Tải bản đầy đủ

Bé và các bạn cùng chơi cđ1 tuàn 1 2018

KẾ HOẠCH CHỦ ĐÈ: BÉ VÀ CÁC BẠN
Thời gian thực hiện từ 10/9/2018 đến hết ngày 05/10/2018
I. Mục tiêu
1. Phát triển thể chất
- Trẻ biết thực hiện được các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp.
- Trẻ biết giữ được thăng bằng trong vận động đi, chạy thay đổi tốc độ nhanh chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật
trên tay.
- Trẻ biết phối hợp tay chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng.
- Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay mắt trong các hoạt động: nhào đất nặn, vẽ tổ chim, xâu vòng
tay, chuỗi đeo cổ.
- Trẻ có cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.
- Trẻ thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau.
- Ngủ 1 giấc buổi trưa.
2. Phát triển nhận thức
- Trẻ nói được tên của bản thân và những người gần gũi khi được hỏi.
- Trẻ chỉ, nói được tên và chức năng của một số bộ phận cơ thể.
- Nhận ra 3 màu cơ bản xanh, đỏ, vàng.
- Chỉ nói tên, lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ, xanh, vàng theo yêu cầu.
- Chỉ nói tên, lấy hoặc cất đúng đồ chơi có kích thước to, nhỏ.
3. Phát triển ngôn ngữ
- Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: Trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật.

- Đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của người lớn.
4. Phát triển TCKN-XH và thẩm mỹ
- Trẻ nói được một vài thông tin về mình (tên tuổi).
- Biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát, bản nhạc quen thuộc.
- Thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc).
1


II. Nội dung của chủ đề

Nội dung
Thổi bóng
ĐT1: 2 tay lên cao
ĐT1: Nghiêng người sang 2 bên
ĐT1: Ngồi xuống, đứng lên
Bò thẳng hướng theo đường hẹp
Đi trong đường hẹp
Bật tại chỗ
Chồng, xếp 6-8 khối
Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau
Luyện thói quen ngủ 1 giấc trưa
Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống chín,
rửa tay trước khi ăn, lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn, vứt
rác đúng nơi quy định.
Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.
Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định
Tên gọi của bản thân, tên bạn
Tên, chức năng chính một số bộ phận của cơ thể: mắt mũi, miệng,
tai, tay, chân. Trẻ biết là trai hay gái.
Màu đỏ, vàng, xanh
Kích thước ( to - nhỏ)
Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói
Nghe các câu hỏi: Cái gì?Làm gì? Để làm gì? Ở đâu? Như thế nào
Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, bài hát và
truyện ngắn

Đón trẻ
TDS

HĐH



Chơi
các
góc


NT

VS
ăn
ngủ

HĐC

Trả trẻ

x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
2


Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật, đặc điểm, hành động quen
thuộc trong giao tiếp
Trả lời và đặt câu hỏi: Cái gì?Làm gì? Để làm gì? Ở đâu? Như thế
nào? Tại sao
Đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn có câu 3 - 4 tiếng
Bé biết bye - bye
Bé ngoan
Bạn mới
Miệng xinh
Chia bánh
Kéo cưa lừa xẻ
Dung dăng dung dẻ
Đôi bạn tốt
Vệ sinh buổi sáng
Đôi bạn nhỏ
Nhận biết tên gọi, một số đặc điểm bên ngoài bản thân.
Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn, không tranh giành đồ chơi

x
x
x
x
x
x
x
x

x
x
x
x
x

với bạn
Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp: Chào hỏi, chào
tạm biệt, cảm ơn, nói từ dạ vâng, chơi cạnh bạn, không cấu bạn
Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp:
xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy định.
Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau
Nghe âm thanh của các nhạc cụ
Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc.
Lời chào buổi sáng
Đi ngủ
Em ngoan hơn búp bê

x
x
x
x
x
x
x

x

x

x

x

x

x
x

x
x
x
x
x

x
x
3


Tp tm vụng
*V cỏc ng nột khỏc nhau
* Di mu
* Xp hỡnh
*Xem tranh
Tng s:

x
x
x
x
6

20

x
x
x
9

3

6

x
x
16

3

III.K hoch chi - tp t do
Chun b
Tờn gúc
Mc ớch yờu cu
Ni dung
dựng, phng
tin
1. Bộ
- Tr bit b em, xỳc cho - B em, cho - Ging bỳp bờ
chi bỳp em, cho em ng
em n, cho
- Tranh b em, xỳc
bờ (Gúc - Tp s dng ni, cho, em ng,...
cho em n, cho em
phõn
bỏt.
- Gian hng
ng
vai)
- Lm quen vi dựng chi trung - Bỏt, thỡa, ni,
nu n.
thu, đồ
cho, bỳp bờ,
- Tr tp chi trũ chi
ging bỳp bờ
chơi xích
bỏn hng, bỏn sn phm
đu cầu trợt - chi trung thu
- Cỏc mt hng cn
ca ca hng.
- Gian hng
qun ỏo, đồ thit phc v cho
ch ( Qun, ỏo,
dùng cá
m, dộp, rau qu,
nhân của
tụm, cỏ, cua)

- Gian hng
hoa qu, tht
cỏ, tụm
2. Hot - Tr nhn bit mu sc,
- Xõu ht
- Mu gi ý ca cụ

Hot ng ca tr
-Cụ gii thiu v trũ chuyn vi tr v ch .

- Tr nhn vai chi v v gúc chi ca mỡnh.
- Cụ hng dn tr 1 tay b bỳp bờ, tay kia
cm thỡa xỳc thc n t bỏt a lờn ming
bỳp bờ. Khi n xong cho bỳp bờ ung nc,
lau ming. Va cho bỳp bờ n va trũ chuyn
vi bỳp bờ.
- Hng dn tr cỏch bỏn hng, a hng cho
bn.
- Trong khi chi cụ quan sỏt ng viờn giỳp
tr, nhc tr b em ỳng t th, xỳc cho
bỳp bờ n v núi chuyn vi bỳp bờ.
- Cuối giờ nhắc trẻ thu dọn đồ chơi.

- Cụ gii thiu gúc chi, t chc cho tr chi.
4


động với công dụng của đồ chơi
đồ vật - Luyện cho trẻ kỹ năng
xếp chồng, xếp cạnh
- Lắp ghép các đồ chơi
theo ý thích.

- xếp hình,
- Đóng mở
lắp chai
- Nút xoáy
mở

- Hạt vòng, lắp
ghép hình hoa, con
giống, lắp chai,
khối hình....

3. Vận
động
cùng bé

- Bowling
- Bóng rổ
- Cầu trượt
- Tập tạ

- Bóng, bowling, tạ - Cô giới thiệu góc chơi, Cô chơi trước cho
tay, cầu trượt...
trẻ xem, cho trẻ chơi.
- Cô quan sát trẻ chơi, động viên khuyến
khích trẻ chơi tốt.

- Làm quen
với giấy, bút,
vẽ những nét
nghệch ngoạc

- Giấy, sáp màu
cho trẻ

- Cô giới thiệu góc chơi, hướng trẻ vào góc
chơi. Cô chơi mẫu cho trẻ quan sát sau đó cho
trẻ chơi. Nếu trẻ chưa biết cách chơi cô chơi
lại cho trẻ xem và hướng dẫn trẻ chơi di màu,
vẽ những nét nghệch ngoạc…

- Sách truyện,
allbum, tranh
anh bé và các
bạn

- Tranh mẫu xem
sách, tranh ảnh về
chủ đề…

- Cô giới thiệu góc chơi, gợi ý để trẻ nhận góc
chơi. Cô hướng dẫn trẻ cách lật mở sách
- Cô quan sát trẻ chơi, nếu trẻ chưa biết cách
chơi cô chơi lại cho trẻ xem và hướng dẫn,
gợi ý trẻ chơi.

