Tải bản đầy đủ

SÁCH TÓM tắt LÝ THUYẾT Hóa

pH < 7 : môi trường axit: muối của axit mạnh với bazơ yếu

Là chất khi hòa tan trong nước
hoặc ở dạng nóng chảy phân ly
ra ion
-Điện ly mạnh : axit mạnh, bazơ
mạnh, muối
- Điện ly yếu : axit yếu, bazơ
yếu


¬


(pt điện ly : dấu
)
Tích số ion của nước ở 250C:
[H+] . [OH-] =10-14

+


pH = -lg[H ]
pOH= -lg[OH-]
pOH + pH =14

pH=7 : trung tính: muối của axit mạnh và bazơ mạnh
pH > 7 : môi trường bazo: muối của bazơ mạnh với axit yếu
* Lưu ý: muối của bazơ yếu với axit yếu: dễ bị thủy phân tạo axit
và bazơ tương ứng) vd : Fe2(CO3)3 +3H2O 2Fe(OH)3 + 3CO2

Chất điện ly
Axit

Bazơ

Phân ly ra ion H+

Phân ly ra ion OH( trừ NH3 là bazơ yếu theo thuyết Bronsted mà
không phân ly ra OH-)

1. Axit : H2SO4 > HNO3 > HCl >H3PO4> H2CO3, H2SO3, H2S
2. Bazơ mạnh : NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, LiOH, Sr(OH)2
mạnh
trung bình
yếu
3. Axit càng mạnh : pH càng nhỏ, bazơ càng mạnh: pH càng lớn
4. Muối HSO4- : luôn là môi trường axit (do dễ phân ly ra H+)
5. Chất dẫn điện : phải tạo ra ion trong dung dịch (C2H5OH, NaClrắn, đường: không dẫn điện), nồng độ các ion lớn độ dẫn điện lớn
6. Chất lưỡng tính: Al2O3, Al(OH)3, Zn(OH)2, ZnO, Cr2O3, Cr(OH)3, Sn(OH)2, Pb(OH)2, (NH4)2CO3, (NH4)2SO3 , chứa ion gốc axit yếu (còn H) :
HCO3-, HS-, HSO3-…
HCO3- + OH- CO32- + H2O
Al(OH)3 + H+ Al3+ + H2O
Al(OH)3 + OH- AlO2- + H2O (Al(OH)3 tan trong axit mạnh, bazơ mạnh)
7. Phản ứng ion thu gọn (cho biết bản chất các ion tham gia phản ứng): - chỉ viết các ion phản ứng tạo ra : kết tủa, khí, H2O.
- chất khí, H2O, chất kết tủa : viết dạng phân tử
- chất điện ly mạnh viết dạng ion
+
2+
+
Ví dụ : Na2CO3 + HCl
pt ion đầy đủ : Na + CO3 + 2H + Cl Na + Cl- + CO2 + H2O Pt ion thu gọn : CO32- + 2H+ CO2 + H2O


8. Phương trình điện ly : nguyên tắc viết : + ion dương : KL , NH4+
+ phần còn lại là ion âm
+
+
Ví dụ : NaCl Na + Cl , Na2SO4 2Na + SO42−
9. Một số chất kết tủa thường gặp : BaCO3, CaCO3, BaSO4, AgCl (Br , MgCO3, bazơ yếu
10. Hỗn hợp H+, NO3-: có tính oxy hóa mạnh như HNO3
chất khí
: H2S, CO2, SO2, NH3 (NH4+ + OH- NH3 + H2O)


1.Tính oxy hóa (tác dụng chất khử)
+N2 : NH4NO2 N2 + 2H2O
Hoặc hỗn hợp NaNO2 (KNO2) + NH4Cl
+ HNO3 :

NO2 : oxit axit, khí màu nâu đỏ
NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O
NO: oxit không tạo muối (không t/d axit, bazơ)

N2
NH 3 

+ O2

+ O2




+ O2 + H 2 O




NO
NO2
HNO3
+ P : từ apatic (Ca5F(PO4)3 hoặc
photphoric (Ca3(PO4)2)
Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C 3CaSiO3 + 2P
+5CO
- Hỗn
hợp KNO (diêm tiêu), S, C : thuốc súng có khói
3

- NH3 lỏng làm chất gây lạnh, sx phân dạm, sx N2H4
(nhiên liệu tên lửa)

Điều
chế

NHÓM VA
(ns2np3)
(N, P, As, Sb,
Bi)

Tính chất
đơn chất

Hợp chất

+ tác dụng H2 : N2 + 3H2
2NH3
+ tác dụng KL: N2 + 3Mg Mg3N2
* N2 ở t0 thường chỉ tác dụng Liti
2.Tính khử (tác dụng chất oxy hóa)
+ tác dụng oxy : N2 + O2 2NO



P + O2
P2O3 (thiếu O2) hoặc P2O5 (dư O2)
+ tác dụng Cl2 : (N2 không tác dụng trực tiếp)


P + Cl2
PCl3 hoặc PCl5
+ tác dụng hợp chất có tính oxy hóa :
P + KClO3




3P2O5 + 5KCl
Nitơ
Photpho
HNO3 : axit mạnh, điều chế bằng pp sunfat H3PO4: axit trung bình
Muối NO3- + H2SO4 (đặc) muối + HNO3
- kém bền nhiệt
- có tính oxy hóa mạnh ở N+5
H3PO4 H4P2O7HPO3
Amoniac NH3 : mùi khai, bazơ yếu:
NH3 (k) + HCl NH4Cl (khói trắng)
+ tạo hydroxit KL kết tủa (trừ Na,K,Ba,Ca) : NH3 + Mn+ + H2O NH4+ + M(OH)n
+ tính khử mạnh
*tác dụng O2 (có xúc tác Pt tạo NO, không có xúc tác tạo N2)
4NH3 +5O2 4NO + 6H2O
4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O
*tác dụng Cl2 : 2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl ( NH3 tác dụng tiếp HCl tạo khói trắng)
* tác dụng oxit KL tạo KL : 2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O
* nhận biết ion NH4+ : dùng OHĐiều chế : cho muối amoni + bazơ mạnh (NaOH, Ca(OH) 2…)

Hợp chất
PHÂN BÓN
1. Phân đạm (chứa N) : cây phát triển nhanh Aixt
+ đạm 1 lá : (NH4)2SO4+ đạm 2 lá: NH4NO3
+ ure : (NH2)2CO (% đạm cao nhất)
2.Phân lân (chứa P, độ dinh dưỡng theo
%P2O5)
(làm cành khỏe, chắc, quả to)
+sunpephotphat đơn: Ca3(PO4)2 và CaSO4
+ sunpephotphat kép: Ca(H2PO4)2
3.Phân kali (độ dinh dưỡng theo %K2O)
(tăng cường chống bệnh, chống rét) : K2CO3
(tro)
4.Phân hỗn hợp (chứa N,P,K : NPK)
Nitrophotka : (NH4)2HPO4, KNO3
5.Phân phức hợp
1. NHNH
tan (tạo phức) các kết tủa của Cu, Ag, Zn như Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2….
3 làm
Amophot:
4H2PO4, (NH4)2HPO4
2. Nhiệt phân muối nitrat : K……….. Ca Mg………………..Cu Ag……………….

