Tải bản đầy đủ

câu hỏi trắc nghiệm ký sinh trùng sốt rét

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ
Tên môn: ky sinh trung sot ret
Thời gian làm bài: 60 phút;
(84 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi: 485

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................
Câu 1: Bệnh sốt rét do P. falciparum thường có các đặc điểm sau ngoại trừ:
A. Thường gây sốt rét nặng và ác tính
C. Đề kháng với Chloroquin
E. Chu kỳ cơn sốt có thể 24- 48 giờ.

B. Bệnh kéo dài 6tháng đến 1 năm
D. Thường gây sốt rét tái phát xa

Câu 2: Hình thể của P.virax trong máu ngoại vi có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

A. Hồng cầu bị ký sinh có hạt Schuffner.
B. Hồng cầu bị ký sinh trùng trương to, méo mó.
C. Có thể gặp cả 3 thể: Tư dưỡng, phân chia, giao bào ở máu ngoại vi.
D. Giao bào hình liềm.
E. Có thể có thể tư dưỡng dạng Amip.
Câu 3: Yếu tố nào sau đây tạo ra tiền miễn dịch đối với nhiếm sốt rét:
A. Đáp ứng miễn dịch tế bào
C. Thiếu máu
E. Sự tái nhiễm liên tục

B. Đáp ứng miễn dịch dịch thể
D. Các yếu tố miễn dịch tự nhiên

Câu 4: Chu kỳ vô tính của Ký sinh trùng sốt rét:
A. Chỉ xảy ra trong hồng cầu.
B. Là nguyên nhân chính gây vỡ tế bào gan gây sốt.
C. Chỉ xảy ra trong máu
D. Chỉ xảy ra trong gan.
E. Là nguyên nhân gây sốt có tính chất chu kỳ của bệnh sốt rét.
Câu 5: Biện pháp nào sau đây là biện pháp tốt nhất để bảo vệ người lành trong phòng

bệnh sốt rét:
A. Thả cá, thả các vi sinh vật để diệt ấu trùng.
B. Cải tạo môi trường: phát quang bụi rậm quanh nhà, lấp ao tù nước đọng, khai thông

cống rảnh.
C. Tránh bị muỗi đốt: ngủ màn tẩm hoá chất diệt muỗi, dùng hương muỗi, mặc quần áo dài
tay.
D. Phun hoá chất diệt muỗi trưởng thành.
E. Điều trị dự phòng cho đối tượng có nguy cơ nhiẽm sốt rét.
Câu 6: Để phát triển Ký sinh trùng sốt rét cần hấp thu thành phần nào sau đây:
A. Hem
E. Oxyhaemoglobin

B. Heamatin

C. Hemoglobin

D. Globin


Câu 7: Miễn dịch trong sốt rét bao gồm các loại sau ngoại trừ:
A. Miễn dịch dịch thể

B. Miễn dịch tế bào
Trang 1/11 - Mã đề thi 485


C. Yếu tố đề kháng tự nhiên
E. Tiền miễn dịch

D. Miễn dịch tự nhiên

Câu 8: Thể tư dưởng của ký sinh trùng sốt rét của người có các đặc điểm sau:
A. Thường có dạng amip.
B. Hiếm khi phát triển thành thể phân chia.
C. Gây nhiễm cho người qua trung gian muỗi Anopheles.
D. Chỉ có một thể tư dưỡng trong 1 hồng cầu.
E. Thường có một thể tư dưỡng trong 1 hồng cầu.
Câu 9: Tại điểm X nọ ở Alưới, xét nghiệm máu bệnh nhân mới có cơn sốt đầu tiên, sẽ

thấy.
A. Thể tư dưỡng non
C. Thể phân chia và thể giao bào.
E. Thể tư dưỡng và thể giao bào

