Tải bản đầy đủ

câu hỏi trắc nghiệm ký sinh trùng sốt rét

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ
Tên môn: ky sinh trung sot ret
Thời gian làm bài: 60 phút;
(84 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi: 914

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................
Câu 1: Chu kỳ vô tính của Ký sinh trùng sốt rét:

A. Chỉ xãy ra trong mạch máu nội tạng sâu đối với P.vivax.
B. Là nguyên nhân gây ra sốt có tính chất chu kỳ của bệnh sốt rét.
C. Là nguyên nhân chính gây ly giải hồng cầu.
D. Chỉ xảy ra trong máu.
E. Chỉ xãy ra trong mạch máu nội tạng sâu.
Câu 2: Miễn dịch trong sốt rét có thể:


A. Do các yếu tố di truyền
B. Miễn dịch thu được nhưng không bền vững.
C. Do thu nhận được
D. Không đặc hiệu với loài Ký sinh trùng sốt rét.
E. Được truyền qua nhau thai
Câu 3: P. vivax không có đặc điểm sau:

A. Gặp tất cả các thể ở máu ngoại vi.
B. Hồng cầu bị ký sinh to hơn hồng cầu bình thường.
C. Có thể ngủ ở gan.
D. Thể tư dưỡng có dạng amip.
E. Một hồng cầu thường bị nhiễm nhiều ký sinh trùng sốt rét.
Câu 4: Biện pháp nào sau đây là biện pháp tốt nhất để bảo vệ người lành trong phòng bệnh sốt rét:

A. Điều trị dự phòng cho đối tượng có nguy cơ nhiẽm sốt rét.
B. Thả cá, thả các vi sinh vật để diệt ấu trùng.
C. Tránh bị muỗi đốt: ngủ màn tẩm hoá chất diệt muỗi, dùng hương muỗi, mặc quần áo dài

tay.
D. Phun hoá chất diệt muỗi trưởng thành.
E. Cải tạo môi trường: phát quang bụi rậm quanh nhà, lấp ao tù nước đọng, khai thông
cống rảnh.
Câu 5: Khi được truyền máu có thể giao bào của P.falciparum, người nhận máu sẽ bị:

A. Không bị sốt rét
C. Sốt rét tái phát
E. Sốt rét cơn

B. Sốt rét thể tiềm ẩn
D. Sốt rét có biến chứng.

Câu 6: Hình thể ký sinh trùng sốt rét trong cơ thể người là những thể sau ngoại trừ:

A. Thể giao tử
E. Thể giao bào

B. Thể phân chia

C. Thể tư dưỡng


D. Thể thoa trùng

Câu 7: Về mặt dịch tễ học nguồn bệnh sốt rét là:

A. Người mang thể giao bào của KSTSR trong máu
B. Người mới nhiễm Ký sinh trùng sốt rét từ muỗi
Trang 1/11 - Mã đề thi 914


C. Bệnh nhân sốt rét sau khi được điều trị sốt rét đúng cách và đủ liều
D. Bệnh nhân sốt rét du lịch từ vùng sốt rét trở về vùng không có dịch sốt rét.
E. Người bệnh ở thời kỳ ủ bệnh
Câu 8: Nhiệt độ môi trường tốt nhất cho ký sinh trùng sốt rét hoàn thành chu kỳ hữu tính ở muỗi là:

A. 14,50C – 300C.
E. 280C – 300C

B. 16,50C

C. 14,50C – 16,50C

D. 14,50C

Câu 9: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh SR chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum:

A. Hiện tượng tạo thể hoa hồng.
B. Hồng cầu mất độ mềm dẻo.
C. Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều.
D. Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ phức hợp miễn dịch.
E. Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin.
Câu 10: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum có đặc điểm sau:

A. Sinh sản ở máu ngoại vi.
C. Ít phổ biến ở Việt Nam.
E. Sinh sản ở máu nội tạng.

B. Giao bào hình cầu.
D. Có thể ngủ ở gan.

Câu 11: Nên điều trị tiệt căn cho những người ở vùng sốt rét lưu hành nặng đổi vùng sinh sống về vùng không
có sốt rét lưu hành hoặc lưu hành nhẹ vì:

A. Nhằm diệt giao bào chống lây lan.
B. Để diệt thể vô tính còn sót lại trong hồng cầu để tránmh tái phát gần.
C. Tránh tình trạng Ký sinh trùng sốt rét phát sinh chủng kháng thuốc.
D. Họ không có tiền miễn dịch nên dễ bị sốt rét tái phát xa.
E. Tránh lây lan chủng Ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc.
Câu 12: Bệnh sốt rét do P. falciparum thường có các đặc điểm sau ngoại trừ:

A. Đề kháng với Chloroquin
C. Chu kỳ cơn sốt có thể 24- 48 giờ.
E. Thường gây sốt rét nặng và ác tính

B. Bệnh kéo dài 6tháng đến 1 năm
D. Thường gây sốt rét tái phát xa

Câu 13: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum không có đặc điểm sau:

A. Thường gây SR nặng, ác tính
C. Có tái phát xa

B. Có tái phát gần
D. Không điều trị kịp thời dễ dẫn đến tử

vong

E. Thường gây bệnh SR kháng thuốc
Câu 14: Thời gian hoàn thành chu kỳ vô tính trong hồng cầu của P. falciparum.

A. 24 giờ
E. 72 giờ

B. 24 giờ – 48 giờ

C. 24 giờ – 36 giờ

D. 48 giờ

C. Thể phân bào.

D. Thể giao bào.

Câu 15: Thể gây nhiễm của ký sinh trùng sốt rét là:

A. Thể mảnh trùng
E. Thể tư dưỡng.

B. Thể thoa trùng.

Câu 16: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh sốt rét gặp ở mọi loài Ký sinh trùng sốt rét:

A. Hiện tượng tạo hoa hồng do kết dính hồng cầu bị nhiễm với hồng cầu bình thường.
B. Độ mềm dẻo của hồng cầu bị giảm sút
.
C. Hiện tượng kết dính hồng cầu với liên bào nội mạch mạch máu.
D. Gây ảnh hưởng mọi chức năng của mọi loại hồng cầu từ non đến già.
E. Sự ẩn cư của hồng cầu trong mao quản nội tạng.
Câu 17: Để phát triển Ký sinh trùng sốt rét cần hấp thu thành phần nào sau đây:
Trang 2/11 - Mã đề thi 914


A. Oxyhaemoglobin
E. Hem

B. Hemoglobin

C. Globin

D. Heamatin

Câu 18: Trong cơn cấp tính của bệnh sốt rét được chẩn đoán bằng:

A. Tìm kháng thể trong huyết tương
B. Tìm Ký sinh trùng sốt rét trong máu
C. Tìm đơn bào có chứa sắc tố sốt rét
D. Tìm kháng nguyên trong huyết thanh
E. Sự kết hợp các triệu chứng: sốt thành cơn, giảm ba dòng tế bào máu và lách to, kết quả

kéo máu.
Câu 19: Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm:

A. Là nguyên nhân chính của sốt rét do truyền máu.
B. Thỉnh thoảng tìm thấy trong phết máu.
C. Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm sốt rét.
D. Bị tiêu diệt bởi thuốc Chloroquin.
E. Được tiêm vào người khi muỗi bị nhiễm đốt.
Câu 20: Tiền miễn dịch là miễn dịch thu được có đặc điểm sau:

A. Có khả năng tiêu diệt ký sinh trùng sốt rét mới nhiễm
B. Toàn diện
C. Không ổn định
D. Bền vững
E. Ngăn ngừa tái nhiễm
Câu 21: Khi bị nhiễm thể tư dưỡng của P.vivax do truyền máu bệnh nhân có thể mắc:

A. Sốt rét cơn
C. Sốt rét cơn có giai đoạn ủ bệnh ngắn.
E. Không bị bệnh.

B. Sốt rét ác tính
D. Sốt rét cơn có tái phát xa

Câu 22: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ II (RII) khi:

A. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong

vòng 28 ngày.
B. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất hiện
trở lại.
C. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong
vòng 21 ngày.
D. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất
hiện trở lại
E. Ký sinh trùng sốt rét giảm nhưng không biến mất hoàn toàn trong vòng 7 ngày. Ký sinh
trùng sốt rét phải giảm hơn 25% so với mật độ KSTSR ngày đầu.
Câu 23: Thể tư dưởng của ký sinh trùng sốt rét của người có các đặc điểm sau:

A. Gây nhiễm cho người qua trung gian muỗi Anopheles.
B. Hiếm khi phát triển thành thể phân chia.
C. Thường có một thể tư dưỡng trong 1 hồng cầu.
D. Thường có dạng amip.
E. Chỉ có một thể tư dưỡng trong 1 hồng cầu.
Câu 24: Một thể phân chia trong tế bào gan của P.virax vỡ ra sẽ cho khoảng …… mảnh trùng:

A. 200.000
E. 20.000

B. 10.000

C. 40.000

D. 100.000
Trang 3/11 - Mã đề thi 914


Câu 25: Quá trình lây truyền bệnh sốt rét gồm có:

A. Nguồn bệnh, muỗi anopheles và người có tiền miến dịch.
B. Người bệnh sốt rét lâm sàng, muỗi anopheles và người miễn dịch tự nhiên đối với sốt

rét.
C. Người bệnh sốt rét lâm sàng, muỗi anopheles và cơ thể cảm thụ.
D. Nguồn bệnh là người mang giao bào ký sinh trùng sốt rét trong máu, muỗi anopheles
cái và cơ thể cảm thụ.
E. Người mang ký sinh trùng sốt rét ở giai đoạn ủ bệnh, muỗi anopheles và cơ thể cảm thụ.
Câu 26: Miễn dịch trong sốt rét bao gồm các loại sau ngoại trừ:

A. Miễn dịch tế bào
C. Tiền miễn dịch
E. Yếu tố đề kháng tự nhiên

B. Miễn dịch dịch thể
D. Miễn dịch tự nhiên

Câu 27: Trong chu kỳ sinh thái của P. falciparum không có giai đoạn nào sau đây:

A. Chu kỳ vô tính trong hồng cầu.
B. Chu kỳ vô tính ở người.
]Trong chu kỳ sinh thái của P.vivax không có giai đoạn

nào sau đây:A. Chu kỳ hữu tính ở muỗi.B. Chu kì ngoại hồng cầu tiên phát.C. Chu kỳ
ngoại hồng cầu thứ phát.D. Chu kỳ vô tính trong hồng cầu.E. Chu kì hồng cầu tiên phát.
C. Chu kỳ ngoại hồng cầu thứ phát.
D. Chu kì ngoại hồng cầu tiên phát.
E. Chu kỳ hữu tính ở muỗi.
Câu 28: Làm phết máu để tìm Ký sinh trùng sốt rét:

A. Tốt nhất là lấy máu vào ban đêm
B. Nhuộm màu Giemsa với pH=7,3 là tốt nhất
C. Có thể tìm thấy tất cả các thể vô tính của ký sinh trùng sốt rét.
D. Nhuộm bằng thuốc nhuộm Giemsa
E. Giọt dày có ít khả năng tìm thấy ký sinh trùng sốt rét hơn giọt mỏng
Câu 29: Các dấu hiệu lâm sàng nào sau đây có thể được thấy trong tất cả các thể sốt rét ngoại trừ:

A. Thiếu máu
C. Sốt
E. Dấu hiệu thần kinh khu trú

B. Sạm da
D. Rét run

Câu 30: Tất cả các loài Ký sinh trùng sốt rét gây bệnh cho người đều có thể gây các triệu chứng sau ngoại trừ:

