Tải bản đầy đủ

câu hỏi trắc nghiệm ký sinh trùng sốt rét

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ
Tên môn: ky sinh trung sot ret
Thời gian làm bài: 60 phút;
(84 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi: 209

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................
Câu 1: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum không có đặc điểm sau:
A. Hồng cầu bị ký sinh kích thước bình thường.
B. Có 1, 2, 3, ký sinh trùng trong 1 hồng cầu.
C. Không có thể ngủ trong gan.
D. Thường gặp tất cả các dạng ở máu ngoại vi.
E. Thường gây sốt rét nặng, ác tính.
Câu 2: Nên điều trị tiệt căn cho những người ở vùng sốt rét lưu hành nặng đổi vùng

sinh sống về vùng không có sốt rét lưu hành hoặc lưu hành nhẹ vì:

A. Để diệt thể vô tính còn sót lại trong hồng cầu để tránmh tái phát gần.
B. Họ không có tiền miễn dịch nên dễ bị sốt rét tái phát xa.
C. Tránh tình trạng Ký sinh trùng sốt rét phát sinh chủng kháng thuốc.
D. Nhằm diệt giao bào chống lây lan.
E. Tránh lây lan chủng Ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc.
Câu 3: Chu kỳ vô tính của Ký sinh trùng sốt rét:
A. Là nguyên nhân gây ra sốt có tính chất chu kỳ của bệnh sốt rét.
B. Chỉ xảy ra trong máu.
C. Là nguyên nhân chính gây ly giải hồng cầu.
D. Chỉ xãy ra trong mạch máu nội tạng sâu đối với P.vivax.
E. Chỉ xãy ra trong mạch máu nội tạng sâu.
Câu 4: Bệnh sốt rét do P.falciparum có đặc điểm sau:
A. Sốt hàng ngày hoặc cách ngày.
C. Gây sốt rét thường.
E. Gây sốt rét nhẹ.

B. Gây tái phát muộn.
D. Sốt cách ngày.

Câu 5: Người bệnh sốt rét có thể lây truyền bệnh sốt rét cho người khác ngoại trừ:
A. Người lành mang mầm bệnh.
B. Người mang thể giao bào của ký sinh trùng sốt rét trong máu.
C. Bệnh nhân SR được điều trị không đúng cách, không đủ liều.
D. Bệnh nhân SR đang ở thời kỳ ủ bệnh.
E. Người bệnh.
Câu 6: Khi được truyền máu có thể giao bào của P.falciparum, người nhận máu sẽ bị:
A. Sốt rét có biến chứng.
C. Sốt rét tái phát
E. Sốt rét cơn

B. Sốt rét thể tiềm ẩn
D. Không bị sốt rét

Câu 7: Thuốc điều trị sốt rét nào sau đây có nguồn gốc thực vật?
Trang 1/11 - Mã đề thi 209


A. Mefloquin
E. Chloroquin


B. Quinin

C. Primaquin

D. Amodiaquin

Câu 8: Thể tư dưởng của ký sinh trùng sốt rét của người có các đặc điểm sau:
A. Hiếm khi phát triển thành thể phân chia.
B. Thường có một thể tư dưỡng trong 1 hồng cầu.
C. Chỉ có một thể tư dưỡng trong 1 hồng cầu.
D. Thường có dạng amip.
E. Gây nhiễm cho người qua trung gian muỗi Anopheles.
Câu 9: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh sốt rét chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum:
A. Hiện tượng kết dính hồng cầu với liên bào nội mạch.
B. Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ phức hợp miễn dịch.
C. Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều.
D. Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin.
E. Hồng cầu mất độ mềm dẻo.
Câu 10: Để phát triển Ký sinh trùng sốt rét cần hấp thu thành phần nào sau đây:
A. Globin
E. Heamatin