B. Thể phân chia
D. Thể giao bào

Câu 10: Thể phân chia trong hồng cầu của Ký sinh trùng sốt rét có các đặc điểm sau:
A. Tất cả phát triển thành thể giao bào
B. Tồn tại trong máu lâu gây sốt rét tái phát xa
C. Vỡ hồng cầu phát triển chu kỳ vô tính mới
D. Là thể gây nhiễm cho muỗi
E. Phá vỡ hồng cầu giải phóng mãnh trùng
Câu 11: Quá trình lây truyền bệnh sốt rét gồm có:
A. Người bệnh sốt rét lâm sàng, muỗi anopheles và cơ thể cảm thụ.
B. Nguồn bệnh, muỗi anopheles và người có tiền miến dịch.
C. Người bệnh sốt rét lâm sàng, muỗi anopheles và người miễn dịch tự nhiên đối với sốt

rét.
D. Nguồn bệnh là người mang giao bào ký sinh trùng sốt rét trong máu, muỗi anopheles
cái và cơ thể cảm thụ.
E. Người mang ký sinh trùng sốt rét ở giai đoạn ủ bệnh, muỗi anopheles và cơ thể cảm thụ.
Câu 12: Cơn sốt đầu tiên xuất hiện sau khi:
A. Khi mật độ ký sinh trùng trong máu đạt tới ngưỡng gây sốt.
B. Giai đoạn phát triển ở gan chấm dứt.
C. Sau nhiều chu kỳ vô tính trong hồng cầu.
D. Muỗi đốt truyền thoa trùng vào người.
E. Giai đoạn sinh sản trong hồng cầu bắt đầu.
Câu 13: Khi được truyền máu có thể giao bào của P.falciparum, người nhận máu sẽ

bị:
A. Sốt rét thể tiềm ẩn
C. Sốt rét tái phát
E. Sốt rét có biến chứng.

B. Sốt rét cơn
D. Không bị sốt rét

Câu 14: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum có đặc điểm sau:
A. Có thể ngủ ở gan.
C. Sinh sản ở máu ngoại vi.
E. Ít phổ biến ở Việt Nam.

B. Giao bào hình cầu.
D. Sinh sản ở máu nội tạng.

Trang 2/11 - Mã đề thi 485


Câu 15: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh sốt rét gặp ở mọi loài Ký sinh trùng

sốt rét:
A. Độ mềm dẻo của hồng cầu bị giảm sút
.
B. Hiện tượng tạo hoa hồng do kết dính hồng cầu bị nhiễm với hồng cầu bình thường.
C. Sự ẩn cư của hồng cầu trong mao quản nội tạng.
D. Gây ảnh hưởng mọi chức năng của mọi loại hồng cầu từ non đến già.
E. Hiện tượng kết dính hồng cầu với liên bào nội mạch mạch máu.
Câu 16: Bệnh sốt rét là:
A. Bệnh do ký sinh trùng sốt rét được truyền từ muỗi anopheles sang người.
B. Bệnh thường gặp ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.
C. Bệnh ký sinh trùng cơ hội.
D. Chỉ lây trực tiếp từ người này sang người khác.
E. Bệnh động vật truyền sang người.
Câu 17: Trong cơn cấp tính của bệnh sốt rét được chẩn đoán bằng:
A. Tìm kháng nguyên trong huyết thanh
B. Tìm kháng thể trong huyết tương
C. Tìm đơn bào có chứa sắc tố sốt rét
D. Tìm Ký sinh trùng sốt rét trong máu
E. Sự kết hợp các triệu chứng: sốt thành cơn, giảm ba dòng tế bào máu và lách to, kết quả

kéo máu.
Câu 18: Trong chu kỳ sinh thái của P. falciparum không có giai đoạn nào sau đây:
A. Chu kì ngoại hồng cầu tiên phát.
B. Chu kỳ hữu tính ở muỗi.
C. Chu kỳ vô tính ở người.
]Trong chu kỳ sinh thái của P.vivax không có giai đoạn