R(NO2)n + O2

0

t cao


¬



R2On + O2 + NO2

KL+ O2 + NO2

3. Muối photphat : H2PO4- (dihyrophotphat), HPO42- (hydrophotphat), PO43- (photphat)

Nhiệt phân muối amoni:
+ X là gốc axit Cl-, CO32-…: (NH4)nX NH3 + HX
+ X là gốc axit NO2-, NO3- : NH4NO2 N2 + 2H2O
NH 4NO3 N2O + 2H2O


+ CO: HCOOH CO + 2H2O
+ CO2 : muối CO32- + axit
+ Si : SiO2 + 2Mg 2MgO + Si

Quặng

Điều
chế

NHÓM IVA
(ns2np2)
(C, Si)



+ tác dụng phi kim: Si + F2
SiF4
+ tác dụng hợp chất có tính oxy hóa :

Canxit: CaCO3
Dolomit: CaCO3.MgCO3
Hợp chất

Hợp chất
Aixt
Oxit

Muối

Tính chất
đơn chất

1.Tính oxy hóa (tác dụng chất khử)
+ tác dụng H2 : C + 2H2 CH4
+ tác dụng KL: 3C + 4Al Al4C3
2.Tính khử (tác dụng chất oxy hóa)
+ tác dụng oxy : C + O2 CO2 Si + O2 SiO2

Cacbon
H2CO3 : axit yếu, dễ bị phân hủy thành CO2 , H2O

Si + 2NaOH + H2O
C + CO2 2CO




Na2SiO3 + 2H2

Silic
H2SiO3: axit rất yếu, dạng rắn (sấy khô tạo thành
silicagen hút ẩm mạnh)
SiO2 (cát, thạch anh): tan chậm trong kiềm đặc, nóng,
tan dễ trong kiềm nóng chảy
*khắc chữ thủy tinh
SiO2 + 4HF SiF4 + 2H2O

CO: : độc ,oxit không tạo muối (không t/d axit, bazơ), tính khử
mạnh
*CO khử được oxit KL sau Al
CO2: khí không màu, dạng rắn gọi là “nước đá khô”
CO2 làm tan CaCO3, BaCO3
CO2 + CaCO3 +H2O Ca(HCO3)2
Khi than ướt (cho C qua than nung đỏ): 44% CO còn lại CO2, H2,
N2
Khí lò gas (không khí qua than nung đỏ): 25% CO, N2
Cacbonat (CO32-) kết tủa kém bền nhiệt
Na2SiO3, K2SiO3 : thủy tinh lỏng
R2(CO3)n R2On + CO2
*muối KL kiềm, amoni thì tan14
Hydrocacbonat (HCO3-) : lưỡng tính, kém bền nhiệt
2HCO3- CO32- + CO2 + H2O


hơn kém một hoặc nhiều CH2, cấu trúc tương tự nhau (khác số C nhưng giống cấu trúc)

Đồng đẳng
ĐẠI CƯƠNG
HỮU CƠ

cùng CTPT nhưng khác cấu trúc (cùng số C nhưng khác cấu trúc)

Đồng phân

Là hợp chất cacbon (trừ CO,
CO2, muối CO32-, CN-, cacbua..)
Ankan < C4 : khí, C5 C17 :
lỏng, C18 trở lên : rắn

Số vị trí-tên nhóm thế (nhánh) + tên mạch C chính- số vị trí chức-tên chức
- Mạch chính: chứa nhóm chức, nhiều nhánh, dài nhất (1C: me, 2C: et, 3C: prop, 4C: but, 5C: pent)
- Đánh số: + sao cho nhánh, nhóm thế nhỏ nhất (ưu tiên chức nhánh)
+ nhiều nhóm giống nhau : thêm đi, tri, tetra… (đọc tên nhánh theo thứ tự bảng chữ cái)

Danh pháp

Phản ứng thế
(đặc trưng)

CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl
CH3-CH2-CH3 + Cl2 CH3-CHCl-CH3 (sp chính)
CH2Cl-CH2-CH3 (sp phụ)

Phản ứng tách
(Cracking)

No (ankan)
CnH2n+2

Phản ứng cộng
(đặc trưng)
Hydrocacbon
CnH2n+2-2a
(a là số lk )

Không no

Phản ứng thế ở vòng (đặc trưng)

+ HX (X là : OH, Br)
CH2=CH2 + HX CH3-CH2X
CH2=CH-CH3 + HX CH3-CHX-CH3 (chính)
CH2X-CH2-CH3 (phụ)

Quy luật cộng: anken không đối xứng tác dụng HX thì X ưu tiên cộng vào C ít hydro

Anken:CnH2n
Ankin hoặc
ankadien: CnH2n-2

Thơm
CnH2n-6

CnH2n+2 CmH2m + Cn’H2n’+2
anken hoặc ankin+ H2
+ H2, Br2
CH2=CH2 + H2CH3-CH3
CHCH + H2CH2=CH2
+ 2H2CH3-CH3

Quy luật thế: tác nhân X ưu tiên thế
vào C bậc cao (C ít hydro)

Phản ứng oxy
hóa-khử

+ oxy hóa không hoàn toàn: t/d KMnO4 đều tạo MnO2 (đen)
* C2H4 (etylen) C2H4(OH)2 (etylen glycol), C2H2 (axetylen) (HOOC)2
(làm hoa quả mau chín)
(axit oxalic)

Phản ứng trùng hợp
Phản ứng riêng

+ Br2/Fe : C6H6 + Br2 C6H5Br + HBr (ankyl benzen R-C6H5 thế o, p)
+ HNO3/H2SO4 : C6H6 + HNO3 C6H5NO2 + H2O
* Có ánh sáng thế vào nhánh (không thế vào vòng)
+ benzen không tác dụng KMnO4, stiren (C6H5-CH=CH2) : mất màu ngay
ankyl benzen (R-C6H5) + KMnO4 C6H5COOH (axit benzoic)
Điều chế : benzen :trime C2H2
ankylbenzen (R-C6H5): C6H6 + CnH2n
* Tên gốc : CnH2n+1- : tên số C + yl , CH2=CH-: vinyl, CH2=CH-CH2-: anlyl,
C6H5- : pheyl , C6H5-CH2- : benzyl , CHCl3: clorofrom (làm thuốc mê)

nCH2=CH2 (-CH2-CH2-)n

nCH2=CH-CH=CH2 (-CH2-CH=CH-CH2-)n

+ Ankin đầu mạch (RCCH: thay H của ankin) : t/d AgNO3/NH3
RCCH RCCAg↓ RCCH (nếu là C2H2 C2Ag2↓)
+ Ankadien (CH2=CH-CH=CH2: buta-1,3-dien, isopren (2-metyl buta-1,3-dien) )
CH2=CH-CH=CH2 + Br2 CH2Br-CHBr-CH=CH2 (cộng 1-2 : giống anken)
1
2
3
4
CH2Br-CH=CH-CH2Br (cộng 1-4: cộng đầu-đuôi)
1. CHCH (axetylen) CH3-CHO (andehyt axetic), CHCH C4H4, C6H6
2. Điều chế: RCOONa + NaOH R-H + Na2CO3 Al4C3 + 12H2O 4Al(OH)3 + 3CH4
Anken: tách nước từ ancol : CH3-CH2-OH CH2=CH2 + H2O
Axetylen : 2CH4 C2H2 + 3H2
CaC2 +2H2O Ca(OH)2 + C2H2