- Trẻ biết chơi các trò
chơi với bóng, đi trong
đường hẹp, chơi cầu
trượt, bowling, tập tạ...
- Rèn luyện cho trẻ kỹ
năng khéo léo, kết hợp
tay chân nhịp nhàng.
- trẻ chơi theo ý thích và
biết cất đồ chơi sau mỗi
lần chơi.
4. Họa - Trẻ biết giấy, bút dùng
sỹ nhí để vẽ, biết dùng bút để
vẽ…
- Bước đầu rèn cho trẻ kỹ
năng cầm bút và ngồi
đúng tư thế.
- Trẻ cầm bút di màu,
chơi với giấy theo ý thích
của trẻ.
5. Bé tập - Rèn cho trẻ thói quen
mở sách xem sách, cầm sách đúng
chiều.
- Tập lật mở sách từng
trang

- Cô bao quát trẻ chơi và cùng chơi với trẻ.
- Trong quá trình chơi cô quan sát trẻ chơi,
động viên trẻ không tranh giành đồ chơi.
- Nhận xét góc chơi
- Cất đồ dùng, đồ chơi đúng nơi quy định

5


6. Góc
học tập

- Trẻ phân biệt được bạn
trai, bạn gái.
- Nhận biết phân biệt
được một số bộ phận của
cơ thể.
- Trẻ nhận biết phân biệt
được màu xanh, màu đỏ

- Phân nhóm
bạn trai, bạn
gái, một số bộ
phận của cơ
thể
- Bạn tìm giúp
tôi.
- Phân biệt
màu xanh,
đỏ…

Bảng chơi, tranh
bạn trai, bạn gái và
một số bộ phận của
cơ thể tách rời.
- Một số hình
vuông, tròn màu
xanh, đỏ

- Cô giới thiệu góc chơi, gợi ý để trẻ nhận góc
chơi. Cô quan sát trẻ chơi, nếu trẻ chưa biết
cách chơi cô chơi lại cho trẻ xem và hướng
dẫn, gợi ý trẻ chơi.

IV. CHUẨN BỊ.
1.Chuẩn bị của cô.
1.Chuẩn bị của c«
- Trang trí lớp học phù hợp với chủ đề
- Sưu tầm tranh ảnh, truyện, thơ, các bài hát cã nội dung của chủ đề
- Chuẩn bị nguyªn vật liệu ở các góc chơi
- Tuyªn truyền nội dung học tập của trẻ cho phụ huynh
2. Chuẩn bị của trẻ
- Một số nguyªn vật liệu, đồ chơi hỗ trợ cho việc học tập và vui chơi của trẻ ở lớp
- Sưu tầm tranh ảnh về chủ đề. Hỏi bố mẹ, người thân một số kiến thức về chủ đề.
V. KÕ ho¹ch chñ ®Ò nh¸nh
Tên chủ đề nhánh
Bé và các bạn
Bé biết nhiều thứ
Bé đón tết Trung thu
Lớp học của bé

Thời gian thực hiẹn
1 tuần : Từ ngày 10/9/2018 đến ngày 14/9/2018
1 tuần : Từ ngày 17/9/2018 đến ngày 21/9/2018
1 tuần : Từ ngày 24/9/2018 đến ngày 28/9/2018
1 tuần : Từ ngày 01/10/2018 đến ngày 05/10/2018
6


KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN I:
BÉ VÀ CÁC BẠN
( Thực hiện 1 tuần từ: 10/09 đến 14/09/2018)



1: Đón trẻ

2:TDS

Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
- Âu yếm động viên trẻ vào lớp
- Trò chuyện với nhóm nhỏ: Hỏi trẻ về các trò chơi bé và các bạn trong nhóm thường chơi.
- Xem tranh bé và các bạn. Trò chuyện về các hành vi thân thiện của trẻ khi chơi với nhau ( Chào bạn,
chơi thân thiện với bạn)
- Nghe nhạc về trường mầm non
- Chơi theo ý thích.
* Khởi động: Trẻ làm chú lái xe đi các kiểu đi, đi thường, gót chân, kiễng chân, cúi người,chạy nhanh,
đi thường về đội hình vòng tròn
* Thể dục sáng: Tập bài “ Ồ sao bé không lắc”
- Hô hấp: Thổi bóng
- Tay: hai tay ra trước cầm hai tai nghiêng đầu 2 bên
- Bụng lườn: Hai tay ra trước nắm vào eo vặn người 2 bên
- Chân: Hai tay ra trước nắm tay đầu gối xoay đâù gối
- Bật: Hai tay chống hông bật cao chân
+ TCVĐ: Gieo hạt
* Hồi tĩnh: Trẻ làm chim bay đi nhẹ nhàng.
7