nào sau đây:A. Chu kỳ hữu tính ở muỗi.B. Chu kì ngoại hồng cầu tiên phát.C. Chu kỳ
ngoại hồng cầu thứ phát.D. Chu kỳ vô tính trong hồng cầu.E. Chu kì hồng cầu tiên phát.
D. Chu kỳ vô tính trong hồng cầu.
E. Chu kỳ ngoại hồng cầu thứ phát.
Câu 19: Làm phết máu để tìm Ký sinh trùng sốt rét:
A. Có thể tìm thấy tất cả các thể vô tính của ký sinh trùng sốt rét.
B. Nhuộm màu Giemsa với pH=7,3 là tốt nhất
C. Tốt nhất là lấy máu vào ban đêm
D. Nhuộm bằng thuốc nhuộm Giemsa
E. Giọt dày có ít khả năng tìm thấy ký sinh trùng sốt rét hơn giọt mỏng
Câu 20: Khi muỗi Anopheles cái hút máu người có chứa ký sinh trùng sốt rét, thể nào

dưới đây của ký sinh trùng sốt rét có thể phá triển được trong cơ thể muỗi:
A. Tự dưỡng.
E. Thoa trùng.

B. Phân Chia.

C. Giao Bào

D. Giao tử.

Câu 21: Thuốc điều trị sốt rét nào sau đây có nguồn gốc thực vật?
A. Primaquin
E. Quinin

B. Chloroquin

C. Mefloquin

D. Amodiaquin

Câu 22: Trong chu kỳ sinh thái của ký sinh trùng sốt rét thì muỗi Anopheles cái là:
A. Vật chủ chính và là vật chủ trung gian truyền bệnh.
Trang 3/11 - Mã đề thi 485


B. Vật chủ chính.
C. Vật chủ trung gian truyền bệnh.
D. Môi giới truyền bệnh.
E. Vật chủ phụ.
Câu 23: Sắc tố SR được hình thành do:
A. THF do Ký sinh trùng sốt rét sản xuất ra qua tác động của men dihydrofolate reductase

(DHFR).
B. Do quá trình oxy hoá cung cấp năng lượng cho Ký sinh trùng sốt rét tạo nên.
C. Sự kết hợp giữa heamatin với 1 protein tạo thành hemozoin.
D. Sự tạo thành Hematin.
E. Do sự tạo thành vệt Maurer.
Câu 24: Về mặt dịch tễ học nguồn bệnh sốt rét là:
A. Bệnh nhân sốt rét du lịch từ vùng sốt rét trở về vùng không có dịch sốt rét.
B. Người mang thể giao bào của KSTSR trong máu
C. Người mới nhiễm Ký sinh trùng sốt rét từ muỗi
D. Người bệnh ở thời kỳ ủ bệnh
E. Bệnh nhân sốt rét sau khi được điều trị sốt rét đúng cách và đủ liều
Câu 25: Nên điều trị tiệt căn cho những người ở vùng sốt rét lưu hành nặng đổi vùng

sinh sống về vùng không có sốt rét lưu hành hoặc lưu hành nhẹ vì:
A. Để diệt thể vô tính còn sót lại trong hồng cầu để tránmh tái phát gần.
B. Nhằm diệt giao bào chống lây lan.
C. Tránh lây lan chủng Ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc.
D. Họ không có tiền miễn dịch nên dễ bị sốt rét tái phát xa.
E. Tránh tình trạng Ký sinh trùng sốt rét phát sinh chủng kháng thuốc.
Câu 26: Trong chu kỳ sinh thái của ký sinh trùng sốt rét thì người là:
A. Vật chủ trung gian truyền bệnh.
C. Vật chủ chính.
E. Vật chủ phụ.

