v th tr ng tiờu th , v ch ng
lo i...ủ c bi t l vi c phõn tớch, d bỏo v m(c ủ r i ro ti m $n c a kho n vay,
d ỏn ủ u t cha th c s ủ#c chỳ tr!ng. Do cỏn b th$m ủ nh ủ#c ủo t o
chuyờn ngnh kinh t , cũn tớnh k thu tkhoa h!c cha n m rừ vỡ th nhi u khi

KI L

cỏn b tớn d ngb t bu c ph i ch p nh n cỏc phõn tớch v lu n ch(ng k thu t m
ch ủ u t ủa ra .

* Thụng th ng cỏc kho n n# c a SDG I cú ti s n b o ủ m , nhng khi
khỏch hng phỏ s n m ngõn hng phỏt m i ti s n thỡ v p ph i th t c ph(c t p
v kộo di th i gian , tng phớ t n do v y r t khú khn ủ i v i s .


http://kilobooks.com
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
CHƯƠNG IV
M T S& GI'I PHÁP GĨP PH#N NÂNG CAO CH"T LƯ(NG
CƠNG TÁC TH)M Đ NH D* ÁN Đ#U TƯ T I S

GIAO D CH I

OBO
OKS
.CO
M

I- Hồn thi n ch! đ tín d ng.

1- B sung các cam k t trong h p đ ng tín d ng m u:

H#p đ"ng tín d ng là văn b n tho thu n gi a ngân hàng và khách hàng
v vi;c ngân hàng c p tín d ng, là cơ s đ ti n hành t t ng khi có tranh tr p.
Trong h#p đ"ng tín d ng có cam k t rõ quy n và nghĩa v c a ngân hàng, c a
khách hàng vay. Cam k t quy n, nghĩa v c a bên vay ph i phù h#p v i năng
l c pháp lu t c a doanh nghi p. Ngân hàng đưa ra các h#p đ"ng m&u đ khách
hàng ký. Đ đ m b o tính v ng ch c v pháp lý, h#p đ"ng tín d ng c n b xung
các đi m sau:

* B sung các tho thu n v quy n h n c a ngân hàng trong giám sát và
x1 lý tín d ng, kh8ng đ nh nghĩa v tr n# ngân hàng là nghĩa v b t kh kháng.
Đ i v i các cơng trình l n, v n vay chi m t0 tr!ng cao, đ đ m b o ch t lư#ng
cơng trình đ u tư, ngân hàng c n đư#c quy n tham gia giám sát thi cơng cơng
trình b ng cách c1 ngư i ho c th giám sát, th giám đ nh ch t lư#ng thi t b
nh p kh$u. B sung ch tài tín d ng đ tránh trư ng h#p doanh nghi p đưa v n
t có đư#c tính trong t ng giá tr cơng trình (k c v n lưu đ ng t i thi u) s1
d ng vào vi c khác.

KI L

* B sung các tho thu n đ đ m b o cho ngân hàng có th th c hi n
quy n kh i ki n đ đòi n# mà khơng q th i hi u kh i ki n.
* B sung th t c tín d ng các cam k t c a khách hàng vay v nghĩa v
cung c p các thơng tin liên quan đ n tín d ng, quy n giám sát q trình s1 d ng
v n, tài s n và nghĩa v bí m t các thơng tin v khách hàng vay c a ngân hàng.
2. Đa d ng hố các lo i tài s n làm b o đ m ti n vay:
Ngân hàng t ng bư c áp d ng đa d ng hố các lo i tài s n làm b o đ m
ti n vay nh m t o đi u ki n nâng cao năng l c đáp (ng tài s n b o đ m c a


http://kilobooks.com
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
doanh nghi p. T ng bư c m r ng đ i tư#ng tài s n, nh t là đ ng s n trong vi c
th c hi n b o đ m tuỳ theo s phát tri n v n, th trư ng ch(ng khốn. Phân lo i
và tiêu chu$n hố đ i tư#ng tài s n làm đ m b o, c n b sung ch đ đánh giá
b o đ m.

