Tải bản đầy đủ

câu hỏi trắc nghiệm ký sinh trùng sốt rét

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Mã đề thi: 132

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ
Tên môn: ky sinh trung sot ret
Thời gian làm bài: 60 phút;
(84 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................
Câu 1: Hình thể của P.virax trong máu ngoại vi có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

A. Có thể gặp cả 3 thể: Tư dưỡng, phân chia, giao bào ở máu ngoại vi.
B. Giao bào hình liềm.
C. Có thể có thể tư dưỡng dạng Amip.
D. Hồng cầu bị ký sinh có hạt Schuffner.
E. Hồng cầu bị ký sinh trùng trương to, méo mó.
Câu 2: Trong chu kỳ sinh thái của ký sinh trùng sốt rét thì người là:

A. Vật chủ phụ.

C. Môi giới truyền bệnh.
E. Vecteur truyền bệnh.

B. Vật chủ chính.
D. Vật chủ trung gian truyền bệnh.

Câu 3: Tái phát trong sốt rét do:

A. Do P.malariae
B. Do KSTSR tồn tại trong gan
C. Tất cả các loài Plasmodium gây bệnh cho người
D. Loài P. vivax và P. ovale
E. Do sự tồn tại lâu dài của ký sinh trùng sốt rét trong máu giữa các cơn sốt.
Câu 4: Về mặt dịch tễ học nguồn bệnh sốt rét là:

A. Bệnh nhân sốt rét du lịch từ vùng sốt rét trở về vùng không có dịch sốt rét.
B. Bệnh nhân sốt rét sau khi được điều trị sốt rét đúng cách và đủ liều
C. Người mới nhiễm Ký sinh trùng sốt rét từ muỗi
D. Người bệnh ở thời kỳ ủ bệnh
E. Người mang thể giao bào của KSTSR trong máu
Câu 5: Thuốc nào sau đây có tác dụng diệt giao bào và chu kỳ trong gan của Ký sinh trùng sốt rét?

A. Pirymethamin
E. Halofantrin

B. Chloroquin

C. Primaquin

D. Proguanin

Câu 6: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh SR chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum

A. Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin
B. Hiện tượng ẩn cư của hồng cầu trong mao mạch nội tạng
C. Hồng cầu mất độ mềm dẻo
D. Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ các phức hợp miễn dịch
E. Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều
Câu 7: Nên điều trị tiệt căn cho những người ở vùng sốt rét lưu hành nặng đổi vùng sinh sống về vùng không có
sốt rét lưu hành hoặc lưu hành nhẹ vì:



A. Họ không có tiền miễn dịch nên dễ bị sốt rét tái phát xa.
B. Tránh lây lan chủng Ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc.
C. Nhằm diệt giao bào chống lây lan.
Trang 1/11 - Mã đề thi 132


D. Tránh tình trạng Ký sinh trùng sốt rét phát sinh chủng kháng thuốc.
E. Để diệt thể vô tính còn sót lại trong hồng cầu để tránmh tái phát gần.
Câu 8: Giao bào của Ký sinh trùng sốt rét:

A. Sống ngoài hồng cầu.
B. Gây nhiễm cho muỗi
C. Xuất hiện trong máu cùng lần với thể tư dưỡng
D. Không thể diệt được bằng thuốc
E. Gây bệnh sốt rét do truyền máu
Câu 9: Chu kỳ vô tính của Ký sinh trùng sốt rét:

A. Chỉ xảy ra trong máu.
B. Là nguyên nhân chính gây ly giải hồng cầu.
C. Chỉ xãy ra trong mạch máu nội tạng sâu.
D. Chỉ xãy ra trong mạch máu nội tạng sâu đối với P.vivax.
E. Là nguyên nhân gây ra sốt có tính chất chu kỳ của bệnh sốt rét.
Câu 10: Sắc tố SR được hình thành do:

