Tải bản đầy đủ

câu hỏi trắc nghiệm ký sinh trùng sốt rét

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ
Tên môn: ky sinh trung sot ret
Thời gian làm bài: 60 phút;
(84 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi: 061

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................
Câu 1: Để phát triển Ký sinh trùng sốt rét cần hấp thu thành phần nào sau đây:
A. Globin
E. Hem

B. Oxyhaemoglobin

C. Hemoglobin

D. Heamatin


Câu 2: Cơn SR điển hình xuất hiện theo thứ tự sau:
A. Sốt, rét, đỗ mồ

B. Sốt, đỗ mồ hôi,

C. Rét, đỗ mồ hôi,

D. Rét, sốt, đỗ mồ

hôi.
rét.
sốt.
hôi.
E. Đỗ mồ hôi, rét,
sốt.
Câu 3: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh SR chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum:
A. Hồng cầu mất độ mềm dẻo.
B. Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều.
C. Hiện tượng tạo thể hoa hồng.
D. Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin.
E. Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ phức hợp miễn dịch.
Câu 4: Giao bào của Ký sinh trùng sốt rét:
A. Gây bệnh sốt rét do truyền máu.
B. Không thể diệt được bằng thuốc.
C. Xuất hiện trong máu muộn hơn thể tư dưỡng.
D. Gây nhiễm cho người.
E. Sống trong gan.
Câu 5: Chu trình phát triển của ký sinh trùng sốt rét ở muỗi tuỳ thuộc chủ yếu vào

vào:
A. Nhiệt độ của môi trường bên ngoài
C. Loài muỗi Anopheles
E. Số lượng giao bào muỗi hút vào dạ dày

B. Độ ẩm của không khí
D. Mật độ muỗi trong môi trường

Câu 6: Trong cơn cấp tính của bệnh sốt rét được chẩn đoán bằng:
A. Tìm đơn bào có chứa sắc tố sốt rét


B. Tìm kháng thể trong huyết tương
C. Tìm kháng nguyên trong huyết thanh
D. Tìm Ký sinh trùng sốt rét trong máu
E. Sự kết hợp các triệu chứng: sốt thành cơn, giảm ba dòng tế bào máu và lách to, kết quả

kéo máu.
Câu 7: Trong chu kỳ sinh thái của P. falciparum không có giai đoạn nào sau đây:
A. Chu kỳ vô tính trong hồng cầu.
Trang 1/11 - Mã đề thi 061


B. Chu kỳ vô tính ở người.
]Trong chu kỳ sinh thái của P.vivax không có giai đoạn

nào sau đây:A. Chu kỳ hữu tính ở muỗi.B. Chu kì ngoại hồng cầu tiên phát.C. Chu kỳ
ngoại hồng cầu thứ phát.D. Chu kỳ vô tính trong hồng cầu.E. Chu kì hồng cầu tiên phát.
C. Chu kỳ ngoại hồng cầu thứ phát.
D. Chu kì ngoại hồng cầu tiên phát.
E. Chu kỳ hữu tính ở muỗi.
Câu 8: Đánh giá mức độ lưu hành bệnh sốt rét dựa vào:
A. Chỉ số thoa trùng

B. Chỉ số giao bào

C. Chỉ số ký sinh

D. Chỉ số muỗi

trùng

E. Chỉ số lách
Câu 9: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum có đặc điểm sau:
A. Sinh sản ở máu ngoại vi.
C. Ít phổ biến ở Việt Nam.
E. Sinh sản ở máu nội tạng.