A. Tái phát gần.
E. Sạm da.

B. Hôn mê.

C. Thiếu máu.

D. Lách to.

Câu 31: Tái phát trong sốt rét do:

A. Tất cả các loài Plasmodium gây bệnh cho người
B. Loài P. vivax và P. ovale
C. Do KSTSR tồn tại trong gan
D. Do sự tồn tại lâu dài của ký sinh trùng sốt rét trong máu giữa các cơn sốt.
E. Do P.malariae
Câu 32: Bệnh sốt rét do P.falciparum có các đặc điểm sau:

A. Sốt rét nhẹ.
C. Sốt rét nặng hoặc ác tính và kháng thuốc.
E. Không gây bệnh sốt rét tái phát

B. Thường gây sốt rét nặng và ác tính
D. Có từ 0,2-2% hồng cầu bị ký sinh

Câu 33: Tại điểm X nọ ở Alưới, xét nghiệm máu bệnh nhân mới có cơn sốt đầu tiên, sẽ thấy.

A. Thể phân chia và thể giao bào.

B. Thể tư dưỡng và thể giao bào
Trang 4/11 - Mã đề thi 914


C. Thể giao bào
E. Thể phân chia

D. Thể tư dưỡng non

Câu 34: Bệnh sốt rét do P. vivax có các đặc điểm sau:

A. Đề kháng với Chloroquin
C. Phổ biến nhất ở Việt Nam
E. Thường gây sốt rét nhẹ và thường

B. Bệnh thường gây sốt rét ác tính
D. Thường gây sốt rét nặng

Câu 35: Sắc tố SR được hình thành do:

A. Do sự tạo thành vệt Maurer.
B. Sự kết hợp giữa heamatin với 1 protein tạo thành hemozoin.
C. THF do Ký sinh trùng sốt rét sản xuất ra qua tác động của men dihydrofolate reductase

(DHFR).
D. Do quá trình oxy hoá cung cấp năng lượng cho Ký sinh trùng sốt rét tạo nên.
E. Sự tạo thành Hematin.
Câu 36: Bệnh sốt rét do P.vivax trong vùng dịch tể có thể gây ra, ngoại trừ:

A. Sẩy thai
C. Sốt rét thể não
E. Sự suy yếu kéo dài

B. Lách to
D. Thiếu máu huyết tán nặng

Câu 37: Vi tuần hoàn bị tắt nghẽn trong sốt rét:

A. Là đặc điểm của P. falciparum
B. Là nguyên nhân gây ra sốt rét tái phát
C. Do chu kỳ vô tính gây ra
D. Có thể xãy ra với tất cả loài Ký sinh trùng sốt rét
E. Là đặc điểm của P. vivax
Câu 38: Tái phát trong sốt rét do:

A. Tất cả các loài Ký sinh trùng sốt rét gây bệnh cho người.
B. Do Ký sinh trùng sốt rét tồn tại trong gan.
C. Loài P.vivax và P.ovale và P.malariae.
D. Chỉ xãy ra ở vùng nhiệt đới ẩm thấp.
E. Do sự tồn tại lâu dài của Ký sinh trùng sốt rét trong máu giữa các cơn sốt.
Câu 39: Thuốc dùng điều trị bệnh sốt rét do P.vivax và P.falciparum chưa kháng thuốc là:

A. Proguanin
E. Pirymethamin

B. Quinin

C. Artesunate

D. Chloroquin

Câu 40: Cơn SR điển hình xuất hiện theo thứ tự sau:

A. Đỗ mồ hôi, rét,

B. Rét, đỗ mồ hôi,

C. Sốt, rét, đỗ mồ

D. Rét, sốt, đỗ mồ

sốt.
E. Sốt, đỗ mồ hôi,
rét.

sốt.

hôi.

hôi.