- có nhóm hydroxyl (OH) gắn với C no
- CTTQ : CnH2n+2-2kOa (k là số liên kết , a là số chức)
- Danh pháp:
+ tên thường : ancol + tên gốc R + ic
CH3OH : metylic, C2H5OH : etylic, C3H5(OH)3: glyxerol
+ tên IUPAC : ancol + tên hydrocacbon mạch chính + ol
CH3OH : metanol, C2H5OH: etanol, C3H7OH: propanol
- tan tốt trong nước, nhiệt độ sôi cao (do có liên kết H).
Phân tử khối tăng thì t0sôi tăng, độ tan giảm

ANCOL
(ROH)

Etanol
+ từ etylen : C2H4 + H2O C2H5OH (công nghiệp)
+ từ tinh bột : (C6H10O5) C6H12O6 2C2H5OH

1. Tác dụng Na (tính axit)
R(OH)a + aNaR(ONa)a + H2
2. Tách nước
- 1400C : 2ROH ROR + H2O
- 1700C : ROH CnH2n + H2O
Quy tắc tách: OH tách cùng H của C có ít H bên cạnh
3. Khử CuO
- Ancol bậc 1 (RCH2OH)
RCH2OH + CuO RCHO + Cu + H2O
-Ancol bậc 2 (R2CHOH)
R2CHOH + CuO R2CO + Cu + H2O
Tính chất của ancol có nhiều nhóm OH- liên tiếp: tác dụng
Cu(OH)2 tạo phức xanh lam

+ H2
-no , đơn chức : CnH2nO (n1), CnH2n+1CHO (n0)
*Thêm 1 liên kết : mất 2H : không no 1 liên đôi, đơn: CnH2n-2O
Thêm 1 chức : mất 2H: no, hai chức : CnH2n-2O2
Danh pháp IUPAC : Tên hydrocacbon mạch chính + al
+ HCHO : andehyt fomic (formandehyt) CH3CHO : andehyt axetic
+ CH2=CH-CHO : anđehyt acrylic
OHC-CHO : andehyt oxalic
Điều chế : từ ancol hoặc anken
- RCH2OH +CuO RCHO +Cu + H2O
- 2C2H4 + O2 2CH3CHO
- CH4 + O2 HCHO + H2O

- Ít tan trong nước, nhiệt độ sôi
thấp
- dung dịch nước của andehyt
fomic gọi là fomon (dùng ướp xác),
37-40% gọi là fomalin

Điều kiện không bền của ancol
+ ancol có dạng : -CH=CH-OH -CH2-CH=O, -CH=C-OH -CH2-C=O
+ ancol có nhiều OH trên 1 cacbon :-CH2-CH(OH)-OH -CH2-CH=O

1.Tính khử
+ Tác dụng AgNO3/NH3 (tráng bạc)
R(CHO)a R(COONH4)a + 2a Ag
* HCHO (NH4)2CO3 + 4Ag
+ HCl

CO2
ANĐEHYT
(R-CHO)

+ Tác dụng Br2
RCHO + Br2 + H2O RCOOH + 2HBr
2. Tính oxy hóa
+ Tác dụng H2
RCHO + H2 RCH2OH

Axeton : CH3-CO-CH3 (làm nước rửa móng
tay )
- tính chất giống andehyt nhưng không có
tráng bạc, tác dụng brom


- no , đơn chức : CnH2nO2 (n2), CnH2n+1COOH (n0)
*Thêm 1 liên kết : mất 2H : không no 1 liên đôi, đơn:
CnH2n-2O2
Thêm 1 chức : mất 2H: no, hai chức : CnH2n-2O4
Danh pháp : Tên hydrocacbon no mạch chính + oic
+ HCOOH : Axit fomic (metanoic)
+ CH3COOH : axit axetic (etanoic)
+ CH2=CH-COOH : axit acrylic
+ HOOC-COOH : axit oxalic
tan trong nước, nhiệt độ sôi cao (do có liên kết H)
-R : đẩy e : tăng tính axit (OH, CnH2n+1- (nhiều C đẩy
mạnh) , OCH3, -NH2
- R hút e : giảm tính axit (Cl, F, nối đôi, nối ba, vòng
benzen.)

PHENOL
(C6H5OH)

AXIT
(R-COOH)

1.Tính axit (do có H+)
RCOOH + NaHCO3 (Na2CO3) RCOONa + CO2 + H2O
RCOOH + Na RCOONa + H2
2. Tác dụng ancol (phản ứng este hóa)
RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O
*Tính chất đặc biệt của HCOOH
- tác dụng AgNO3/NH3 2Ag + (NH4)2CO3
- tác dụng Brom

Điều chế : Từ ancol hoặc anđehyt
- CH3OH + CO CH3COOH
men giaá
m


- C2H5OH + O2
CH3COOH +H2O
- 2CH3CHO + O2 2CH3COOH

Chất rắn,độc, gây bỏng da, không tan trong nước lạnh, tan trong nước nóng, là
axit yếu hơn H2CO3 (không làm quỳ hóa đỏ)
1. Tính axit yếu (do vòng bezen ảnh hưởng OH)
+ Tác dụng Na : C6H5OH + Na C6H5ONa + H2
+ Tác dụng NaOH : C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
*Tác dụng anhydric axit: C6H5OH + (RCO)2O RCOOC6H5 + RCOOH
2. Phản ứng tại vòng benzen (do OH ảnh hưởng vòng benzen, thế dễ hơn benzen)
+ Tác dụng brom : C6H5OH + 3Br2 C6H2Br3OH + 3HBr
kết tủa trắng
+ tác dụng HNO3 : tạo axit picric (kết tủa vàng) C6H2(NO2)3OH

Điều chế: từ cumen
(ispropyl benzen) tạo
phenol và axeton

Ứng dụng: làm phẩm
nhuộm, dược phẩm,
chất diệt cỏ (2,4-D)


CTTQ : no , đơn chức : CnH2nO2 (n2)
*thêm 1 chức hay 1 lk thì mất 2H
không no, 1 lk đôi: CnH2n-2O2 (n3)
No, hai chức: CnH2n-2O4
Danh pháp :
Tên R’ + tên axit (bỏ “ic” thay= “at”)
- HCOO- : fomat (fomiat)
- CH3COO-: axetat
- C2H5COO- : propionat
- CH2=CH-COO- : acrylat
- CH3- : metyl , C2H5- : etyl
C6H5- : phenyl , C6H5-CH2-: benzyl