A. Sự tạo thành Hematin.
B. Sự kết hợp giữa heamatin với 1 protein tạo thành hemozoin.
C. Do quá trình oxy hoá cung cấp năng lượng cho Ký sinh trùng sốt rét tạo nên.
D. Do sự tạo thành vệt Maurer.
E. THF do Ký sinh trùng sốt rét sản xuất ra qua tác động của men dihydrofolate reductase

(DHFR).
Câu 11: Thể tư dưỡng của P.falciparum có đặc điểm sau ngoại trừ:

A. Thường có hình nhẫn gồm có nhân, nguyên sinh chất và khoảng không bào.
B. Có hạt Schuffner
C. Có thể gặp 2 hay nhiều thể cùng ký sinh trong một hồng cầu
D. Là thể gây sốt
E. Hồng cầu bị ký sinh không thay đổi hình dạng và kích thước
Câu 12: Cơn sốt đầu tiên xuất hiện sau khi:

A. Muỗi đốt truyền thoa trùng vào người.
B. Giai đoạn phát triển ở gan chấm dứt.
C. Giai đoạn sinh sản trong hồng cầu bắt đầu.
D. Sau nhiều chu kỳ vô tính trong hồng cầu.
E. Khi mật độ ký sinh trùng trong máu đạt tới ngưỡng gây sốt.
Câu 13: Trong cơn cấp tính của bệnh sốt rét được chẩn đoán bằng:

A. Tìm kháng thể trong huyết tương
B. Tìm kháng nguyên trong huyết thanh
C. Tìm Ký sinh trùng sốt rét trong máu
D. Tìm đơn bào có chứa sắc tố sốt rét
E. Sự kết hợp các triệu chứng: sốt thành cơn, giảm ba dòng tế bào máu và lách to, kết quả

kéo máu.
Câu 14: Bệnh sốt rét là:

A. Bệnh động vật truyền sang người.
B. Bệnh thường gặp ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.
C. Bệnh ký sinh trùng cơ hội.
D. Bệnh do ký sinh trùng sốt rét được truyền từ muỗi anopheles sang người.
Trang 2/11 - Mã đề thi 132


E. Chỉ lây trực tiếp từ người này sang người khác.
Câu 15: Chu trình phát triển của ký sinh trùng sốt rét ở muỗi tuỳ thuộc chủ yếu vào vào:

A. Loài muỗi Anopheles
C. Độ ẩm của không khí
E. Số lượng giao bào muỗi hút vào dạ dày

B. Nhiệt độ của môi trường bên ngoài
D. Mật độ muỗi trong môi trường

Câu 16: Làm phết máu để tìm Ký sinh trùng sốt rét:

A. Nhuộm bằng thuốc nhuộm Giemsa
B. Nhuộm màu Giemsa với pH=7,3 là tốt nhất
C. Có thể tìm thấy tất cả các thể vô tính của ký sinh trùng sốt rét.
D. Tốt nhất là lấy máu vào ban đêm
E. Giọt dày có ít khả năng tìm thấy ký sinh trùng sốt rét hơn giọt mỏng
Câu 17: Bệnh sốt rét do P.vivax trong vùng dịch tể có thể gây ra, ngoại trừ:

A. Thiếu máu huyết tán nặng
C. Sẩy thai
E. Sốt rét thể não

B. Lách to
D. Sự suy yếu kéo dài

Câu 18: Tại điểm X nọ ở Alưới, xét nghiệm máu bệnh nhân mới có cơn sốt đầu tiên, sẽ thấy.