B. Giao bào hình cầu.
D. Có thể ngủ ở gan.

Câu 10: Nên điều trị tiệt căn cho những người ở vùng sốt rét lưu hành nặng đổi vùng

sinh sống về vùng không có sốt rét lưu hành hoặc lưu hành nhẹ vì:
A. Nhằm diệt giao bào chống lây lan.
B. Để diệt thể vô tính còn sót lại trong hồng cầu để tránmh tái phát gần.
C. Tránh tình trạng Ký sinh trùng sốt rét phát sinh chủng kháng thuốc.
D. Họ không có tiền miễn dịch nên dễ bị sốt rét tái phát xa.
E. Tránh lây lan chủng Ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc.
Câu 11: Tái phát trong sốt rét do:
A. Do Ký sinh trùng sốt rét tồn tại trong gan.
B. Tất cả các loài Ký sinh trùng sốt rét gây bệnh cho người.
C. Loài P.vivax và P.ovale và P.malariae.
D. Chỉ xãy ra ở vùng nhiệt đới ẩm thấp.
E. Do sự tồn tại lâu dài của Ký sinh trùng sốt rét trong máu giữa các cơn sốt.
Câu 12: Làm phết máu để tìm Ký sinh trùng sốt rét:
A. Tốt nhất là lấy máu vào ban đêm
B. Nhuộm bằng thuốc nhuộm Giemsa
C. Nhuộm màu Giemsa với pH=7,3 là tốt nhất
D. Giọt dày có ít khả năng tìm thấy ký sinh trùng sốt rét hơn giọt mỏng
E. Có thể tìm thấy tất cả các thể vô tính của ký sinh trùng sốt rét.
Câu 13: Thuốc nào sau đây có tác dụng diệt giao bào và chu kỳ trong gan của Ký sinh

trùng sốt rét?
A. Proguanin
E. Chloroquin

B. Halofantrin

C. Primaquin

D. Pirymethamin

Câu 14: Nhiệt độ môi trường tốt nhất cho ký sinh trùng sốt rét hoàn thành chu kỳ hữu

tính ở muỗi là:
A. 14,50C – 300C.
E. 14,50C

B. 16,50C

C. 280C – 300C

D. 14,50C – 16,50C

Câu 15: Giao bào của Ký sinh trùng sốt rét:
A. Sống ngoài hồng cầu.
Trang 2/11 - Mã đề thi 061


B. Xuất hiện trong máu cùng lần với thể tư dưỡng
C. Không thể diệt được bằng thuốc
D. Gây bệnh sốt rét do truyền máu
E. Gây nhiễm cho muỗi
Câu 16: Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm:
A. Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm sốt rét.
B. Thỉnh thoảng tìm thấy trong phết máu.
C. Bị tiêu diệt bởi thuốc Chloroquin.
D. Là nguyên nhân chính của sốt rét do truyền máu.
E. Được tiêm vào người khi muỗi bị nhiễm đốt.
Câu 17: P. vivax không có đặc điểm sau:
A. Có thể ngủ ở gan.
B. Thể tư dưỡng có dạng amip.
C. Một hồng cầu thường bị nhiễm nhiều ký sinh trùng sốt rét.
D. Gặp tất cả các thể ở máu ngoại vi.
E. Hồng cầu bị ký sinh to hơn hồng cầu bình thường.
Câu 18: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ II (RII) khi:
A. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong

vòng 21 ngày.
B. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong
vòng 28 ngày.
C. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất
hiện trở lại
D. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất
hiện trở lại.
E. Ký sinh trùng sốt rét giảm nhưng không biến mất hoàn toàn trong vòng 7 ngày. Ký sinh
trùng sốt rét phải giảm hơn 25% so với mật độ KSTSR ngày đầu.
Câu 19: Tiền miễn dịch là miễn dịch thu được có đặc điểm sau:
A. Có khả năng tiêu diệt ký sinh trùng sốt rét mới nhiễm
B. Toàn diện
C. Không ổn định
D. Bền vững
E. Ngăn ngừa tái nhiễm
Câu 20: Về mặt dịch tễ học nguồn bệnh sốt rét là:
A. Người mới nhiễm Ký sinh trùng sốt rét từ muỗi
B. Người mang thể giao bào của KSTSR trong máu
C. Bệnh nhân sốt rét du lịch từ vùng sốt rét trở về vùng không có dịch sốt rét.
D. Bệnh nhân sốt rét sau khi được điều trị sốt rét đúng cách và đủ liều
E. Người bệnh ở thời kỳ ủ bệnh
Câu 21: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh sốt rét chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum:
A. Hiện tượng kết dính hồng cầu với liên bào nội mạch.
B. Hồng cầu mất độ mềm dẻo.
C. Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ phức hợp miễn dịch.
D. Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin.
Trang 3/11 - Mã đề thi 061


E. Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều.
Câu 22: Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm:
A. Bị tiêu diệt bởi thuốc Chloroquin.
B. Được tiêm vào người khi bị muỗi đốt.
C. Thỉnh thoảng tìm thấy trong tiêu bản máu.
D. Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm sốt rét.
E. Là nguyên nhân chính của sốt rét do truyền máu.
Câu 23: Nên điều trị tiệt căn cho những người mắc sốt rét ngoại lai về vùng sốt rét

không lưu hành nhẹ vì:
A. Nhằm diệt giao bào chống lây lan.
B. Tránh lây lan chủng ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc.
C. Họ không có tiền miễn dịch nên dễ bị sốt rét tái phát xa.
D. Để diệt thể vô tính còn sót lại trong hồng cầu để tránmh tái phát gần.
E. Tránh tình trạng ký sinh trùng sốt rét phát sinh chủng kháng thuốc.
Câu 24: Quá trình lây truyền bệnh sốt rét gồm có:
A. Nguồn bệnh, muỗi anopheles và người có tiền miến dịch.
B. Người bệnh sốt rét lâm sàng, muỗi anopheles và người miễn dịch tự nhiên đối với sốt

rét.
C. Người bệnh sốt rét lâm sàng, muỗi anopheles và cơ thể cảm thụ.
D. Nguồn bệnh là người mang giao bào ký sinh trùng sốt rét trong máu, muỗi anopheles
cái và cơ thể cảm thụ.
E. Người mang ký sinh trùng sốt rét ở giai đoạn ủ bệnh, muỗi anopheles và cơ thể cảm thụ.
Câu 25: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum không có đặc điểm sau:
A. Hồng cầu bị ký sinh kích thước bình thường.
B. Thường gặp tất cả các dạng ở máu ngoại vi.
C. Có 1, 2, 3, ký sinh trùng trong 1 hồng cầu.
D. Thường gây sốt rét nặng, ác tính.
E. Không có thể ngủ trong gan.
Câu 26: Hình thể ký sinh trùng sốt rét trong cơ thể người là những thể sau ngoại trừ:
A. Thể giao tử
E. Thể tư dưỡng

B. Thể thoa trùng

C. Thể giao bào

D. Thể phân chia

Câu 27: Vi tuần hoàn bị tắt nghẽn trong sốt rét:
A. Có thể xãy ra với tất cả loài Ký sinh trùng sốt rét
B. Là đặc điểm của P. vivax
C. Là đặc điểm của P. falciparum
D. Do chu kỳ vô tính gây ra
E. Là nguyên nhân gây ra sốt rét tái phát
Câu 28: Bệnh sốt rét do P. vivax có các đặc điểm sau:
A. Đề kháng với Chloroquin
C. Phổ biến nhất ở Việt Nam
E. Thường gây sốt rét nhẹ và thường

B. Bệnh thường gây sốt rét ác tính
D. Thường gây sốt rét nặng

Câu 29: Khi bị nhiễm thể tư dưỡng của P.vivax do truyền máu bệnh nhân có thể mắc:
A. Sốt rét ác tính