C15H31 : pamitic
C17H35: stearic
C17H33 : oleic (1 lk đôi)
C17H31 : linoleic (2 =)
C17H29 : linolenic (3 =)

1.Thủy phân
+mt axit :
+

H
→
¬


ESTE
(R-COOR’)
dễ bay hơi, không tan
trong nước, mùi đặc
trưng (làm nước hoa)

RCOOR’ +H2O
RCOOH + R’OH
+mt bazơ (xà phòng hóa)
RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
*Nếu R’ là gốc không no, có dạng
+ CH2=CH-…. : thì thu anđehyt
+ C6H5- (C6H4….): thu muối phenol

Điều chế :
- axit + ancol este + H2O (este hóa)
- anhyđric axit + phenol RCOOC6H5
[(RCO)2O]
- vinyl axetat : CH3COOH + C2H2

no, chất rắn
(mỡ, bơ…)
hydro hóa
không no, chất
lỏng (dầu)

Isoamylic axetat : mùi chuối
Benzyl axetat: hoa nhài
etyl butirat, etyl propionat: mùi dứa

- Trieste (triglyxerit, triaxyl) của axit béo (đơn,
dài, số C 16) với glyxerol (C3H5(OH)3)
- Muối của Na, K với axit béo : xà phòng
Triglyxerit, triaxylglixerol -Chất béo ôi, thiu: do oxy hóa lk C=C
Chất béo
(RCOO)3C3H5

hỗn hợp chất béo,
Lipitsáp, photphoric…

CACBOHYDRAT

Polysaccarit

Disaccarit

Monosaccaritt

(C6H10O5)n

C12H22O11

C6H12O6
Glucozơ

có nhóm OH-(ancol)

Fructozơ
OH(nho, trong máu (mật ong, 40%)
người 0,1% )

Mantozơ

Saccarozơ
(mía)

Tinh bột

Xenlulozơ
(C6H7O2(OH)3)n

+

+ H (axit)
(thủy phân)

glucozơ, fructozơ

2 glucozơ

gồm
+ amilozơ
+ amilopectin : có nhánh

-nhiều OH liên tiếp t/d Cu(OH)2
-chức CHO t/d AgNO3/NH3, Br2 (glucozơ bị oxi hóa)
-5 nhóm OH t/d anhydric axetic (CH3CO)2O
(C6H10O5)n C6H12O6 2CO2 + 2C2H5OH
C6H12O6 2Ag
C6H12O6 + H2 C6H14O6 (sobitol)
Glucozơ + Br2 axit gluconic (glucozơ bị khử)

(C6H10O5)n glucozơ
Tinh bột, xenlulozơ
- Tinh bột và xenlulozơ không phải đồng phân,
không tan trong nước lạnh.
- Tinh bột tan trong nước nóng

- Glucozơ làm thuốc tăng lực, tráng ruột phích. Saccarozơ pha chế thuốc, làm bánh kẹo
- Chuyển hóa tinh bột trong cơ thể :Tinh bộtđextrinmantozơglucozơ (dự trữ ở gan: glicogen)


-thay H của NH3 bằng gốc R
thu được amin
+ RNH2 : amin bậc 1
+ R2NH : amin bậc 2
+ R3N : amin bậc 3
-Danh pháp
+ tên gốc R + amin
+ tên IUPAC :
tên hydrocacbon + amin
CTTQ :
- amin đơn chức (RN)
- no, đơn chức : CnH2n+3N
(n

- CH3NH2 , C2H5NH2 , CH3NHCH3 ,
(CH3)3N : chất khí mùi khai, tan trong
nước , độc
- C6H5NH2( anilin, phenylamin) : chất
lỏng không màu, hóa đen ngoài không
khí.
AMIN
(R-NH2)
Gây mùi tanh của cá
dùng axit để khử
(giấm, chanh)

-Tính bazơ (do cặp e tự do trên N)
+ làm quỳ hóa xanh (trừ anilin)
+ tác dụng axit :
RNH2 + HCl RNH3Cl
HNO3 RNH3NO3
* phản ứng riêng của anilin
C6H5NH2 + 3Br2 C6H2Br3NH2 + 3HBr
(kết tủa trắng)

-Danh pháp
+ tên thường :
Glyxin : H2N-CH2-COOH
Alain : H2N-CH(CH3)-COOH
Valin (117 : 1 NH2, 1 COOH)
Lysin (M=146) (2 NH2)
Axit glutamic : H2N-C3H5-(COOH)2 (muối mono Na: làm bột ngọt,
axit glutamic làm thuốc bổ thần kinh, methionin: bổ gan)
+ tên IUPAC : axit + số chỉ vị trí nhóm NH2 + tên axit
(Nếu dùng thì tên axit là tên thường
Nếu dùng 1,2,3…..thì tên axit là tên IUPAC)
*-amino axit (aminoaxit tự nhiên, kiến tạo tế bào) : NH2 và COOH
cùng gắn trên một C : vd : NH2-CH2-COOH

AMINO AXIT
(NH2-R-COOH)

CTTQ : - amino axit no 1 nhóm NH2 , 1 nhóm COOH
H2N-R-COOH (CnH2n+1O2N)
-là chất rắn kết tinh không màu, tan trong nước (do tồn tại dạng
ion lưỡng cực), nhiệt độ sôi, nóng chảy cao
1.Tính lưỡng tính
H2N-R-COOH + HCl ClH3N-R-COOH
H2N-R-COOH + HNO3 HOOC-R-NH3NO3
H2N-R-COOH + NaOH H2N-RCOONa + H2O
2. Tính chất nhóm COOH
+ Tác dụng ancol (R’OH)
H2N-R-COOH + R’OH H2N-R-COOR’ + H2O


dạng sợi: dạng cầu :
hồng
tóc, lông,
cầu….
móng
tan
không
tan
PEPTITPROTEIN

nhiệt
độ

- Do -amino axit tạo nhau qua liên kết peptit (CO-NH)
- Trong peptit: Aminoaxit đầu (Đầu N : chứa NH2), aminoaxit
đuôi (đầu C: chứa COOH)
- Tên : tên gốc axyl (đầu N) + tên aminoaxit đuôi C (giữ nguyên)
Ví dụ: NH2-CH2-CONH-CH2-COOH : GlyxylGlyxin (Gly-Gly)
1.Phản ứng thủy phân
+ mt axit : peptit + H2O -amino axit
+ mt bazơ : peptit + NaOH muối -amino axit + H2O
2. Phản ứng màu biure
Peptit + Cu(OH)2 tạo sản phẩm màu tím xanh (trừ đipeptit)
+ HNO3 tạo sản phẩm màu vàng

đông tụ
1. Tác dụng (AgNO3/NH3) tạo Ag (tráng bạc, gương): RCHO, HCOOR, glucozơ, fructozơ
AgNO3/NH3 tạo tủa vàng: nối ba đầu mạch R-CCH
2. Tác dụng Br2 (mất màu): nối =, nối , glu, CHO, HCOOR
Tác dụng được với
mất màu, tạo kết tủa trắngH:2 phenol , anilin