B. Oxyhaemoglobin

C. Hem

D. Hemoglobin

Câu 11: Cơn sốt đầu tiên xuất hiện sau khi:
A. Muỗi đốt truyền thoa trùng vào người.
B. Giai đoạn phát triển ở gan chấm dứt.
C. Giai đoạn sinh sản trong hồng cầu bắt đầu.
D. Sau nhiều chu kỳ vô tính trong hồng cầu.
E. Khi mật độ ký sinh trùng trong máu đạt tới ngưỡng gây sốt.
Câu 12: Chu trình phát triển của ký sinh trùng sốt rét ở muỗi tuỳ thuộc chủ yếu vào

vào:
A. Loài muỗi Anopheles
C. Mật độ muỗi trong môi trường
E. Nhiệt độ của môi trường bên ngoài

B. Độ ẩm của không khí
D. Số lượng giao bào muỗi hút vào dạ dày

Câu 13: Tất cả các loài Ký sinh trùng sốt rét gây bệnh cho người đều có thể gây các

triệu chứng sau ngoại trừ:
A. Tái phát gần.
E. Sạm da.

B. Lách to.

C. Thiếu máu.

D. Hôn mê.

Câu 14: Nhiệt độ môi trường tốt nhất cho ký sinh trùng sốt rét hoàn thành chu kỳ hữu

tính ở muỗi là:
A. 280C – 300C
E. 14,50C – 16,50C

B. 16,50C

C. 14,50C

D. 14,50C – 300C.

Câu 15: Bệnh sốt rét là:
A. Bệnh động vật truyền sang người.
B. Chỉ lây trực tiếp từ người này sang người khác.
C. Bệnh thường gặp ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.
D. Bệnh ký sinh trùng cơ hội.
E. Bệnh do ký sinh trùng sốt rét được truyền từ muỗi anopheles sang người.
Câu 16: Bệnh sốt rét do P.vivax trong vùng dịch tể có thể gây ra, ngoại trừ:
Trang 2/11 - Mã đề thi 209


A. Thiếu máu huyết tán nặng
C. Sẩy thai
E. Sốt rét thể não

B. Lách to
D. Sự suy yếu kéo dài

Câu 17: Về mặt dịch tễ học nguồn bệnh sốt rét là:
A. Bệnh nhân sốt rét sau khi được điều trị sốt rét đúng cách và đủ liều
B. Người mang thể giao bào của KSTSR trong máu
C. Người mới nhiễm Ký sinh trùng sốt rét từ muỗi
D. Người bệnh ở thời kỳ ủ bệnh
E. Bệnh nhân sốt rét du lịch từ vùng sốt rét trở về vùng không có dịch sốt rét.
Câu 18: Trong cơn cấp tính của bệnh sốt rét được chẩn đoán bằng:
A. Sự kết hợp các triệu chứng: sốt thành cơn, giảm ba dòng tế bào máu và lách to, kết quả

kéo máu.
B. Tìm kháng thể trong huyết tương
C. Tìm Ký sinh trùng sốt rét trong máu
D. Tìm đơn bào có chứa sắc tố sốt rét
E. Tìm kháng nguyên trong huyết thanh
Câu 19: Tính chu kỳ của bệnh sốt rét do:
A. Bệnh nhân nhiễm P. falciparum.
B. Chu kỳ vô tính trong hồng cầu gây ra.
C. Sau vài chu kỳ vô tính trong hồng cầu mới ổn định.
D. Chu kỳ sinh sản vô tính trong cơ thể người điều khiển.
E. Không xãy ra trong SR do truyền máu.
Câu 20: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum không có đặc điểm sau:
A. Có tái phát gần
C. Có tái phát xa
E. Không điều trị kịp thời dễ dẫn đến tử