B. Sốt rét cơn có giai đoạn ủ bệnh ngắn.
Trang 4/11 - Mã đề thi 061


C. Sốt rét cơn
E. Sốt rét cơn có tái phát xa

D. Không bị bệnh.

Câu 30: Tái phát trong sốt rét do:
A. Tất cả các loài Plasmodium gây bệnh cho người
B. Loài P. vivax và P. ovale
C. Do KSTSR tồn tại trong gan
D. Do sự tồn tại lâu dài của ký sinh trùng sốt rét trong máu giữa các cơn sốt.
E. Do P.malariae
Câu 31: Thể phân chia trong hồng cầu của Ký sinh trùng sốt rét có các đặc điểm sau:
A. Là thể gây nhiễm cho muỗi
B. Tồn tại trong máu lâu gây sốt rét tái phát xa
C. Vỡ hồng cầu phát triển chu kỳ vô tính mới
D. Phá vỡ hồng cầu giải phóng mãnh trùng
E. Tất cả phát triển thành thể giao bào
Câu 32: Bệnh sốt rét do P.vivax có đặc điểm:
A. Chí có tái phát xa
C. Không điều trị sẽ tử vong
E. Thường gây sốt rét nặng, ác tính

B. Có thể tự giới hạn
D. Chỉ có tái phát gần

Câu 33: Chu kỳ vô tính của Ký sinh trùng sốt rét:
A. Là nguyên nhân chính gây ly giải hồng cầu.
B. Chỉ xảy ra trong máu.
C. Chỉ xãy ra trong mạch máu nội tạng sâu.
D. Là nguyên nhân gây ra sốt có tính chất chu kỳ của bệnh sốt rét.
E. Chỉ xãy ra trong mạch máu nội tạng sâu đối với P.vivax.
Câu 34: P.vivax ký sinh vào loại hồng cầu nào sau đây:
A. Trẻ
E. Già

B. Trưởng thành.

C. Non.

D. Lưới.

Câu 35: Thời gian hoàn thành chu kỳ hữu tính của muỗi phụ thuộc chủ yếu vào:
A. Tuổi thọ muỗi Anopheles
C. Lượng mưa
E. Nhiệt độ môi trường

B. Loài muỗi Anopheles
D. Độ ẩm môi trường

Câu 36: Thể tư dưởng của ký sinh trùng sốt rét của người có các đặc điểm sau:
A. Thường có dạng amip.
B. Hiếm khi phát triển thành thể phân chia.
C. Gây nhiễm cho người qua trung gian muỗi Anopheles.
D. Thường có một thể tư dưỡng trong 1 hồng cầu.
E. Chỉ có một thể tư dưỡng trong 1 hồng cầu.
Câu 37: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh sốt rét gặp ở mọi loài Ký sinh trùng

sốt rét:
A. Gây ảnh hưởng mọi chức năng của mọi loại hồng cầu từ non đến già.
B. Độ mềm dẻo của hồng cầu bị giảm sút
.
C. Sự ẩn cư của hồng cầu trong mao quản nội tạng.
D. Hiện tượng kết dính hồng cầu với liên bào nội mạch mạch máu.
Trang 5/11 - Mã đề thi 061


E. Hiện tượng tạo hoa hồng do kết dính hồng cầu bị nhiễm với hồng cầu bình thường.
Câu 38: Thể tư dưỡng của Ký sinh trùng sốt rét của người có đặc điểm, ngoại trừ:
A. Gây nhiễm cho muỗi
C. Có thể chứa sắc tố sốt rét
E. Phát triễn thành thể phân chia

B. Thường có không bào
D. Luôn luôn phá huỷ hồng cầu của ký chủ

Câu 39: Miễn dịch trong sốt rét bao gồm các loại sau ngoại trừ:
A. Miễn dịch dịch thể
C. Tiền miễn dịch
E. Miễn dịch tế bào

B. Yếu tố đề kháng tự nhiên
D. Miễn dịch tự nhiên

Câu 40: Trong chu kỳ sinh thái của ký sinh trùng sốt rét thì người là:
A. Môi giới truyền bệnh.
C. Vật chủ chính.
E. Vecteur truyền bệnh.