Câu 41: Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm:

A. Thỉnh thoảng tìm thấy trong tiêu bản máu.
B. Bị tiêu diệt bởi thuốc Chloroquin.
C. Là nguyên nhân chính của sốt rét do truyền máu.
D. Được tiêm vào người khi bị muỗi đốt.
E. Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm sốt rét.
Câu 42: Miễn dịch trong SR không có các đặc điểm:

A. Có tính đặc hiệu đối với giai đoạn phát triển của Ký sinh trùng sốt rét
Trang 5/11 - Mã đề thi 914


B. Không bền vững
C. Có tính đặc hiệu cao đối với loài Plasmodium
D. Có tính đặc hiệu đối với ký chủ
E. Là miễn dịch tự nhiên
Câu 43: Biện pháp nào sau đây nhằm giải quyết nguồn lây trong phòng chống bệnh sốt rét ngoại trừ:

A. Điều trị bệnh sốt rét đúng phác đồ
B. Điều trị nhằm nâng cao thể trạng bệnh nhân sốt rét
C. Chẩn đoán sớm bệnh sốt rét
D. Tránh muỗi đốt
E. Điều trị dự phòng
Câu 44: Bệnh sốt rét do P.vivax có đặc điểm:

A. Chí có tái phát xa
C. Thường gây sốt rét nặng, ác tính
E. Không điều trị sẽ tử vong

B. Chỉ có tái phát gần
D. Có thể tự giới hạn

Câu 45: Hình thể của P.virax trong máu ngoại vi có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

A. Có thể có thể tư dưỡng dạng Amip.
B. Hồng cầu bị ký sinh có hạt Schuffner.
C. Có thể gặp cả 3 thể: Tư dưỡng, phân chia, giao bào ở máu ngoại vi.
D. Hồng cầu bị ký sinh trùng trương to, méo mó.
E. Giao bào hình liềm.
Câu 46: Khi có dịch sốt rét xẫy ra biện pháp dự phòng nào sau đây được sử dụng chủ yếu:

A. Cải tạo môi trường, phát quang bụi rậm quanh nhà, lấp ao tù nước đọng, khai thông

cống rảnh, hun khói.
B. Điều trị dự phòng cho những đối tượng có nguy cơ nhiễm sốt rét.
C. Giáo dục người dân để họ hiểu bằng cách nào họ bị mắc bệnh sốt rét và để tự người dân
tìm biện pháp tốt nhất để phòng bệnh.
D. Phun hoá chất diệt muỗi trưởng thành tồn lưu.
E. Thả cá, thả các vi sinh vật để diệt ấu trùng (bọ gậy, lăng quăng).
Câu 47: Giao bào của Ký sinh trùng sốt rét:

A. Gây nhiễm cho muỗi
B. Gây bệnh sốt rét do truyền máu
C. Sống ngoài hồng cầu.
D. Xuất hiện trong máu cùng lần với thể tư dưỡng
E. Không thể diệt được bằng thuốc
Câu 48: Chu trình phát triển của ký sinh trùng sốt rét ở muỗi tuỳ thuộc chủ yếu vào vào:

A. Nhiệt độ của môi trường bên ngoài
C. Loài muỗi Anopheles
E. Số lượng giao bào muỗi hút vào dạ dày

B. Độ ẩm của không khí
D. Mật độ muỗi trong môi trường

Câu 49: Tính chu kỳ của bệnh sốt rét do:

A. Chu kỳ vô tính trong hồng cầu gây ra.
B. Bệnh nhân nhiễm P. falciparum.
C. Sau vài chu kỳ vô tính trong hồng cầu mới ổn định.
D. Chu kỳ sinh sản vô tính trong cơ thể người điều khiển.
E. Không xãy ra trong SR do truyền máu.
Câu 50: Người bệnh sốt rét có thể lây truyền bệnh sốt rét cho người khác ngoại trừ:
Trang 6/11 - Mã đề thi 914


A. Người mang thể giao bào của ký sinh trùng sốt rét trong máu.
B. Bệnh nhân SR đang ở thời kỳ ủ bệnh.
C. Người bệnh.
D. Bệnh nhân SR được điều trị không đúng cách, không đủ liều.
E. Người lành mang mầm bệnh.
Câu 51: Thuốc nào sau đây có tác dụng diệt giao bào và chu kỳ trong gan của Ký sinh trùng sốt rét?