B. Thường gây bệnh SR kháng thuốc
D. Thường gây SR nặng, ác tính

vong
Câu 21: Khi có dịch sốt rét xẫy ra biện pháp dự phòng nào sau đây được sử dụng chủ

yếu:
A. Cải tạo môi trường, phát quang bụi rậm quanh nhà, lấp ao tù nước đọng, khai thông

cống rảnh, hun khói.
B. Thả cá, thả các vi sinh vật để diệt ấu trùng (bọ gậy, lăng quăng).
C. Phun hoá chất diệt muỗi trưởng thành tồn lưu.
D. Điều trị dự phòng cho những đối tượng có nguy cơ nhiễm sốt rét.
E. Giáo dục người dân để họ hiểu bằng cách nào họ bị mắc bệnh sốt rét và để tự người dân
tìm biện pháp tốt nhất để phòng bệnh.
Câu 22: Nên điều trị tiệt căn cho những người mắc sốt rét ngoại lai về vùng sốt rét
không lưu hành nhẹ vì:
A. Tránh tình trạng ký sinh trùng sốt rét phát sinh chủng kháng thuốc.
B. Để diệt thể vô tính còn sót lại trong hồng cầu để tránmh tái phát gần.
C. Nhằm diệt giao bào chống lây lan.
D. Tránh lây lan chủng ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc.
E. Họ không có tiền miễn dịch nên dễ bị sốt rét tái phát xa.
Trang 3/11 - Mã đề thi 209


Câu 23: Biện pháp nào sau đây là biện pháp tốt nhất để bảo vệ người lành trong

phòng bệnh sốt rét:
A. Điều trị dự phòng cho đối tượng có nguy cơ nhiẽm sốt rét.
B. Thả cá, thả các vi sinh vật để diệt ấu trùng.
C. Phun hoá chất diệt muỗi trưởng thành.
D. Cải tạo môi trường: phát quang bụi rậm quanh nhà, lấp ao tù nước đọng, khai thông

cống rảnh.
E. Tránh bị muỗi đốt: ngủ màn tẩm hoá chất diệt muỗi, dùng hương muỗi, mặc quần áo dài
tay.
Câu 24: P.falciparum ký sinh vào loại hồng cầu nào dưới đây:
A. Non.
C. Già
E. Có thể ký sinh cả 3 loại hồng cầu trên.

B. Trẻ
D. Hồng cầu lưới.

Câu 25: Trong chu kỳ sinh thái của P. falciparum không có giai đoạn nào sau đây:
A. Chu kì ngoại hồng cầu tiên phát.
B. Chu kỳ hữu tính ở muỗi.
C. Chu kỳ vô tính ở người.
]Trong chu kỳ sinh thái của P.vivax không có giai đoạn

nào sau đây:A. Chu kỳ hữu tính ở muỗi.B. Chu kì ngoại hồng cầu tiên phát.C. Chu kỳ
ngoại hồng cầu thứ phát.D. Chu kỳ vô tính trong hồng cầu.E. Chu kì hồng cầu tiên phát.
D. Chu kỳ vô tính trong hồng cầu.
E. Chu kỳ ngoại hồng cầu thứ phát.
Câu 26: Thời gian hoàn thành chu kỳ vô tính trong hồng cầu của P. falciparum.
A. 48 giờ
E. 24 giờ – 36 giờ

B. 24 giờ

C. 24 giờ – 48 giờ

D. 72 giờ

Câu 27: Tiền miễn dịch là miễn dịch thu được có đặc điểm sau:
A. Toàn diện
B. Bền vững
C. Không ổn định
D. Ngăn ngừa tái nhiễm
E. Có khả năng tiêu diệt ký sinh trùng sốt rét mới nhiễm
Câu 28: Thể phân chia trong hồng cầu của Ký sinh trùng sốt rét có các đặc điểm sau:
A. Vỡ hồng cầu phát triển chu kỳ vô tính mới
B. Tồn tại trong máu lâu gây sốt rét tái phát xa
C. Là thể gây nhiễm cho muỗi
D. Tất cả phát triển thành thể giao bào
E. Phá vỡ hồng cầu giải phóng mãnh trùng
Câu 29: Bệnh sốt rét do P. vivax có các đặc điểm sau:
A. Thường gây sốt rét nhẹ và thường
C. Đề kháng với Chloroquin
E. Phổ biến nhất ở Việt Nam