3: Chơi – tập có
chủ định

4: Chơi với đồ
vật, đồ chơi

5: HĐNT

6:VSĂN

PTTC
Đi theo đường hẹp

PTTM
Xếp đường đi

PTNT
Nhận biết phân biệt
màu xanh – đỏ

PTTM
VĐ bài “ Lời
chào buổi sáng”

1. Góc phân vai
- Bế em, xúc cho em ăn, cho em ngủ
2. Góc vận động
- Bóng rổ, chơi cầu trượt, bowling, tập tạ...
3. Góc khám phá với đò vật.
- Xếp hình, xâu vòng,...
- Phân nhóm bạn trai, bạn gái, một số bộ phận của cơ thể
- Phân biệt màu xanh, đỏ....
- QS: Đồ chơi trong sân trường, - QS: Cây phượng, QS: Bạn trai, bạn gái, QS: Bầu trời, QS: Cây mẫu
đơn; QS: Cây hoa lan
- TC: Dung dăng dung dẻ, Gieo hạt, Về đúng nhà, Trời nắng trời mưa
- Chơi tự do:
- Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau
- Luyện thói quen ngủ 1 giấc trưa
- Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt : ăn chín, uống chín, rửa tay trước khi ăn, lau mặt, lau
miệng, uống nước sau khi ăn, vứt rác đúng nơi quy định
- Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định
- Nghe hát, nghe nhạc bài “ Ru con nam bộ”

- T/C: Kéo cưa lừa xẻ
7: Chơi tập theo
- Chơi - tập: Quả nào
ý thích
chua, quả nào ngọt
8. Trả trẻ

PTNT
Bạn của bé

- T/C: Dung dăng dung dẻ
- Nghe kể chuyện: Đôi bạn
tốt

- T/C: Bạn nào đi trốn
- Xem ảnh bé và các
bạn, nghe nhạc thiếu
nhi: Em ngoan hơn
búp bê

- T/C: Alô bạn nào đấy
- Nghe kể chuyện: Đôi
bạn nhỏ

- Chơi với đồ chơi, đồ vật
8


- Vệ sinh, trả trẻ.

*. KẾ HOẠCH NGÀY
Thứ hai ngày 10 tháng 09 năm 2018
MỤC ĐÍCH - YÊU
NỘI DUNG
CÂU

CHUẨN BỊ - TIẾN HÀNH

ĐÁNH GIÁ

9


1. PTTC

- Trẻ biết đi theo đường
hẹp.
Đi theo đường - Trẻ phải đi hết đoạn
hẹp
đường hẹp không dẫm
lên vạch, không dừng
lại giữa chừng, bước
chân ngay ngắn đầu
không cúi( đi giữa hai
đường kẻ song song đai
3m rộng 25cm)
- Phát triển ở trẻ sự
mạnh dạn, tự tin khi đi
trong đường hẹp.
- Trẻ thích tham gia
chơi cùng cô và các bạn.