3. Tác dụng Cu(OH)2 màu xanh lam: axit RCOOH, glu, fruc, sacca, glyxerol (C3H5(OH)3),
etylenglycol (C2H4(OH)2)
4. Thủy phân trong axit , bazơ : este, protein, peptit, các loại nilon (amit) , tơ lapsan
axit : tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
5. Thứ tự bazơ : C6H5NH2 < NH3 < amin bậc 1 < amin bậc 2 < NaOH
6. Đổi màu quỳ
+ hóa đỏ : muối amoniclorua, muối clorua , amino axit có COOH > NH2 (axit glutamic)
+ hóa xanh : muối natri, amin (trừ anilin), amino axit có COOH < NH2 (lysin)
+ không đổi : amino axit số COOH = số NH2
7. Nhận biết
• Quỳ tím (nếu thấy có amin, axit… )
• Dung dịch brom (nếu thấy có Phenol , anilin, hợp chất không no)
• Phân biệt giữa Glucozơ và Fructozơ dùng dung dịch brom.
• Cu(OH)2 ( nếu thấy có Glucozơ , Glixerol, anđehit, peptit... )
• Phân biệt giữa đipeptit và các polipeptit khác dùng Cu(OH)2 (phản ứng màu biure)
• Nhận biết protein (lòng trắng trứng …) : + dùng Cu(OH) 2 ⇒ có màu tím
+ dùng HNO3 ⇒ có màu vàng.
8. Tác dụng NaOH : axit RCOOH , este , amino axit, muối amoni của amin, peptit (protein),
phenol
9. Nhiệt độ sôi: amino axit > axit > phenol>ancol > este, andehyt, xeton, ete
(M càng lớn thì tsôi0 càng cao)
10. Muối amoni :
+ CxHyO2N : RCOONH4 hoặc RCOONH3R’ (có thể dạng muối amin bậc II, III)
+ CxHyO3N (CxHyO6N2) : RNH3-HCO3
+ CxHyO3N : RNH3-NO3 hoặc (RNH3)2CO3 ( R-NH3-CO3-NH4)
+ CxHyO4N2 : R(COONH4)2 hoặc , R(COONH3R’)


Chất rắn, độ nhớt cao ( do Mlớn), không tan trong dung
môi bình thường

Phản ứng thủy phân
m/trường axit

m/trường bazơ

Poly este
tơ polyamit.
Tinh bột
xenlulozơ

Poly este
tơ polyamit.
Tơ clopren

Theo cấu trúc mạch
+ Mạch phân nhánh :
amilopectin, glicogen…
+ Mạch mạng lưới. :cao su lưu
hóa, nhựa bakelit…

không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định (vì

POLYME
TÍNH CHẤT
PHẢN ỨNG

gồm nhiều loại mắc xích khác nhau)

(Mlớn, do nhiều mắt
xích tạo thành)

nguội rắn lại
Đun
nóng
polyme

Phân loại
CÁCH TỔNG HỢP
(cộng hợp phân tử nhỏ
giống hay tương tự nhau )

Theo cách tổng hợp
- Trùng hợp : các loại nhựa, cao su (trừ nhựa
phenolformandehyt hay novolac là trùng ngưng)
- Trùng ngưng : các loại tơ (trừ tơ nitron (olon,
nitrin, acronitrin, vinylcianua là trùng hợp), tơ
capron (đi từ caprolactam))

Theo nguồn gốc
- polyme tự nhiên : tinh bột, xenlulozơ, tre, nứa, bông, len, tơ tằm (glyxin), protein
- polyme hóa học
+ polyme bán tổng hợp (nhân đạo) : tơ visco (từ xenlulozơ) , tơ axetat (xenlulozơ
axetat)
+ polyme tổng hợp :các loại còn lại

phân hủy

Chất nhiệt dẻo

Chất nhiệt rắn

- Trùng hợp : có nối đôi hoặc vòng kém bền
*chất có nối đôi: tên có “en”, vinyl, acry, clopren.. (trừ
toluen, xilen, cumen). Axetilen (CHCH) vẫn trùng hợp
được
- Trùng ngưng : có giải phóng H2O
Điều kiện: có 2 nhóm chức có khả năng tạo liên kết với
nhau (NH2 và COOH) hoặc (OH và COOH)

* Axit axetic không tham gia phản ứng trùng ngưng
* Nhựa phenolformandehyt (PPF) : trùng ngưng từ phenol + andehyt fomic
* Tên polyme : poly + tên monome (nếu tên monome từ 2 từ hoặc đi
từ 2 monome thì tên monome để trong ngoặc)
* Ví dụ : CH2=CH2 -(CH2-CH2-)n
CH2=CH2 : monome , -CH2-CH2- : mắt xích , n : hệ số polyme, số mắc xích
Poly Isopren
poly clopren
CH2=C-CH=CH2
CH2=C-CH=CH2
CH3

Cl


PE (poly etylen) làm màng
mỏng, túi đựng:
nCH2=CH2 (-CH2-CH2-)n

Cao su buna (C4H6)n : đi từ buta-1,3-đien
nCH2=CH-CH=CH2 (-CH2-CH=CH-CH2-)n

VẬT LIỆU
POLYME

Cao su thiên nhiên : (C5H8)n mắc xích là
isopren (2-metyl buta-1,3-dien) , tuy nhiên
cao su isopren không phải cao su thiên
nhiên

Cao su
Chất dẻo
Cao su buna -N
Buta-1,3-dien + acronitrin

Tơ vinylic
(tơ nitron,nitrin, olon, len nhân tạo)

PS (poly stiren) :
C6H5-CH=CH2
PP (poly propilen):
CH2=CH-CH3

Poly vinyl ancol:thủy phân
trong NaOH từ poly vinlyl
axetat (PVA)
n

Đồng trùng hợp

Cao su buna-S
Buta-1,3-dien + stiren

Telflon (tetraflo
etylen):chất chống dính
nCF2=CF2 (-CF2-CF2-)n

PMMA (poly metylmetacrylat) : thủy tinh hữu cơ PEXIGLAS

CH3
n CH2=C(CH3)-COOCH3 -CH2-C-


(có khả năng
kéo sợi)

n
COOCH3
PVC (poly vinyl clorua) làm ống nước, da giả:
n CH2=CH-Cl -CH2-CH-

n
nCH2=CH-CN -[-CH2-CH(CN)-]-n
Tơ polyamit

Tơ polyeste (tơ lapsan)

Phương trình trùng ngưng
nNH2-R-COOH (-NH-R-CO-)n + nH2O
Nilon-6 (tơ capron)
H2N-(CH2)5-COOH

Cl

Nilon-7 (tơ enăng)
H2N-(CH2)6-COOH

Trùng hợp

n(p-HOOC-C6H4-COOH) + n HO-CH2-CH2-OH
axit terephtalic
etylen glycol

CO-C6H4-CO-O-CH2-CH2-O n + 2n H2O
poly (etylen-teraphatalt)