B. Thường gây sốt rét nặng
D. Bệnh thường gây sốt rét ác tính

Câu 30: Tái phát trong sốt rét do:
A. Do P.malariae
B. Do sự tồn tại lâu dài của ký sinh trùng sốt rét trong máu giữa các cơn sốt.
Trang 4/11 - Mã đề thi 209


C. Tất cả các loài Plasmodium gây bệnh cho người
D. Do KSTSR tồn tại trong gan
E. Loài P. vivax và P. ovale
Câu 31: Kỹ thuật chẩn đoán bệnh sốt rét được sử dụng rộng rãi là:
A. Miễn dịch huỳnh quang
C. Parasight test.
E. PCR (kỹ thuật khuyếch đại chuỗi gen)

B. QBC test
D. Kéo máu, nhuộm Giemsa

Câu 32: Yếu tố nào sau đây tạo ra tiền miễn dịch đối với nhiếm sốt rét:
A. Đáp ứng miễn dịch dịch thể
C. Sự tái nhiễm liên tục
E. Các yếu tố miễn dịch tự nhiên

B. Đáp ứng miễn dịch tế bào
D. Thiếu máu

Câu 33: Bệnh sốt rét do P. falciparum thường có các đặc điểm sau ngoại trừ:
A. Thường gây sốt rét nặng và ác tính
C. Bệnh kéo dài 6tháng đến 1 năm
E. Chu kỳ cơn sốt có thể 24- 48 giờ.

B. Đề kháng với Chloroquin
D. Thường gây sốt rét tái phát xa

Câu 34: Hình thể của P.virax trong máu ngoại vi có các đặc điểm sau, ngoại trừ:
A. Giao bào hình liềm.
B. Hồng cầu bị ký sinh trùng trương to, méo mó.
C. Hồng cầu bị ký sinh có hạt Schuffner.
D. Có thể có thể tư dưỡng dạng Amip.
E. Có thể gặp cả 3 thể: Tư dưỡng, phân chia, giao bào ở máu ngoại vi.
Câu 35: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh sốt rét gặp ở mọi loài Ký sinh trùng

sốt rét:
A. Hiện tượng tạo hoa hồng do kết dính hồng cầu bị nhiễm với hồng cầu bình thường.
B. Sự ẩn cư của hồng cầu trong mao quản nội tạng.
C. Độ mềm dẻo của hồng cầu bị giảm sút
.
D. Hiện tượng kết dính hồng cầu với liên bào nội mạch mạch máu.
E. Gây ảnh hưởng mọi chức năng của mọi loại hồng cầu từ non đến già.
Câu 36: Hình thể ký sinh trùng sốt rét trong cơ thể người là những thể sau ngoại trừ:
A. Thể giao bào
E. Thể tư dưỡng

B. Thể thoa trùng

C. Thể phân chia

D. Thể giao tử

Câu 37: Khi bị nhiễm thể tư dưỡng của P.vivax do truyền máu bệnh nhân có thể mắc:
A. Sốt rét cơn có tái phát xa
C. Sốt rét cơn có giai đoạn ủ bệnh ngắn.
E. Sốt rét ác tính

B. Không bị bệnh.
D. Sốt rét cơn

Câu 38: Các dấu hiệu lâm sàng nào sau đây có thể được thấy trong tất cả các thể sốt

rét ngoại trừ:
A. Thiếu máu
C. Rét run
E. Dấu hiệu thần kinh khu trú

B. Sạm da
D. Sốt

Câu 39: Bệnh sốt rét có thể xãy ra trong trường hợp nào sau đây:
A. Được truyền máu của người mang Ký sinh trùng sốt rét cho máu trong vòng 30 ngày
B. Dùng chung kim tiêm với người nghiện ma tuý.
Trang 5/11 - Mã đề thi 209