OBO
OKS
.CO
M

tài s n th ch p, c m c theo đ nh kỳ, theo dõi đư#c r i ro phát sinh t tài s n

3. M r ng hơn n a tín d ng ngồi qu c doanh

Khu v c kinh t ngồi qu c doanh là mơi trư ng đ u tư h p d&n c n m
r ng khu v c có nhi u ti m năng chưa đư#c khai thác, nhưng cũng ch(a đ ng
nhi u y u t b t ng và r i ro vì m c tiêu c a ph n l n các t ch(c kinh t ngồi
qu c doanh, c a cá nhân kinh doanh là đ t l#i nhu n t i đa b ng m!i cách. Nói
như v y, khơng có nghĩa là khơng có doanh nghi p làm ăn đ(ng đ n, th m chí
còn có nhi u nhưng do m t s k4 làm ăn ch p gi t, l a đ o nên ngư i ta thư ng
nghĩ sai v h!. Có nhi u doanh nghi p đ n v i ngân hàng v i ý đ nh t t, đ(ng
đ n nhưng do th t c phi n hà l i khơng đư#c coi tr!ng nên thư ng b v và tìm
đ n th trư ng tín d ng khơng chính th(c – tín d ng ch# đen.

4. M r ng cho vay đ u tư khơng ch! trong ph m vi c i ti n k thu t, m
r ng s n xu t mà còn cho vay đ u tư xây d ng cơ b n m i đ thành l p doanh
nghi p v"a và nh#

m t s ngành đư c Chính ph ưu đãi phát tri n như: đi n

t$ tin h c, cơng ngh ch bi n, cơ khí ch t o:

Trong cơ ch th trư ng, vi c thành l p hay gi i th doanh nghi p đã tr
thành chuy n “cơm b a”. Nh ng doanh nghi p làm ăn đúng hư ng th trư ng

KI L

thì phát đ t còn nh ng doanh nghi p khơng bi t cách làm ăn, chip cơ h i kinh
doanh thì gi i th là t t y u. Các ngành trên có xu hư ng phát tri n m nh l i
đư#c Nhà nư c khuy n khích nên có nhi u doanh nghi p m i đư#c thành l p.
Khơng như nh ng ngành cơng nghi p n ng c n nhi u v n, t t đ quay vòng v n
ch m, l#i nhu n th p, nh ng ngành trên có đ c đi m ngư#c l i. Ngân hàng có
th m r ng tín d ng trung và dài h n nh vi c cho vay v n thi t l p doanh
nghi p m i trong các ngành này, c n nâng cao ch t lư#ng cơng tác th$m đ nh d
án, giám sát ch t ch% hơn vi c s1 d ng v n vay c a doanh nghi p.


http://kilobooks.com
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
5. Nâng cao hơn n a ch t lư ng cơng tác th m đ nh d án đ u tư c v
th i gian và đ chính xác.
II. C i ti!n t+ ch c, n i dung và quy trình qu n lý tín d ng trung và

OBO
OKS
.CO
M

dài h n
- T ch(c b ph n ký k t h#p đ"ng tín d ng t i S trong quan h v i m t
s khách hàng là T ng cơng ty Nhà nư c

- B sung b ph n ch(c năng thu h"i n#, đánh giá n#

- T ch(c b ph n phân tích kinh t và mơi trư ng kinh t , mơi trư ng
pháp lý.

III. Xây d ng h th ng thơng tin tín d ng

Xây d ng h th ng thơng tin th m đ nh, giám sát và x$ lý tín d ng
Các chi nhánh là nơi thi t l p quan h tín d ng v i khách hàng, khi th$m
đ nh thư ng ch/ thu th p đư#c thơng tin t khách hàng mà ít có các thơng tin
khác. Vì v y, tín d ng khơng cân x(ng thơng tin cao.H th ng thơng tin th$m
đ nh c n xây d ng h th ng thu th p, khai thác, x1 lý các thơng tin v : l#i t(c,
l#i nhu n bình qn c a ngành, giá tr s n lư#ng c a ngành, ch trương chính
sách qu n lý vĩ mơ c a Nhà nư c, các quy ho ch t ng th kinh t , xã h i, các
m i quan h

tín d ng c a khách hàng v i các chi nhánh khác trong h th ng và

ngồi h th ng.

IV. Th c hi n chính sách lãi su t có khuy!n khích và phân bi t

KI L

- Lư#ng hố các r i ro, lư#ng hố s lư#ng và th i h n vay v n t ng bư c
áp d ng vào lãi su t tín d ng.

- Khơng khuy n khích hàng tr n# trư c h n, vi c tr n# trư c h n c a
khách hàng đòi h i khách hàng v&n ph i tr lãi. Đi u này góp ph n nâng cao
ch t lư#ng k ho ch kinh doanh và v n vay c a doanh nghi p.
- Phân bi t lãi su t và đi u ki n cho vay đ i v i doanh nghi p cung c p
thơng tin đư#c ki m tốn và thơng tin khơng đư#c ki m tốn.


http://kilobooks.com
THƯ VIỆ
N ĐIỆ
N TỬTRỰC TUYẾ
N
Th c hi n chính sách lãi su t có khuy n khích và phân bi t là bi n pháp
gi m thi u thơng tin khơng cân x(ng, góp ph n nâng cao ch t lư#ng cơng tác

OBO
OKS
.CO
M

th$m đ nh d án đ u tư.