* Chuẩn bị:
- 2 con đường, một số đồ chơi, búp bê
* Tiến hành:
HĐ1:Cùng nhau vận động
- Chơi T/C “Trốn tìm” => Kết hợp đi chạy theo cô với tốc độ
khác nhau ( Đi thường,đi nhanh, đi chậm...)
- Tập bài tập PTC: bài “ Ồ sao bé không lắc”
HĐ2: Đi mua đồ cho bé
- Cô giới thiệu tên vận động, giới thiệu con đường
- TC “ Đi cầu đi quán”. Cô và trẻ đi 1 – 2 lần trên con đường.
- Cô tập mẫu: Đứng vào điểm xuất phát đồng thời chân bước
đều, không dẫm lên vạch, không dừng lại giữa chừng, bước chân
ngay ngắn đầu không cúi đi hết con đường đến siêu thị mua đồ
chơi về cho búp bê.
+ Lần lượt trẻ lên tập ( Cô chú ý sửa sai cho trẻ)
+ Nhóm 2 – 3 trẻ lên tập. Khuyến khích trẻ đi hết con đường
mua đồ chơi về cho búp bê.
Hỏi trẻ: Cô vừa dạy chúng mình vận động bài gì?
- TCVĐ: Cùng lăn bóng cho bé
HĐ3: Chúng mình cùng đi chơi
- Chơi dung dăng dung dẻ đi nhẹ nhàng 2- 3 vòng xung quanh
lớp.

2. HĐNT
- QS: Đồ chơi
trong sân
trường
- TC: Dung
dăng dung dẻ
- Chơi tự do:

* CB:Sân trường sạch sẽ và đồ chơi trên sân
* TH:
- QS: Cô hướng dẫn trẻ quan sát và đàm thoại
+ Đây là cái gì đây?
+ Đồ chơi này có màu gì?
+ Đồ chơi dùng để làm gì?
+ Giáo dục trẻ

- Trẻ hứng thú quan sát.
Biết được tên, màu sắc
của một số đồ chơi ở
sân trường và biết cách
chơi với đồ chơi đó.
- Trẻ hứng thú chơi

10


- TC: Cô giới thiệu trò chơi và chơi cùng trẻ.
* Thứ ba ngày 11 tháng 09 năm 2018
MỤC ĐÍCH - YÊU
NỘI DUNG
CÂU
1. PTNT
- Trẻ gọi đúng tên từng
bạn trong lớp, biết được
Bạn của bé đặc điểm bên ngoài của
bạn trai, bạn gái.
- Trẻ nhận biết ,phân
biệt đúng tên từng bạn
trong lớp của bé.
- Phát triển sự chú ý khả
năng ghi nhớ và ngôn
ngữ cho trẻ.
- Trẻ thích được hoạt
động cùng cô.

:

CHUẨN BỊ - TIẾN HÀNH

ĐÁNH GIÁ

* Chuẩn bị:
- Ảnh một số bạn trong lớp.
* Tiến hành
HĐ1: Cô trẻ cùng chơi
- Cô và trẻ cùng hát bài “ Lời chào buổi sáng”
+ Buổi sáng đến lớp các con phải chào ai?
+ Cô cho trẻ quan sát ảnh một số bạn trong lớp.
+ Bạn nào đây? + Bạn mặc cái gì?
+ Bạn là bạn trai hay bạn gái?
HĐ2: Trò chuyện cùng bé
- Cô trò chuyện cùng trẻ về các bạn trong lớp
- ĐT: Trong lớp mình có những bạn nào?
+ Con hãy kể tên các bạn ở lớp mình cho cô xem nào?
+ Bạn nào đây? + Bạn ấy là con trai hay con gái?
+ Bạn trai như thế nào? ( Cho trẻ kể một vài đặc điểm bên
ngoài)+ Trong lớp mình bạn trai đâu? ( Gọi nhiều trẻ trả lời)
- Tương tự đàm thoại với trẻ như bạn gái.
- GD: Trẻ biết yêu quý và chơi đoàn kết với bạn
HĐ3: Bé nào nhanh nhất
- Trò chơi “kết bạn”
- Luật chơi; Cô và trẻ cùng hát “ Tìm bạn thân” khi cô nói tìm
bạn trẻ phải tìm 1 bạn trai với 1 bạn gái. Bạn nào tìm được sẽ
được tặng đồ chơi. (cho trẻ chơi 2 – 3 lần)
11


2. HĐNT
- QS: Cây
phượng
- TC: Gieo hạt
- Chơi tự do

- Trẻ biết tên cây, một
số đặc điểm nổi bật của
cây
- Trẻ hứng thú quan sát
- Trẻ hứng thú chơi.