B. Vật chủ trung gian truyền bệnh.
D. Vật chủ phụ.

Câu 41: Miễn dịch trong SR không có các đặc điểm:
A. Có tính đặc hiệu đối với giai đoạn phát triển của Ký sinh trùng sốt rét
B. Không bền vững
C. Có tính đặc hiệu cao đối với loài Plasmodium
D. Có tính đặc hiệu đối với ký chủ
E. Là miễn dịch tự nhiên
Câu 42: Biện pháp nào sau đây nhằm giải quyết nguồn lây trong phòng chống bệnh

sốt rét ngoại trừ:
A. Điều trị bệnh sốt rét đúng phác đồ
B. Điều trị nhằm nâng cao thể trạng bệnh nhân sốt rét
C. Chẩn đoán sớm bệnh sốt rét
D. Tránh muỗi đốt
E. Điều trị dự phòng
Câu 43: Hình thể của P. falciparum trong máu ngoại vi có các đặc điểm sau ngoại trừ:
A. Giao bào hình cầu.
B. Hồng cầu bị ký sinh có hạt Maurer.
C. Hiếm thấy thể phân chia trong máu ngoại vi.
D. Thể tư dưỡng có thể có 2 nhân.
E. Có thể gặp trong mọi loại hồng cầu.
Câu 44: Một thể phân chia trong tế bào gan của P.virax vỡ ra sẽ cho khoảng ……

mảnh trùng:
A. 20.000
E. 10.000

B. 40.000

C. 100.000

D. 200.000

Câu 45: Thể gây nhiễm của ký sinh trùng sốt rét là:
A. Thể tư dưỡng.
E. Thể thoa trùng.

B. Thể mảnh trùng

C. Thể giao bào.

D. Thể phân bào.

Câu 46: Kỹ thuật chẩn đoán bệnh sốt rét được sử dụng rộng rãi là:
A. Parasight test.
C. QBC test
E. PCR (kỹ thuật khuyếch đại chuỗi gen)

B. Miễn dịch huỳnh quang
D. Kéo máu, nhuộm Giemsa
Trang 6/11 - Mã đề thi 061


Câu 47: Khi được truyền máu có thể giao bào của P.falciparum, người nhận máu sẽ

bị:
A. Không bị sốt rét
C. Sốt rét có biến chứng.
E. Sốt rét tái phát

B. Sốt rét thể tiềm ẩn
D. Sốt rét cơn

Câu 48: P.falciparum ký sinh vào loại hồng cầu nào dưới đây:
A. Có thể ký sinh cả 3 loại hồng cầu trên.
C. Già
E. Trẻ

B. Non.
D. Hồng cầu lưới.

Câu 49: Người bệnh sốt rét có thể lây truyền bệnh sốt rét cho người khác ngoại trừ:
A. Người mang thể giao bào của ký sinh trùng sốt rét trong máu.
B. Bệnh nhân SR đang ở thời kỳ ủ bệnh.
C. Người bệnh.
D. Bệnh nhân SR được điều trị không đúng cách, không đủ liều.
E. Người lành mang mầm bệnh.
Câu 50: Thuốc điều trị sốt rét nào sau đây có nguồn gốc thực vật?
A. Primaquin
E. Chloroquin

B. Mefloquin

C. Amodiaquin

D. Artemisinin

Câu 51: Tính chu kỳ của bệnh sốt rét do:
A. Chu kỳ sinh sản vô tính trong cơ thể người điều khiển.
B. Bệnh nhân nhiễm P. falciparum.
C. Chu kỳ vô tính trong hồng cầu gây ra.
D. Không xãy ra trong SR do truyền máu.
E. Sau vài chu kỳ vô tính trong hồng cầu mới ổn định.
Câu 52: Thuốc dùng điều trị bệnh sốt rét do P.vivax và P.falciparum chưa kháng thuốc

là:
A. Artesunate
E. Quinin

B. Proguanin

C. Pirymethamin

D. Chloroquin

Câu 53: Thể tư dưỡng của P.falciparum có đặc điểm sau ngoại trừ:
A. Hồng cầu bị ký sinh không thay đổi hình dạng và kích thước
B. Thường có hình nhẫn gồm có nhân, nguyên sinh chất và khoảng không bào.
C. Là thể gây sốt
D. Có hạt Schuffner
E. Có thể gặp 2 hay nhiều thể cùng ký sinh trong một hồng cầu
Câu 54: Một thể phân chia trong tế bào gan của P.falciparum vỡ ra sẽ cho khoảng ..….