K$T LU,N

Nghiên c u các gi i pháp nh%m nâng cao ch t lư ng cơng tác th m đ nh
d án đ u tư là m t v n đ ph c t p, nhưng l i h t s c quan tr ng đ i v i nhà
đ u tư cũng như đ i v i Ngân hàng cho vay, b i nh có nó mà ngư i ta có th
đánh giá đư c hi u qu c a d án mang l i cũng như kh năng thu h i v n, kh
năng thanh tốn ngu n v n vay cho Ngân hàng. Đây ch! là bài báo cáo mang
tính ch t khái qt v q trình hình thành và phát tri n c a SDGI- NHCTVN
cho nên đ tài nghiên c u v D án ĐT và cơng tác th m đ nh t i SDGINHCTVN chưa đư c trình bày m t cách sâu s(c và ch t ch), em s) trình bày rõ
ràng hơn vào bài lu n văn c a mình.

Em xin đư c bày t# l i c m ơn t i th y giáo hư ng d n và các anh ch

Báo cáo này.

KI L

trong SGD I Ngân hàng Cơng thương Vi t Nam đã giúp đ* em hồn thành bài


http://kilobooks.com
THÖ VIEÄ
N ÑIEÄ
N TÖÛTRÖÏC TUYEÁ
N
TÀI LI-U THAM KH'O

- Giáo trình Đ u tư D án - Trư ng ĐH QL&KD HN

OBO
OKS
.CO
M

- Báo cáo t ng k t chuyên ñ tín d ng 2002,2003, 2004
- Các báo cáo, tài li u c a SGD I Ngân hàng Công thương Vi t Nam
- Giáo trình tín d ng ngân hàng – NXB Th ng Kê 2001
- T p chí Ngân hàng

- Qu n tr d án ñ u tư – NXB Chính tr Qu c gia

KI L

- Lý thuy t ti n t Ngân hàng – NXB Tài Chính


http://kilobooks.com
THệ VIE
N ẹIE
N TệTRệẽC TUYE
N
M t s ki!n ngh v gi i phỏp gúp ph n nõng cao ch t l.ng c a cụng tỏc
th%m ủ nh d ỏn ủ u t t i S Giao D ch 1 - Ngõn Hng Cụng Thng Vi t
Nam

OBO
OKS
.CO
M

M/C L/C

Chng I: Khỏi quỏt G I Ngõn hng Cụng thng Vi t Nam
1. Quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt tri n c a SGD I Ngõn hng Cụng thng
Vi t Nam

2. C c u trỏch nhi m SGD I Ngõn hng Cụng thng Vi t Nam
Chng II: Tỡnh hỡnh ho t ủ ng c a SGD I Ngõn hng Cụng thng Vi t
Nam trong th i gian v0a qua

1. Tỡnh hỡnh huy ủ ng v n c a SGD I

2. Ho t ủ ng s1 d ng v n c a SGD I Ngõn hng Cụng thng
Vi t Nam

3. Cỏc ho t ủ ng khỏc

ChngIII: Th c tr ng v cụng tỏc th%m ủ nh d ỏn ủ u t t i SGD I 10
I. Quy trỡnh th$m ủ nh

II. Nhỡn nh n cụng tỏc th$m ủ nh d ỏn ủ u t i SGD I

KI L

III. u ủi m cụng tỏc th$m ủ nh d ỏn c a GSDI

IV. M t s h n ch trong cụng tỏc th$m ủ nh d ỏn c a SGDI
Chng IV. M t s gi i phỏp gúp ph n nõng cao ch t l.ng cụng tỏc th%m
ủ nh d ỏn ủ u t t i SGD I

I. Hon thi n ch ủ tớn d ng
II. C i ti n t ch(c, n i dung v quy trỡnh qu n lý tớn d ng trung v di h n
III. Xõy d ng h th ng thụng tin tớn d n


http://kilobooks.com
THÖ VIEÄ
N ÑIEÄ
N TÖÛTRÖÏC TUYEÁ
N
IV. Th c hi n chính sách lãi su t có khuy n khích và phân bi t

KI L

OBO
OKS
.CO
M

K!t lu1n


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×