B. Vecteur truyền bệnh.
D. Môi giới truyền bệnh.

Câu 27: Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm:
A. Bị tiêu diệt bởi thuốc Chloroquin.
B. Được tiêm vào người khi bị muỗi đốt.
C. Là nguyên nhân chính của sốt rét do truyền máu.
D. Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm sốt rét.
E. Thỉnh thoảng tìm thấy trong tiêu bản máu.
Câu 28: Nhiệt độ môi trường tốt nhất cho ký sinh trùng sốt rét hoàn thành chu kỳ hữu

tính ở muỗi là:
A. 14,50C – 300C.
E. 14,50C

B. 280C – 300C

C. 16,50C

D. 14,50C – 16,50C

Câu 29: Thời gian hoàn thành chu kỳ vô tính trong hồng cầu của P. falciparum.
A. 24 giờ
E. 48 giờ

B. 24 giờ – 36 giờ

C. 72 giờ

D. 24 giờ – 48 giờ

Câu 30: Lách to trong sốt rét:
A. Chỉ to ra ở giai đoạn bệnh nhân lên cơn sốt sau đó nhỏ lại
Trang 4/11 - Mã đề thi 485


B. Chỉ to ở giai đoạn muộn của bệnh
C. Có thể giữ nguyên kích thước to trong trường hợp nặng
D. Không thấy trở về kích thước bình thường
E. Không bao giờ to ra trong trường hợp nhiễm P. falciparum
Câu 31: Giao bào của Ký sinh trùng sốt rét:
A. Sống trong gan.
B. Gây bệnh sốt rét do truyền máu.
C. Không thể diệt được bằng thuốc.
D. Gây nhiễm cho người.
E. Xuất hiện trong máu muộn hơn thể tư dưỡng.
Câu 32: Đánh giá mức độ lưu hành bệnh sốt rét dựa vào:
A. Chỉ số thoa trùng

B. Chỉ số lách

C. Chỉ số giao bào

D. Chỉ số ký sinh

trùng

E. Chỉ số muỗi
Câu 33: Một thể phân chia trong tế bào gan của P.virax vỡ ra sẽ cho khoảng ……

mảnh trùng:
A. 200.000
E. 40.000

B. 100.000

C. 10.000

D. 20.000

Câu 34: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum không có đặc điểm sau:
A. Hồng cầu bị ký sinh kích thước bình thường.
B. Thường gặp tất cả các dạng ở máu ngoại vi.
C. Có 1, 2, 3, ký sinh trùng trong 1 hồng cầu.
D. Thường gây sốt rét nặng, ác tính.
E. Không có thể ngủ trong gan.
Câu 35: Bệnh sốt rét do P.vivax có đặc điểm:
A. Không điều trị sẽ tử vong
C. Có thể tự giới hạn
E. Thường gây sốt rét nặng, ác tính

B. Chí có tái phát xa
D. Chỉ có tái phát gần

Câu 36: Các dấu hiệu lâm sàng nào sau đây có thể được thấy trong tất cả các thể sốt

rét ngoại trừ:
A. Thiếu máu
C. Rét run
E. Sốt

B. Sạm da
D. Dấu hiệu thần kinh khu trú

Câu 37: Bệnh sốt rét do P.falciparum có các đặc điểm sau:
A. Có từ 0,2-2% hồng cầu bị ký sinh
C. Sốt rét nhẹ.
E. Thường gây sốt rét nặng và ác tính

B. Sốt rét nặng hoặc ác tính và kháng thuốc.
D. Không gây bệnh sốt rét tái phát

Câu 38: Cơn SR điển hình xuất hiện theo thứ tự sau:
A. Rét, sốt, đỗ mồ

B. Rét, đỗ mồ hôi,

C. Sốt, đỗ mồ hôi,

hôi.
sốt.
rét.
E. Sốt, rét, đỗ mồ
hôi.
Câu 39: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ I (RI) khi:

D. Đỗ mồ hôi, rét,

sốt.