mãnh trùng:
A. 20.000
E. 10.000

B. 40.000

C. 30.000

D. 50.000

Câu 55: Thời gian hoàn thành chu kỳ vô tính trong hồng cầu của P.virax là:
A. 72 giờ
E. 36 giờ

B. 48 giờ

C. 24 giờ

D. 24-48 giờ

Câu 56: Cơn sốt đầu tiên xuất hiện sau khi:
Trang 7/11 - Mã đề thi 061


A. Khi mật độ ký sinh trùng trong máu đạt tới ngưỡng gây sốt.
B. Giai đoạn sinh sản trong hồng cầu bắt đầu.
C. Giai đoạn phát triển ở gan chấm dứt.
D. Muỗi đốt truyền thoa trùng vào người.
E. Sau nhiều chu kỳ vô tính trong hồng cầu.
Câu 57: Khi muỗi Anopheles cái hút máu người có chứa ký sinh trùng sốt rét, thể nào

dưới đây của ký sinh trùng sốt rét có thể phá triển được trong cơ thể muỗi:
A. Thoa trùng.
E. Giao Bào

B. Phân Chia.

C. Giao tử.

D. Tự dưỡng.

Câu 58: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ I (RI) khi:
A. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất

hiện trở lại.
B. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng Ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong
vòng 21 ngày.
C. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những KSTSR xuất hiện trở lại trong vòng 28 ngày.
D. Ký sinh trùng sốt rét giảm nhưng không biến mất hoàn toàn trong vòng 7 ngày. Ký sinh
trùng sốt rét phải giảm hơn 25% so với mật độ ký sinh trùng sốt rét ngày đầu.
E. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất hiện
trở lại.
Câu 59: Bệnh sốt rét do P.falciparum có đặc điểm sau:
A. Gây sốt rét thường.
C. Sốt cách ngày.
E. Gây sốt rét nhẹ.

B. Sốt hàng ngày hoặc cách ngày.
D. Gây tái phát muộn.

Câu 60: Loại Plasmodium gây bệnh sốt rét thường gặp ở Việt Nam là:
A. P. falciparum và P. virax
C. P. virax
E. P. falciparum và P. malaria.

B. P. malaria.
D. P. falciparum

Câu 61: Thuốc điều trị sốt rét nào sau đây có nguồn gốc thực vật?
A. Quinin
E. Chloroquin

B. Primaquin

C. Amodiaquin

D. Mefloquin

Câu 62: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh SR chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum
A. Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều
B. Hiện tượng ẩn cư của hồng cầu trong mao mạch nội tạng
C. Hồng cầu mất độ mềm dẻo
D. Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ các phức hợp miễn dịch
E. Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin
Câu 63: Chu kỳ vô tính của Ký sinh trùng sốt rét:
A. Chỉ xảy ra trong máu
B. Là nguyên nhân gây sốt có tính chất chu kỳ của bệnh sốt rét.
C. Là nguyên nhân chính gây vỡ tế bào gan gây sốt.
D. Chỉ xảy ra trong gan.
E. Chỉ xảy ra trong hồng cầu.
Câu 64: Bệnh sốt rét do P.vivax trong vùng dịch tể có thể gây ra, ngoại trừ:
Trang 8/11 - Mã đề thi 061


A. Sẩy thai
C. Lách to
E. Thiếu máu huyết tán nặng

B. Sốt rét thể não
D. Sự suy yếu kéo dài

Câu 65: Sắc tố SR được hình thành do:
A. Do sự tạo thành vệt Maurer.
B. THF do Ký sinh trùng sốt rét sản xuất ra qua tác động của men dihydrofolate reductase