A. Thể phân chia
C. Thể phân chia và thể giao bào.
E. Thể tư dưỡng non

B. Thể tư dưỡng và thể giao bào
D. Thể giao bào

Câu 19: Chẩn đoán cận lâm sàng đối với bệnh sốt rét được sử dụng rộng rãi hiện nay là:

A. Kéo máu nhuộm Giemsa
B. QBC test
C. Xét nghiệm tìm kháng thể ký sinh trùng sốt rét trong bệnh nhân sốt rét
D. Phát hiện kháng nguyên của Ký sinh trùng sốt rét
E. Kỹ thuật PCR
Câu 20: Yếu tố nào sau đây tạo ra tiền miễn dịch đối với nhiếm sốt rét:

A. Đáp ứng miễn dịch tế bào
C. Đáp ứng miễn dịch dịch thể
E. Thiếu máu

B. Sự tái nhiễm liên tục
D. Các yếu tố miễn dịch tự nhiên

Câu 21: Tái phát trong sốt rét do:

A. Loài P.vivax và P.ovale và P.malariae.
B. Tất cả các loài Ký sinh trùng sốt rét gây bệnh cho người.
C. Do sự tồn tại lâu dài của Ký sinh trùng sốt rét trong máu giữa các cơn sốt.
D. Do Ký sinh trùng sốt rét tồn tại trong gan.
E. Chỉ xãy ra ở vùng nhiệt đới ẩm thấp.
Câu 22: Khi có dịch sốt rét xẫy ra biện pháp dự phòng nào sau đây được sử dụng chủ yếu:

A. Cải tạo môi trường, phát quang bụi rậm quanh nhà, lấp ao tù nước đọng, khai thông

cống rảnh, hun khói.
B. Thả cá, thả các vi sinh vật để diệt ấu trùng (bọ gậy, lăng quăng).
C. Phun hoá chất diệt muỗi trưởng thành tồn lưu.
D. Điều trị dự phòng cho những đối tượng có nguy cơ nhiễm sốt rét.
E. Giáo dục người dân để họ hiểu bằng cách nào họ bị mắc bệnh sốt rét và để tự người dân
tìm biện pháp tốt nhất để phòng bệnh.
Câu 23: Để phát triển Ký sinh trùng sốt rét cần hấp thu thành phần nào sau đây:

A. Hemoglobin

B. Hem

C. Heamatin

D. Oxyhaemoglobin
Trang 3/11 - Mã đề thi 132


E. Globin
Câu 24: Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm:

A. Là nguyên nhân chính của sốt rét do truyền máu.
B. Thỉnh thoảng tìm thấy trong tiêu bản máu.
C. Được tiêm vào người khi bị muỗi đốt.
D. Bị tiêu diệt bởi thuốc Chloroquin.
E. Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm sốt rét.
Câu 25: P. vivax không có đặc điểm sau:

A. Một hồng cầu thường bị nhiễm nhiều ký sinh trùng sốt rét.
B. Hồng cầu bị ký sinh to hơn hồng cầu bình thường.
C. Có thể ngủ ở gan.
D. Gặp tất cả các thể ở máu ngoại vi.
E. Thể tư dưỡng có dạng amip.
Câu 26: Đánh giá mức độ lưu hành bệnh sốt rét dựa vào:

A. Chỉ số lách

B. Chỉ số giao bào

C. Chỉ số thoa trùng

D. Chỉ số ký sinh

trùng

E. Chỉ số muỗi
Câu 27: Cơn SR điển hình xuất hiện theo thứ tự sau:

A. Rét, sốt, đỗ mồ

B. Đỗ mồ hôi, rét,

C. Sốt, rét, đỗ mồ

D. Rét, đỗ mồ hôi,

hôi.
E. Sốt, đỗ mồ hôi,
rét.

sốt.

hôi.

sốt.

Câu 28: Trong chu kỳ sinh thái của P. falciparum không có giai đoạn nào sau đây:

A. Chu kỳ vô tính ở người.
]Trong chu kỳ sinh thái của P.vivax không có giai đoạn

nào sau đây:A. Chu kỳ hữu tính ở muỗi.B. Chu kì ngoại hồng cầu tiên phát.C. Chu kỳ
ngoại hồng cầu thứ phát.D. Chu kỳ vô tính trong hồng cầu.E. Chu kì hồng cầu tiên phát.
B. Chu kì ngoại hồng cầu tiên phát.
C. Chu kỳ vô tính trong hồng cầu.
D. Chu kỳ hữu tính ở muỗi.
E. Chu kỳ ngoại hồng cầu thứ phát.
Câu 29: Thể phân chia trong hồng cầu của Ký sinh trùng sốt rét có các đặc điểm sau:

A. Vỡ hồng cầu phát triển chu kỳ vô tính mới
B. Tồn tại trong máu lâu gây sốt rét tái phát xa
C. Là thể gây nhiễm cho muỗi
D. Tất cả phát triển thành thể giao bào
E. Phá vỡ hồng cầu giải phóng mãnh trùng
Câu 30: Bệnh sốt rét do P. vivax có các đặc điểm sau:

A. Thường gây sốt rét nhẹ và thường
C. Đề kháng với Chloroquin
E. Phổ biến nhất ở Việt Nam

B. Thường gây sốt rét nặng
D. Bệnh thường gây sốt rét ác tính

Câu 31: P.falciparum ký sinh vào loại hồng cầu nào dưới đây:

A. Non.
C. Già
E. Có thể ký sinh cả 3 loại hồng cầu trên.

B. Trẻ
D. Hồng cầu lưới.

Câu 32: Kỹ thuật chẩn đoán bệnh sốt rét được sử dụng rộng rãi là:
Trang 4/11 - Mã đề thi 132


A. Miễn dịch huỳnh quang
C. Parasight test.
E. PCR (kỹ thuật khuyếch đại chuỗi gen)

B. QBC test
D. Kéo máu, nhuộm Giemsa

Câu 33: Tính chu kỳ của bệnh sốt rét do:

A. Chu kỳ vô tính trong hồng cầu gây ra.
B. Bệnh nhân nhiễm P. falciparum.
C. Sau vài chu kỳ vô tính trong hồng cầu mới ổn định.
D. Không xãy ra trong SR do truyền máu.
E. Chu kỳ sinh sản vô tính trong cơ thể người điều khiển.
Câu 34: Giao bào của Ký sinh trùng sốt rét:

A. Gây bệnh sốt rét do truyền máu.
B. Gây nhiễm cho người.
C. Không thể diệt được bằng thuốc.
D. Xuất hiện trong máu muộn hơn thể tư dưỡng.
E. Sống trong gan.
Câu 35: Bệnh sốt rét có thể xãy ra trong trường hợp nào sau đây:

A. Dùng chung kim tiêm với người khác
B. Được truyền máu của người mang Ký sinh trùng sốt rét cho máu trong vòng 10 ngày
C. Được truyền máu của người mang Ký sinh trùng sốt rét cho máu trong vòng 30 ngày
D. Bị muỗi Anopheles cái nhiễm Ký sinh trùng sốt rét từ người bệnh trong vòng 3 ngày đốt
E. Dùng chung kim tiêm với người nghiện ma tuý.
Câu 36: Loại Plasmodium gây bệnh sốt rét thường gặp ở Việt Nam là:

A. P. falciparum
C. P. falciparum và P. virax
E. P. falciparum và P. malaria.

B. P. virax
D. P. malaria.

Câu 37: Bệnh sốt rét do P.falciparum có các đặc điểm sau:

A. Không gây bệnh sốt rét tái phát
C. Sốt rét nhẹ.
E. Thường gây sốt rét nặng và ác tính

B. Sốt rét nặng hoặc ác tính và kháng thuốc.
D. Có từ 0,2-2% hồng cầu bị ký sinh

Câu 38: Khi bị nhiễm thể tư dưỡng của P.vivax do truyền máu bệnh nhân có thể mắc:

A. Sốt rét cơn
C. Không bị bệnh.
E. Sốt rét cơn có tái phát xa

B. Sốt rét ác tính
D. Sốt rét cơn có giai đoạn ủ bệnh ngắn.

Câu 39: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ II (RII) khi:

A. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong

vòng 21 ngày.
B. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong
vòng 28 ngày.
C. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất
hiện trở lại
D. Ký sinh trùng sốt rét giảm nhưng không biến mất hoàn toàn trong vòng 7 ngày. Ký sinh
trùng sốt rét phải giảm hơn 25% so với mật độ KSTSR ngày đầu.
E. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất hiện
trở lại.
Câu 40: Nhiệt độ môi trường tốt nhất cho ký sinh trùng sốt rét hoàn thành chu kỳ hữu tính ở muỗi là:
Trang 5/11 - Mã đề thi 132


A. 280C – 300C
E. 14,50C – 16,50C

B. 16,50C

C. 14,50C

D. 14,50C – 300C.

Câu 41: Miễn dịch trong SR không có các đặc điểm:

A. Có tính đặc hiệu cao đối với loài Plasmodium
B. Có tính đặc hiệu đối với ký chủ
C. Không bền vững
D. Là miễn dịch tự nhiên
E. Có tính đặc hiệu đối với giai đoạn phát triển của Ký sinh trùng sốt rét
Câu 42: Người bệnh sốt rét có thể lây truyền bệnh sốt rét cho người khác ngoại trừ:

A. Người mang thể giao bào của ký sinh trùng sốt rét trong máu.
B. Người bệnh.
C. Người lành mang mầm bệnh.
D. Bệnh nhân SR đang ở thời kỳ ủ bệnh.
E. Bệnh nhân SR được điều trị không đúng cách, không đủ liều.
Câu 43: Biện pháp nào sau đây là biện pháp tốt nhất để bảo vệ người lành trong phòng bệnh sốt rét:

A. Điều trị dự phòng cho đối tượng có nguy cơ nhiẽm sốt rét.
B. Cải tạo môi trường: phát quang bụi rậm quanh nhà, lấp ao tù nước đọng, khai thông

cống rảnh.
C. Thả cá, thả các vi sinh vật để diệt ấu trùng.
D. Tránh bị muỗi đốt: ngủ màn tẩm hoá chất diệt muỗi, dùng hương muỗi, mặc quần áo dài
tay.
E. Phun hoá chất diệt muỗi trưởng thành.
Câu 44: Khi được truyền máu có thể giao bào của P.falciparum, người nhận máu sẽ bị:

A. Sốt rét có biến chứng.
C. Sốt rét cơn
E. Sốt rét tái phát

B. Không bị sốt rét
D. Sốt rét thể tiềm ẩn

Câu 45: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum có đặc điểm sau:

A. Sinh sản ở máu ngoại vi.
C. Sinh sản ở máu nội tạng.
E. Có thể ngủ ở gan.

B. Ít phổ biến ở Việt Nam.
D. Giao bào hình cầu.

Câu 46: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum không có đặc điểm sau:

A. Hồng cầu bị ký sinh kích thước bình thường.
B. Có 1, 2, 3, ký sinh trùng trong 1 hồng cầu.
C. Không có thể ngủ trong gan.
D. Thường gặp tất cả các dạng ở máu ngoại vi.
E. Thường gây sốt rét nặng, ác tính.
Câu 47: Thể gây nhiễm của ký sinh trùng sốt rét là:

A. Thể phân bào.
E. Thể mảnh trùng

B. Thể tư dưỡng.

C. Thể thoa trùng.

D. Thể giao bào.

Câu 48: Tiền miễn dịch là miễn dịch thu được có đặc điểm sau:

A. Toàn diện
B. Bền vững
C. Không ổn định
D. Ngăn ngừa tái nhiễm
E. Có khả năng tiêu diệt ký sinh trùng sốt rét mới nhiễm
Trang 6/11 - Mã đề thi 132


Câu 49: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh SR chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum:

A. Hồng cầu mất độ mềm dẻo.
B. Hiện tượng tạo thể hoa hồng.
C. Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều.
D. Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ phức hợp miễn dịch.
E. Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin.
Câu 50: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ I (RI) khi:

A. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những KSTSR xuất hiện trở lại trong vòng 28 ngày.
B. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất hiện

trở lại.
C. Ký sinh trùng sốt rét giảm nhưng không biến mất hoàn toàn trong vòng 7 ngày. Ký sinh
trùng sốt rét phải giảm hơn 25% so với mật độ ký sinh trùng sốt rét ngày đầu.
D. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng Ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong
vòng 21 ngày.
E. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất hiện
trở lại.
Câu 51: Chu kỳ vô tính của Ký sinh trùng sốt rét:

A. Chỉ xảy ra trong gan.
B. Là nguyên nhân gây sốt có tính chất chu kỳ của bệnh sốt rét.
C. Chỉ xảy ra trong hồng cầu.
D. Là nguyên nhân chính gây vỡ tế bào gan gây sốt.
E. Chỉ xảy ra trong máu
Câu 52: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum không có đặc điểm sau:

A. Thường gây SR nặng, ác tính
C. Có tái phát xa
E. Không điều trị kịp thời dễ dẫn đến tử

B. Có tái phát gần
D. Thường gây bệnh SR kháng thuốc

vong
Câu 53: Bệnh sốt rét do P.vivax có đặc điểm:

A. Có thể tự giới hạn
C. Thường gây sốt rét nặng, ác tính
E. Không điều trị sẽ tử vong

B. Chí có tái phát xa
D. Chỉ có tái phát gần

Câu 54: Bệnh sốt rét do P.falciparum có đặc điểm sau:

A. Sốt hàng ngày hoặc cách ngày.
C. Gây sốt rét thường.
E. Gây sốt rét nhẹ.

B. Gây tái phát muộn.
D. Sốt cách ngày.

Câu 55: Một thể phân chia trong tế bào gan của P.virax vỡ ra sẽ cho khoảng …… mảnh trùng:

A. 20.000
E. 10.000

B. 40.000

C. 200.000

D. 100.000

Câu 56: Miễn dịch trong sốt rét có thể:

A. Do các yếu tố di truyền
B. Do thu nhận được
C. Được truyền qua nhau thai
D. Miễn dịch thu được nhưng không bền vững.
E. Không đặc hiệu với loài Ký sinh trùng sốt rét.
Câu 57: Trong chu kỳ sinh thái của ký sinh trùng sốt rét thì muỗi Anopheles cái là:
Trang 7/11 - Mã đề thi 132


A. Vật chủ chính.
B. Vật chủ chính và là vật chủ trung gian truyền bệnh.
C. Vật chủ phụ.
D. Vật chủ trung gian truyền bệnh.
E. Môi giới truyền bệnh.
Câu 58: Thể tư dưỡng của Ký sinh trùng sốt rét của người có đặc điểm, ngoại trừ:

A. Luôn luôn phá huỷ hồng cầu của ký chủ
C. Phát triễn thành thể phân chia
E. Gây nhiễm cho muỗi

B. Có thể chứa sắc tố sốt rét
D. Thường có không bào

Câu 59: Thể tư dưởng của ký sinh trùng sốt rét của người có các đặc điểm sau:

A. Hiếm khi phát triển thành thể phân chia.
B. Thường có dạng amip.
C. Chỉ có một thể tư dưỡng trong 1 hồng cầu.
D. Gây nhiễm cho người qua trung gian muỗi Anopheles.
E. Thường có một thể tư dưỡng trong 1 hồng cầu.
Câu 60: Lách to trong sốt rét:

A. Có thể giữ nguyên kích thước to trong trường hợp nặng
B. Chỉ to ở giai đoạn muộn của bệnh
C. Không bao giờ to ra trong trường hợp nhiễm P. falciparum
D. Chỉ to ra ở giai đoạn bệnh nhân lên cơn sốt sau đó nhỏ lại
E. Không thấy trở về kích thước bình thường
Câu 61: Hình thể của P. falciparum trong máu ngoại vi có các đặc điểm sau ngoại trừ:

A. Hồng cầu bị ký sinh có hạt Maurer.
B. Thể tư dưỡng có thể có 2 nhân.
C. Giao bào hình cầu.
D. Hiếm thấy thể phân chia trong máu ngoại vi.
E. Có thể gặp trong mọi loại hồng cầu.
Câu 62: P.vivax ký sinh vào loại hồng cầu nào sau đây:

A. Già
E. Trưởng thành.

B. Trẻ

C. Lưới.

D. Non.

Câu 63: Giao bào có đặc điểm sau:

A. Tác nhân gây nhiễm cho muỗi
B. Gây dịch trong thiên nhiên
C. Xuất hiện trong máu ngoại vi cùng với thể tư dưỡng.
D. Xuất hiện trong máu ngoại vi cùng lúc với có cơn sốt
E. Sống ngoài hồng cầu
Câu 64: Quá trình lây truyền bệnh sốt rét gồm có:

A. Người bệnh sốt rét lâm sàng, muỗi anopheles và cơ thể cảm thụ.
B. Nguồn bệnh là người mang giao bào ký sinh trùng sốt rét trong máu, muỗi anopheles cái

và cơ thể cảm thụ.
C. Người bệnh sốt rét lâm sàng, muỗi anopheles và người miễn dịch tự nhiên đối với sốt
rét.
D. Nguồn bệnh, muỗi anopheles và người có tiền miến dịch.
E. Người mang ký sinh trùng sốt rét ở giai đoạn ủ bệnh, muỗi anopheles và cơ thể cảm thụ.
Trang 8/11 - Mã đề thi 132


Câu 65: Khi muỗi Anopheles cái hút máu người có chứa ký sinh trùng sốt rét, thể nào dưới đây của ký sinh
trùng sốt rét có thể phá triển được trong cơ thể muỗi:

A. Phân Chia.
E. Giao Bào

B. Tự dưỡng.

C. Giao tử.

D. Thoa trùng.

Câu 66: Các dấu hiệu lâm sàng nào sau đây có thể được thấy trong tất cả các thể sốt rét ngoại trừ:

A. Sạm da
C. Rét run
E. Sốt

B. Thiếu máu
D. Dấu hiệu thần kinh khu trú

Câu 67: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh sốt rét chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum:

A. Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin.
B. Hồng cầu mất độ mềm dẻo.
C. Hiện tượng kết dính hồng cầu với liên bào nội mạch.
D. Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ phức hợp miễn dịch.
E. Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều.
Câu 68: Một thể phân chia trong tế bào gan của P.falciparum vỡ ra sẽ cho khoảng ..…. mãnh trùng:

A. 20.000
E. 50.000

B. 30.000

C. 10.000

D. 40.000

Câu 69: Hình thể ký sinh trùng sốt rét trong cơ thể người là những thể sau ngoại trừ:

A. Thể thoa trùng
E. Thể tư dưỡng

B. Thể giao tử

C. Thể giao bào

D. Thể phân chia

Câu 70: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh sốt rét gặp ở mọi loài Ký sinh trùng sốt rét:

A. Hiện tượng tạo hoa hồng do kết dính hồng cầu bị nhiễm với hồng cầu bình thường.
B. Sự ẩn cư của hồng cầu trong mao quản nội tạng.
C. Độ mềm dẻo của hồng cầu bị giảm sút
.
D. Hiện tượng kết dính hồng cầu với liên bào nội mạch mạch máu.
E. Gây ảnh hưởng mọi chức năng của mọi loại hồng cầu từ non đến già.
Câu 71: Thuốc điều trị sốt rét nào sau đây có nguồn gốc thực vật?

A. Mefloquin
E. Chloroquin

B. Amodiaquin

C. Primaquin

D. Quinin

Câu 72: Thời gian hoàn thành chu kỳ hữu tính của muỗi phụ thuộc chủ yếu vào:

A. Nhiệt độ môi trường
C. Lượng mưa
E. Loài muỗi Anopheles

B. Tuổi thọ muỗi Anopheles
D. Độ ẩm môi trường

Câu 73: Thuốc điều trị sốt rét nào sau đây có nguồn gốc thực vật?