Trang 5/11 - Mã đề thi 485


A. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất

hiện trở lại.
B. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất hiện
trở lại.
C. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những KSTSR xuất hiện trở lại trong vòng 28 ngày.
D. Ký sinh trùng sốt rét giảm nhưng không biến mất hoàn toàn trong vòng 7 ngày. Ký sinh
trùng sốt rét phải giảm hơn 25% so với mật độ ký sinh trùng sốt rét ngày đầu.
E. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng Ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong
vòng 21 ngày.
Câu 40: Tiền miễn dịch là miễn dịch thu được có đặc điểm sau:
A. Bền vững
B. Không ổn định
C. Ngăn ngừa tái nhiễm
D. Toàn diện
E. Có khả năng tiêu diệt ký sinh trùng sốt rét mới nhiễm
Câu 41: Một thể phân chia trong tế bào gan của P.falciparum vỡ ra sẽ cho khoảng ..….

mãnh trùng:
A. 40.000
E. 30.000

B. 10.000

C. 20.000

D. 50.000

Câu 42: Bệnh sốt rét có thể xãy ra trong trường hợp nào sau đây:
A. Được truyền máu của người mang Ký sinh trùng sốt rét cho máu trong vòng 30 ngày
B. Được truyền máu của người mang Ký sinh trùng sốt rét cho máu trong vòng 10 ngày
C. Dùng chung kim tiêm với người nghiện ma tuý.
D. Bị muỗi Anopheles cái nhiễm Ký sinh trùng sốt rét từ người bệnh trong vòng 3 ngày đốt
E. Dùng chung kim tiêm với người khác
Câu 43: P. vivax không có đặc điểm sau:
A. Một hồng cầu thường bị nhiễm nhiều ký sinh trùng sốt rét.
B. Có thể ngủ ở gan.
C. Thể tư dưỡng có dạng amip.
D. Hồng cầu bị ký sinh to hơn hồng cầu bình thường.
E. Gặp tất cả các thể ở máu ngoại vi.
Câu 44: Miễn dịch trong SR không có các đặc điểm:
A. Không bền vững
B. Là miễn dịch tự nhiên
C. Có tính đặc hiệu đối với giai đoạn phát triển của Ký sinh trùng sốt rét
D. Có tính đặc hiệu đối với ký chủ
E. Có tính đặc hiệu cao đối với loài Plasmodium
Câu 45: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh sốt rét chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum:
A. Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều.
B. Hiện tượng kết dính hồng cầu với liên bào nội mạch.
C. Hồng cầu mất độ mềm dẻo.
D. Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin.
E. Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ phức hợp miễn dịch.
Câu 46: Bệnh sốt rét do P.falciparum có đặc điểm sau:
Trang 6/11 - Mã đề thi 485


A. Gây sốt rét nhẹ.
C. Gây tái phát muộn.
E. Gây sốt rét thường.

B. Sốt hàng ngày hoặc cách ngày.
D. Sốt cách ngày.

Câu 47: Loại Plasmodium gây bệnh sốt rét thường gặp ở Việt Nam là:
A. P. falciparum và P. virax
C. P. falciparum và P. malaria.
E. P. malaria.

B. P. virax
D. P. falciparum

Câu 48: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ II (RII) khi:
A. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong

vòng 28 ngày.
B. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất hiện
trở lại
C. Ký sinh trùng sốt rét giảm nhưng không biến mất hoàn toàn trong vòng 7 ngày. Ký sinh
trùng sốt rét phải giảm hơn 25% so với mật độ KSTSR ngày đầu.
D. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất
hiện trở lại.
E. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong
vòng 21 ngày.
Câu 49: Thuốc nào sau đây có tác dụng diệt giao bào và chu kỳ trong gan của Ký sinh
trùng sốt rét?
A. Halofantrin
E. Proguanin

B. Chloroquin

C. Pirymethamin

D. Primaquin

Câu 50: Thuốc điều trị sốt rét nào sau đây có nguồn gốc thực vật?
A. Amodiaquin
E. Primaquin

B. Mefloquin

C. Chloroquin

D. Artemisinin

Câu 51: Tính chu kỳ của bệnh sốt rét do:
A. Chu kỳ sinh sản vô tính trong cơ thể người điều khiển.
B. Bệnh nhân nhiễm P. falciparum.
C. Sau vài chu kỳ vô tính trong hồng cầu mới ổn định.
D. Không xãy ra trong SR do truyền máu.
E. Chu kỳ vô tính trong hồng cầu gây ra.
Câu 52: Thể tư dưỡng của Ký sinh trùng sốt rét của người có đặc điểm, ngoại trừ:
A. Phát triễn thành thể phân chia
C. Gây nhiễm cho muỗi
E. Thường có không bào

B. Có thể chứa sắc tố sốt rét
D. Luôn luôn phá huỷ hồng cầu của ký chủ

Câu 53: P.vivax ký sinh vào loại hồng cầu nào sau đây:
A. Trẻ
E. Lưới.