(DHFR).
C. Do quá trình oxy hoá cung cấp năng lượng cho Ký sinh trùng sốt rét tạo nên.
D. Sự kết hợp giữa heamatin với 1 protein tạo thành hemozoin.
E. Sự tạo thành Hematin.
Câu 66: Tại điểm X nọ ở Alưới, xét nghiệm máu bệnh nhân mới có cơn sốt đầu tiên, sẽ
thấy.
A. Thể tư dưỡng non
C. Thể phân chia
E. Thể tư dưỡng và thể giao bào

B. Thể giao bào
D. Thể phân chia và thể giao bào.

Câu 67: Bệnh sốt rét do P. falciparum thường có các đặc điểm sau ngoại trừ:
A. Chu kỳ cơn sốt có thể 24- 48 giờ.
C. Đề kháng với Chloroquin
E. Thường gây sốt rét nặng và ác tính

B. Bệnh kéo dài 6tháng đến 1 năm
D. Thường gây sốt rét tái phát xa

Câu 68: Lách to trong sốt rét:
A. Không bao giờ to ra trong trường hợp nhiễm P. falciparum
B. Có thể giữ nguyên kích thước to trong trường hợp nặng
C. Không thấy trở về kích thước bình thường
D. Chỉ to ở giai đoạn muộn của bệnh
E. Chỉ to ra ở giai đoạn bệnh nhân lên cơn sốt sau đó nhỏ lại
Câu 69: Trong chu kỳ sinh thái của ký sinh trùng sốt rét thì muỗi Anopheles cái là:
A. Vật chủ trung gian truyền bệnh.
B. Vật chủ phụ.
C. Vật chủ chính và là vật chủ trung gian truyền bệnh.
D. Môi giới truyền bệnh.
E. Vật chủ chính.
Câu 70: Biện pháp nào sau đây là biện pháp tốt nhất để bảo vệ người lành trong

phòng bệnh sốt rét:
A. Điều trị dự phòng cho đối tượng có nguy cơ nhiẽm sốt rét.
B. Cải tạo môi trường: phát quang bụi rậm quanh nhà, lấp ao tù nước đọng, khai thông

cống rảnh.
C. Tránh bị muỗi đốt: ngủ màn tẩm hoá chất diệt muỗi, dùng hương muỗi, mặc quần áo dài
tay.
D. Thả cá, thả các vi sinh vật để diệt ấu trùng.
E. Phun hoá chất diệt muỗi trưởng thành.
Câu 71: Miễn dịch trong sốt rét có thể:
A. Miễn dịch thu được nhưng không bền vững.
B. Được truyền qua nhau thai
C. Do các yếu tố di truyền
Trang 9/11 - Mã đề thi 061


D. Không đặc hiệu với loài Ký sinh trùng sốt rét.
E. Do thu nhận được
Câu 72: Hình thể của P.virax trong máu ngoại vi có các đặc điểm sau, ngoại trừ:
A. Hồng cầu bị ký sinh có hạt Schuffner.
B. Có thể gặp cả 3 thể: Tư dưỡng, phân chia, giao bào ở máu ngoại vi.
C. Giao bào hình liềm.
D. Có thể có thể tư dưỡng dạng Amip.
E. Hồng cầu bị ký sinh trùng trương to, méo mó.
Câu 73: Chẩn đoán cận lâm sàng đối với bệnh sốt rét được sử dụng rộng rãi hiện nay