Đồng trùng ngưng

n H2N-(CH2)6-NH2 + n HOOC-(CH2)4-COOH NH-(CH2)6NH-CO-(CH2)4-CO n + 2nH2O
hexametylendiamin
axit adipic
nilon- 6,6


Tính dẫn nhiệt

Tính dẫn điện

Ánh kim

Tính dẻo

KIM LOẠI
(có 1 3 electron ngoài
cùng)

t0 cao dẫn điện giảm

Dẻo nhất : Au
Nhẹ nhất : Li
Mềm nhất: Cs
Cứng nhất : Cr
Nóng chảy cao nhất : W
Dẫn điện : Ag>Cu>Au>Al>Fe

do electron tự do gây ra
tính oxy hóa ion tăng dần, tính khử kim loại giảm dần
+

K Ba Ca Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Cr3+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+
Điều chế

2+

K Ba

Khử ion KL KL

2+

Ca

Na Mg Al

Điện phân nóng chảy
(kim loại mạnh)

Zn

Cr

Fe

Ni

Sn

nhiệt luyện (dùng CO, H2, Al, C
khử oxit) (KL trung bình, yếu)

1.Tác dụng phi kim
+O2 : trừ Ag, Au, Pt
Ví dụ : 3Fe+ 2O2 Fe3O4 (FeO.Fe2O3)
+ phi kim khác : Cl2, S, N2 …
Ví dụ : 2Fe + 3Cl2 2FeCl3

Tính khử

Ăn mòn kim loại
(phá hủy bề mặt
do môi trường)

Quá trình
oxy hóa-khử

không có
dòng điện

có dòng điện

3. Tác dụng muối
KL mạnh + muối KL yếu muối mới + KL mới ( pp
thủy luyện)
Ví dụ : Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
*Riêng KL tan trong H2O
ví dụ Na + CuSO4 thì thứ tự phản ứng
Pứ : 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
NaOH + CuSO4 Na2SO4 + Cu(OH)2

Ăn mòn hóa học

Ăn mòn điện hóa
ăn mòn nhanh hơn

Pb

- electron chuyển trực tiếp
- do tác dụng O2 , H2O ở t0 cao

H2 Cu

Fe2+ Ag

thủy luyện (KL yếu)

Fe2+

Cu2+

Fe

Cu

Chiều phản ứng

2. Tác dụng axit
+ HCl, H2SO4 loãng (trừ Ag, Cu, Au, Pt)
(* Fe tạo muối Fe(II) )
HCl
H 2 SO4(l )

KL +
muối + H2
+ HNO3 , H2SO4 đặc :
(*Fe và hợp chất Fe(II) tạo muối Fe(III) )
HNO3
H 2 SO 4( đ )

KL +
muối + sản phẩm khử + H2O
*Al, Fe, Cr thụ động trong HNO3 , H2SO4 đặc
4.Tác dụng H2O ở t0 thường ( Na, K, Ca, Ba, Li)
2R +2n H2O 2R(OH)n + nH2
5.Tác dụng H2O có OH- ( Al, Zn)
2Al + 2H2O + 2NaOH 2NaAlO2 + 3H2

- 2 điện cực tiếp xúc (KL-KL, KL-C(Pt))
- dung dịch điện ly (H2O, axit, bazo, muối)
- KL mạnh hơn bị ăn mòn (anot (cực âm): sự khử)
- Kim loại càng nguyên chấtkhó ăn mòn

- cách ly với môi trường

Bảo vệ

- bề mặt: sơn, phủ, mạ
- điện hóa: dùng KL mạnh hơn hy sinh


xảy ra tại bề mặt điện cực
nóng chảy
Chất điện ly
dung dịch

dòng điện một chiều

sphẩm

Anot (cực +)
(hút ion âm)
Xn- X + ne

ĐIỆN PHÂN

quá trình oxy hóa-khử

Sự oxy hóa

Catot (cực -)

sphẩm

(hút ion dương)

catot

anot

Hydroixt
(Na,K)

Pt: 2MOH 2M + O2+H2O
catot anot

Sự khử

ĐIỆN PHÂN
NÓNG CHẢY

ĐIỆN PHÂN
DUNG DỊCH

(kim loại mạnh)

(kim loại trung bình và yếu)
Nếu anot làm bằng KL của muối thì
cực dương bị tan ra (anot tan)
M Mn+ + ne (mcatot tăng=manot giảm)

Thứ tự điện phân

Pt: 2Al2O3 4Al + 3O2

Kim loại hoặc H2

Mn+ + ne M

Muối clorua
(IA,IIA)

Pt: 2MCln 2M + nCl2

Cl2 hoặc O2

Al2O3
điện cực C (graphic)

CO, CO2, O2 dư
CÔNG THỨC
FARADAY

m : klượng chất sinh ra ở điện
cực
M: phân tử khối
I: cường độ dòng điện (A)
a: số e trao đổi tạo 1 phân tử
t: thời gian điện phân

Anot (cực +)

Catot (cực -)
1. ion KL từ Zn2+ về sau
(ion mạnh đp trước)

1. ion Cl-, S22Cl- Cl2 +2e

2. H2O hoặc H+ axit
2H2O + 2e H2 + 2OH3. ion từ Al3+ đến trước
không bị điện phân
2RCln 2R + nCl2

2.H2O hoặc OH- bazơ
2H2O O2 + 4H+ + 4e
3. ion NO3-, SO42-, PO43-…
không điện phân

(R là KL sau Al )
2RCln + 2nH2O 2R(OH)n + nCl2 + nH2

Pt điện phân:

(R là KL trước Al )
RX + H2O R + O2 + HX
(X : NO3-, SO42-……, R là KL sau Al )