B. Già

C. Non.

D. Trưởng thành.

Câu 54: Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm:
A. Thỉnh thoảng tìm thấy trong phết máu.
B. Bị tiêu diệt bởi thuốc Chloroquin.
C. Được tiêm vào người khi muỗi bị nhiễm đốt.
D. Là nguyên nhân chính của sốt rét do truyền máu.
Trang 7/11 - Mã đề thi 485


E. Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm sốt rét.
Câu 55: Miễn dịch trong sốt rét có thể:
A. Được truyền qua nhau thai
B. Do các yếu tố di truyền
C. Miễn dịch thu được nhưng không bền vững.
D. Do thu nhận được
E. Không đặc hiệu với loài Ký sinh trùng sốt rét.
Câu 56: Người bệnh sốt rét có thể lây truyền bệnh sốt rét cho người khác ngoại trừ:
A. Bệnh nhân SR đang ở thời kỳ ủ bệnh.
B. Người lành mang mầm bệnh.
C. Bệnh nhân SR được điều trị không đúng cách, không đủ liều.
D. Người bệnh.
E. Người mang thể giao bào của ký sinh trùng sốt rét trong máu.
Câu 57: Thuốc dùng điều trị bệnh sốt rét do P.vivax và P.falciparum chưa kháng thuốc

là:
A. Quinin
E. Proguanin

B. Chloroquin

C. Artesunate

D. Pirymethamin

Câu 58: Hình thể ký sinh trùng sốt rét trong cơ thể người là những thể sau ngoại trừ:
A. Thể tư dưỡng
E. Thể thoa trùng

B. Thể giao tử

C. Thể phân chia

D. Thể giao bào

Câu 59: Thời gian hoàn thành chu kỳ vô tính trong hồng cầu của P.virax là:
A. 24-48 giờ
E. 24 giờ

B. 48 giờ

C. 36 giờ

D. 72 giờ

Câu 60: Hình thể của P. falciparum trong máu ngoại vi có các đặc điểm sau ngoại trừ:
A. Hồng cầu bị ký sinh có hạt Maurer.
B. Giao bào hình cầu.
C. Có thể gặp trong mọi loại hồng cầu.
D. Thể tư dưỡng có thể có 2 nhân.
E. Hiếm thấy thể phân chia trong máu ngoại vi.
Câu 61: Chẩn đoán cận lâm sàng đối với bệnh sốt rét được sử dụng rộng rãi hiện nay

là:
A. Xét nghiệm tìm kháng thể ký sinh trùng sốt rét trong bệnh nhân sốt rét
B. QBC test
C. Phát hiện kháng nguyên của Ký sinh trùng sốt rét
D. Kỹ thuật PCR
E. Kéo máu nhuộm Giemsa
Câu 62: Kỹ thuật chẩn đoán bệnh sốt rét được sử dụng rộng rãi là:
A. PCR (kỹ thuật khuyếch đại chuỗi gen)
C. Kéo máu, nhuộm Giemsa
E. Miễn dịch huỳnh quang

B. Parasight test.
D. QBC test

Câu 63: Bệnh sốt rét do P.vivax trong vùng dịch tể có thể gây ra, ngoại trừ:
A. Sự suy yếu kéo dài
C. Sốt rét thể não