A. Chloroquin
E. Primaquin

B. Artemisinin

C. Mefloquin

D. Amodiaquin

Câu 74: Thời gian hoàn thành chu kỳ vô tính trong hồng cầu của P. falciparum.

A. 48 giờ
E. 24 giờ

B. 24 giờ – 36 giờ

C. 24 giờ – 48 giờ

D. 72 giờ

Câu 75: Thuốc dùng điều trị bệnh sốt rét do P.vivax và P.falciparum chưa kháng thuốc là:

A. Quinin
E. Proguanin

B. Chloroquin

C. Artesunate

D. Pirymethamin

Câu 76: Biện pháp nào sau đây nhằm giải quyết nguồn lây trong phòng chống bệnh sốt rét ngoại trừ:

A. Chẩn đoán sớm bệnh sốt rét
Trang 9/11 - Mã đề thi 132


B. Điều trị bệnh sốt rét đúng phác đồ
C. Điều trị dự phòng
D. Điều trị nhằm nâng cao thể trạng bệnh nhân sốt rét
E. Tránh muỗi đốt
Câu 77: Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm:

A. Thỉnh thoảng tìm thấy trong phết máu.
B. Bị tiêu diệt bởi thuốc Chloroquin.
C. Được tiêm vào người khi muỗi bị nhiễm đốt.
D. Là nguyên nhân chính của sốt rét do truyền máu.
E. Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm sốt rét.
Câu 78: Miễn dịch trong sốt rét bao gồm các loại sau ngoại trừ:

A. Miễn dịch dịch thể
C. Yếu tố đề kháng tự nhiên
E. Tiền miễn dịch

B. Miễn dịch tế bào
D. Miễn dịch tự nhiên

Câu 79: Thời gian hoàn thành chu kỳ vô tính trong hồng cầu của P.virax là:

A. 24 giờ
E. 72 giờ

B. 48 giờ

C. 36 giờ

D. 24-48 giờ

Câu 80: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ III (RIII) khi:

A. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất

hiện trở lại
B. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong
vòng 28 ngày.
C. Ký sinh trùng sốt rét giảm ít, không giảm hay tăng sau 48 giờ, Ký sinh trùng sốt rét
giảm ít hơn 25% so với ngày đầu.
D. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng Ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong
vòng 21 ngày.
E. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất hiện
trở lại.
Câu 81: Tất cả các loài Ký sinh trùng sốt rét gây bệnh cho người đều có thể gây các triệu chứng sau ngoại trừ:

A. Lách to.
E. Hôn mê.

B. Tái phát gần.

C. Sạm da.

D. Thiếu máu.

Câu 82: Nên điều trị tiệt căn cho những người mắc sốt rét ngoại lai về vùng sốt rét không lưu hành nhẹ vì:

A. Họ không có tiền miễn dịch nên dễ bị sốt rét tái phát xa.
B. Tránh lây lan chủng ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc.
C. Nhằm diệt giao bào chống lây lan.
D. Tránh tình trạng ký sinh trùng sốt rét phát sinh chủng kháng thuốc.
E. Để diệt thể vô tính còn sót lại trong hồng cầu để tránmh tái phát gần.
Câu 83: Vi tuần hoàn bị tắt nghẽn trong sốt rét:

A. Có thể xãy ra với tất cả loài Ký sinh trùng sốt rét
B. Do chu kỳ vô tính gây ra
C. Là nguyên nhân gây ra sốt rét tái phát
D. Là đặc điểm của P. falciparum
E. Là đặc điểm của P. vivax
Câu 84: Bệnh sốt rét do P. falciparum thường có các đặc điểm sau ngoại trừ:

A. Thường gây sốt rét nặng và ác tính

B. Đề kháng với Chloroquin
Trang 10/11 - Mã đề thi 132


C. Bệnh kéo dài 6tháng đến 1 năm
E. Chu kỳ cơn sốt có thể 24- 48 giờ.

D. Thường gây sốt rét tái phát xa

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 11/11 - Mã đề thi 132



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×