A. Chloroquin
E. Proguanin

B. Halofantrin

C. Primaquin

D. Pirymethamin

C. Trưởng thành.

D. Trẻ

Câu 52: P.vivax ký sinh vào loại hồng cầu nào sau đây:

A. Già
E. Non.

B. Lưới.

Câu 53: Giao bào của Ký sinh trùng sốt rét:

A. Xuất hiện trong máu muộn hơn thể tư dưỡng.
B. Gây nhiễm cho người.
C. Gây bệnh sốt rét do truyền máu.
D. Sống trong gan.
E. Không thể diệt được bằng thuốc.
Câu 54: Thể tư dưỡng của Ký sinh trùng sốt rét của người có đặc điểm, ngoại trừ:

A. Gây nhiễm cho muỗi
C. Phát triễn thành thể phân chia
E. Luôn luôn phá huỷ hồng cầu của ký chủ

B. Thường có không bào
D. Có thể chứa sắc tố sốt rét

Câu 55: Một thể phân chia trong tế bào gan của P.falciparum vỡ ra sẽ cho khoảng ..…. mãnh trùng:

A. 20.000
E. 10.000

B. 30.000

C. 40.000

D. 50.000

Câu 56: Thể tư dưỡng của P.falciparum có đặc điểm sau ngoại trừ:

A. Hồng cầu bị ký sinh không thay đổi hình dạng và kích thước
B. Thường có hình nhẫn gồm có nhân, nguyên sinh chất và khoảng không bào.
C. Là thể gây sốt
D. Có hạt Schuffner
E. Có thể gặp 2 hay nhiều thể cùng ký sinh trong một hồng cầu
Câu 57: Cơn sốt đầu tiên xuất hiện sau khi:

A. Khi mật độ ký sinh trùng trong máu đạt tới ngưỡng gây sốt.
B. Giai đoạn sinh sản trong hồng cầu bắt đầu.
C. Giai đoạn phát triển ở gan chấm dứt.
D. Muỗi đốt truyền thoa trùng vào người.
E. Sau nhiều chu kỳ vô tính trong hồng cầu.
Câu 58: Khi muỗi Anopheles cái hút máu người có chứa ký sinh trùng sốt rét, thể nào dưới đây của ký sinh
trùng sốt rét có thể phá triển được trong cơ thể muỗi:

A. Thoa trùng.
E. Giao Bào

B. Phân Chia.

C. Giao tử.

D. Tự dưỡng.

Câu 59: Trong chu kỳ sinh thái của ký sinh trùng sốt rét thì người là:

A. Vật chủ trung gian truyền bệnh.
C. Môi giới truyền bệnh.
E. Vật chủ chính.

B. Vecteur truyền bệnh.
D. Vật chủ phụ.

Câu 60: Bệnh sốt rét do P.falciparum có đặc điểm sau:
Trang 7/11 - Mã đề thi 914


A. Gây sốt rét thường.
C. Sốt cách ngày.
E. Sốt hàng ngày hoặc cách ngày.

B. Gây sốt rét nhẹ.
D. Gây tái phát muộn.

Câu 61: Đánh giá mức độ lưu hành bệnh sốt rét dựa vào:

A. Chỉ số thoa trùng

B. Chỉ số giao bào

C. Chỉ số ký sinh

trùng

D. Chỉ số muỗi

E. Chỉ số lách
Câu 62: Thuốc điều trị sốt rét nào sau đây có nguồn gốc thực vật?

A. Quinin
E. Chloroquin

B. Primaquin

C. Amodiaquin

D. Mefloquin

Câu 63: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum không có đặc điểm sau:

A. Thường gây sốt rét nặng, ác tính.
B. Thường gặp tất cả các dạng ở máu ngoại vi.
C. Có 1, 2, 3, ký sinh trùng trong 1 hồng cầu.
D. Hồng cầu bị ký sinh kích thước bình thường.
E. Không có thể ngủ trong gan.
Câu 64: Loại Plasmodium gây bệnh sốt rét thường gặp ở Việt Nam là:

A. P. falciparum và P. virax
C. P. virax
E. P. malaria.

B. P. falciparum và P. malaria.
D. P. falciparum

Câu 65: Thể phân chia trong hồng cầu của Ký sinh trùng sốt rét có các đặc điểm sau:

A. Vỡ hồng cầu phát triển chu kỳ vô tính mới
B. Tồn tại trong máu lâu gây sốt rét tái phát xa
C. Là thể gây nhiễm cho muỗi
D. Phá vỡ hồng cầu giải phóng mãnh trùng
E. Tất cả phát triển thành thể giao bào
Câu 66: Hình thể của P. falciparum trong máu ngoại vi có các đặc điểm sau ngoại trừ:

A. Hồng cầu bị ký sinh có hạt Maurer.
B. Giao bào hình cầu.
C. Thể tư dưỡng có thể có 2 nhân.
D. Có thể gặp trong mọi loại hồng cầu.
E. Hiếm thấy thể phân chia trong máu ngoại vi.
Câu 67: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh sốt rét chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum:

A. Hiện tượng kết dính hồng cầu với liên bào nội mạch.
B. Hồng cầu mất độ mềm dẻo.
C. Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ phức hợp miễn dịch.
D. Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin.
E. Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều.
Câu 68: P.falciparum ký sinh vào loại hồng cầu nào dưới đây:

A. Hồng cầu lưới.
C. Có thể ký sinh cả 3 loại hồng cầu trên.
E. Trẻ

B. Già
D. Non.

Câu 69: Lách to trong sốt rét:

A. Không bao giờ to ra trong trường hợp nhiễm P. falciparum
B. Có thể giữ nguyên kích thước to trong trường hợp nặng
Trang 8/11 - Mã đề thi 914


C. Không thấy trở về kích thước bình thường
D. Chỉ to ở giai đoạn muộn của bệnh
E. Chỉ to ra ở giai đoạn bệnh nhân lên cơn sốt sau đó nhỏ lại
Câu 70: Trong chu kỳ sinh thái của ký sinh trùng sốt rét thì muỗi Anopheles cái là:

A. Vật chủ trung gian truyền bệnh.
B. Vật chủ phụ.
C. Vật chủ chính và là vật chủ trung gian truyền bệnh.
D. Môi giới truyền bệnh.
E. Vật chủ chính.
Câu 71: Kỹ thuật chẩn đoán bệnh sốt rét được sử dụng rộng rãi là:

A. QBC test
C. Parasight test.
E. Kéo máu, nhuộm Giemsa

B. Miễn dịch huỳnh quang
D. PCR (kỹ thuật khuyếch đại chuỗi gen)

Câu 72: Nên điều trị tiệt căn cho những người mắc sốt rét ngoại lai về vùng sốt rét không lưu hành nhẹ vì:

A. Để diệt thể vô tính còn sót lại trong hồng cầu để tránmh tái phát gần.
B. Họ không có tiền miễn dịch nên dễ bị sốt rét tái phát xa.
C. Tránh tình trạng ký sinh trùng sốt rét phát sinh chủng kháng thuốc.
D. Tránh lây lan chủng ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc.
E. Nhằm diệt giao bào chống lây lan.
Câu 73: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ I (RI) khi:

A. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất

hiện trở lại.
B. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng Ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong
vòng 21 ngày.
C. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những KSTSR xuất hiện trở lại trong vòng 28 ngày.
D. Ký sinh trùng sốt rét giảm nhưng không biến mất hoàn toàn trong vòng 7 ngày. Ký sinh
trùng sốt rét phải giảm hơn 25% so với mật độ ký sinh trùng sốt rét ngày đầu.
E. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất hiện
trở lại.
Câu 74: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh SR chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum

A. Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ các phức hợp miễn dịch
B. Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều
C. Hiện tượng ẩn cư của hồng cầu trong mao mạch nội tạng
D. Hồng cầu mất độ mềm dẻo
E. Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin
Câu 75: Bệnh sốt rét là:

A. Bệnh do ký sinh trùng sốt rét được truyền từ muỗi anopheles sang người.
B. Chỉ lây trực tiếp từ người này sang người khác.
C. Bệnh động vật truyền sang người.
D. Bệnh thường gặp ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.
E. Bệnh ký sinh trùng cơ hội.
Câu 76: Thời gian hoàn thành chu kỳ hữu tính của muỗi phụ thuộc chủ yếu vào:

A. Tuổi thọ muỗi Anopheles
C. Lượng mưa
E. Nhiệt độ môi trường

B. Loài muỗi Anopheles
D. Độ ẩm môi trường
Trang 9/11 - Mã đề thi 914


Câu 77: Giao bào có đặc điểm sau:

A. Gây dịch trong thiên nhiên
B. Xuất hiện trong máu ngoại vi cùng lúc với có cơn sốt
C. Tác nhân gây nhiễm cho muỗi
D. Xuất hiện trong máu ngoại vi cùng với thể tư dưỡng.
E. Sống ngoài hồng cầu
Câu 78: Chu kỳ vô tính của Ký sinh trùng sốt rét:

A. Là nguyên nhân gây sốt có tính chất chu kỳ của bệnh sốt rét.
B. Chỉ xảy ra trong gan.
C. Là nguyên nhân chính gây vỡ tế bào gan gây sốt.
D. Chỉ xảy ra trong máu
E. Chỉ xảy ra trong hồng cầu.
Câu 79: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ III (RIII) khi:

A. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong

vòng 28 ngày.
B. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất hiện
trở lại.
C. Ký sinh trùng sốt rét giảm ít, không giảm hay tăng sau 48 giờ, Ký sinh trùng sốt rét
giảm ít hơn 25% so với ngày đầu.
D. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng Ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong
vòng 21 ngày.
E. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất hiện
trở lại
Câu 80: Bệnh sốt rét có thể xãy ra trong trường hợp nào sau đây:

A. Bị muỗi Anopheles cái nhiễm Ký sinh trùng sốt rét từ người bệnh trong vòng 3 ngày đốt
B. Được truyền máu của người mang Ký sinh trùng sốt rét cho máu trong vòng 10 ngày
C. Được truyền máu của người mang Ký sinh trùng sốt rét cho máu trong vòng 30 ngày
D. Dùng chung kim tiêm với người nghiện ma tuý.
E. Dùng chung kim tiêm với người khác
Câu 81: Thời gian hoàn thành chu kỳ vô tính trong hồng cầu của P.virax là:

A. 24-48 giờ
E. 24 giờ

B. 48 giờ

C. 36 giờ

D. 72 giờ

Câu 82: Chẩn đoán cận lâm sàng đối với bệnh sốt rét được sử dụng rộng rãi hiện nay là:

A. Xét nghiệm tìm kháng thể ký sinh trùng sốt rét trong bệnh nhân sốt rét
B. Phát hiện kháng nguyên của Ký sinh trùng sốt rét
C. Kéo máu nhuộm Giemsa
D. QBC test
E. Kỹ thuật PCR
Câu 83: Thuốc điều trị sốt rét nào sau đây có nguồn gốc thực vật?

A. Primaquin
E. Chloroquin

B. Mefloquin

C. Amodiaquin

D. Artemisinin

Câu 84: Yếu tố nào sau đây tạo ra tiền miễn dịch đối với nhiếm sốt rét:

A. Thiếu máu
C. Đáp ứng miễn dịch tế bào
E. Sự tái nhiễm liên tục

B. Các yếu tố miễn dịch tự nhiên
D. Đáp ứng miễn dịch dịch thể
Trang 10/11 - Mã đề thi 914


-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 11/11 - Mã đề thi 914



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×