C. Được truyền máu của người mang Ký sinh trùng sốt rét cho máu trong vòng 10 ngày
D. Dùng chung kim tiêm với người khác
E. Bị muỗi Anopheles cái nhiễm Ký sinh trùng sốt rét từ người bệnh trong vòng 3 ngày đốt
Câu 40: Miễn dịch trong SR không có các đặc điểm:
A. Có tính đặc hiệu cao đối với loài Plasmodium
B. Có tính đặc hiệu đối với ký chủ
C. Không bền vững
D. Là miễn dịch tự nhiên
E. Có tính đặc hiệu đối với giai đoạn phát triển của Ký sinh trùng sốt rét
Câu 41: Một thể phân chia trong tế bào gan của P.falciparum vỡ ra sẽ cho khoảng ..….

mãnh trùng:
A. 20.000
E. 50.000

B. 30.000

C. 10.000

D. 40.000

Câu 42: Miễn dịch trong sốt rét có thể:
A. Do các yếu tố di truyền
B. Do thu nhận được
C. Được truyền qua nhau thai
D. Miễn dịch thu được nhưng không bền vững.
E. Không đặc hiệu với loài Ký sinh trùng sốt rét.
Câu 43: Tại điểm X nọ ở Alưới, xét nghiệm máu bệnh nhân mới có cơn sốt đầu tiên, sẽ

thấy.
A. Thể tư dưỡng non
C. Thể phân chia và thể giao bào.
E. Thể tư dưỡng và thể giao bào

B. Thể phân chia
D. Thể giao bào

Câu 44: Giao bào của Ký sinh trùng sốt rét:
A. Gây bệnh sốt rét do truyền máu
B. Gây nhiễm cho muỗi
C. Không thể diệt được bằng thuốc
D. Xuất hiện trong máu cùng lần với thể tư dưỡng
E. Sống ngoài hồng cầu.
Câu 45: Một thể phân chia trong tế bào gan của P.virax vỡ ra sẽ cho khoảng ……

mảnh trùng:
A. 100.000
E. 20.000

B. 10.000

C. 200.000

D. 40.000

Câu 46: Trong chu kỳ sinh thái của ký sinh trùng sốt rét thì muỗi Anopheles cái là:
A. Môi giới truyền bệnh.
B. Vật chủ chính.
C. Vật chủ trung gian truyền bệnh.
D. Vật chủ chính và là vật chủ trung gian truyền bệnh.
E. Vật chủ phụ.
Câu 47: Cơn SR điển hình xuất hiện theo thứ tự sau:
A. Rét, đỗ mồ hôi,

B. Sốt, đỗ mồ hôi,

C. Rét, sốt, đỗ mồ

D. Đỗ mồ hôi, rét,

sốt.

rét.

hôi.

sốt.
Trang 6/11 - Mã đề thi 209


E. Sốt, rét, đỗ mồ

hôi.
Câu 48: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh SR chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum:
A. Hồng cầu mất độ mềm dẻo.
B. Hiện tượng tạo thể hoa hồng.
C. Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều.
D. Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ phức hợp miễn dịch.
E. Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin.
Câu 49: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ I (RI) khi:
A. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những KSTSR xuất hiện trở lại trong vòng 28 ngày.
B. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất hiện

trở lại.
C. Ký sinh trùng sốt rét giảm nhưng không biến mất hoàn toàn trong vòng 7 ngày. Ký sinh
trùng sốt rét phải giảm hơn 25% so với mật độ ký sinh trùng sốt rét ngày đầu.
D. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng Ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong
vòng 21 ngày.
E. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất hiện
trở lại.
Câu 50: P.vivax ký sinh vào loại hồng cầu nào sau đây:
A. Già
E. Trẻ

B. Trưởng thành.

C. Lưới.

D. Non.

Câu 51: Thuốc nào sau đây có tác dụng diệt giao bào và chu kỳ trong gan của Ký sinh

trùng sốt rét?
A. Halofantrin
E. Proguanin

B. Chloroquin

C. Pirymethamin

D. Primaquin

Câu 52: Thể tư dưỡng của P.falciparum có đặc điểm sau ngoại trừ:
A. Hồng cầu bị ký sinh không thay đổi hình dạng và kích thước
B. Có hạt Schuffner
C. Có thể gặp 2 hay nhiều thể cùng ký sinh trong một hồng cầu
D. Là thể gây sốt
E. Thường có hình nhẫn gồm có nhân, nguyên sinh chất và khoảng không bào.
Câu 53: Bệnh sốt rét do P.falciparum có các đặc điểm sau:
A. Không gây bệnh sốt rét tái phát
C. Sốt rét nặng hoặc ác tính và kháng thuốc.
E. Sốt rét nhẹ.