B. Thiếu máu huyết tán nặng
D. Lách to
Trang 8/11 - Mã đề thi 485


E. Sẩy thai
Câu 64: Nên điều trị tiệt căn cho những người mắc sốt rét ngoại lai về vùng sốt rét

không lưu hành nhẹ vì:
A. Nhằm diệt giao bào chống lây lan.
B. Để diệt thể vô tính còn sót lại trong hồng cầu để tránmh tái phát gần.
C. Tránh lây lan chủng ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc.
D. Tránh tình trạng ký sinh trùng sốt rét phát sinh chủng kháng thuốc.
E. Họ không có tiền miễn dịch nên dễ bị sốt rét tái phát xa.
Câu 65: Giao bào của Ký sinh trùng sốt rét:
A. Gây nhiễm cho muỗi
B. Không thể diệt được bằng thuốc
C. Sống ngoài hồng cầu.
D. Xuất hiện trong máu cùng lần với thể tư dưỡng
E. Gây bệnh sốt rét do truyền máu
Câu 66: Biện pháp nào sau đây nhằm giải quyết nguồn lây trong phòng chống bệnh

sốt rét ngoại trừ:
A. Điều trị dự phòng
B. Điều trị bệnh sốt rét đúng phác đồ
C. Điều trị nhằm nâng cao thể trạng bệnh nhân sốt rét
D. Tránh muỗi đốt
E. Chẩn đoán sớm bệnh sốt rét
Câu 67: Tất cả các loài Ký sinh trùng sốt rét gây bệnh cho người đều có thể gây các

triệu chứng sau ngoại trừ:
A. Tái phát gần.
E. Lách to.

B. Sạm da.

C. Thiếu máu.

D. Hôn mê.

Câu 68: Tái phát trong sốt rét do:
A. Do Ký sinh trùng sốt rét tồn tại trong gan.
B. Tất cả các loài Ký sinh trùng sốt rét gây bệnh cho người.
C. Loài P.vivax và P.ovale và P.malariae.
D. Chỉ xãy ra ở vùng nhiệt đới ẩm thấp.
E. Do sự tồn tại lâu dài của Ký sinh trùng sốt rét trong máu giữa các cơn sốt.
Câu 69: P.falciparum ký sinh vào loại hồng cầu nào dưới đây:
A. Hồng cầu lưới.
C. Có thể ký sinh cả 3 loại hồng cầu trên.
E. Non.

B. Trẻ
D. Già

Câu 70: Vi tuần hoàn bị tắt nghẽn trong sốt rét:
A. Có thể xãy ra với tất cả loài Ký sinh trùng sốt rét
B. Do chu kỳ vô tính gây ra
C. Là nguyên nhân gây ra sốt rét tái phát
D. Là đặc điểm của P. falciparum
E. Là đặc điểm của P. vivax
Câu 71: Khi bị nhiễm thể tư dưỡng của P.vivax do truyền máu bệnh nhân có thể mắc:
A. Không bị bệnh.

B. Sốt rét cơn có giai đoạn ủ bệnh ngắn.
Trang 9/11 - Mã đề thi 485


C. Sốt rét cơn
E. Sốt rét ác tính

D. Sốt rét cơn có tái phát xa

Câu 72: Bệnh sốt rét do P. vivax có các đặc điểm sau:
A. Phổ biến nhất ở Việt Nam
C. Bệnh thường gây sốt rét ác tính
E. Thường gây sốt rét nhẹ và thường

B. Thường gây sốt rét nặng
D. Đề kháng với Chloroquin

Câu 73: Thể gây nhiễm của ký sinh trùng sốt rét là:
A. Thể phân bào.
E. Thể tư dưỡng.