* Thứ tư ngày 12 tháng 09 năm 2018
MỤC ĐÍCH - YÊU
NỘI DUNG
CÂU
1. PTKNXH - Trẻ biết xếp đường đi.
- Trẻ sử dụng những
Xếp đường đi khối hình để xếp tạo
thành đường đi.
- Rèn trẻ kỹ năng xếp
cạnh nhau.
- Trẻ hứng thú xếp, biết
cất đồ chơi sau khi chơi
xong.

- QS : Cô cho trẻ lại gần cây hoa lan Cô hướng dẫn trẻ quan sát
và đàm thoại
+ Đây là gì các con nhỉ(Cô chỉ vào hoa của cây lan)
+ Hoa của cây lan màu gì
+ Trồng cây để làm gì?
GD trẻ biết bảo vệ chăm sóc cho cây hoa lan, không được hái
hoa.

CHUẨN BỊ - TIẾN HÀNH

ĐÁNH GIÁ

* Chuẩn bị:
- Mô hình nhà búp bê,hình hộp bìa cứng
- Hình khối cho mỗi trẻ, một số hình người.
* Tiến hành:
HĐ1: Thăm nhà búp bê
- Cô và trẻ cùng đến thăm nhà búp bê
- Cho trẻ quan sát và đàm thoại:
+ Cái gì đây? Màu gì?
HĐ2:Bé xếp cùng cô
- Cô xếp mẫu cho trẻ xem: Đặt hộp xuống sàn thật ngay ngắn rồi
lấy tiếp hộp khác sát cạnh sao cho thật khít để tạo thành con
đường đi.
+ Cô xếp được cái gì?
+ Con đường được xếp như thế nào?
- Cô cho trẻ xếp và quan sát trẻ. Khuyến khích trẻ nói tên sản
phẩm xếp được.
- Hỏi trẻ: + Con xếp được cái gì?
12


+ Để làm gì?
HĐ3: Bé thích con đường nào nhất
- Các con nhìn xem con thích con đường nào nhất?
- Sau khi nhận xét song cô cho trẻ đi lấy hình người về đi trên
con đường trẻ vừa xếp được

:

2.HĐNT
- QS: Bạn
trai, bạn gái
- TC: Về đúng
nhà
- Chơi tự do

- Trẻ nhận biết phận biệt
được bạn trai , bạn gái.
- Biết một số đặc điểm
bên ngoài của bạn trai,
bạn gái
- Trẻ hứng thú chơi

* Thứ năm ngày 13 tháng 09 năm 2018
MỤC ĐÍCH - YÊU
NỘI DUNG
CÂU
1. PTNT
-TrÎ nhËn biÕt ®îc
Nhận biết
mµu xanh- đỏ
phân biệt
- Trẻ hiểu và trả lời
màu xanh – được 1 số câu hỏi đơn
đỏ
giản của cô.
- Trẻ nhận biết, phân
biệt được màu xanh –
đỏ thông qua đồ chơi.
- RÌn trÎ ngåi häc

* CB : Bạn trai, bạn gái
* TH :
-QS : Cô mời một bạn trai và một bạn gái cho trẻ quan sát
Đàm thoại: + Ai đây? + Cái gì đây?
+ Bạn là bạn trai hay bạn gái?
+ Bạn trai như thế nào?
+ Bạn gái có cái gì?
+ Giáo dục trẻ.
-TC : Cô giới thiệu trò chơi và chơi cùng trẻ.
- Chơi tự do.

CHUẨN BỊ - TIẾN HÀNH

ĐÁNH GIÁ

* Chuẩn bị:
- Búp bê mặc váy đỏ, nơ đỏ, búp bê mặc váy xanh, nơ xanh, một
vòng đỏ, một vòng xanh, nhạc bài hát búp bê.
- Đồ chơi màu xanh - đỏ cho mỗi trẻ
* Tiến hành:
HĐ1: Bài hát vui nhộn
- Cô và trẻ cùng hát bài “ Búp bê”
- Búp bê thăm lớp, cho trẻ quan sát bạn búp bê
- Đàm thoại: Búp bê mặc váy màu gì?
13