B. Thường gây sốt rét nặng và ác tính
D. Có từ 0,2-2% hồng cầu bị ký sinh

Câu 54: P. vivax không có đặc điểm sau:
A. Gặp tất cả các thể ở máu ngoại vi.
B. Một hồng cầu thường bị nhiễm nhiều ký sinh trùng sốt rét.
C. Thể tư dưỡng có dạng amip.
D. Có thể ngủ ở gan.
E. Hồng cầu bị ký sinh to hơn hồng cầu bình thường.
Câu 55: Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm:
A. Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm sốt rét.
Trang 7/11 - Mã đề thi 209


B. Được tiêm vào người khi muỗi bị nhiễm đốt.
C. Bị tiêu diệt bởi thuốc Chloroquin.
D. Thỉnh thoảng tìm thấy trong phết máu.
E. Là nguyên nhân chính của sốt rét do truyền máu.
Câu 56: Chu kỳ vô tính của Ký sinh trùng sốt rét:
A. Là nguyên nhân gây sốt có tính chất chu kỳ của bệnh sốt rét.
B. Chỉ xảy ra trong hồng cầu.
C. Là nguyên nhân chính gây vỡ tế bào gan gây sốt.
D. Chỉ xảy ra trong máu
E. Chỉ xảy ra trong gan.
Câu 57: Bệnh sốt rét do P.vivax có đặc điểm:
A. Có thể tự giới hạn
C. Chí có tái phát xa
E. Không điều trị sẽ tử vong

B. Thường gây sốt rét nặng, ác tính
D. Chỉ có tái phát gần

Câu 58: Giao bào của Ký sinh trùng sốt rét:
A. Không thể diệt được bằng thuốc.
B. Gây bệnh sốt rét do truyền máu.
C. Sống trong gan.
D. Gây nhiễm cho người.
E. Xuất hiện trong máu muộn hơn thể tư dưỡng.
Câu 59: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum có đặc điểm sau:
A. Có thể ngủ ở gan.
C. Giao bào hình cầu.
E. Sinh sản ở máu ngoại vi.

B. Sinh sản ở máu nội tạng.
D. Ít phổ biến ở Việt Nam.

Câu 60: Hình thể của P. falciparum trong máu ngoại vi có các đặc điểm sau ngoại trừ:
A. Thể tư dưỡng có thể có 2 nhân.
B. Giao bào hình cầu.
C. Hiếm thấy thể phân chia trong máu ngoại vi.
D. Hồng cầu bị ký sinh có hạt Maurer.
E. Có thể gặp trong mọi loại hồng cầu.
Câu 61: Thời gian hoàn thành chu kỳ vô tính trong hồng cầu của P.virax là:
A. 24-48 giờ
E. 24 giờ

B. 48 giờ

C. 36 giờ

D. 72 giờ

Câu 62: Giao bào có đặc điểm sau:
A. Tác nhân gây nhiễm cho muỗi
B. Gây dịch trong thiên nhiên
C. Xuất hiện trong máu ngoại vi cùng với thể tư dưỡng.
D. Xuất hiện trong máu ngoại vi cùng lúc với có cơn sốt
E. Sống ngoài hồng cầu
Câu 63: Quá trình lây truyền bệnh sốt rét gồm có:
A. Người bệnh sốt rét lâm sàng, muỗi anopheles và cơ thể cảm thụ.
B. Nguồn bệnh là người mang giao bào ký sinh trùng sốt rét trong máu, muỗi anopheles cái