là:
A. Xét nghiệm tìm kháng thể ký sinh trùng sốt rét trong bệnh nhân sốt rét
B. Kéo máu nhuộm Giemsa
C. Phát hiện kháng nguyên của Ký sinh trùng sốt rét
D. QBC test
E. Kỹ thuật PCR
Câu 74: Bệnh sốt rét là:
A. Bệnh do ký sinh trùng sốt rét được truyền từ muỗi anopheles sang người.
B. Chỉ lây trực tiếp từ người này sang người khác.
C. Bệnh động vật truyền sang người.
D. Bệnh thường gặp ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.
E. Bệnh ký sinh trùng cơ hội.
Câu 75: Bệnh sốt rét có thể xãy ra trong trường hợp nào sau đây:
A. Được truyền máu của người mang Ký sinh trùng sốt rét cho máu trong vòng 10 ngày
B. Dùng chung kim tiêm với người khác
C. Dùng chung kim tiêm với người nghiện ma tuý.
D. Được truyền máu của người mang Ký sinh trùng sốt rét cho máu trong vòng 30 ngày
E. Bị muỗi Anopheles cái nhiễm Ký sinh trùng sốt rét từ người bệnh trong vòng 3 ngày đốt
Câu 76: Giao bào có đặc điểm sau:
A. Gây dịch trong thiên nhiên
B. Xuất hiện trong máu ngoại vi cùng lúc với có cơn sốt
C. Tác nhân gây nhiễm cho muỗi
D. Xuất hiện trong máu ngoại vi cùng với thể tư dưỡng.
E. Sống ngoài hồng cầu
Câu 77: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum không có đặc điểm sau:
A. Có tái phát gần
C. Có tái phát xa
E. Không điều trị kịp thời dễ dẫn đến tử

B. Thường gây bệnh SR kháng thuốc
D. Thường gây SR nặng, ác tính

vong
Câu 78: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ III (RIII) khi:
A. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong

vòng 28 ngày.
B. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất hiện
trở lại.
C. Ký sinh trùng sốt rét giảm ít, không giảm hay tăng sau 48 giờ, Ký sinh trùng sốt rét
Trang 10/11 - Mã đề thi 061


giảm ít hơn 25% so với ngày đầu.
D. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng Ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong
vòng 21 ngày.
E. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất hiện
trở lại
Câu 79: Các dấu hiệu lâm sàng nào sau đây có thể được thấy trong tất cả các thể sốt
rét ngoại trừ:
A. Thiếu máu
C. Sạm da
E. Dấu hiệu thần kinh khu trú

B. Rét run
D. Sốt

Câu 80: Bệnh sốt rét do P.falciparum có các đặc điểm sau:
A. Sốt rét nhẹ.
C. Không gây bệnh sốt rét tái phát
E. Thường gây sốt rét nặng và ác tính

B. Có từ 0,2-2% hồng cầu bị ký sinh
D. Sốt rét nặng hoặc ác tính và kháng thuốc.

Câu 81: Thời gian hoàn thành chu kỳ vô tính trong hồng cầu của P. falciparum.
A. 24 giờ – 48 giờ
E. 24 giờ

B. 72 giờ

C. 48 giờ

D. 24 giờ – 36 giờ

Câu 82: Yếu tố nào sau đây tạo ra tiền miễn dịch đối với nhiếm sốt rét:
A. Thiếu máu
C. Đáp ứng miễn dịch tế bào
E. Sự tái nhiễm liên tục

B. Các yếu tố miễn dịch tự nhiên
D. Đáp ứng miễn dịch dịch thể

Câu 83: Tất cả các loài Ký sinh trùng sốt rét gây bệnh cho người đều có thể gây các

triệu chứng sau ngoại trừ:
A. Hôn mê.
E. Sạm da.

B. Tái phát gần.

C. Lách to.

D. Thiếu máu.

Câu 84: Khi có dịch sốt rét xẫy ra biện pháp dự phòng nào sau đây được sử dụng chủ

yếu:
A. Giáo dục người dân để họ hiểu bằng cách nào họ bị mắc bệnh sốt rét và để tự người dân

tìm biện pháp tốt nhất để phòng bệnh.
B. Cải tạo môi trường, phát quang bụi rậm quanh nhà, lấp ao tù nước đọng, khai thông
cống rảnh, hun khói.
C. Phun hoá chất diệt muỗi trưởng thành tồn lưu.
D. Điều trị dự phòng cho những đối tượng có nguy cơ nhiễm sốt rét.
E. Thả cá, thả các vi sinh vật để diệt ấu trùng (bọ gậy, lăng quăng).
-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 11/11 - Mã đề thi 061



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×