Nhóm IA
Nhóm IIA
Nhóm IA
Nhóm IIA
2- dễ bị nhiệt phân: HCO3 CO3 + CO2 + H2O
Nhiệt độ nóng chảy,
thấp
Cao hơn IA
HCO3- - muối axit (lưỡng tính): HCO3- + H+ CO2 + H2O
sôi
(giảm dần từ LiCs)
(không theo 1 chiều)
HCO3- + OH- CO32- + H2O
Tính cứng
Mềm
Cứng hơn IA
*NaHCO3 làm thuốc chữa dạ dày
Điện phân nóng chảy
CaCO3 :đá vôi ,kém bền nhiệt
Na2CO3 : soda
Điều
chế
4R(OH)
4R
+ nO2 + 2nH2O
n
CaCO3CaO + CO2
CO32(bền với nhiệt): tẩy sạch
2RCln 2R + nCl2
- xâm thực vùng có đá vôi:
dầu mỡ chi tiết máy, tráng
CaCO3 +CO2 + H2O Ca(HCO3)2
kim loại, làm thủy tinh,
- tạo thạch nhũ:
gốm
Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 +H2O
Tính chất vật lý
-bền với nhiệt
CaSO4.2H2O: thạch cao sống
SO42Hợp chất phổ biến
KIM LOẠI NHÓM IA, IIA
2CaSO4.H2O: thạch cao nung: đúc tượng, tạo khuôn, phấn, bó bột
(IA: Li,Na,K,Rb,Cs : ns1
CaSO4 : thạch cao khan
IIA: Be, Mg, Ca,Sr,Ba : ns2)
Nhóm IA
Nhóm IIA
Tính chất
2R + 2nH2O 2R(OH)n + nH2
0
Tác dụng H2O * Be hoàn toàn không phản ứng , Mg phản ứng chậm ở t thường (coi
đặc trưng
như không phản ứng): Mg + H2O hơi MgO + H2
Ứng dụng
Tác dụng O2
4R + nO2 2R2On
* Nhóm IA ở nhiệt độ cao tạo: R2O2 hoặc RO2
2Na + CuO Na2O + Cu
2Mg + CO2 2MgO + C
-Be: chế tạo hợp kim tính đàn hồi cao, bền, chắc
Tác dụng oxit
Không dùng CO2 dập đám cháy có Mg
-Mg: tạo hợp kim cứng, nhẹ, bền chế tạo máy
bay, tên lửa, ôtô…
Kim lọai kiềm dùng trong thiết bị báo cháy, tổng
Nước cứng : nhiều Ca2+, Mg2+ (làm giảm vị thức ăn, tốn xà phòng (do tạo kết tủa), tắc ống dẫn) nhưng chất
hợp hữu cơ…
giặt rửa tổng hợp giặt được trong nước cứng)
-Na, K: chất trao đổi nhiệt trong lò hạt nhân.
Nguyên tắc làm mềm: loại Ca2+, Mg2+ đưa về dạng kết tủa
Na2CO3, Na3PO4
- Cs dùng làm tế bào quang điện.
Mềm
vĩnh cửu
Cứng

không chứa HCO3
(chứa SO42-, Cl-)

chứa HCO3-

Nước
Mềm

(2HCO3- CO32- + CO2 + H2O)

Ca(OH)2 vừa đủ , Na2CO3

toàn phần
tạm thời
đun nóng

1. Bảo quản kim loại kiềm trong dầu hỏa
2. Quặng dolomit: CaCO3.MgCO3
3. CO2 vào Ca(OH)2 : tạo kết tủa sau đó kết tủa
(CaCO3) tan trong CO2 dư


- chế tạo máy bay, ô tô, tên lửa...
- trang trí nội thất
- hỗn hợp “tecmit” (gồm Al + Fe 2O3 )
dùng hàn đường ray

Ứng dụng

NHÔM
(Al: 3s23p1)
criolit



2Al2O3
4Al + 3O2
(boxit)
-Criolit : Na3AlF6 (3NaF.AlF3) : hạ
nhiệt độ nóng chảy, tạo hỗn hợp dẫn
điện tốt hơn, bảo vệ nhôm không bị oxy
hóa

trắng, mềm, nhẹ

Tính
chất

Điều chế

HỢP CHẤT
NHÔM

3
2

giải thích

có tính lưỡng tính

Al2O3 (rắn, bền)
Al(OH)3 (trắng, dạng keo)
Tính lưỡng tính
+ tác dụng axit
Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O
Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O
+ tác dụng bazơ
Al2O3 + 2OH- 2AlO2- + H2O
Al(OH)3 + OH- AlO2- + 2H2O
Dạng tự nhiên
Al2O3.2H2O : boxit
-corindon : cứng, không màu
(lẫn Cr2O3 :màu đỏ (rubi)
Phèn chua, phèn nhôm: KAl(SO4)2.12H2O (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) : làm trong nước, cầm máu..

1. Al2O3, Al(OH)3 chỉ tan trong axit mạnh, bazơ
mạnh, không tan trong CO2, NH3
2. AlO2- + CO2 + H2O HCO3- + Al(OH)3
AlO2- + H+ + H2O Al(OH)3


Điều chế : không tồn tại dạng đơn chất, chỉ có
dạng hợp chất. Quặng cromit sắt Fe2O3.Cr2O3 ,
điều chế bằng phản ứng nhiệt nhôm
Cr2O3 + 2Al Al2O3 + 2Cr
Phèn crom-kali: K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O
(KCr(SO4)2.12H2O )
Đồng thau : Cu-Zn
Đồng bạch: Cu-Ni
Đồng thanh : Cu-Sn
Vàng 9 cara: Cu-Au

Điều
chế

CROM
([Ar]3d54s1)

Tính
chất

HỢP CHẤT
CROM

1. Tác dụng phi kim : 4Cr+ 3O2 2Cr2O3
2Cr + 3Cl2 2CrCl3
2. Tác dụng axit
+ HCl , H2SO4 loãng nóng : tạo muối Cr (II)
+ HNO3, H2SO4 đặc : tạo muối Cr (III)
*Cr thụ động hóa trong HNO3, H2SO4 đặc nguội
3. Tác dụng muối của KL yếu hơn
* Số oxy hóa phổ biến: +2, +3 (giống Fe) , +6
Cr (III) giống Al (có màng oxit bền Cr2O3)
Cr (VI) giống S
Zn + CrCl3 CrCl2 + ZnCl2 (dù Zn dư vẫn thu Cr2+)

Cr (II)
CrO :màu đen, là oxit bazơ

Cr (III)
Cr2O3 : oxit lưỡng tính, màu lục , tan trong kiềm
đặc, tạo màu lục cho gốm, thủy tinh.

Hydroxit

Cr(OH)2: màu vàng, bazơ yếu

Cr(OH)3: màu lục nhạt, lưỡng tính, tác dụng
bazơ tạo muối CrO2-

Muối

Muối Cr (II) : tính khử mạnh

Oxit

Muối Cr (III) : tính oxy hóa, khử
2Cr3+ + 16OH- + 3Br2 2CrO42- + 6Br- + 8H2O
(màu vàng)
Lưu ý: sự chuyển màu trong dung dịch giữa CrO42- và Cr2O722CrO42- + 2H+
(vàng)

axit


¬


base

0

(NH4)2Cr2O7

t



4H2O + N2 + Cr2O3 (hiện tượng núi lửa phun)

Cr(VI)
CrO3 : oxit axit, màu đỏ, tính oxy hóa mạnh,
làm bốc cháy một số chất S, P, C, NH3,
C2H5OH…
CrO3 + H2O H2CrO4 (axit cromic) ,
H2Cr2O7 (axit dicromic)
Muối Cr (VI): tính oxy hóa mạnh
Cr2O72- + H+ + chất khửCr3+

Cr2O72- + H2O
(da cam)


Gang
1. Tác dụng phi kim : 3Fe+ 2O2 Fe3O4
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
2. Tác dụng axit
+ HCl , H2SO4 loãng : tạo muối Fe (II)
+ HNO3, H2SO4 đặc : tạo muối Fe (III)
*Fe thụ động hóa trong HNO3, H2SO4 đặc nguội
3. Tác dụng muối của KL yếu hơn
4. Tác dụng H2O ở nhiệt độ cao

Tính
chất

SẮT
([Ar]3d64s2)

Tính chất

Ứng dụng

2-5% cacbon

0,01-2% cacbon

Nguyên tắc
sản suất

Dùng CO khử Fe2O3
Oxit sắt

Dùng O2 Oxi hóa tạp
chất trong gang (Si,
Mn, S, P, C)
gang

Gang trắng :cứng,
giòn (Fe3C)
Gang xám: đúc bộ
phận máy

Thép thường: làm vật
dụng, nhà cừa
Thép đặc biệt: Chứa
Cr, Ni, Mn, V ...