và cơ thể cảm thụ.
Trang 8/11 - Mã đề thi 209


C. Người bệnh sốt rét lâm sàng, muỗi anopheles và người miễn dịch tự nhiên đối với sốt

rét.
D. Nguồn bệnh, muỗi anopheles và người có tiền miến dịch.
E. Người mang ký sinh trùng sốt rét ở giai đoạn ủ bệnh, muỗi anopheles và cơ thể cảm thụ.
Câu 64: Đánh giá mức độ lưu hành bệnh sốt rét dựa vào:
A. Chỉ số ký sinh

B. Chỉ số giao bào
C. Chỉ số lách
D. Chỉ số thoa trùng
trùng
E. Chỉ số muỗi
Câu 65: Khi muỗi Anopheles cái hút máu người có chứa ký sinh trùng sốt rét, thể nào
dưới đây của ký sinh trùng sốt rét có thể phá triển được trong cơ thể muỗi:
A. Tự dưỡng.
E. Thoa trùng.

B. Phân Chia.

C. Giao Bào

D. Giao tử.

Câu 66: Thuốc điều trị sốt rét nào sau đây có nguồn gốc thực vật?
A. Mefloquin
E. Chloroquin

B. Primaquin

C. Artemisinin

D. Amodiaquin

Câu 67: Lách to trong sốt rét:
A. Không bao giờ to ra trong trường hợp nhiễm P. falciparum
B. Chỉ to ra ở giai đoạn bệnh nhân lên cơn sốt sau đó nhỏ lại
C. Không thấy trở về kích thước bình thường
D. Chỉ to ở giai đoạn muộn của bệnh
E. Có thể giữ nguyên kích thước to trong trường hợp nặng
Câu 68: Loại Plasmodium gây bệnh sốt rét thường gặp ở Việt Nam là:
A. P. falciparum và P. malaria.
C. P. virax
E. P. falciparum

B. P. malaria.
D. P. falciparum và P. virax

Câu 69: Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm:
A. Bị tiêu diệt bởi thuốc Chloroquin.
B. Được tiêm vào người khi bị muỗi đốt.
C. Là nguyên nhân chính của sốt rét do truyền máu.
D. Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm sốt rét.
E. Thỉnh thoảng tìm thấy trong tiêu bản máu.
Câu 70: Tái phát trong sốt rét do:
A. Do Ký sinh trùng sốt rét tồn tại trong gan.
B. Tất cả các loài Ký sinh trùng sốt rét gây bệnh cho người.
C. Loài P.vivax và P.ovale và P.malariae.
D. Chỉ xãy ra ở vùng nhiệt đới ẩm thấp.
E. Do sự tồn tại lâu dài của Ký sinh trùng sốt rét trong máu giữa các cơn sốt.
Câu 71: Thời gian hoàn thành chu kỳ hữu tính của muỗi phụ thuộc chủ yếu vào:
A. Nhiệt độ môi trường
C. Lượng mưa
E. Loài muỗi Anopheles

B. Tuổi thọ muỗi Anopheles
D. Độ ẩm môi trường

Câu 72: Chẩn đoán cận lâm sàng đối với bệnh sốt rét được sử dụng rộng rãi hiện nay

là:
Trang 9/11 - Mã đề thi 209


A. Kỹ thuật PCR
B. Phát hiện kháng nguyên của Ký sinh trùng sốt rét
C. Kéo máu nhuộm Giemsa
D. Xét nghiệm tìm kháng thể ký sinh trùng sốt rét trong bệnh nhân sốt rét
E. QBC test
Câu 73: Trong chu kỳ sinh thái của ký sinh trùng sốt rét thì người là:
A. Vật chủ phụ.
C. Vật chủ trung gian truyền bệnh.
E. Vật chủ chính.