trËt tù kh«ng ch¹y
nghÞch
- Trẻ hứng thú tham gia
hoạt động

+ Nơ màu gì? + Vòng có màu gì?
HĐ2: Bé nào giỏi nhất
- Yêu cầu trẻ đi lấy đồ chơi có màu xanh - đỏ tặng cho búp bê
- Đàm thoại:
+ Con lấy được cái gì? + Màu gì?
- Yêu cầu trẻ chọn đồ chơi theo màu. Cô nói đồ chơi màu gì trẻ
chọn đồ chơi màu đó giơ lên.
- TC : Thi xem ai nhanh
+ Cô nói tên màu trẻ chọn đồ chơi giơ lên và nói tên màu.
HĐ3: Bé nào giỏi nhất
- Cho trẻ đem đổ chơi tặng cho búp bê. đồ chơi màu đỏ tặng búp
bê màu đỏ, đồ chơi màu xanh tặng búp bê màu xanh. Cả lớp hát
bài: “ Búp bê”

- Trẻ biết được quang
cảnh bầu trời ngày hôm
đó ( Nắng, mưa, mây,
ông mặt trời...)
- Trẻ hứng thú chơi

* CB: Sân sạch sẽ
* TH:
- QS: Cô hướng dẫn trẻ quan sát và đàm thoại
+ Các con quan sát bầu trời hôm nay bầu trời có gì?
+ Hôm nay trời nắng hay mưa?
+ Ai che mất ông mặt trời?
+ GD trẻ: ngoan vâng lời
- TC:Cô giới thiệu T/C và chơi cùng trẻ.
- Chơi tự do.

:

2.HĐNT
- QS: Bầu
trời
- TC: Trời
nắng trời
mưa
- Chơi tự do

* Thứ sáu ngày 14 tháng 09 năm 2018
MỤC ĐÍCH - YÊU
NỘI DUNG
CÂU
1.HĐH
- Trẻ hứng thú hát, vận
PTTM
động cùng cô

CHUẨN BỊ - TIẾN HÀNH

ĐÁNH GIÁ

* Chuẩn bị:
- Nhạc, xắc xô, mũ.
14


- Trẻ biết vỗ tay theo
VĐ bài “ Lời nhịp bài hát “ Lời chào
chào buổi buổi sáng”.
sáng”
- Trẻ hứng thú nghe cô
hát và thích thể hiện
cùng cô.
- Trẻ hứng thú tham gia
trò chơi

* Tiến hành
HĐ1: Bé cùng ca hát
- Cô bật nhạc bài “ Lời chào buổi sáng”
- Đố trẻ tên bài hát
- Cho cả lớp hát lại bài hát 2 lần
- Cô giới thiệu vận động
- Cô vỗ tay mẫu cho trẻ xem, nói cách vỗ
- Cho trẻ vỗ tay theo cô
- Cho cả lớp vỗ tay kết hợp với lời bài hát 2 -3 lần
- Tổ, tốp, cá nhân luân phiên hát vỗ tay theo nhịp bài hát
( Cô khuyến khích trẻ kết hợp với nhạc cụ, chú ý sửa sai cho trẻ)
HĐ2: T/C: Đoán tên bạn hát
- Cô cho một trẻ đứng lên đội mũ, mời một bạn lên hát. Sau đó
cho trẻ đoán xem bạn nào vừa hát.
- Cho trẻ chơi 3 – 4 lần.
HĐ3: Cô hát bé nghe
- Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả
- Cô hát trẻ nghe 2 lần. Khuyến khích trẻ thể hiện bài hát cùng


2. HĐNT
- QS: Cây
mẫu đơn
- TC: Dung
dăng dung
dẻ
- Chơi tự do

* CB: Sân sạch sẽ, cây hoa mẫu đơn
* TH:
- QS: Cô hướng dẫn trẻ quan sát
Đàm thoại:
+ Cây hoa gì đây?
+ Cài gì đây?
+ Màu gì?
+ Giáo dục trẻ
- TC: Cô giới thiệu trò chơi, cách chơi và chơi cùng trẻ.
- Chơi tự do.