KL phổ biến thứ 2 sau nhôm
trong vỏ trái đất

HỢP CHẤT SẮT
Fe (II)
- ion Fe co1 tính oxy hóa, tính khử (tác dụng: Br2,
Cl2, KMnO4, hh (H+, NO3-), OH-, NH3, Ag+)
* FeO (đen) không tan trong nước, là oxit bazơ
Fe(OH)2 : trắng xanh, kém bền nhiệt, bazơ yếu
Fe(OH)2 FeO + H2O
(Fe(NO3)2 phản ứng hoàn toàn thì thu Fe2O3)
4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O
Muối Fe2+ : lục nhạt
* FeCl2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag + AgCl
*FeS kết tủa đen nhưng tan trong axit HCl
FeSO4 : chất diệt sâu bọ, pha sơn
2+

Thành phần

Hợp Nguyên liệu
kim
Phân loại

Quặng

Thép

Quặng

Fe2O3
Hemati
t đỏ

Fe2O3.nH2O
Hematit
nâu

Fe3O4
Manhetit
%Fe cao
nhất

FeCO3
xiderit

Fe (III)
- ion Fe có tính oxy hóa (tác dụng : Cu, Fe, OH-, NH3, I-, S2-…)
Fe2O3 ( đỏ nâu) : không tan trong nước, là oxit bazơ
Fe(OH)3 : nâu đỏ, kém bền nhiệt, bazơ yếu
2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
Muối Fe3+ : vàng nâu
* Lưu ý: 2Fe3+ + 2I- Fe2+ + I2
2Fe3+ + H2S Fe2+ + S + 2H+
Fe3O4 = FeO.Fe2O4 (tác dụng HCl, H2SO4 loãng tạo 2 muối Fe2+, Fe3+)
Fe3O4 + 2I- Fe2+ + I2
Fe(NO3)2, FeCl3 : tính oxy hóa, tính khử (tính khử thể hiện tại Cl-, O2-)
FeCl3 : làm xúc tác
(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O: (phèn sắt amoni ): làm trong nước
3+

FeS2
pirit


CHƯƠNG THÍ NGHIỆM, NHẬN BIẾT VÀ HÓA MÔI TRƯỜNG
Tính tan
trong nước

Không tan hoặc ít tan

Làm khô
(hấp thu H2O
mà không pứ
chất làm khô)
Xử lý khí

HÌNH VẼ
THÍ
NGHIỆM

Tan vừa phải

Tan nhiều

N2, H2, O2, CO2, CH4,
Cl2
SO2, HCl, NH3
H2S, C2H4, C2H2
H2SO4 đặc, P2O5 : làm khô Cl2, O2, SO2, N2, CO2
CuSO4 khan, màu trắng CuSO4.5H2O (màu xanh) : phát hiện H
trong HCHC). Ca(OH)2 phát hiện C
NaOH, CaO, KOH: làm khô NH3, H2, O2, N2...
NaOH, Ca(OH)2 : hấp thụ NO2, CO2, H2S, SO2
NaCl bão hòa: hấp thụ HCl
Cl2 hấp thụ NH3
Cu(NO3)2, Pb(NO3)2: xử lý H2S, muối S2- (tạo kết tủa đen)

Đẩy nước (thu khí không tác dụng H2O
không tan, ít tan trong nước)
O2, H2, CO2, N2, C2H4, CH4…

Cách

Đẩy không khí (thu khí không tác dụng
không khí)
Khí nặng hơn
Khí nhẹ hơn không
không khí : Cl2, O2,
khí: NH3, H2
SO2, NO..

Cách điều chế thu khí

Khí

Chất phản ứng
Chất lỏng

CO2
C2H2
H2S
HCl
SO2
HNO3
Khí
N2
CO
C2H4

Phương trình phản ứng

1. Nhận biết : muối (phần Rn+)
+ dùng Ba hay Ba(OH)2
+ ion KL IA : màu ngọn lửa
2. Nhận biết ion NO3dung Cu, H+ (HCl, H2SO4)
3. Nhận biết : CO2, SO2
+ Dùng Ca(OH)2 , Ba(OH)2
+ Riêng SO2 có thể dùng Br2
4. Nhận biết Cl- : dùng AgNO3
5. Nhận biết (NH4)2CO3,

Chất rắn

HCl
CaCO3
H2O
CaC2
HCl
FeS
Phương pháp
sunfat

2HCl + CaCO3
CaCl2 + CO2 + H2O
2H2O + CaC2 C2H2 + Ca(OH)2
2HCl + FeS FeCl2 + H2S
NaCl (rắn)+ H2SO4 (đặc) NaHSO4 + HCl
H2SO4 + Na2SO3 (rắn) Na2SO4 + SO2 + H2O

H2SO4 + NaNO3 HNO3 + NaHSO4
Chất phản ứng
Chất lỏng
Chất lỏng
NH4Cl bão(NH
hòa4)2SO
NaNO
4
2 bão hòa
Dùng Ba(OH)2 H2SO4 đặc
HCOOH
C2H5OH

Phương trình phản ứng
NH4Cl + NaNO2 N2 + NaCl + 2H2O
HCOOH CO + H2O

H2SO4 đặc,

C2H5OH CH2=CH2 + H2O

Chất rắn + Chất rắn (ống nghiệm chứa hóa chất nằm ngang, miệng hơi trút xuống)
Khí
NH3
CH4

Chất phản ứng
Chất rắn
Chất rắn
NH4Cl
Ca(OH)2 hoặc NaOH
CH3COONa

NaOH/CaO
(vôi tôi xút)

Chất gây nghiện
- heroin, cocain, hassish (cần sa)
Amphetamin, cafein
- mocphin, seduxen : thuốc an thần
- nicotin : trong thuốc lá

Phương trình phản ứng
2NH4Cl(r) + Ca(OH)2 (r) 2NH3 + 2H2O + CaCl2
CH3COONa + NaOH CH4 + Na2CO3

Ô nhiễm nước, đất
Các ion KL nặng : Pb2+, Hg2+,
Cr3+, Cd2+, thuốc bảo vệ thực
vật, anion Cl-, SO42-, NO3-…

Ô nhiễm không khí
Mưa axit: SO2, NO2
Hiệu ứng nhà kính : CO2 (chính), CH4
Suy giảm ozon: CFC, freon (hợp chất Clo)

penixilin, ampixilin, erthyromixin : thuốc kháng sinh



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×