B. Vecteur truyền bệnh.
D. Môi giới truyền bệnh.

Câu 74: Thuốc dùng điều trị bệnh sốt rét do P.vivax và P.falciparum chưa kháng thuốc

là:
A. Quinin
E. Proguanin

B. Chloroquin

C. Artesunate

D. Pirymethamin

Câu 75: Biện pháp nào sau đây nhằm giải quyết nguồn lây trong phòng chống bệnh

sốt rét ngoại trừ:
A. Chẩn đoán sớm bệnh sốt rét
B. Điều trị bệnh sốt rét đúng phác đồ
C. Điều trị dự phòng
D. Điều trị nhằm nâng cao thể trạng bệnh nhân sốt rét
E. Tránh muỗi đốt
Câu 76: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ II (RII) khi:
A. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất

hiện trở lại
B. Ký sinh trùng sốt rét giảm nhưng không biến mất hoàn toàn trong vòng 7 ngày. Ký sinh
trùng sốt rét phải giảm hơn 25% so với mật độ KSTSR ngày đầu.
C. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất
hiện trở lại.
D. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong
vòng 28 ngày.
E. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong
vòng 21 ngày.
Câu 77: Miễn dịch trong sốt rét bao gồm các loại sau ngoại trừ:
A. Miễn dịch dịch thể
C. Yếu tố đề kháng tự nhiên
E. Tiền miễn dịch

B. Miễn dịch tế bào
D. Miễn dịch tự nhiên

Câu 78: Thể tư dưỡng của Ký sinh trùng sốt rét của người có đặc điểm, ngoại trừ:
A. Thường có không bào
C. Phát triễn thành thể phân chia
E. Có thể chứa sắc tố sốt rét

B. Luôn luôn phá huỷ hồng cầu của ký chủ
D. Gây nhiễm cho muỗi

Câu 79: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ III (RIII) khi:
A. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất

hiện trở lại
B. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong
vòng 28 ngày.
Trang 10/11 - Mã đề thi 209


C. Ký sinh trùng sốt rét giảm ít, không giảm hay tăng sau 48 giờ, Ký sinh trùng sốt rét

giảm ít hơn 25% so với ngày đầu.
D. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng Ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong
vòng 21 ngày.
E. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất hiện
trở lại.
Câu 80: Thể gây nhiễm của ký sinh trùng sốt rét là:
A. Thể phân bào.
E. Thể tư dưỡng.

B. Thể mảnh trùng

C. Thể giao bào.

D. Thể thoa trùng.

Câu 81: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh SR chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum
A. Hiện tượng ẩn cư của hồng cầu trong mao mạch nội tạng
B. Hồng cầu mất độ mềm dẻo
C. Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin
D. Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ các phức hợp miễn dịch
E. Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều
Câu 82: Vi tuần hoàn bị tắt nghẽn trong sốt rét:
A. Có thể xãy ra với tất cả loài Ký sinh trùng sốt rét
B. Do chu kỳ vô tính gây ra
C. Là nguyên nhân gây ra sốt rét tái phát
D. Là đặc điểm của P. falciparum
E. Là đặc điểm của P. vivax
Câu 83: Sắc tố SR được hình thành do:
A. THF do Ký sinh trùng sốt rét sản xuất ra qua tác động của men dihydrofolate reductase

(DHFR).
B. Do quá trình oxy hoá cung cấp năng lượng cho Ký sinh trùng sốt rét tạo nên.
C. Sự kết hợp giữa heamatin với 1 protein tạo thành hemozoin.
D. Do sự tạo thành vệt Maurer.
E. Sự tạo thành Hematin.
Câu 84: Làm phết máu để tìm Ký sinh trùng sốt rét:
A. Có thể tìm thấy tất cả các thể vô tính của ký sinh trùng sốt rét.
B. Nhuộm màu Giemsa với pH=7,3 là tốt nhất
C. Tốt nhất là lấy máu vào ban đêm
D. Nhuộm bằng thuốc nhuộm Giemsa
E. Giọt dày có ít khả năng tìm thấy ký sinh trùng sốt rét hơn giọt mỏng
-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 11/11 - Mã đề thi 209



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×