- Trẻ biết tên cây, một
số đặc điểm nổi bật của
cây .
- Phát triển khả năng
quan sát biết được tên
cây, thân, lá, hoa và
màu sắc của hoa, lá.
- Trẻ hứng thú chơi.

15


Nhận xét:.........................................................................................................................................................................

Phù Liễn, ngày.....tháng....năm 2018
NGƯỜI DUYỆT
PHÓ HIỆU TRƯỞNG

Người xây dựng kế hoạch

Đỗ Thị Thư

Phạm Thị Thu Hương

Kế hoạch thứ 7 Bé và các bạn cùng chơi
16


Thø 7/ 15/ 9/ 2018
I. TDS:
* Khởi động: Trẻ làm chú lái xe đi các kiểu đi, đi thường, gót chân, kiễng chân, cúi người, chạy nhanh, đi thường về đội hình
vòng tròn
* Thể dục sáng: Tập bài “ Ồ sao bé không lắc”
- Hô hấp: Thổi bóng
- Tay: hai tay ra trước cầm hai tai nghiêng đầu 2 bên
- Bụng lườn: Hai tay ra trước nắm vào eo vặn người 2 bên
- Chân: Hai tay ra trước nắm tay đầu gối xoay đâù gối
- Bật: Hai tay chống hông bật cao chân
+ TCĐ: Gieo hạt
* Hồi tĩnh: Trẻ làm chim bay đi nhẹ nhàng.
II. Hoạt động học
PTNT: Ôn nhận biết màu xanh, màu đỏ .
1. Mục đích – yêu cầu.
- Rèn cho trẻ nhận biết, gọi đúng màu xanh, màu đỏ
- Hứng thu tham gia các hoạt động cùng cô .

2. Chuẩn bị.
- Mỗi trẻ một ủa bóng màu xanh hoạc màu đỏ
- Một số đồ dùng, đồ chơi màu xanh và màu đỏ
- Nhạc bài hát “ Em búp bê”
3. Tiến hành
HĐ1: Hát bài hát “ Em búp bê”.
- Cô cùng trẻ hát bài hát “em búp bê”
- Cô hỏi trẻ :
+ Các con vừa hát bài hát về ai?
+ Em búp bê có ngoan không?
=> Cô dẫn dắt vào bài.
HĐ2:Ôn nhận biết màu xanh, màu đỏ
17


*Cho trẻ đi lấy mỗi trẻ một quả bóng
- Cô hỏi trẻ
+ Con lấy được quả gì?
+ Quả bóng của con màu gì?
( Hỏi lần lượt từng trẻ)
* Cho trẻ chơi
- Giơ bóng có màu theo yêu cầu của cô
- Cô giơ bóng trẻ nói màu
- Cho trẻ hát nhiều lần theo hình thức tập thể, tổ , nhóm , cá nhân ( cô chú ý sửa sai)
HĐ3:Ai nhanh nhât
- Cô cho trẻ đi tìm đồ dùng đồ chơi có màu đỏ
( giơ cho cô kiểm tra).
- Cô cho trẻ đi tìm đồ dùng đồ chơi có màu xanh
( giơ cho cô kiểm tra)
III. H§G:
1. Góc phân vai
- Bế em, xúc cho em ăn, cho em ngủ
2. Góc vận động
- Kéo đẩy xe, chơi cầu trượt...
3. Góc khám phá với đò vật.
- Xếp hình, xâu vòng,...
- Phân nhóm bạn trai, bạn gái, một số bộ phận của cơ thể
- Phân biệt màu xanh, đỏ
IV. H§NT:
- Quan s¸t: Bầu trời
- TCV§: Gieo hạt
- Ch¬i tù do.
V. H§ chiÒu
- Ôn VĐ: “ Lời chào buổi sáng”
- Nêu gương bé ngoan
18


Nhận xét:.........................................................................................................................................................................

Phù Liễn, ngày.....tháng....năm 2018
NGƯỜI DUYỆT
PHÓ HIỆU TRƯỞNG

Người xây dựng kế hoạch

Đỗ Thị Thư

Phạm Thị Thu Hương

19



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×