B. Thể mảnh trùng

C. Thể giao bào.

D. Thể thoa trùng.

Câu 74: Khi có dịch sốt rét xẫy ra biện pháp dự phòng nào sau đây được sử dụng chủ

yếu:
A. Thả cá, thả các vi sinh vật để diệt ấu trùng (bọ gậy, lăng quăng).
B. Cải tạo môi trường, phát quang bụi rậm quanh nhà, lấp ao tù nước đọng, khai thông

cống rảnh, hun khói.
C. Giáo dục người dân để họ hiểu bằng cách nào họ bị mắc bệnh sốt rét và để tự người dân
tìm biện pháp tốt nhất để phòng bệnh.
D. Điều trị dự phòng cho những đối tượng có nguy cơ nhiễm sốt rét.
E. Phun hoá chất diệt muỗi trưởng thành tồn lưu.
Câu 75: Tái phát trong sốt rét do:
A. Loài P. vivax và P. ovale
B. Do KSTSR tồn tại trong gan
C. Do P.malariae
D. Do sự tồn tại lâu dài của ký sinh trùng sốt rét trong máu giữa các cơn sốt.
E. Tất cả các loài Plasmodium gây bệnh cho người
Câu 76: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ III (RIII) khi:
A. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất

hiện trở lại
B. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong
vòng 28 ngày.
C. Ký sinh trùng sốt rét giảm ít, không giảm hay tăng sau 48 giờ, Ký sinh trùng sốt rét
giảm ít hơn 25% so với ngày đầu.
D. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng Ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong
vòng 21 ngày.
E. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất hiện
trở lại.
Câu 77: Chu trình phát triển của ký sinh trùng sốt rét ở muỗi tuỳ thuộc chủ yếu vào
vào:
A. Độ ẩm của không khí
C. Mật độ muỗi trong môi trường
E. Nhiệt độ của môi trường bên ngoài

B. Loài muỗi Anopheles
D. Số lượng giao bào muỗi hút vào dạ dày

Câu 78: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh SR chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum:
A. Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin.
B. Hồng cầu mất độ mềm dẻo.
C. Hiện tượng tạo thể hoa hồng.
Trang 10/11 - Mã đề thi 485


D. Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều.
E. Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ phức hợp miễn dịch.
Câu 79: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh SR chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum
A. Hiện tượng ẩn cư của hồng cầu trong mao mạch nội tạng
B. Hồng cầu mất độ mềm dẻo
C. Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin
D. Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ các phức hợp miễn dịch
E. Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều
Câu 80: Thể tư dưỡng của P.falciparum có đặc điểm sau ngoại trừ:
A. Thường có hình nhẫn gồm có nhân, nguyên sinh chất và khoảng không bào.
B. Có thể gặp 2 hay nhiều thể cùng ký sinh trong một hồng cầu
C. Là thể gây sốt
D. Có hạt Schuffner
E. Hồng cầu bị ký sinh không thay đổi hình dạng và kích thước
Câu 81: Chu kỳ vô tính của Ký sinh trùng sốt rét:
A. Là nguyên nhân chính gây ly giải hồng cầu.
B. Chỉ xãy ra trong mạch máu nội tạng sâu.
C. Là nguyên nhân gây ra sốt có tính chất chu kỳ của bệnh sốt rét.
D. Chỉ xãy ra trong mạch máu nội tạng sâu đối với P.vivax.
E. Chỉ xảy ra trong máu.
Câu 82: Thời gian hoàn thành chu kỳ hữu tính của muỗi phụ thuộc chủ yếu vào:
A. Nhiệt độ môi trường
C. Lượng mưa
E. Loài muỗi Anopheles

B. Tuổi thọ muỗi Anopheles
D. Độ ẩm môi trường

Câu 83: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum không có đặc điểm sau:
B. Không điều trị kịp thời dễ dẫn đến tử

A. Có tái phát gần

vong
D. Thường gây bệnh SR kháng thuốc

C. Có tái phát xa
E. Thường gây SR nặng, ác tính
Câu 84: Giao bào có đặc điểm sau:

A. Tác nhân gây nhiễm cho muỗi
B. Gây dịch trong thiên nhiên
C. Xuất hiện trong máu ngoại vi cùng với thể tư dưỡng.
D. Xuất hiện trong máu ngoại vi cùng lúc với có cơn sốt
E. Sống ngoài hồng cầu
-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 11/11 - Mã đề thi 485



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×